ĐỀ KT CUỐI HK1 TIN9 ĐẶC TẢ - MA TRẬN -ĐỀ - ĐÁP ÁN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Đức Hòa
Ngày gửi: 17h:35' 18-12-2022
Dung lượng: 39.5 KB
Số lượt tải: 807
Nguồn:
Người gửi: Phạm Đức Hòa
Ngày gửi: 17h:35' 18-12-2022
Dung lượng: 39.5 KB
Số lượt tải: 807
Số lượt thích:
0 người
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN TIN HỌC LỚP 9 - THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT
TT
1
Nội dung
kiến thức
Chương I.
MẠNG
MÁY TÍNH
VÀ
INTERNET
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Đơn vị kiến thức
Bài 1: Từ máy
tính đến mạng
máy tính
Bài 2: Mạng
thông tin toàn
cầu Internet
Bài 3: Tổ chức
và truy cập
thông tin trên
Internet
Mức độ của yêu cầu cần đạt
Nhận biết:
Biết được khái niệm mạng máy tính, các thành phần và
lợi ích của mạng máy tính
Thông hiểu
- Hiểu được mạng LAN và mạng WLAN
Nhận biết:
- Biết được khái niệm, cách kết nối Internet
- Biết về các dịch vụ và ứng dụng trên Internet
Thông hiểu:
- Hiểu đâu là công cụ tìm kiếm trên Internet
Vận dụng:
Trình bày được khái niệm Internet và 1 vài ứng dụng
trên Internet.
Nhận biết:
- Biết các khái niệm siêu văn bản, trang web, website, trang
chủ, trình duyệt web, máy tìm kiếm.
- Thông hiểu:
- Hiểu được cách truy cập trang web và tìm kiếm thông
tin trên Internet.;
Vận dụng cao: Trình bày được các bước truy cập trang
web và tìm kiếm thông tin trên Internet.
Nhận
biết
Thôn
g
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1 (TN)
1 (TL)
1 (TN)
1
(TN)
1 (TN)
Bài 4: Tìm hiểu
thư điện tử
2
3
Nhận biết:
Biết được khái niệm, địa chỉ và chức năng của thư
điện tử.
Thông hiểu:
Hiểu được Đâu là chức năng của thư điện tử
Vận dụng:
Thực hiện được gửi thư điện tử.
Nhận biết:
- Biết các yếu tố cơ bản ảnh hưởng tới an toàn thông tin
máy tính và sự cần thiết phải bảo vệ thông tin máy tính.
- Biết khái niệm virus máy tính và tác hại của virus máy
tính.
Thông hiểu:
- Hiểu được các con đường lây lan của virus máy tính
và nguyên tắc phòng ngừa.
Vận dụng:
- Thực hiện được thao tác sao lưu các tệp/thư mục bằng
cách sao chép thông thường.
1 (TL)
1 (TN)
1 (TN)
1 (TN)
Chương III. Bài 7: Phần mềm Nhận biết:
1 (TN)
PHẦN MỀM trình chiếu
- Biết phần mềm trình chiếu là một công cụ hỗ trợ trình
TRÌNH
bày.
CHIẾU
- Nhận biết được các đặc điểm và lợi ích của việc sử
dụng phần mềm trình chiếu.
Thông hiểu:
- Hiểu được thế nào là trình bày và công cụ hỗ trợ trình
bày.
1 (TN)
Chương II.
MỘT SỐ
Bài 5: Bảo vệ
VẤN ĐỀ XÃ thông tin máy
HỘI CỦA tính
TIN HỌC
- Hiểu được các chức năng của phần mềm trình chiếu
Vận dụng:
- Vận dụng công nghệ thông tin tạo ra một sản phẩm
trong thực tế như: tạo facebook, tạo các trang web để
1
(TL)
Bài 8: Bài trình
chiếu
kinh doanh,…
Nhận biết:
- Biết soạn thảo nội dung văn bản cho bài trình chiếu.
Thông hiểu:
- Hiểu được các nguyên tắc khi tạo bài trình chiếu.
1 (TN)
Vận dụng:
- Vận dụng được các nguyên tắc khi tạo bài trình chiếu..
