đề kiểm tra cuối hki 20222023

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Tuyến
Ngày gửi: 15h:55' 31-12-2022
Dung lượng: 319.0 KB
Số lượt tải: 1664
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Tuyến
Ngày gửi: 15h:55' 31-12-2022
Dung lượng: 319.0 KB
Số lượt tải: 1664
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Đức Kiệt)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I. NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN: TIẾNG VIỆT (ĐỌC HIỂU) - LỚP 1
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Đọc hiểu
Kiến thức Tiếng
Việt
Số câu,
số điểm
Mức 1
Mức 2
TN
Mức 3
TL
TN
TN
TL
TL
Số câu
2
1
1
1
Câu số
Câu
1,2
Câu
3
Câu 4
Câu
5
Số điểm
1
1
1
1
4
Số câu
1
1
2
Câu số
1
2
Số điểm
2
2
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I - NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN: TIẾNG VIỆT (VIẾT) - LỚP 1
TT
1
Chủ đề
Số
câu
Đọc
Câu
số
Điểm
2 Kiến
Số
thức
bài
Tiếng
Bài
Việt
số
Điểm
Tổng số câu/bài
Tổng số điểm
Tổng
Mức 1
Nhận
biết
TN TL
Mức 2
Thông
hiểu
TN
TL
2
2
1,2
3, 4
2
4
1, 2
2
Mức 3
Vận dụng
TN
Tổng số
TL
4
1, 2, 3, 4
6
1
1
1
2
2
3, 4, 1
6
2
2
1,2
2
2
4
6
10
5
4
UBND THỊ XÃ NINH HOÀ
TRƯỜNG TIỂU HỌC NINH ÍCH 1
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HK1
Năm học: 2022 – 2023
MÔN: TIẾNG VIỆT (Đọc tiếng)
Ngày kiểm tra: … /01/2023
Thời gian: 40 phút
(không kể thời gian giao đề)
I. NỘI DUNG PHẦN KIỂM TRA
1. Đọc âm, vần:
Nh, t, b, ngh, an, oa, ong, uôc, yêu.
2. Đọc tiếng, từ ngữ:
hoa, xoài, sen, tủ lạnh, học tập.
3. Đọc đoạn văn sau:
Chim sâu
Ơ kìa có bạn chim sâu
Đầu không đội mũ đi đâu thế này?
Mùa hè nắng chói gắt gay
Về nhà bị ốm mời thầy thuốc sang
Thầy thuốc căn dặn nhẹ nhàng
“Thấy trời hè nắng phải mang mũ liền”.
4. Nghe và trả lời câu hỏi: (GV hỏi 1 trong 2 câu hỏi ở dưới)
Câu 1: Bài thơ nhắc đến loài chim nào?
Câu 2: Khi vào mùa hè em mặc trang phục như thế nào?
TRƯỜNG TH SỐ 1 NINH ÍCH
HỌ VÀ TÊN:……………………..
LỚP: ………………………………
ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
Năm học: 2022 – 2023
MÔN: TIẾNG VIỆT 1 (phần đọc hiểu)
Ngày kiểm tra: …/01/2023
Thời gian: 25 phút
(không kể thời gian giao đề)
LỜI PHÊ CỦA ( THẦY) CÔ GIÁO
Nội dung phần kiểm tra
Đọc bài sau và trả lời câu hỏi:
Nụ hôn của mẹ
Chi bị sốt. Mẹ đưa bé lên trạm y tế. Cô y tá tiêm cho Chi. Chi vẫn nằm thiêm
thiếp. Mẹ hôn lên trán Chi. Nụ hôn của mẹ thật ấm áp. Chi từ từ mở mắt, thì thầm:
- Mẹ à, con chả ốm nữa.
Mẹ sờ trán Chi. Bé đã hạ sốt.
