Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Quang
Ngày gửi: 20h:04' 14-12-2022
Dung lượng: 195.5 KB
Số lượt tải: 1160
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Quang
Ngày gửi: 20h:04' 14-12-2022
Dung lượng: 195.5 KB
Số lượt tải: 1160
Số lượt thích:
0 người
THCS Trực Thuận.@comnet –NguyễnVănQuang
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ I(1)22-23
Môn TOÁN LỚP 8
Thời gian: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng
nhất trong các câu từ 1 đến 20. mỗi câu đúng 0,2 điểm
1
Câu 1. Kết quả của phép nhân đa thức 5x3 - x - 2 với đơn thức x2 là :
1
1
A) 5x5 - x3 + 2 x2
B) 5x5 - x3 - 2 x2
1
1
5
3
2
5
3
C) 5x + x + 2 x
D) 5x + x - 2 x2
Câu 2. Hình thang cân có :
A) Hai góc kề một đáy bằng nhau.
B) Hai cạnh bên bằng nhau.
C) Hai đường chéo bằng nhau.
D) Cả a, b, c đều đúng.
2
x 1
x x 1 x 1
Câu 3. Điều kiện xác định của phân thức
là :
A) x 0
B) x 1; x -1 C) x 0; x 1; x -1 D) x 0 ; x 1
x2 x
2 x 1
Câu 4. Giá trị của phân thức
tại x = 4 là :
A) 2
B) 4
C) 6
D) 8
Câu 5 : Cho tam giác ABC ,đường cao AH = 3cm , BC = 4cm thì diện tích của tam giác ABC là :
A) 5 cm2
B) 7 cm2
C) 6 cm2
D) 8 cm2
Câu 6 : Phép chia 2x4y3z : 3xy2z có kết quả bằng :
2
2
3
A). 3 x3y
B.) x3y
C.) 3 x4yz
D.) 2 x3y
Câu 7 : Một hình vuông có diện tích bằng diện tích của tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 9cm
và 8 cm . Vậy hình vuông đó có cạnh là:
A) 72 cm
B) 36cm
C) 6cm
D) Một đáp án khác
Câu 8: Giá trị của biểu thức 662 - 542 có kết quả bằng
A). 10404
B). 14040
C). 10440
D.) 14400
Câu 9: Hai đường chéo hình thoi có độ dài 8cm và 10cm. Cạnh của hình hình thoi có độ dài là:
A). 6cm
B). 41
C.) 164
D.) 9
Câu 10 : Hình vuông là hình :
A). Có 4 góc vuông
B). Có các góc và các cạnh bằng nhau
C.) Có các đường chéo bằng nhau
D.) Có các cạnh bằng nhau
Câu 11: Đường trung bình MN của tam giác ABC biết M, N là trung điểm của AB và BC và AB =
4cm ,BC = 6 cm , AC = 8cm độ dài MN là :
A). 2cm
B). 3cm
C) 4cm.
D). 5cm
Câu 12 :Công thức tính diện tích tam giác (a là cạnh đáy ; h là đường cao tam giác)là
1
3
A) S = 2a.h.
B) S = a.h
C) S = 2 ah
D) S = 2 ah
3
2
Câu13: Khi chia đa thức ( x 3 x 3 x 1) cho đa thức ( x 1) ta đựơc :
2
A) Thương bằng ( x 1) ; dư bằng 1
2
B) Thương bằng ( x 1) ; dư bằng – 1
1
THCS Trực Thuận.@comnet –NguyễnVănQuang
2
C) Thương bằng ( x 1) ; dư bằng 0
2
D) Thương bằng ( x 1) ; dư bằng ( x –1)
Câu14:Trong các hình sau đây, hình nào không có tâm đối xứng:
A) Ngũ giác đều B) Hình bình hành C) Hình vuông
D) Đoạn thẳng
2
2
Câu15: Ta có : 4a X 4 (2a Y ) thì X và Y theo thứ tự là :
A) – 8a và 2
B) – 4a và 2
C) 4a và 2
D) 8a và 2
Câu 16: MN là đường trung bình của hình thang ABCD (BC // AD) thì:
AB+CD
AC+BD
MN=
MN=
2
2
A)
B)
AD+BC
AD- BC
MN=
MN=
2
2
C)
D)
Câu 17: Hình thang cân ABDC có 2 đáy là AB và CD thì:
A) AD = BC B) BA = CD C) BD = AC
D) CA = BD
2x 2
2x
5 2x
2
3
(
x
1
)(
x
x
1
)
Câu 18: Mẫu thức chung của các phân thức x 1 ;
; x 1 là:
3
A) ( x –1)( x 1)
3
2
B) ( x –1)( x 1)( x x 1)
3
3
D) ( x –1)( x 1)
x2 2
M
Câu 19: Đa thức M trong đẳng thức: x 1 = 2 x 2 là:
3
C) x –1
2
A) 2 x – 2
2
B) 2 x – 4
2
C) 2 x 2
2
D) 2 x 4
2
1
x
2 ?
Câu20: Tính
1
x2 x
4
A)
II. TỰ LUẬN ( 6,0 điểm)
B)
x2
1
4
C)
x2
1
4
D)
x2 x
câu 1. (1,5 điểm) Cho hai đa thức A = 2x3 + 5x2 - 2x + a và B = 2x2 - x + 1
a) Tính giá trị đa thức B tại x = - 1
b )Tìm a để đa thức A chia hết cho đa thức B
c) Tìm x để giá trị đa thức B = 1
1
4
3x 3
5x2 5x
Câu 2 :(1,5 điểm ) Cho phân thức :
a) Tìm giá trị của x để phân thức trên được xác định.
b)Tìm các giá trị của A thỏa mãn : 2x2 + x = 0
c) Tìm x để phân thức A có giá trị bằng 0
Câu 3. ( 3 điểm ) Cho tam giác ABC vuông tại A . Gọi M là trung điểm của BC . N là điểm đối xứng
của điểm A qua điểm M.
a, Tứ giác ABNC là hình gì ? Vì sao
b, Gọi D là điểm đối xứng của điểm M qua AC. Chứng minh tứ giác ADCM là hình thoi.
c, MD cắt BN tại K . Chứng minh rằng MD=2MK
d, Tam giác ABC cần thêm điều kiện gì để tứ giác ADCM là hình vuông
A
2
THCS Trực Thuận.@comnet –NguyễnVănQuang
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ I(2)
Môn TOÁN LỚP 8
Thời gian: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Chọn ý đúng mỗi câu sau và ghi vào giấy làm bài riêng. Ví dụ: Nếu chọn ý A câu 1 thì ghi 1A.
Câu 1. Kết quả thực hiện phép tính (2x + 1)(2x – 1) là:
A) 2x2 – 1
B) 4x2 + 1
C) 4x2 – 1
D) 2x2 + 1
C) 2x2 – 6x + 9
D) –6x – 9
C) –x3
D) x3
C) x < 3
D) x
Câu 2. Kết quả rút gọn của biểu thức x2 – (x + 3)2 là:
A) –2x + 9
B) 2x + 3
Câu 3. Thực hiện phép tính (–x6) : x2 ta được kết quả:
A) x4
B) –x4
Câu 4. Phân thức
không có nghĩa khi:
A) x = 3
B) x > 3
Câu 5. Phân thức đối của phân thức
4) là:
C) x – 4
B) –
A)
Câu 6. Rút gọn phân thức
(với x
Câu 7. Tứ giác ABCD có
= 120
D)
3) ta được kết quả:
B)
A)
A)
(với x
3
D)
C)
= 60 , = 75 , = 120 thì:
B)
= 150
C)
= 15
D)
= 105
C)
=
D) AB//CD
Câu 8. Tứ giác ABCD là hình thang khi:
A)
=
B)
=
Câu 9. Hình thoi:
A) Có 2 trục đối xứng
C) Có 1 trục đối xứng
B) Có 4 trục đối xứng
D) Không có trục đối xứng
Câu 10. Cho hình thang MNPQ (MN//PQ) có MN = 5cm, đường trung bình AB = 7cm thì:
A) PQ = 9cm
B) PQ = 6cm
C) PQ = 12cm
3
D) PQ = 19cm
THCS Trực Thuận.@comnet –NguyễnVănQuang
Câu 11. Độ dài một cạnh góc vuông và cạnh huyền của một tam giác vuông lần lượt là 3cm và 5cm.
Diện tích của tam giác vuông đó là:
A) 12cm2
B) 14cm2
C) 6cm2
D) 7cm2
Câu 12. Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi:
A) AB = BC
B) AC = BD
C) BC = CD
D) Ba ý A, B, C đều đúng
Câu 13. Diện tích hình vuông tăng 4 lần thì cạnh hình vuông tăng mấy lần ?
A.4
B.2
C.3
D.1/2
Câu 14. Tam giác ABC vuông tại A. Đường cao AH. Biết AB=3cm, AC=4 cm . Khi đó AH =?
A.4,8cm
B. 2,4cm
C.6cm
D,12cm
Câu 15: Tổng các góc của một lục giác bằng bao nhiêu?
A.540
B.180
C.360
D.720
Câu 16: Cho AM là đường trung tuyến của tam giác ABC vuông tại B và AM = 3m. Độ dài cạnh BC
bằng:
A.3cm
B.6cm
C.4cm
D.Một đáp án khác
Câu 17: Hình thang cân ABCD có đáy AD và số đo góc B bằng 100 . Khi đó số đo góc D bằng:
A.100
B.80
C.40
D.180
Câu 18: Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC của tam giác ABC, biết BC = 4cm.
