Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Ma trận đề học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Huế
Ngày gửi: 03h:51' 06-01-2023
Dung lượng: 26.6 KB
Số lượt tải: 96
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Huế
Ngày gửi: 03h:51' 06-01-2023
Dung lượng: 26.6 KB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI, 2022-2023
MÔN: TIN HỌC LỚP 3
ĐIỂM CHÍNH
Mức 1
Mạch nội dung
1. Máy tính và em
TN
TH
Mức 2
TN
TH
Mức 3
TN
Tổng
TH
TN
TH
6
1
Số câu
3
3
1
Câu số
1,2,3
4,5,6
9
Số điểm
1.5
1.5
3.0
3.0
3.0
Số câu
1
1
1
2
1
- Biết truy cập Internet và tìm kiếm một chương trình giải trí phù hợp Câu số
với lứa tuổi.
7
8
10
0.5
0.5
3.0
1.0
3.0
- Nhận biết được đâu là thông tin, đâu là quyết định.
- Nhận biết được ba dạng thông tin thường gặp.
- Nhận biết được các thành phần cơ bản của máy tính để bàn,
máy tính xách tay, máy tính bảng, điện thoại thông minh.
- Tư thế ngồi làm việc với máy tính.
- Nêu được tên các hàng phím ở khu vực chính.
- Cách đặt tay lên bàn phím.
2. Mạng máy tính và Internet
Số điểm
Tổng số câu
Tổng số điểm
4
4
2
10
2.0
2.0
6.0
10.0
ĐIỂM LẺ
Mức 1
Mạch nội dung
1. Máy tính và em
- Nhận biết được đâu là thông tin, đâu là quyết định.
- Nhận biết được ba dạng thông tin thường gặp.
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
Tổng
TL
TN
TL
6
1
3.0
3.0
Số câu
3
3
1
Câu số
1,6,8
2,5,7
9
Số điểm
1.5
1.5
3.0
- Nhận biết được các thành phần cơ bản của máy tính để bàn,
máy tính xách tay, máy tính bảng, điện thoại thông minh.
- Tư thế ngồi làm việc với máy tính.
- Nêu được tên các hàng phím ở khu vực chính.
- Cách đặt tay lên bàn phím.
Số câu
1
- Biết truy cập Internet và tìm kiếm một chương trình giải trí phù hợp Câu số
với lứa tuổi.
4
2. Mạng máy tính và Internet
Số điểm
3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
- Sắp xếp được đồ vật hợp lí theo một số yêu cầu cụ thể.
Tổng số câu
Tổng số điểm
1
0.5
0.5
Số câu
1
1
Câu số
3
10
Số điểm
0.5
3.0
1
1
0.5
3.0
4
4
2
10
2.0
2.0
6.0
10.0
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI, 2022-2023
MÔN: CÔNG NGHỆ
Mức 1
TN
TL
Mạch nội dung
Số câu
1.Tự nhiên và công nghệ
- Phân biệt được đối tượng tự nhiên và sản phẩm công
nghệ.
Câu số
- Nêu được tác dụng của một số sản phẩm công nghệ trong
gia đình.
Số điểm
2. Sử dụng đèn học, quạt điện, máy thu thanh, máy thu
hình
- Kể tên các bộ phận chính của đèn học.
- Nhận biết được một số loại quạt điện thông dụng.
- Nêu được tác dụng của máy thu thanh.
- Trình bày được tác dụng của máy thu hình (Ti vi) trong
gia đình.
3. An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình
- Nhận biết và phòng tránh được một số tình huống không
an toàn cho con người từ môi trường công nghệ trong gia
đình.
