Đề thi cuối học kì 1 Toán 4 (đề chuẩn)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TRẦN PHONG ĐỘ
Ngày gửi: 18h:31' 29-12-2022
Dung lượng: 63.1 KB
Số lượt tải: 2643
Nguồn:
Người gửi: TRẦN PHONG ĐỘ
Ngày gửi: 18h:31' 29-12-2022
Dung lượng: 63.1 KB
Số lượt tải: 2643
Số lượt thích:
0 người
Phòng Giáo dục và Đào tạo ............. KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN - LỚP 4
Trường Tiểu học ..............................
NĂM HỌC: 2022 - 2023
Thời gian 40 phút (Không kể phát đề)
Đề chính thức
Họ và tên: ...............................
Lớp: 4/...
Điểm
Ghi bằng số Ghi bằng chữ
Nhận xét bài kiểm tra
..................................................................
..................................................................
..................................................................
..................................................................
* Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1: (1 điểm - M1)
a/ Số 8 601 235 đọc là:
A. Tám triệu sáu trăm linh một nghìn hai trăm ba mươi lăm.
B. Tám triệu sáu trăm linh một nghìn hai ba năm.
C. Tám triệu sáu không một nghìn hai trăm ba mươi lăm.
D. Tám triệu sáu không một hai ba năm.
b/ “Chín mươi sáu triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn bốn trăm hai mươi hai”
được viết là:
A. 96 157 422
B. 96 175 422
C. 96 175 242
D. 96 175 224
Câu 2: Chữ số 9 trong số 29 654 837 thuộc hàng nào? (1 điểm - M1)
A. Hàng trăm
B. Hàng nghìn
C. Hàng chục nghìn
D. Hàng triệu
Câu 3: Tính nhẩm: 63 x 11= ...... ? (1 điểm - M1)
A. 693
B. 639
C. 963
D. 936
Câu 4: (1 điểm - M2)
a/ Số lớn nhất trong các số: 684 257; 684 275; 684 750; 684 725 là: (M2)
A. 684 257
B. 684 275
C. 684 750
D. 684 725
b/ Trong các số sau, số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:
A. 36 572
B. 44 835
C. 50 110
D. 55 552
Câu 5: Kết quả của phép tính: 682419 + 145637 là: (1 điểm - M2)
A.828 056
B. 828 456
C. 728 056
D. 818 056
Câu 6: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: (1 điểm - M2)
a/ Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 5 tấn 13 kg = ....... kg ?
A. 513 kg
B. 5130 kg
C. 5013 kg
D. 50013 kg
b/ 3 giờ 10 phút = ........ phút ?
A. 190
B. 910
C. 109
D. 1029
Câu 7: (1 điểm - M2)
a/ Trong các góc dưới đây, góc bẹt là:
A
B
C
D
b/ Diện tích hình vuông có cạnh 7cm là:
A.28cm2
B.35cm2
C.21cm2
D.49cm2
Câu 8: Tìm trung bình cộng của các số: 35; 39 và 52: (1 điểm - M3)
A. 40
B. 41
C. 42.
D. 43
Câu 9: Đặt tính rồi tính (1 điểm - M3)
a/ 24753 + 49245 b/ 864214 - 97065
c/ 387 x 25
d/ 8192 : 64
..........................
...........................
.......................
..........................
..........................
...........................
.......................
..........................
..........................
...........................
.......................
..........................
..........................
...........................
.......................
..........................
..........................
...........................
.......................
..........................
..........................
...........................
.......................
..........................
..........................
...........................
.......................
..........................
Câu 10: Khối lớp Bốn xếp thành 17 hàng, mỗi hàng có 11 học sinh. Khối lớp
Năm xếp thành 15 hàng, mỗi hàng cũng có 11 học sinh. Hỏi cả hai khối lớp có tất
cả bao nhiêu học sinh? (1 điểm - M4)
Bài giải:
........................................................
........................................................
........................................................
........................................................
........................................................
........................................................
........................................................
