Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồng Thị Nguyệt Nga
Ngày gửi: 20h:11' 20-12-2022
Dung lượng: 258.8 KB
Số lượt tải: 647
Nguồn:
Người gửi: Hồng Thị Nguyệt Nga
Ngày gửi: 20h:11' 20-12-2022
Dung lượng: 258.8 KB
Số lượt tải: 647
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: ………………………………
I . TRẮC NGHIỆM : (6 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng
hoặc thực hiện theo yêu cầu của bài
Câu 1 (M1- 1đ)
a) Số liền sau của số 78 là:
A. 77
B. 79
C. 80
b) Số liền trước của 99 là:
A. 90
B. 98
C. 100
Câu 2 (M1- 1đ)
a. Số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 98
B. 99
C. 11
b. Trong phép tính : 21 – 13 = 8 , số 21 được gọi là:
Hiệu
B. Số trừ
C. Số bị trừ
Câu 3 (M2- 1đ)
a. Khoanh vào chữ đặt trước phép tính có kết quả lớn nhất?
A. 4 + 9 – 5
B. 18 – 9
C. 7 + 5
b. Khoanh vào chữ đặt trước phép tính có kết quả bé nhất?
A. 14 - 6
B. 15 - 9
C. 18 – 9
Câu 4 (M2- 1đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào
a) 25l + 14l = 39 l
b) 25l + 14l = 39 l
c) 60kg + 40kg = 90 kg
d) 60kg + 40kg = 90kg
Câu 5 (M3- 1đ: Hình bên có số hình tứ giác là:
A. 1
B. 2
C. 3
Câu 6 (M1- 1đ) Điền số thích hợp vào ô trống:
6
10
+2
-3
.......
.......
+5
+9
........
Câu 7 (M1- 1đ) Đặt tính rồi tính
36 + 19
92 – 46
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
Câu 8 (M2- 1đ) Đồng hồ sau chỉ mấy giờ
Câu 9 (M2- 1đ) Dũng có 67 viên bi. Hùng cho thêm Dũng 25 viên bi. Hỏi Dũng có
tất cả bao nhiêu viên bi?
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 10 (M3- 1đ) Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số với số tròn chục
bé nhất có hai chữ số
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 2- HK 1
A. Kiểm tra đọc: ( 10 điểm)
I. Kiểm tra đọc thành tiếng ( 4 điểm)
II. Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra từ và câu (6 điểm)
* Đọc bài sau và trả lời câu hỏi:
ĐỒNG HỒ BÁO THỨC
Tôi là một chiếc đồng hồ báo thức. Họ hàng tôi có nhiều kiểu dáng.
Tôi thì có hình tròn. Trong thân tôi có bốn chiếc kim. Kim giờ màu đỏ, chạy
chậm rãi theo từng giờ. Kim phút màu xanh, chạy nhanh theo nhịp phút.
Kim giây màu vàng, hối hả cho kịp từng giây lướt qua. Chiếc kim còn lại là
kim hẹn giờ. Gương mặt cũng chính là thân tôi. Thân tôi được bảo vệ bằng
một tấm kính trong suốt, nhìn rõ từng chiếc kim đang chạy. Mỗi khi tôi reo
lên, bạn nhớ thức dậy nhé!
Võ Thị Xuân Hà
*Dựa vào bài đọc, khoanh vào đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1: Bạn đồng hồ báo thức trong đoạn văn có hình gì?
A. Bạn ấy có nhiều kiểu dáng khác nhau.
B. Bạn ấy hình tròn.
C. Bạn ấy hình vuông.
Câu 2: Trong thân đồng hồ có mấy chiếc kim
A. Hai chiếc kim
B. Ba chiếc kim
C. Bốn chiếc kim
Câu 3: Chiếc kim màu vàng trong đồng hồ báo thức là chiếc
kim chỉ
gì?
A. Kim phút
B. Kim giây
C. Kim giờ
Câu 4: Thân đồng hồ được bảo vệ bằng gì?
A. Một tấm gương trong suốt
B. Một tấm mica trong suốt
C. Một tấm kính trong suốt
Câu 5: Em thường làm gì khi nghe chuông đồng hồ báo thức?
…………………………………………………………………………………
Câu 6: Từ chỉ đặc điểm trong câu sau: ''Kim phút màu xanh, chạy nhanh
theo nhịp phút.''
A. Kim phút, xanh
B. nhanh, nhịp
C. xanh, nhanh
Câu 7: Đặt một câu nêu công dụng của chiếc đồng hồ.
.....................................................................................................................................
Câu 8 Câu “Tay mẹ đưa mũi kim nhanh hơn” được viết theo theo mẫu câu nào?