Vận dụng cao:
- Thiết kế được nội dung văn bản cho bài trình chiếu.
Nhận biết:
Biết được vai trò của màu nền trang chiếu và cách tạo
màu nền cho các trang chiếu.
Bài 9: Định dạng - Biết được một số khả năng định dạng văn bản trên
1 (TN)
trang chiếu
trang chiếu
Thông hiểu:
- Hiểu được vai trò của màu nền trang chiếu và cách tạo
màu nền cho các trang chiếu.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1 (TN)
1 (TN)
1
(TN)
7
3
5
2
40%
20%
30%
10%
60%
40%
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: TIN HỌC LỚP 9 – THỜI GIAN: 45 PHÚT
Mức độ nhận thức
TT
Chương/chủ
đề
Nội dung/đơn vị
kiến thức
Bài 1: Từ máy tính
đến mạng máy tính
1
2
Bài 2: Mạng thông
tin toàn cầu
Chương I.
MẠNG MÁY Internet
TÍNH VÀ
Bài 3: Tổ chức và
INTERNET truy cập thông tin
trên Internet
Chương II.
MỘT SỐ
VẤN ĐỀ XÃ
HỘI CỦA
TIN HỌC
Nhận biết
Câu
hỏi
Thời
gian
Thông hiểu
Câu
hỏi
Thời
gian
Tổng
Vận dụng
Câu
hỏi
Thời
gian
Vận dụng
cao
Câu Thời
hỏi
gian
1
(TN)
Số câu hỏi
TN
1
(TN)
1
(TN)
1
1
(TN)
1
(TN)
1
(TL)
Bài 5: Bảo vệ thông
tin máy tính
1
(TN)
1
(TN)
2
1
(TN)
2
1
(TN)
1
(TN)
1
(TL)
1
(TN)
1
1
(TN)
1
2
Bài 4: Tìm hiểu thư
điện tử
Bài 7: Phần mềm
Chương III.
PHẦN MỀM trình chiếu
TRÌNH
Bài 8: Bài trình
CHIẾU
chiếu
TL
1
1
(TL)
3
Thời
gian
%
Tổng
điểm
1
5%
(0,5
điểm)
15%
(1,5
điểm)
10%
(1,0
điểm)
15%
(1,5
điểm)
10%
(1,0
điểm)
1
20%
(2,0
điểm)
15%
(1,5
Bài 9: Định dạng
trang chiếu
Tổng
Tỉ lệ % điểm
Tỉ lệ chung
1
(TN)
1
(TN)
7
4
40%
60%
2
4
20%
điểm)
10%
(1,0
điểm)
10
2
30%
10%
40%
14
3
70%
30%
100%
100%
PHÒNG GD&ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS HOÀN KIẾM
Họ tên:…………………………………
Lớp: …………
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Năm học: 2022-2023
Môn: TIN HỌC – LỚP 9
Thời gian làm bài: 45 phút
Không tính thời gian phát đề
ĐỀ BÀI (2 trang)
I/ Trắc nghiệm: (7 điểm) Khoanh vào đáp án mà em cho là đúng nhất
Câu 1. Em hãy chỉ ra đâu không phải là con đường lây lan của Virut máy tính?
A. Qua việc sao chép tệp đã bị nhiễm virut.
B. Qua các thiết bị nhớ di động.
C. Qua không khí, khi hai máy tính đặt gần bên nhau.
D. Qua mạng nội bộ, mạng internet, đặc biệt là thư điện tử.
Câu 2. Phần mềm trình chiếu thường dùng để làm gì?
A. Tạo các bài trình chiếu phục vụ các cuộc họp hoặc hội thảo...
B. Vẽ các hình ảnh vui nhộn.
C. Chủ yếu để soạn thảo các trang văn bản.
D. Tạo các trang tính và thực hiện tính toán.
Câu 3. Chức năng nào sau đây không phải của phần mềm trình chiếu?
