TRẮC NGHIỆM HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Ngôn
Ngày gửi: 08h:24' 15-12-2022
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 192
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Ngôn
Ngày gửi: 08h:24' 15-12-2022
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 192
Số lượt thích:
0 người
TRẮC NGHIỆM CUỐI HKI TIN 9
Câu 1: Nêu một số máy tìm kiếm?
A. http://www.google.com.vn
B. http://www.bing.com
C. http://www.yahoo.com
D. Cả A,B,C đều đúng
Câu 2: Mạng LAN được viết tắc của các từ nào?
A. Lacal Area Network
B. Local Are Network
C. Locel Area Networld
D. Local Area Network
Câu 3: Hãy nêu các thành phần cơ bản của mạng máy tính
A. Máy tính, dây dẫn, modem và dây điện thoại
C. Máy tính, dây cáp mạng và máy in
B. Thiết bị kết nối mạng, môi trường truyền dẫn và thiết bị đầu cuối
D. Máy tính và internet
Câu 4: Mạng WAN được viết tắc của các từ nào?
A. Wede Area Network
B. World Area Networld
C. Work Are Network
D. Wide Area Network
Câu 5: Thư điện tử có những ưu điểm gì so với thư truyền thống ?
A. Chi phí thấp; Có thể gửi đồng thời cho nhiều người.
C. Câu A, B đúng
B. Thời gian chuyển gần như tức thời;
D. Câu A, B sai.
Câu 6: Những thao tác hay sự cố nào dưới đây có thể ảnh hưởng đến sự an toàn thông tin máy tính?
A. Tăt máy tính không hợp lệ.
B. Tắt màn hình máy tính trong khi máy tính vẫn hoạt động.
C. Nghe nhạc bằng máy tính cùng lúc với việc sử dụng các phần mềm khác.
D. Mất kết nối mạng trong khi đang truy cập Internet.
Câu 7: Một máy tính ở Hà Nội kết nối với một máy tính ở thành phố Hồ Chí Minh để có thể sao chép tệp và
gửi thư điện tử. Theo em, được xếp vào những loại mạng nào?
A. Mạng không dây
B. Mạng WAN
C. Mạng LAN
D. Mạng có dây
Câu 8: Kể tên một số trình duyệt web?
A. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,…
B. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Netscape Navigator,…
C. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,…
D. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word,…
Câu 9: Để sử dụng máy tìm kiếm, ta thực hiện các bước như thế nào?
A. Truy cập máy tìm kiếm.
B. Gỏ từ khóa vào ô dành để nhập từ khóa.
C. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút Tìm kiếm
D. Cả (A), (B) và (C) đều đúng.
Câu 10: Hơn 100 máy tính ở ba tầng liền nhau của một toàn nhà cao tầng, được nối với nhau bằng dây cáp
mạng để chia sẻ dữ liệu và máy in. Theo em, được xếp vào những loại mạng nào?
A. Mạng WAN và mạng LAN B. Mạng không dây
C. Mạng có dây
D. Mạng LAN
Câu 11: Internet là gì?
A. Là một hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính
B. Là một hệ thống kết nối các máy tính ở quy mô toàn thế giới.
C. Là một hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính ở quy mô toàn thế giới.
D. Là một hệ thống kết nối một máy tính và một mạng máy tính ở quy mô toàn thế giới.
Câu 12: Mô hình mạng phổ biến hiện nay là gì?
A. Máy trạm (client, workstation)
B. Máy chủ (server)
C. Máy chủ (server) và Máy trạm (client, workstation)
D. Là mô hình khách-chủ (server-client)
Câu 13: Siêu văn bản là gì?
A. Là các trang web
B. Là loại văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau như văn bản, hình ảnh, âm thanh, video,…
C. Hypertext
D. Là loại văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau như văn bản, hình ảnh, âm thanh, video, siêu
liên kết
Câu 14: www.microsoft.com“. “com” coù nghóa laø:
a. Đây là địa chỉ của các Trang web thương mại, dịch vụ. b. Đây là địa chỉ của các Trang web giáo dục.
c. Đây là địa chỉ của các Trang web giải trí
d. Đây là địa chỉ của các Trang web thông thường.
