Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 15'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Phương
Ngày gửi: 23h:40' 30-12-2022
Dung lượng: 197.3 KB
Số lượt tải: 374
Số lượt thích: 0 người
Câu 1. Tích 2x2(3x – 1) có kết quả bằng
A.

.

B. 6x3 - 2x2.

C.
.
Câu 2. Kết quả của phép tính (x – 3)(x + 2) là
A. x2 – x - 6.
C. x2 – x + 6.
Câu 3. Khai triển (x-3)2 ta được kết quả là
A. x2 + 6x + 9
C. x2 – 6x + 9.
Câu 4. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

D.

.

B. x2 + x - 6.
D. x2 + x + 6.
B. x2 – 6x - 9
D. x2 + 6x - 9.

A.

B.

C.
D.
Câu 5. Đơn thức nào dưới đây chia hết cho đơn thức 3x2y2
A. 9x3 y.
B. 6xy3.
C. 4x3 y2.
D. 6xy.
Câu 6. Phân tích đa thức

thành nhân tử được

A.

B.

C.
D.
2
Câu 7. Phân tích đa thức thành nhân tử đa thức 25 – x , ta được kết quả là
A.

B.

C.
D.
2
Câu 8. Phân tích đa thức thành nhân tử đa thức 3x – 6xy, ta được kết quả là
A.

B.

C.
D.
2
Câu 9. Triển khai hằng đẳng thức (2x+y) ta được đa thức nào dưới đây?
A. 4x2 +4xy + y2.
B. 4x2 +8xy + y2.
C. 8x2 +8xy + y2.
D. 16x2 +8xy + y2.
Câu 10. Khi x = 99 thì giá trị của biểu thức A = x3 + 3x2 + 3x + 1 bằng
A. 1000.
B. 10000.
C. 100000.
D. 1000000.
2
Câu 11. Phân tích đa thức thành nhân tử 9x – y2 được
A. (3x-y)(3x+y).
B. (x-3y)2.
C. (x-9y)(x+9y).
D. (3y-x)(x+3y).
Câu 12. Phân tích đa thức thành nhân tử đa thức x2 – 2xy + y2 - 4 được
A.

B.

C.

D.

Câu 13. Kết quả của phép tính (x3 -8): (x-2) bằng
A. x2 + 4.
B. x2 -2x + 4.
C. x2 + 2x + 4.
D. x2 -4x + 4.
Câu 14. Phân tích đa thức thành nhân tử đa thức m2 +mn – m - n, ta được kết quả là
A.

B.

C.

D.

Câu 15. Cho

thỏa mãn:

Tính giá trị biểu thức
A. 0
C. 22021

?
B. 1
D. 22022 + 1

Câu 16. Nhân tử chung của tử và mẫu của phân thức
A. x2y2
C. x3y3.

2

B. x7y7.
D. x4y4.

Câu 17. Phân thức nào dưới đây bằng phân thức
A.

5

2x y
2 5 là
5x y

.

2x
?
3y

B.

.

2

2x y
C. 3 y 3 .

D.

.

Câu 18. Cách đổi dấu nào đúng quy tắc?
A. −x−2 = 2−x

B. −x−1 = x −1

3−x x −3
3 x −1 1−3 x
=
C.
3−x
x−3

2−x
x+2
−x−1 x−1
=
D.
x+3 − x+3

Câu 19. Đẳng thức nào dưới đây sai?
A.

.

C.

B.
.

D.

Câu 20. Mẫu thức chung của các phân thức
A. 10x4y4.
C. 10x3y4.
Câu 21. Cho đẳng thức 

.

3
4
; 4 3 là
3 4
2x y 5x y

.

B. 10x4y3.
D. x3y3.


x
=
. Em hãy giúp bạn An chọn đa thức thích hợp vào ô
x −1 x +1
2

trống?
A. x+1.
C. x2 + 1.

B. x2 + x.
D. x2 - x

5
Câu 22. Khi quy đồng các phân thức 2 x−6 và

, bạn Hồng Anh chọn mẫu thức chung

là MTC = 2(x-3)(x+3). Theo thứ tự đó, nhân tử phụ của mỗi mẫu lần lượt là
A. x-3 và 1.
B. x-3 và 2.
C. x+3 và 2.
D. 2 và x-3.
3

6xy
Câu 23. Rút gọn phân thức 2 được kết quả là
8x y
2
3y
3y
   
A. 
B. 
4x
4x

C. 

3y
4 x2

Câu 24. Kết quả phép tính
   

8
 
x y2
2
C.  2 3
x y

D. 

7 xy−5 y xy +5 y
+ 2 3   là
x2 y3
x y

4
x y2
8
D.  2 3
4x y

A. 

B. 

Câu 25. Thực hiện phép tính
   

3 y2
4 x2

5 x−1 7 x−1

 được
2 x2 y 2 x2 y

A. 

B. 

C. 

D. 

Câu 26. Hình nào dưới đây có nhiều trục đối xứng nhất?
A. Hình chữ nhật.

B. Hình vuông.

C. Hình thang cân.

D. Hình thoi.

Câu 27. Tứ giác có một cặp cạnh đối song song là hình gì?
A. Hình bình hành.

