Ma trận, đặc tả kỳ 1- Hóa học 11.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lễ thị nhường
Ngày gửi: 18h:13' 30-12-2022
Dung lượng: 62.7 KB
Số lượt tải: 142
Nguồn:
Người gửi: Lễ thị nhường
Ngày gửi: 18h:13' 30-12-2022
Dung lượng: 62.7 KB
Số lượt tải: 142
Số lượt thích:
0 người
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA KÌ 1- NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: Hóa học 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT
TT
1
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến
thức
Sự điện li
Sự điện li
Axit, bazơ
và muối
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết:
- Khái niệm về sự điện li, chất điện li, chất điện li mạnh,
chất điện li yếu, cân bằng điện li.
- Tính dẫn điện của dung dịch chất điện li.
- Nhận biết được một chất là chất điện li, chất không
điện li, chất điện li mạnh, chất điện li yếu.
Thông hiểu:
- Phân biệt được chất điện li, chất không điện li, chất
điện li mạnh, chất điện li yếu. (Kết hợp đếm số chất
điện li, chất không điện li, chất điện li mạnh, chất điện
li yếu trong các chất cho trước)
- Phương trình điện li của chất điện li mạnh, chất điện
li yếu.
Nhận biết:
- Định nghĩa : axit, bazơ, hiđroxit lưỡng tính và muối
theo thuyết A-rê-ni-ut.
- Axit một nấc, axit nhiều nấc, muối trung hoà, muối
axit.
- Nhận biết được một chất cụ thể là axit, bazơ, muối,
hiđroxit lưỡng tính, muối trung hoà, muối axit theo
định nghĩa.
Thông hiểu:
- Phân loại được một chất cụ thể là axit, bazơ, muối,
hiđroxit lưỡng tính, muối trung hoà, muối axit theo
định nghĩa. (Kết hợp đếm số lượng axit, bazơ, muối,
hiđroxit lưỡng tính, muối trong các chất cho trước)
Vận dụng :
- Tính nồng độ mol/l của ion trong dung dịch chất điện
Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức
Vận dụng
Vận dụng
Nhận Thông
cao
biết
hiểu
TN
TL
TN
TL
1
1
1
Tổng
TN
2
1
2
TL
li mạnh.
Nhận biết:
- Tích số ion của nước, ý nghĩa tích số ion của nước.
- Khái niệm về pH. Môi trường trung tính có pH = 7;
môi trường axit có pH < 7; môi trường kiềm có pH >7.
Sự điện li
- Định nghĩa môi trường axit, môi trường trung tính và
của nước.
môi trường kiềm.
pH. Chất
- Chất chỉ thị axit - bazơ : quỳ tím, phenolphtalein và
chỉ thị axit,
giấy chỉ thị vạn năng
bazơ
Vận dụng:
- Tính pH của dung dịch axit mạnh, bazơ mạnh. (Tính
pH của dung dịch chứa hỗn hợp axit mạnh hoặc dung
dịch chứa hỗn hợp bazơ mạnh)
Nhận biết:
- Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung
dịch các chất điện li.
Thông hiểu:
- Bản chất của phản ứng xảy ra trong dung dịch các
chất điện li là phản ứng giữa các ion.
Phản ứng - Để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các
trao đổi ion chất điện li phải có ít nhất một trong các điều kiện:
trong dung
+ Tạo thành chất kết tủa.
dịch các
+ Tạo thành chất điện li yếu.
chất điện li
+ Tạo thành chất khí.
- Phương trình ion rút gọn của phản ứng.
Vận dụng cao:
- Viết được phương trình ion đầy đủ và rút gọn.
- Tính khối lượng kết tủa hoặc thể tích khí sau phản
ứng; tính nồng độ mol ion thu được sau phản ứng.
2
Nitơ và các
hợp chất
của Nitơ
Nitơ
Nhận biết:
- Vị trí trong bảng tuần hoàn , cấu hình electron
nguyên tử của nguyên tố nitơ.
- Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí (trạng thái, màu, mùi,
tỉ khối, tính tan), ứng dụng chính, trạng thái tự nhiên;
điều chế nitơ trong trong công nghiệp
1
1
1
1
2
1
2
1
- Biết được nitơ có tính oxi hóa và tính khử.
