Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn Thị Kim Cúc
Ngày gửi: 16h:20' 18-12-2022
Dung lượng: 298.6 KB
Số lượt tải: 400
Nguồn:
Người gửi: nguyễn Thị Kim Cúc
Ngày gửi: 16h:20' 18-12-2022
Dung lượng: 298.6 KB
Số lượt tải: 400
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ I
PHẦN I: TRÁC NGHIỆM (6,0 điểm ) Hãy chọn ý đúng
Câu 1: Tập xác định của hàm số
là
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
B.
C.
Câu 3: Phương trình
A.
là
D.
có nghiệm là
B.
C.
Câu 4: Phương trình
D.
có nghiệm là
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm bốn chữ số đôi một
khác nhau?
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Gieo một con xúc sắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Xác suất của biến cố : “ Số
chấm xuất hiện ở hai lần gieo bằng nhau” là
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Giá trị của biểu thức
A.
là
B.
Câu 8. Cho cấp số cộng
A. .
B.
C.
un với u1 2
và
.
D.
, công sai của cấp số cộng là
C. .
D. .
Câu 9. Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
2, 4,8,16,... .
B.
.
C. 1, 2,3, 4,... .
A.
Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm
Tọa độ của điểm
là
A.
B.
Câu 11: Phép vị tự tâm
A.
B.
. Phép quay
C.
tỉ số
biến điểm
C.
D. 2, 4, 6,8,...
biến điểm
thành điểm
D.
thành điểm
D.
có toạ độ là
.
Câu 12: Trong mặt phẳng
theo véctơ
là đường tròn
, ảnh của đường tròn
có phương trình
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Cho hình chóp
tuyến của mặt phẳng
A.
có đáy
và mặt phẳng
là hình bình hành,
C.
Câu 14: Cho hình chóp tứ giác
. Giao
là đường thẳng
B.
trung điểm của các cạnh
A. một ngũ giác.
qua phép tịnh tiến
D.
có đáy
là hình bình hành. Gọi
. Thiết diện của hình chóp
B. một tứ giác.
C. một tam giác
lần lượt là
cắt bởi
là
D. một lục giác .
Câu 15: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A. Đường thẳng a song song với mp
thì a song song với mọi đường thẳng nằm trong mp
.
B. Ba mặt phẳng phân biệt cắt nhau theo 3 giao tuyến phân biệt thì 3 giao tuyến đó song song hoặc
đồng quy.
C. Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
D. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng.
Câu 16: Phương trình
có nghiệm là
A.
B.
C.
Câu 17: Phương trình
có nghiệm là
A.
B.
C.
D.
Câu 18: Một hộp đựng
viên bi màu xanh có bán kính khác nhau và
bán kính khác nhau. Lấy ngẫu nhiên từ hộp đó ra
khác màu” là
A.
D.
B.
Câu 19: Một hộp đựng
viên bi. Xác suất của biến cố A: “
C.
thẻ được đánh số từ
B.
Câu 20: Hệ số của
A.
đến . Rút ngẫu nhiên hai thẻ từ trong hộp và cộng hai
C.
trong khai triển biểu thức
B.
C.
Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ
thành đường thẳng
viên bi lấy ra
D.
số ghi trên hai thẻ với nhau. Xác suất để tổng của hai số ghi trên hai thẻ bằng
A.
viên bi màu vàng cũng có
có phương trình là
là
D.
là
D.
biến đường thẳng
A.
B.
C.
D.
Câu 22: Trong mặt phẳng Oxy, phép vị tự tâm
thành đường thẳng
A.
cắt
biến đường thẳng
có phương trình là
B.
C.
Câu 23: Cho tứ diện
mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A.
tỉ số
. Gọi
D.
lần lượt là trung điểm của các cạnh
B.
C.
un có u1 2
Câu 24. Cho cấp số cộng
A. 8074 .
. Trong các
D.
và công sai d 4 . Giá trị u2019 bằng
C. 8078 .
D. 4078 .
B. 4074 .
Câu 25. Một loại vi khuẩn sau mỗi phút số lượng tăng gấp đôi, biết rằng sau 5 phút người ta đếm
được có 64000 con, hỏi sau bao nhiêu phút thì có được 2048000 con ?
A. 10 .
B. 11 .
C. 26 .
D. 50 .
Câu 26: Tất cả các giá trị của
để phương trình m.sin x 3cos x 5 có nghiệm là
m 4
A. m 4
B.
C.
D.
0 x
2
2 là
Câu 27: Nghiệm của phương trình 2sin x 3sin x 1 0 thỏa mãn điều kiện
5
x
x
x
x
6
2
3
6
A.
B.
C.
D.
Câu 28: Thầy giáo có 3 loại sách gồm 5 quyển sách Toán khác nhau, 4 quyển sách Lý khác nhau
và 3 quyển sách Hóa khác nhau. Số cách xếp 12 quyển sách đó thành một dãy trên giá sách sao cho các
quyển sách cùng loại đứng cạnh nhau là
A.
B.
C.
Câu 29. Biết hệ số của
trong khai triển
là
thức của biểu thức
A.
C.
Câu 30. Cho tứ diện đều
A.
.
. Hệ số của
trong khai triển thành đa
là
B.
. Độ dài của đoạn
D.
D.
. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh
cạnh
bằng
B.
.
C.
.
D.
.
PHẦN II: TỰ LUẬN (4,0 điểm )
Bài 1. (1,0 điểm ) Giải các phương trình
a)
b)
Bài 2. (1,5 điểm )
a) Tổ 1 có 12 học sinh gồm 7 nam và 5 nữ. Thầy giáo muốn chọn 3 bạn đi trực nhật. Tính xác suất để 3
bạn được chọn có hai bạn nam và một bạn nữ.
b) Tìm số hạng chứa
của khai triển biểu thức
c) Tìm số tự nhiên
thỏa mãn
.
