Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Hoàn
Ngày gửi: 08h:24' 22-12-2022
Dung lượng: 339.0 KB
Số lượt tải: 116
Nguồn:
Người gửi: Tạ Hoàn
Ngày gửi: 08h:24' 22-12-2022
Dung lượng: 339.0 KB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT LÝ NAM ĐẾ
(Đề thi gồm có 4 trang)
MÃ ĐỀ: Gốc-1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: TOÁN – LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ tên thí sinh……………………………….Số báo danh………………………..
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1. Cho hàm số
có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
A.
B.
Câu 2. Cho hàm số
C.
D.
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A.
B.
Câu 3. Cho hàm số
C.
liên tục trên đoạn
Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn
A.
B.
D.
và có đồ thị như hình vẽ sau:
bằng
C.
D.
Câu 4. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Mã đề: Gốc-1
Trang
Câu 5. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên ?
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Câu 6. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
B.
Câu 7. Xét
C.
B.
Câu 8. Với
C.
là số thực dương tùy ý,
.
B.
.
B.
D.
bằng
.
Câu 9. Tập xác định của hàm số
A.
D.
là hai số thực bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.
A.
là
C.
.
D.
.
là
.
C.
.
D.
.
Câu 10. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên
A.
Câu 11. Cho
B.
C.
là hai số thực dương tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Nghiệm của phương trình
A.
B.
là
.
C.
Câu 13. Nghiệm của phương trình
A.
B.
.
B.
.
D.
.
là
C.
Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
D.
.
D.
là
C.
. D.
.
Câu 15. Khối bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào ?
Mã đề: Gốc-1
Trang
A.
.
B.
.
C.
Câu 16. Thể tích của khối lập phương cạnh
A.
.
B.
A.
.
B.
D.
.
bằng
.
C.
Câu 17. Thể tích khối nón có chiều cao
.
.
D.
và bán kính đáy
.
C.
.
là
.
D.
.
Câu 18. Diện tích S của mặt cầu bán kính R được tính theo công thức nào dưới đây ?
A.
.
Câu 19. Gọi
B.
và
tích xung quanh của
A.
.
C.
.
D.
lần lượt là độ dài đường sinh và bán kính đáy của hình trụ
được tính bởi công thức nào dưới đây ?
B.
C.
D.
Câu 20. Cho hình nón có bán kính đáy
quanh của hình nón đã cho bằng
A.
.
B.
.
và độ dài đường sinh
Câu 21. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên
?
A.
.
B.
Câu 22. Cho hàm số
số đã cho là
A. 0.
Diện
.
C.
.
C.
có đạo hàm
B. 3.
C. 1.
Câu 23. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A. 4.
B. 0.
D.
.
,
trên đoạn
C. 20.
. Diện tích xung
.
D.
. Số điểm cực trị của hàm
D. 2.
bằng
D. –16.
Câu 24. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên ?
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Câu 25. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
Mã đề: Gốc-1
B.
C.
là
D.
Trang
Câu 26. Đạo hàm của hàm số
là
A.
B.
C.
D.
Câu 27. Tập xác định của hàm số
A.
. B.
Câu 28. Hàm số
A.
;
.
C.
B.
.
C.
D.
.
là hai số thực dương thỏa mãn
B.
.
.
D.
C.
D.
là
B.
C.
D.
Câu 32. Tổng độ dài của tất cả các cạnh của một tứ diện đều cạnh
A.
.
B.
.
C. .
Câu 33. Cho khối chóp có diện tích đáy
đã cho bằng
A.
.
B. .
Câu 34. Cho khối trụ có bán kính đáy
cho bằng
A.
.
B.
.
Câu 35. Cho khối nón có bán kính đáy
khối nón đã cho bằng
A.
B.
và chiều cao
C.
C.
Mã đề: Gốc-1
D.
D.
.
. Thể tích của khối trụ đã
.
C.
.
. Thể tích của khối chóp
, độ dài đường sinh
D.
.
. Chiều cao của
D.
.
Câu 2 (1 điểm): Cho khối lăng trụ đứng
tạo với mặt phẳng
bằng
.
và chiều cao
B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Giải phương trình:
thẳng
.
ta được phương trình nào
Câu 31. Tập nghiệm của phương trình
A.
.
.
. Khi đặt
B.
D.
. Giá trị của
C.
Câu 30. Xét phương trình
sau đây ?
A.
.
có đạo hàm là
.
Câu 29. Cho
bằng
A. .
là
có đáy là tam giác đều cạnh a. Đường
một góc
. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho.
Trang
Câu 3 (0.5 điểm): Cho hàm số
số
để hàm số
Tìm các giá trị của tham
có 5 điểm cực trị.