Khi đó độ dài đoạn thẳng MN bằng
A.2
B.4
C,3
D.6
Câu 19: Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình
A. Hình chữ nhật
B. Hình thoi
C. Hình vuông
D. Một hình khác
Câu 20: Trong các hình sau,hình chỉ có vô số trục đối xứng là:
A.hình chữ nhật,
B.hình vuông,
C.hình thang cân,
D.hình tròn,
II/ TỰ LUẬN: (6 .0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm):
a/ Làm tính chia: (2x3 + x2 – 6x – 5+m) : (x2 – 3)
b) Tìm m để phép chia đã cho là phép chia hết
Bài 2 (1,5 điểm): Cho phân thức: A =
a/ Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức A được xác định?
b/ Rút gọn phân thức A.
c/ Tính giá trị nguyên của x để phân thức A có giá trị nguyên.
Bài 3 (3,0điểm): Cho tam giác ABC (AB AC; BC AC) có đường cao BH (H nằm giữa A và C).
Gọi các điểm D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC và BC.
a/ Tứ giác BDEF là hình gì? Vì sao?
b/ Chứng minh hai điểm H và B đối xứng nhau qua DF.
c/ Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác BDEF là hình chữ nhật. Khi đó hãy tính diện tích tứ
giác BDEF nếu AB = 3cm, DF = 2,5cm.
4
THCS Trực Thuận.@comnet –NguyễnVănQuang
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ I(3)
Môn TOÁN LỚP 8
Thời gian: 90 phút
I/ TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm): (Chọn ý đúng ghi kết quả trả lời vào trong giấy làm bài)
Câu 1: Phân tích đa thức x3 – y3 thành nhân tử ta được:
A) (x – y)(x2 + xy + y2)
C) (x – y)(x2 – xy + y2)
B) (x + y)(x2 + xy + y2)
D) (x + y)(x2 – xy + y2)
Câu 2: Cho 8x3 – … + 6xy2 – y3 = (2x – y)3. Đơn thức thích hợp điền vào dấu “…” là:
A) 6x2y
B) 12x2y
C) 6xy2
Câu 3: Đa thức thích hợp điền vào dấu “…” trong đẳng thức
A) 1 + a
B) 1 – a
Câu 4: Phân thức nghịch đảo của phân thức
A)
D) 12xy2
=
là:
C) a – 1
D) –1 – a
C)
D)
là:
B)
Câu 5: Cho hình vẽ bên dưới. Số đo của góc ADC là:
A) 85
B) 80
C) 75
D) 70
Câu 6: Hình thang cân là hình thang có:
A) Hai cạnh bên bằng nhau.
C) Hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau.
B) Hai cạnh đáy bằng nhau.
D) Cả hai câu A và C đều đúng.
Câu 7: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A)
B)
C)
D)
Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành.
Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
Hình chữ nhật có 2 đường chéo bằng nhau là hình vuông.
Hình bình hành có hai cạnh đối bằng nhau là hình thoi.
5
THCS Trực Thuận.@comnet –NguyễnVănQuang
Câu 8: Diện tích hình chữ nhật thay đổi thế nào nếu chiều dài tăng 6 lần và chiều rộng giảm 2 lần?
A) Diện tích hình chữ nhật tăng 2 lần.
B)Diện tích hình chữ nhật tăng 3 lần.
C)Diện tích hình chữ nhật giảm 3 lần.
D)Diện tích hình chữ nhật không đổi.
Câu 9: Kết quả của phép nhân: x(x
2)
C. x2 + 2x
D.
Câu 10: Biểu thức (a + b)2 được khai triển thành:
B. a2 + b2
A. a2 2ab + b2
C. a2 + 2ab + b2
D. a2 b2
Câu 11: Kết quả của phép tính: 572 432 bằng:
A. 1400
B. 2400
C. 256
D. 196
A. x3 2x2
B. x2 2x
x2
Câu 12: Câu 4. Kết quả của phép chia 6x3y2 : (–2xy2) là:
A. 3x2
B. –3x2
C. 3x2y
D. (3x)2
Câu 13. . Diện tích hình vuông tăng lên gấp 4 lần, hỏi độ dài mỗi cạnh hình vuông đã tăng lên gấp mấy
lần so với lúc ban đầu ?
A.2
B. 4
C. 8
D. 16
Câu 14: Rút gọn phân thức:
A.
C.
B.
A.
Câu 15: Tổng các góc của một ngũ giác bằng bao nhiêu?
A. 540
B. 180
C. 360
D. 720
Câu 16: Cho AM là đường trung tuyến của tam giác ABC vuông tại A và AM = 3cm. Độ dài cạnh BC
bằng:
A. 3cm
B. 6cm
C. 4cm
D. 5cm
Câu 17: Hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB và số đo góc B bằng 100 . Khi đó số đo góc A bằng:
A. 100
B. 80
C. 40
D. 180
Câu 18: Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC của tam giác ABC, biết BC = 4cm.
Khi đó độ dài đoạn thẳng MN bằng
A.2
B.4
C,3
D.6
Câu 19: Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình
A. Hình chữ nhật
B. Hình thoi
C. Hình vuông
D. Một hình khác
Câu 20: Trong các hình sau: hình chỉ có một trục đối xứng là:
A.hình chữ nhật,
B.hình vuông,
C.hình thang cân,
D.hình tròn,
II. TỰ LUẬN: (6 điểm)
2
Bài 1: (1,5 điểm) Cho phân thức:
x −4 x+4
x−2
6
THCS Trực Thuận.@comnet –NguyễnVănQuang
a) Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức được xác định?
b) Rút gọn phân thức.
c) Tìm giá trị của x để giá trị phân thức bằng 5.
Bài 2. (1,25 điểm) Cho hai đa thức A = 2x3 + 5x2 - 2x +m và B = 2x2 - x + 1
a) Tính giá trị đa thức B tại x = - 2
b )Tìm m để đa thức A chia hết cho đa thức B
c) Tìm x để giá trị đa thức B = 1
Bài 3: (3,0 điểm) Cho hình thang ABCD (AB//CD) có DC = 2AB. Gọi K là trung điểm của DC.
a) Tứ giác ABKD là hình gì? Vì sao?
b) Vẽ hình bình hành KBCH (H và B nằm khác phía đối với DC). Chứng minh A và H đối xứng
nhau qua K.
c) Hình thang ABCD có thêm điều kiện gì thì tứ giác ABKD là hình chữ nhật? Khi đó hãy tính
diện tích của hình thang ABCD nếu AB = 4cm, AD = 3cm.
Môn TOÁN LỚP 8(4)
Thời gian: 90 phút
.I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm):
Hãy chọn ý trả lời đúng trong các câu sau đây. Ví dụ: Nếu chọn ý A của câu 1 thì ghi là 1.A
Câu 1: Viết đa thức x2 + 6x + 9 dưới dạng bình phương của một tổng ta được kết quả nào sau đây:
A. (x + 3)2
B. (x + 5)2
C. (x + 9)2
D. (x + 4)2
Câu 2: Phân tích đa thức: 5x2 10x thành nhân tử ta được kết quả nào sau đây:
A. 5x(x
10)
B. 5x(x
2)
C. 5x(x2 2x)
D. 5x(2
x)
Câu 3: Hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm; BC = 5cm. Khi đó, diện tích hình chữ nhật ABCD là:
A. 13cm2
B. 40cm2
C. 20cm2
D. 3cm2
Câu 4: Giá trị của biểu thức
A. 0
khi x = 2 là:
B.
1
C. 4
D. Không xác định
Câu 5: Mẫu thức chung của hai phân thức:
và
là:
A. 25x2y3
B. 12xy3
C. 12x2y2
D. 12x2y3
Câu 6: Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lân lượt bằng 8 cm và 6 cm, hỏi độ dài cạnh hình thoi
bằng bao nhiêu cm
A. 5cm
B. 10 cm
C. 12 cm
D. 20 cm
Câu 7: Phân thức
sau khi rút gọn được:
A.
Câu 8: Cho
A. P = x3 y3
B.
=
C.
. Đa thức P là:
B. P = (x
C. P = (x + y)3
y)3
7
D.
D. P = x3 + y3
THCS Trực Thuận.@comnet –NguyễnVănQuang
Câu 9: Tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm AB, N là trung điểm BC; biết AB = 3cm, BC
= 5cm thì MN bằng:
A. 1,5cm
B. 2,5cm
C. 2cm
D. 5cm
Câu 10: Trong tất cả các tứ giác đã học, hình có 1 trục đối xứng là:
A. Hình thang
B. Hình thang cân
C. Hình chữ nhật
D. Hình vuông
Câu 11: Một hình thang có đáy lớn bằng 10cm, đường trung bình của hình thang bằng 8cm. Đáy nhỏ
của hình thang có độ dài là:
A. 6cm
B. 8cm
C. 10cm
D. 12cm
Câu 12: Hai đường chéo hình thoi có độ dài 8cm và 10cm. Cạnh của hình thoi có độ dài là:
A. 6cm
D. 9cm
B.
cm
C.
cm
Câu 13: Tổng các góc của một lục giác bằng bao nhiêu?
E. 540
F. 180
G. 360
H. 720
Câu 14: Cho AM là đường trung tuyến của tam giác ABC vuông tại A và AM = 3cm. Độ dài cạnh BC
bằng:
E. 3cm
F. 6cm
G. 4cm
H. 5cm
Câu 15: Hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB và số đo góc B bằng 100 . Khi đó số đo góc A bằng:
E. 100
F. 80
G. 40
H. 180
Câu 16: Diện tích hình chữ nhật thay đổi thế nào nếu chiều dài tăng 4 lần và chiều rộng giảm 2 lần?