Thông hiểu:
- Phân tử nitơ rất bền do có liên kết ba, nên nitơ khá trơ
ở nhiệt độ thường, nhưng hoạt động hơn ở nhiệt độ
cao.
- Tính chất hoá học đặc trưng của nitơ: tính oxi hoá
(tác dụng với kim loại mạnh, với hiđro), ngoài ra nitơ
còn có tính khử (tác dụng với oxi).
- Các PTHH minh hoạ tính chất hoá học của nitơ.
Amoniac
và muối
amoni
Axit nitric
Nhận biết:
- Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí của amoniac (tính
tan, tỉ khối, màu, mùi). Ứng dụng chính, cách điều chế
amoniac trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp.
- Biết được amoniac có tính bazơ yếu và tính khử.
- Tính chất vật lí của muối amoni (trạng thái, màu sắc,
tính tan). Ứng dụng của muối amoni.
- Muối amoni có phản ứng với dung dịch kiềm, phản
ứng nhiệt phân.
Thông hiểu:
- Tính chất hoá học của amoniac: Tính bazơ yếu (tác
dụng với nước, dung dịch muối, axit) và tính khử (tác
dụng với oxi).
- Tính chất hoá học của muối amoni: Hiểu được sản
phẩm tạo thành của phản ứng giữa muối amoni với
dung dịch kiềm, phản ứng nhiệt phân.
- Tính số mol amoniac sinh ra trong phản ứng quen
thuộc.
Vận dụng cao:
- Tính thể tích khí amoniac sản xuất được ở đktc theo
hiệu suất phản ứng.
- Phân biệt được muối amoni với một số muối khác
bằng phương pháp hóa học.
1
1
Nhận biết:
1
1
2
1
2
1
và muối
nitrat
Photpho,
axit
photphoric,
phân bón
hóa học
Photpho
Axit
photphoric
và muối
photphat
- Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí của HNO3 (trạng thái,
màu sắc, khối lượng riêng, tính tan), ứng dụng, cách
điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm và trong công
nghiệp (từ amoniac).
- HNO3 là một trong những axit mạnh nhất.
- Muối nitrat đều dễ tan trong nước và là chất điện li
mạnh, kém bền với nhiệt và bị phân hủy bởi nhiệt tạo
ra khí O2..
Thông hiểu:
- HNO3 là chất oxi hoá rất mạnh: oxi hoá hầu hết kim
loại, một số phi kim, nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ.
- Muối nitrat kém bền với nhiệt và bị phân hủy bởi
nhiệt tạo ra khí O2. (Hiểu được sản phẩm tạo thành của
phản ứng nhiệt phân muối nitrat)
- Tính lượng muối nitrat tạo thành trong một phản ứng
đơn giản.
Vận dụng cao:
- Tính thành phần % khối lượng của hỗn hợp kim loại
tác dụng với HNO3.
- Tính thành phần % khối lượng muối nitrat trong hỗn
hợp; nồng độ hoặc thể tích dung dịch muối nitrat tham
gia hoặc tạo thành trong phản ứng .
Nhận biết:
- Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron nguyên
tử của nguyên tố photpho.
- Tính chất hóa học của photpho.
Thông hiểu:
- Tính chất hoá học cơ bản của photpho là tính oxi
hoá (tác dụng với kim loại Na, Ca...) và tính khử (tác
dụng với O2, Cl2).
Nhận biết:
- Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí (trạng thái, màu, tính
tan), ứng dụng, cách điều chế H3PO4 trong phòng thí
nghiệm và trong công nghiệp.
- Tính chất của muối photphat (tính tan, tác dụng với
1
1
1
2
1
2
axit, phản ứng với dung dịch muối khác), ứng dụng.
Thông hiểu:
- H3PO4 là axit trung bình, axit ba nấc.
- PTHH dạng phân tử hoặc ion rút gọn minh hoạ tính
chất của axit H3PO4
- PTHH dạng phân tử hoặc ion rút gọn minh hoạ tính
chất của muối photphat.
Vận dụng:
- Tính khối lượng muối photphat trong hỗn hợp sản
phẩm khi cho axit H3PO4 tác dụng với kiềm.
