đề trăc nghiệm tổng hợp cuối hk 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Oanh
Ngày gửi: 10h:06' 01-01-2023
Dung lượng: 445.0 KB
Số lượt tải: 159
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Oanh
Ngày gửi: 10h:06' 01-01-2023
Dung lượng: 445.0 KB
Số lượt tải: 159
Số lượt thích:
0 người
Mã đề thi: 223
Họ và tên thí sinh:...............................................
Câu 1. Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?
A. sinφ.
B. cosφ.
C. tanφ.
D. cotanφ.
Câu 2. Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một điện áp
trong mạch là
thì cường độ dòng điện
. Đoạn mạch này có
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3. Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Gia tốc của một vật có độ lớn cực đại tại vị trí có li độ
x=
A √3
.
2
A
x= .
2
D.
A. x= A .
B. x=0 .
C.
Câu 4. Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ
A. giảm đi.
B. tăng lên.
C. không thay đổi.
D. ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần.
Câu 5. Trong hình ảnh sau đây là
A. máy biến áp.
B. máy phát điện xoay chiều ba pha.
C. động cơ không đồng bộ một pha.
D. máy phát điện xoay chiều một pha.
Câu 6. Một học sinh sử dụng đồng hồ đa năng hiện số có núm xoay để chọn
đại lượng cần đo như hình vẽ. Nếu học sinh này muốn đo điện áp xoay chiều có giá trị hiệu
dụng cỡ 50V thì phải vặn núm xoay đến
A. vạch số 200 trong vùng ACV.
B. vạch số 200 trong vùng DCV.
C. vạch số 20 trong vùng DCV.
D. vạch số 20 trong vùng ACV.
Câu 7. Sóng ngang là sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương
A. thẳng đứng.
B. vuông góc với phương truyền sóng.
C. nằm ngang.
D. dọc theo phương truyền sóng.
Câu 8. Khi vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox thì đại lượng có giá trị không đổi theo thời
gian là: A. gia tốc.
B. li độ.
C. tần số góc. D. vận tốc.
Câu 9. Khi một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì đại lượng của sóng có giá trị không thay đổi là
A. bước sóng.
B. tần số.
C. năng lượng.
D. tốc độ truyền.
Câu 10. Đặt một hiệu điện thế không đổi U vào hai đầu một đoạn mạch tiêu thụ điện năng thì cường độ dòng điện
trong mạch là I. Trong khoảng thời gian t, điện năng tiêu thụ của đoạn mạch là A. Công thức nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C. A = UIt2.
D. A = UIt.
Câu 11. Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng :
A. tán sắc ánh sáng.
B. phản xạ ánh sáng.
C. giao thoa ánh sáng.
D. phản xạ toàn phần.
Câu 12. Loài động vật nào sau đây không “nghe” được siêu âm?
A. Dơi.
B. Voi.
C. Chó.
D. Cá heo.
Câu 13. Đặt điện áp
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện
có điện dung C mắc nối tiếp. Tổng trở của mạch là
A. Z =
.B. Z =
. C. Z =
. D. Z =
.
Câu 14. Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C . Chu kì
dao động riêng của mạch được tính bằng công thức
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15. Lực tương tác giữa các proton trong hạt nhân là loại lực nào sau đây?
A. Lực điện.
B. Lực từ.
C. Lực hạt nhân.
D. Lực hấp dẫn.
Câu 16. Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m gắn vào đầu lò xo nhẹ có độ cứng k. Khi dao động điều hòa,
Trang 1/4 - Mã đề 223
chu kỳ của con lắc lò xo là
√
1 k
.
2π m
√
T=
1 m
.
2π k
√
√
m
k
.
T =2π .
k
m
A.
B.
C.
D.
π
x=4 cos( 4 πt+ )
6 (cm), trong đó t tính bằng s. Chọn mốc thế
Câu 17. Một vật dao động điều hòa với phương trình
T=
T =2 π
năng tại vị trí cân bằng của vật. Thời điểm lần đầu tiên vật đi qua vị trí mà động năng gấp 3 lần thế năng là
t=
1
( s).
12
1
t= ( s).
4
B.
1
t= ( s).
2
C.
t=
1
(s).
24
A.
D.