B) Diện tích hình chữ nhật tăng 2 lần.
C) Diện tích hình chữ nhật tăng 4 lần.
D) Diện tích hình chữ nhật giảm 2 lần.
E) Diện tích hình chữ nhật không đổi.
Câu 17. Một miếng đất hình chữ nhật có độ dài 2 cạnh lần lượt là 4m và 6m ; người ta làm bồn hoa
hình vuông cạnh 2m, phần đất còn lại để trồng cỏ, hỏi diện tích trồng cỏ là bao nhiêu m2 ?
A. 24
B. 16
C. 20
D. 4
Câu 18. Hình nào sau đây không có trục đối xứng ?
A. Hình thang cân
B. Hình bình hành C. Hình chữ nhật
D. Hình vuông
Câu 19 : Tổng các góc của ngũ giác bằng bao nhiếu ?
A.360o
B.720o
C.540o
D. Một kết quả khác
Câu 20 Cho tam giác MNP có MI=1/2 NP . Khi đó tam giác MNP là tam giác vuông tại
A.M
B.N
C.P
D.I
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1: (1,0đ) Tìm x, biết: x2 + 3x = 0
Bài 2:(1,25đ) Cho 2 đa thức :
a) Tìm đa thức thương và dư trong phép chia A cho B
b) Tìm m để A chia hết cho B.
và
Bài 3: (0,75đ) Tìm giá trị của x để giá trị phân thức
bằng 0.
Bài 4: (3đ)
Cho hình bình hành ABCD có AB = AC. Gọi I là trung điểm của BC, E là điểm đối xứng của A qua I.
a) Chứng minh ABEC là hình thoi.
8
THCS Trực Thuận.@comnet –NguyễnVănQuang
b) Chưng minh D, C, E thẳng hàng.
c) Tính số đo góc DAE.
d) Tìm điều kiện của tam giác ADE để tứ giác ABEC trở thành hình vuông.
Câu 5:.( 0,5 điểm) Chứng minh rằng:
< 0 với mọi số thực x
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ I(5)
Môn TOÁN LỚP 8
Thời gian: 90 phút
A. TRẮC NGHIỆM : (4.0 điểm) Học sinh chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau rồi ghi vào giấy
làm bài: (Ví dụ: Câu 1 chọn ý B thì ghi 1B)
2
2
Câu 1. Vế còn lại của hằng đẳng thức : a 2ab b =…… là
2
2
2
2
2
2
A. a b
B. a b
C. (a b)
D. (a b)
Câu 2. Phân tích đa thức : x3 – 8 thành nhân tử ta được kết quả là:
x 2. x2 2x 4
x 2. x2 2x 4
A.
B.
2
x 2. x 4x 4
x 2. x2 2x 4
C.
D.
Câu 3. Kết quả của phép tính: ( - 20x4y3) : 5x2y bằng :
2 2
2 3
3 2
2 3
A. 4x y
B. 4x y
C. 4x y
D. 4x y
x
Câu 4. Điều kiện xác định của phân thức x 1 là :
2
A. x 0
B. x 1
C. x 1
x y
Câu 5. Phân thức nghịch đảo của phân thức x y là :
x
y
x y
A. x y
B. x y
C. x y
Câu 6. Hình nào sau đây có 2 trục đối xứng:
A. Hình thang cân
B. Hình bình hành
9
D. Cả B và C
x
D. x y
THCS Trực Thuận.@comnet –NguyễnVănQuang
C. Hình chữ nhật
D. Hình vuông
Câu 7. Hình bình hành ABCD cần có thêm điều kiện gì để trở thành hình thoi
A. Hai đường chéo vuông góc
B. Hai cạnh liên tiếp bằng nhau
C. Có một góc vuông
D. Cả A và B đều đúng
Câu 8. Hình thang MNPQ có 2 đáy MQ = 12 cm, NP = 8 cm thì độ dài đường trung bình của hình thang
đó bằng:
A. 8 cm
B. 10 cm
C. 12 cm
D. 20 cm
Câu 9. Diện tích hình vuông tăng lên gấp 4 lần, hỏi độ dài mỗi cạnh hình vuông đã tăng lên gấp mấy lần
so với lúc ban đầu ?
A.2
B. 4
C. 8
D. 16
Câu 10. Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lân lượt bằng 8 cm và 6 cm, hỏi độ dài cạnh hình thoi
bằng bao nhiêu cm
A. 5cm
B. 10 cm
C. 12 cm
D. 20 cm
A
Câu 11. Phân thức B bằng:
A
A. B
B.
A
B
2
C.
A
B
D. Cả A, B, C đúng
x 4
Câu 12. Rút gọn phân thức x 2 , ta được:
A. x +2
B. x – 2
C. x
D. – 2
x 3
1
2
2
Câu 13. Điều kiện của biến x để giá trị của biểu thức x 1 x 2 xác định là:
A. Mọi x
B. x 1
C. x 1
D. x 1; x 1
Câu 14. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và giao nhau tại trung điểm mỗi đường là hình gì ?
A. Hình chữ nhật
B. Hình thoi
C. Hình bình hành
D. Hình thang cân
Câu 15. Hình chữ nhật có mấy trục đối xứng ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 16. Hình nào sau đây là đa giác đều
A. Hình chữ nhật
B. Hình thoi
C. Hình vuông
D. Cả A, B,C đúng
B. TỰ LUẬN : (6.0 điểm)
Bài 1 : (3.0 điểm)
2.(1 9x2 ) 2 6x
M
:
3x
3x2 6x
Cho biểu thức
a. Tìm x để biểu thức M có giá trị xác định
b.Rút gọn M
c. Tính giá trị của M tại x=1, x= -2
d.. Tìm các giá trị nguyên của x để M có giá trị nguyên
Bài 2: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB < AC. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của các
cạnh AB, AC, BC.
1. Chứng minh : Tứ giác FDEC là hình bình hành
2. Chứng minh : AF = DE
3. Gọi K là hình chiếu của điểm A trên cạnh BC, chứng minh tứ giác KDEF là hình thang cân.
10
THCS Trực Thuận.@comnet –NguyễnVănQuang
ĐỀ THI HỌC KỲ I(6)
Môn TOÁN LỚP 8
Thời gian: 90 phút
A. TRẮC NGHIỆM: (4.0điểm)
Học sinh chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau rồi ghi vào giấy làm bài. (Ví dụ : Câu 1 chọn ý A
thì ghi 1A)
Câu 1. Biểu thức còn thiếu của hằng đẳng thức: (x – y)2 = x2 - …..+y2 là:
A. 4xy
B. – 4xy
C. 2xy
D. – 2xy
Câu 2. Kết quả của phép nhân: ( - 2x2y).3xy3 bằng:
A. 5x3y4
B. – 6x3y4
C. 6x3y4
D. 6x2y3
Câu 3. Câu 9. Một hình vuông có diện tích bằng diện tích một hình chữ nhật có chiều rộng 2 m và chiều
dài 8m, độ dài cạnh hình vuông là:
A. 2m
B. 4m
C. 6m
D. 8m
x y
Câu 4.Phân thức nghịch đảo của phân thức x y là phân thức nào sau đây :
A.
B.
C.
Câu 5.Phân thức đối của phân thức
D.
là :
A.
B.
C.
D. Cả A, B, C đúng
Câu 6.Hình nào sau đây có 4 trục đối xứng ?
A. Hình thoi
B. Hình bình hành
C. Hình chữ nhật
D. Hình vuông
Câu 7.Cho hình thang ABCD có AB // CD, thì hai cạnh đáy của nó là :
A. AB ; CD
B. AC ;BD
C. AD; BC
D. Cả A, B, C đúng
Câu 8. Cho hình bình hành ABCD có số đo góc A = 1050, vậy số đo góc D bằng:
A. 700
B. 750
C. 800
D. 850
Câu 9. Một miếng đất hình chữ nhật có độ dài 2 cạnh lần lượt là 4m và 6m ; người ta làm bồn hoa hình
vuông cạnh 2m, phần đất còn lại để trồng cỏ, hỏi diện tích trồng cỏ là bao nhiêu m2 ?
A. 24
B. 16
C. 20
D. 4
Câu 10. Hình nào sau đây không có trục đối xứng ?
A. Hình thang cân
B. Hình bình hành C. Hình chữ nhật
D. Hình vuông
Câu 11. Cho hình thang ABCD có AB // CD, thì độ dài đường trung bình của hình thang được tính theo
công thức nào sau đây ?
AD BC
AD BC
AB CD
AB CD
2
2
2
2
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Hình nào sau đây có không có tâm đối xứng:
A. Hình thoi
B. Hình bình hành
C. Hình chữ nhật
D. Hình thang cân
3 2
2
Câu 13. Kết quả của phép chia – 15x y : 5x y bằng :
A. 5x2y
B. 3xy
C. – 3xy
D. – 3x2y
x3 3x2 3x 1
x 1
Câu14: Rút gọn biểu thức
được kết quả nào sau đây ?
