Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Binh
Ngày gửi: 08h:54' 20-12-2022
Dung lượng: 306.5 KB
Số lượt tải: 573
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Binh
Ngày gửi: 08h:54' 20-12-2022
Dung lượng: 306.5 KB
Số lượt tải: 573
Số lượt thích:
0 người
UBND QUẬN NAM TỪ LIÊM
TRƯỜNG THCS XUÂN PHƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: HÓA HỌC 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN HOÁ HỌC 8
1. Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì 1 từ đầu đến nội dung tính phần trăm khối lượng nguyên tố khi biết công thức hoá học
(Chương 3. Mol và tính toán hoá học)
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 16 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Thông hiểu: 3,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
- Nội dung nửa đầu học kì 1: 25% (2,5 điểm)
- Nội dung nửa học kì sau: 75% (7,5 điểm)
MỨC ĐỘ
Chủ đề
Chương I. Chất – nguyên
tử - phân tử
Chương II. Phản ứng hoá
học
Nhận biết
Tự
Trắc
luận nghiệm
1
Thông hiểu
Tự luận
Trắc
nghiệm
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tự
luận
Tự
luận
Trắc
nghiệm
6
4
4ý
2
1ý
Tổng số câu
Trắc
Tự
nghiệm luận
Trắc
nghiệm
Điểm
số
1
6
2,5
1 câu
(5 ý)
6
4,5
Chương III. Mol – tính
toán hoá học
2
2
3ý
Số câu TN/ Số ý tự luận –
số yêu cầu cần đạt
1
12
4ý
4
3ý
0
1ý
0
Điểm số
1,0
3,0
2,0
1,0
2,0
0
1,0
0
Tổng số điểm
4,0 điểm
3,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
1 câu
4
(3 ý)
3 câu
16
(8 ý)
10 điểm
10 điểm
3,0
10
10
10
điểm
UBND QUẬN NAM TỪ LIÊM
TRƯỜNG THCS XUÂN PHƯƠNG
MÃ ĐỀ 01
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: HÓA HỌC 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề kiểm tra gồm:04 trang)
Họ và tên học sinh: ………………………………….. Lớp: 8A… Phòng thi:……
I. Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Ghi đáp án đúng vào bảng dưới đây, mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
5
9
13
2
6
10
14
3
7
11
15
4
8
12
16
Câu 1. Cho phương trình hóa học A + B + C D + E. Biểu thức định luật bảo toàn
khối lượng cho phản ứng trên là
A. mA + mB = mC + mD + mE.
B. mA + mB + mC + mD = mE.
C. mA + mB + mC = mD + mE.
D. mA = mB + mC + mD + mE.
Câu 2. Điều nào sau đây là đúng khi nói về diễn biến của phản ứng hóa học?
A. Số lượng nguyên tử thay đổi, liên kết giữa các phân tử nào thay đổi.
B. Liên kết giữa các nguyên tử thay đổi làm cho phân tử này biến đổi thành
phân tử khác còn số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố không đổi.
C. Phản ứng hóa học cần chất xúc tác để phản ứng xảy ra.
D. Phản ứng hóa học là quá trình chất này biến đổi thành chất khác.
Câu 3. Cho các hiện tượng:
1. Hòa tan mực vào nước.
2. Để sắt ngoài không khí, sau một thời gian thấy xuất hiện lớp chất rắn màu
nâu đỏ bên ngoài thanh sắt.
3. Thanh đồng được kéo thành sợi nhỏ để làm dây điện.
4. Nung đá vôi trong lò vôi thu được khí cacbonđioxit và vôi sống (Canxi oxit)
5. Thuỷ tinh được đun nóng chảy ở to cao rồi thổi thành bóng đèn, lọ hoa, cốc.
Hiện tượng hóa học là
A. 1 và 4.
B. 1 và 2.
C. 2 và 5.
D. 2 và 4.
Câu 4. Hòa tan magie trong dung dịch axit clohiđric thu được magie clorua và
khí hiđro. Phương trình chữ cho phản ứng trên là
A. magie + axit clohiđric magie clorua + khí hiđro
B. axit clohiđric magie clorua + khí hiđro
C. magie magie clorua + khí hiđro
D. magie + axit clohiđric + magie clorua khí hiđro
Câu 5. Hiđro và oxi tác dụng với nhau tạo thành nước. Phương trình hoá học ở
phương án nào dưới đây đã viết đúng?
A. 2H + O
H2O.
B. H2 + O
H2O.
C. H2 + O2
2H2O.
D. 2H2 + O2
2H2O
Câu 6. Cho PTHH : Cacbon + khí Oxi
khí Cacbonic. Cho biết phản ứng
xảy ra hoàn toàn. Khối lượng của cacbon là 6 kg, khối lượng khí oxi là 16 kg. Khối
lượng khí cacbonic là
A. 18 kg.
B. 10 kg.
C. 22 kg.
D. 12 kg.
Câu 7. Để điều chế khí A, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ:
Khí A là khí nào trong số các khí sau (thì cách thu được cho là đúng)?
A. O2.
B. CO2.
C. H2.
D. SO2.
Câu 8. Cho PTHH: 2Mg + O2
2MgO.
Tỉ lệ giữa số nguyên tử Mg: số phân tử oxi (O2): số phân tử magie oxit (MgO) là
A. 1:2:1.
B. 2:1:2.
C. 2:1:1.
D. 2:2:1.
Câu 9. Đá vôi có thành phần chính là canxi cacbonat (CaCO 3), chất này có phân tử
khối bằng
A. 120đvC.
B . 84đvC.