Câu 15: Nuùt “link” treân trang web coù nghóa laø :
a. Liên kết đến một trang web khác.
b. Liên kết đến một nút khác
c. Liên kết
d. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 16: Máy chủ chứa web thường được gọi là gì:
a. Server web.
b. web server.
c. Server.
d. Work Station
Câu 17:Vieät Nam chính thöùc gia nhaäp Internet vaøo ngaøy, thaùng, naêm naøo?
a. 20/ 07/1997
b. 01/12/1997
b. 30/07/1998.
c. 30/08/1998
Câu 18: Tiêu chí nào phân biệt mạng LAN và WAN
a. Các loại dây dẫn và các loại sóng
b. Phạm vi địa lí.
c. Các thí bị kết nối mạng.
d. Tất cả các tiêu chí trên.
Câu 19: Năm máy tính cá nhân và một máy in trong một phòng được nối với nhau bằng dây cáp mạng để
dùng chung máy in. Theo em, được xếp vào những loại mạng nào?
A. Mạng LAN
B. Mạng có dây
C. Mạng không dây
D. Mạng WAN
Câu 20: Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát?
A.@
B.@
C.@
D.
Câu 21: Nêu các kiểu mạng?
A. Mạng kiểu đường thẳng, hình sao và kiểu vòng B. Mạng LAN, WAN, kiểu đường thẳng và kiểu vòng
C. Mạng kiểu đường thẳng
D. Mạng kiểu đường thẳng và kiểu vòng
Câu 22: Em hiểu WWW là gì?
A. Là một dịch vụ tổ chức thông tin trên web
B. Là một dịch vụ truy cập web
C. Là một dịch khai thác thông tin trên internet
D. Là một dịch vụ tổ chức và khai thác thông tin trên world wide web
Câu 23: Phân loại máy tính theo môi trường truyền dẫn là …………
A. mạng có dây và mạng cục bộ.
B. mạng có dây và mạng không dây.
C. mạng không dây và mạng diện rộng.
D. mạng diện rộng và mạng có dây.
Câu 24: Như thế nào là máy khách?
A. Máy có cấu hình mạnh cài đặt chương trình quản lí.
B. Máy được cài đặt các chương trình phân bổ tài nguyên trên mạng.
C. Máy có thể kết nối các máy tính lại với nhau.
D. Máy sử dụng các tài nguyên do máy chủ cung cấp.
Câu 25: Mạng WAN được viết tắt của các từ nào?
A. Wide Area Network. B. Wede Area Network. C. World Area Networld. D. Work Are Network.
Câu 26: Khi phân loại theo môi trường truyền dẫn, mạng máy tính được chia làm mấy loại cơ bản?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 27: “Internet là mạng kết nối hàng triệu máy tính và ………… trên khắp thế giới”. Từ điền vào chỗ
trống là
A. Mạng máy tính.
B. Siêu máy tính.
C. Các máy con.
D. Các máy chủ.
Câu 28: Mạng Internet là sở hữu của …………
A. Cá nhân.
B. Nhóm.
C. Chung.
D. Các công ty.
Câu 29: Hoa mua 1 bộ quần áo tặng mẹ mình nhân ngày sinh nhật của bà ấy trên trang web
https://shopee.vn
Theo em, nội dung vừa nói trên thuộc dịch vụ cơ bản nào của Internet?
A. Đào tạo qua mạng.
B. Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet.
C. Tìm kiếm thông tin trên Internet.
D. Thương mại điện tử.
Câu 30: Các máy tính cá nhân hay mạng máy tính tham gia vào Internet một cách tự nguyện và …………
A. Bình đẳng.
B. Tự giác.
C. Ý thức.
D. Sáng tạo.
Câu 31: Virus máy tính là một chương trình hay ………… có khả năng nhân bản; tự sao chép chính nó từ
đối tượng bị lây nhiễm này sang đối tượng khác.
a. Phần mềm b. Dãy nhị phân
c. Dãy kí tự
d. Đoạn chương trình
Câu 32: Loại file nào có thể phát tán được virus.
A. .EXE
B. .COM
C. .DOC
D. tất cả các file trên
Câu 33: Yếu tố ảnh hưởng đến sự an toàn thông tin máy tính là:
A. yếu tố công nghệ - vật lí
B. yếu tố bảo quản và sử dụng
C. virus máy tính.
D. tất cả các đáp án trên
Câu 34: Virus máy tính là:
A. Một chương trình hay đoạn chương trình
B. Có khả năng tự nhân bản hay sao chép chính nó
C. Từ đối tượng bị lây nhiễm này sang đối tượng khác mỗi khi đối tượng bị lây nhiễm (vật mang virus)
được kích hoạt
D. Cả A, B và C đúng.
Câu 35: Bảo vệ thông tin máy tính là đảm bảo sao cho các tệp được lưu trong máy tính?