11
THCS Trực Thuận.@comnet –NguyễnVănQuang
2
A. x 3x 1
2
B. x 3x 1
2
2
C. x 2x 1 D. x 2x 1
x y
Câu 15. Phân thức đối của phân thức x y là phân thức :
x y
y x
x y
A. x y
B. x y
C. y x
x y
D. x y
x 1
Câu 16. Điều kiện xác định của phân thức x y là
A. x y
B. x y
C. x 1
D. x 0; y 0
B. TỰ LUẬN (6.0 điểm)
Bài 2 (1,5 điểm) Cho 2 đa thức :
a) Tìm đa thức thương và dư trong phép chia A cho B
b) Tìm m để A chia hết cho B.
x
x 1
1
1
A
2
: 1
x 2
x 2 x2 x 4
Bài 3: ( 2,0 điểm) Cho phân thức:
và
a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa.
b) Rút gọn A.
c) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.
Bài 4. (2,5 điểm)
Cho
, gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC; và M, N, P, Q theo
thứ tự là trung điểm các đoạn thẳng DA, AE, EF, FD.
a) Chứng minh: Các tứ giác DAEF; MNPQ là hình bình hành
b) Khi tam giác ABC vuông tại A thì các tứ giác DAEF; MNPQ là hình gì ? Chứng minh?
c)Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác MNPQ là hình vuông?
ĐỀ THI HỌC KỲ I(7)
Môn TOÁN LỚP 8
Thời gian: 90 phút
A.Trắc nghiệm(4đ) Chọn phương án đúng của mỗi câu sau và ghi ra giấy thi :
Câu 1: Kết quả của phép tính (2 x 3)(2 x 3) là :
2
A. 4 x 9
B.
4 x2 9
2
C. 4 x 6 x 9
2 6 4
2 2
Câu 2: Kết quả phép tính 20 x y z : 5 xy z là :
2 3 2
4 2
3 2
A. 4x y z
B. 4xy z
C. 4xy z
3
2
2
3
Câu 3: Giá trị biểu thức a 3a b 3ab b khi a 3; b 1 là:
A. -35
B. -8
C. 12
x
Câu 4: Phân thức bằng với phân thức x 1 là:
xy
A. x 1 y
x 1
B. x
2x
C. 2 x 2
12
2
D. 4 x 12 x 9
D. 4
D. 10
x2
2
D. ( x 1)
THCS Trực Thuận.@comnet –NguyễnVănQuang
2
2 x
Câu 5: Mẫu thức chung của hai phân thức 2( x 2) và 2( x 2) là :
2
A. 2( x 4)
B. ( x 2)( x 2)
C. 2(2 x )
2
D. 4( x 2)
2x
Câu 6: Phân thức đối của phân thức 3 x là :
3 x
2x
x 3
2x
A. 2 x
B. x 3
C. 2 x
D. x 3
Câu 7: M,N là trung điểm các cạnh AB,AC của tam giác ABC. Khi MN = 8cm thì :
A. AB = 16cm
B. AC = 16cm
C.BC = 16cm
D. BC=AB=AC=16cm
Câu 8: Số trục đối xứng của hình vuông là :
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
0
Câu 9: AM là trung tuyến của tam giác vuông ABC ( A 90 ; M BC) thì:
A. AC = 2.AM
B. CB = 2.AM
C. BA = 2.AM
D. AM =2.BC
Câu 10: Hình thang ABCD (AD // BC) có AB = 8cm, BC = 12cm, CD =10cm, DA = 4cm.
Đường trung bình của hình thang này có độ dài là :
A. 10cm
B. 9 cm
C. 8 cm
D. 7 cm
Câu 11: Theo dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt, tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là:
A. hình thang vuông B. hình thang cân
C. hình chữ nhật
D. hình thoi
^
^
Câu 12: Hình bình hànhABCD có A = 2 B . Số đo góc D là:
0
0
0
600
B. 120
C. 30
D. 45
A.
x y
Câu13.Phân thức nghịch đảo của phân thức x y là phân thức nào sau đây :
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Cho hình bình hành ABCD có số đo góc A = 1050, vậy số đo góc D bằng:
A. 700
B. 750
C. 800
D. 850
Câu 15. Một miếng đất hình chữ nhật có độ dài 2 cạnh lần lượt là 4m và 6m ; người ta làm bồn hoa
hình vuông cạnh 2m, phần đất còn lại để trồng cỏ, hỏi diện tích trồng cỏ là bao nhiêu m2 ?
A. 24
B. 16
C. 20
D. 4
Câu 16. Số đo một góc trong của ngũ giác đều là bao nhiêu độ ?
A. 1200
B. 1080
C. 720
D. 900
B. Tự luận : ( 6đ )
Bài 1. (3,0 điểm) Cho
a) Tìm điều kiện của x để P có giá trị xác định ?
b) Rút gọn biểu thức P.
c) Tính giá trị của biểu thức P khi
d) Tìm x để P có giá trị nguyên
Bài 2 (3.0 điểm).
.
13
THCS Trực Thuận.@comnet –NguyễnVănQuang
Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Gọi D,E lần lượt là chân các đường vuông góc
hạ từ H xuống MN và MP.
a) Chứng minh tứ giác MDHE là hình chữ nhật.
b) Gọi A là trung điểm của HP. Chứng minh tam giác DEA vuông.
c) Tam giác MNP cần có thêm điều kiện gì để DE=2EA.
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I (8)
( Đề thi gồm 2 trang. Thời gian làm bài 90 phút)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Kết quả của phép tính (xy + 5)(xy – 1) là:
A. xy2 + 4xy – 5
B. x2y2 + 4xy – 5
C. x2 – 2xy – 1
D. x2 + 2xy + 5
Câu 2: Giá trị của biểu thức 5
1
2
2
là:
x −[ 4 x −3 x ( x −2) ] tại x =
2
A. – 3
B. 3
C. – 4
D. 4
3
Câu 3: Kết quả phân tích đa thức x – 4x thành nhân tử là:
A. x(x2 + 4)
B. x(x – 2)(x + 2)
C. x(x2−¿ 4)
D. x(x – 2)
3 2 3 2
Câu 4: Đơn thức – 8x y z t chia hết cho đơn thức nào ?
A. -2x3y3z3t3
B. 4x4y2zt
C. -9x3yz2t
D. 2x3y2x2t3
3
2
Câu 5: Kết quả của phép chia (2x - 5x + 6x – 15) : (2x – 5) là:
A. x + 3
B. x – 3
C. x2 – 3
D. x2 + 3
2
Câu 6: Tìm tất cả giá trị của n ∈ Z để 2n + n – 7 chia hết cho n – 2.
A. n ∈ { 1; 3 ; 5 }
B. n ∈ { ±1 ; 3 }
C. n ∈ { ±1 ; 3 ; 5 }
D. n ∈ {−1; 3 ;5 }
5
14 xy (2 x−3 y)
Câu 7: Kết quả rút gọn phân thức
2
2 là:
21 x y (2 x−3 y )
2 y4
A.
B.2 y 4
3 x (2 x−3 y )
3 x (2 x−3 y )
C.3 x ( 2 x−3 y )D.
2 y4
Câu 8: Các phân thức
A. x² – y²
Câu 9: Kết quả của phép tính
A.
1
B. x – 1
x−1
có mẫu thức chung là
C. xy(x² – y²) D. xy(x² + y²)
B. x(x² – y²)
x2 −2 2−x
+
là:
x ¿¿
x¿¿
C. 1
Câu 10: Kết quả của phép tính
D.
2
5
x−1
x
25 x 34 y
.
4
3 là:
17 y 15 x
14
THCS Trực Thuận.@comnet –NguyễnVănQuang
10 x + y
3 xy
x +1 x−1 x2 −6 x+ 9
−
Câu 11:Điều kiện xác định của biểu thức
.
là:
x−3 x+ 3
8x
A. x ≠ - 3, x ≠ 0
B. x ≠ 3
C. x ≠ 0
D. x ≠ ± 3, x ≠ 0
2
x +8 x +15 … … … … ..
Câu 12: Biểu thức thích hợp phải điền vào chỗ trống
=
để được một đẳng thức
2
x −3
x −9
đúng là:
A. x + 5
B. x – 5
C. 5x
D. x – 3
Câu 13: Hình nào sau đây là hình vuông ?
A. Hình thang cân có một góc vuông
B. Hình thoi có một góc vuông
C. Tứ giác có 3 góc vuông
D. Hình bình hành có một góc vuông
Câu 14: Cho hình thang vuông ABCD, biết ^
A = 900, ^
D = 900, lấy điểm M thuộc cạnh DC, ∆ BMC là
tam giác đều. Số đo ^
ABC là:
0
A. 60
B. 1200
C. 1300
D. 1500
Câu 15: Số đo mỗi góc của hình lục giác đều là:
A. 1020
B. 600
C.720
D. 1200
Câu 16: Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 3 lần và chiều rộng giảm
đi 3 lần ?
A. Diện tích không đổi
B. Diện tích tăng lên 3 lần
C. Diện tích giảm đi 3 lần
D.Cả A, B, C đều sai
II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
A.
10 x 10 y 10 xy
B.
C.
3y
3x
3
D.
(
)
Bài 1: (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a)
+
b)
c)
d)
Bài 2: (1,5 điểm) Cho biểu thức
x 2+ 4 x +4
(x ≠ ± 2)
3
2
x +2 x −4 x −8
a /¿ Rút gọn biểu thức.
b /¿ Tìm x ∈ Z để A là số nguyên.