Tổng số câu
Tổng số điểm
LỚP 3
Mức 2
TN TL
Mức 3
TN TL
2
Tổng
TN TL
2
1,2
2.0
2.0
Số câu
1
2
Câu số
3
4,5
Số điểm
1.0
2.0
3
6,
9,10
3
3
3.0
3.0
3.0
Số câu
2
Câu số
7,8
Số điểm
2.0
2
2.0
3
5
2
10
3.0
5.0
2.0
10.0
MÔN: TIN HỌC LỚP 3
ĐIỂM CHÍNH
Mức 1
Mạch nội dung
1. Máy tính và em
TN
TH
Mức 2
TN
TH
Mức 3
TN
Tổng
TH
TN
TH
6
1
Số câu
3
3
1
Câu số
1,2,3
4,5,6
9
Số điểm
1.5
1.5
3.0
3.0
3.0
Số câu
1
1
1
2
1
- Biết truy cập Internet và tìm kiếm một chương trình giải trí phù hợp Câu số
với lứa tuổi.
7
8
10
0.5
0.5
3.0
1.0
3.0
- Nhận biết được đâu là thông tin, đâu là quyết định.
- Nhận biết được ba dạng thông tin thường gặp.
- Nhận biết được các thành phần cơ bản của máy tính để bàn,
máy tính xách tay, máy tính bảng, điện thoại thông minh.
- Tư thế ngồi làm việc với máy tính.
- Nêu được tên các hàng phím ở khu vực chính.
- Cách đặt tay lên bàn phím.
2. Mạng máy tính và Internet
Số điểm
Tổng số câu
Tổng số điểm
4
4
2
10
2.0
2.0
6.0
10.0
ĐIỂM LẺ
Mức 1
Mạch nội dung
1. Máy tính và em
- Nhận biết được đâu là thông tin, đâu là quyết định.
- Nhận biết được ba dạng thông tin thường gặp.
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
Tổng
TL
TN
TL
6
1
3.0
3.0
Số câu
3
3
1
Câu số
1,6,8
2,5,7
9
Số điểm
1.5
1.5
3.0
- Nhận biết được các thành phần cơ bản của máy tính để bàn,
máy tính xách tay, máy tính bảng, điện thoại thông minh.
- Tư thế ngồi làm việc với máy tính.
- Nêu được tên các hàng phím ở khu vực chính.
- Cách đặt tay lên bàn phím.
Số câu
1
- Biết truy cập Internet và tìm kiếm một chương trình giải trí phù hợp Câu số
với lứa tuổi.
4
2. Mạng máy tính và Internet
Số điểm
3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
- Sắp xếp được đồ vật hợp lí theo một số yêu cầu cụ thể.
Tổng số câu
Tổng số điểm
1
0.5
0.5
Số câu
1
1
Câu số
3
10
Số điểm
0.5
3.0
1
1
0.5
3.0
4
4
2
10
2.0
2.0
6.0
10.0
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI, 2022-2023
MÔN: CÔNG NGHỆ
Mức 1
TN
TL
Mạch nội dung
Số câu
1.Tự nhiên và công nghệ
- Phân biệt được đối tượng tự nhiên và sản phẩm công
nghệ.
Câu số
- Nêu được tác dụng của một số sản phẩm công nghệ trong
gia đình.
Số điểm
2. Sử dụng đèn học, quạt điện, máy thu thanh, máy thu
hình
- Kể tên các bộ phận chính của đèn học.
- Nhận biết được một số loại quạt điện thông dụng.
- Nêu được tác dụng của máy thu thanh.
- Trình bày được tác dụng của máy thu hình (Ti vi) trong
gia đình.
3. An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình
- Nhận biết và phòng tránh được một số tình huống không
an toàn cho con người từ môi trường công nghệ trong gia
đình.
Tổng số câu
Tổng số điểm
LỚP 3
Mức 2
TN TL
Mức 3
TN TL
2
Tổng
TN TL
2
1,2
2.0
2.0
Số câu
1
2
Câu số
3
4,5
Số điểm
1.0
2.0
3
6,
9,10
3
3
3.0
3.0
3.0
Số câu
2
Câu số
7,8
Số điểm
2.0
2
2.0
3
5
2
10
3.0
5.0
2.0
10.0
 








Các ý kiến mới nhất