Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Van Ho
Ngày gửi: 11h:59' 23-12-2022
Dung lượng: 250.0 KB
Số lượt tải: 352
Số lượt thích: 0 người
NỘI DUNG ÔN THI HỌC KỲ 1 HOÁ 11CB (2022-2023)
1. Phân loại chất điện li, pt điện li:
Câu 1:

Cho các chất: HNO3, Ca(OH)2, CH3COONa, CH3COOH, NaCl. Có bao nhiêu chất điện li mạnh:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1

Câu 2:

Cho các chất sau: HCl, H2SO3, HNO3, KOH, Ba(OH)2, Mg(OH)2, NaNO3, NaCl. Có bao nhiêu chất điện li yếu?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 6

Câu 3:

Cho các chất: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, NH3, CuSO4. Các chất điện li yếu là:
A. H2O, CH3COOH, NH3.
B. H2O, CH3COOH, CuSO4.
C. H2O, NaCl, CuSO4, CH3COOH.
D. NaOH, CuSO4, NaCl.

Câu 4:

Phương trình điện li nào sau đây viết sai?
A. Ca(NO3)2
Ca2+ + 2NO3–
C. Fe2(SO4)3
2Fe3+ + 3SO42–

B. K2CrO4
D. K2SO4

Phương trình điện li nào viết sai?
A. H2SO4 ® 2H+ + SO42 –

B. NaOH ® Na+ + OH–

C. NaClO ® Na+ + ClO –

D. KCl

Câu 5:

2K+ + CrO42 –
K2+ + SO42 –

K+ + Cl–

Câu 6:

Phương trình điện li nào đúng?
A. CaCl2  Ca+ +2Cl- B. Ca(OH)2  Ca+ + 2 OH –
C. AlCl3  Al3+ +3Cl2- D. Al2(SO4)3  2Al3+ + 3SO422. Chọn ptpt đúng-sai:
Câu 7: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai:
A. Na2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2NaCl
C. NaOH + NaHCO3  Na2CO3 + H2O
Câu 8:

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit–bazơ?
A. H2SO4 + 2NaOH
C. H2SO4 + CaCl2

Câu 9:

B. 2NaHSO4 + BaCl2  Ba(HSO4)2 + 2NaCl
D. Ba(OH)2 + H2SO4  BaSO4 + 2H2O

Na2SO4 + 2H2O
CaSO4
+ 2HCl

B. 6HCl + Fe2O3
D. Ca(OH)2 + CO2

2FeCl3 + 3H2O
CaCO3
+ H2O

Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?
A. MgSO4 + CaCl2  MgCl2 + CaSO4.
B. HCl + AgNO3  AgCl + HNO3.
C. 2NaOH + MgCl2  2NaCl + Mg(OH)2.
D. Zn + 2AgNO3  Zn(NO3)2 + 2Ag.

3. Cho pt ion

pt phân tử:

Câu 10:

Phương trình phân tử: K2CO3 + MgCl2  2KCl + MgCO3 có phương trình ion rút gọn sau?
A. K+ + Cl –  KCl. B. K2CO3 + Cu2+  2K+ + CuCO3.
C. CO32– + CuCl2  2Cl – + CuCO3.
D. Mg2+ + CO32–  MgCO3.

Câu 11:

Cho phương trình ion thu gọn: H+ + OH – → H2O
phương trình ion thu gọn đã cho biểu diễn bản chất của các phản ứng hóa học nào sau đây?
A. KOH + HCl → KCl + H2O
B. 2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + H2O + CO2
C. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4
D. NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O

Câu 12:

Cho phương trình hóa học của phản ứng ở dạng ion thu gọn: CO32– + 2H+ → H2O + CO2
Phương trình ion thu gọn trên là của phương trình dạng phân tử nào sau đây
A. Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O
B. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
C. MgCO3 + 2HCl → MgCl2 + CO2 + H2O
D. BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + CO2 + H2O
4. Lý thuyết pH:
Câu 13:
Câu 14:
Câu 15:

Câu 16:

Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây cho môi trường có pH nhỏ hơn 7?
A. NaCl.
B. NaOH.
C. Na2SO4.