Bài 3: (2,5 điểm) Cho hình thang cân ABCD(AB//CD) có DC = 2AB. Gọi M là trung điểm của cạnh
DC, N là điểm đối xứng với A qua DC.
a /¿Chứng minh: Tứ giác ABCM là hình bình hành.
b /¿ Chứng minh: Tứ giác AMND là hình thoi.
c/ Chứng minh ba điểm N, M, B thẳng hàng
15
THCS Trực Thuận.@comnet –NguyễnVănQuang
16
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ I(1)22-23
Môn TOÁN LỚP 8
Thời gian: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng
nhất trong các câu từ 1 đến 20. mỗi câu đúng 0,2 điểm
1
Câu 1. Kết quả của phép nhân đa thức 5x3 - x - 2 với đơn thức x2 là :
1
1
A) 5x5 - x3 + 2 x2
B) 5x5 - x3 - 2 x2
1
1
5
3
2
5
3
C) 5x + x + 2 x
D) 5x + x - 2 x2
Câu 2. Hình thang cân có :
A) Hai góc kề một đáy bằng nhau.
B) Hai cạnh bên bằng nhau.
C) Hai đường chéo bằng nhau.
D) Cả a, b, c đều đúng.
2
x 1
x x 1 x 1
Câu 3. Điều kiện xác định của phân thức
là :
A) x 0
B) x 1; x -1 C) x 0; x 1; x -1 D) x 0 ; x 1
x2 x
2 x 1
Câu 4. Giá trị của phân thức
tại x = 4 là :
A) 2
B) 4
C) 6
D) 8
Câu 5 : Cho tam giác ABC ,đường cao AH = 3cm , BC = 4cm thì diện tích của tam giác ABC là :
A) 5 cm2
B) 7 cm2
C) 6 cm2
D) 8 cm2
Câu 6 : Phép chia 2x4y3z : 3xy2z có kết quả bằng :
2
2
3
A). 3 x3y
B.) x3y
C.) 3 x4yz
D.) 2 x3y
Câu 7 : Một hình vuông có diện tích bằng diện tích của tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 9cm
và 8 cm . Vậy hình vuông đó có cạnh là:
A) 72 cm
B) 36cm
C) 6cm
D) Một đáp án khác
Câu 8: Giá trị của biểu thức 662 - 542 có kết quả bằng
A). 10404
B). 14040
C). 10440
D.) 14400
Câu 9: Hai đường chéo hình thoi có độ dài 8cm và 10cm. Cạnh của hình hình thoi có độ dài là:
A). 6cm
B). 41
C.) 164
D.) 9
Câu 10 : Hình vuông là hình :
A). Có 4 góc vuông
B). Có các góc và các cạnh bằng nhau
C.) Có các đường chéo bằng nhau
D.) Có các cạnh bằng nhau
Câu 11: Đường trung bình MN của tam giác ABC biết M, N là trung điểm của AB và BC và AB =
4cm ,BC = 6 cm , AC = 8cm độ dài MN là :
A). 2cm
B). 3cm
C) 4cm.
D). 5cm
Câu 12 :Công thức tính diện tích tam giác (a là cạnh đáy ; h là đường cao tam giác)là
1
3
A) S = 2a.h.
B) S = a.h
C) S = 2 ah
D) S = 2 ah
3
2
Câu13: Khi chia đa thức ( x 3 x 3 x 1) cho đa thức ( x 1) ta đựơc :
2
A) Thương bằng ( x 1) ; dư bằng 1
2
B) Thương bằng ( x 1) ; dư bằng – 1
1
THCS Trực Thuận.@comnet –NguyễnVănQuang
2
C) Thương bằng ( x 1) ; dư bằng 0
2
D) Thương bằng ( x 1) ; dư bằng ( x –1)
Câu14:Trong các hình sau đây, hình nào không có tâm đối xứng:
A) Ngũ giác đều B) Hình bình hành C) Hình vuông
D) Đoạn thẳng
2
2
Câu15: Ta có : 4a X 4 (2a Y ) thì X và Y theo thứ tự là :
A) – 8a và 2
B) – 4a và 2
C) 4a và 2
D) 8a và 2
Câu 16: MN là đường trung bình của hình thang ABCD (BC // AD) thì:
AB+CD
AC+BD
MN=
MN=
2
2
A)
B)
AD+BC
AD- BC
MN=
MN=
2
2
C)
D)
Câu 17: Hình thang cân ABDC có 2 đáy là AB và CD thì:
A) AD = BC B) BA = CD C) BD = AC
D) CA = BD
2x 2
2x
5 2x
2
3
(
x
1
)(
x
x
1
)
Câu 18: Mẫu thức chung của các phân thức x 1 ;
; x 1 là:
3
A) ( x –1)( x 1)
3
2
B) ( x –1)( x 1)( x x 1)
3
3
D) ( x –1)( x 1)
x2 2
M
Câu 19: Đa thức M trong đẳng thức: x 1 = 2 x 2 là:
3
C) x –1
2
A) 2 x – 2
2
B) 2 x – 4
2
C) 2 x 2
2
D) 2 x 4
2
1
x
2 ?
Câu20: Tính
1
x2 x
4
A)
II. TỰ LUẬN ( 6,0 điểm)
B)
x2
1
4
C)
x2
1
4
D)
x2 x
câu 1. (1,5 điểm) Cho hai đa thức A = 2x3 + 5x2 - 2x + a và B = 2x2 - x + 1
a) Tính giá trị đa thức B tại x = - 1
b )Tìm a để đa thức A chia hết cho đa thức B
c) Tìm x để giá trị đa thức B = 1
1
4
3x 3
5x2 5x
Câu 2 :(1,5 điểm ) Cho phân thức :
a) Tìm giá trị của x để phân thức trên được xác định.
b)Tìm các giá trị của A thỏa mãn : 2x2 + x = 0
c) Tìm x để phân thức A có giá trị bằng 0
Câu 3. ( 3 điểm ) Cho tam giác ABC vuông tại A . Gọi M là trung điểm của BC . N là điểm đối xứng
của điểm A qua điểm M.
a, Tứ giác ABNC là hình gì ? Vì sao
b, Gọi D là điểm đối xứng của điểm M qua AC. Chứng minh tứ giác ADCM là hình thoi.
c, MD cắt BN tại K . Chứng minh rằng MD=2MK
d, Tam giác ABC cần thêm điều kiện gì để tứ giác ADCM là hình vuông
A
2
THCS Trực Thuận.@comnet –NguyễnVănQuang
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ I(2)
Môn TOÁN LỚP 8
Thời gian: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Chọn ý đúng mỗi câu sau và ghi vào giấy làm bài riêng. Ví dụ: Nếu chọn ý A câu 1 thì ghi 1A.
Câu 1. Kết quả thực hiện phép tính (2x + 1)(2x – 1) là:
A) 2x2 – 1
B) 4x2 + 1
C) 4x2 – 1
D) 2x2 + 1
C) 2x2 – 6x + 9
D) –6x – 9
C) –x3
D) x3
C) x < 3
D) x
Câu 2. Kết quả rút gọn của biểu thức x2 – (x + 3)2 là:
A) –2x + 9
B) 2x + 3
Câu 3. Thực hiện phép tính (–x6) : x2 ta được kết quả:
A) x4
B) –x4
Câu 4. Phân thức
không có nghĩa khi:
A) x = 3
B) x > 3
Câu 5. Phân thức đối của phân thức
4) là:
C) x – 4
B) –
A)
Câu 6. Rút gọn phân thức
(với x
Câu 7. Tứ giác ABCD có
= 120
D)
3) ta được kết quả:
B)
A)
A)
(với x
3
D)
C)
= 60 , = 75 , = 120 thì:
B)
= 150
C)
= 15
D)
= 105
C)
=
D) AB//CD
Câu 8. Tứ giác ABCD là hình thang khi:
A)
=
B)
=
Câu 9. Hình thoi:
A) Có 2 trục đối xứng
C) Có 1 trục đối xứng
B) Có 4 trục đối xứng
D) Không có trục đối xứng
Câu 10. Cho hình thang MNPQ (MN//PQ) có MN = 5cm, đường trung bình AB = 7cm thì:
A) PQ = 9cm
B) PQ = 6cm
C) PQ = 12cm
3
D) PQ = 19cm
THCS Trực Thuận.@comnet –NguyễnVănQuang
Câu 11. Độ dài một cạnh góc vuông và cạnh huyền của một tam giác vuông lần lượt là 3cm và 5cm.
Diện tích của tam giác vuông đó là:
A) 12cm2
B) 14cm2
C) 6cm2
D) 7cm2
Câu 12. Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi:
A) AB = BC
B) AC = BD
C) BC = CD
D) Ba ý A, B, C đều đúng
Câu 13. Diện tích hình vuông tăng 4 lần thì cạnh hình vuông tăng mấy lần ?
A.4
B.2
C.3
D.1/2
Câu 14. Tam giác ABC vuông tại A. Đường cao AH. Biết AB=3cm, AC=4 cm . Khi đó AH =?
A.4,8cm
B. 2,4cm
C.6cm
D,12cm
Câu 15: Tổng các góc của một lục giác bằng bao nhiêu?
A.540
B.180
C.360
D.720
Câu 16: Cho AM là đường trung tuyến của tam giác ABC vuông tại B và AM = 3m. Độ dài cạnh BC
bằng:
A.3cm
B.6cm
C.4cm
D.Một đáp án khác
Câu 17: Hình thang cân ABCD có đáy AD và số đo góc B bằng 100 . Khi đó số đo góc D bằng:
A.100
B.80
C.40
D.180
Câu 18: Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC của tam giác ABC, biết BC = 4cm.
