Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hưng
Ngày gửi: 22h:28' 15-12-2022
Dung lượng: 881.0 KB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích: 0 người
Đề thi Học kì 1 Tin học lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án (4 đề)
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 1 - Chân trời sáng tạo
Năm học 2022 - 2023
Môn: Tin học lớp 3
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 1)
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Con người thu nhận thông tin và đưa ra quyết định.
B. Thông tin đóng vai trò quan trọng trong việc đưa ra quyết định của con
người.
C. Nhờ có thông tin mà chúng ta đưa ra quyết định.
D. Thông tin không có mối liên quan với quyết định của con người.
Câu 2: Phím F, J thuộc hàng phím nào?
A. Hàng phím trên.
B. Hàng phím dưới.
C. Hàng phím chứa dấu cách.
D. Hàng phím cơ sở.
Câu 3. Khi làm bài tập về nhà, bộ phận nào giúp em xử lí thông tin?
A. Tay
B. Mắt

C. Bộ não
D. Mũi
Câu 4. Chọn phát biểu không đúng?
A. Việc tìm đồ vật, dữ liệu sẽ nhanh hơn nếu chúng ta không phân loại,
sắp xếp một cách hợp lí.
B. Việc phân loại, sắp xếp các đồ vật được thực hiện phù hợp với yêu
cầu, điều kiện cụ thể.
C. Khi đã được phân loại, sắp xếp, để tìm đồ vật nào đó thì cần tìm đến
ngăn chứa loại đó, sau đó dựa vào thứ tự sắp xếp để xác định vị trí đồ vật
cần tìm.
D. Sơ đồ hình cây là một phương pháp để biểu diễn cách sắp xếp, phân
loại.
Câu 5. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Trên internet ngoài thông tin về dự báo thời tiết em có thể xem các
thông tin khác như lịch thi đấu bóng đá, truyện cổ tích…

B. Để nghe bài hát thiếu nhi ta nháy chuột vào biểu tượng 
trình duyệt web.

 để mở

C. Để xem thông tin dự báo thời tiết của Trung tâm dự báo khí tượng thủy
văn quốc gia trên internet ta gõ địa chỉ: Khituongvietnam.gov.vn
D. Mọi thông tin trên internet đều là thông tin tin cậy.
Câu 6. Thiết bị sau có tên là gì?

A. Thân máy

B. Chuột
C. Màn hình
D. Bàn phím
Câu 7.Thao tác Start/Power/Shut down dùng để làm gì?
A. Tắt máy tính
B. Khởi động lại máy tính
C. Tắt màn hình
D. Chuyển sang chế độ tiết kiệm điện
Câu 8. Có bao nhiêu loại máy tính thông dụng?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Phần II. Tự luận (6 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm) Các phím nào được gọi là phím xuất phát? Tại sao các
phím đó lại được gọi như vậy?
Câu 2. (1,5 điểm) Trong tủ quần áo của Khoa có: quần áo đi học, quần áo
thể thao, quần áo ấm, áo sơ mi, quần dài, áo phông, quần soóc. Em hãy
sơ đồ hình cây để giúp bạn Khoa sắp xếp tủ quần áo một cách hợp lí.
Câu 3. (3 điểm) Đánh dấu ✔ vào ô trống trước đáp án đúng trong bảng
dưới đây.
1. Sử dụng máy tính càng lâu thì càng có lợi cho sức khỏe.

 

2. Khi sử dụng máy tính, nên để mắt cách màn hình từ 50  
cm đến 80 cm.
3. Nên dùng khăn ướt để lau màn hình, bàn phím, chuột,  

thân máy tính.
4. Dây cắm điện bị tuột nên em đã gọi người lớn để hỗ trợ.