A. Không bị hỏng và có thể chạy hoặc mở lại được để sử dụng
B. Không bị xoá ngoài ý muốn
C. Không bị sao chép mà không được sự đồng ý của người sở hữu thông tin
D. Cả A, B và C
Câu 36: Vì sao cần bảo vệ thông tin máy tính?
A. Trong máy tính có những thông tin rất quan trọng
B. Trong quá trình sử dụng có thể có những rủi ro làm mất thông tin trong máy tính
C. Sự mất an toàn thông tin ở quy mô lớn hoặc ở tầm quốc gia có thể đưa đến những hậu quả vô cùng to
lớn
D. Cả A, B và C đúng.
Câu 37: Để phòng tránh virus, bảo vệ dữ liệu, nguyên tắc chung cơ bản nhất là:
A. Luôn cảnh giác virus trên chính những đường lây lan của chúng
B. Luôn cảnh giác và ngăn chặn sao chép tệp
C. Luôn cảnh giác và ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng
D. Luôn ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng
Câu 38: Vật mang virus có thể là gì?
A. Các tệp chương trình
B. Văn bản
C. Bộ nhớ và một số thiết bị máy tính (đĩa cứng, đĩa mềm,…..)
D. Cả A, B và C
Câu 39: Để phòng tránh virus, chúng ta nên tuân thủ thực hiện đúng việc nào sau đây?
A. Không truy cập Internet
B. Định kỳ quét và diệt virus bằng các phần mềm diệt virus
C. Mở những tệp gửi kèm trong thư điện tử gửi từ địa chỉ lạ
D. Chạy các chương trình tải từ Internet về
Câu 40: Các chương trình nào không phải là chương trình diệt virus?
A. Kaspersky B. Norton AntilVirus
C. BKAV
D. Winrar
Câu 41: Tác hại của virus máy tính
A. Tiêu tốn tài nguyên hệ thống.
B. Phá hủy hoặc đánh cắp dữ liệu
C. Gây khó chịu cho người dùng
D. Cả 3 phương án trên
Câu 42: Những thao tác hay sự cố nào dưới đây có thể ảnh hưởng đến sự an toàn thông tin máy tính?
A. Tăt máy tính không hợp lệ.
B. Tắt màn hình máy tính trong khi máy tính vẫn hoạt động.
C. Nghe nhạc bằng máy tính cùng lúc với việc sử dụng các phần mềm khác.
D. Mất kết nối mạng trong khi đang truy cập Internet.
----------- HẾT ----------
Câu 1: Nêu một số máy tìm kiếm?
A. http://www.google.com.vn
B. http://www.bing.com
C. http://www.yahoo.com
D. Cả A,B,C đều đúng
Câu 2: Mạng LAN được viết tắc của các từ nào?
A. Lacal Area Network
B. Local Are Network
C. Locel Area Networld
D. Local Area Network
Câu 3: Hãy nêu các thành phần cơ bản của mạng máy tính
A. Máy tính, dây dẫn, modem và dây điện thoại
C. Máy tính, dây cáp mạng và máy in
B. Thiết bị kết nối mạng, môi trường truyền dẫn và thiết bị đầu cuối
D. Máy tính và internet
Câu 4: Mạng WAN được viết tắc của các từ nào?
A. Wede Area Network
B. World Area Networld
C. Work Are Network
D. Wide Area Network
Câu 5: Thư điện tử có những ưu điểm gì so với thư truyền thống ?
A. Chi phí thấp; Có thể gửi đồng thời cho nhiều người.
C. Câu A, B đúng
B. Thời gian chuyển gần như tức thời;
D. Câu A, B sai.
Câu 6: Những thao tác hay sự cố nào dưới đây có thể ảnh hưởng đến sự an toàn thông tin máy tính?
A. Tăt máy tính không hợp lệ.
B. Tắt màn hình máy tính trong khi máy tính vẫn hoạt động.
C. Nghe nhạc bằng máy tính cùng lúc với việc sử dụng các phần mềm khác.
D. Mất kết nối mạng trong khi đang truy cập Internet.
Câu 7: Một máy tính ở Hà Nội kết nối với một máy tính ở thành phố Hồ Chí Minh để có thể sao chép tệp và
gửi thư điện tử. Theo em, được xếp vào những loại mạng nào?
A. Mạng không dây
B. Mạng WAN
C. Mạng LAN
D. Mạng có dây
Câu 8: Kể tên một số trình duyệt web?
A. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,…
B. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Netscape Navigator,…
C. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,…
D. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word,…
Câu 9: Để sử dụng máy tìm kiếm, ta thực hiện các bước như thế nào?