Lê Châu
Khoanh vào câu trả lời đúng nhất và thực hiện yêu cầu các câu còn lại
Câu 1. Bé Chi bị gì? (0,5 điểm)
A. Bị ho
B. Bị sốt
C. Bị đau răng
D. Bị cảm
Câu 2: Nụ hôn của mẹ như thế nào ? (0,5 điểm)
A. thiêm thiếp
B. lên trán Chi
C. thật ấm áp
D. ấm và thơm
Câu 3: Tìm trong bài những tiếng có chứa vần “iêm” ? (1 điểm)
.....................................................................................................................................
Câu 4: Điền vào chỗ trống: (1 điểm)
- im hay em:
con ch……….
vầng tr……
- ăng hay ông:
cây k……
cái tr……….
Câu 5: Nối cụm từ ở cột A với cụm từ ở cột B: (1 điểm)
B
A
Quả na
hót líu lo.
Chim sơn ca
cười rất tươi.
Em bé
đang chín.
Cá con
bơi lội tung tăng.
Trường Tiểu học số 1 Ninh Ích
Lớp: 1/…
Họ và tên học sinh:
…………….............................
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2022-2023
Môn: Tiếng Việt Viết - Lớp 1
Ngày kiểm tra: ………………..
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Điểm:
Lời nhận xét của giáo viên:
I. Phần viết ( 6 điểm)
1. Vần:
2. Tiếng:
3. Từ ngữ:
4. Câu:
II. Phần bài tập: 4 điểm
Câu 1. Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu:
cây
vui
tưới
Em đang …….. nước cho …….
Câu 2. Điền vào chỗ chấm :
a. g hay gh?
con …...à
cái …..ế
b. ong hay ông?
trái b……..
cây b………
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CKI - NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1
I. Tiếng việt (đọc): 10 điểm
1. Đọc thành tiếng: (6 điểm) Căn cứ theo các yêu cầu sau:
- Thao tác đọc đúng : tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc; phát âm rõ
các âm vần khó, cần phân biệt: 1 điểm
- Đọc trơn, đúng tiếng từ, cụm từ, câu( không đọc sai quá 10 tiếng ): 2 điểm
- Âm lượng đọc vừa đủ nghe; tốc độ đọc đạt yêu cầu ( 40 - 60 tiếng/ 1 phút): 1
điểm
-Ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu , các cụm từ : 1 điểm
-Trả lời đúng các câu hỏi về nội dung đọc : 1 điểm
2. Đọc hiểu: (4 điểm)
1. B. Bị sốt (0,5 điểm)
2. C. thật ấm áp (0,5 điểm)
3. Viết được tiếng: tiêm, thiêm (1 điểm)
4.con chim, cây kem, cái trống, vầng trăng (1 điểm, mỗi ý đúng 0,25 điểm)
5: Nối cụm từ ở cột A với cụm từ ở cột B: (1 điểm, mỗi ý đúng 0,25 điểm)
B
A
Quả na
hót líu lo.
Chim sơn ca
cười rất tươi.
Em bé
đang chín.
Cá con
bơi lội tung tăng.
II. Tiếng việt (viết): 10 điểm
* Phần viết: (6 điểm)
1. Viết vần: (1 điểm)
am, on, ua, uôi, ao, yêu, anh, in, uôc, ât.
- Viết đúng mỗi vần được 0,1 điểm.
2. Viết tiếng: (1 điểm)
hổ, bánh, chơi, đọc, khế.
- Viết đúng mỗi tiếng được 0,2 điểm
3. Viết từ: (2 điểm)
lái xe, thể dục, chủ nhật, gia đình.
- Viết đúng mỗi từ được 0,5 điểm.
4. Viết câu: (2 điểm)
Ba mẹ cho Nam về quê nghỉ hè.
- Viết đúng câu được 2 điểm, sai mỗi chữ trừ 0,2 điểm.
* Bài tập: (4 điểm)
Bài 1. (2 điểm)
Em đang tưới nước cho cây.
