Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tham khảo
Người gửi: Đinh Trọng Minh
Ngày gửi: 17h:55' 26-12-2022
Dung lượng: 97.6 KB
Số lượt tải: 307
Nguồn: tham khảo
Người gửi: Đinh Trọng Minh
Ngày gửi: 17h:55' 26-12-2022
Dung lượng: 97.6 KB
Số lượt tải: 307
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN HÓA LỚP 11
Thời gian: 45 phút – năm 2022 - 2023
I.
ĐỀ 3.
Trắc nghiệm:
Câu 1. Cho các cặp chất sau:
(1): Cu và HCl (2): CaCO3 và HCl
(3): CO2 và NaOH
(4): Fe và HNO3 đặc nguội
(5): H2SO4 và Ca(HCO3)2
(6): CO và CuO
(7): K2CO3 và CaCO3
(8): C và
H2O
Số các cặp chất phản ứng tạo ra chất khí là.
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6
Câu 2. Dãy các chất và ion nào sau đây có pH < 7 là
A. CH3COOH; HCl, CH4.
B. HNO3,
C. CO2, H3PO4;
.
Câu 3. Dãy gồm các chất điện li mạnh là:
A. Na2CO3, H2SO4, Ba(OH)2, CuSO4.
C. H2CO3, CaCl2, KOH, Na2SO4.
D.
; NaOH.
; HCl, HNO3
B. CH3COOH, NaOH, AlCl3, NaCl.
D. Al(OH)3, NaOH, CuCl2, HNO3
Câu 4. Dung dich X chứa đồng thời các ion
và một anion
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 5. Dãy các muối nitrat nhiệt phân cho muối nitrít là:
A. NaNO3; Cu(NO3)2; KNO3; Mg(NO3)2.
B. LiNO3; KNO3; NaNO3
C. Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, Zn(NO)2.
D. NH4NO3; KNO3, AgNO3
Câu 6. khí CO2 không thể dùng để dập tắt đám cháy do:
A. xăng, dầu hỏa.
B. khí ga.
C. gỗ, giấy. D. magie và nhôm
Câu 7. Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 7. Kết luận nào sau đây không đúng
A. phân tử N2 bền ở nhiệt độ thường.
B. liên kết ba trong phân tử N2 kém bền.
C. N2 nhẹ hơn không khí.
D. trong phân tử N2 mỗi nguyên tử còn một cặp electron tự do.
Câu 8. Nitơ có thể tồn tại ở những dạng oxihóa sau:
A. - 3; +1; +3; +5
B. -3; 0; +1; +2; +3; +4; +5.
C. 0; +1; +3; +3.
D. 0; +1; +2; +5
Câu 9. Dẫn từ từ NH3 đến dư vào hỗn hợp dung dich muối AlCl3 và CuCl2 sau phản ứng
thu được chất rắn.
A. Al(OH)3 và Cu(OH)2.
B. Al(OH)3.
C. Cu(OH)2
D. Al2O3 và CuO
Câu 10. Trong công nghiệp người ta điều chế H3PO4 từ hóa chất:
A. Ca3(PO4)2, H2SO4 đặc.
B. Ca3(PO4)2 và H2SO4 loãng.
C. Ca3(H2PO4)2, H2SO4 đặc.
D. P2O5 và H2O
Câu 11. Chất trong nước không làm thay đổi pH là:
A. Na2CO3.
B. NH4Cl.
C. HCl.
D. KCl
Câu 12. Chất nào sau đây không có khả năng dẫn điện
A. dung dịch HCl.
C. KCl khan.
Câu 13. Thực hiện các sơ đồ phản ứng sau:
(1)
A.