 

5. Có thể vừa sử dụng máy tính vừa ăn, uống.

 

6. Để màn hình máy tính sao cho mắt hướng ra cửa sổ có  
ánh sáng chiếu vào.
………………….. Hết ……………………
Đáp án:
I. Câu hỏi trắc nghiệm (4 điểm)
Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

D

D

C

A

D

B

A

D

Điểm

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

II. Tự luận (6 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm)
Các phím xuất phát gồm A, S, D, F và J, K, L, ; trên hàng phím cơ sở.
Các phím này được gọi là phím xuất phát vì ban đầu khi gõ, các ngón tay
sẽ đặt ở các phím này. Từ các phím xuất phát này, tay người gõ sẽ dễ
dàng di chuyển lên hàng phím phía trên hay phía dưới.
Câu 2. (1,5 điểm)
Sơ đồ hình cây mô tả cách sắp xếp tủ quần áo:

Câu 3. (3 điểm)
1. Sử dụng máy tính càng lâu thì càng có lợi cho sức khỏe.

 


2. Khi sử dụng máy tính, nên để mắt cách màn hình từ 50
cm đến 80 cm.
3. Nên dùng khăn ướt để lau màn hình, bàn phím, chuột,  
thân máy tính.



4. Dây cắm điện bị tuột nên em đã gọi người lớn để hỗ trợ.
5. Có thể vừa sử dụng máy tính vừa ăn, uống.

 



6. Để màn hình máy tính sao cho mắt hướng ra cửa sổ có
ánh sáng chiếu vào.
Ma trận đề thi cuối học kì 1 môn Tin học lớp 3
Mức độ nhận thức

Chủ đề

(1)

Nội
Nhận
Thông
Vận
dung/đơn
biết
hiểu
dụng
vị kiến
Số Số Số Số Số Số TN
thức
câu câu câu câu câu câu
TN TL TN TL TN TL
(2)

CĐ 1: Máy
tính và em
 

Tổng số Tổng
câu
%
điểm
TL

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Bài 1.
Thông tin và
quyết định

1

 

 

 

 

 

1

 

5%

Bài 2. Xử lí
thông tin

1

 

 

 

 

 

1

 

5%

Bài 3. Máy
tính –
những
người bạn
mới

2

 

 

 

 

 

2

 

10%

 

 

1

1

35%

Bài 4. Làm
việc với
máy tính

Bài 5. Tập
gõ bàn phím

B. Bài 6. Xem
Mạng máy tin và giải trí

(10) (11)

1
1

 

 

(3
đ)

1
1

 

 

 

 

(1,5
đ)

1

1

20%

 

 

1

 

 

 

1

 

5%

tính

trên Internet
Internet
CĐ C. Tổ
chức lưu
Bài 7. Sắp
trữ,
tìm
xếp để dễ
kiếm

tìm
trao
đổi
thông tin
Tổng
Tỉ lệ %

1
1

7

 

 

 

1

35%

Tỉ lệ chung

 

1

 

 

35%
70%

1

(1,5
đ)

2

1

20%

8

3

100%

30%

40
%

60
%

 

30%

 

Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 1 - Chân trời sáng tạo
Năm học 2022 - 2023
Môn: Tin học lớp 3
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 2)
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: Thông tin trong thời khóa biểu (hình dưới) thuộc thông tin dạng
nào?

A. Hình ảnh, âm thanh.
B. Âm thanh, chữ.
C. chữ, hình ảnh.
D. Con số, âm thanh.
Câu 2: Cho tình huống: “Chạm tay vào nồi canh nóng, An rụt tay lại”.
Trong tình huống này, thông tin nào được An tiếp nhận để xử lí?
A. Nồi canh nóng.
B. Nồi canh nặng.
C. An là người nấu canh.
D. Bưng nồi canh phải cẩn thận.
Câu 3. Sắp xếp góc học tập của em gọn gàng, ngăn nắp sẽ:
A. Mất thời gian khi sắp xếp và tìm kiếm.
B. Giúp chúng ta nhanh chóng tìm được những đồ dùng học tập khi cần.
C. Ảnh hưởng, mất nhiều thời gian để tìm kiếm.
D. Khó tìm kiếm đồ dùng cá nhân của mình.

