đề thi chọn hsg l 2 toan k8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Thắng
Ngày gửi: 22h:45' 25-12-2022
Dung lượng: 628.5 KB
Số lượt tải: 485
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Thắng
Ngày gửi: 22h:45' 25-12-2022
Dung lượng: 628.5 KB
Số lượt tải: 485
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG- THCS
KỲ THI KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LẦN 2
NĂM HỌC 2022-2023
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm 01 trang)
ĐỀ BÀI (ngày thi 23./12/2022)
Câu 1: (4 điểm). Cho
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức
b)Tìm
c) Tìm
thỏa mãn:
để
.
.
nguyên.
Câu2(4điểm). 1 Giải phương trình sau:
2. Cho
.
Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n ta có: xn + yn = an + bn
.Câu 3: ( 4 điểm).
a) : Chứng minh rằng nếu n là số tự nhiên sao cho
và
đều là
các số chính phương thì n là bội số của 24.
b) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì phân số
tối
giản.
Bài 4 : (6 điểm)
Cho hình bình hành ABCD. Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của cạnh
AD, BC. Đường chéo AC cắt đường chéo BD tại O và các đoạn BE, DF lần lượt
tại P, Q.
a) Chứng minh rằng: P là trọng tâm của tam giác ABD.
b) Chứng minh rằng: AP = PQ = QC.
c) Lấy M bất kỳ thuộc đoạn DC. Gọi I, K theo thứ tự là các điểm đối xứng
của M qua tâm E, F. Chứng minh rằng I, K thuộc đường thẳng AB.
d) Chứng minh: AI + AK không đổi khi M thuộc đường thẳng AB
Câu 5: (2 điểm). ) Tìm giá trị nhỏ nhất của: Ax x 1 x 3 x 4 x 6 10
------------------Hết------------------(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Họ và tên thí sinh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .;, Số báo danh:. . .
KỲ THI HỌC SINH GIỎI LẦN 2 MÔN TOÁN LỚP 8
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI MÔN: Toán
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đáp án gồm 05 trang)
Câu
1
4.0đ
Nội dung
Điểm
A
Biểu thức P xác định
0,5
Với điều kiện (*) ta có:
0,5
0.5
Vậy
b/ Với
với thỏa mãn ĐKXĐ (*).
với
thỏa mãn ĐKXĐ (*) (trong câu a) ta có:
0,5
Câu
Nội dung
Điểm
trở thành:
0,25
0,25
0,25
(thỏa mãn ĐKXĐ)
0,25
Vậy
c)Với ĐKXĐ (*) thì
Để
(theo câu a).
0,25
thì
Vì
và
0,25
Lại có
x+3
-9
-3
-1
1
3
9
x
-12
-6
-4
-2
0
6
0,25
Câu
Nội dung
P
-16
Kết luận
Nhận
4
-16
Nhận
Nhận
Điểm
4
Nhận
0
Nhận
4
Nhận
0,25
Vậy
thì
.
(2)
0,5
*Đk pt có nghiệm là :
0,5
(2)
0,5
2
4,0đ
0,5
với đk
.
* Suy ra phương trình đã cho có nghiệm là
Từ x2 + y2 = a2 + b2
(x2 – a2) + (y2 – b2) = 0
(x – a)(x + a) + (y – b)(y + b) = 0
Bởi vì: x + y = a + b
x – a = b – y, thế vào ta có:
(b – y)(x + a) + (y – b)(y + b) = 0
(b – y)[(x + a) – (y + b)] = 0
0,5
0,5
*Nếu b – y = 0
0,5
*Nếu x + a = y + b
0,5
Do đó: xn + yn = bn + an = an + bn
Vậy trong mọi trường hợp, ta có: xn + yn = an + bn
3
(4,0đ)
a) (2,0 điểm):* Đặt
, khi đó m là số lẻ
0,5
=> n là số chẵn => n+1 lẻ =>
k lẻ
Đặt
0.5
Câu
(1)
Nội dung
Mặt khác
3 dư 0 hoặc 1
Điểm
. Mặt khác
Nên đề
và
chia cho
và
Hay
0.5
0,5
(2) . Mà
b)Gọi d là ƯCLN của 10n2 +9n+4 và 20n2 +20n+9
0,5
0,5
=> d là số tự nhiên lẻ.