B. dung dịch NaOH.
D. kẽm
(2)
. A, B, C lần lượt là:
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 14. Cho axít HNO3 dư tác dụng với 3,6 gam Mg. Giả sử phản ứng tạo ra khí N2. Vậy thể
tích khí N2 thu được ở đktc là:
A. 3,36 lít.
B. 0,672 lít.
C. 6,72 lít.
D. 1,12 lít
Câu 15. Trộn lẫn 50ml dd HCl 0,12M. với 50ml dd NaOH 0,1M. Vậy pH của dung dịch thu
được bằng:
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4
Câu 16. X là dung dịch H2SO4 1M, để thu được dung dịch Y có pH = 13 cần phải thêm vào 1
lít dd X một thể tích NaOH 1,8M là:
A. 1 lít.
B. 2,47 lít.
C. 1,235 lít.
D. 0,618 lít
Câu 17. Cho các chất sau: NH3, N2, CO2, HNO3, Cl2, C. Số chất vừa có tính oxihóa, vừa có
tính khử là
A. 2.
B. 3.
C. 4
D. 5
Câu 18. Trộn lẫn 200 ml dd H3PO4 1M với 250 ml dd NaOH 2M. Sau phản ứng muối thu
được gồm có:
A. NaH2PO4 và Na2HPO4.
B. NaH2PO4 và Na3PO4.
C. Na2HPO4 và Na3PO4.
D. Na3PO4
Câu 19. Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch X (chứa m (gam) NaOH và a mol Ca(OH)2).
Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Giá trị của m và a lần lượt là:
A. 48 và 1,2.
B. 36 và 1,2.
C. 48 và 0,8.
D. 36 và 0,8.
Câu 20. Dẫn khí CO đi qua ống đựng 16,8 gam hỗn hợp chứa CuO. Fe3O4, ZnO nung nóng.
Sau phản ứng hoàn toàn thu được m gan chất rắn và một lượng hỗn hợp khí có khối
lượng nặng hơn ban đấu 0, 32 gam. Thể tích khí CO (đktc) đã phản ứng và giá trị m
lần lượt là:
A. 0,672 lít và 18,46gam.
B. 0,448 lít và 12,28 gam.
C. 0,448lít và 16,48 gam.
D. 0,224 lít và 14,48 gam
II.
Tự luận:
Bài 1. Viết phương trình hóa học của các phản ứng để thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau, ghi
rõ điều kiện phản ứng ( nếu có):
Bài 2. Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn các cặp chất sau:
a)
(NH4)2SO4 và Ba(OH)2
b)
CaCO3 và HCl
Bài 3. Dẫn V lít CO2 (đktc) và 200 ml dd Ba(OH)2 2M đến phản ứng hoàn toàn thu được 49,25
gam chất rắn. Tìm V
Bài 4. Cho m gam hỗn hợp Fe và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 350 ml dung dịch HNO3 2M. thu
được 2,24 lít khí NO đktc. Cô cạn dung dịch thu được a gam muối khan (X) ( biết
khí thu được là sản phẩm khử duy nhất
a)
Tìm giá trị của m
b)
Nung a gam muối đến khối lượng không đổi thu được V lít hỗn hợp khí. Tính th ể tích
hỗn hợp khí đktc
I.
Câu 1.
Câu 2.
Câu 3.
Câu 4.
ĐỀ 4
TRẮC NGHIỆM:
Dung dịch X có
. Vậy dung dịch có môi truòng là
A.bazơ.
B. trung tính.
C. axít.
D. lưỡng tính
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
A.HCl.
B. NaCl.
C. H2SO3.
D.HNO3
Cho 9, 8gam H3PO4 tan hết vào 400ml NaOH 1M. Trong dung dịch sau phản ứng
thu được muối là
A.Na3PO4.
B. NaH2PO4 và Na2HPO4.
C. Na2HPO4.
D. Na2HPO4 và Na3PO4
Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của NH 3?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Dẫn khí CO dư qua bột CuO nung nóng. Hiện tượng thấy được là
A. bột đen chuyển sang màu xanh.
B. tạo khói trắng
C. bột đen chuyển sang đỏ.
D. không có hiện tượng gì
Câu 6. Trong các muối sau đây muối nào nhiệt phân cho ra oxit của kim loại?