D. HCl.

Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường pH > 7?
A. NaCl.
B. KNO3.

C. HCl.

D. NaOH.

Phát biểu không đúng là
A. Môi trường kiềm có pH < 7.
C. Môi trường trung tính có pH = 7.

B. Môi trường kiềm có pH > 7.
D. Môi trường axit có pH < 7.

Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây?
A. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.
C. Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.

B. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
D. Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.

Câu 17:

Phát biểu không đúng là
A. Môi trường kiềm có pH < 7.
C. Môi trường trung tính có pH = 7.
5. Tính chất vật lý:

B. Môi trường kiềm có pH > 7.
D. Môi trường axit có pH < 7.

Câu 18:

Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Ở điều kiện thường, N2 ở trạng thái khí, không màu, không mùi, không vị, nặng hơn không khí.
B. Nitơ không duy trì sự cháy và sự hô hấp.
C. Amoniăc là chất khí, không màu, tan nhiều trong nước, có mùi khai và xốc, nhẹ hơn không khí.
D. Tất cả các muối amoni đều tan trong nước.

Câu 19:

Chỉ ra nội dung không đúng:
A. Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường.
B. Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ.
C. Photpho đỏ có cấu trúc polime.
D. Photpho đỏ không tan trong nước, nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete.

Câu 20:

Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai?
A. Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.
B. Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.
C. Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống.
D. Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.

Câu 21:

Kim cương và than chì là các dạng:
A. đồng hình của cacbon
C. thù hình của cacbon

B. đồng vị của cacbon
D. đồng phân của cacbon

Câu 22:

“Nước đá khô” không nóng chảy mà thănh hoa nên được dùng tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản
thực phẩm. Nước đá khô là:
A. CO rắn
B. SO2 rắn
C. H2O rắn
D. CO2 rắn
6. Tính chất hoá học
a. 1 chất có tính gì?
Câu 23:

Câu 24:

Câu 25:

Khi tham gia phản ứng hóa học, C
A. chỉ thể hiện tính khử.
C. chỉ thể hiện tính oxi hóa.

B. không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa.
D. vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa.

H3PO4 có tính chất nào sau đây:
A. chỉ thể hiện tính axit.
C. chỉ thể hiện tính oxi hoá.

B. thể hiện tính axit và tính khử.
D. thể hiện cả tính axit và tính oxi hoá mạnh.

Trong các câu phát biểu sau câu phát biểu nào đúng:
A. NH3 chỉ thể hiện tính bazơ.
C. NH3 chỉ thể hiện tính khử.

B. H3PO4 có tính axit và tính oxi hóa.
D. NH3 thể hiện cả tính khử và tính bazơ yếu.

Câu 26:

Phát biểu nào sau đây sai?
A. C có tính oxi hóa và tính khử.
C. HNO3 có tính axit và tính oxi hóa.
b. 1 chất tác dụng chất gì?

B. P có tính oxi hóa và tính khử.
D. CO có tính khử.

Câu 27:

Dãy chất nào sau đây phản ứng được với N2:
A. Li, CuO, O2, NaOHB. HCl, Ca(OH)2, CaCl2, MgCl2
C. Al, H2, Mg, O2
D. Ca(OH)2, KOH, H2SO4, HNO3

Câu 28:

Si phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. O2, F2, Mg, HCl, NaOH
B. Ca(OH)2, KOH, HCl, Na2CO3
C. O2, F2, Mg, NaOH D. O2, Mg, HCl, NaOH

Câu 29:

HNO3 loãng thể hiện tính axit khi tác dụng với:
A. Cu, S, FeO, Al, Fe(OH)2, FeCl2.
C. MgO, Na2CO3, Fe3O4, FeCl2, Al.