A. Truy cập máy tìm kiếm.
B. Gỏ từ khóa vào ô dành để nhập từ khóa.
C. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút Tìm kiếm
D. Cả (A), (B) và (C) đều đúng.
Câu 10: Hơn 100 máy tính ở ba tầng liền nhau của một toàn nhà cao tầng, được nối với nhau bằng dây cáp
mạng để chia sẻ dữ liệu và máy in. Theo em, được xếp vào những loại mạng nào?
A. Mạng WAN và mạng LAN B. Mạng không dây
C. Mạng có dây
D. Mạng LAN
Câu 11: Internet là gì?
A. Là một hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính
B. Là một hệ thống kết nối các máy tính ở quy mô toàn thế giới.
C. Là một hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính ở quy mô toàn thế giới.
D. Là một hệ thống kết nối một máy tính và một mạng máy tính ở quy mô toàn thế giới.
Câu 12: Mô hình mạng phổ biến hiện nay là gì?
A. Máy trạm (client, workstation)
B. Máy chủ (server)
C. Máy chủ (server) và Máy trạm (client, workstation)
D. Là mô hình khách-chủ (server-client)
Câu 13: Siêu văn bản là gì?
A. Là các trang web
B. Là loại văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau như văn bản, hình ảnh, âm thanh, video,…
C. Hypertext
D. Là loại văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau như văn bản, hình ảnh, âm thanh, video, siêu
liên kết
Câu 14: www.microsoft.com“. “com” coù nghóa laø:
a. Đây là địa chỉ của các Trang web thương mại, dịch vụ. b. Đây là địa chỉ của các Trang web giáo dục.
c. Đây là địa chỉ của các Trang web giải trí
d. Đây là địa chỉ của các Trang web thông thường.
Câu 15: Nuùt “link” treân trang web coù nghóa laø :
a. Liên kết đến một trang web khác.
b. Liên kết đến một nút khác
c. Liên kết
d. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 16: Máy chủ chứa web thường được gọi là gì:
a. Server web.
b. web server.
c. Server.
d. Work Station
Câu 17:Vieät Nam chính thöùc gia nhaäp Internet vaøo ngaøy, thaùng, naêm naøo?
a. 20/ 07/1997
b. 01/12/1997
b. 30/07/1998.
c. 30/08/1998
Câu 18: Tiêu chí nào phân biệt mạng LAN và WAN
a. Các loại dây dẫn và các loại sóng
b. Phạm vi địa lí.
c. Các thí bị kết nối mạng.
d. Tất cả các tiêu chí trên.
Câu 19: Năm máy tính cá nhân và một máy in trong một phòng được nối với nhau bằng dây cáp mạng để
dùng chung máy in. Theo em, được xếp vào những loại mạng nào?
A. Mạng LAN
B. Mạng có dây
C. Mạng không dây
D. Mạng WAN
Câu 20: Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát?
A.
B.
C.
D.
Câu 21: Nêu các kiểu mạng?
A. Mạng kiểu đường thẳng, hình sao và kiểu vòng B. Mạng LAN, WAN, kiểu đường thẳng và kiểu vòng
C. Mạng kiểu đường thẳng
D. Mạng kiểu đường thẳng và kiểu vòng
Câu 22: Em hiểu WWW là gì?
A. Là một dịch vụ tổ chức thông tin trên web
B. Là một dịch vụ truy cập web
C. Là một dịch khai thác thông tin trên internet
D. Là một dịch vụ tổ chức và khai thác thông tin trên world wide web
Câu 23: Phân loại máy tính theo môi trường truyền dẫn là …………
A. mạng có dây và mạng cục bộ.
B. mạng có dây và mạng không dây.
C. mạng không dây và mạng diện rộng.
D. mạng diện rộng và mạng có dây.
Câu 24: Như thế nào là máy khách?
A. Máy có cấu hình mạnh cài đặt chương trình quản lí.
B. Máy được cài đặt các chương trình phân bổ tài nguyên trên mạng.
C. Máy có thể kết nối các máy tính lại với nhau.
D. Máy sử dụng các tài nguyên do máy chủ cung cấp.
Câu 25: Mạng WAN được viết tắt của các từ nào?
