ma trận và đặc tả đề kiểm tra học kỳ I hóa 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Văn Chung
Ngày gửi: 06h:03' 23-12-2022
Dung lượng: 47.8 KB
Số lượt tải: 570
Nguồn:
Người gửi: Đào Văn Chung
Ngày gửi: 06h:03' 23-12-2022
Dung lượng: 47.8 KB
Số lượt tải: 570
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT LƯƠNG SƠN
TRƯỜNG TH&THCS CƯ YÊN
T
T
Nội dung
kiến
thức
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: HÓA HỌC 9
(Thời gian làm bài: 60 phút)
Mức độ nhận thức
Đơn vị kiến thức
Nhận biết
TL
TN
Thông hiểu
TL
TN
Vận dụng
TL
TN
Vận dụng
cao
TL
TN
Tổng
Số CH
TL
TN
% tổng điểm
1
Tính chất hóa học của oxit.
Phân loại oxit
Một số oxit quan trọng
1
1
2,5%
2
Tính chất hóa học của axit.
Một số axit quan trọng
1
1
2,5%
3
Tính chất hóa học của
bazơ.
Một số bazơ quan trọng
1
1
2,5%
4
Tính chất hóa học của
Muối. Một số muối quan
trọng. Phân bón hóa học
2
2
5%
5
Tổng hợp các loại hợp
chất vô cơ
Tính chất của kim loại.
2
2
5%
7
Dãy hoạt động hóa học của
kim loại
1
1
2
1
22,5%
8
Nhôm
2
1
1
2
25%
9
Sắt. Hợp kim của sắt
2
2
5%
10
Sự ăn mòn kim loại và bảo
vệ kim loại không bị ăn
2
20%
Chương 1
6
Chương II
1
1
1
mòn
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
12
2
40%
20p
30%
70%
1
8p
1
20%
14p
10%
30%
16
4
100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1
MÔN: HÓA HỌC 9 – THỜI GIAN LÀM BÀI 60 PHÚT
TT
Nội
dung
kiến
thức
1
Oxit
Đơn vị
kiến
thức
- Tính
chất hoá
học của
oxit.
Khái quát
về sự
phân loại
oxit.
- Một số
oxit quan
trọng.
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết:
- Tính chất hoá học của oxit [1]
- Sự phân loại oxit, chia ra các loại: oxit axit, oxit bazơ, oxit lưỡng
tính và oxit trung tính.
- Tính chất, ứng dụng, điều chế canxi oxit và lưu huỳnh đioxit.
Thông hiểu:
- Viết được các phương trình hoá học minh họa tính chất hoá học của
một số oxit.
- Phân biệt được một số oxit cụ thể.
Vận dụng:
- Tính thành phần phần trăm về khối lượng của oxit trong hỗn hợp hai
chất.
Vận dụng cao:
Giải được các câu hỏi, bài tập liên quan đến oxit trong thực tiễn đời sống.
Số câu hỏi theo các mức độ nhận
thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1
Tổng
1
2
3
Axit
Bazơ
- Tính
chất hoá
học của
axit.
- Một số
axit quan
trọng.
- Tính
chất hoá
học của
bazơ.
- Một số
bazơ
quan
trọng.
Nhận biết:
- Tính chất vật lí của axit. [2]
- Tính chất hóa học của axit (Tác dụng với quỳ tím, với bazơ, oxit
bazơ và kim loại).
- ứng dụng H2SO4
- Phương pháp sản xuất H 2SO4 trong công nghiệp.
Thông hiểu:
- Xác định sản phẩm phản ứng của một số phản ứng đơn giản
Vận dụng:
- Viết các phương trình hoá học chứng minh tính chất của H 2SO4 loãng
và H2SO4 đặc, nóng.
- cách nhận biết axit HCl, H 2SO4 loãng và H2SO4 đặc (tác dụng với
kim loại, tính háo nước).
- Giải được các câu hỏi lí thuyết liên quan đến axit trong thực tiễn đời
sống
Vận dụng cao:
- Tính nồng độ hoặc khối lượng dung dịch axit HCl, H 2SO4 trong phản
ứng.