A. NaNO3.
B. AgNO3.
C. KNO3.
D.Pb(NO3)2
Câu 7. Trong các dung dịch cặp nào tồn tại cùng nhau:
A. FeCl3 và NaOH.
C. CuCl2 và NH3.
B. C. NH4HCO2 và Ca(OH)2.
D. KNO3 và CuSO4
Câu 8. Phản ứng giữa NaOH và Ca(HCO3)2 xảy ra vì phản ứng tạo sản phẩm là chất
A. khí.
B. kết tủa.
C. chất điện li yếu.
D. chất khử
Câu 9. Phản ứng giữa HNO3 và Mg tạo ra sản phẩm khử duy nhất NH4NO3. Trong phản
ứng tổng hệ số cân bằng tối giản là
A.22.
B. 21.
C. 24.
D. 23
Câu 10. Trong các phản ứng sau, phản ứng thể hiện tính oxi hóa của cacbon là
A.
C.
.
.
Câu 11. Để phân biệt hai ion
B.
D.
và
trong dung dịch, thuốc thử được dùng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 12. Muối nào sau đây khi nhiệt phân không thể tạo ra khí NH 3 là
A. (NH4)2CO3.
B. NH4Cl.
C. NH4HCO3.
D. NH4NO3
Câu 13. Khí gây hiệu ứng nhà kính là
A. CO.
B.N2.
C.CO2.
D.NO2
Câu 14. Các kim loại nào sau đây không phản ứng được với HNO 3 đặc nguội
A. Cu, Fe, Zn.
B. Al,Pb,Fe.
C. Al, Cr, Fe.
D. Cr, Co, Sn
Câu 15. Dãy các chất là chất điện li mạnh là
A. HCl, CH3COOH, NaNO3.
B. Mg(OH)2, NaOH, H2SO4.
C. NaCl, H2CO3, NaOH.
D. Na2SO4, HCl, KOH
Câu 16. Phát biểu sai là
A. các loại phân đạm đều dễ chảy rữa khi tiếp xúc với không khí ẩm.
B. cây hấp thụ superphotphat kép dễ dàng hơn superphotphat đơn
C. các loại phân đạm đều kém bền nhiệt
D. bón phân urê nhiều sẽ làm cho đến bị chua
Câu 17. Điều chế H3PO4 từ Ca3P2 với hiệu suất 80%. Từ 27,3 kg Ca3P2 có thể điều chế một
lượng H3PO4 là
A. 23,52kg.
B. 44,8kg.
C. 29,4kg.
D. 33,6kg.
Câu 18. Dẫn 4,48 lít CO2 (đktc) vào 500 ml dd Ca(OH)2 0,5M. Muối tạo thành có khối
lượng là
A. 32,4gam.
B. 20 gam.
C. 10gam.
D. 25gam
Câu 19. Hòa tan 10,8 gam nhôm hết trong HNO3 dư, thu được 6,272 lít khí NO (đktc).
Khối lượng muối thu được sau phản ứng là
A. 88,8 gam.
B. 66,6 gam.
C. 85,2 gam.
D. 59,64 gam
Câu 20. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ?
A. liên kết giữa các nguyên tử chủ yếu là liên kết cộng hóa trị
B. thường các hợp chất hữu cơ không tan hoặc rất ít tan trong nước
C. rất bền với nhiệt
D. phản ứng xảy ra chậm theo chiều hường khác nhau
Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 5,376 lít khí CO 2 đktc
và 4,32 gam. Công thức đơn giản nhất của X là
A. CH2.
B. C2H6O.
C. CH2O.
D. CH3O
Câu 22. Liên kết ba giữa 2 nguyên tử hợp chất hữu cơ gồm
A.3 liên hết π.
B. 1 liên kết , 2 liên kết π.
C. 1 liên kết π, 2 liên kết .
D. 3 liên kết π
Câu 23. Những chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của nhau
A.C2H6, CH4, C4H10.
B. CH3OCH3, C4H10, C2H6.
C. CH3OCH3, CH3CHO, C2H2.
D. C2H5OH, C3H7OH, CH3CHO
Câu 24. Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất
hữu cơ?
A. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố
trong phân tử.
B. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong
phân tử.
C. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol mỗi
nguyên tố trong phân tử.
Câu 25.
Câu 26.
Câu 27.
Câu 28.
II.
D. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của
các nguyên tố trong phân tử.
Khí CO (dư) qua hỗn hợp chứa Al2O3, Fe3O4, CaO, CuO ở nhiệt độ cao. Sau phản
ứng thu được chất rắn gồm
A.Al2O3; Fe; CaO, Cu.
B. Al2O3; Fe; Ca, Cu.
C. Al; Fe; CaO, Cu.
D. Al; Fe; Ca, Cu
Để tạo độ xốp cho bánh người ta có thể dùng muối nào sau đây
A.NaCl.
B. (NH4)3PO4.
C. CaCO3.
D.NH4HCO3
Các ion nào có thể tồn tại trong một dung dịch:
A. Cu2+; Cl-; Na+; OH-; NO3B. Fe2+ ; K+; NH4+; OH+
2--3+
C. NH4 ; CO3 ; HCO3 ; OH ; Al
D. Na+; Cu2+; Fe2+; NO3-; ClCô cạn dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+ ; 0,1mol Cu2+ ; 0,2 mol SO42- và a mol Cl- được
số gam muối khan là:
A. 28,3g
B. 31,85g
C. 34,5g
D. 37,5g
Tự luận:
Bài 1. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 4 dung dịch mất nhãn sa:
NH4NO3, Na2CO3, K3PO4, NaCl
Bài 2. Cho 30 gam hỗn hợp Cu và CuO vào dung dịch HNO3 0,5M vừa đủ thấy thoát ra 6,72
lít khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất.
a) Tính khối lượng các chất rắn có trong hỗn hợp đầu
b) Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng
Bài 3. Đốt cháy hoàn toàn 1,5 gam hợp chất hữu cơ X thu được 3,3 gam CO2 và 1,8 gam H2O
a) Tìm công thức đơn giản nhất của X
Tìm công thức phân tử của X biết thể tích hơi của 1,5gam chất X bằng thể tích của 1,1 gam
CO2 đo ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suấ
Thời gian: 45 phút – năm 2022 - 2023
I.
ĐỀ 3.
Trắc nghiệm:
Câu 1. Cho các cặp chất sau:
(1): Cu và HCl (2): CaCO3 và HCl
(3): CO2 và NaOH
(4): Fe và HNO3 đặc nguội
(5): H2SO4 và Ca(HCO3)2
(6): CO và CuO
(7): K2CO3 và CaCO3
(8): C và
H2O
Số các cặp chất phản ứng tạo ra chất khí là.
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6
Câu 2. Dãy các chất và ion nào sau đây có pH < 7 là
A. CH3COOH; HCl, CH4.
B. HNO3,
C. CO2, H3PO4;
.
Câu 3. Dãy gồm các chất điện li mạnh là:
A. Na2CO3, H2SO4, Ba(OH)2, CuSO4.
C. H2CO3, CaCl2, KOH, Na2SO4.
D.
; NaOH.
; HCl, HNO3
B. CH3COOH, NaOH, AlCl3, NaCl.
D. Al(OH)3, NaOH, CuCl2, HNO3
Câu 4. Dung dich X chứa đồng thời các ion
và một anion
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 5. Dãy các muối nitrat nhiệt phân cho muối nitrít là:
A. NaNO3; Cu(NO3)2; KNO3; Mg(NO3)2.
B. LiNO3; KNO3; NaNO3
C. Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, Zn(NO)2.