Khi đó độ dài đoạn thẳng MN bằng
A.2
B.4
C,3
D.6
Câu 19: Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình
A. Hình chữ nhật
B. Hình thoi
C. Hình vuông
D. Một hình khác
Câu 20: Trong các hình sau,hình chỉ có vô số trục đối xứng là:
A.hình chữ nhật,
B.hình vuông,
C.hình thang cân,
D.hình tròn,
II/ TỰ LUẬN: (6 .0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm):
a/ Làm tính chia: (2x3 + x2 – 6x – 5+m) : (x2 – 3)
b) Tìm m để phép chia đã cho là phép chia hết
Bài 2 (1,5 điểm): Cho phân thức: A =
a/ Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức A được xác định?
b/ Rút gọn phân thức A.
c/ Tính giá trị nguyên của x để phân thức A có giá trị nguyên.
Bài 3 (3,0điểm): Cho tam giác ABC (AB AC; BC AC) có đường cao BH (H nằm giữa A và C).
Gọi các điểm D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC và BC.
a/ Tứ giác BDEF là hình gì? Vì sao?
b/ Chứng minh hai điểm H và B đối xứng nhau qua DF.
c/ Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác BDEF là hình chữ nhật. Khi đó hãy tính diện tích tứ
giác BDEF nếu AB = 3cm, DF = 2,5cm.
4
THCS Trực Thuận.@comnet –NguyễnVănQuang
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ I(3)
Môn TOÁN LỚP 8
Thời gian: 90 phút
I/ TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm): (Chọn ý đúng ghi kết quả trả lời vào trong giấy làm bài)
Câu 1: Phân tích đa thức x3 – y3 thành nhân tử ta được:
A) (x – y)(x2 + xy + y2)
C) (x – y)(x2 – xy + y2)
B) (x + y)(x2 + xy + y2)
D) (x + y)(x2 – xy + y2)
Câu 2: Cho 8x3 – … + 6xy2 – y3 = (2x – y)3. Đơn thức thích hợp điền vào dấu “…” là:
A) 6x2y
B) 12x2y
C) 6xy2
Câu 3: Đa thức thích hợp điền vào dấu “…” trong đẳng thức
A) 1 + a
B) 1 – a
Câu 4: Phân thức nghịch đảo của phân thức
A)
D) 12xy2
=
là:
C) a – 1
D) –1 – a
C)
D)
là:
B)
Câu 5: Cho hình vẽ bên dưới. Số đo của góc ADC là:
A) 85
B) 80
C) 75
D) 70
Câu 6: Hình thang cân là hình thang có:
A) Hai cạnh bên bằng nhau.
C) Hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau.
B) Hai cạnh đáy bằng nhau.
D) Cả hai câu A và C đều đúng.
Câu 7: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A)
B)
C)
D)
Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành.
Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
Hình chữ nhật có 2 đường chéo bằng nhau là hình vuông.
Hình bình hành có hai cạnh đối bằng nhau là hình thoi.
5
THCS Trực Thuận.@comnet –NguyễnVănQuang
Câu 8: Diện tích hình chữ nhật thay đổi thế nào nếu chiều dài tăng 6 lần và chiều rộng giảm 2 lần?
A) Diện tích hình chữ nhật tăng 2 lần.
B)Diện tích hình chữ nhật tăng 3 lần.
C)Diện tích hình chữ nhật giảm 3 lần.
D)Diện tích hình chữ nhật không đổi.
Câu 9: Kết quả của phép nhân: x(x
2)
C. x2 + 2x
D.
Câu 10: Biểu thức (a + b)2 được khai triển thành:
B. a2 + b2
A. a2 2ab + b2
C. a2 + 2ab + b2
D. a2 b2
Câu 11: Kết quả của phép tính: 572 432 bằng:
A. 1400
B. 2400
C. 256
D. 196
A. x3 2x2
B. x2 2x
x2
Câu 12: Câu 4. Kết quả của phép chia 6x3y2 : (–2xy2) là:
A. 3x2
B. –3x2
C. 3x2y
D. (3x)2
Câu 13. . Diện tích hình vuông tăng lên gấp 4 lần, hỏi độ dài mỗi cạnh hình vuông đã tăng lên gấp mấy
lần so với lúc ban đầu ?
A.2
B. 4
C. 8
D. 16
Câu 14: Rút gọn phân thức:
A.
C.
B.
A.
Câu 15: Tổng các góc của một ngũ giác bằng bao nhiêu?
A. 540
B. 180
C. 360
D. 720
Câu 16: Cho AM là đường trung tuyến của tam giác ABC vuông tại A và AM = 3cm. Độ dài cạnh BC
bằng:
A. 3cm
B. 6cm
C. 4cm
D. 5cm
Câu 17: Hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB và số đo góc B bằng 100 . Khi đó số đo góc A bằng:
A. 100
B. 80
C. 40
D. 180
Câu 18: Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC của tam giác ABC, biết BC = 4cm.
Khi đó độ dài đoạn thẳng MN bằng
A.2
B.4
C,3
D.6
Câu 19: Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình
A. Hình chữ nhật
B. Hình thoi
C. Hình vuông
D. Một hình khác
Câu 20: Trong các hình sau: hình chỉ có một trục đối xứng là:
A.hình chữ nhật,
B.hình vuông,
C.hình thang cân,
D.hình tròn,
II. TỰ LUẬN: (6 điểm)
2
Bài 1: (1,5 điểm) Cho phân thức:
x −4 x+4
x−2
6
THCS Trực Thuận.@comnet –NguyễnVănQuang
a) Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức được xác định?
b) Rút gọn phân thức.
c) Tìm giá trị của x để giá trị phân thức bằng 5.
Bài 2. (1,25 điểm) Cho hai đa thức A = 2x3 + 5x2 - 2x +m và B = 2x2 - x + 1
a) Tính giá trị đa thức B tại x = - 2
b )Tìm m để đa thức A chia hết cho đa thức B
c) Tìm x để giá trị đa thức B = 1
Bài 3: (3,0 điểm) Cho hình thang ABCD (AB//CD) có DC = 2AB. Gọi K là trung điểm của DC.
a) Tứ giác ABKD là hình gì? Vì sao?
b) Vẽ hình bình hành KBCH (H và B nằm khác phía đối với DC). Chứng minh A và H đối xứng
nhau qua K.
c) Hình thang ABCD có thêm điều kiện gì thì tứ giác ABKD là hình chữ nhật? Khi đó hãy tính
diện tích của hình thang ABCD nếu AB = 4cm, AD = 3cm.
Môn TOÁN LỚP 8(4)
Thời gian: 90 phút
.I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm):
Hãy chọn ý trả lời đúng trong các câu sau đây. Ví dụ: Nếu chọn ý A của câu 1 thì ghi là 1.A
Câu 1: Viết đa thức x2 + 6x + 9 dưới dạng bình phương của một tổng ta được kết quả nào sau đây:
A. (x + 3)2
B. (x + 5)2
C. (x + 9)2
D. (x + 4)2
Câu 2: Phân tích đa thức: 5x2 10x thành nhân tử ta được kết quả nào sau đây:
A. 5x(x
10)
B. 5x(x
2)
C. 5x(x2 2x)
D. 5x(2
x)
Câu 3: Hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm; BC = 5cm. Khi đó, diện tích hình chữ nhật ABCD là:
A. 13cm2
B. 40cm2
C. 20cm2
D. 3cm2
Câu 4: Giá trị của biểu thức
A. 0
khi x = 2 là:
B.
1
C. 4
D. Không xác định
Câu 5: Mẫu thức chung của hai phân thức:
và
là:
A. 25x2y3
B. 12xy3
C. 12x2y2
D. 12x2y3
Câu 6: Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lân lượt bằng 8 cm và 6 cm, hỏi độ dài cạnh hình thoi
bằng bao nhiêu cm
A. 5cm
B. 10 cm
C. 12 cm
D. 20 cm
Câu 7: Phân thức
sau khi rút gọn được:
A.
Câu 8: Cho
A. P = x3 y3
B.
=
C.
. Đa thức P là:
B. P = (x
C. P = (x + y)3
y)3
7
D.
D. P = x3 + y3
THCS Trực Thuận.@comnet –NguyễnVănQuang
Câu 9: Tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm AB, N là trung điểm BC; biết AB = 3cm, BC
= 5cm thì MN bằng:
A. 1,5cm
B. 2,5cm
C. 2cm
D. 5cm
Câu 10: Trong tất cả các tứ giác đã học, hình có 1 trục đối xứng là:
A. Hình thang
B. Hình thang cân
C. Hình chữ nhật
D. Hình vuông
Câu 11: Một hình thang có đáy lớn bằng 10cm, đường trung bình của hình thang bằng 8cm. Đáy nhỏ
của hình thang có độ dài là:
A. 6cm
B. 8cm
C. 10cm
D. 12cm
Câu 12: Hai đường chéo hình thoi có độ dài 8cm và 10cm. Cạnh của hình thoi có độ dài là:
A. 6cm
D. 9cm
B.
cm
C.
cm
Câu 13: Tổng các góc của một lục giác bằng bao nhiêu?
E. 540
F. 180
G. 360
H. 720
Câu 14: Cho AM là đường trung tuyến của tam giác ABC vuông tại A và AM = 3cm. Độ dài cạnh BC
bằng:
E. 3cm
F. 6cm
G. 4cm
H. 5cm
Câu 15: Hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB và số đo góc B bằng 100 . Khi đó số đo góc A bằng:
E. 100
F. 80
G. 40
H. 180
Câu 16: Diện tích hình chữ nhật thay đổi thế nào nếu chiều dài tăng 4 lần và chiều rộng giảm 2 lần?