Phân bón
hóa học
Nhận biết:
- Khái niệm phân bón hóa học và phân loại.
- Biết thành phần hóa học của các loại phân đạm, phân
lân, phân kali, phân phức hợp.
Thông hiểu:
- Tác dụng với cây trồng của các loại phân bón.
- Hiểu được độ dinh dưỡng của phân đạm là %N, phân
kali là %K2O, phân lân là %P2O5
1
1
Nhận biết:
- Vị trí của cacbon trong bảng tuần hoàn các nguyên tố
hoá học, cấu hình electron nguyên tử , các dạng thù
hình của cacbon, tính chất vật lí (cấu trúc tinh thể, độ
cứng, độ dẫn điện), ứng dụng.
- Công thức, tính chất vật lí của cacbon monoxit và
cacbon đioxit.
- Tính chất vật lí, tính chất hóa học của muối cacbonat
(nhiệt phân, tác dụng với axit).
3
Cacbon silic
Cacbon và
hợp chất
của cacbon
Thông hiểu:
- Cacbon có tính phi kim yếu (oxi hóa hiđro và kim
loại canxi), tính khử ( khử oxi, oxit kim loại). Trong
một số hợp chất, cacbon thường có số oxi hóa +2 hoặc
+4.
- CO có tính khử (tác dụng với oxit kim loại), CO2 là
một oxit axit, có tính oxi hóa yếu ( tác dụng với Mg,
C ).
Vận dụng:
1
1
1
1
1
1
1
1
1
4
- Viết các PTHH minh hoạ tính chất hoá học của C,
CO, CO2, muối cacbonat..
- Cách nhận biết muối cacbonat bằng phương pháp hoá
học.
Vận dụng cao:
- Bài toán muối cacbonat tác dụng với axit;
- Bài toán CO2 tác dụng với kiềm ( bài toán ngược)
4
Đại cương
về hóa học
hữu cơ
Mở đầu về
hóa học
hữu cơ.
Thành
phần
nguyên tố
và công
thức phân
tử hợp chất
hữu cơ
Nhận biết:
Khái niệm hoá học hữu cơ và hợp chất hữu cơ, đặc
điểm chung của các hợp chất hữu cơ.
Phân loại hợp chất hữu cơ theo thành phần nguyên tố
(hiđrocacbon và dẫn xuất).
Các loại công thức của hợp chất hữu cơ: công thức
chung, công thức đơn giản nhất, công thức phân tử và
công thức cấu tạo.
Thông hiểu:
Tính được phân tử khối của chất hữu cơ dựa vào tỉ
3
1
1
6
Tổng hợp
Tổng
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
Tỉ lệ chung
khối hơi.
Xác định được công thức phân tử khi biết các số liệu
thực nghiệm.
9
9
22,5% 22,5%
45%
1
6
2
15% 20%
35%
2
4
1
10% 10%
20%
3
28
3
70% 30%
100%
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ( 2022- 2023)
MÔN: HÓA HỌC - LỚP 11. THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Sự điện li
Nhận biết
1
Axit, bazơ và muối
1
2
Sự điện li
Nitơ và các
hợp chất của
Nitơ
Photpho,
axit
photphoric,
phân bón
hóa học
1
1
Sự điện li của nước. pH. Chất chỉ
thị axit, bazơ
1
Phản ứng trao đổi ion trong dung
dịch các chất điện li
Nitơ
Amoniac và muối amoni
Axit nitric và muối nitrat
Photpho
Axit photphoric và muối photphat
1
Phân bón hóa học
Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức
Thông
Vận dụng
Vận dụng cao
hiểu
TN
TL
TN
TL
1
1
1
1
2
1
2
1
2
1
1
1
1
1
1
Tổng
TN
TL
2
1
1
1
2
3
2
2
1
3
4
Cacbon silic
Đại cương
về hóa học
hữu cơ
Tổng hợp
Cacbon và hợp chất của cacbon
1
1
1
Mở đầu về hóa học hữu cơ. Thành
phần nguyên tố và công thức phân
tử hợp chất hữu cơ
1
1
1
5
Tổng
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
Tỉ lệ chung
9
9
22,5%
22,5%
45%
1
6
15%
1
1
5
1
35%
2
20%
4
2
4
10%
20%
1
10%
3
28
3
70% 30%
100%
MÔN: Hóa học 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT
TT
1
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến
thức
Sự điện li
Sự điện li
Axit, bazơ
và muối
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết:
- Khái niệm về sự điện li, chất điện li, chất điện li mạnh,
chất điện li yếu, cân bằng điện li.