D. NH4NO3; KNO3, AgNO3
Câu 6. khí CO2 không thể dùng để dập tắt đám cháy do:
A. xăng, dầu hỏa.
B. khí ga.
C. gỗ, giấy. D. magie và nhôm
Câu 7. Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 7. Kết luận nào sau đây không đúng
A. phân tử N2 bền ở nhiệt độ thường.
B. liên kết ba trong phân tử N2 kém bền.
C. N2 nhẹ hơn không khí.
D. trong phân tử N2 mỗi nguyên tử còn một cặp electron tự do.
Câu 8. Nitơ có thể tồn tại ở những dạng oxihóa sau:
A. - 3; +1; +3; +5
B. -3; 0; +1; +2; +3; +4; +5.
C. 0; +1; +3; +3.
D. 0; +1; +2; +5
Câu 9. Dẫn từ từ NH3 đến dư vào hỗn hợp dung dich muối AlCl3 và CuCl2 sau phản ứng
thu được chất rắn.
A. Al(OH)3 và Cu(OH)2.
B. Al(OH)3.
C. Cu(OH)2
D. Al2O3 và CuO
Câu 10. Trong công nghiệp người ta điều chế H3PO4 từ hóa chất:
A. Ca3(PO4)2, H2SO4 đặc.
B. Ca3(PO4)2 và H2SO4 loãng.
C. Ca3(H2PO4)2, H2SO4 đặc.
D. P2O5 và H2O
Câu 11. Chất trong nước không làm thay đổi pH là:
A. Na2CO3.
B. NH4Cl.
C. HCl.
D. KCl
Câu 12. Chất nào sau đây không có khả năng dẫn điện
A. dung dịch HCl.
C. KCl khan.
Câu 13. Thực hiện các sơ đồ phản ứng sau:
(1)
A.
B. dung dịch NaOH.
D. kẽm
(2)
. A, B, C lần lượt là:
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 14. Cho axít HNO3 dư tác dụng với 3,6 gam Mg. Giả sử phản ứng tạo ra khí N2. Vậy thể
tích khí N2 thu được ở đktc là:
A. 3,36 lít.
B. 0,672 lít.
C. 6,72 lít.
D. 1,12 lít
Câu 15. Trộn lẫn 50ml dd HCl 0,12M. với 50ml dd NaOH 0,1M. Vậy pH của dung dịch thu
được bằng:
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4
Câu 16. X là dung dịch H2SO4 1M, để thu được dung dịch Y có pH = 13 cần phải thêm vào 1
lít dd X một thể tích NaOH 1,8M là:
A. 1 lít.
B. 2,47 lít.
C. 1,235 lít.
D. 0,618 lít
Câu 17. Cho các chất sau: NH3, N2, CO2, HNO3, Cl2, C. Số chất vừa có tính oxihóa, vừa có
tính khử là
A. 2.
B. 3.
C. 4
D. 5
Câu 18. Trộn lẫn 200 ml dd H3PO4 1M với 250 ml dd NaOH 2M. Sau phản ứng muối thu
được gồm có:
A. NaH2PO4 và Na2HPO4.
B. NaH2PO4 và Na3PO4.
C. Na2HPO4 và Na3PO4.
D. Na3PO4
Câu 19. Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch X (chứa m (gam) NaOH và a mol Ca(OH)2).
Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Giá trị của m và a lần lượt là:
A. 48 và 1,2.
B. 36 và 1,2.
C. 48 và 0,8.
D. 36 và 0,8.
Câu 20. Dẫn khí CO đi qua ống đựng 16,8 gam hỗn hợp chứa CuO. Fe3O4, ZnO nung nóng.
Sau phản ứng hoàn toàn thu được m gan chất rắn và một lượng hỗn hợp khí có khối
lượng nặng hơn ban đấu 0, 32 gam. Thể tích khí CO (đktc) đã phản ứng và giá trị m
lần lượt là:
A. 0,672 lít và 18,46gam.
B. 0,448 lít và 12,28 gam.
C. 0,448lít và 16,48 gam.
D. 0,224 lít và 14,48 gam
II.