B) Diện tích hình chữ nhật tăng 2 lần.
C) Diện tích hình chữ nhật tăng 4 lần.
D) Diện tích hình chữ nhật giảm 2 lần.
E) Diện tích hình chữ nhật không đổi.
Câu 17. Một miếng đất hình chữ nhật có độ dài 2 cạnh lần lượt là 4m và 6m ; người ta làm bồn hoa
hình vuông cạnh 2m, phần đất còn lại để trồng cỏ, hỏi diện tích trồng cỏ là bao nhiêu m2 ?
A. 24
B. 16
C. 20
D. 4
Câu 18. Hình nào sau đây không có trục đối xứng ?
A. Hình thang cân
B. Hình bình hành C. Hình chữ nhật
D. Hình vuông
Câu 19 : Tổng các góc của ngũ giác bằng bao nhiếu ?
A.360o
B.720o
C.540o
D. Một kết quả khác
Câu 20 Cho tam giác MNP có MI=1/2 NP . Khi đó tam giác MNP là tam giác vuông tại
A.M
B.N
C.P
D.I
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1: (1,0đ) Tìm x, biết: x2 + 3x = 0
Bài 2:(1,25đ) Cho 2 đa thức :
a) Tìm đa thức thương và dư trong phép chia A cho B
b) Tìm m để A chia hết cho B.
và
Bài 3: (0,75đ) Tìm giá trị của x để giá trị phân thức
bằng 0.
Bài 4: (3đ)
Cho hình bình hành ABCD có AB = AC. Gọi I là trung điểm của BC, E là điểm đối xứng của A qua I.
a) Chứng minh ABEC là hình thoi.
8
THCS Trực Thuận.@comnet –NguyễnVănQuang
b) Chưng minh D, C, E thẳng hàng.
c) Tính số đo góc DAE.
d) Tìm điều kiện của tam giác ADE để tứ giác ABEC trở thành hình vuông.
Câu 5:.( 0,5 điểm) Chứng minh rằng:
< 0 với mọi số thực x
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ I(5)
Môn TOÁN LỚP 8
Thời gian: 90 phút
A. TRẮC NGHIỆM : (4.0 điểm) Học sinh chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau rồi ghi vào giấy
làm bài: (Ví dụ: Câu 1 chọn ý B thì ghi 1B)
2
2
Câu 1. Vế còn lại của hằng đẳng thức : a 2ab b =…… là
2
2
2
2
2
2
A. a b
B. a b
C. (a b)
D. (a b)
Câu 2. Phân tích đa thức : x3 – 8 thành nhân tử ta được kết quả là:
x 2. x2 2x 4
x 2. x2 2x 4
A.
B.
2
x 2. x 4x 4
x 2. x2 2x 4
C.
D.
Câu 3. Kết quả của phép tính: ( - 20x4y3) : 5x2y bằng :
2 2
2 3
3 2
2 3
A. 4x y
B. 4x y
C. 4x y
D. 4x y
x
Câu 4. Điều kiện xác định của phân thức x 1 là :
2
A. x 0
B. x 1
C. x 1
x y
Câu 5. Phân thức nghịch đảo của phân thức x y là :
x
y
x y
A. x y
B. x y
C. x y
Câu 6. Hình nào sau đây có 2 trục đối xứng:
A. Hình thang cân
B. Hình bình hành
9
D. Cả B và C
x
D. x y
THCS Trực Thuận.@comnet –NguyễnVănQuang
C. Hình chữ nhật
D. Hình vuông
Câu 7. Hình bình hành ABCD cần có thêm điều kiện gì để trở thành hình thoi
A. Hai đường chéo vuông góc
B. Hai cạnh liên tiếp bằng nhau
C. Có một góc vuông
D. Cả A và B đều đúng
Câu 8. Hình thang MNPQ có 2 đáy MQ = 12 cm, NP = 8 cm thì độ dài đường trung bình của hình thang
đó bằng:
A. 8 cm
B. 10 cm
C. 12 cm
D. 20 cm
Câu 9. Diện tích hình vuông tăng lên gấp 4 lần, hỏi độ dài mỗi cạnh hình vuông đã tăng lên gấp mấy lần
so với lúc ban đầu ?
A.2
B. 4
C. 8
D. 16
Câu 10. Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lân lượt bằng 8 cm và 6 cm, hỏi độ dài cạnh hình thoi
bằng bao nhiêu cm
A. 5cm
B. 10 cm
C. 12 cm
D. 20 cm
A
Câu 11. Phân thức B bằng:
A
A. B
B.
A
B
2
C.
A
B
D. Cả A, B, C đúng
x 4
Câu 12. Rút gọn phân thức x 2 , ta được:
A. x +2
B. x – 2
C. x
D. – 2
x 3
1
2
2
Câu 13. Điều kiện của biến x để giá trị của biểu thức x 1 x 2 xác định là:
A. Mọi x
B. x 1
C. x 1
D. x 1; x 1
Câu 14. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và giao nhau tại trung điểm mỗi đường là hình gì ?
A. Hình chữ nhật
B. Hình thoi
C. Hình bình hành
D. Hình thang cân
Câu 15. Hình chữ nhật có mấy trục đối xứng ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 16. Hình nào sau đây là đa giác đều
A. Hình chữ nhật
B. Hình thoi
C. Hình vuông
D. Cả A, B,C đúng
B. TỰ LUẬN : (6.0 điểm)
Bài 1 : (3.0 điểm)
2.(1 9x2 ) 2 6x
M
:
3x
3x2 6x
Cho biểu thức
a. Tìm x để biểu thức M có giá trị xác định
b.Rút gọn M
c. Tính giá trị của M tại x=1, x= -2
d.. Tìm các giá trị nguyên của x để M có giá trị nguyên
Bài 2: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB < AC. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của các
cạnh AB, AC, BC.
1. Chứng minh : Tứ giác FDEC là hình bình hành
2. Chứng minh : AF = DE
3. Gọi K là hình chiếu của điểm A trên cạnh BC, chứng minh tứ giác KDEF là hình thang cân.
10
THCS Trực Thuận.@comnet –NguyễnVănQuang
ĐỀ THI HỌC KỲ I(6)
Môn TOÁN LỚP 8
Thời gian: 90 phút
A. TRẮC NGHIỆM: (4.0điểm)
Học sinh chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau rồi ghi vào giấy làm bài. (Ví dụ : Câu 1 chọn ý A
thì ghi 1A)
Câu 1. Biểu thức còn thiếu của hằng đẳng thức: (x – y)2 = x2 - …..+y2 là:
A. 4xy
B. – 4xy
C. 2xy
D. – 2xy
Câu 2. Kết quả của phép nhân: ( - 2x2y).3xy3 bằng:
A. 5x3y4
B. – 6x3y4
C. 6x3y4
D. 6x2y3
Câu 3. Câu 9. Một hình vuông có diện tích bằng diện tích một hình chữ nhật có chiều rộng 2 m và chiều
dài 8m, độ dài cạnh hình vuông là:
A. 2m
B. 4m
C. 6m
D. 8m
x y
Câu 4.Phân thức nghịch đảo của phân thức x y là phân thức nào sau đây :
A.
B.
C.
Câu 5.Phân thức đối của phân thức
D.
là :
A.
B.
C.
D. Cả A, B, C đúng
Câu 6.Hình nào sau đây có 4 trục đối xứng ?
A. Hình thoi
B. Hình bình hành
C. Hình chữ nhật
D. Hình vuông
Câu 7.Cho hình thang ABCD có AB // CD, thì hai cạnh đáy của nó là :
A. AB ; CD
B. AC ;BD
C. AD; BC
D. Cả A, B, C đúng
Câu 8. Cho hình bình hành ABCD có số đo góc A = 1050, vậy số đo góc D bằng:
A. 700
B. 750
C. 800
D. 850
Câu 9. Một miếng đất hình chữ nhật có độ dài 2 cạnh lần lượt là 4m và 6m ; người ta làm bồn hoa hình
vuông cạnh 2m, phần đất còn lại để trồng cỏ, hỏi diện tích trồng cỏ là bao nhiêu m2 ?
A. 24
B. 16
C. 20
D. 4
Câu 10. Hình nào sau đây không có trục đối xứng ?
A. Hình thang cân
B. Hình bình hành C. Hình chữ nhật
D. Hình vuông
Câu 11. Cho hình thang ABCD có AB // CD, thì độ dài đường trung bình của hình thang được tính theo
công thức nào sau đây ?
AD BC
AD BC
AB CD
AB CD
2
2
2
2
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Hình nào sau đây có không có tâm đối xứng:
A. Hình thoi
B. Hình bình hành
C. Hình chữ nhật
D. Hình thang cân
3 2
2
Câu 13. Kết quả của phép chia – 15x y : 5x y bằng :
A. 5x2y
B. 3xy
C. – 3xy
D. – 3x2y
x3 3x2 3x 1
x 1
Câu14: Rút gọn biểu thức
được kết quả nào sau đây ?
11
THCS Trực Thuận.@comnet –NguyễnVănQuang
2
A. x 3x 1
2
B. x 3x 1
2
2
C. x 2x 1 D. x 2x 1
x y
Câu 15. Phân thức đối của phân thức x y là phân thức :
x y
y x
x y
A. x y
B. x y
C. y x
x y
D. x y
x 1
Câu 16. Điều kiện xác định của phân thức x y là
A. x y
B. x y
C. x 1
D. x 0; y 0
B. TỰ LUẬN (6.0 điểm)
Bài 2 (1,5 điểm) Cho 2 đa thức :
a) Tìm đa thức thương và dư trong phép chia A cho B
b) Tìm m để A chia hết cho B.
x
x 1
1
1
A
2
: 1
x 2
x 2 x2 x 4
Bài 3: ( 2,0 điểm) Cho phân thức:
và
a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa.
b) Rút gọn A.
c) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.