- Tính dẫn điện của dung dịch chất điện li.
- Nhận biết được một chất là chất điện li, chất không
điện li, chất điện li mạnh, chất điện li yếu.
Thông hiểu:
- Phân biệt được chất điện li, chất không điện li, chất
điện li mạnh, chất điện li yếu. (Kết hợp đếm số chất
điện li, chất không điện li, chất điện li mạnh, chất điện
li yếu trong các chất cho trước)
- Phương trình điện li của chất điện li mạnh, chất điện
li yếu.
Nhận biết:
- Định nghĩa : axit, bazơ, hiđroxit lưỡng tính và muối
theo thuyết A-rê-ni-ut.
- Axit một nấc, axit nhiều nấc, muối trung hoà, muối
axit.
- Nhận biết được một chất cụ thể là axit, bazơ, muối,
hiđroxit lưỡng tính, muối trung hoà, muối axit theo
định nghĩa.
Thông hiểu:
- Phân loại được một chất cụ thể là axit, bazơ, muối,
hiđroxit lưỡng tính, muối trung hoà, muối axit theo
định nghĩa. (Kết hợp đếm số lượng axit, bazơ, muối,
hiđroxit lưỡng tính, muối trong các chất cho trước)
Vận dụng :
- Tính nồng độ mol/l của ion trong dung dịch chất điện
Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức
Vận dụng
Vận dụng
Nhận Thông
cao
biết
hiểu
TN
TL
TN
TL
1
1
1
Tổng
TN
2
1
2
TL
li mạnh.
Nhận biết:
- Tích số ion của nước, ý nghĩa tích số ion của nước.
- Khái niệm về pH. Môi trường trung tính có pH = 7;
môi trường axit có pH < 7; môi trường kiềm có pH >7.
Sự điện li
- Định nghĩa môi trường axit, môi trường trung tính và
của nước.
môi trường kiềm.
pH. Chất
- Chất chỉ thị axit - bazơ : quỳ tím, phenolphtalein và
chỉ thị axit,
giấy chỉ thị vạn năng
bazơ
Vận dụng:
- Tính pH của dung dịch axit mạnh, bazơ mạnh. (Tính
pH của dung dịch chứa hỗn hợp axit mạnh hoặc dung
dịch chứa hỗn hợp bazơ mạnh)
Nhận biết:
- Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung
dịch các chất điện li.
Thông hiểu:
- Bản chất của phản ứng xảy ra trong dung dịch các
chất điện li là phản ứng giữa các ion.
Phản ứng - Để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các
trao đổi ion chất điện li phải có ít nhất một trong các điều kiện:
trong dung
+ Tạo thành chất kết tủa.
dịch các
+ Tạo thành chất điện li yếu.
chất điện li
+ Tạo thành chất khí.
- Phương trình ion rút gọn của phản ứng.
Vận dụng cao:
- Viết được phương trình ion đầy đủ và rút gọn.
- Tính khối lượng kết tủa hoặc thể tích khí sau phản
ứng; tính nồng độ mol ion thu được sau phản ứng.
2
Nitơ và các
hợp chất
của Nitơ
Nitơ
Nhận biết:
- Vị trí trong bảng tuần hoàn , cấu hình electron
nguyên tử của nguyên tố nitơ.
- Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí (trạng thái, màu, mùi,
tỉ khối, tính tan), ứng dụng chính, trạng thái tự nhiên;
điều chế nitơ trong trong công nghiệp
1
1
1
1
2
1
2
1
- Biết được nitơ có tính oxi hóa và tính khử.
Thông hiểu:
- Phân tử nitơ rất bền do có liên kết ba, nên nitơ khá trơ
ở nhiệt độ thường, nhưng hoạt động hơn ở nhiệt độ
cao.