Câu 4. Những thông tin nào trên internet không phù hợp với em?
A. Trò chơi bạo lực.
B. Những video phim kinh dị.
C. Phim hoạt hình.
D. Cả A và B.
Câu 5. Bộ phận nào đưa thông tin vào máy tính?

A.

B.

C.

D.

                              

 

Câu 6. Thiết bị nào có màn hình cảm ứng?
A. Máy tính để bàn
B. Điện thoại thông minh
C. Máy tính xách tay
D. Máy tính casio

Câu 7. Chọn tư thế ngồi đúng khi sử dụng máy tính?

A.

B.

 

C.

 

D.
Câu 8. Các phím xuất phát là:
A. A S D F và J K L ;
B. A S D F
C. J K L ;

 

D. A S D F G H
Phần II. Tự luận (6 điểm)
Câu 1. (1,25 điểm) Em hãy điền vào chỗ chấm tên các hàng phím của khu
vực chính của bàn phím ở hình sau:

Câu 2. (2,25 điểm) Em hãy điền vào chỗ chấm các cụm từ còn thiếu để
hướng dẫn cách đặt ngay ngón tay lên đúng phím (sử dụng các cụm từ
gợi ý trong khung, một cụm từ có thể được dùng nhiều lần).
Ngón trỏ …………… đặt lên phím F, ……………. tay trái đặt lên phím D,
ngón áp út ……………… đặt lên phím S, ………………... tay trái đặt lên
phím A, …………………. tay phải đặt lên phím J, ngón giữa …………….
đặt lên phím K, ……………… tay phải đặt lên phím L, ngón út
………………. đặt nên phím chấm phẩy, hai ngón tay cái đặt lên
…………………

 Câu 3. (1 điểm) Em sắp xếp các việc dưới đây theo thứ tự đúng để xem
trên Internet thông tin dự báo thời thiết ở một tỉnh, thành phố của Việt
Nam.
A. Gõ khituongvietnam.gov.vn vào ô địa chỉ rồi gõ phím Enter.

B. Nháy đúp vào biểu tượng 

 để mở trình duyệt web.

C. Nháy chuột vào hình ảnh đám mây tại tỉnh, thành phố muốn xem tin
thời tiết.
Câu 4. (1,5 điểm) Em hãy sắp xếp các đồ vật ở Hình 2 vào Hình 1 sao
cho hợp lí. Em hãy vẽ sơ đồ hình cây để minh họa cho cách sắp xếp.

………………… Hết …………………
Đáp án:
I. Câu hỏi trắc nghiệm (4 điểm)
Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

C

A

B

D

B

B

D

A

Điểm

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

II. Tự luận (6 điểm)
Câu 1. (1,25 điểm)
a) Hàng phím số.
b) Hàng phím trên.
c) Hàng phím cơ sở.
d) Hàng phím dưới.
e) Hàng phím chứa dấu cách.
Câu 2. (2,25 điểm)
Ngón trỏ tay trái đặt lên phím F, ngón giữa tay trái đặt lên phím D, ngón
áp út tay trái đặt lên phím S, ngón út tay trái đặt lên phím A, ngón trỏ tay
phải đặt lên phím J, ngón giữa tay phải đặt lên phím K, ngón áp út tay
phải đặt lên phím L, ngón út tay phải đặt nên phím chấm phẩy, hai ngón
tay cái đặt lên phím dấu cách.
Câu 3. (1 điểm)
Sắp xếp như sau:

B. Nháy đúp vào biểu tượng 

 để mở trình duyệt web.

A. Gõ khituongvietnam.gov.vn vào ô địa chỉ rồi gõ phím Enter.
C. Nháy chuột vào hình ảnh đám mây tại tỉnh, thành phố muốn xem tin
thời tiết.
Câu 4. (1,5 điểm)
- Em sẽ để đĩa ở giá phía trên, bát phía dưới và đũa, thìa để ở trong ống
đựng đũa.