A. Tạo bài giảng điện tử.
B. Soạn thảo văn bản và tạo trang tính.
C. Tạo tệp trình chiếu gồm các trang chiếu.
D. Trình chiếu một số hoặc tất cả các trang chiếu.
Câu 4. Bài trình chiếu là tập hợp:
A. Các trang chiếu và được lưu trên máy tính dưới dạng một tệp
B. Các trang văn bản được nêu trên máy tính có phần mở rộng là *.docx
C. Hình ảnh đẹp được lưu trữ trên máy tính
D. Video và âm thanh
Câu 5. Trên phần mềm PowerPoint, em đang chọn trang chiếu số 3 nhưng em muốn trình chiếu từ
trang đầu tiên thì em ấn phím nào sau đây trên bàn phím:
A. F5
B. Enter
C. Insert
D. Ctrl+F4
Câu 6. Các nội dung của một trang chiếu có thể là:
A. văn bản.
B. các tệp âm thanh và các tệp phim.
C. văn bản, hình ảnh, biểu đồ, các tệp âm thanh và đoạn phim.
D. hình ảnh, biểu đồ minh hoạ.
Câu 7. Để hiển thị các mẫu định dạng em mở dải lệnh nào của PowerPoint:
A. Home
B. Design
C. View
D. Insert
Câu 8. Một mạng máy tính gồm các thành phần:
A. Các máy tính, vỉ mạng, dây dẫn, và phần mềm mạng.
B. Thiết bị đầu cuối, môi trường truyền dẫn, thiết bị kết nối và giao thức truyền thông.
C. Các máy tính và các thiết bị dùng chung trên mạng.
D. Thiết bị đầu cuối, môi trường truyền dẫn và thiết bị kết nối.
Câu 9. Internet là gì?
A. Là hệ thống kết nối một máy tính và một mạng máy tính.
B. Là hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính.
C. Là hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính ở quy mô toàn thế giới.
D. Là hệ thống kết nối các máy tính ở quy mô toàn thế giới.
Câu 10. Em hiểu thế nào là Máy tìm kiếm:
A. Là công cụ tìm kiếm các thông tin trong máy tính.
B. Là một loại máy được nối thêm vào máy tính để tìm kiếm thông tin trên Internet.
C. Là một phần mềm cài đặt vào máy tính dàng để tìm kiếm thông tin.
D. Là công cụ được cung cấp trên Internet giúp tìm kiếm thông tin trên cơ sở các từ khóa liên quan
đến vấn đề cần tìm.
Câu 11. Mỗi khi truy cập vào một website, bao giờ cũng có một trang web được mở ra đầu tiên.
Trang web đó gọi là:
A. Một trang liên kết
B. Trang chủ
C. Một website
D. Trang web google.com
Câu 12. Em đã từng nghe một ca khúc rất hay trên mạng, nhưng em đã quên trang web đăng tải ca
khúc đó, em chỉ nhớ một phần tên ca khúc. Để nhanh chóng tìm lại ca khúc đó em cần thực hiện
điều gì?
A. Truy cập vào website vietnamnet.vn để tìm lại tên bài hát đó.
B. Em truy cập vào một website bất kỳ, rồi gõ từ khoá là tên bài hát em còn nhớ.
C. Dùng máy tìm kiếm Google và gõ từ khoá là phần tên ca khúc mà em còn nhớ.
D. Gọi điện hỏi bạn địa chỉ của website đó.
Câu 13. Địa chỉ thư điện tử có dạng như sau:
A.@
B.@
C.@
D.
Câu 14. Em hãy chỉ ra đâu là những phần mềm diệt virut?
A. Word, Excel, Winrar
B. PowerPoint, Free Pascal
C. Google Chrome, Cốc cốc
D. BKAV, Kaspersky, Norton, McAfee
II/ Tự luận: (3 điểm)
Câu 1 (1đ): Internet là gì? Liệt kê một số dịch vụ trên Internet và cho biết lợi ích khi sử dụng các
dịch vụ đó?
Câu 2 (1đ): Thư điện tử là gì? Hãy cho biết những ưu điểm của việc sử dụng thư điện tử so với thư
truyền thống (gửi nhận qua đường bưu điện)?
Câu 3 (1đ): Phần mềm trình chiếu là gì? Nêu ưu điểm của phần mềm trình chiếu?
------------------------------- HẾT ------------------------------Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm !
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
Năm học: 2022-2023
Môn: Tin học 9
I. Phần trắc nghiệm: 7đ
Mỗi câu trả lời đúng được 0.5đ
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
C
8
B
2
A
9
C
3
B
10
D
4
A
11
B
5
A
12
C
6
C
13
A
7
B
14
D
II. Phần tự luận: 3đ
Câu
Đáp án
Điểm
Internet là gì? Liệt kê một số dịch vụ trên Internet và cho biết lợi ích khi sử dụng các
dịch vụ đó?
- Internet: là hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính ở quy mô toàn cầu.
- Liệt kê một số dịch vụ trên Internet và cho biết lợi ích khi sử dụng các dịch vụ đó.
1
(1đ)
+ Tổ chức và khai thác thông tin trên web
0,5
0,5
+ Tìm kiếm thông tin trên Internet
+ Thư điện tử
+ Hội thảo trực tuyến
+ Đào tạo qua mạng
+ Thương mại điện tử
Thư điện tử là gì? Hãy cho biết những ưu điểm của việc sử dụng thư điện tử so với thư
truyền thống (gửi nhận qua đường bưu điện)?
2
(1đ)
3
(1đ)
- Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên mạng máy tính thông qua các hộp
thư điện tử.
- Những ưu điểm của việc sử dụng thư điện tử so với thư truyền thống là:
+ Thời gian chuyển gần như tức thời.
+ Chi phí thấp.
+ Một người có thể gửi thư đồng thời cho nhiều người nhận.
+ Có thể gửi kèm tệp như hình ảnh, video, ...
0,5
0,5
Phần mềm trình chiếu là gì? Nêu ưu điểm của phần mềm trình chiếu?
- Phần mềm trình chiếu: là một phần mềm được máy tính sử dụng để phục vụ cho việc
trình bày thông tin, diễn đạt bài thuyết trình dưới dạng các hình ảnh, văn bản, các yếu tố
0,5
trang trí cùng hiệu ứng. Người dùng thường sử dụng phần mềm trình chiếu để chiếu slide
lên một vị trí phẳng như bảng đen, màn chiếu slide chuyên dụng,…
- Ưu điểm của phần mềm trình chiếu: là dễ dàng chỉnh sửa, có màu sắc phong phú và
hình ảnh minh họa hấp dẫn. Ngoài ra, phần mềm còn có các tính năng và hiệu ứng giúp
phần thuyết trình được sinh động và bắt mắt.
0,5
MÔN TIN HỌC LỚP 9 - THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT
TT
1
Nội dung
kiến thức
Chương I.
MẠNG
MÁY TÍNH
VÀ
INTERNET
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Đơn vị kiến thức
Bài 1: Từ máy
tính đến mạng
máy tính
Bài 2: Mạng
thông tin toàn
cầu Internet
Bài 3: Tổ chức
và truy cập
thông tin trên
Internet
Mức độ của yêu cầu cần đạt
Nhận biết:
Biết được khái niệm mạng máy tính, các thành phần và
lợi ích của mạng máy tính
Thông hiểu
- Hiểu được mạng LAN và mạng WLAN
Nhận biết:
- Biết được khái niệm, cách kết nối Internet
- Biết về các dịch vụ và ứng dụng trên Internet
Thông hiểu:
- Hiểu đâu là công cụ tìm kiếm trên Internet
Vận dụng:
Trình bày được khái niệm Internet và 1 vài ứng dụng
trên Internet.
Nhận biết:
- Biết các khái niệm siêu văn bản, trang web, website, trang
chủ, trình duyệt web, máy tìm kiếm.
- Thông hiểu:
- Hiểu được cách truy cập trang web và tìm kiếm thông
tin trên Internet.;
Vận dụng cao: Trình bày được các bước truy cập trang
web và tìm kiếm thông tin trên Internet.
Nhận
biết
Thôn
g
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1 (TN)
1 (TL)
1 (TN)
1
(TN)
1 (TN)
Bài 4: Tìm hiểu
thư điện tử
2
3
Nhận biết:
Biết được khái niệm, địa chỉ và chức năng của thư
điện tử.
Thông hiểu:
Hiểu được Đâu là chức năng của thư điện tử
Vận dụng:
Thực hiện được gửi thư điện tử.
