Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Ngày gửi: 01h:01' 08-01-2023
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 278
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Ngày gửi: 01h:01' 08-01-2023
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 278
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I- MÔN TOÁN
LỚP 1/1- NĂM HỌC 2022- 2023
Mức 1(50%)
Mức 2( 30%)
Mức 3(20%)
TNKQ
TL
TNKQ
1
Cộng
CHỦ ĐỀ
TNKQ
SỐ HỌC
HÌNH
HỌC
Tổng
TL
Số câu
3
1
2
Câu số
1, 3, 6
8
4, 5
9
Số điểm
3đ
1đ
2đ
1đ
Số câu
1
1
Câu số
2
7
Số điểm
1đ
1đ
Số câu
4
Số điểm
1
5đ
2
1
3đ
TL TNKQ
1
TL
5
3
5đ
3đ
10
1đ
2
2đ
1
1
2đ
Trường Tiểu học Lê Minh Xuân Thứ tư ngày 4 tháng 1 năm 2023
Lớp: Một /1
Kiểm tra cuối Học kì I
Họ và tên:………………………
Môn: Toán
…………………………………
Thời gian: 40 phút
.
7
3
10đ
Giám thị
Điểm
Lời phê của giám khảo
………………………………………….
………………………………………….
…………………………………………..
…………………………………………
ĐỀ BÀI.
I .PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1.Số ? (1đ) M1
Câu 2. Nối ô chữ với hình thích hợp ( 1đ ) M1
Hình chữ nhật
Hình vuông
Hình tròn
Câu 3. Viết số còn thiếu vào ô trống:( 1đ) M1
Câu 4. Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (1 đ) M2
Sắp xếp các số 3, 7, 2, 10 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. 10, 7, 3, 2.
B.7, 10, 2, 3.
C. 2, 3, 7, 10.
Câu 5: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (1đ) M2
8 - 3 + 2 = ?
A. 3 B. 5 C. 7
Câu 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:(1đ) M1
10 < 8
6+3=9
Giám khảo
8 > 7
8 -0 < 7
Câu 7. Nối tên các đồ vật sau phù hợp với khối hộp chữ nhật, khối lập
phương: (1đ) M3
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 8. Tính: (1đ) M1
9 - 3 =…….
6 + 2 =…….
10 - 0 =……
3 + 7 =……
Câu 9. Điền số thích hợp vào chỗ chấm : (1đ) M2
….+ 5 = 7
10 - …= 6
3 +…..= 8
8 - …. = 4
Câu 10. Xem tranh rồi viết phép tính thích hợp:(1đ) M3
a.
b.
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN CKI - LỚP 1.1-
Năm học 2022- 2023
I .PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1.Số: 3, 9, 6, 10(mỗi số 0,25đ)
Câu 2. Nối với hình thích hợp (0,5đ/ 1-2 hình ) M1
Hình chữ nhật
Hình vuông
Hình tròn
Câu 3. Viết số còn thiếu vào ô trống:( 0,5đ/1 câu) M1
0, 2,3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10.
10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 0.
Câu 4. C( 1đ)
Câu 5. C. 7( 1đ)
Câu 6. (0,25đ/1 câu)
10 < 8
6+ 3 = 9
S
8 > 7
8 -0< 7
Đ
Câu 7. ( 1-2 hình/ 0,5đ)
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 8. ( 1 đ) 9 - 3 = 6
6+2=8
Câu 9. (1đ)
2 + 5 = 7 (0,25đ)
10 - 4 = 6
Câu 10.(0,5đ/1 phép tính)
9
-
7
=
Đ
S
10 – 5 – 3 = 2
3 + 2 + 1 = 6( 1 bài/ 0,25 đ)
3 + 5=8
8–4 =4
2
5
+
4
=
9
LỚP 1/1- NĂM HỌC 2022- 2023
Mức 1(50%)
Mức 2( 30%)
Mức 3(20%)
TNKQ
TL
TNKQ
1
Cộng
CHỦ ĐỀ
TNKQ
SỐ HỌC
HÌNH
HỌC
Tổng
TL
Số câu
3
1
2
Câu số
1, 3, 6
8
4, 5
9
Số điểm
3đ
1đ
2đ
1đ
Số câu
1
1
Câu số
2
7
Số điểm
1đ
1đ
Số câu
4
Số điểm
1
5đ
2
1
3đ
TL TNKQ
1
TL
5
3
5đ
3đ
10
1đ
2
2đ
1
1
2đ
Trường Tiểu học Lê Minh Xuân Thứ tư ngày 4 tháng 1 năm 2023
Lớp: Một /1
Kiểm tra cuối Học kì I
Họ và tên:………………………
Môn: Toán
…………………………………
Thời gian: 40 phút
.
7
3
10đ
Giám thị
Điểm
Lời phê của giám khảo
………………………………………….
………………………………………….
…………………………………………..
…………………………………………
ĐỀ BÀI.
I .PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1.Số ? (1đ) M1
Câu 2. Nối ô chữ với hình thích hợp ( 1đ ) M1
Hình chữ nhật
Hình vuông
Hình tròn
Câu 3. Viết số còn thiếu vào ô trống:( 1đ) M1
Câu 4. Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (1 đ) M2
Sắp xếp các số 3, 7, 2, 10 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. 10, 7, 3, 2.
B.7, 10, 2, 3.
C. 2, 3, 7, 10.
Câu 5: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (1đ) M2
8 - 3 + 2 = ?
A. 3 B. 5 C. 7
Câu 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:(1đ) M1
10 < 8
6+3=9
Giám khảo
8 > 7
8 -0 < 7
Câu 7. Nối tên các đồ vật sau phù hợp với khối hộp chữ nhật, khối lập
phương: (1đ) M3
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 8. Tính: (1đ) M1
9 - 3 =…….
6 + 2 =…….
10 - 0 =……
3 + 7 =……
Câu 9. Điền số thích hợp vào chỗ chấm : (1đ) M2
….+ 5 = 7
10 - …= 6
3 +…..= 8
8 - …. = 4
Câu 10. Xem tranh rồi viết phép tính thích hợp:(1đ) M3
a.
b.
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN CKI - LỚP 1.1-
Năm học 2022- 2023
I .PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1.Số: 3, 9, 6, 10(mỗi số 0,25đ)
Câu 2. Nối với hình thích hợp (0,5đ/ 1-2 hình ) M1
Hình chữ nhật
Hình vuông
Hình tròn
Câu 3. Viết số còn thiếu vào ô trống:( 0,5đ/1 câu) M1
0, 2,3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10.
10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 0.
Câu 4. C( 1đ)
Câu 5. C. 7( 1đ)
Câu 6. (0,25đ/1 câu)
10 < 8
6+ 3 = 9
S
8 > 7
8 -0< 7
Đ
Câu 7. ( 1-2 hình/ 0,5đ)
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 8. ( 1 đ) 9 - 3 = 6
6+2=8
Câu 9. (1đ)
2 + 5 = 7 (0,25đ)
10 - 4 = 6
Câu 10.(0,5đ/1 phép tính)
9
-
7
=
Đ
S
10 – 5 – 3 = 2
3 + 2 + 1 = 6( 1 bài/ 0,25 đ)
3 + 5=8
8–4 =4
2
5
+
4
=
9
 








Các ý kiến mới nhất