Ma trận đề thi cuối học kì 1 môn Tin học lớp 3
Mức độ nhận thức

Tổng
%
điểm

Nội
Nhận biết Thông
dung/đơn
hiểu
Chủ đề
vị kiến
Số Số
Số Số
thức
câu câu câu câu
TN TL
TN TL

Số Số TN
câu câu
TN TL

TL

(1)

(7)

(8)

(9)

(10) (11)

 

 

1

 

5%

(2)

CĐ 1:
Máy
tính và
em
 

(3)

Bài 1.
Thông tin
và quyết
định

1

(4)

(5)

(6)

 

 

 

Vận
dụng

Tổng số
câu

Bài 2. Xử lí  
thông tin

 

1

 

 

 

1

 

5%

Bài 3. Máy 2
tính –
những
người bạn

 

 

 

 

 

2

 

10%

mới
Bài 4. Làm 1
việc với
máy tính

 

 

 

 

 

1

 

5%

1

1

 

1

 

 

1

2

40%

 

1

1

1

15%

1

1

20%

8

4

100%

Bài 5. Tập
gõ bàn
phím

(1,25
đ)

CĐ B.
1
Bài 6. Xem
Mạng
tin và giải
máy
trí trên
tính và
Internet
Internet

 

CĐ C.
 
Tổ
chức
lưu trữ, Bài 7. Sắp
tìm
xếp để dễ
kiếm và
tìm
trao đổi
thông
tin

 

Tổng

1

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

6

(2,25
đ)
 

 

(1
đ)

1

 

 

1
(1,5
đ)

2

42,5%

1

 

32,5%
75%

2
25%

40% 60%

25%

 

Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 1 - Chân trời sáng tạo
Năm học 2022 - 2023
Môn: Tin học lớp 3

Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 3)
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: Khu vực chính gồm các hàng phím:
A. Hàng phím số, hàng phím trên, hàng phím cơ sở
B. Hàng phím dưới, hàng phím chứa dấu cách.
C. Hàng phím số, hàng phím trên, hàng phím cơ sở, hàng phím dưới,
hàng phím chứa dấu cách.
D. Hàng phím trên, hàng phím cơ sở, hàng phím dưới, hàng phím chứa
dấu cách.
Câu 2. Cho tình huống: “Khoa quyết định chọn sách vở của hai môn Tiếng
Việt và Toán cho vào cặp vì thời khóa biểu ngày mai có hai môn học đó”.
Trong tình huống này, thông tin nào giúp Khoa đưa ra quyết định?
A. Khoa chuẩn bị sách vở của hai môn Tiếng Việt và Toán.
B. Ngày mai, lớp Khoa sẽ học hai môn Tiếng Việt và Toán.
C. Ngày mai, lớp Khoa sẽ học môn Tin học ở phòng máy tính.
D. Khoa đã làm xong bài tập của hai môn Tiếng Việt và Toán.
Câu 3. Bộ phận nào của con người làm nhiệm vụ xử lí thông tin?
A. Chân tay
B. Đôi tai
C. Bộ não
D. Đôi mắt
Câu 4: Bạn An nói “Khi nào muốn xem dự báo thời tiết của tuần tới mình
thường vào trang web khituongvietnam.gov.vn để xem”, bạn Linh nói

“không có đâu, chỉ có thể xem trên tivi thôi”. Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A. Bạn An nói đúng
B. Bạn Linh nói đúng
C. Bạn Linh nói sai
D. Cả hai bạn An và Linh đều nói đúng
Câu 5: Trong hai nhóm dưới đây bạn Nam đã sắp xếp một đồ vật không
phù hợp:

Đồ chơi không phù hợp là:
A. Quả bóng.
B. Chiếc bút
C. Vợt bóng bàn.
B. Vợt cầu lông.
Câu 6: Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về máy tính để bàn:
A. Máy tính để bàn có chuột là vùng cảm ứng gắn liền với thân máy.
B. Máy tính để bàn có thân máy tách rời với màn hình.
C. Máy tính để bàn thường to và cồng kềnh hơn máy tính xách tay.
D. Máy tính để bàn có bàn phím tách rời với thân máy.