C. 160đvC.
D. 100đvC.
Câu 10. Thể tích mol của chất khí phụ thuộc vào
A. khối lượng mol của chất khí.
B. nhiệt độ và áp suất của chất khí.
C. bản chất, áp suất của chất khí.
D. khối lượng riêng của chất khí.
Câu 11. Cho các dãy chất sau: H2, NaOH, Cl2, CaCO3, CO2, N2, SO3, H2SO4, Fe,
KCl. Dãy chất trên gồm có
A. 5 đơn chất, 5 hợp chất.
B. 7 đơn chất, 3 hợp chất.
C. 4 đơn chất, 6 hợp chất.
D. 3 đơn chất, 7 hợp chất.
Câu 12. Natri hiđrocacbonat (A) còn gọi là “thuốc muối” là một trong những chất
có mặt trong thành phần của thuốc chữa đau dạ dày. Khi phân tích A, người ta xác
định trong A gồm có: 1Na, 1H, 1C, 3O. Công thức hóa học và phân tử khối của A
lần lượt là? (Biết Na =23; H=1; C=12; O =16)
A. NAHCO3; 84đvC.
B. NaHCO3; 106đvC.
C. NaHCO3; 84đvC.
D. Na1H1C1O3; 106đvC
Câu 13. Cho bảng sau
Tên chất
Đặc điểm cấu tạo
Công thức hóa học
Bari clorua
1Ba, 2Cl
(1)
Nhôm oxit
2Al, 3O
(2)
Kali sunfat
2K, 1S, 4O
(3)
Công thức hóa học của (1) ; (2) ; (3) là
A. Ba2Cl, Al2O3, K2SO4.
B. BaCl2, 2AlO3, K2SO4.
C. 2BaCl, 2AlO3, K2SO4.
D. BaCl2, Al2O3, K2SO4.
Câu 14. Ký hiệu hoá học của nguyên tố Bari, Nitơ, Argon, Mangan lần lượt là
A. K, O, Ne, Cl.
B. C, S, Al, Cl.
C. Ba, Ni, Ar, Zn.
D. Ba, N , Ar, Mn.
Câu 15. Cách viết 5Ag, 15O có ý nghĩa
A. 5 nguyên từ Nhôm và 15 nguyên tử Oxi.
B. 5 nguyên tử Bạc và 15 nguyên tử Oxi.
C. 5 nguyên tử Agon và 15 nguyên tử Oxi.
D. 5 nguyên tử Chì và 15 nguyên tử Oxi.
Câu 16. Biểu thức quy tắc hóa trị khi có công thức hóa học
A. x.a=y.b
C. x.b= y.a
II. Tự luận (6,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Hoàn thiện bảng sau:
Tên chất
Đặc điểm cấu tạo
Bari sunfat
1Ba, 1S, 4O
Nhôm oxit
B. x.y= a.b.
D. a.y= b.x.
Công thức hoá học
Phân tử khối
(đvC)
Al2O3
Biết H= 1; O= 16; C= 12; S= 32; Ba= 137
Câu 2 (3,0 điểm). Lập phương trình hoá học:
2.1. (2,0 điểm) Cân bằng PTHH cho các sơ đồ phản ứng sau:
a. Fe2O3 + H2 Fe + H2O
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
b. Al2O3 + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2O
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
c. Cu + O2 CuO
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
d. FeO + HCl FeCl2 + H2O
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
2.2. (1,0 điểm) Cho sơ đồ phản ứng sau: Al + H2SO4 Alx(SO4)y + H2.
1. Dựa vào quy tắc hoá trị xác định chỉ số x, y
2. Lập phương trình hoá học cho phản ứng trên
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Câu 2 (2,0 điểm).
1. Tính thể tích ở đktc của: 0,44 g khí cacbonic (CO2).
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
2. Tính số phân tử NO2 có trong: 44,8 lít khí NO2 (ở đktc).
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
3. Tính tổng khối lượng của: 0,3 x 1023 phân tử FeCl2 và 0,1 mol MgCl2.
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
(Cho: H = 1; C = 12 ; N=14; O = 16 ; Na = 23; Mg= 24; Al = 27; Si =28; P =31;
S = 32; N = 14; Cl = 35,5; Fe= 56; Cu=64; Zn = 65)
---------------Hết--------------(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
UBND QUẬN NAM TỪ LIÊM
TRƯỜNG THCS XUÂN PHƯƠNG
MÃ ĐỀ 02
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: HÓA HỌC 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề kiểm tra gồm: 04 trang)
Họ và tên học sinh: ………………………………….. Lớp: 8A… Phòng thi:……
I. Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Ghi đáp án đúng vào bảng dưới đây, mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
5
9
13
2
6
10
14
3
7
11
15
4
8
12
16
Câu 1. Cho phương trình hóa học A + B D + C + E. Biểu thức định luật bảo toàn
khối lượng cho phản ứng trên là
A. mA + mB = mC + mD + mE.
B. mA + mB + mC + mD = mE.
C. mA + mB + mC = mD + mE.
D. mA = mB + mC + mD + mE.
Câu 2. Cho sơ đồ tượng trưng phản ứng giữa nguyên tử Magie (Mg) và axit clo
hiđric (HCl) như sau:
→
+
Liên kết nào bị cắt đứt là
A. H-Cl
B. Mg-Mg
C. H-H
D. Cl-Mg-Cl
Câu 3. Hiện tượng nào là hiện tượng hoá học trong các hiện tương thiên nhiên sau
đây?
A. Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần.
B. Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo ra mưa.
C. Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trường.
D. Khi mưa giông thường có sấm sét.
Câu 4. Hòa tan hoàn toàn kẽm trong dung dịch axit clohiđric thu được kẽm
clorua và khí hiđro. Phương trình chữ cho phản ứng trên là
A. Kẽm + axit clohiđric Kẽm clorua + khí hiđro
B. axit clohiđric Kẽm clorua + khí hiđro
C. Kẽm Kẽm clorua + khí hiđro
D. Kẽm + axit clohiđric + Kẽm clorua khí hiđro
Câu 5. Đốt photpho(P) trong khí oxi(O2) thu được điphotphopentaoxit (P2O5).
Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?
A. 2P + 5O2
P2O5.
B. 2P + O2
P2O5.
C. 2P + 5O2
2P2O5.
D. 4P + 5O2
2P2O5.
Câu 6. Cho PTHH : Lưu huỳnh + khí Oxi
khí Lưu huỳnh đioxit. Cho biết
phản ứng xảy ra hoàn toàn và khối lượng của lưu huỳnh là 16 kg, khối lượng khí
lưu huỳnh đioxit là 32kg. Khối lượng khí oxi là
A. 16 kg.
B. 8kg.
C. 64 kg.
D. 12 kg.
Câu 7. Để điều chế khí T, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ:
Khí T là khí nào trong số các khí sau (thì cách thu được cho là đúng)?
A. O2.
B. CO2.
C. H2.
D. SO2.
Câu 8. Cho PTHH: 2Cu + O2
2CuO.
Tỉ lệ giữa số nguyên tử Cu: số phân tử oxi (O2): số phân tử đồng (II) oxit (CuO) là
A. 1:2:1.
B. 2:1:2.
C. 2:1:1.
D. 2:2:1.
Câu 9. Quặng Đôlômit có thành phần chính là magie cacbonat (MgCO 3), chất này
có phân tử khối bằng
A. 106g.
B . 84g.
C. 106đvC.
D. 84đvC.
Câu 10. Thể tích mol của chất khí phụ thuộc vào
A. khối lượng mol của chất khí.
B. nhiệt độ và áp suất của chất khí.
C. bản chất, áp suất của chất khí.
D. khối lượng riêng của chất khí.
Câu 11. Cho các dãy chất sau: H2, NaOH, Cl2, CaCO3, CO2, N2, SO3, H2SO4, Fe,
O2. Dãy chất trên gồm có
A. 5 đơn chất, 5 hợp chất.
B. 7 đơn chất, 3 hợp chất.
C. 4 đơn chất, 6 hợp chất.
D. 3 đơn chất, 7 hợp chất.
Câu 12. Bột thạch cao khan được dùng trong công nghiệp xi măng, tấm thạch cao,
gạch men, giấy kĩ thuật…Biết thành phần chính của thạch cao khan là canxi sunfat,
trong phân tử gồm có 1Ca. 1S, và 4O. Hãy xác định CTHH của canxi sunfat và
phân tử khối của hợp chất? (Biết O = 16; S = 32; Ca = 40)
A. CaSO4; 156đvC.
B. Ca1S1O4; 126đvC.
C. Ca1S2O4; 136đvC.
D. CaSO4; 136đvC.
Câu 13. Cho bảng sau
Tên chất
Đặc điểm cấu tạo
Công thức hóa học
Sắt (III) clorua
1Fe, 3Cl
(1)
Natri oxit
1Na, 2O
(2)
Kali sunfat
2K, 1S, 4O
(3)
Công thức hóa học của (1) ; (2) ; (3) là
A. Fe3Cl, Na2O3, K2SO4.
B. FeCl2, NaO2, K2SO4.
C. FeCl3, 2NaO, K2SO4.
D. FeCl3, Na2O, K2SO4.
Câu 14. Ký hiệu hoá học của nguyên tố Bari, Neon, đồng, Magie lần lượt là
A. Be, Ne, Cu, Mn.
B. B, S, Ni, Mg.
C. Ba, Ne, Cu, Mg.
D. Ba, Na , Cu, Mg.
Câu 15. Cách viết 8O, 14Mn có ý nghĩa
A. 8 nguyên tử Chì và 14 nguyên tử Oxi.
B. 8 nguyên tử Oxi và 14 nguyên tử Magie.
C. 8 nguyên tử Oxi và 14 nguyên tử Mangan.
D. 8 nguyên tử Oxi và 14 nguyên tử Bạc.
Câu 16. Ý nghĩa của công thức hóa học không cho biết
A. nguyên tố tạo nên chất.
B. phân tử khối.
C. tính chất của chất.
D. số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố trong một phân tử.
II. Tự luận (6,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Hoàn thiện bảng sau:
Phân tử khối
Tên chất
Đặc điểm cấu tạo Công thức hoá học
(đvC)
Canxi cacbonat
Sắt (III) oxit
CaCO3
2Fe, 3O
Biết H= 1; O= 16; C= 12; Ca = 40 ; Fe = 56
Câu 2 (3,0 điểm). Lập phương trình hoá học
2.1. (2,0 điểm) Cân bằng PTHH cho các sơ đồ phản ứng sau:
a. Fe3O4 + H2 Fe + H2O
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
b. Fe2O3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + H2O
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
c. Mg + O2 MgO
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
d. ZnO + HCl ZnCl2 + H2O
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
2.2. (1,0 điểm) Cho sơ đồ phản ứng sau: Al + HCl AlxCly + H2.