Đáp án đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4
Năm học: 2022 - 2023
Câu
Đáp án
Điểm
1/a
A
1/b
B
2
D
3
A
4/a
C
4/b
C
5
D
6/a
C
6/b
D
7/a
D
7/b
D
8
C
0,5đ
0,5đ
1đ
1đ
0,5đ
0,5đ
1đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
1đ
Câu 9: Đặt tính rồi tính: (1 điểm - Mỗi câu 0,25 điểm)
a/ 24753 + 49245
b/ 864214 - 97065
24753
49245
73998
+
-
c/ 387 x 25
86421
4
97065
76714
9
d/ 8192 : 64
387
25
1935
774
9675
8192 64
179
128
512
00
x
Câu 10: Khối lớp Bốn xếp thành 17 hàng, mỗi hàng có 11 học sinh. Khối
lớp Năm xếp thành 15 hàng, mỗi hàng cũng có 11 học sinh. Hỏi cả hai khối
lớp có tất cả bao nhiêu học sinh? (1 điểm - M4)
Bài giải:
Số học sinh khối lớp Bốn là: (0,1đ)
11 x 17 = 187 (học sinh) (0,2đ)
Số học sinh khối lớp Năm là: (0,1đ)
11 x 15 = 165 (học sinh) (0,2đ)
Số học sinh cả hai khối lớp có tất cả là: (0,1đ)
187 + 165 = 352 (học sinh) (0,2đ)
Đáp số: 352 học sinh. (0,1đ)
Ma trận đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4
Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số và phép tính.
2. Đại lượng và đo đại
lượng
Số câu
và số điểm
Số câu
Số điểm
Mức 1
TNKQ
TL
3
3
Câu số
Số câu
1, 2, 3
Mức 2
TNKQ TL
2
2
4, 5
1
Số điểm
1
Câu số
6
Số câu
1
Mức 3
TNKQ TL
1
1
1
1
8
9
Mức 4
TNKQ
TL
Tổng
TNKQ
TL
6
1
6
1
1
1
1
3. Yếu tố hình học
4. Giải toán có lời văn
Tổng
Tỉ lệ các mức
Số điểm
1
Câu số
7
1
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Câu số
10
Số câu
Số điểm
3
3
Số câu: 3
Tỉ lệ:20%
4
4
Số câu: 4
Tỉ lệ:40%
1
1
1
1
Số câu: 2
Tỉ lệ:30%
Số câu:1
Tỉ lệ:10%
1
1
8
8
2
2
MÔN: TOÁN - LỚP 4
Trường Tiểu học ..............................
NĂM HỌC: 2022 - 2023
Thời gian 40 phút (Không kể phát đề)
Đề chính thức
Họ và tên: ...............................
Lớp: 4/...
Điểm
Ghi bằng số Ghi bằng chữ
Nhận xét bài kiểm tra
..................................................................
..................................................................
..................................................................
..................................................................
* Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1: (1 điểm - M1)
a/ Số 8 601 235 đọc là:
A. Tám triệu sáu trăm linh một nghìn hai trăm ba mươi lăm.
B. Tám triệu sáu trăm linh một nghìn hai ba năm.
C. Tám triệu sáu không một nghìn hai trăm ba mươi lăm.
D. Tám triệu sáu không một hai ba năm.
b/ “Chín mươi sáu triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn bốn trăm hai mươi hai”
được viết là:
A. 96 157 422
B. 96 175 422
C. 96 175 242
D. 96 175 224
Câu 2: Chữ số 9 trong số 29 654 837 thuộc hàng nào? (1 điểm - M1)
A. Hàng trăm
B. Hàng nghìn
C. Hàng chục nghìn
D. Hàng triệu
Câu 3: Tính nhẩm: 63 x 11= ...... ? (1 điểm - M1)
A. 693
B. 639
C. 963
D. 936
Câu 4: (1 điểm - M2)
a/ Số lớn nhất trong các số: 684 257; 684 275; 684 750; 684 725 là: (M2)
A. 684 257
B. 684 275
C. 684 750
D. 684 725
b/ Trong các số sau, số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:
A. 36 572
B. 44 835
C. 50 110
D. 55 552
Câu 5: Kết quả của phép tính: 682419 + 145637 là: (1 điểm - M2)
A.828 056
B. 828 456
C. 728 056
D. 818 056
Câu 6: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: (1 điểm - M2)
a/ Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 5 tấn 13 kg = ....... kg ?