Câu 7: Khi máy tính hoạt động, thành phần nào giúp điều khiển máy tính
nhanh chóng và thuận tiện?
A. Thân máy
B. Chuột
C. Màn hình
D. Bàn phím

Câu 8:  Em sử dụng thao tác nào để di chuyển biểu tượng 
trí này sang vị trí khác trên màn hình?

 từ vị

A. Nháy chuột
B. Nháy đúp chuột
C. Kéo thả chuột
D. Di chuyển chuột
Phần II. Tự luận (6 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Em hãy nêu cách để em tìm đến một bài học nào đó
trong cuốn sách Tin học 3 nhanh. Tại sao em lại làm như vậy?
Câu 2: (2,0 điểm) Bàn phím máy tính ở hình sau bị mất 9 kí tự trên một số
phím. Em hãy cho biết kí tự bị mất tương ứng ở các phím bị mất là gì?

Câu 3. (1 điểm) Trên bàn phím có hai phím có gờ, em hãy cho biết hai
phím đó là phím nào?
Câu 4. (1,5 điểm) Em hãy nêu các thao tác tắt máy tính đúng cách?
Ma trận đề thi cuối học kì 1 môn Tin học lớp 3
Mức độ nhận thức
Nhận
biết

Chủ đề

(1)

Nội dung/đơn
vị kiến thức Số

u
TN
(2)

CĐ 1: Máy Bài 1. Thông tin
tính và em và quyết định
 

Bài 2. Xử lí
thông tin
Bài 3. Máy tính
– những người

Số

u
TL

Thông
hiểu
Số

u
TN

Số

u
TL

Vận
dụng

Tổng số Tổng
câu
%
điểm

Số Số TN
câ câu
u TL
TN

(3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)

TL

 

(10) (11)

 

 

1

 

 

 

1

 

5%

1

 

 

 

 

 

1

 

5%

1

 

1

 

 

 

2

 

10%

bạn mới
1
Bài 4. Làm việc
với máy tính

1

 

 

1

 

 

(1,
5
đ)

1

1

20%

1

Bài 5. Tập gõ
bàn phím

1

(2
đ)

 

(1
đ)

 

 

1

2

35%


B.
Bài 6. Xem tin
Mạng máy
và giải trí trên
tính

Internet
Internet

 

 

1

 

 

 

1

 

5%

1

1

20%

CĐ C. Tổ
chức lưu
trữ,
tìm Bài 7. Sắp xếp
kiếm

để dễ tìm
trao
đổi
thông tin
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

1
 

4

 

1

1

4

40%

 

1
30%

70%

 

 

(1,
5
đ)
2

8

4

30%

40
%

60
%

30%

 

Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 1 - Chân trời sáng tạo
Năm học 2022 - 2023
Môn: Tin học lớp 3
Thời gian làm bài: phút

100
%

(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 4)
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: Thông tin trong tình huống sau là:

A. Nguy hiểm, nguy cơ điện giật.
B. Không lại gần, điện giật.
C. Không nguy hiểm.
D. Không nên lại gần.
Câu 2. Khi đọc truyện tranh, thông tin em nhận được ở dạng?
A. Chữ
B. Hình ảnh
C. Âm thanh
D. Cả A và B
Câu 3. Máy tính để bàn có những bộ phận:
A. Thân máy và màn hình
B. Màn hình, bàn phím và chuột
C. Chuột và bàn phím
D. Thân máy, màn hình, chuột và bàn phím