Câu 18. Trên một đường sức của một điện trường đều có hai điểm A và B cách nhau 15 cm. Biết cường độ điện trường
là 1000 V/m, đường sức điện có chiều từ A đến B. Hiệu điện thế giữa A và B là UAB. Giá trị của UAB là
A. 985 V.
B. 67 V.
C. 1015 V.
D. 150 V.
Câu 19. Một hạt mang điện tích 20 nC chuyển động với tốc độ 400 m/s trong một từ trường đều theo hướng vuông góc
với đường sức từ. Biết cảm ứng từ của từ trường có độ lớn là 0,025 T. Lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích có độ lớn là:
A. 2.10-6 N.
B. 2.10-5 N.
C. 2.10-7 N.
D. 2.10-4 N.
Câu 20. Dòng điện qua mạch LC lí tưởng có biểu thức là:
điện có dạng:
A.
.
. Biểu thức điện tích của một bản tụ
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21. Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 100g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 25 N/m đang dao động
điều hòa với biên độ 4 cm. Tại thời điểm vật cách vị trí cân bằng đoạn 1 cm thì tốc độ của vật là
√
√
√
√
A. 25 6 cm/s.
B. 20 10 cm/s.
C. 25 3 cm/s.
D. 20 5 cm/s.
Câu 22. Một sóng âm truyền trong không khí. Cường độ âm tại điểm P là I 1 và tại điểm Q là I 2. Mức cường độ âm tại
I2
Q lớn hơn mức cường độ âm tại P là 20 dB thì tỉ số I 1 bằng
A. 2.
B. 100.
C. 20.
Câu 23. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu cuộn cảm thuần có cảm kháng là
D. 10.
. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm được mô tả như hình bên. Biểu thức
điện áp hai đầu cuộn cảm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 24. Tại thời điểm ban đầu t = 0, đầu O của sợi dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với tần
số 4Hz và biên độ là A. Gọi
và
là hai điểm trên sợi dây cách
lần lượt là 4,5 cm và 6,75 cm. Biết tốc độ truyền
sóng trên dây là 36 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi và sợi dây đủ dài để chưa có sóng phản xạ
truyền đến Q. Kể từ lúc O bắt đầu dao động thì thời gian để ba điểm O, P, Q thẳng hàng lần thứ 3 (không tính thời
điểm ban đầu t = 0) là
A. 0,412 s.
B. 0,787 s.
C. 0,357 s.
D. 0,169 s.
m
Câu 25. Trên một mặt phẳng nghiêng góc = 300 so với phương ngang có một lò
C
xo nhẹ, độ cứng k = 25 N/m, một đầu gắn vào điểm cố định A. Một vật khối lượng
L
B
m = 250 g đặt tại điểm C ở cách đầu B còn lại của lò xo một đoạn L = 2,5 cm được
thả trượt không vận tốc ban đầu xuống dưới như hình bên. Biết rằng khi tới B vật
chỉ tiếp xúc với lò xo chứ không bị gắn chặt vào lò xo. Bỏ qua mọi ma sát, lấy g =
A
α
10 m/s2. Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc thả vật đến khi vật trở lại vị trí ban
đầu là: A. t = 0,472 s. B. t = 1,225 s. C. t = 0,764 s. D. t = 0,672 s.
Trang 2/4 - Mã đề 223
------ HẾT ------
Mã đề thi: 224
Họ và tên thí sinh:...............................................
Câu 1 Mét sãng c¬ cã tÇn sè f, bíc sãng lan truyÒn trong m«i trêng vËt chÊt ®µn håi, khi ®ã tèc ®é sãng ®îc tÝnh theo
c«ng thøc:
A. v=/f.
B. v= f/.
C. v=f.
D. v=2f.
Câu 2. Khi dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua điện trở R thì công suất tỏa nhiệt trên R được tính bằng công
thức nào sau đây ?
A. P = RI.
B. P = R2I2.
C. P = R2I.
D. P = RI2.
Câu 3. Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Vận tốc của một vật có độ lớn cực đại tại vị trí có li độ
x=
A √3
.
2
A
x= .
2
D.
A. x=0 .
B. x= A .
C.