B. Hình thang.

C. Hình thoi.

D. Hình chữ nhật.

Câu 28. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là
A. Hình thang vuông.

B. Hình chữ nhật.

C. Hình thang cân.

D. Hình vuông.

Câu 29. Hình bình hành không có tính chất nào dưới đây?
A. Các cạnh đối diện bằng nhau.

B. Các góc đối diện bằng nhau.

C. Hai đường chéo bằng nhau.

D. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm
của mỗi đường.

Câu 30. Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau và hai đường chéo bằng nhau là hình gì?
A. Hình vuông.

B. Hình chữ nhật.

C. Hình thang cân.

D. Hình thang vuông.

Câu 31. Tứ giác có bốn góc bằng nhau là hình gì?
A. Hình vuông.

B. Hình thoi.

C. Hình thang cân.

Câu 32. Cho hình thang cân MNPQ (MN//PQ). Biết
A.

B.

C.

Câu 33. Cho tứ giác UVXT có 
A. 

B. 

D.  Hình chữ nhật.

. Tính góc P?
D.
Số đo góc T là

C. 

D. 

Câu 34. Cho tam giác ABC có chu vi bằng 30 cm. Gọi M, N, P theo thứ tự là trung điểm
của AB, AC, BC. Chu vi tam giác MNP bằng
A. 60 cm.

B. 20 cm.

C. 15 cm.

D. 10 cm.

Câu 35. Cho hình bình hành ABCD có 
hành?

. Tính số đo các góc còn lại của hình bình

A. 

B. 

C. 

D.

Câu 36. Cho hình thoi ABCD có 

. Tính số đo góc C và góc D?

A. 

B.

C. 

D. 

 

Câu 37. Cho hình thoi DEFG có DF = 6cm và EG = 8cm. Chu vi hình thoi DEFG bằng
A. 28 cm.

B. 14 cm.

C. 20 cm.

D. 40 cm.

Câu 38. Hình vuông ABCD có chu vi là 16cm. Tính độ dài AC bằng
A. 

B. 

C. 

D. 

Câu 39. Cho hình vuông MNPQ có O là giao điểm của hai đường chéo. Biết MO = 2cm.
Độ dài MQ bằng
A. 2 cm.

B. 4 cm.

C. 

Câu 40. Xét tứ giác ABCD; biết

D.

 

. Tính số đo các góc của tứ giác?

A. 

B. 

C. 

D. 

Câu 41. Cho tứ giác ABCD có AC vuông góc với BD. Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung
điểm của AB, BC, CD, DA. Tứ giác MNPQ là hình gì?
A. Hình vuông.

B. Hình thang cân.

C. Hình chữ nhật.

D. Hình thoi.

Câu 42. Nếu độ dài cạnh của hình vuông tăng lên k lần thì diện tích của nó
A. tăng lên k lần.

B. tăng lên 2k lần. C. tăng lên 3k lần.

D. tăng lên k2 lần.

Câu 43. Cho hình vẽ:
Gọi S là kí hiệu diện tích của đa giác. Khẳng định nào sau đây sai?

A. SKNL = SOLN.
Câu 44. Cho hình vẽ.

B. SNOM = SMIN.

C. SLKIM = 3.SLNM.

D. SLKIM = 2.SLNM

Chọn ô vuông có cạnh 1cm là đơn vị diện tích. Diện tích đa giác GHIE là

A. 16cm2.

B. 15cm.

C. 15cm2.

D. 16cm.

Câu 45. Diện tích hình vuông ABCD có đường chéo BD = 6cm là
A. 36 cm2.

B. 18 cm2.

C. 24 cm2.

D. Không tính
được.

Câu 46. Cho hình vẽ. Chọn ô vuông có cạnh 2 cm là đơn vị diện tích. Diện tích tam giác
DEF bằng

A. 12 cm2.

B. 24 cm2.

C. 96 cm2.

D. 48 cm2.

Câu 47. Quan sát hình vẽ. Chọn mỗi ô vuông là một đơn vị diện tích.
Diện tích các hình (1), (2), (3), (4) theo thứ tự là S1, S2, S3, S4. Khẳng định nào đúng?

A. S2= S4.

B. S2= S3.

C. S1= S4

D. S1= S2=S3= S4.

Câu 48. Quan sát hình vẽ. Biết mỗi ô vuông đơn vị có diện tích là 4mm2.
Diện tích đa giác ABCDF bằng

A. 60mm2.

B. 56mm2.

C. 52mm2.

D. 64mm2.

Câu 49. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm, AC = 8 cm. Lấy M là trung điểm
BC, G là trọng tâm tam giác ABC. Tính diện tích tam giác ABG?
A. 24 cm2.

B. 12 cm2.

C. 8 cm2.

D. 6 cm2.

Câu 50. Bạn Nam vẽ mô hình sân nhà trên lưới ô vuông như hình vẽ:
Biết rằng bạn vẽ ô vuông có cạnh 1m là đơn vị diện
tích và trên thị trường có bán loại gạch lát hình vuông
cạnh 30cm. Nam cần đề xuất cho gia đình mua tối
thiểu bao nhiêu viên gạch lát nền sân?

A. 90.

B. 200.

C. 222.

------------------HẾT------------------

D. 223.
 
Gửi ý kiến