Nhận biết:
- Tính chất hoá học chung của bazơ (tác dụng với chất chỉ thị màu, và
với axit); tính chất hoá học riêng của bazơ tan (kiềm) (tác dụng với
oxit axit và với dung dịch muối); tính chất riêng của bazơ không tan
trong nước(bị nhiệt phân huỷ). [3]
- Tính chất, ứng dụng của natri hiđroxit NaOH và canxi hiđroxit
Ca(OH) 2; phương pháp sản xuất NaOH từ muối ăn.
- Thang pH và ý nghĩa giá trị pH của dung dịch.
Thông hiểu:
- Nhận biết môi trường dung dịch bằng chất chỉ thị màu (giấy quỳ tím
hoặc dung dịch phenolphtalein); nhận biết được dung dịch NaOH và
dung dịch Ca(OH)2.
- Xác định sản phẩm phản ứng của một số phản ứng đơn giản
Vận dụng:
- Viết các phương trình hoá học minh họa tính chất hoá học của bazơ.
- Giải được các câu hỏi liên quan đến bazơ trong thực tiễn đời sống.
Vận dụng cao:
- Tìm khối lượng hoặc thể tích dung dịch NaOH và Ca(OH) 2 tham gia
phản ứng.
1
1
1
1
4
5
Muối.
Phân
bón hóa
học
- Tính
chất hoá
học của
muối.
- Một số
muối
quan
trọng.
- Phân
bón hóa
học
Tổng hợp về các
hợp chất vô cơ
Nhận biết:
- Tính chất hoá học của muối: tác dụng với kim loại, dung dịch axit,
dung dịch bazơ, dung dịch muối khác, nhiều muối bị nhiệt phân huỷ ở
nhiệt độ cao. [4]
- Một số tính chất và ứng dụng, trạng thái tự nhiên của natri clorua
(NaCl)
- Khái niệm phản ứng trao đổi và điều kiện để phản ứng trao đổi thực
hiện được.
- Tên, thành phần hoá học và ứng dụng của một số phân bón hoá học
thông dụng. [5]
Thông hiểu:
- Nhận biết được một số muối cụ thể và một số phân bón hoá học
thông dụng.
- Viết được các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của
muối.
Vận dụng:
- Tính khối lượng hoặc thể tích dung dịch muối trong phản ứng.
Vận dụng cao:
Giải được các câu hỏi, bài tập liên quan đến muối, phân bón hóa học
trong thực tiễn đời sống.
2
2
2
2
Thông hiểu:
- Tính chất vật lý của các oxit, axit, bazo, muối
- Tính chất hóa học đặc trưng của các oxit, axit, bazo, muối
Vận dụng
– Lập sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ.
– Viết được các phương trình hoá học biểu diễn sơ đồ chuyển hoá.
– Phân biệt một số hợp chất vô cơ cụ thể.
6
Tính chất của kim
loại.
Vận dụng cao:
- Tính khối lượng, thể tích các chất có trong hỗn hợp các oxit, axit, bazo,
muối
Nhận biết:
- Tính chất vật lý, chất hóa học, ứng dụng của kim loại trong đời sống,
sản xuất. [6, 7]
- Biết kim loại mạnh đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi muối.
Thông hiểu:
- Viết được các phương trình hoá học minh họa tính chất hoá học của
kim loại.
Vận dụng:
- Tính thành phần phần trăm về khối lượng của kim loại trong hỗn hợp
hai chất.
Vận dụng cao:
Giải được các bài câu hỏi, bài tập liên quan đến kim loại trong thực tiễn
đời sống.
7
Dãy hoạt động hóa
học của kim loại
8
Nhôm
9
Sắt. Hợp kim của
sắt
Nhận biết:
- Ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học. [ 8]
Thông hiểu:
- Viết được các phương trình hoá học minh họa tính chất hoá học của
kim loại theo dãy hoạt động hóa học.
- Sắp xếp kim loại theo mức độ hoạt động hóa học. [1 - TL]
Vận dụng:
- Vận dụng ý nghĩa của dãy HĐHH của kim loại để xét phản ứng cụ thể
của kim loại với các chất khác có xảy ra hay không.