Tự luận:
Bài 1. Viết phương trình hóa học của các phản ứng để thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau, ghi
rõ điều kiện phản ứng ( nếu có):
Bài 2. Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn các cặp chất sau:
a)
(NH4)2SO4 và Ba(OH)2
b)
CaCO3 và HCl
Bài 3. Dẫn V lít CO2 (đktc) và 200 ml dd Ba(OH)2 2M đến phản ứng hoàn toàn thu được 49,25
gam chất rắn. Tìm V
Bài 4. Cho m gam hỗn hợp Fe và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 350 ml dung dịch HNO3 2M. thu
được 2,24 lít khí NO đktc. Cô cạn dung dịch thu được a gam muối khan (X) ( biết
khí thu được là sản phẩm khử duy nhất
a)
Tìm giá trị của m
b)
Nung a gam muối đến khối lượng không đổi thu được V lít hỗn hợp khí. Tính th ể tích
hỗn hợp khí đktc
I.
Câu 1.
Câu 2.
Câu 3.
Câu 4.
ĐỀ 4
TRẮC NGHIỆM:
Dung dịch X có
. Vậy dung dịch có môi truòng là
A.bazơ.
B. trung tính.
C. axít.
D. lưỡng tính
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
A.HCl.
B. NaCl.
C. H2SO3.
D.HNO3
Cho 9, 8gam H3PO4 tan hết vào 400ml NaOH 1M. Trong dung dịch sau phản ứng
thu được muối là
A.Na3PO4.
B. NaH2PO4 và Na2HPO4.
C. Na2HPO4.
D. Na2HPO4 và Na3PO4
Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của NH 3?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Dẫn khí CO dư qua bột CuO nung nóng. Hiện tượng thấy được là
A. bột đen chuyển sang màu xanh.
B. tạo khói trắng
C. bột đen chuyển sang đỏ.
D. không có hiện tượng gì
Câu 6. Trong các muối sau đây muối nào nhiệt phân cho ra oxit của kim loại?
A. NaNO3.
B. AgNO3.
C. KNO3.
D.Pb(NO3)2
Câu 7. Trong các dung dịch cặp nào tồn tại cùng nhau:
A. FeCl3 và NaOH.
C. CuCl2 và NH3.
B. C. NH4HCO2 và Ca(OH)2.
D. KNO3 và CuSO4
Câu 8. Phản ứng giữa NaOH và Ca(HCO3)2 xảy ra vì phản ứng tạo sản phẩm là chất
A. khí.
B. kết tủa.
C. chất điện li yếu.
D. chất khử
Câu 9. Phản ứng giữa HNO3 và Mg tạo ra sản phẩm khử duy nhất NH4NO3. Trong phản
ứng tổng hệ số cân bằng tối giản là
A.22.
B. 21.
C. 24.
D. 23
Câu 10. Trong các phản ứng sau, phản ứng thể hiện tính oxi hóa của cacbon là
A.
C.
.
.
Câu 11. Để phân biệt hai ion
B.
D.
và
trong dung dịch, thuốc thử được dùng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 12. Muối nào sau đây khi nhiệt phân không thể tạo ra khí NH 3 là
A. (NH4)2CO3.
B. NH4Cl.
C. NH4HCO3.
D. NH4NO3
Câu 13. Khí gây hiệu ứng nhà kính là
A. CO.
B.N2.
C.CO2.
D.NO2
Câu 14. Các kim loại nào sau đây không phản ứng được với HNO 3 đặc nguội
A. Cu, Fe, Zn.
B. Al,Pb,Fe.
C. Al, Cr, Fe.
D. Cr, Co, Sn
Câu 15. Dãy các chất là chất điện li mạnh là
A. HCl, CH3COOH, NaNO3.
B. Mg(OH)2, NaOH, H2SO4.
C. NaCl, H2CO3, NaOH.
D. Na2SO4, HCl, KOH
Câu 16. Phát biểu sai là
A. các loại phân đạm đều dễ chảy rữa khi tiếp xúc với không khí ẩm.
B. cây hấp thụ superphotphat kép dễ dàng hơn superphotphat đơn
C. các loại phân đạm đều kém bền nhiệt
D. bón phân urê nhiều sẽ làm cho đến bị chua
Câu 17. Điều chế H3PO4 từ Ca3P2 với hiệu suất 80%. Từ 27,3 kg Ca3P2 có thể điều chế một
lượng H3PO4 là
A. 23,52kg.
B. 44,8kg.
C. 29,4kg.
D. 33,6kg.
Câu 18. Dẫn 4,48 lít CO2 (đktc) vào 500 ml dd Ca(OH)2 0,5M. Muối tạo thành có khối
lượng là
A. 32,4gam.
B. 20 gam.
C. 10gam.
D. 25gam
Câu 19. Hòa tan 10,8 gam nhôm hết trong HNO3 dư, thu được 6,272 lít khí NO (đktc).