A. Câu giới thiệu.
B. Câu nêu hoạt động.
C. Câu nêu đặc
điểm
III .Nghe- viết Trò chơi của bố (Sách TV2/T1/120) Năm nay ...... nết ngoan
B. Viết đoạn văn
Viết đoạn văn từ 3-4 câu tả đồ dùng học tập hoặc đồ chơi mà em thích.
G :
- Em chọn tả đồ dùng học tập hoặc đồ chơi nào?
- Nó có đặc điểm gì?
- Nó giúp ích gì cho em ?
- Em có nhận xét hay suy nghĩ gì về đồ dùng học tập hoặc đồ chơi đó?
ĐÁP ÁN
Câu 1 ( 0.5đ)
B
Câu 2 ( 0.5đ)
C
Câu 3 ( 0.5đ)
B
Câu 4 ( 0.5đ)
C
Câu 5 (1đ): Em thường làm gì khi nghe chuông đồng hồ báo thức?
HS viết có ý đạt 1đ.
VD: Khi nghe chuông đồng hồ báo thức em thức dậy vệ sinh cá
nhân, tập thể dục, xem lại bài vở chuẩn bị cho một ngày mới ………
Câu 6 (1đ): Từ chỉ đặc điểm trong câu sau: ''Kim phút màu xanh,
chạy nhanh theo nhịp phút.''
C. xanh, nhanh
Câu 7 (1đ): Đặt một câu nêu công dụng của chiếc đồng hồ.
HS đặt được câu nêu công dụng của đồng hồ đạt 1đ
* Chữ đầu câu không viết hoa (-0,25đ). Cuối câu không có dấu chấm (0.25đ)
Câu 8 (1đ) Câu “Tay mẹ đưa mũi kim nhanh hơn.” được viết theo theo
mẫu câu nào?
B. Câu nêu hoạt động.
2.Chính tả: ( 4điểm)
Tốc độ viết đúng thời gian qui định : 1đ
Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ : 1 đ
Viết đúng chính tả sai từ 6 lỗi trở đi : 1lỗi :0,25đ
Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp : 1đ
3. Tập làm văn: ( 6 điểm)
Nội dung : 3 điểm;
Kĩ năng 3 diểm
Điểm tối đa cho kĩ năng viết chữ,viết đúng chính tả 1 điểm
Điểm tối đa cho kĩ năng dùng từ, đặt câu : 1 điểm
Điểm tối đa cho phần sáng tạo
: 1 điểm
Các trường hợp còn lại tùy mức độ , GV ghi điểm
I . TRẮC NGHIỆM : (6 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng
hoặc thực hiện theo yêu cầu của bài
Câu 1 (M1- 1đ)
a) Số liền sau của số 78 là:
A. 77
B. 79
C. 80
b) Số liền trước của 99 là:
A. 90
B. 98
C. 100
Câu 2 (M1- 1đ)
a. Số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 98
B. 99
C. 11
b. Trong phép tính : 21 – 13 = 8 , số 21 được gọi là:
Hiệu
B. Số trừ
C. Số bị trừ
Câu 3 (M2- 1đ)
a. Khoanh vào chữ đặt trước phép tính có kết quả lớn nhất?
A. 4 + 9 – 5
B. 18 – 9
C. 7 + 5
b. Khoanh vào chữ đặt trước phép tính có kết quả bé nhất?
A. 14 - 6
B. 15 - 9
C. 18 – 9
Câu 4 (M2- 1đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào
a) 25l + 14l = 39 l
b) 25l + 14l = 39 l
c) 60kg + 40kg = 90 kg
d) 60kg + 40kg = 90kg
Câu 5 (M3- 1đ: Hình bên có số hình tứ giác là:
A. 1
B. 2
C. 3
Câu 6 (M1- 1đ) Điền số thích hợp vào ô trống:
6
10
+2
-3
.......
.......
+5
+9
........
Câu 7 (M1- 1đ) Đặt tính rồi tính
36 + 19
92 – 46
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
Câu 8 (M2- 1đ) Đồng hồ sau chỉ mấy giờ
Câu 9 (M2- 1đ) Dũng có 67 viên bi. Hùng cho thêm Dũng 25 viên bi. Hỏi Dũng có
tất cả bao nhiêu viên bi?
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 10 (M3- 1đ) Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số với số tròn chục
bé nhất có hai chữ số
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 2- HK 1
A. Kiểm tra đọc: ( 10 điểm)
I. Kiểm tra đọc thành tiếng ( 4 điểm)
II. Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra từ và câu (6 điểm)
* Đọc bài sau và trả lời câu hỏi:
ĐỒNG HỒ BÁO THỨC
Tôi là một chiếc đồng hồ báo thức. Họ hàng tôi có nhiều kiểu dáng.