1. Dựa vào quy tắc hoá trị xác định chỉ số x, y
2. Lập phương trình hoá học cho phản ứng trên
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Câu 2 (2,0 điểm).
1. Tính thể tích ở đktc của: 0,64 g khí lưu huỳnh đioxit (SO2).
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
2. Tính số phân tử CO2 có trong: 44,8 lít khí CO2 (ở đktc).
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
3. Tính tổng khối lượng của: 0,6 x 1023 phân tử FeCl2 và 0,2 mol MgCl2.
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
(Cho: H = 1; C = 12 ; N=14; O = 16 ; Na = 23; Mg= 24; Al = 27; Si =28; P =31;
S = 32; N = 14; Cl = 35,5; Fe= 56; Cu=64; Zn = 65)
---------------Hết--------------(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
UBND QUẬN NAM TỪ LIÊM
TRƯỜNG THCS XUÂN PHƯƠNG
ĐÁP ÁN ĐỀ KT CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: HÓA HỌC 8
Đáp án đề kiểm tra gồm 03 trang
Đáp án và thang điểm: MÃ ĐỀ 01
I. Trắc nghiệm khách quan (5,0 điểm)
Mỗi câu đúng: 0,25 điểm (20*0,25 = 5 điểm)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
1
C
5
D
9
D
13
2
B
6
C
10
B
14
3
D
7
C
11
C
15
4
A
8
B
12
C
16
II. Tự luận (5,0 điểm)
Câu
Ý
Đáp án
1
Phân tử
Đặc điểm
Công thức
(1,0 điểm)
Tên chất
khối
cấu tạo
hoá học
(đvC)
Bari sunfat
1Ba, 1S, 4O
BaSO4
233
Nhôm oxit
2Al ; 3O
Al2O3
120
Đáp án
D
D
B
A
Điểm
0,25 *4
= 1,0
- Mỗi chỗ trống điền đúng 0,25 điểm
Cân bằng đúng 4 PTHH:
a. Fe2O3 + 3H2 2 Fe + 3H2O
b. Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O
2.1 c. 2Cu + O2 2 CuO
d. FeO + 2HCl FeCl2 + H2O
2
Cân bằng chưa rút gọn hệ số - 0,25 điểm; chưa chuyển
(3,0 điểm)
mũi tên đứt thành liền – 0,25 điểm
Al + H2SO4 Alx(SO4)y + H2.
2.2
3
(2,0 điểm)
a
b
c
0,5*4 =
2,0
- Có Al (III) và nhóm (SO4) (II). Theo quy tắc hoá trị xác
định được x = 2; y =3. CTHH là Al2(SO4)3
- PTHH: 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
0,5
Tính số mol CO2 = 0,01 mol
Thể tích = 0,01 * 22,4 = 0,224 lít (đktc)
Tính số mol NO2 = 2 mol
Tính số phân tử NO2 = 2x6.1023 = 12. 1023 phân tử
Tính số mol FeCl2 = 0,05 mol
Tính khối lượng FeCl2 = 0,05 * 127 = 6,35 gam
nMgCl2 = 0,1 mol mMgCl2 = 0,1 * 95 = 9,5 gam
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
Tổng khối lượng = 6,35+9,5 = 15,85g
Đáp án và thang điểm: MÃ ĐỀ 02
I. Trắc nghiệm khách quan (5,0 điểm)
Mỗi câu đúng: 0,25 điểm (20*0,25 = 5 điểm)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
1
A
5
D
9
2
A
6
A
10
3
C
7
C
11
4
A
8
B
12
II. Tự luận (5,0 điểm)
Câu
Ý
Đáp án
1
Đặc điểm
(1,0 điểm)
Tên chất
cấu tạo
0.25
Đáp án
D
B
A
D
Câu
13
14
15
16
Đáp án
D
C
C
C
Điểm
Công
Phân tử
thức
khối
hoá học
(đvC)
Canxi cacbonat
1Ca, 1C, 3O
CaCO3
100
Sắt (III) oxit
2Fe, 3O
Fe2O3
160
0,25 *4
= 1,0
Cân bằng đúng 4 PTHH và ghi đúng tỉ lệ
a. Fe3O4 + 4H2 3Fe + 4H2O
b. Fe2O3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O
0,5*4 =
2.1 c. 2Mg + O2 2 MgO
2,0
d. ZnO + 2HCl ZnCl2 + H2O
2
Cân bằng chưa rút gọn hệ số - 0,25 điểm; chưa chuyển mũi
(3,0 điểm)
tên đứt thành liền – 0,25 điểm
Al + HCl AlxCly + H2.