B. Fe2O3, Fe(OH)3, NaOH, Na2CO3.
D. FeO, NaOH, MgO, FeCl3, P.

Câu 30:

Cho các chất: HCl (1), NaCl (2), NaOH (3), BaCl2 (4), NaNO3 (5). Chất nào tác dụng được với dung dịch (NH4)2CO3?
A. (1), (3).
B. (1), (3), (4).
C. (1), (4), (5).
D. (1), (4).

Câu 31:

Cho các chất sau: Al, Cu, NaOH, MgO, FeO, BaCl2, AgNO3, BaCO3, S, O2 vào dung dịch HNO3 loãng. Số chất phản
ứng với HNO3?

A. 5.
Câu 32:

B. 7.

Câu 34:

Câu 35:

D. 8.

Cho dãy các chất: FeO, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe(OH)2, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung
dịch HNO3 đặc, nóng là
A. 3.

Câu 33:

C. 6.

B. 5.

C. 4

phản ứng nào sau đây Nitơ thể hiện tính khử:
A. N2 + 3H2
2NH3

B. N2 + 6Li

C. N2 + O2

D. N2 + 3Mg

2NO

D. 6.
2Li3N
Mg3N2

Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau:
A. 2C + Ca

CaC2

B. C + 2H2

CH4

C. C + CO2

2CO

D. 3C + 4Al

Al4C3

2Cu + CO2

Tính oxi hoá của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây:
A. 2C + Ca

CaC2

B. C + 2CuO

C. C + CO2

2CO

D. C + H2O

CO + H2

c. Xác định sản phẩm từ sự tác dụng của 2 chất:
Câu 36:

Cho HNO3 đặc vào than nung nóng có khí bay ra là:
A. CO2
B. NO2
C. Hỗn hợp khí CO2 và NO2

D. Không khí có khí bay ra

Câu 37:

Khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra hai oxit?
A. Axit nitric đặc và cacbon.
B. Axit nitric đặc và đồng.
C. Axit nitric đặc và lưu huỳnh.
D. Axit nitric đặc và bạc.

Câu 38:

Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là
A. NO2
B. N2O
C. N2
D. NH3

Câu 39:

Khi nhiÖt ph©n muèi KNO3 thu ®îc c¸c chÊt sau:
A. KNO2, N2 và O2. B. KNO2 và O2.

C. KNO2 và NO2.

D. KNO2, N2 và CO2.

Khi nhiÖt ph©n Cu(NO3)2 sÏ thu ®îc c¸c ho¸ chÊt sau:
A. CuO, NO2 và O2. B. Cu, NO2 và O2.

C. CuO và NO2.

D. Cu và NO2.

Câu 40:
Câu 41:

Khi nhiệt phân, hoặc đưa muối AgNO3 ra ngoài ánh sáng sẽ tạo thành các hoá chất sau:
A. Ag2O, NO2 và O2. B. Ag, NO2 và O2.
C. Ag2O và NO2.

D. Ag và NO2.

Câu 42:

Cho Cu vào dung dịch HNO 3 loãng dư, sau phản ứng có khí X không màu thoát ra, sau đó hóa nâu đỏ trong không
khí. Khí X là
A. N2O
B. NO
C. NO2
D. N2
d. Tính chất hoá học khác:
* biết:

Câu 43:

Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric?
A. Axit photphoric là axit ba nấc.
B. Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình.
C. Axit photphoric có tính oxi hóa rất mạnh.
D. Axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ.

Câu 44:

Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
A. NO
B. NH4NO3
C. NO2

Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra “khói trắng'', chất này có công thức hóa học là:
A. HCl.
B. N2.
C. NH4Cl.
* Hiểu:

D. N2O5

Câu 45:

D. NH3.

Câu 46:

Cho phản ứng: FexOy + HNO3  Fe(NO3)3 + (…). Phản ứng không thuộc loại phản ứng oxi hóa khử khi x và y lần
lượt là
A. 1 và 1
B. 2 và 3
C. 3 và 4
D. 1 và 2

Câu 47:

Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3
đặc, nóng là
A. 10.
B. 5.
C. 6.
D. 9.