Câu 4. Một học sinh sử dụng đồng hồ đa năng hiện số có núm xoay để chọn đại lượng cần đo
như hình vẽ. Nếu học sinh này muốn đo dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng cỡ 5A thì
phải vặn núm xoay đến
A. vạch số 200m trong vùng ACA.
B. vạch số 20 trong vùng DCA.
C. vạch số 200m trong vùng DCA.
D. vạch số 20 trong vùng ACA.
Câu 5. Pin quang điện biến đổi trực tiếp
A. hóa năng thành điện năng.
B. nhiệt năng thành điện năng.
C. quang năng thành điện năng.
D. cơ năng thành điện năng.
Câu 6. Trong hình ảnh sau đây là
A. máy biến áp.
B. máy phát điện xoay chiều ba pha.
C. động cơ không đồng bộ một pha.
D. máy phát điện xoay chiều một pha.
Câu 7. Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là do sự va chạm của
A. các electron với các ion dương ở các nút mạng. B. các ion âm ở các nút mạng với nhau.
C. các ion dương ở các nút mạng với nhau.
D. các electron với nhau.
Câu 8. Trong hệ SI, đơn vị của cường độ điện trường là
A. fara (F).
B. vôn trên mét (V/m).
C. culông (C).
D. vôn (V).
Câu 9. Khi một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox thì đại lượng có giá trị không đổi theo thời gian là
A. động năng.
B. thế năng.
C. chu kỳ.
D. lực kéo về.
Câu 10. Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C . Tần số
dao động riêng của mạch được tính bằng công thức
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ
điện có điện dung C mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch được xác định bằng công thức
A. I =
. B. I =
.
C. I =
.
Câu 12. Đặt mạch R,L,C mắc nối tiếp một điện áp
D. I =
.
thì dòng điện trong mạch là
. Đoạn mạch có:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13. Loài động vật nào sau đây “nghe” được hạ âm?
A. Dơi.
B. Chim bồ câu.
C. Chó.
D. Cá heo.
Câu 14. Tốc độ truyền sóng cơ học trong một môi trường phụ thuộc vào
A. bản chất môi trường.
B. Tần số sóng.
C. Năng lượng sóng.
D. Biên độ của sóng.
Câu 15. Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m gắn vào đầu lò xo nhẹ có độ cứng k. Khi dao động điều hòa,
tần số của con lắc lò xo là
f =2 π
√
k
.
m
f =2 π
√
m
.
k
f=
√
1 k
.
2π m
A.
B.
C.
Câu 16. Sóng dọc là sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương
D.
f=
√
1 m
.
2π k
Trang 3/4 - Mã đề 223
A. thẳng đứng. B. vuông góc với phương truyền sóng. C. nằm ngang.
D. trùng với phương truyền sóng.
Câu 17. Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 100g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 20 N/m đang dao động
điều hòa với biên độ 5 cm. Tại thời điểm vật cách vị trí cân bằng đoạn 3 cm thì tốc độ của vật là
√
√
√
√
A. 30 5 cm/s.
B. 20 5 cm/s.
C. 40 2 cm/s.
D. 50 2 cm/s.
Câu 18. Một hạt mang điện tích 40 nC chuyển động với tốc độ 400 m/s trong một từ trường đều theo hướng vuông góc
với đường sức từ. Biết cảm ứng từ của từ trường có độ lớn là 0,025 T. Lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích có độ lớn là
A. 4.10-4 N.
B. 4.10-5 N.
C. 4.10-6 N.
D. 4.10-7 N.
Câu 19. Một sóng âm truyền trong không khí. Cường độ âm tại điểm M là I 1 và tại điểm N là I2. Mức cường độ âm tại
I2
N lớn hơn mức cường độ âm tại M là 10 dB thì tỉ số I 1 bằng
A. 10.
B. 100.
C. 20.
D. 2.
Câu 20. Trong mạch LC lý tưởng, điện tích trên một bản tụ điện biến thiên theo biểu thức
Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Câu 21. Đặt điện áp xoay chiều vào hai bản tụ điện có dung kháng là
.
Cường độ dòng điện qua tụ điện được mô tả như hình vẽ bên. Biểu thức điện áp
giữa hai bản tụ là
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
π
x=5 cos(2 πt− )
6 (cm), trong đó t tính bằng s. Chọn mốc thế
Câu 22. Một vật dao động điều hòa với phương trình
năng tại vị trí cân bằng của vật. Thời điểm lần đầu tiên vật đi qua vị trí mà động năng gấp 3 lần thế năng là
1
t= ( s).