Vận dụng cao:
- Giải được các bài tập liên quan đến dãy hoạt động hóa học của kim loại.
[4 - TL]
Nhận biết:
- Tính chất vật lý, chất hóa học ứng dụng, sản xuất Nhôm. [9, 10]
Thông hiểu:
- Viết được các phương trình hoá học minh họa tính chất hoá học của
Nhôm. [ 2 - TL]
Vận dụng:
- Phân biệt Nhôm với các lim loại khác dựa vào tính chất hóa học riêng
của Nhôm là phản ứng với kiềm.
- Giải thích được những câu hỏi liên quan đến ứng dụng của nhôm trong
đời sống.
Vận dụng cao:
- Giải được các bài tập liên quan đến phần trăm khối lượng kim loại
Nhôm trong hỗn hợp 2 kim loại.
Nhận biết:
- Tính chất vật lý, chất hóa học của Sắt. [11, 12]
- Biết được gang, thép là gì. Tính chất , ứng dụng của gang, thép
- Biết nguyên liệu, nguyên tắc, quá trình sản xuất gang, thép.
Thông hiểu:
- Viết được các phương trình hoá học cơ bản trong quá trình luyện gang
thép.
1
1
2
1
2
1
3
3
2
- Viết PTHH thực hiện chuỗi phản ứng.
Vận dụng:
- Giải quyết được các câu hỏi liên quan đến khí thải trong quá trình sản
xuất gang, thép.
Vận dụng cao:
- Tính khối lượng quặng manhetit hoặc hematit chứa các oxit sắt cần
thiết để sản xuất gang.
10
Sự ăn mòn kim
loại và bảo vệ kim
loại không bị ăn
mòn
Nhận biết:
- Khái niệm về sự ăn mòn kim loại.
- Nguyên nhân làm kim loại bị ăn mòn, các yếu tố ảnh hưởng đến sự ăn
mòn.
- Biện pháp bảo vệ các đồ vật bằng kim loại không bị ăn mòn.
Thông hiểu:
- Bản chất của sự ăn mòn kim loại.
Vận dụng:
- Giải thích được các hiện tượng ăn mòn kim loại hoặc hợp kim trong
đời sống, sản xuất. [3 - TL]
1
1
Tổng
12
2
1
1
20
Tỉ lệ % từng mức độ nhận
thức
30%
40%
20%
10%
100%
Tỉ lệ chung
70%
30%
PHÒNG GD&ĐT LƯƠNG SƠN
TRƯỜNG TH&THCS CƯ YÊN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: HÓA HỌC – LỚP 9
(Thời gian làm bài 60 phút không kể thời gian giao đề)
I. Trắc nghiệm: (4 điểm)
Câu 1: CaO không phản ứng được với chất nào sau đây:
A. Nước
B. dung dịch HCl
C. O2
D. dung dịch H2SO4
Câu 2: Axit nào sau đây dễ bay hơi.
A. HCl
B. H2SO4
C. H3PO4
D. HNO3
Câu 3: Bazơ nào sau đây dễ bị nhiệt phân hủy?
A. NaOH.
B. Ba(OH)2.
C. Cu(OH)2.
D. KOH.
Câu 4: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với chất nào sau đây:
A. HCl.
B. Na2SO4.
C. Cu(OH)2.
D. KNO3.
Câu 5: Loại phân đạm nào sau đây giàu nitơ nhất:
A. NH4NO3
B. (NH4)2SO4
C. Ca(NO3)2
D. CO(NH2)2
Câu 6: Trong các kim loại sau: Đồng, kẽm, sắt, bạc. Kim loại dẫn điện tốt nhất là:
A. Đồng
B. Kẽm
C. Sắt
D. Bạc
Câu 7: Hiện tượng gì xảy ra khi cho thanh Đồng vào dung dịch HCl:
A. Thanh Đồng tan dần có khí không màu thoát ra
B. Thanh Đồng tan dần dung dịch chuyển màu xanh lam
C. Không có hiện tượng gì.
D. Xuất hiện kết tủa trắng
Câu 8: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
A. Fe
B. Cu
C. K
D. Ag
Câu 9: Kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống là
A. Fe.
B. Ag.
C. Cu.
D. Al.
Câu 10: Quặng Boxit có chứa:
A. SiO2
B. Al2O3
C. Fe2O3
D. Fe3O4
Câu 11: Có thể tách kim loại sắt ra khỏi hỗn hợp sắt lẫn đồng bằng cách:
A. Hòa tan chúng trong HCl
B. Đốt trong không khí
C. Dùng nam châm hút
D. Cho chúng vào dung dịch CuSO4
Câu 12: Muối Fe(III) được tạo thành khi cho Fe tác dụng với:
A. Dung dịch CuSO4
B. Dung dịch H2SO4
C. Dung dịch HCl
D. Cl2
II. Tự luận: (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Có bốn kim loại A, B, C, D đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học. Biết rằng:
+ A và B không phản ứng với dung dịch HCl
+ C và D tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí hiđro.
+ A tác dụng với dung dịch muối của B và giải phóng B.
+ D tác dụng với dung dịch muối của C và giải phóng C.
Hãy xác định thứ tự sắp xếp các kim loại trên theo chiều hoạt động hóa học giảm dần.
Câu 2 (2 điểm): Hoàn thành chuỗi biến hóa sau:
Al2O3 → Al→ AlCl3 → Al(OH)3 → Al2(SO4)3
Câu 3 (2 điểm):
- Cuốc, xẻng, đinh sắt, bản lề sắt ở các cửa hàng kim khí, điện máy thường được bôi một lớp dầu mỡ để làm gì? Sắt, thép dùng trong xây
dựng không bôi dầu, mỡ, vì sao?
Câu 4 (1 điểm): Cho 10,8 gam Al tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được AlCl3 và H2.
a. Viết phương trình hóa học.
b. Tính thể tích khí H2(đktc).
PHÒNG GD&ĐT LƯƠNG SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KỲ I
TRƯỜNG TH&THCS CƯ YÊN
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 9
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Mỗi phương án trả lời đúng 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
C
A
C
A
D
D
C
C
D
B
11
C
12
D
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
1
(2,0 điểm)
2
(2,0 điểm)
3
(2,0 điểm)
4
(1,0 điểm)
Nội dung
- A, B không phản ứng với HCl → A, B đứng sau H.
- A tác dụng với dung dịch muối của B và giải phóng B → A hoạt động hóa học mạnh hơn B → A đứng trước B
- C và D tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí hiđro → C, D đứng trước H.
- D tác dụng với dung dịch muối của C và giải phóng C → D hoạt động hóa học mạnh hơn C → D đứng trước C
→ D, C, A, B
Viết đúng mỗi phương trình được 0,5 điểm, cân bằng sai trừ 0,25 điểm.
(1)
2Al2O3 → 4Al + 3O2
(2)
2Al + 3Cl2 → 2AlCl3
(3)
AlCl3 + 3NaOH vừa đủ → Al(OH)3 + 6NaCl
(4)
2Al(OH)3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 6H2O
- Cuốc, xẻng, đinh sắt, bản lề sắt ở các cửa hàng thường được bôi dầu, mỡ để chống gỉ, cách làm này ngăn không
cho các đồ dùng bằng sắt tiếp xúc với môi trường xung quanh.
- Sắt, thép xây dựng không bôi dầu mỡ vì để xi măng bám dính.
n Al =
PTHH:
2Al
10,8
=0,4 mol
27
+ 6 HCl → 2AlCl3 + 3H2 (1)
Điểm
0,25
0,5
0,25
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
1.0
1.0
0,5
0,5
Theo (1) ta có: Số mol của H2 = 3/2 số mol của Al = 0,6 mol
0,5
→ VH2 = 0,6 . 22,4 = 13,44 lít
0,5
Chú ý: mọi cách trả lời hợp lí đều cho điểm tương ứng.