Câu 48:

Cho phản ứng oxi hóa khử sau: Zn + HNO 3 → Zn(NO3)2 + NO + H2O. Tổng hệ số cân bằng oxi hóa- khử phương
trình trên là
A. 11
B. 21
C. 20
D. 9
7. Điều chế:
* biết:

Câu 49:

Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?
A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
B. Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà.
C. Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng
D. Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.

Câu 50:

Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hóa chất sử dụng là:
A. Dung dịch NaNO3 và dd H2SO4 đặc.
B. NaNO3 tinh thể và dd H2SO4 đặc.
C. Dung dịch NaNO3 và dd HCl đặc.
D. NaNO3 tinh thể và dd HCl đặc.

Câu 51:

Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách:
A. Nung CaCO3.
B. Cho CaCO3 tác dụng HCl.
C. Cho C tác dụng O2 D. Cho C tác dụng với dd HNO3.
* Hiểu:

Câu 52:

Muối nào trong số các muối sau, khi nhiệt phân tạo ra NH3
A. NH4HCO3
B. NH4NO2
C. NH4NO3

D. (NH4)2SO4

Câu 53:

Muối nào trong số các muối sau, khi nhiệt phân tạo ra CO2
A. Na2CO3
B. NH4Cl
C. NaHCO3
8. Nhận biết:

D. Na2SO

Câu 54:

Để nhận biết dd H2SO4 loãng và dd HNO3 loãng nóng trong hai lọ mất nhãn người ta không dùng
A. Cu
B. Fe
C. dd BaCl2
D. dd NaOH.

Câu 55:

Phân biệt 3 dung dịch sau đựng trong 3 bình riêng biệt: Na2SO4, (NH4)2SO4, NH4Cl chỉ cần dùng 1 hóa chất:
A. NaOH
B. Ba(OH)2
C. BaCl2
D. AgNO3

Câu 56:

Hóa chất để phân biệt ba dung dịch HCl, HNO3, H3PO4 gồm:
A. đồng kim loại và dung dịch AgNO3.
B. giấy quỳ và bazơ.
C. đồng kim loại và giấy quỳ.
D. dung dịch AgNO3 và giấy quỳ.

Câu 57:

Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử AgNO3, bởi vì:
A. Tạo ra khí có màu nâu.
B. Tạo ra dung dịch có màu vàng.
C. Tạo ra kết tủa có màu vàng.
D. Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí.

Câu 58:

Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất bột màu trắng: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4. Chỉ dùng nước và khí CO2
thì có thể nhận được mấy chất
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.

Câu 59:

Cho 4 chất rắn NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4. Chỉ dùng thêm 1 cặp chất nào dưới đây để nhận biết
A. H 2 O và CO2 .
B. H 2 O và NaOH.
C . H 2 O và HCl.
D. H 2 O và BaCl2 .
9. Chứng minh:

Câu 60:

Ph¶n øng ho¸ häc nµo sau ®©y chøng tá amoniac lµ mét chÊt khö m¹nh?
A. NH3 + HCl ® NH4Cl
B. 2NH3 + H2SO4 ® (NH4)2SO4
C. NH3 + H2O

Câu 61:
Câu 62:
Câu 63:
Câu 64:

D. 2NH3 + 3CuO

N2 + 3Cu + 3H2O

Để chứng minh HNO3 có tính axít, người ta cho HNO3 tác dụng với
A. FeO
B. NaOH
C. Mg

D. FeCl2

Để chứng minh CO2 có tính oxit axit, người ta cho CO2 tác dụng với
A. NaOH
B. CuO
C. H2SO4

D. C

Để chứng minh NaHCO3 có tính chất lưỡng tính, người ta cho NaHCO3 tác dụng với
A. NaOH, HCl
B. CuO, H2SO4
C. H2SO4, NaCl