4
A.
Câu
23.
1
t= ( s).
2
B.
Đặt
điện
áp
xoay
1
t= (s).
6
C.
D.
t=
1
( s).
12
chiều
vào hai đầu đoạn
mạch AB như hình 1. Biết
. Đồ thị
biểu diễn điện áp
và
theo thời gian
như hình 2. Giá trị của u tại thời điểm t =
10ms gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A. 68V.
B. -74V.
C. 74V.
D. -68V.
Câu 24. Tại thời điểm đầu tiên t = 0, đầu O
của sợi dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi xuống với tần số 2Hz và biên độ là A. Gọi M và N là hai
điểm trên sợi dây cách O lần lượt là 7 cm và 10,5 cm. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 28 cm/s. Coi biên độ sóng
không đổi khi sóng truyền đi và sợi dây đủ dài để chưa có sóng phản xạ truyền đến N. Kể từ lúc điểm O bắt đầu dao
động thì thời gian để ba điểm O, M, N thẳng hàng lần thứ 3 (không tính thời điểm ban đầu t = 0) là
A. 0,787 s.
B. 0,412 s.
C. 0,169 s.
D. 0,357 s.
Câu 25. Trên một mặt phẳng nghiêng góc = 300 so với phương ngang có một lò
m
xo nhẹ, độ cứng k = 20 N/m, một đầu gắn vào điểm cố định M. Một vật khối lượng
P
L
m = 200 g đặt tại điểm P ở cách đầu N còn lại của lò xo một đoạn L = 7,5 cm được
N
thả trượt không vận tốc ban đầu xuống dưới như hình bên. Biết rằng khi tới N vật
M
Trang 4/4 - Mã đề 223
α
chỉ tiếp xúc với lò xo chứ không bị gắn chặt vào lò xo. Bỏ qua mọi ma sát, lấy g = 10 m/s 2. Khoảng thời gian ngắn nhất
kể từ lúc thả vật đến khi vật trở lại vị trí ban đầu là
A. t = 0,764 s.
B. t = 1,225 s.
C. t = 0,472 s.
D. t = 0,672 s.
------ HẾT ------
Trang 5/4 - Mã đề 223
Họ và tên thí sinh:...............................................
Câu 1. Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?
A. sinφ.
B. cosφ.
C. tanφ.
D. cotanφ.
Câu 2. Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một điện áp
trong mạch là
thì cường độ dòng điện
. Đoạn mạch này có
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3. Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Gia tốc của một vật có độ lớn cực đại tại vị trí có li độ
x=
A √3
.
2
A
x= .
2
D.
A. x= A .
B. x=0 .
C.
Câu 4. Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ
A. giảm đi.
B. tăng lên.
C. không thay đổi.
D. ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần.
Câu 5. Trong hình ảnh sau đây là
A. máy biến áp.
B. máy phát điện xoay chiều ba pha.
C. động cơ không đồng bộ một pha.
D. máy phát điện xoay chiều một pha.
Câu 6. Một học sinh sử dụng đồng hồ đa năng hiện số có núm xoay để chọn
đại lượng cần đo như hình vẽ. Nếu học sinh này muốn đo điện áp xoay chiều có giá trị hiệu
dụng cỡ 50V thì phải vặn núm xoay đến
A. vạch số 200 trong vùng ACV.
B. vạch số 200 trong vùng DCV.
C. vạch số 20 trong vùng DCV.
D. vạch số 20 trong vùng ACV.
Câu 7. Sóng ngang là sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương
A. thẳng đứng.
B. vuông góc với phương truyền sóng.
C. nằm ngang.
D. dọc theo phương truyền sóng.
Câu 8. Khi vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox thì đại lượng có giá trị không đổi theo thời
gian là: A. gia tốc.
B. li độ.
C. tần số góc. D. vận tốc.
Câu 9. Khi một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì đại lượng của sóng có giá trị không thay đổi là
A. bước sóng.
B. tần số.
C. năng lượng.
D. tốc độ truyền.
Câu 10. Đặt một hiệu điện thế không đổi U vào hai đầu một đoạn mạch tiêu thụ điện năng thì cường độ dòng điện
trong mạch là I. Trong khoảng thời gian t, điện năng tiêu thụ của đoạn mạch là A. Công thức nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C. A = UIt2.