*Mặt khác 2n+1 d => 4n2 +4n +1 d => 20n2 +20n+5 d=> 4 d mà d lẻ nên
d = 1. Vậy phân số trên tối giản.
0.5
0.5
4(6đ)
a)Vì ABCD là hình bình hành nên hai đường chéo AC, BD cắt nhau tại O là
trung điểm của mỗi đường
Ta có: AO, BE là trung tuyến của ABD
Mà: AO cắt BE tại P nên P là trọng tâm của ABD .
b) Theo câu a) P là là trọng tâm của
Tương tự, ta có:
ABD
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu
Nội dung
Điểm
Do đó: PQ = AC – AP – CQ =
Vậy AP = PQ = QC
0,5
c) Vì I đối xứng với M qua E nên EI = EM
0.5
0.5
Ta có: AE = ED, EI = EM
AMDI là hình bình hành
AI // MD (1)
Chứng minh tương tự, ta có: BK // MC
(2)
Từ (1), (2) và (3) suy ra I, A, B, K thẳng hàng hay I, K thuộc đường thẳng
AB
d)
KMI có E, F lần lượt là trung điểm của MI, MK
EF là đường trung bình của KMI
0,5
KI = 2.EF
Suy ra AI + AK = IK = 2.EF (4)
BF // AE và AF = AE
Tứ giác ABFE là hình bình hành
EF = AB
(5)
Từ (4) và (5) suy ra: AI + AK = 2.AB không đổi khi M di động trên cạnh
CD.
5
(2,0đ)
0,5
0,5
0,5
A x x 2 7 x 6 x 2 7 x 12 10
Đặt x 2 7 x 6 = t
At t t 6 10
0,5
t 2 6t 9 1 t 3 1 1
2
At Min 1 đạt được khi t = -3
A x Min 1 đạt được khi x 2 7 x 6 = -3
x2 - 7x + 9 = 0
x=
;x=
0,5
0,5
0.5
Chú ý:
1. Thí sinh có thể làm bài bằng cách khác, nếu đúng vẫn được điểm tối đa.
2. Nếu thí sinh chứng minh bài hình mà không vẽ hình thì không chấm điểm
bài hình.
KỲ THI KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LẦN 2
NĂM HỌC 2022-2023
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm 01 trang)
ĐỀ BÀI (ngày thi 23./12/2022)
Câu 1: (4 điểm). Cho
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức
b)Tìm
c) Tìm
thỏa mãn:
để
.
.
nguyên.
Câu2(4điểm). 1 Giải phương trình sau:
2. Cho
.
Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n ta có: xn + yn = an + bn
.Câu 3: ( 4 điểm).
a) : Chứng minh rằng nếu n là số tự nhiên sao cho
và
đều là
các số chính phương thì n là bội số của 24.
b) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì phân số
tối
giản.
Bài 4 : (6 điểm)
Cho hình bình hành ABCD. Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của cạnh
AD, BC. Đường chéo AC cắt đường chéo BD tại O và các đoạn BE, DF lần lượt
tại P, Q.
a) Chứng minh rằng: P là trọng tâm của tam giác ABD.
b) Chứng minh rằng: AP = PQ = QC.
c) Lấy M bất kỳ thuộc đoạn DC. Gọi I, K theo thứ tự là các điểm đối xứng
của M qua tâm E, F. Chứng minh rằng I, K thuộc đường thẳng AB.
d) Chứng minh: AI + AK không đổi khi M thuộc đường thẳng AB
Câu 5: (2 điểm). ) Tìm giá trị nhỏ nhất của: Ax x 1 x 3 x 4 x 6 10
------------------Hết------------------(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Họ và tên thí sinh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .;, Số báo danh:. . .
KỲ THI HỌC SINH GIỎI LẦN 2 MÔN TOÁN LỚP 8
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI MÔN: Toán
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đáp án gồm 05 trang)
Câu
1
4.0đ
Nội dung
Điểm
A
Biểu thức P xác định
0,5
Với điều kiện (*) ta có:
0,5
0.5
Vậy
b/ Với
với thỏa mãn ĐKXĐ (*).
với
thỏa mãn ĐKXĐ (*) (trong câu a) ta có:
0,5
Câu
Nội dung
Điểm
trở thành:
0,25
0,25
0,25
(thỏa mãn ĐKXĐ)
0,25
Vậy
c)Với ĐKXĐ (*) thì
Để
(theo câu a).