D. CO2, NaOH

Phản ứng nào chứng minh axit silixic yếu hơn axit cacbonic
A. Na2SiO3 + 2HCl

C. SiO2 + 2NaOH
10. Hiện tượng:
Câu 65:

NH4+ + OH–

2 NaCl + H2SiO3
Na2SiO3 + H2O

Cho một miếng đồng vào dd HNO3 đặc nguội thì có

B. Na2SiO3 + CO2 + H2O
D. H2SiO3 + 2NaOH

Na2CO3 + H2SiO3
Na2SiO3 + 2H2O

A. khí H2 bay ra.
B. khí không màu, sau đó biến thành màu đỏ nâu.
C. khí màu đỏ nâu bay ra.
D. không có hiện tượng gì.
Câu 66:

Thổi từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 ta thấy
A. Xuất hiện kết tủa, kết tủa không tan.
B. Xuất hiện bọt khí và kết tủa.
C. Xuất hiện bọt khí. D. Xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan dần.

Câu 67:

Cho Ca(OH)2 vào dung dịch Na2CO3 hiện tượng hoá học là
A. không thấy hiện tượng.
B. thấy xuất hiện kết tủa trắng.
C. thấy có hiện tượng sủi bọt khí.
D. thấy có kết tủa xanh tạo thành.
11. Phân bón hoá học:

Câu 68:

Câu 69:

Phân kali được đánh giá bằng hàm lượng % của chất nào?
A. K
B. K2O
C. KNO3.
tạp chất
Công thức hoá học của phân Ure là
A. (NH2)2CO.
B. NH4NO3.

Công thức hóa học của supephotphat kép là:
A. Ca3(PO4)2
B. Ca(H2PO4)2
12. Câu hỏi lý thuyết tổng hợp:

D. Phân kali đó so với

C. (NH4)2CO.

D. (NH4)2CO3.

C. CaHPO4

D. Ca(H2PO4)2 và CaSO4

Câu 70:

Câu 71:

Chọn phát biểu sai
A. Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch.
B. Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước.
C. Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li.
D. Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy.

Câu 72:

Chỉ ra nội dung sai:
A. Photpho thể hiện tính oxi hoá và tính khử.
B. Nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc.
C. Trong các hợp chất, nitơ và photpho có số oxi hoá cao nhất là + 5.
D. Axit HNO3 và H3PO4 đều có tính axit và tính oxi hoá mạnh.

Câu 73:

Câu nào sai trong các câu sau đây?
A. Trong các hợp chất, nitơ có thể có các số oxi hoá – 3, + 1, + 2, + 3, + 4, + 5.
B. Vì có liên kết ba, nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường khá trơ về mặt hóa học
C. Muối NaHCO3 và muối Na2CO3 đều bị nhiệt.
D. Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.

Câu 74:

Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là sai?
A. Các muối cacbonat (CO32– ) đều kém bền với nhiệt trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.
B. Tất cả các muối amoni đều bền nhiệt.
C. Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử.
D. Muối hiđrocacbonat có tính lưỡng tính.

Câu 75:

Có các phát biểu sau:
(1). Trong phản ứng N2 + O2  2NO, nitơ thể hiện tính oxi hóa và số oxi hóa của nitơ tăng từ 0 đến + 2.
(2). Photpho đỏ không tan trong nước, nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete.
(3). Khi nhiệt phân muối nitrat rắn đều thu được khí NO2.
(4). Tất cả muối hiđrocacbonat đều kém bền nhiệt.
Các phát biểu đúng là
A. (1) và (3).
B. (2) và (4).
C. (2) và (3).
D. (1) và (2).

Câu 76:

Cho các phát biểu sau:
(1) Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính là khí CO2.
(2) Các số oxi hoá có thể có của photpho là –3; 0; +3; +5.
(3) Photpho chỉ có tính oxi hoá.
(4) Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng giữa P2O5 và H2O.
Số phát biểu không đúng là:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
13. Toán pH: cho nồng độ A hoặc M mạnh, tìm pH:

Câu 77:

pH của dung dịch KOH 0,001 M là
A. 10.
B. 11.