Bài 4. (2,5 điểm)
Cho
, gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC; và M, N, P, Q theo
thứ tự là trung điểm các đoạn thẳng DA, AE, EF, FD.
a) Chứng minh: Các tứ giác DAEF; MNPQ là hình bình hành
b) Khi tam giác ABC vuông tại A thì các tứ giác DAEF; MNPQ là hình gì ? Chứng minh?
c)Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác MNPQ là hình vuông?
ĐỀ THI HỌC KỲ I(7)
Môn TOÁN LỚP 8
Thời gian: 90 phút
A.Trắc nghiệm(4đ) Chọn phương án đúng của mỗi câu sau và ghi ra giấy thi :
Câu 1: Kết quả của phép tính (2 x 3)(2 x 3) là :
2
A. 4 x 9
B.
4 x2 9
2
C. 4 x 6 x 9
2 6 4
2 2
Câu 2: Kết quả phép tính 20 x y z : 5 xy z là :
2 3 2
4 2
3 2
A. 4x y z
B. 4xy z
C. 4xy z
3
2
2
3
Câu 3: Giá trị biểu thức a 3a b 3ab b khi a 3; b 1 là:
A. -35
B. -8
C. 12
x
Câu 4: Phân thức bằng với phân thức x 1 là:
xy
A. x 1 y
x 1
B. x
2x
C. 2 x 2
12
2
D. 4 x 12 x 9
D. 4
D. 10
x2
2
D. ( x 1)
THCS Trực Thuận.@comnet –NguyễnVănQuang
2
2 x
Câu 5: Mẫu thức chung của hai phân thức 2( x 2) và 2( x 2) là :
2
A. 2( x 4)
B. ( x 2)( x 2)
C. 2(2 x )
2
D. 4( x 2)
2x
Câu 6: Phân thức đối của phân thức 3 x là :
3 x
2x
x 3
2x
A. 2 x
B. x 3
C. 2 x
D. x 3
Câu 7: M,N là trung điểm các cạnh AB,AC của tam giác ABC. Khi MN = 8cm thì :
A. AB = 16cm
B. AC = 16cm
C.BC = 16cm
D. BC=AB=AC=16cm
Câu 8: Số trục đối xứng của hình vuông là :
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
0
Câu 9: AM là trung tuyến của tam giác vuông ABC ( A 90 ; M BC) thì:
A. AC = 2.AM
B. CB = 2.AM
C. BA = 2.AM
D. AM =2.BC
Câu 10: Hình thang ABCD (AD // BC) có AB = 8cm, BC = 12cm, CD =10cm, DA = 4cm.
Đường trung bình của hình thang này có độ dài là :
A. 10cm
B. 9 cm
C. 8 cm
D. 7 cm
Câu 11: Theo dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt, tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là:
A. hình thang vuông B. hình thang cân
C. hình chữ nhật
D. hình thoi
^
^
Câu 12: Hình bình hànhABCD có A = 2 B . Số đo góc D là:
0
0
0
600
B. 120
C. 30
D. 45
A.
x y
Câu13.Phân thức nghịch đảo của phân thức x y là phân thức nào sau đây :
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Cho hình bình hành ABCD có số đo góc A = 1050, vậy số đo góc D bằng:
A. 700
B. 750
C. 800
D. 850
Câu 15. Một miếng đất hình chữ nhật có độ dài 2 cạnh lần lượt là 4m và 6m ; người ta làm bồn hoa
hình vuông cạnh 2m, phần đất còn lại để trồng cỏ, hỏi diện tích trồng cỏ là bao nhiêu m2 ?
A. 24
B. 16
C. 20
D. 4
Câu 16. Số đo một góc trong của ngũ giác đều là bao nhiêu độ ?
A. 1200
B. 1080
C. 720
D. 900
B. Tự luận : ( 6đ )
Bài 1. (3,0 điểm) Cho
a) Tìm điều kiện của x để P có giá trị xác định ?
b) Rút gọn biểu thức P.
c) Tính giá trị của biểu thức P khi
d) Tìm x để P có giá trị nguyên
Bài 2 (3.0 điểm).
.
13
THCS Trực Thuận.@comnet –NguyễnVănQuang
Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Gọi D,E lần lượt là chân các đường vuông góc
hạ từ H xuống MN và MP.
a) Chứng minh tứ giác MDHE là hình chữ nhật.
b) Gọi A là trung điểm của HP. Chứng minh tam giác DEA vuông.
c) Tam giác MNP cần có thêm điều kiện gì để DE=2EA.
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I (8)
( Đề thi gồm 2 trang. Thời gian làm bài 90 phút)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Kết quả của phép tính (xy + 5)(xy – 1) là:
A. xy2 + 4xy – 5
B. x2y2 + 4xy – 5
C. x2 – 2xy – 1
D. x2 + 2xy + 5
Câu 2: Giá trị của biểu thức 5
1
2
2
là:
x −[ 4 x −3 x ( x −2) ] tại x =
2
A. – 3
B. 3
C. – 4
D. 4
3
Câu 3: Kết quả phân tích đa thức x – 4x thành nhân tử là:
A. x(x2 + 4)
B. x(x – 2)(x + 2)
C. x(x2−¿ 4)
D. x(x – 2)
3 2 3 2
Câu 4: Đơn thức – 8x y z t chia hết cho đơn thức nào ?
A. -2x3y3z3t3
B. 4x4y2zt
C. -9x3yz2t
D. 2x3y2x2t3
3
2
Câu 5: Kết quả của phép chia (2x - 5x + 6x – 15) : (2x – 5) là:
A. x + 3
B. x – 3
C. x2 – 3
D. x2 + 3
2
Câu 6: Tìm tất cả giá trị của n ∈ Z để 2n + n – 7 chia hết cho n – 2.
A. n ∈ { 1; 3 ; 5 }
B. n ∈ { ±1 ; 3 }
C. n ∈ { ±1 ; 3 ; 5 }
D. n ∈ {−1; 3 ;5 }
5
14 xy (2 x−3 y)
Câu 7: Kết quả rút gọn phân thức
2
2 là:
21 x y (2 x−3 y )
2 y4
A.
B.2 y 4
3 x (2 x−3 y )
3 x (2 x−3 y )
C.3 x ( 2 x−3 y )D.
2 y4
Câu 8: Các phân thức
A. x² – y²
Câu 9: Kết quả của phép tính
A.
1
B. x – 1
x−1
có mẫu thức chung là
C. xy(x² – y²) D. xy(x² + y²)
B. x(x² – y²)
x2 −2 2−x
+
là:
x ¿¿
x¿¿
C. 1
Câu 10: Kết quả của phép tính
D.
2
5
x−1
x
25 x 34 y
.
4
3 là:
17 y 15 x
14
THCS Trực Thuận.@comnet –NguyễnVănQuang
10 x + y
3 xy
x +1 x−1 x2 −6 x+ 9
−
Câu 11:Điều kiện xác định của biểu thức
.
là:
x−3 x+ 3
8x
A. x ≠ - 3, x ≠ 0
B. x ≠ 3
C. x ≠ 0
D. x ≠ ± 3, x ≠ 0
2
x +8 x +15 … … … … ..
Câu 12: Biểu thức thích hợp phải điền vào chỗ trống
=
để được một đẳng thức
2
x −3
x −9
đúng là:
A. x + 5
B. x – 5
C. 5x
D. x – 3
Câu 13: Hình nào sau đây là hình vuông ?
A. Hình thang cân có một góc vuông
B. Hình thoi có một góc vuông
C. Tứ giác có 3 góc vuông
D. Hình bình hành có một góc vuông
Câu 14: Cho hình thang vuông ABCD, biết ^
A = 900, ^
D = 900, lấy điểm M thuộc cạnh DC, ∆ BMC là
tam giác đều. Số đo ^
ABC là:
0
A. 60
B. 1200
C. 1300
D. 1500
Câu 15: Số đo mỗi góc của hình lục giác đều là:
A. 1020
B. 600
C.720
D. 1200
Câu 16: Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 3 lần và chiều rộng giảm
đi 3 lần ?
A. Diện tích không đổi
B. Diện tích tăng lên 3 lần
C. Diện tích giảm đi 3 lần
D.Cả A, B, C đều sai
II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
A.
10 x 10 y 10 xy
B.
C.
3y
3x
3
D.
(
)
Bài 1: (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a)
+
b)
c)
d)
Bài 2: (1,5 điểm) Cho biểu thức
x 2+ 4 x +4
(x ≠ ± 2)
3
2
x +2 x −4 x −8
a /¿ Rút gọn biểu thức.
b /¿ Tìm x ∈ Z để A là số nguyên.
Bài 3: (2,5 điểm) Cho hình thang cân ABCD(AB//CD) có DC = 2AB. Gọi M là trung điểm của cạnh
DC, N là điểm đối xứng với A qua DC.
a /¿Chứng minh: Tứ giác ABCM là hình bình hành.
b /¿ Chứng minh: Tứ giác AMND là hình thoi.
c/ Chứng minh ba điểm N, M, B thẳng hàng
15
THCS Trực Thuận.@comnet –NguyễnVănQuang
16
 








Các ý kiến mới nhất