.
Bài 3. (1,5 điểm ) Cho hình chóp
cắt
tại
có đáy
không song song với
.
a) Xác định giao tuyến của các mặt phẳng
b) Gọi
là hình thang,
là mặt phẳng đi qua
cắt bởi mặt phẳng
và
và song song với mp
.
,
và
.
. Xác định thiết diện của hình chóp
,
PHẦN I: TRÁC NGHIỆM (6,0 điểm ) Hãy chọn ý đúng
Câu 1:
là
A.
B.
C.
D.
Câu 2:
A.
B.
C.
Câu 3:
A.
là
D.
có nghiệm là
B.
C.
Câu 4:
D.
có nghiệm là
A.
B.
C.
D.
Câu 5:
khác nhau?
A.
B.
C.
D.
Câu 6:
chấm xuất hiện ở hai lần gieo bằng nhau” là
A.
B.
C.
D.
Câu 7:
A.
là
B.
Câu 8.
A. .
B.
C.
un với u1 2
và
.
D.
, công sai của cấp số cộng là
C. .
D. .
Câu 9.
2, 4,8,16,... .
B.
.
C. 1, 2,3, 4,... .
A.
Câu 10:
Tọa độ của điểm
là
A.
B.
Câu 11:
A.
B.
. Phép quay
C.
tỉ số
biến điểm
C.
D. 2, 4, 6,8,...
biến điểm
thành điểm
D.
thành điểm
D.
có toạ độ là
.
Câu 12:
theo véctơ
là đường tròn
, ảnh của đường tròn
có phương trình
A.
B.
C.
D.
Câu 13:
tuyến của mặt phẳng
A.
có đáy
và mặt phẳng
là hình bình hành,
C.
Câu 14:
. Giao
là đường thẳng
B.
trung điểm của các cạnh
A. một ngũ giác.
qua phép tịnh tiến
D.
có đáy
là hình bình hành. Gọi
. Thiết diện của hình chóp
B. một tứ giác.
C. một tam giác
lần lượt là
cắt bởi
là
D. một lục giác .
Câu 15:
A. Đường thẳng a song song với mp
thì a song song với mọi đường thẳng nằm trong mp
.
B. Ba mặt phẳng phân biệt cắt nhau theo 3 giao tuyến phân biệt thì 3 giao tuyến đó song song hoặc
đồng quy.
C. Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
D. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng.
Câu 16:
có nghiệm là
A.
B.
C.
Câu 17:
có nghiệm là
A.
B.
C.
D.
Câu 18:
viên bi màu xanh có bán kính khác nhau và
bán kính khác nhau. Lấy ngẫu nhiên từ hộp đó ra
khác màu” là
A.
D.
B.
Câu 19:
viên bi. Xác suất của biến cố A: “
C.
thẻ được đánh số từ
B.
Câu 20:
A.
đến . Rút ngẫu nhiên hai thẻ từ trong hộp và cộng hai
C.
trong khai triển biểu thức
B.
C.
Câu 21:
thành đường thẳng
viên bi lấy ra
D.
số ghi trên hai thẻ với nhau. Xác suất để tổng của hai số ghi trên hai thẻ bằng
A.
viên bi màu vàng cũng có
có phương trình là
là
D.
là
D.
biến đường thẳng
A.
B.
C.
D.
Câu 22:
thành đường thẳng
A.
cắt
biến đường thẳng
có phương trình là
B.
C.
Câu 23:
mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A.
tỉ số
. Gọi
D.
lần lượt là trung điểm của các cạnh
B.
C.
un có u1 2
Câu 24.
A. 8074 .
. Trong các
D.
và công sai d 4 . Giá trị u2019 bằng
C. 8078 .
D. 4078 .
B. 4074 .
Câu 25.
được có 64000 con, hỏi sau bao nhiêu phút thì có được 2048000 con ?
A. 10 .
B. 11 .
C. 26 .
D. 50 .
Câu 26:
để phương trình m.sin x 3cos x 5 có nghiệm là
m 4
A. m 4
B.
C.
D.
0 x
2
2 là
Câu 27:
5
x
x
x
x
6
2
3
6
A.
B.
C.
D.
Câu 28:
và 3 quyển sách Hóa khác nhau. Số cách xếp 12 quyển sách đó thành một dãy trên giá sách sao cho các
quyển sách cùng loại đứng cạnh nhau là
A.
B.
C.
Câu 29.
trong khai triển
là
thức của biểu thức
A.
C.
Câu 30.
A.
.
. Hệ số của
trong khai triển thành đa
là
B.
. Độ dài của đoạn
D.
D.
. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh
cạnh
bằng
B.
.
C.
.
D.
.
PHẦN II: TỰ LUẬN (4,0 điểm )
Bài 1. (1,0 điểm ) Giải các phương trình
a)
b)
Bài 2. (1,5 điểm )
a) Tổ 1 có 12 học sinh gồm 7 nam và 5 nữ. Thầy giáo muốn chọn 3 bạn đi trực nhật. Tính xác suất để 3
bạn được chọn có hai bạn nam và một bạn nữ.
b) Tìm số hạng chứa
của khai triển biểu thức
c) Tìm số tự nhiên
thỏa mãn
.
.
Bài 3. (1,5 điểm ) Cho hình chóp
cắt
tại
có đáy
không song song với
.
a) Xác định giao tuyến của các mặt phẳng
b) Gọi
là hình thang,
là mặt phẳng đi qua
cắt bởi mặt phẳng
và
và song song với mp
.
,
và
.
. Xác định thiết diện của hình chóp
,
 








Các ý kiến mới nhất