2.2
2
(2,0 điểm)
a
b
c
- Có Al (III) và Cl (I). Theo quy tắc hoá trị xác định được
x = 1; y =3. CTHH là AlCl3
- PTHH: 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
0,5
Tính số mol SO2 = 0,01 mol
Tính thể tích = 0,01 * 22,4 = 0,224 lít (đktc)
Tính số mol CO2 = 2 mol
Tính số phân tử CO2 = 2x6.1023 = 12. 1023 phân tử
Tính số mol FeCl2 = 0,1 mol
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
Tính khối lượng FeCl2 = 0,1 * 127 = 12,7gam
số mol MgCl2 = 0,2 mol
Tính khối lượng MgCl2 = 0,2 * 95 = 19 gam
Tổng khối lượng là = 12,7 + 19 = 31,7gam
BGH
0,25
0,25
0,25
TTCM
Ngày tháng năm 2022
NHÓM GIÁO VIÊN
Phí Thị Kim Oanh
Trần Thị Thu Huyền
Nghiêm Thị Thuỳ Lương
Nguyễn Thanh Hậu
TRƯỜNG THCS XUÂN PHƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: HÓA HỌC 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN HOÁ HỌC 8
1. Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì 1 từ đầu đến nội dung tính phần trăm khối lượng nguyên tố khi biết công thức hoá học
(Chương 3. Mol và tính toán hoá học)
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 16 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Thông hiểu: 3,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
- Nội dung nửa đầu học kì 1: 25% (2,5 điểm)
- Nội dung nửa học kì sau: 75% (7,5 điểm)
MỨC ĐỘ
Chủ đề
Chương I. Chất – nguyên
tử - phân tử
Chương II. Phản ứng hoá
học
Nhận biết
Tự
Trắc
luận nghiệm
1
Thông hiểu
Tự luận
Trắc
nghiệm
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tự
luận
Tự
luận
Trắc
nghiệm
6
4
4ý
2
1ý
Tổng số câu
Trắc
Tự
nghiệm luận
Trắc
nghiệm
Điểm
số
1
6
2,5
1 câu
(5 ý)
6
4,5
Chương III. Mol – tính
toán hoá học
2
2
3ý
Số câu TN/ Số ý tự luận –
số yêu cầu cần đạt
1
12
4ý
4
3ý
0
1ý
0
Điểm số
1,0
3,0
2,0
1,0
2,0
0
1,0
0
Tổng số điểm
4,0 điểm
3,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
1 câu
4
(3 ý)
3 câu
16
(8 ý)
10 điểm
10 điểm
3,0
10
10
10
điểm
UBND QUẬN NAM TỪ LIÊM
TRƯỜNG THCS XUÂN PHƯƠNG
MÃ ĐỀ 01
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: HÓA HỌC 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề kiểm tra gồm:04 trang)
Họ và tên học sinh: ………………………………….. Lớp: 8A… Phòng thi:……
I. Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Ghi đáp án đúng vào bảng dưới đây, mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
5
9
13
2
6
10
14
3
7
11
15
4
8
12
16
Câu 1. Cho phương trình hóa học A + B + C D + E. Biểu thức định luật bảo toàn
khối lượng cho phản ứng trên là
A. mA + mB = mC + mD + mE.
B. mA + mB + mC + mD = mE.
C. mA + mB + mC = mD + mE.
D. mA = mB + mC + mD + mE.
Câu 2. Điều nào sau đây là đúng khi nói về diễn biến của phản ứng hóa học?
A. Số lượng nguyên tử thay đổi, liên kết giữa các phân tử nào thay đổi.
B. Liên kết giữa các nguyên tử thay đổi làm cho phân tử này biến đổi thành
phân tử khác còn số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố không đổi.
C. Phản ứng hóa học cần chất xúc tác để phản ứng xảy ra.
D. Phản ứng hóa học là quá trình chất này biến đổi thành chất khác.
Câu 3. Cho các hiện tượng:
1. Hòa tan mực vào nước.
2. Để sắt ngoài không khí, sau một thời gian thấy xuất hiện lớp chất rắn màu
nâu đỏ bên ngoài thanh sắt.
3. Thanh đồng được kéo thành sợi nhỏ để làm dây điện.
4. Nung đá vôi trong lò vôi thu được khí cacbonđioxit và vôi sống (Canxi oxit)
5. Thuỷ tinh được đun nóng chảy ở to cao rồi thổi thành bóng đèn, lọ hoa, cốc.
Hiện tượng hóa học là
A. 1 và 4.
B. 1 và 2.
C. 2 và 5.
D. 2 và 4.
Câu 4. Hòa tan magie trong dung dịch axit clohiđric thu được magie clorua và
khí hiđro. Phương trình chữ cho phản ứng trên là
A. magie + axit clohiđric magie clorua + khí hiđro
B. axit clohiđric magie clorua + khí hiđro
C. magie magie clorua + khí hiđro
D. magie + axit clohiđric + magie clorua khí hiđro
Câu 5. Hiđro và oxi tác dụng với nhau tạo thành nước. Phương trình hoá học ở
phương án nào dưới đây đã viết đúng?
A. 2H + O
H2O.
B. H2 + O
H2O.
C. H2 + O2
2H2O.
D. 2H2 + O2
2H2O
Câu 6. Cho PTHH : Cacbon + khí Oxi
khí Cacbonic. Cho biết phản ứng
xảy ra hoàn toàn. Khối lượng của cacbon là 6 kg, khối lượng khí oxi là 16 kg. Khối
lượng khí cacbonic là
A. 18 kg.
B. 10 kg.
C. 22 kg.
D. 12 kg.
Câu 7. Để điều chế khí A, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ:
Khí A là khí nào trong số các khí sau (thì cách thu được cho là đúng)?
A. O2.
B. CO2.
C. H2.
D. SO2.
Câu 8. Cho PTHH: 2Mg + O2
2MgO.
Tỉ lệ giữa số nguyên tử Mg: số phân tử oxi (O2): số phân tử magie oxit (MgO) là
A. 1:2:1.
B. 2:1:2.
C. 2:1:1.
D. 2:2:1.
Câu 9. Đá vôi có thành phần chính là canxi cacbonat (CaCO 3), chất này có phân tử
khối bằng
A. 120đvC.
B . 84đvC.