Cư Yên, ngày 13 tháng 12 năm 2022
NGƯỜI RA ĐỀ
Đào Văn Chung
DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU
Ngày 19 tháng 12 năm 2022
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Ngày 19 tháng 12 năm 2022
Quách Thu Ngọc
Phạm Thị Vân Anh
TRƯỜNG TH&THCS CƯ YÊN
T
T
Nội dung
kiến
thức
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: HÓA HỌC 9
(Thời gian làm bài: 60 phút)
Mức độ nhận thức
Đơn vị kiến thức
Nhận biết
TL
TN
Thông hiểu
TL
TN
Vận dụng
TL
TN
Vận dụng
cao
TL
TN
Tổng
Số CH
TL
TN
% tổng điểm
1
Tính chất hóa học của oxit.
Phân loại oxit
Một số oxit quan trọng
1
1
2,5%
2
Tính chất hóa học của axit.
Một số axit quan trọng
1
1
2,5%
3
Tính chất hóa học của
bazơ.
Một số bazơ quan trọng
1
1
2,5%
4
Tính chất hóa học của
Muối. Một số muối quan
trọng. Phân bón hóa học
2
2
5%
5
Tổng hợp các loại hợp
chất vô cơ
Tính chất của kim loại.
2
2
5%
7
Dãy hoạt động hóa học của
kim loại
1
1
2
1
22,5%
8
Nhôm
2
1
1
2
25%
9
Sắt. Hợp kim của sắt
2
2
5%
10
Sự ăn mòn kim loại và bảo
vệ kim loại không bị ăn
2
20%
Chương 1
6
Chương II
1
1
1
mòn
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
12
2
40%
20p
30%
70%
1
8p
1
20%
14p
10%
30%
16
4
100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1
MÔN: HÓA HỌC 9 – THỜI GIAN LÀM BÀI 60 PHÚT
TT
Nội
dung
kiến
thức
1
Oxit
Đơn vị
kiến
thức
- Tính
chất hoá
học của
oxit.
Khái quát
về sự
phân loại
oxit.
- Một số
oxit quan
trọng.
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết:
- Tính chất hoá học của oxit [1]
- Sự phân loại oxit, chia ra các loại: oxit axit, oxit bazơ, oxit lưỡng
tính và oxit trung tính.
- Tính chất, ứng dụng, điều chế canxi oxit và lưu huỳnh đioxit.
Thông hiểu:
- Viết được các phương trình hoá học minh họa tính chất hoá học của
một số oxit.
- Phân biệt được một số oxit cụ thể.
Vận dụng:
- Tính thành phần phần trăm về khối lượng của oxit trong hỗn hợp hai
chất.
Vận dụng cao:
Giải được các câu hỏi, bài tập liên quan đến oxit trong thực tiễn đời sống.
Số câu hỏi theo các mức độ nhận
thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1
Tổng
1
2
3
Axit
Bazơ
- Tính
chất hoá
học của
axit.
- Một số
axit quan
trọng.
- Tính
chất hoá
học của
bazơ.
- Một số
bazơ
quan
trọng.
Nhận biết:
- Tính chất vật lí của axit. [2]
- Tính chất hóa học của axit (Tác dụng với quỳ tím, với bazơ, oxit
bazơ và kim loại).
- ứng dụng H2SO4
- Phương pháp sản xuất H 2SO4 trong công nghiệp.
Thông hiểu:
- Xác định sản phẩm phản ứng của một số phản ứng đơn giản
Vận dụng:
- Viết các phương trình hoá học chứng minh tính chất của H 2SO4 loãng
và H2SO4 đặc, nóng.
- cách nhận biết axit HCl, H 2SO4 loãng và H2SO4 đặc (tác dụng với
kim loại, tính háo nước).
- Giải được các câu hỏi lí thuyết liên quan đến axit trong thực tiễn đời
sống
Vận dụng cao:
- Tính nồng độ hoặc khối lượng dung dịch axit HCl, H 2SO4 trong phản
ứng.