Nhận biết:
- Biết các yếu tố cơ bản ảnh hưởng tới an toàn thông tin
máy tính và sự cần thiết phải bảo vệ thông tin máy tính.
- Biết khái niệm virus máy tính và tác hại của virus máy
tính.
Thông hiểu:
- Hiểu được các con đường lây lan của virus máy tính
và nguyên tắc phòng ngừa.
Vận dụng:
- Thực hiện được thao tác sao lưu các tệp/thư mục bằng
cách sao chép thông thường.
1 (TL)
1 (TN)
1 (TN)
1 (TN)
Chương III. Bài 7: Phần mềm Nhận biết:
1 (TN)
PHẦN MỀM trình chiếu
- Biết phần mềm trình chiếu là một công cụ hỗ trợ trình
TRÌNH
bày.
CHIẾU
- Nhận biết được các đặc điểm và lợi ích của việc sử
dụng phần mềm trình chiếu.
Thông hiểu:
- Hiểu được thế nào là trình bày và công cụ hỗ trợ trình
bày.
1 (TN)
Chương II.
MỘT SỐ
Bài 5: Bảo vệ
VẤN ĐỀ XÃ thông tin máy
HỘI CỦA tính
TIN HỌC
- Hiểu được các chức năng của phần mềm trình chiếu
Vận dụng:
- Vận dụng công nghệ thông tin tạo ra một sản phẩm
trong thực tế như: tạo facebook, tạo các trang web để
1
(TL)
Bài 8: Bài trình
chiếu
kinh doanh,…
Nhận biết:
- Biết soạn thảo nội dung văn bản cho bài trình chiếu.
Thông hiểu:
- Hiểu được các nguyên tắc khi tạo bài trình chiếu.
1 (TN)
Vận dụng:
- Vận dụng được các nguyên tắc khi tạo bài trình chiếu..
Vận dụng cao:
- Thiết kế được nội dung văn bản cho bài trình chiếu.
Nhận biết:
Biết được vai trò của màu nền trang chiếu và cách tạo
màu nền cho các trang chiếu.
Bài 9: Định dạng - Biết được một số khả năng định dạng văn bản trên
1 (TN)
trang chiếu
trang chiếu
Thông hiểu:
- Hiểu được vai trò của màu nền trang chiếu và cách tạo
màu nền cho các trang chiếu.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1 (TN)
1 (TN)
1
(TN)
7
3
5
2
40%
20%
30%
10%
60%
40%
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: TIN HỌC LỚP 9 – THỜI GIAN: 45 PHÚT
Mức độ nhận thức
TT
Chương/chủ
đề
Nội dung/đơn vị
kiến thức
Bài 1: Từ máy tính
đến mạng máy tính
1
2
Bài 2: Mạng thông
tin toàn cầu
Chương I.
MẠNG MÁY Internet
TÍNH VÀ
Bài 3: Tổ chức và
INTERNET truy cập thông tin
trên Internet
Chương II.
MỘT SỐ
VẤN ĐỀ XÃ
HỘI CỦA
TIN HỌC
Nhận biết
Câu
hỏi
Thời
gian
Thông hiểu
Câu
hỏi
Thời
gian
Tổng
Vận dụng
Câu
hỏi
Thời
gian
Vận dụng
cao
Câu Thời
hỏi
gian
1
(TN)
Số câu hỏi
TN
1
(TN)
1
(TN)
1
1
(TN)
1
(TN)
1
(TL)
Bài 5: Bảo vệ thông
tin máy tính
1
(TN)
1
(TN)
2
1
(TN)
2
1
(TN)
1
(TN)
1
(TL)
1
(TN)
1
1
(TN)
1
2
Bài 4: Tìm hiểu thư
điện tử
Bài 7: Phần mềm
Chương III.