C. 160đvC.
D. 100đvC.
Câu 10. Thể tích mol của chất khí phụ thuộc vào
A. khối lượng mol của chất khí.
B. nhiệt độ và áp suất của chất khí.
C. bản chất, áp suất của chất khí.
D. khối lượng riêng của chất khí.
Câu 11. Cho các dãy chất sau: H2, NaOH, Cl2, CaCO3, CO2, N2, SO3, H2SO4, Fe,
KCl. Dãy chất trên gồm có
A. 5 đơn chất, 5 hợp chất.
B. 7 đơn chất, 3 hợp chất.
C. 4 đơn chất, 6 hợp chất.
D. 3 đơn chất, 7 hợp chất.
Câu 12. Natri hiđrocacbonat (A) còn gọi là “thuốc muối” là một trong những chất
có mặt trong thành phần của thuốc chữa đau dạ dày. Khi phân tích A, người ta xác
định trong A gồm có: 1Na, 1H, 1C, 3O. Công thức hóa học và phân tử khối của A
lần lượt là? (Biết Na =23; H=1; C=12; O =16)
A. NAHCO3; 84đvC.
B. NaHCO3; 106đvC.
C. NaHCO3; 84đvC.
D. Na1H1C1O3; 106đvC
Câu 13. Cho bảng sau
Tên chất
Đặc điểm cấu tạo
Công thức hóa học
Bari clorua
1Ba, 2Cl
(1)
Nhôm oxit
2Al, 3O
(2)
Kali sunfat
2K, 1S, 4O
(3)
Công thức hóa học của (1) ; (2) ; (3) là
A. Ba2Cl, Al2O3, K2SO4.
B. BaCl2, 2AlO3, K2SO4.
C. 2BaCl, 2AlO3, K2SO4.
D. BaCl2, Al2O3, K2SO4.
Câu 14. Ký hiệu hoá học của nguyên tố Bari, Nitơ, Argon, Mangan lần lượt là
A. K, O, Ne, Cl.
B. C, S, Al, Cl.
C. Ba, Ni, Ar, Zn.
D. Ba, N , Ar, Mn.
Câu 15. Cách viết 5Ag, 15O có ý nghĩa
A. 5 nguyên từ Nhôm và 15 nguyên tử Oxi.
B. 5 nguyên tử Bạc và 15 nguyên tử Oxi.
C. 5 nguyên tử Agon và 15 nguyên tử Oxi.
D. 5 nguyên tử Chì và 15 nguyên tử Oxi.
Câu 16. Biểu thức quy tắc hóa trị khi có công thức hóa học
A. x.a=y.b
C. x.b= y.a
II. Tự luận (6,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Hoàn thiện bảng sau:
Tên chất
Đặc điểm cấu tạo
Bari sunfat
1Ba, 1S, 4O
Nhôm oxit
B. x.y= a.b.
D. a.y= b.x.
Công thức hoá học
Phân tử khối
(đvC)
Al2O3
Biết H= 1; O= 16; C= 12; S= 32; Ba= 137
Câu 2 (3,0 điểm). Lập phương trình hoá học:
2.1. (2,0 điểm) Cân bằng PTHH cho các sơ đồ phản ứng sau:
a. Fe2O3 + H2 Fe + H2O
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
b. Al2O3 + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2O
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
c. Cu + O2 CuO
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
d. FeO + HCl FeCl2 + H2O
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
2.2. (1,0 điểm) Cho sơ đồ phản ứng sau: Al + H2SO4 Alx(SO4)y + H2.
1. Dựa vào quy tắc hoá trị xác định chỉ số x, y
2. Lập phương trình hoá học cho phản ứng trên
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Câu 2 (2,0 điểm).
1. Tính thể tích ở đktc của: 0,44 g khí cacbonic (CO2).
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
2. Tính số phân tử NO2 có trong: 44,8 lít khí NO2 (ở đktc).
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
3. Tính tổng khối lượng của: 0,3 x 1023 phân tử FeCl2 và 0,1 mol MgCl2.
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
(Cho: H = 1; C = 12 ; N=14; O = 16 ; Na = 23; Mg= 24; Al = 27; Si =28; P =31;
S = 32; N = 14; Cl = 35,5; Fe= 56; Cu=64; Zn = 65)
---------------Hết--------------(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
UBND QUẬN NAM TỪ LIÊM
TRƯỜNG THCS XUÂN PHƯƠNG
MÃ ĐỀ 02
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: HÓA HỌC 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề kiểm tra gồm: 04 trang)
Họ và tên học sinh: ………………………………….. Lớp: 8A… Phòng thi:……
I. Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Ghi đáp án đúng vào bảng dưới đây, mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
5
9
13
2
6
10
14
3
7
11
15
4
8
12
16
Câu 1. Cho phương trình hóa học A + B D + C + E. Biểu thức định luật bảo toàn
khối lượng cho phản ứng trên là
A. mA + mB = mC + mD + mE.
B. mA + mB + mC + mD = mE.
C. mA + mB + mC = mD + mE.
D. mA = mB + mC + mD + mE.
Câu 2. Cho sơ đồ tượng trưng phản ứng giữa nguyên tử Magie (Mg) và axit clo
hiđric (HCl) như sau:
→
+
Liên kết nào bị cắt đứt là
A. H-Cl
B. Mg-Mg
C. H-H
D. Cl-Mg-Cl
Câu 3. Hiện tượng nào là hiện tượng hoá học trong các hiện tương thiên nhiên sau
đây?
A. Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần.
B. Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo ra mưa.
C. Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trường.