C. 12.

D. 13.

Câu 78:
Câu 79:

pH của dung dịch Ca(OH)2 0,015 M là
A. 1,52.
B. 12,5.

C. 1,82.

D. 12,2.

pH của dung dịch HCl 0,008 M là
A. 10.
B. 11,9

C. 2,1.

D. 3.

Câu 80:

Dung dịch H2SO4 0,005M có pH bằng:
A. 11
B. 2
C. 3
14. Toán cho A td B (biết CM và V), tìm pH của dd sau phản ứng:

Câu 81:

D. 5

Cho 300 ml dung dịch HNO3 0,02 M vào 200 ml dung dịch Ba(OH) 2 0,05 M được dung dịch X. pH của dung dịch X

A. 1,3.
B. 1,7.
C. 12,45
D. 1,55.

Câu 82:

Cho 100 dd HCl 0,32 M cần để trung hoà 100 ml dd hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH) 2 0,1 M. Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thì thu được dung dịch X. pH của dung dịch X là
A. 2.
B. 3.
C. 12.
D. 13.
15. Cho số liệu 1 chất. Tìm số liệu 1 chất còn lại:

Câu 83:

Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dd HNO3, loãng dư thì thể tích khí NO (sản phẩm khử duy nhất) thu được ở đktc là
A. 1,12 lít
B. 2,24 lít
C. 3,36 lít
D. 4,48 lít.

Câu 84:

Cho m gam kim loại Mg tác dụng hết với dung dịch HNO 3 (dư), sinh ra 1,008 lít khí N 2 (sản phẩm khử duy nhất, ở
đktc). Giá trị m là
A. 3,6 gam.
B. 2,4 gam.
C. 5,4 gam.
D. 3,3 gam.

Câu 85:

Nhiệt phân hoàn toàn m gam NaNO3, sau khi kết thúc phản ứng thu được 6,72 lít khí O2 (đktc). Giá trị của m là:
A. 12,75 gam.
B. 25,5 gam.
C. 16,57 gam
D. 11,75 gam

Câu 86:

Cho 16,56 gam FeO tác dụng hoàn toàn với dd chứa HNO3 dư cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam muối
khan (biết sản phẩm không có muối amoni)?
A. 18,4 gam
B. 36,8 gam
C. 24,2 gam
D. 55,66 gam

Câu 87:

Cho m gam CuO tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 253,8 gam muối. Giá trị m là
A. 90 gam.
B. 108 gam.
C. 109 gam.
D. 110 gam.

Câu 88:

Trung hòa hoàn toàn 250 ml dung dịch KOH 0,12M với 600 ml dung dịch HNO3 x M. Giá trị của x là:
A. 0,2 M
B. 0,5 M
C. 0,25 M.
D. 0,05 M
16. Toán cho CO2 td với dd bazơ (biết số mol 2 chất tham gia):

Câu 89:

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH) 2. Sản phẩm thu được
sau phản ứng gồm:
A. Chỉ có CaCO3.
B. Chỉ có Ca(HCO3)2
C. Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2
D. CaCO3 và Ca(OH)2 dư.

Câu 90:

Sục 1,12 lít khí CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M. Khối lượng kết tủa thu được là:
A. 78,8 gam
B. 98,5 gam
C. 5,91 gam
D. 19,7 gam

Câu 91:

Thổi 0,6 mol khí CO2 vào dung dịch chứa 1,5 mol NaOH. Sau phản ứng thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch thu
được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 69 gam
B. 70 gam
C. 60 gam
D. 78 gam
17. Tìm tên (M) nguyên tố kloại:
a. Vận dụng thấp:

Câu 92:

Hòa tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại X có hóa trị 2 vào dd HNO3 dư thì thu được 0,224 lít khí N2 ở đktc. Vậy X là
A. Cu
B. Mg
C. Zn
D. Ca.