D. A = UIt.
Câu 11. Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng :
A. tán sắc ánh sáng.
B. phản xạ ánh sáng.
C. giao thoa ánh sáng.
D. phản xạ toàn phần.
Câu 12. Loài động vật nào sau đây không “nghe” được siêu âm?
A. Dơi.
B. Voi.
C. Chó.
D. Cá heo.
Câu 13. Đặt điện áp
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện
có điện dung C mắc nối tiếp. Tổng trở của mạch là
A. Z =
.B. Z =
. C. Z =
. D. Z =
.
Câu 14. Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C . Chu kì
dao động riêng của mạch được tính bằng công thức
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15. Lực tương tác giữa các proton trong hạt nhân là loại lực nào sau đây?
A. Lực điện.
B. Lực từ.
C. Lực hạt nhân.
D. Lực hấp dẫn.
Câu 16. Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m gắn vào đầu lò xo nhẹ có độ cứng k. Khi dao động điều hòa,
Trang 1/4 - Mã đề 223
chu kỳ của con lắc lò xo là
√
1 k
.
2π m
√
T=
1 m
.
2π k
√
√
m
k
.
T =2π .
k
m
A.
B.
C.
D.
π
x=4 cos( 4 πt+ )
6 (cm), trong đó t tính bằng s. Chọn mốc thế
Câu 17. Một vật dao động điều hòa với phương trình
T=
T =2 π
năng tại vị trí cân bằng của vật. Thời điểm lần đầu tiên vật đi qua vị trí mà động năng gấp 3 lần thế năng là
t=
1
( s).
12
1
t= ( s).
4
B.
1
t= ( s).
2
C.
t=
1
(s).
24
A.
D.
Câu 18. Trên một đường sức của một điện trường đều có hai điểm A và B cách nhau 15 cm. Biết cường độ điện trường
là 1000 V/m, đường sức điện có chiều từ A đến B. Hiệu điện thế giữa A và B là UAB. Giá trị của UAB là
A. 985 V.
B. 67 V.
C. 1015 V.
D. 150 V.
Câu 19. Một hạt mang điện tích 20 nC chuyển động với tốc độ 400 m/s trong một từ trường đều theo hướng vuông góc
với đường sức từ. Biết cảm ứng từ của từ trường có độ lớn là 0,025 T. Lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích có độ lớn là:
A. 2.10-6 N.
B. 2.10-5 N.
C. 2.10-7 N.
D. 2.10-4 N.
Câu 20. Dòng điện qua mạch LC lí tưởng có biểu thức là:
điện có dạng:
A.
.
. Biểu thức điện tích của một bản tụ
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21. Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 100g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 25 N/m đang dao động
điều hòa với biên độ 4 cm. Tại thời điểm vật cách vị trí cân bằng đoạn 1 cm thì tốc độ của vật là
√
√
√
√
A. 25 6 cm/s.
B. 20 10 cm/s.
C. 25 3 cm/s.
D. 20 5 cm/s.
Câu 22. Một sóng âm truyền trong không khí. Cường độ âm tại điểm P là I 1 và tại điểm Q là I 2. Mức cường độ âm tại
I2
Q lớn hơn mức cường độ âm tại P là 20 dB thì tỉ số I 1 bằng
A. 2.
B. 100.
C. 20.
Câu 23. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu cuộn cảm thuần có cảm kháng là
D. 10.
. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm được mô tả như hình bên. Biểu thức
điện áp hai đầu cuộn cảm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 24. Tại thời điểm ban đầu t = 0, đầu O của sợi dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với tần
số 4Hz và biên độ là A. Gọi
và
là hai điểm trên sợi dây cách
lần lượt là 4,5 cm và 6,75 cm. Biết tốc độ truyền
sóng trên dây là 36 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi và sợi dây đủ dài để chưa có sóng phản xạ
truyền đến Q. Kể từ lúc O bắt đầu dao động thì thời gian để ba điểm O, P, Q thẳng hàng lần thứ 3 (không tính thời