Nhận biết:
- Tính chất hoá học chung của bazơ (tác dụng với chất chỉ thị màu, và
với axit); tính chất hoá học riêng của bazơ tan (kiềm) (tác dụng với
oxit axit và với dung dịch muối); tính chất riêng của bazơ không tan
trong nước(bị nhiệt phân huỷ). [3]
- Tính chất, ứng dụng của natri hiđroxit NaOH và canxi hiđroxit
Ca(OH) 2; phương pháp sản xuất NaOH từ muối ăn.
- Thang pH và ý nghĩa giá trị pH của dung dịch.
Thông hiểu:
- Nhận biết môi trường dung dịch bằng chất chỉ thị màu (giấy quỳ tím
hoặc dung dịch phenolphtalein); nhận biết được dung dịch NaOH và
dung dịch Ca(OH)2.
- Xác định sản phẩm phản ứng của một số phản ứng đơn giản
Vận dụng:
- Viết các phương trình hoá học minh họa tính chất hoá học của bazơ.
- Giải được các câu hỏi liên quan đến bazơ trong thực tiễn đời sống.
Vận dụng cao:
- Tìm khối lượng hoặc thể tích dung dịch NaOH và Ca(OH) 2 tham gia
phản ứng.
1
1
1
1
4
5
Muối.
Phân
bón hóa
học
- Tính
chất hoá
học của
muối.
- Một số
muối
quan
trọng.
- Phân
bón hóa
học
Tổng hợp về các
hợp chất vô cơ
Nhận biết:
- Tính chất hoá học của muối: tác dụng với kim loại, dung dịch axit,
dung dịch bazơ, dung dịch muối khác, nhiều muối bị nhiệt phân huỷ ở
nhiệt độ cao. [4]
- Một số tính chất và ứng dụng, trạng thái tự nhiên của natri clorua
(NaCl)
- Khái niệm phản ứng trao đổi và điều kiện để phản ứng trao đổi thực
hiện được.
- Tên, thành phần hoá học và ứng dụng của một số phân bón hoá học
thông dụng. [5]
Thông hiểu:
- Nhận biết được một số muối cụ thể và một số phân bón hoá học
thông dụng.
- Viết được các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của
muối.
Vận dụng:
- Tính khối lượng hoặc thể tích dung dịch muối trong phản ứng.
Vận dụng cao:
Giải được các câu hỏi, bài tập liên quan đến muối, phân bón hóa học
trong thực tiễn đời sống.
2
2
2
2
Thông hiểu:
- Tính chất vật lý của các oxit, axit, bazo, muối
- Tính chất hóa học đặc trưng của các oxit, axit, bazo, muối
Vận dụng
– Lập sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ.
– Viết được các phương trình hoá học biểu diễn sơ đồ chuyển hoá.
– Phân biệt một số hợp chất vô cơ cụ thể.
6
Tính chất của kim
loại.
Vận dụng cao:
- Tính khối lượng, thể tích các chất có trong hỗn hợp các oxit, axit, bazo,
muối
Nhận biết:
- Tính chất vật lý, chất hóa học, ứng dụng của kim loại trong đời sống,
sản xuất. [6, 7]
- Biết kim loại mạnh đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi muối.
Thông hiểu:
- Viết được các phương trình hoá học minh họa tính chất hoá học của
kim loại.
Vận dụng:
- Tính thành phần phần trăm về khối lượng của kim loại trong hỗn hợp
hai chất.
Vận dụng cao:
Giải được các bài câu hỏi, bài tập liên quan đến kim loại trong thực tiễn
đời sống.
7
Dãy hoạt động hóa
học của kim loại
8
Nhôm
9
Sắt. Hợp kim của
sắt
Nhận biết:
- Ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học. [ 8]
Thông hiểu:
- Viết được các phương trình hoá học minh họa tính chất hoá học của
kim loại theo dãy hoạt động hóa học.
- Sắp xếp kim loại theo mức độ hoạt động hóa học. [1 - TL]
Vận dụng:
- Vận dụng ý nghĩa của dãy HĐHH của kim loại để xét phản ứng cụ thể
của kim loại với các chất khác có xảy ra hay không.
Vận dụng cao:
- Giải được các bài tập liên quan đến dãy hoạt động hóa học của kim loại.