PHẦN MỀM trình chiếu
TRÌNH
Bài 8: Bài trình
CHIẾU
chiếu
TL
1
1
(TL)
3
Thời
gian
%
Tổng
điểm
1
5%
(0,5
điểm)
15%
(1,5
điểm)
10%
(1,0
điểm)
15%
(1,5
điểm)
10%
(1,0
điểm)
1
20%
(2,0
điểm)
15%
(1,5
Bài 9: Định dạng
trang chiếu
Tổng
Tỉ lệ % điểm
Tỉ lệ chung
1
(TN)
1
(TN)
7
4
40%
60%
2
4
20%
điểm)
10%
(1,0
điểm)
10
2
30%
10%
40%
14
3
70%
30%
100%
100%
PHÒNG GD&ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS HOÀN KIẾM
Họ tên:…………………………………
Lớp: …………
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Năm học: 2022-2023
Môn: TIN HỌC – LỚP 9
Thời gian làm bài: 45 phút
Không tính thời gian phát đề
ĐỀ BÀI (2 trang)
I/ Trắc nghiệm: (7 điểm) Khoanh vào đáp án mà em cho là đúng nhất
Câu 1. Em hãy chỉ ra đâu không phải là con đường lây lan của Virut máy tính?
A. Qua việc sao chép tệp đã bị nhiễm virut.
B. Qua các thiết bị nhớ di động.
C. Qua không khí, khi hai máy tính đặt gần bên nhau.
D. Qua mạng nội bộ, mạng internet, đặc biệt là thư điện tử.
Câu 2. Phần mềm trình chiếu thường dùng để làm gì?
A. Tạo các bài trình chiếu phục vụ các cuộc họp hoặc hội thảo...
B. Vẽ các hình ảnh vui nhộn.
C. Chủ yếu để soạn thảo các trang văn bản.
D. Tạo các trang tính và thực hiện tính toán.
Câu 3. Chức năng nào sau đây không phải của phần mềm trình chiếu?
A. Tạo bài giảng điện tử.
B. Soạn thảo văn bản và tạo trang tính.
C. Tạo tệp trình chiếu gồm các trang chiếu.
D. Trình chiếu một số hoặc tất cả các trang chiếu.
Câu 4. Bài trình chiếu là tập hợp:
A. Các trang chiếu và được lưu trên máy tính dưới dạng một tệp
B. Các trang văn bản được nêu trên máy tính có phần mở rộng là *.docx
C. Hình ảnh đẹp được lưu trữ trên máy tính
D. Video và âm thanh
Câu 5. Trên phần mềm PowerPoint, em đang chọn trang chiếu số 3 nhưng em muốn trình chiếu từ
trang đầu tiên thì em ấn phím nào sau đây trên bàn phím:
A. F5
B. Enter
C. Insert
D. Ctrl+F4
Câu 6. Các nội dung của một trang chiếu có thể là:
A. văn bản.
B. các tệp âm thanh và các tệp phim.
C. văn bản, hình ảnh, biểu đồ, các tệp âm thanh và đoạn phim.
D. hình ảnh, biểu đồ minh hoạ.
Câu 7. Để hiển thị các mẫu định dạng em mở dải lệnh nào của PowerPoint:
A. Home
B. Design
C. View
D. Insert
Câu 8. Một mạng máy tính gồm các thành phần:
A. Các máy tính, vỉ mạng, dây dẫn, và phần mềm mạng.
B. Thiết bị đầu cuối, môi trường truyền dẫn, thiết bị kết nối và giao thức truyền thông.
C. Các máy tính và các thiết bị dùng chung trên mạng.
D. Thiết bị đầu cuối, môi trường truyền dẫn và thiết bị kết nối.
Câu 9. Internet là gì?
A. Là hệ thống kết nối một máy tính và một mạng máy tính.
B. Là hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính.
C. Là hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính ở quy mô toàn thế giới.
D. Là hệ thống kết nối các máy tính ở quy mô toàn thế giới.
Câu 10. Em hiểu thế nào là Máy tìm kiếm:
A. Là công cụ tìm kiếm các thông tin trong máy tính.
B. Là một loại máy được nối thêm vào máy tính để tìm kiếm thông tin trên Internet.
C. Là một phần mềm cài đặt vào máy tính dàng để tìm kiếm thông tin.
D. Là công cụ được cung cấp trên Internet giúp tìm kiếm thông tin trên cơ sở các từ khóa liên quan
đến vấn đề cần tìm.
Câu 11. Mỗi khi truy cập vào một website, bao giờ cũng có một trang web được mở ra đầu tiên.