Bài 2. (2 điểm)
a. g hay gh?
con gà ; cái ghế (1điểm)
b. ong hay ông?
trái bóng; cây bông
(1điểm)
MÔN: TIẾNG VIỆT (ĐỌC HIỂU) - LỚP 1
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Đọc hiểu
Kiến thức Tiếng
Việt
Số câu,
số điểm
Mức 1
Mức 2
TN
Mức 3
TL
TN
TN
TL
TL
Số câu
2
1
1
1
Câu số
Câu
1,2
Câu
3
Câu 4
Câu
5
Số điểm
1
1
1
1
4
Số câu
1
1
2
Câu số
1
2
Số điểm
2
2
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I - NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN: TIẾNG VIỆT (VIẾT) - LỚP 1
TT
1
Chủ đề
Số
câu
Đọc
Câu
số
Điểm
2 Kiến
Số
thức
bài
Tiếng
Bài
Việt
số
Điểm
Tổng số câu/bài
Tổng số điểm
Tổng
Mức 1
Nhận
biết
TN TL
Mức 2
Thông
hiểu
TN
TL
2
2
1,2
3, 4
2
4
1, 2
2
Mức 3
Vận dụng
TN
Tổng số
TL
4
1, 2, 3, 4
6
1
1
1
2
2
3, 4, 1
6
2
2
1,2
2
2
4
6
10
5
4
UBND THỊ XÃ NINH HOÀ
TRƯỜNG TIỂU HỌC NINH ÍCH 1
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HK1
Năm học: 2022 – 2023
MÔN: TIẾNG VIỆT (Đọc tiếng)
Ngày kiểm tra: … /01/2023
Thời gian: 40 phút
(không kể thời gian giao đề)
I. NỘI DUNG PHẦN KIỂM TRA
1. Đọc âm, vần:
Nh, t, b, ngh, an, oa, ong, uôc, yêu.
2. Đọc tiếng, từ ngữ:
hoa, xoài, sen, tủ lạnh, học tập.
3. Đọc đoạn văn sau:
Chim sâu
Ơ kìa có bạn chim sâu
Đầu không đội mũ đi đâu thế này?
Mùa hè nắng chói gắt gay
Về nhà bị ốm mời thầy thuốc sang
Thầy thuốc căn dặn nhẹ nhàng
“Thấy trời hè nắng phải mang mũ liền”.
4. Nghe và trả lời câu hỏi: (GV hỏi 1 trong 2 câu hỏi ở dưới)
Câu 1: Bài thơ nhắc đến loài chim nào?
Câu 2: Khi vào mùa hè em mặc trang phục như thế nào?
TRƯỜNG TH SỐ 1 NINH ÍCH
HỌ VÀ TÊN:……………………..
LỚP: ………………………………
ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
Năm học: 2022 – 2023
MÔN: TIẾNG VIỆT 1 (phần đọc hiểu)
Ngày kiểm tra: …/01/2023
Thời gian: 25 phút
(không kể thời gian giao đề)
LỜI PHÊ CỦA ( THẦY) CÔ GIÁO
Nội dung phần kiểm tra
Đọc bài sau và trả lời câu hỏi:
Nụ hôn của mẹ
Chi bị sốt. Mẹ đưa bé lên trạm y tế. Cô y tá tiêm cho Chi. Chi vẫn nằm thiêm
thiếp. Mẹ hôn lên trán Chi. Nụ hôn của mẹ thật ấm áp. Chi từ từ mở mắt, thì thầm:
- Mẹ à, con chả ốm nữa.
Mẹ sờ trán Chi. Bé đã hạ sốt.
Lê Châu
Khoanh vào câu trả lời đúng nhất và thực hiện yêu cầu các câu còn lại
Câu 1. Bé Chi bị gì? (0,5 điểm)
A. Bị ho
B. Bị sốt
C. Bị đau răng
D. Bị cảm
Câu 2: Nụ hôn của mẹ như thế nào ? (0,5 điểm)
A. thiêm thiếp
B. lên trán Chi
C. thật ấm áp
D. ấm và thơm
Câu 3: Tìm trong bài những tiếng có chứa vần “iêm” ? (1 điểm)
.....................................................................................................................................