[4 - TL]
Nhận biết:
- Tính chất vật lý, chất hóa học ứng dụng, sản xuất Nhôm. [9, 10]
Thông hiểu:
- Viết được các phương trình hoá học minh họa tính chất hoá học của
Nhôm. [ 2 - TL]
Vận dụng:
- Phân biệt Nhôm với các lim loại khác dựa vào tính chất hóa học riêng
của Nhôm là phản ứng với kiềm.
- Giải thích được những câu hỏi liên quan đến ứng dụng của nhôm trong
đời sống.
Vận dụng cao:
- Giải được các bài tập liên quan đến phần trăm khối lượng kim loại
Nhôm trong hỗn hợp 2 kim loại.
Nhận biết:
- Tính chất vật lý, chất hóa học của Sắt. [11, 12]
- Biết được gang, thép là gì. Tính chất , ứng dụng của gang, thép
- Biết nguyên liệu, nguyên tắc, quá trình sản xuất gang, thép.
Thông hiểu:
- Viết được các phương trình hoá học cơ bản trong quá trình luyện gang
thép.
1
1
2
1
2
1
3
3
2
- Viết PTHH thực hiện chuỗi phản ứng.
Vận dụng:
- Giải quyết được các câu hỏi liên quan đến khí thải trong quá trình sản
xuất gang, thép.
Vận dụng cao:
- Tính khối lượng quặng manhetit hoặc hematit chứa các oxit sắt cần
thiết để sản xuất gang.
10
Sự ăn mòn kim
loại và bảo vệ kim
loại không bị ăn
mòn
Nhận biết:
- Khái niệm về sự ăn mòn kim loại.
- Nguyên nhân làm kim loại bị ăn mòn, các yếu tố ảnh hưởng đến sự ăn
mòn.
- Biện pháp bảo vệ các đồ vật bằng kim loại không bị ăn mòn.
Thông hiểu:
- Bản chất của sự ăn mòn kim loại.
Vận dụng:
- Giải thích được các hiện tượng ăn mòn kim loại hoặc hợp kim trong
đời sống, sản xuất. [3 - TL]
1
1
Tổng
12
2
1
1
20
Tỉ lệ % từng mức độ nhận
thức
30%
40%
20%
10%
100%
Tỉ lệ chung
70%
30%
PHÒNG GD&ĐT LƯƠNG SƠN
TRƯỜNG TH&THCS CƯ YÊN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: HÓA HỌC – LỚP 9
(Thời gian làm bài 60 phút không kể thời gian giao đề)
I. Trắc nghiệm: (4 điểm)
Câu 1: CaO không phản ứng được với chất nào sau đây:
A. Nước
B. dung dịch HCl
C. O2
D. dung dịch H2SO4
Câu 2: Axit nào sau đây dễ bay hơi.
A. HCl
B. H2SO4
C. H3PO4
D. HNO3
Câu 3: Bazơ nào sau đây dễ bị nhiệt phân hủy?
A. NaOH.
B. Ba(OH)2.
C. Cu(OH)2.
D. KOH.
Câu 4: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với chất nào sau đây:
A. HCl.
B. Na2SO4.
C. Cu(OH)2.
D. KNO3.
Câu 5: Loại phân đạm nào sau đây giàu nitơ nhất:
A. NH4NO3
B. (NH4)2SO4
C. Ca(NO3)2
D. CO(NH2)2
Câu 6: Trong các kim loại sau: Đồng, kẽm, sắt, bạc. Kim loại dẫn điện tốt nhất là:
A. Đồng
B. Kẽm
C. Sắt
D. Bạc
Câu 7: Hiện tượng gì xảy ra khi cho thanh Đồng vào dung dịch HCl:
A. Thanh Đồng tan dần có khí không màu thoát ra
B. Thanh Đồng tan dần dung dịch chuyển màu xanh lam
C. Không có hiện tượng gì.
D. Xuất hiện kết tủa trắng
Câu 8: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
A. Fe
B. Cu
C. K
D. Ag
Câu 9: Kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống là
A. Fe.
B. Ag.
C. Cu.
D. Al.
Câu 10: Quặng Boxit có chứa:
A. SiO2
B. Al2O3
C. Fe2O3
D. Fe3O4
Câu 11: Có thể tách kim loại sắt ra khỏi hỗn hợp sắt lẫn đồng bằng cách:
A. Hòa tan chúng trong HCl
B. Đốt trong không khí
C. Dùng nam châm hút
D. Cho chúng vào dung dịch CuSO4
Câu 12: Muối Fe(III) được tạo thành khi cho Fe tác dụng với:
A. Dung dịch CuSO4
B. Dung dịch H2SO4
C. Dung dịch HCl
D. Cl2
II. Tự luận: (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Có bốn kim loại A, B, C, D đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học. Biết rằng:
+ A và B không phản ứng với dung dịch HCl
+ C và D tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí hiđro.
+ A tác dụng với dung dịch muối của B và giải phóng B.
+ D tác dụng với dung dịch muối của C và giải phóng C.
Hãy xác định thứ tự sắp xếp các kim loại trên theo chiều hoạt động hóa học giảm dần.
Câu 2 (2 điểm): Hoàn thành chuỗi biến hóa sau:
Al2O3 → Al→ AlCl3 → Al(OH)3 → Al2(SO4)3
Câu 3 (2 điểm):
- Cuốc, xẻng, đinh sắt, bản lề sắt ở các cửa hàng kim khí, điện máy thường được bôi một lớp dầu mỡ để làm gì? Sắt, thép dùng trong xây
dựng không bôi dầu, mỡ, vì sao?
Câu 4 (1 điểm): Cho 10,8 gam Al tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được AlCl3 và H2.
a. Viết phương trình hóa học.
b. Tính thể tích khí H2(đktc).
PHÒNG GD&ĐT LƯƠNG SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KỲ I
TRƯỜNG TH&THCS CƯ YÊN
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 9
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Mỗi phương án trả lời đúng 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
C
A
C
A
D
D
C
C
D
B
11
C
12
D
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
1
(2,0 điểm)
2
(2,0 điểm)
3
(2,0 điểm)
4
(1,0 điểm)
Nội dung
- A, B không phản ứng với HCl → A, B đứng sau H.
- A tác dụng với dung dịch muối của B và giải phóng B → A hoạt động hóa học mạnh hơn B → A đứng trước B
- C và D tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí hiđro → C, D đứng trước H.
- D tác dụng với dung dịch muối của C và giải phóng C → D hoạt động hóa học mạnh hơn C → D đứng trước C
→ D, C, A, B
Viết đúng mỗi phương trình được 0,5 điểm, cân bằng sai trừ 0,25 điểm.
(1)
2Al2O3 → 4Al + 3O2
(2)
2Al + 3Cl2 → 2AlCl3
(3)
AlCl3 + 3NaOH vừa đủ → Al(OH)3 + 6NaCl
(4)
2Al(OH)3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 6H2O
- Cuốc, xẻng, đinh sắt, bản lề sắt ở các cửa hàng thường được bôi dầu, mỡ để chống gỉ, cách làm này ngăn không
cho các đồ dùng bằng sắt tiếp xúc với môi trường xung quanh.
- Sắt, thép xây dựng không bôi dầu mỡ vì để xi măng bám dính.
n Al =
PTHH:
2Al
10,8
=0,4 mol
27
+ 6 HCl → 2AlCl3 + 3H2 (1)
Điểm
0,25
0,5
0,25
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
1.0
1.0
0,5
0,5
Theo (1) ta có: Số mol của H2 = 3/2 số mol của Al = 0,6 mol
0,5
→ VH2 = 0,6 . 22,4 = 13,44 lít
0,5
Chú ý: mọi cách trả lời hợp lí đều cho điểm tương ứng.
Cư Yên, ngày 13 tháng 12 năm 2022
NGƯỜI RA ĐỀ
Đào Văn Chung
DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU
Ngày 19 tháng 12 năm 2022
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Ngày 19 tháng 12 năm 2022
Quách Thu Ngọc
Phạm Thị Vân Anh
 









Các ý kiến mới nhất