0,25
thì
Vì
và
0,25
Lại có
x+3
-9
-3
-1
1
3
9
x
-12
-6
-4
-2
0
6
0,25
Câu
Nội dung
P
-16
Kết luận
Nhận
4
-16
Nhận
Nhận
Điểm
4
Nhận
0
Nhận
4
Nhận
0,25
Vậy
thì
.
(2)
0,5
*Đk pt có nghiệm là :
0,5
(2)
0,5
2
4,0đ
0,5
với đk
.
* Suy ra phương trình đã cho có nghiệm là
Từ x2 + y2 = a2 + b2
(x2 – a2) + (y2 – b2) = 0
(x – a)(x + a) + (y – b)(y + b) = 0
Bởi vì: x + y = a + b
x – a = b – y, thế vào ta có:
(b – y)(x + a) + (y – b)(y + b) = 0
(b – y)[(x + a) – (y + b)] = 0
0,5
0,5
*Nếu b – y = 0
0,5
*Nếu x + a = y + b
0,5
Do đó: xn + yn = bn + an = an + bn
Vậy trong mọi trường hợp, ta có: xn + yn = an + bn
3
(4,0đ)
a) (2,0 điểm):* Đặt
, khi đó m là số lẻ
0,5
=> n là số chẵn => n+1 lẻ =>
k lẻ
Đặt
0.5
Câu
(1)
Nội dung
Mặt khác
3 dư 0 hoặc 1
Điểm
. Mặt khác
Nên đề
và
chia cho
và
Hay
0.5
0,5
(2) . Mà
b)Gọi d là ƯCLN của 10n2 +9n+4 và 20n2 +20n+9
0,5
0,5
=> d là số tự nhiên lẻ.
*Mặt khác 2n+1 d => 4n2 +4n +1 d => 20n2 +20n+5 d=> 4 d mà d lẻ nên
d = 1. Vậy phân số trên tối giản.
0.5
0.5
4(6đ)
a)Vì ABCD là hình bình hành nên hai đường chéo AC, BD cắt nhau tại O là
trung điểm của mỗi đường
Ta có: AO, BE là trung tuyến của ABD
Mà: AO cắt BE tại P nên P là trọng tâm của ABD .
b) Theo câu a) P là là trọng tâm của
Tương tự, ta có:
ABD
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu
Nội dung
Điểm
Do đó: PQ = AC – AP – CQ =
Vậy AP = PQ = QC
0,5
c) Vì I đối xứng với M qua E nên EI = EM
0.5
0.5
Ta có: AE = ED, EI = EM
AMDI là hình bình hành
AI // MD (1)
Chứng minh tương tự, ta có: BK // MC
(2)
Từ (1), (2) và (3) suy ra I, A, B, K thẳng hàng hay I, K thuộc đường thẳng
AB
d)
KMI có E, F lần lượt là trung điểm của MI, MK
EF là đường trung bình của KMI
0,5
KI = 2.EF
Suy ra AI + AK = IK = 2.EF (4)
BF // AE và AF = AE
Tứ giác ABFE là hình bình hành
EF = AB
(5)
Từ (4) và (5) suy ra: AI + AK = 2.AB không đổi khi M di động trên cạnh
CD.
5
(2,0đ)
0,5
0,5
0,5
A x x 2 7 x 6 x 2 7 x 12 10
Đặt x 2 7 x 6 = t
At t t 6 10
0,5
t 2 6t 9 1 t 3 1 1
2
At Min 1 đạt được khi t = -3
A x Min 1 đạt được khi x 2 7 x 6 = -3
x2 - 7x + 9 = 0
x=
;x=
0,5
0,5
0.5
Chú ý:
1. Thí sinh có thể làm bài bằng cách khác, nếu đúng vẫn được điểm tối đa.
2. Nếu thí sinh chứng minh bài hình mà không vẽ hình thì không chấm điểm
bài hình.
 








Các ý kiến mới nhất