Câu 4 (0.5 điểm): Giải bất phương trình:
.
------ HẾT ------
Mã đề: Gốc-1
Trang
TRƯỜNG THPT LÝ NAM ĐẾ
(Đề thi gồm có 4 trang)
MÃ ĐỀ: Gốc-1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: TOÁN – LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ tên thí sinh……………………………….Số báo danh………………………..
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1. Cho hàm số
có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
A.
B.
Câu 2. Cho hàm số
C.
D.
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A.
B.
Câu 3. Cho hàm số
C.
liên tục trên đoạn
Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn
A.
B.
D.
và có đồ thị như hình vẽ sau:
bằng
C.
D.
Câu 4. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Mã đề: Gốc-1
Trang
Câu 5. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên ?
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Câu 6. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
B.
Câu 7. Xét
C.
B.
Câu 8. Với
C.
là số thực dương tùy ý,
.
B.
.
B.
D.
bằng
.
Câu 9. Tập xác định của hàm số
A.
D.
là hai số thực bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.
A.
là
C.
.
D.
.
là
.
C.
.
D.
.
Câu 10. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên
A.
Câu 11. Cho
B.
C.
là hai số thực dương tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Nghiệm của phương trình
A.
B.
là
.
C.
Câu 13. Nghiệm của phương trình
A.
B.
.
B.
.
D.
.
là
C.
Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
D.
.
D.
là
C.
. D.
.
Câu 15. Khối bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào ?
Mã đề: Gốc-1
Trang
A.
.
B.
.
C.
Câu 16. Thể tích của khối lập phương cạnh
A.
.
B.
A.
.
B.
D.
.
bằng
.
C.
Câu 17. Thể tích khối nón có chiều cao
.
.
D.
và bán kính đáy
.
C.
.
là
.
D.
.
Câu 18. Diện tích S của mặt cầu bán kính R được tính theo công thức nào dưới đây ?
A.
.
Câu 19. Gọi
B.
và
tích xung quanh của
A.
.
C.
.
D.
lần lượt là độ dài đường sinh và bán kính đáy của hình trụ
được tính bởi công thức nào dưới đây ?
B.
C.
D.
Câu 20. Cho hình nón có bán kính đáy
quanh của hình nón đã cho bằng
A.
.
B.
.
và độ dài đường sinh
Câu 21. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên
?
A.
.
B.
Câu 22. Cho hàm số
số đã cho là
A. 0.
Diện
.
C.
.
C.
có đạo hàm
B. 3.
C. 1.
Câu 23. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A. 4.
B. 0.
D.
.
,
trên đoạn
C. 20.
. Diện tích xung
.
D.
. Số điểm cực trị của hàm
D. 2.
bằng
D. –16.
Câu 24. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên ?
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Câu 25. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
Mã đề: Gốc-1
B.
C.
là
D.
Trang
Câu 26. Đạo hàm của hàm số
là
A.
B.
C.
D.
Câu 27. Tập xác định của hàm số
A.
. B.
Câu 28. Hàm số
A.
;
.
C.
B.
.
C.
D.
.
là hai số thực dương thỏa mãn
B.
.
.
D.
C.
D.
là
B.
C.
D.
Câu 32. Tổng độ dài của tất cả các cạnh của một tứ diện đều cạnh
A.
.
B.
.
C. .
Câu 33. Cho khối chóp có diện tích đáy
đã cho bằng
A.
.
B. .
Câu 34. Cho khối trụ có bán kính đáy
cho bằng
A.
.
B.
.
Câu 35. Cho khối nón có bán kính đáy
khối nón đã cho bằng
A.
B.
và chiều cao
C.
C.
Mã đề: Gốc-1
D.
D.
.
. Thể tích của khối trụ đã
.
C.
.
. Thể tích của khối chóp
, độ dài đường sinh
D.
.
. Chiều cao của
D.
.
Câu 2 (1 điểm): Cho khối lăng trụ đứng
tạo với mặt phẳng
bằng
.
và chiều cao
B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Giải phương trình:
thẳng
.
ta được phương trình nào
Câu 31. Tập nghiệm của phương trình
A.
.
.
. Khi đặt
B.
D.
. Giá trị của
C.
Câu 30. Xét phương trình
sau đây ?
A.
.
có đạo hàm là
.
Câu 29. Cho
bằng
A. .
là
có đáy là tam giác đều cạnh a. Đường
một góc
. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho.
Trang
Câu 3 (0.5 điểm): Cho hàm số
số
để hàm số
Tìm các giá trị của tham
có 5 điểm cực trị.
Câu 4 (0.5 điểm): Giải bất phương trình:
.
------ HẾT ------
Mã đề: Gốc-1
Trang
 








Các ý kiến mới nhất