điểm ban đầu t = 0) là
A. 0,412 s.
B. 0,787 s.
C. 0,357 s.
D. 0,169 s.
m
Câu 25. Trên một mặt phẳng nghiêng góc = 300 so với phương ngang có một lò
C
xo nhẹ, độ cứng k = 25 N/m, một đầu gắn vào điểm cố định A. Một vật khối lượng
L
B
m = 250 g đặt tại điểm C ở cách đầu B còn lại của lò xo một đoạn L = 2,5 cm được
thả trượt không vận tốc ban đầu xuống dưới như hình bên. Biết rằng khi tới B vật
chỉ tiếp xúc với lò xo chứ không bị gắn chặt vào lò xo. Bỏ qua mọi ma sát, lấy g =
A
α
10 m/s2. Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc thả vật đến khi vật trở lại vị trí ban
đầu là: A. t = 0,472 s. B. t = 1,225 s. C. t = 0,764 s. D. t = 0,672 s.
Trang 2/4 - Mã đề 223
------ HẾT ------
Mã đề thi: 224
Họ và tên thí sinh:...............................................
Câu 1 Mét sãng c¬ cã tÇn sè f, bíc sãng lan truyÒn trong m«i trêng vËt chÊt ®µn håi, khi ®ã tèc ®é sãng ®îc tÝnh theo
c«ng thøc:
A. v=/f.
B. v= f/.
C. v=f.
D. v=2f.
Câu 2. Khi dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua điện trở R thì công suất tỏa nhiệt trên R được tính bằng công
thức nào sau đây ?
A. P = RI.
B. P = R2I2.
C. P = R2I.
D. P = RI2.
Câu 3. Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Vận tốc của một vật có độ lớn cực đại tại vị trí có li độ
x=
A √3
.
2
A
x= .
2
D.
A. x=0 .
B. x= A .
C.
Câu 4. Một học sinh sử dụng đồng hồ đa năng hiện số có núm xoay để chọn đại lượng cần đo
như hình vẽ. Nếu học sinh này muốn đo dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng cỡ 5A thì
phải vặn núm xoay đến
A. vạch số 200m trong vùng ACA.
B. vạch số 20 trong vùng DCA.
C. vạch số 200m trong vùng DCA.
D. vạch số 20 trong vùng ACA.
Câu 5. Pin quang điện biến đổi trực tiếp
A. hóa năng thành điện năng.
B. nhiệt năng thành điện năng.
C. quang năng thành điện năng.
D. cơ năng thành điện năng.
Câu 6. Trong hình ảnh sau đây là
A. máy biến áp.
B. máy phát điện xoay chiều ba pha.
C. động cơ không đồng bộ một pha.
D. máy phát điện xoay chiều một pha.
Câu 7. Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là do sự va chạm của
A. các electron với các ion dương ở các nút mạng. B. các ion âm ở các nút mạng với nhau.
C. các ion dương ở các nút mạng với nhau.
D. các electron với nhau.
Câu 8. Trong hệ SI, đơn vị của cường độ điện trường là
A. fara (F).
B. vôn trên mét (V/m).
C. culông (C).
D. vôn (V).
Câu 9. Khi một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox thì đại lượng có giá trị không đổi theo thời gian là
A. động năng.
B. thế năng.
C. chu kỳ.
D. lực kéo về.
Câu 10. Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C . Tần số
dao động riêng của mạch được tính bằng công thức
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ
điện có điện dung C mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch được xác định bằng công thức
A. I =
. B. I =
.
C. I =
.
Câu 12. Đặt mạch R,L,C mắc nối tiếp một điện áp
D. I =
.
thì dòng điện trong mạch là
. Đoạn mạch có:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13. Loài động vật nào sau đây “nghe” được hạ âm?
A. Dơi.
B. Chim bồ câu.
C. Chó.
D. Cá heo.
Câu 14. Tốc độ truyền sóng cơ học trong một môi trường phụ thuộc vào
A. bản chất môi trường.
B. Tần số sóng.
C. Năng lượng sóng.
D. Biên độ của sóng.
Câu 15. Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m gắn vào đầu lò xo nhẹ có độ cứng k. Khi dao động điều hòa,
tần số của con lắc lò xo là
f =2 π
√
k
.
m
f =2 π
√
m
.
k
f=
√
1 k
.
2π m
A.
B.
C.