A. Wide Area Network. B. Wede Area Network. C. World Area Networld. D. Work Are Network.
Câu 26: Khi phân loại theo môi trường truyền dẫn, mạng máy tính được chia làm mấy loại cơ bản?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 27: “Internet là mạng kết nối hàng triệu máy tính và ………… trên khắp thế giới”. Từ điền vào chỗ
trống là
A. Mạng máy tính.
B. Siêu máy tính.
C. Các máy con.
D. Các máy chủ.
Câu 28: Mạng Internet là sở hữu của …………
A. Cá nhân.
B. Nhóm.
C. Chung.
D. Các công ty.
Câu 29: Hoa mua 1 bộ quần áo tặng mẹ mình nhân ngày sinh nhật của bà ấy trên trang web
https://shopee.vn
Theo em, nội dung vừa nói trên thuộc dịch vụ cơ bản nào của Internet?
A. Đào tạo qua mạng.
B. Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet.
C. Tìm kiếm thông tin trên Internet.
D. Thương mại điện tử.
Câu 30: Các máy tính cá nhân hay mạng máy tính tham gia vào Internet một cách tự nguyện và …………
A. Bình đẳng.
B. Tự giác.
C. Ý thức.
D. Sáng tạo.
Câu 31: Virus máy tính là một chương trình hay ………… có khả năng nhân bản; tự sao chép chính nó từ
đối tượng bị lây nhiễm này sang đối tượng khác.
a. Phần mềm b. Dãy nhị phân
c. Dãy kí tự
d. Đoạn chương trình
Câu 32: Loại file nào có thể phát tán được virus.
A. .EXE
B. .COM
C. .DOC
D. tất cả các file trên
Câu 33: Yếu tố ảnh hưởng đến sự an toàn thông tin máy tính là:
A. yếu tố công nghệ - vật lí
B. yếu tố bảo quản và sử dụng
C. virus máy tính.
D. tất cả các đáp án trên
Câu 34: Virus máy tính là:
A. Một chương trình hay đoạn chương trình
B. Có khả năng tự nhân bản hay sao chép chính nó
C. Từ đối tượng bị lây nhiễm này sang đối tượng khác mỗi khi đối tượng bị lây nhiễm (vật mang virus)
được kích hoạt
D. Cả A, B và C đúng.
Câu 35: Bảo vệ thông tin máy tính là đảm bảo sao cho các tệp được lưu trong máy tính?
A. Không bị hỏng và có thể chạy hoặc mở lại được để sử dụng
B. Không bị xoá ngoài ý muốn
C. Không bị sao chép mà không được sự đồng ý của người sở hữu thông tin
D. Cả A, B và C
Câu 36: Vì sao cần bảo vệ thông tin máy tính?
A. Trong máy tính có những thông tin rất quan trọng
B. Trong quá trình sử dụng có thể có những rủi ro làm mất thông tin trong máy tính
C. Sự mất an toàn thông tin ở quy mô lớn hoặc ở tầm quốc gia có thể đưa đến những hậu quả vô cùng to
lớn
D. Cả A, B và C đúng.
Câu 37: Để phòng tránh virus, bảo vệ dữ liệu, nguyên tắc chung cơ bản nhất là:
A. Luôn cảnh giác virus trên chính những đường lây lan của chúng
B. Luôn cảnh giác và ngăn chặn sao chép tệp
C. Luôn cảnh giác và ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng
D. Luôn ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng
Câu 38: Vật mang virus có thể là gì?
A. Các tệp chương trình
B. Văn bản
C. Bộ nhớ và một số thiết bị máy tính (đĩa cứng, đĩa mềm,…..)
D. Cả A, B và C
Câu 39: Để phòng tránh virus, chúng ta nên tuân thủ thực hiện đúng việc nào sau đây?
A. Không truy cập Internet
B. Định kỳ quét và diệt virus bằng các phần mềm diệt virus
C. Mở những tệp gửi kèm trong thư điện tử gửi từ địa chỉ lạ
D. Chạy các chương trình tải từ Internet về
Câu 40: Các chương trình nào không phải là chương trình diệt virus?
A. Kaspersky B. Norton AntilVirus
C. BKAV
D. Winrar
Câu 41: Tác hại của virus máy tính
A. Tiêu tốn tài nguyên hệ thống.
B. Phá hủy hoặc đánh cắp dữ liệu
C. Gây khó chịu cho người dùng
D. Cả 3 phương án trên
Câu 42: Những thao tác hay sự cố nào dưới đây có thể ảnh hưởng đến sự an toàn thông tin máy tính?
A. Tăt máy tính không hợp lệ.
B. Tắt màn hình máy tính trong khi máy tính vẫn hoạt động.
C. Nghe nhạc bằng máy tính cùng lúc với việc sử dụng các phần mềm khác.
D. Mất kết nối mạng trong khi đang truy cập Internet.
----------- HẾT ----------
 









Các ý kiến mới nhất