Câu 93:

Hòa tan hoàn toàn 13 gam một kim loại (A) hóa trị 2 trong dd HNO 3 loãng thì thu được 8,96 lít NO2 là chất khử duy
nhất (đktc). Tên kim loại là
A. Al
B. Cu
C. Zn
D. Mg

Câu 94:

Cho 19,5 gam một kim loại X tác dụng với dd HNO3 thì thu được 4,48 lít khí NO duy nhất (đktc). Vậy X là:
A. Mg
B. Ca
C. Zn
D. Fe
b. Vận dụng cao:

Câu 95:

Hòa tan hoàn toàn 10,8 gam một kim loại (A) hóa trị 2 vào dung dịch HNO 3 dư thì thu được 0,3 mol NO 2 và 0,2 mol
NO (không có sản phẩm khử khác). Tên kim loại (A) là
A. Al
B. Cu
C. Zn
D. Mg

Câu 96:

Hòa tan hoàn toàn 1,08 gam một kim loại R hóa trị 3 trong dd HNO 3 loãng thì thu được 0,336 lít (đktc) khí A có công
thức NxOy và có

. R là:

A. Al
B. Fe
18. Toán hỗn hợp kim loại hoặc oxit kim loại td với HNO3:
a. Vận dụng thấp:

C. Cr

D. Mn

Câu 97:

Cho 9 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO 3 đặc, nguội, dư thì thu được 6,72 lít khí NO 2 duy nhất (đktc).
Khối lượng của Al trong hỗn hợp là:
A. 5,4 gam
B. 3,6 gam
C. 1, 8 gam
D. 2,7

Câu 98:

Khi hoà tan 50 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO 3 lấy dư, thấy thoát ra 8,96 lít khí NO (đktc). Hàm
lượng % của CuO trong hỗn hợp ban đầu là
A. 76,8%
B. 2,4%
C. 23,2%
D. 22%

Câu 99:

Hòa tan hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp Fe và Fe 2O3 trong 100 ml dd HNO3 đặc nóng sinh ra 3,36 lít khí (đktc). Khối
lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là
A. 2,8 gam.
B. 1,6 gam.
C. 2,6 gam.
D. 3,8 gam.

Câu 100:

Hoà tan 1,84 gam hh Fe và Mg trong lượng dư dd HNO 3 loãng thấy thoát ra 0,04 mol khí NO duy nhất (đkc). Khối
lượng của Fe trong hỗn hợp là:
A. 0,76 gam
B. 1,54 gam
C. 0,72 gam
D. 1,12 gam
b. Vận dụng cao:

Câu 101:

Hòa tan hết 25,28 gam hỗn hợp Fe, Zn bằng HNO3 dư thì thu được 3,584 lít hỗn hợp NO và N 2O có tỉ khối hơi đối với
H2 là 18,5. Thành phần % theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp ban đầu là
A. 12,27%
B. 71,27%
C. 17,72%
D. 82,28%

Câu 102:

Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp hai kim loại Mg và Cu, có tỉ lệ số mol 1:1 vào hết HNO3 đặc được V lít khí B.
Dẫn khí B từ từ vào dung dịch NaOH 1M thì dùng hết 150ml dd NaOH thì khí B bị mất màu. Giá trị V và m là:
A. 3,36 và 6,6
B. 6,6 và 3,36
C. 6,72 và 13,2
D. 13,2 và 6,72

Câu 103:

Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO 3 thì thấy thoát ra 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm 3 khí N 2, NO, N2O có
tỉ lệ số mol tương ứng là 2: 1: 2. Giá trị m là
A. 27 gam
B. 16,8 gam
C. 35,1 gam
D. 3,51 gam

Câu 104:

Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dd HNO 3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO vào 0,04
mol NO2. Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là :
A. 3,45 gam
B. 4,35 gam
C. 5,69 gam
D. 6,59 gam
 
Gửi ý kiến