Câu 16. Sóng dọc là sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương
D.
f=
√
1 m
.
2π k
Trang 3/4 - Mã đề 223
A. thẳng đứng. B. vuông góc với phương truyền sóng. C. nằm ngang.
D. trùng với phương truyền sóng.
Câu 17. Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 100g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 20 N/m đang dao động
điều hòa với biên độ 5 cm. Tại thời điểm vật cách vị trí cân bằng đoạn 3 cm thì tốc độ của vật là
√
√
√
√
A. 30 5 cm/s.
B. 20 5 cm/s.
C. 40 2 cm/s.
D. 50 2 cm/s.
Câu 18. Một hạt mang điện tích 40 nC chuyển động với tốc độ 400 m/s trong một từ trường đều theo hướng vuông góc
với đường sức từ. Biết cảm ứng từ của từ trường có độ lớn là 0,025 T. Lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích có độ lớn là
A. 4.10-4 N.
B. 4.10-5 N.
C. 4.10-6 N.
D. 4.10-7 N.
Câu 19. Một sóng âm truyền trong không khí. Cường độ âm tại điểm M là I 1 và tại điểm N là I2. Mức cường độ âm tại
I2
N lớn hơn mức cường độ âm tại M là 10 dB thì tỉ số I 1 bằng
A. 10.
B. 100.
C. 20.
D. 2.
Câu 20. Trong mạch LC lý tưởng, điện tích trên một bản tụ điện biến thiên theo biểu thức
Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Câu 21. Đặt điện áp xoay chiều vào hai bản tụ điện có dung kháng là
.
Cường độ dòng điện qua tụ điện được mô tả như hình vẽ bên. Biểu thức điện áp
giữa hai bản tụ là
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
π
x=5 cos(2 πt− )
6 (cm), trong đó t tính bằng s. Chọn mốc thế
Câu 22. Một vật dao động điều hòa với phương trình
năng tại vị trí cân bằng của vật. Thời điểm lần đầu tiên vật đi qua vị trí mà động năng gấp 3 lần thế năng là
1
t= ( s).
4
A.
Câu
23.
1
t= ( s).
2
B.
Đặt
điện
áp
xoay
1
t= (s).
6
C.
D.
t=
1
( s).
12
chiều
vào hai đầu đoạn
mạch AB như hình 1. Biết
. Đồ thị
biểu diễn điện áp
và
theo thời gian
như hình 2. Giá trị của u tại thời điểm t =
10ms gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A. 68V.
B. -74V.
C. 74V.
D. -68V.
Câu 24. Tại thời điểm đầu tiên t = 0, đầu O
của sợi dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi xuống với tần số 2Hz và biên độ là A. Gọi M và N là hai
điểm trên sợi dây cách O lần lượt là 7 cm và 10,5 cm. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 28 cm/s. Coi biên độ sóng
không đổi khi sóng truyền đi và sợi dây đủ dài để chưa có sóng phản xạ truyền đến N. Kể từ lúc điểm O bắt đầu dao
động thì thời gian để ba điểm O, M, N thẳng hàng lần thứ 3 (không tính thời điểm ban đầu t = 0) là
A. 0,787 s.
B. 0,412 s.
C. 0,169 s.
D. 0,357 s.
Câu 25. Trên một mặt phẳng nghiêng góc = 300 so với phương ngang có một lò
m
xo nhẹ, độ cứng k = 20 N/m, một đầu gắn vào điểm cố định M. Một vật khối lượng
P
L
m = 200 g đặt tại điểm P ở cách đầu N còn lại của lò xo một đoạn L = 7,5 cm được
N
thả trượt không vận tốc ban đầu xuống dưới như hình bên. Biết rằng khi tới N vật
M
Trang 4/4 - Mã đề 223
α
chỉ tiếp xúc với lò xo chứ không bị gắn chặt vào lò xo. Bỏ qua mọi ma sát, lấy g = 10 m/s 2. Khoảng thời gian ngắn nhất
kể từ lúc thả vật đến khi vật trở lại vị trí ban đầu là
A. t = 0,764 s.
B. t = 1,225 s.
C. t = 0,472 s.
D. t = 0,672 s.
------ HẾT ------
Trang 5/4 - Mã đề 223
 









Các ý kiến mới nhất