Câu 4: Điền vào chỗ trống: (1 điểm)
- im hay em:
con ch……….
vầng tr……
- ăng hay ông:
cây k……
cái tr……….
Câu 5: Nối cụm từ ở cột A với cụm từ ở cột B: (1 điểm)
B
A
Quả na
hót líu lo.
Chim sơn ca
cười rất tươi.
Em bé
đang chín.
Cá con
bơi lội tung tăng.
Trường Tiểu học số 1 Ninh Ích
Lớp: 1/…
Họ và tên học sinh:
…………….............................
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2022-2023
Môn: Tiếng Việt Viết - Lớp 1
Ngày kiểm tra: ………………..
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Điểm:
Lời nhận xét của giáo viên:
I. Phần viết ( 6 điểm)
1. Vần:
2. Tiếng:
3. Từ ngữ:
4. Câu:
II. Phần bài tập: 4 điểm
Câu 1. Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu:
cây
vui
tưới
Em đang …….. nước cho …….
Câu 2. Điền vào chỗ chấm :
a. g hay gh?
con …...à
cái …..ế
b. ong hay ông?
trái b……..
cây b………
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CKI - NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1
I. Tiếng việt (đọc): 10 điểm
1. Đọc thành tiếng: (6 điểm) Căn cứ theo các yêu cầu sau:
- Thao tác đọc đúng : tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc; phát âm rõ
các âm vần khó, cần phân biệt: 1 điểm
- Đọc trơn, đúng tiếng từ, cụm từ, câu( không đọc sai quá 10 tiếng ): 2 điểm
- Âm lượng đọc vừa đủ nghe; tốc độ đọc đạt yêu cầu ( 40 - 60 tiếng/ 1 phút): 1
điểm
-Ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu , các cụm từ : 1 điểm
-Trả lời đúng các câu hỏi về nội dung đọc : 1 điểm
2. Đọc hiểu: (4 điểm)
1. B. Bị sốt (0,5 điểm)
2. C. thật ấm áp (0,5 điểm)
3. Viết được tiếng: tiêm, thiêm (1 điểm)
4.con chim, cây kem, cái trống, vầng trăng (1 điểm, mỗi ý đúng 0,25 điểm)
5: Nối cụm từ ở cột A với cụm từ ở cột B: (1 điểm, mỗi ý đúng 0,25 điểm)
B
A
Quả na
hót líu lo.
Chim sơn ca
cười rất tươi.
Em bé
đang chín.
Cá con
bơi lội tung tăng.
II. Tiếng việt (viết): 10 điểm
* Phần viết: (6 điểm)
1. Viết vần: (1 điểm)
am, on, ua, uôi, ao, yêu, anh, in, uôc, ât.
- Viết đúng mỗi vần được 0,1 điểm.
2. Viết tiếng: (1 điểm)
hổ, bánh, chơi, đọc, khế.
- Viết đúng mỗi tiếng được 0,2 điểm
3. Viết từ: (2 điểm)
lái xe, thể dục, chủ nhật, gia đình.
- Viết đúng mỗi từ được 0,5 điểm.
4. Viết câu: (2 điểm)
Ba mẹ cho Nam về quê nghỉ hè.
- Viết đúng câu được 2 điểm, sai mỗi chữ trừ 0,2 điểm.
* Bài tập: (4 điểm)
Bài 1. (2 điểm)
Em đang tưới nước cho cây.
Bài 2. (2 điểm)
a. g hay gh?
con gà ; cái ghế (1điểm)
b. ong hay ông?
trái bóng; cây bông
(1điểm)
 








Các ý kiến mới nhất