Tôi thì có hình tròn. Trong thân tôi có bốn chiếc kim. Kim giờ màu đỏ, chạy
chậm rãi theo từng giờ. Kim phút màu xanh, chạy nhanh theo nhịp phút.
Kim giây màu vàng, hối hả cho kịp từng giây lướt qua. Chiếc kim còn lại là
kim hẹn giờ. Gương mặt cũng chính là thân tôi. Thân tôi được bảo vệ bằng
một tấm kính trong suốt, nhìn rõ từng chiếc kim đang chạy. Mỗi khi tôi reo
lên, bạn nhớ thức dậy nhé!
Võ Thị Xuân Hà
*Dựa vào bài đọc, khoanh vào đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1: Bạn đồng hồ báo thức trong đoạn văn có hình gì?
A. Bạn ấy có nhiều kiểu dáng khác nhau.
B. Bạn ấy hình tròn.
C. Bạn ấy hình vuông.
Câu 2: Trong thân đồng hồ có mấy chiếc kim
A. Hai chiếc kim
B. Ba chiếc kim
C. Bốn chiếc kim
Câu 3: Chiếc kim màu vàng trong đồng hồ báo thức là chiếc
kim chỉ
gì?
A. Kim phút
B. Kim giây
C. Kim giờ
Câu 4: Thân đồng hồ được bảo vệ bằng gì?
A. Một tấm gương trong suốt
B. Một tấm mica trong suốt
C. Một tấm kính trong suốt
Câu 5: Em thường làm gì khi nghe chuông đồng hồ báo thức?
…………………………………………………………………………………
Câu 6: Từ chỉ đặc điểm trong câu sau: ''Kim phút màu xanh, chạy nhanh
theo nhịp phút.''
A. Kim phút, xanh
B. nhanh, nhịp
C. xanh, nhanh
Câu 7: Đặt một câu nêu công dụng của chiếc đồng hồ.
.....................................................................................................................................
Câu 8 Câu “Tay mẹ đưa mũi kim nhanh hơn” được viết theo theo mẫu câu nào?
A. Câu giới thiệu.
B. Câu nêu hoạt động.
C. Câu nêu đặc
điểm
III .Nghe- viết Trò chơi của bố (Sách TV2/T1/120) Năm nay ...... nết ngoan
B. Viết đoạn văn
Viết đoạn văn từ 3-4 câu tả đồ dùng học tập hoặc đồ chơi mà em thích.
G :
- Em chọn tả đồ dùng học tập hoặc đồ chơi nào?
- Nó có đặc điểm gì?
- Nó giúp ích gì cho em ?
- Em có nhận xét hay suy nghĩ gì về đồ dùng học tập hoặc đồ chơi đó?
ĐÁP ÁN
Câu 1 ( 0.5đ)
B
Câu 2 ( 0.5đ)
C
Câu 3 ( 0.5đ)
B
Câu 4 ( 0.5đ)
C
Câu 5 (1đ): Em thường làm gì khi nghe chuông đồng hồ báo thức?
HS viết có ý đạt 1đ.
VD: Khi nghe chuông đồng hồ báo thức em thức dậy vệ sinh cá
nhân, tập thể dục, xem lại bài vở chuẩn bị cho một ngày mới ………
Câu 6 (1đ): Từ chỉ đặc điểm trong câu sau: ''Kim phút màu xanh,
chạy nhanh theo nhịp phút.''
C. xanh, nhanh
Câu 7 (1đ): Đặt một câu nêu công dụng của chiếc đồng hồ.
HS đặt được câu nêu công dụng của đồng hồ đạt 1đ
* Chữ đầu câu không viết hoa (-0,25đ). Cuối câu không có dấu chấm (0.25đ)
Câu 8 (1đ) Câu “Tay mẹ đưa mũi kim nhanh hơn.” được viết theo theo
mẫu câu nào?
B. Câu nêu hoạt động.
2.Chính tả: ( 4điểm)
Tốc độ viết đúng thời gian qui định : 1đ
Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ : 1 đ
Viết đúng chính tả sai từ 6 lỗi trở đi : 1lỗi :0,25đ
Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp : 1đ
3. Tập làm văn: ( 6 điểm)
Nội dung : 3 điểm;
Kĩ năng 3 diểm
Điểm tối đa cho kĩ năng viết chữ,viết đúng chính tả 1 điểm
Điểm tối đa cho kĩ năng dùng từ, đặt câu : 1 điểm
Điểm tối đa cho phần sáng tạo
: 1 điểm
Các trường hợp còn lại tùy mức độ , GV ghi điểm
 








Các ý kiến mới nhất