Khối lượng muối thu được sau phản ứng là
A. 88,8 gam.
B. 66,6 gam.
C. 85,2 gam.
D. 59,64 gam
Câu 20. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ?
A. liên kết giữa các nguyên tử chủ yếu là liên kết cộng hóa trị
B. thường các hợp chất hữu cơ không tan hoặc rất ít tan trong nước
C. rất bền với nhiệt
D. phản ứng xảy ra chậm theo chiều hường khác nhau
Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 5,376 lít khí CO 2 đktc
và 4,32 gam. Công thức đơn giản nhất của X là
A. CH2.
B. C2H6O.
C. CH2O.
D. CH3O
Câu 22. Liên kết ba giữa 2 nguyên tử hợp chất hữu cơ gồm
A.3 liên hết π.
B. 1 liên kết , 2 liên kết π.
C. 1 liên kết π, 2 liên kết .
D. 3 liên kết π
Câu 23. Những chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của nhau
A.C2H6, CH4, C4H10.
B. CH3OCH3, C4H10, C2H6.
C. CH3OCH3, CH3CHO, C2H2.
D. C2H5OH, C3H7OH, CH3CHO
Câu 24. Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất
hữu cơ?
A. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố
trong phân tử.
B. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong
phân tử.
C. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol mỗi
nguyên tố trong phân tử.
Câu 25.
Câu 26.
Câu 27.
Câu 28.
II.
D. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của
các nguyên tố trong phân tử.
Khí CO (dư) qua hỗn hợp chứa Al2O3, Fe3O4, CaO, CuO ở nhiệt độ cao. Sau phản
ứng thu được chất rắn gồm
A.Al2O3; Fe; CaO, Cu.
B. Al2O3; Fe; Ca, Cu.
C. Al; Fe; CaO, Cu.
D. Al; Fe; Ca, Cu
Để tạo độ xốp cho bánh người ta có thể dùng muối nào sau đây
A.NaCl.
B. (NH4)3PO4.
C. CaCO3.
D.NH4HCO3
Các ion nào có thể tồn tại trong một dung dịch:
A. Cu2+; Cl-; Na+; OH-; NO3B. Fe2+ ; K+; NH4+; OH+
2--3+
C. NH4 ; CO3 ; HCO3 ; OH ; Al
D. Na+; Cu2+; Fe2+; NO3-; ClCô cạn dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+ ; 0,1mol Cu2+ ; 0,2 mol SO42- và a mol Cl- được
số gam muối khan là:
A. 28,3g
B. 31,85g
C. 34,5g
D. 37,5g
Tự luận:
Bài 1. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 4 dung dịch mất nhãn sa:
NH4NO3, Na2CO3, K3PO4, NaCl
Bài 2. Cho 30 gam hỗn hợp Cu và CuO vào dung dịch HNO3 0,5M vừa đủ thấy thoát ra 6,72
lít khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất.
a) Tính khối lượng các chất rắn có trong hỗn hợp đầu
b) Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng
Bài 3. Đốt cháy hoàn toàn 1,5 gam hợp chất hữu cơ X thu được 3,3 gam CO2 và 1,8 gam H2O
a) Tìm công thức đơn giản nhất của X
Tìm công thức phân tử của X biết thể tích hơi của 1,5gam chất X bằng thể tích của 1,1 gam
CO2 đo ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suấ
 








Các ý kiến mới nhất