Trang web đó gọi là:
A. Một trang liên kết
B. Trang chủ
C. Một website
D. Trang web google.com
Câu 12. Em đã từng nghe một ca khúc rất hay trên mạng, nhưng em đã quên trang web đăng tải ca
khúc đó, em chỉ nhớ một phần tên ca khúc. Để nhanh chóng tìm lại ca khúc đó em cần thực hiện
điều gì?
A. Truy cập vào website vietnamnet.vn để tìm lại tên bài hát đó.
B. Em truy cập vào một website bất kỳ, rồi gõ từ khoá là tên bài hát em còn nhớ.
C. Dùng máy tìm kiếm Google và gõ từ khoá là phần tên ca khúc mà em còn nhớ.
D. Gọi điện hỏi bạn địa chỉ của website đó.
Câu 13. Địa chỉ thư điện tử có dạng như sau:
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Em hãy chỉ ra đâu là những phần mềm diệt virut?
A. Word, Excel, Winrar
B. PowerPoint, Free Pascal
C. Google Chrome, Cốc cốc
D. BKAV, Kaspersky, Norton, McAfee
II/ Tự luận: (3 điểm)
Câu 1 (1đ): Internet là gì? Liệt kê một số dịch vụ trên Internet và cho biết lợi ích khi sử dụng các
dịch vụ đó?
Câu 2 (1đ): Thư điện tử là gì? Hãy cho biết những ưu điểm của việc sử dụng thư điện tử so với thư
truyền thống (gửi nhận qua đường bưu điện)?
Câu 3 (1đ): Phần mềm trình chiếu là gì? Nêu ưu điểm của phần mềm trình chiếu?
------------------------------- HẾT ------------------------------Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm !
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
Năm học: 2022-2023
Môn: Tin học 9
I. Phần trắc nghiệm: 7đ
Mỗi câu trả lời đúng được 0.5đ
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
C
8
B
2
A
9
C
3
B
10
D
4
A
11
B
5
A
12
C
6
C
13
A
7
B
14
D
II. Phần tự luận: 3đ
Câu
Đáp án
Điểm
Internet là gì? Liệt kê một số dịch vụ trên Internet và cho biết lợi ích khi sử dụng các
dịch vụ đó?
- Internet: là hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính ở quy mô toàn cầu.
- Liệt kê một số dịch vụ trên Internet và cho biết lợi ích khi sử dụng các dịch vụ đó.
1
(1đ)
+ Tổ chức và khai thác thông tin trên web
0,5
0,5
+ Tìm kiếm thông tin trên Internet
+ Thư điện tử
+ Hội thảo trực tuyến
+ Đào tạo qua mạng
+ Thương mại điện tử
Thư điện tử là gì? Hãy cho biết những ưu điểm của việc sử dụng thư điện tử so với thư
truyền thống (gửi nhận qua đường bưu điện)?
2
(1đ)
3
(1đ)
- Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên mạng máy tính thông qua các hộp
thư điện tử.
- Những ưu điểm của việc sử dụng thư điện tử so với thư truyền thống là:
+ Thời gian chuyển gần như tức thời.
+ Chi phí thấp.
+ Một người có thể gửi thư đồng thời cho nhiều người nhận.
+ Có thể gửi kèm tệp như hình ảnh, video, ...
0,5
0,5
Phần mềm trình chiếu là gì? Nêu ưu điểm của phần mềm trình chiếu?
- Phần mềm trình chiếu: là một phần mềm được máy tính sử dụng để phục vụ cho việc
trình bày thông tin, diễn đạt bài thuyết trình dưới dạng các hình ảnh, văn bản, các yếu tố
0,5
trang trí cùng hiệu ứng. Người dùng thường sử dụng phần mềm trình chiếu để chiếu slide
lên một vị trí phẳng như bảng đen, màn chiếu slide chuyên dụng,…
- Ưu điểm của phần mềm trình chiếu: là dễ dàng chỉnh sửa, có màu sắc phong phú và
hình ảnh minh họa hấp dẫn. Ngoài ra, phần mềm còn có các tính năng và hiệu ứng giúp
phần thuyết trình được sinh động và bắt mắt.
0,5
 








Các ý kiến mới nhất