A. 513 kg
B. 5130 kg
C. 5013 kg
D. 50013 kg
b/ 3 giờ 10 phút = ........ phút ?
A. 190
B. 910
C. 109
D. 1029
Câu 7: (1 điểm - M2)
a/ Trong các góc dưới đây, góc bẹt là:
A
B
C
D
b/ Diện tích hình vuông có cạnh 7cm là:
A.28cm2
B.35cm2
C.21cm2
D.49cm2
Câu 8: Tìm trung bình cộng của các số: 35; 39 và 52: (1 điểm - M3)
A. 40
B. 41
C. 42.
D. 43
Câu 9: Đặt tính rồi tính (1 điểm - M3)
a/ 24753 + 49245 b/ 864214 - 97065
c/ 387 x 25
d/ 8192 : 64
..........................
...........................
.......................
..........................
..........................
...........................
.......................
..........................
..........................
...........................
.......................
..........................
..........................
...........................
.......................
..........................
..........................
...........................
.......................
..........................
..........................
...........................
.......................
..........................
..........................
...........................
.......................
..........................
Câu 10: Khối lớp Bốn xếp thành 17 hàng, mỗi hàng có 11 học sinh. Khối lớp
Năm xếp thành 15 hàng, mỗi hàng cũng có 11 học sinh. Hỏi cả hai khối lớp có tất
cả bao nhiêu học sinh? (1 điểm - M4)
Bài giải:
........................................................
........................................................
........................................................
........................................................
........................................................
........................................................
........................................................
Đáp án đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4
Năm học: 2022 - 2023
Câu
Đáp án
Điểm
1/a
A
1/b
B
2
D
3
A
4/a
C
4/b
C
5
D
6/a
C
6/b
D
7/a
D
7/b
D
8
C
0,5đ
0,5đ
1đ
1đ
0,5đ
0,5đ
1đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
1đ
Câu 9: Đặt tính rồi tính: (1 điểm - Mỗi câu 0,25 điểm)
a/ 24753 + 49245
b/ 864214 - 97065
24753
49245
73998
+
-
c/ 387 x 25
86421
4
97065
76714
9
d/ 8192 : 64
387
25
1935
774
9675
8192 64
179
128
512
00
x
Câu 10: Khối lớp Bốn xếp thành 17 hàng, mỗi hàng có 11 học sinh. Khối
lớp Năm xếp thành 15 hàng, mỗi hàng cũng có 11 học sinh. Hỏi cả hai khối
lớp có tất cả bao nhiêu học sinh? (1 điểm - M4)
Bài giải:
Số học sinh khối lớp Bốn là: (0,1đ)
11 x 17 = 187 (học sinh) (0,2đ)
Số học sinh khối lớp Năm là: (0,1đ)
11 x 15 = 165 (học sinh) (0,2đ)
Số học sinh cả hai khối lớp có tất cả là: (0,1đ)
187 + 165 = 352 (học sinh) (0,2đ)
Đáp số: 352 học sinh. (0,1đ)
Ma trận đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4
Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số và phép tính.
2. Đại lượng và đo đại
lượng
Số câu
và số điểm
Số câu
Số điểm
Mức 1
TNKQ
TL
3
3
Câu số
Số câu
1, 2, 3
Mức 2
TNKQ TL
2
2
4, 5
1
Số điểm
1
Câu số
6
Số câu
1
Mức 3
TNKQ TL
1
1
1
1
8
9
Mức 4
TNKQ
TL
Tổng
TNKQ
TL
6
1
6
1
1
1
1
3. Yếu tố hình học
4. Giải toán có lời văn
Tổng
Tỉ lệ các mức
Số điểm
1
Câu số
7
1
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Câu số
10
Số câu
Số điểm
3
3
Số câu: 3
Tỉ lệ:20%
4
4
Số câu: 4
Tỉ lệ:40%
1
1
1
1
Số câu: 2
Tỉ lệ:30%
Số câu:1
Tỉ lệ:10%
1
1
8
8
2
2
 









Các ý kiến mới nhất