D. Khi mưa giông thường có sấm sét.
Câu 4. Hòa tan hoàn toàn kẽm trong dung dịch axit clohiđric thu được kẽm
clorua và khí hiđro. Phương trình chữ cho phản ứng trên là
A. Kẽm + axit clohiđric Kẽm clorua + khí hiđro
B. axit clohiđric Kẽm clorua + khí hiđro
C. Kẽm Kẽm clorua + khí hiđro
D. Kẽm + axit clohiđric + Kẽm clorua khí hiđro
Câu 5. Đốt photpho(P) trong khí oxi(O2) thu được điphotphopentaoxit (P2O5).
Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?
A. 2P + 5O2
P2O5.
B. 2P + O2
P2O5.
C. 2P + 5O2
2P2O5.
D. 4P + 5O2
2P2O5.
Câu 6. Cho PTHH : Lưu huỳnh + khí Oxi
khí Lưu huỳnh đioxit. Cho biết
phản ứng xảy ra hoàn toàn và khối lượng của lưu huỳnh là 16 kg, khối lượng khí
lưu huỳnh đioxit là 32kg. Khối lượng khí oxi là
A. 16 kg.
B. 8kg.
C. 64 kg.
D. 12 kg.
Câu 7. Để điều chế khí T, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ:
Khí T là khí nào trong số các khí sau (thì cách thu được cho là đúng)?
A. O2.
B. CO2.
C. H2.
D. SO2.
Câu 8. Cho PTHH: 2Cu + O2
2CuO.
Tỉ lệ giữa số nguyên tử Cu: số phân tử oxi (O2): số phân tử đồng (II) oxit (CuO) là
A. 1:2:1.
B. 2:1:2.
C. 2:1:1.
D. 2:2:1.
Câu 9. Quặng Đôlômit có thành phần chính là magie cacbonat (MgCO 3), chất này
có phân tử khối bằng
A. 106g.
B . 84g.
C. 106đvC.
D. 84đvC.
Câu 10. Thể tích mol của chất khí phụ thuộc vào
A. khối lượng mol của chất khí.
B. nhiệt độ và áp suất của chất khí.
C. bản chất, áp suất của chất khí.
D. khối lượng riêng của chất khí.
Câu 11. Cho các dãy chất sau: H2, NaOH, Cl2, CaCO3, CO2, N2, SO3, H2SO4, Fe,
O2. Dãy chất trên gồm có
A. 5 đơn chất, 5 hợp chất.
B. 7 đơn chất, 3 hợp chất.
C. 4 đơn chất, 6 hợp chất.
D. 3 đơn chất, 7 hợp chất.
Câu 12. Bột thạch cao khan được dùng trong công nghiệp xi măng, tấm thạch cao,
gạch men, giấy kĩ thuật…Biết thành phần chính của thạch cao khan là canxi sunfat,
trong phân tử gồm có 1Ca. 1S, và 4O. Hãy xác định CTHH của canxi sunfat và
phân tử khối của hợp chất? (Biết O = 16; S = 32; Ca = 40)
A. CaSO4; 156đvC.
B. Ca1S1O4; 126đvC.
C. Ca1S2O4; 136đvC.
D. CaSO4; 136đvC.
Câu 13. Cho bảng sau
Tên chất
Đặc điểm cấu tạo
Công thức hóa học
Sắt (III) clorua
1Fe, 3Cl
(1)
Natri oxit
1Na, 2O
(2)
Kali sunfat
2K, 1S, 4O
(3)
Công thức hóa học của (1) ; (2) ; (3) là
A. Fe3Cl, Na2O3, K2SO4.
B. FeCl2, NaO2, K2SO4.
C. FeCl3, 2NaO, K2SO4.
D. FeCl3, Na2O, K2SO4.
Câu 14. Ký hiệu hoá học của nguyên tố Bari, Neon, đồng, Magie lần lượt là
A. Be, Ne, Cu, Mn.
B. B, S, Ni, Mg.
C. Ba, Ne, Cu, Mg.
D. Ba, Na , Cu, Mg.
Câu 15. Cách viết 8O, 14Mn có ý nghĩa
A. 8 nguyên tử Chì và 14 nguyên tử Oxi.
B. 8 nguyên tử Oxi và 14 nguyên tử Magie.
C. 8 nguyên tử Oxi và 14 nguyên tử Mangan.
D. 8 nguyên tử Oxi và 14 nguyên tử Bạc.
Câu 16. Ý nghĩa của công thức hóa học không cho biết
A. nguyên tố tạo nên chất.
B. phân tử khối.
C. tính chất của chất.
D. số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố trong một phân tử.
II. Tự luận (6,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Hoàn thiện bảng sau:
Phân tử khối
Tên chất
Đặc điểm cấu tạo Công thức hoá học
(đvC)
Canxi cacbonat
Sắt (III) oxit
CaCO3
2Fe, 3O
Biết H= 1; O= 16; C= 12; Ca = 40 ; Fe = 56
Câu 2 (3,0 điểm). Lập phương trình hoá học
2.1. (2,0 điểm) Cân bằng PTHH cho các sơ đồ phản ứng sau:
a. Fe3O4 + H2 Fe + H2O
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
b. Fe2O3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + H2O
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
c. Mg + O2 MgO
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
d. ZnO + HCl ZnCl2 + H2O
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
2.2. (1,0 điểm) Cho sơ đồ phản ứng sau: Al + HCl AlxCly + H2.
1. Dựa vào quy tắc hoá trị xác định chỉ số x, y
2. Lập phương trình hoá học cho phản ứng trên
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Câu 2 (2,0 điểm).