- Tính chất hoá học đặc trưng của nitơ: tính oxi hoá
(tác dụng với kim loại mạnh, với hiđro), ngoài ra nitơ
còn có tính khử (tác dụng với oxi).
- Các PTHH minh hoạ tính chất hoá học của nitơ.
Amoniac
và muối
amoni
Axit nitric
Nhận biết:
- Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí của amoniac (tính
tan, tỉ khối, màu, mùi). Ứng dụng chính, cách điều chế
amoniac trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp.
- Biết được amoniac có tính bazơ yếu và tính khử.
- Tính chất vật lí của muối amoni (trạng thái, màu sắc,
tính tan). Ứng dụng của muối amoni.
- Muối amoni có phản ứng với dung dịch kiềm, phản
ứng nhiệt phân.
Thông hiểu:
- Tính chất hoá học của amoniac: Tính bazơ yếu (tác
dụng với nước, dung dịch muối, axit) và tính khử (tác
dụng với oxi).
- Tính chất hoá học của muối amoni: Hiểu được sản
phẩm tạo thành của phản ứng giữa muối amoni với
dung dịch kiềm, phản ứng nhiệt phân.
- Tính số mol amoniac sinh ra trong phản ứng quen
thuộc.
Vận dụng cao:
- Tính thể tích khí amoniac sản xuất được ở đktc theo
hiệu suất phản ứng.
- Phân biệt được muối amoni với một số muối khác
bằng phương pháp hóa học.
1
1
Nhận biết:
1
1
2
1
2
1
và muối
nitrat
Photpho,
axit
photphoric,
phân bón
hóa học
Photpho
Axit
photphoric
và muối
photphat
- Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí của HNO3 (trạng thái,
màu sắc, khối lượng riêng, tính tan), ứng dụng, cách
điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm và trong công
nghiệp (từ amoniac).
- HNO3 là một trong những axit mạnh nhất.
- Muối nitrat đều dễ tan trong nước và là chất điện li
mạnh, kém bền với nhiệt và bị phân hủy bởi nhiệt tạo
ra khí O2..
Thông hiểu:
- HNO3 là chất oxi hoá rất mạnh: oxi hoá hầu hết kim
loại, một số phi kim, nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ.
- Muối nitrat kém bền với nhiệt và bị phân hủy bởi
nhiệt tạo ra khí O2. (Hiểu được sản phẩm tạo thành của
phản ứng nhiệt phân muối nitrat)
- Tính lượng muối nitrat tạo thành trong một phản ứng
đơn giản.
Vận dụng cao:
- Tính thành phần % khối lượng của hỗn hợp kim loại
tác dụng với HNO3.
- Tính thành phần % khối lượng muối nitrat trong hỗn
hợp; nồng độ hoặc thể tích dung dịch muối nitrat tham
gia hoặc tạo thành trong phản ứng .
Nhận biết:
- Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron nguyên
tử của nguyên tố photpho.
- Tính chất hóa học của photpho.
Thông hiểu:
- Tính chất hoá học cơ bản của photpho là tính oxi
hoá (tác dụng với kim loại Na, Ca...) và tính khử (tác
dụng với O2, Cl2).
Nhận biết:
- Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí (trạng thái, màu, tính
tan), ứng dụng, cách điều chế H3PO4 trong phòng thí
nghiệm và trong công nghiệp.
- Tính chất của muối photphat (tính tan, tác dụng với
1
1
1
2
1
2
axit, phản ứng với dung dịch muối khác), ứng dụng.
Thông hiểu:
- H3PO4 là axit trung bình, axit ba nấc.
- PTHH dạng phân tử hoặc ion rút gọn minh hoạ tính
chất của axit H3PO4
- PTHH dạng phân tử hoặc ion rút gọn minh hoạ tính
chất của muối photphat.
Vận dụng:
- Tính khối lượng muối photphat trong hỗn hợp sản
phẩm khi cho axit H3PO4 tác dụng với kiềm.
Phân bón
hóa học
Nhận biết:
- Khái niệm phân bón hóa học và phân loại.
- Biết thành phần hóa học của các loại phân đạm, phân
lân, phân kali, phân phức hợp.