Câu 4: Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về điện thoại thông minh:
A. Điện thoại thông minh có màn hình cảm ứng.
B. Điện thoại thông minh dùng bàn phím ảo để nhập dữ liệu.
C. Điện thoại thông minh trông giống máy tính bảng nhưng nhỏ hơn.
D. Điện thoại thông minh có chuột được cắm rời ở bên ngoài.
Câu 5: Các kí tự A S D F G H J K L ; ' thuộc hàng phím nào?
A. Hàng phím trên.
B. Hàng phím dưới.
C. Hàng phím chứa dấu cách.
D. Hàng phím cơ sở.
Câu 6: Chương trình giải trí em có thể xem trên internet là:
A. Nghe nhạc
B. Xem phim hoạt hình
C. Đọc báo
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 7: Theo em trong các thao tác cầm chuột dưới đây, thao tác nào
đúng?

A.

B.

C.

D.
Câu 8: Cho sơ đồ hình cây sau:

Chọn phát biểu sai?
A. Trong nhánh 1 có 2 nhánh con: Áo sơ mi và Quần dài.
B. Có 3 nhánh cây: Quần áo đi học, Quần áo thể thao, Quần áo ấm.
C. 0. Tủ quần áo tương ứng với gốc cây.
D. Sơ đồ hình cây trên mô tả các loại quần áo trong tủ quần áo.
Phần II. Tự luận (6 điểm)
Câu 1: (3,0 điểm) Vào năm học mới Ánh được bố mua cho một chiếc ba
lô đi học. An dùng một ngăn để vở và một ngăn nhỏ hơn để đồ dùng học
tập.

a) Điền tên các đồ vật (ba lô, vở, sách, đồ dùng học tập) vào sơ đồ hình
cây biểu diễn cách bạn Ánh sắp xếp sách, vở, đồ dùng trong ba lô trong
hình dưới đây.

b) Viết ngắn gọn mô tả cách em tìm cuốn sách giáo khoa Tin học 3 trong
cặp sách nhanh nhất.
Câu 2: (1,5 điểm) Em hãy nêu cách đặt các ngón tay lên các phím xuất
phát ở hàng phím cơ sở?
Câu 3: (1,5 điểm) Hãy điền số vào ô trống theo thứ tự để tắt máy tính
đúng cách.
Nháy chuột vào Shut down để tắt máy.
Nháy chuột vào Power.
Nháy chuột vào Start ở góc dưới, bên trái màn hình nền.
Ma trận đề thi cuối học kì 1 môn Tin học lớp 3
Mức độ nhận thức
Nội
dung/đơn
Chủ đề
vị kiến
thức

(1)
CĐ 1:
Máy

(2)
Bài 1.
Thông tin

Nhận
biết

Thông
hiểu

Vận
dụng

Tổng số
câu

Tổng
%
điểm

 
Số Số Số Số Số Số TN
câu câu câu câu câu câu
TN TL TN TL TN TL

TL

(3)
1

(4)
 

(5)

(6)

 

 

(7)

(8)

(9)

(10) (11)

 

 

1

 

5%

và quyết
định
Bài 2. Xử lí  
thông tin

 

1

 

 

 

1

 

5%

Bài 3. Máy 1
tính –
những
người bạn
mới

 

1

 

 

 

2

 

10%

Bài 4. Làm 1
việc với
máy tính

 

 

1

 

 

1

1

20%

Bài 5. Tập 1
gõ bàn
phím

1

CĐ B.
1
Bài 6. Xem
Mạng
tin và giải
máy
trí trên
tính và
Internet
Internet

tính và
em
 

(1,5
đ)
 

 

 

 

1

1

20%

 

 

 

 

 

1

 

5%

CĐ C.
 
Tổ chức
lưu trữ,
Bài 7. Sắp
tìm kiếm
xếp để dễ
và trao
tìm
đổi
thông
tin

 

1

 

 

1

1

1

35%

Tổng

1

8

3

100%

Tỉ lệ %

5

(1,5
đ)

(3,0
đ)

40%

3

1
30%

 

1
30%

40% 60%

Tỉ lệ chung

75%

25%

 

 
 
Gửi ý kiến