1. Tính thể tích ở đktc của: 0,64 g khí lưu huỳnh đioxit (SO2).
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
2. Tính số phân tử CO2 có trong: 44,8 lít khí CO2 (ở đktc).
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
3. Tính tổng khối lượng của: 0,6 x 1023 phân tử FeCl2 và 0,2 mol MgCl2.
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
(Cho: H = 1; C = 12 ; N=14; O = 16 ; Na = 23; Mg= 24; Al = 27; Si =28; P =31;
S = 32; N = 14; Cl = 35,5; Fe= 56; Cu=64; Zn = 65)
---------------Hết--------------(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
UBND QUẬN NAM TỪ LIÊM
TRƯỜNG THCS XUÂN PHƯƠNG
ĐÁP ÁN ĐỀ KT CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: HÓA HỌC 8
Đáp án đề kiểm tra gồm 03 trang
Đáp án và thang điểm: MÃ ĐỀ 01
I. Trắc nghiệm khách quan (5,0 điểm)
Mỗi câu đúng: 0,25 điểm (20*0,25 = 5 điểm)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
1
C
5
D
9
D
13
2
B
6
C
10
B
14
3
D
7
C
11
C
15
4
A
8
B
12
C
16
II. Tự luận (5,0 điểm)
Câu
Ý
Đáp án
1
Phân tử
Đặc điểm
Công thức
(1,0 điểm)
Tên chất
khối
cấu tạo
hoá học
(đvC)
Bari sunfat
1Ba, 1S, 4O
BaSO4
233
Nhôm oxit
2Al ; 3O
Al2O3
120
Đáp án
D
D
B
A
Điểm
0,25 *4
= 1,0
- Mỗi chỗ trống điền đúng 0,25 điểm
Cân bằng đúng 4 PTHH:
a. Fe2O3 + 3H2 2 Fe + 3H2O
b. Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O
2.1 c. 2Cu + O2 2 CuO
d. FeO + 2HCl FeCl2 + H2O
2
Cân bằng chưa rút gọn hệ số - 0,25 điểm; chưa chuyển
(3,0 điểm)
mũi tên đứt thành liền – 0,25 điểm
Al + H2SO4 Alx(SO4)y + H2.
2.2
3
(2,0 điểm)
a
b
c
0,5*4 =
2,0
- Có Al (III) và nhóm (SO4) (II). Theo quy tắc hoá trị xác
định được x = 2; y =3. CTHH là Al2(SO4)3
- PTHH: 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
0,5
Tính số mol CO2 = 0,01 mol
Thể tích = 0,01 * 22,4 = 0,224 lít (đktc)
Tính số mol NO2 = 2 mol
Tính số phân tử NO2 = 2x6.1023 = 12. 1023 phân tử
Tính số mol FeCl2 = 0,05 mol
Tính khối lượng FeCl2 = 0,05 * 127 = 6,35 gam
nMgCl2 = 0,1 mol mMgCl2 = 0,1 * 95 = 9,5 gam
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
Tổng khối lượng = 6,35+9,5 = 15,85g
Đáp án và thang điểm: MÃ ĐỀ 02
I. Trắc nghiệm khách quan (5,0 điểm)
Mỗi câu đúng: 0,25 điểm (20*0,25 = 5 điểm)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
1
A
5
D
9
2
A
6
A
10
3
C
7
C
11
4
A
8
B
12
II. Tự luận (5,0 điểm)
Câu
Ý
Đáp án
1
Đặc điểm
(1,0 điểm)
Tên chất
cấu tạo
0.25
Đáp án
D
B
A
D
Câu
13
14
15
16
Đáp án
D
C
C
C
Điểm
Công
Phân tử
thức
khối
hoá học
(đvC)
Canxi cacbonat
1Ca, 1C, 3O
CaCO3
100
Sắt (III) oxit
2Fe, 3O
Fe2O3
160
0,25 *4
= 1,0
Cân bằng đúng 4 PTHH và ghi đúng tỉ lệ
a. Fe3O4 + 4H2 3Fe + 4H2O
b. Fe2O3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O
0,5*4 =
2.1 c. 2Mg + O2 2 MgO
2,0
d. ZnO + 2HCl ZnCl2 + H2O
2
Cân bằng chưa rút gọn hệ số - 0,25 điểm; chưa chuyển mũi
(3,0 điểm)
tên đứt thành liền – 0,25 điểm
Al + HCl AlxCly + H2.
2.2
2
(2,0 điểm)
a
b
c
- Có Al (III) và Cl (I). Theo quy tắc hoá trị xác định được
x = 1; y =3. CTHH là AlCl3
- PTHH: 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
0,5
Tính số mol SO2 = 0,01 mol
Tính thể tích = 0,01 * 22,4 = 0,224 lít (đktc)
Tính số mol CO2 = 2 mol
Tính số phân tử CO2 = 2x6.1023 = 12. 1023 phân tử
Tính số mol FeCl2 = 0,1 mol
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
Tính khối lượng FeCl2 = 0,1 * 127 = 12,7gam
số mol MgCl2 = 0,2 mol
Tính khối lượng MgCl2 = 0,2 * 95 = 19 gam
Tổng khối lượng là = 12,7 + 19 = 31,7gam
BGH
0,25
0,25
0,25
TTCM
Ngày tháng năm 2022
NHÓM GIÁO VIÊN
Phí Thị Kim Oanh
Trần Thị Thu Huyền
Nghiêm Thị Thuỳ Lương
Nguyễn Thanh Hậu
 









Các ý kiến mới nhất