Thông hiểu:
- Tác dụng với cây trồng của các loại phân bón.
- Hiểu được độ dinh dưỡng của phân đạm là %N, phân
kali là %K2O, phân lân là %P2O5
1
1
Nhận biết:
- Vị trí của cacbon trong bảng tuần hoàn các nguyên tố
hoá học, cấu hình electron nguyên tử , các dạng thù
hình của cacbon, tính chất vật lí (cấu trúc tinh thể, độ
cứng, độ dẫn điện), ứng dụng.
- Công thức, tính chất vật lí của cacbon monoxit và
cacbon đioxit.
- Tính chất vật lí, tính chất hóa học của muối cacbonat
(nhiệt phân, tác dụng với axit).
3
Cacbon silic
Cacbon và
hợp chất
của cacbon
Thông hiểu:
- Cacbon có tính phi kim yếu (oxi hóa hiđro và kim
loại canxi), tính khử ( khử oxi, oxit kim loại). Trong
một số hợp chất, cacbon thường có số oxi hóa +2 hoặc
+4.
- CO có tính khử (tác dụng với oxit kim loại), CO2 là
một oxit axit, có tính oxi hóa yếu ( tác dụng với Mg,
C ).
Vận dụng:
1
1
1
1
1
1
1
1
1
4
- Viết các PTHH minh hoạ tính chất hoá học của C,
CO, CO2, muối cacbonat..
- Cách nhận biết muối cacbonat bằng phương pháp hoá
học.
Vận dụng cao:
- Bài toán muối cacbonat tác dụng với axit;
- Bài toán CO2 tác dụng với kiềm ( bài toán ngược)
4
Đại cương
về hóa học
hữu cơ
Mở đầu về
hóa học
hữu cơ.
Thành
phần
nguyên tố
và công
thức phân
tử hợp chất
hữu cơ
Nhận biết:
Khái niệm hoá học hữu cơ và hợp chất hữu cơ, đặc
điểm chung của các hợp chất hữu cơ.
Phân loại hợp chất hữu cơ theo thành phần nguyên tố
(hiđrocacbon và dẫn xuất).
Các loại công thức của hợp chất hữu cơ: công thức
chung, công thức đơn giản nhất, công thức phân tử và
công thức cấu tạo.
Thông hiểu:
Tính được phân tử khối của chất hữu cơ dựa vào tỉ
3
1
1
6
Tổng hợp
Tổng
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
Tỉ lệ chung
khối hơi.
Xác định được công thức phân tử khi biết các số liệu
thực nghiệm.
9
9
22,5% 22,5%
45%
1
6
2
15% 20%
35%
2
4
1
10% 10%
20%
3
28
3
70% 30%
100%
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ( 2022- 2023)
MÔN: HÓA HỌC - LỚP 11. THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Sự điện li
Nhận biết
1
Axit, bazơ và muối
1
2
Sự điện li
Nitơ và các
hợp chất của
Nitơ
Photpho,
axit
photphoric,
phân bón
hóa học
1
1
Sự điện li của nước. pH. Chất chỉ
thị axit, bazơ
1
Phản ứng trao đổi ion trong dung
dịch các chất điện li
Nitơ
Amoniac và muối amoni
Axit nitric và muối nitrat
Photpho
Axit photphoric và muối photphat
1
Phân bón hóa học
Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức
Thông
Vận dụng
Vận dụng cao
hiểu
TN
TL
TN
TL
1
1
1
1
2
1
2
1
2
1
1
1
1
1
1
Tổng
TN
TL
2
1
1
1
2
3
2
2
1
3
4
Cacbon silic
Đại cương
về hóa học
hữu cơ
Tổng hợp
Cacbon và hợp chất của cacbon
1
1
1
Mở đầu về hóa học hữu cơ. Thành
phần nguyên tố và công thức phân
tử hợp chất hữu cơ
1
1
1
5
Tổng
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
Tỉ lệ chung
9
9
22,5%
22,5%
45%
1
6
15%
1
1
5
1
35%
2
20%
4
2
4
10%
20%
1
10%
3
28
3
70% 30%
100%
 









Các ý kiến mới nhất