Phiếu học tập số 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: nghiepbt3
Người gửi: Ngô Quang Nghiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:53' 11-01-2023
Dung lượng: 242.6 KB
Số lượt tải: 58
Nguồn: nghiepbt3
Người gửi: Ngô Quang Nghiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:53' 11-01-2023
Dung lượng: 242.6 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích:
0 người
GV: Ngô Quang Nghiệp – BT3
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 6
Câu 1:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a 4 2cm, cạnh bên SC vuông góc với
đáy và SC 2cm. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB và BC . Góc giữa hai đường thẳng
SN và CM bằng
A. 90 .
Câu 2:
B. 45 .
C. 30 .
D. 60 .
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a , SA a, SB a 3 và mặt
phẳng SAB vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh
A B , BC . Tính cosin của góc
A. cos
Câu 3:
5
5
giữa hai đường thẳng
B. cos
2
5
SM , DN ?
C. cos
1
5
D. cos
2
5
Cho hình lăng trụ ABC. ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , BB a 6 . Hình chiếu vuông
góc H của A trên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm của tam giác ABC . Côsin của góc
giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
A.
Câu 4:
15
.
15
B.
3
.
6
C.
2
.
3
D.
2
.
6
Cho hình chóp đều S. ABCD có cạnh đáy bằng 2 và cạnh bên bằng 2 2 . Gọi là góc của mặt
phẳng SAC và mặt phẳng SAB . Khi đó cos bằng
A.
Câu 5:
5
.
7
B.
2 5
.
5
C.
Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vuông cạnh
21
.
7
D.
5
.
5
3a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và
SA a . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng
A.
Câu 6:
5a
3
B.
3a
2
C.
6a
6
D.
3a
3
Cho hình lăng trụ đứng ABC. ABC có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của AA .
Khoảng cách từ M đến mặt phẳng ABC bằng
GV: Ngô Quang Nghiệp – BT3
A.
Câu 7:
a 21
.
14
B.
a 2
.
4
C.
a 2
.
2
a 21
.
7
Cho hình lập phương ABCD. ABCD cạnh a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AC và
BC . Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và BD bằng
A
D
M
B
C
A'
B'
A.
Câu 8:
D.
5a
B.
D'
N
5a
5
C'
C. 3a
D.
a
3
Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vuông cạnh 4a , hai mặt phẳng SAB và SAC cùng
vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt phẳng SCD với mặt phẳng đáy bằng 45 . Gọi M
là trung điểm của SB . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và SD bằng
A.
Câu 9:
2a 3
.
3
B.
4a 3
.
3
C.
a
.
3
D.
a 3
.
3
Cho khối chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a , AD a 3 , SA vuông góc
với mặt phẳng đáy và mặt phẳng SBC tạo với đáy một góc 60o . Tính thể tích V của khối chóp
S. ABCD .
A. V
a3
3
B. V
3a 3
3
C. V a 3
D. V 3a 3
Câu 10: Cho khối lăng trụ đứng ABC. ABC có đáy ABC là tam giác cân với AB AC a ,
120 . Mặt phẳng ABC tạo với đáy một góc 60 . Tính thể tích V của khối lăng trụ
BAC
đã cho.
A. V
3a3
.
8
B. V
9a 3
.
8
C. V
a3
.
8
D. V
3a3
.
4
Câu 11: Cho khối hộp chữ nhật ABCD. ABCD có đáy là hình vuông, BD 2a , góc giữa hai mặt phẳng
ABD và ABCD bằng 60 . Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng
GV: Ngô Quang Nghiệp – BT3
A.
2 3 3
a .
9
B. 6 3a3 .
C.
2 3 3
a .
3
D. 2 3a3 .
Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam giác đều cạnh 2a
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết
rằng mặt phẳng SBC tạo với mặt phẳng đáy một góc 3 0 0 .
A.
3a3
.
2
B.
2 3a3
.
3
3
C. 2 3a .
D.
4 3a3
.
3
Câu 13: Cho khối chóp S . ABCD có SA SC , SB SD , ABCD là hình chữ nhật có AB 2a, AD a,
hai mặt phẳng ( SAB ) và ( SCD ) cùng vuông góc với nhau. Gọi I là trung điểm của AB , góc
giữa đường thẳng DI và mặt phẳng ( SCD ) bằng 30 . Thể tích khối chóp đã cho bằng
2
A. a3 .
3
a3
B.
.
3
C. 2a 3 .
D.
16 3
a .
3
Câu 14: Cho khối chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a , hai mặt phẳng SAC và SBC vuông góc
với nhau. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
a3 2
.
24
B.
a3 2
.
8
C.
a3 5
.
12
Câu 15: Cho hình chóp SABCD biết SA ABCD và đáy
D.
ABCD
a3 5
.
4
là hình chữ nhật có
AB 3a, AD 4a . Gọi H , K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SD . Mặt phẳng
AHK hợp với mặt đáy một góc 30 . Thể tích khối chóp đã cho bằng
A. 20 3a2 .
B. 60 3a 3 .
C.
20 a 3a 3
.
3
D. 20 3a3 .
Câu 16: Cho hình chóp S.ABC với đáy ABC là tam giác vuông cân tại B . SA 2a và vuông góc với
mặt phẳng ABC . Biết góc giữa hai mặt phẳng SAC và SBC bằng 60 . Thể tích khối chóp
S.ABC bằng
A.
4a 3
.
3
B. 4a 3 .
C.
a3
.
4
D.
2a 3
3
Câu 17: Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , BC 2a và M là trung điểm
của đoạn BC . Biết SA vuông góc với mặt phẳng ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng
SB và AM bằng
A.
a3 2
.
6
a 6
. Thể tích khối chóp S . ABC bằng
3
B.
a3
.
3
C.
a3 2
.
3
D.
2a3 5
.
9
Câu 18: Cho hình lăng trụ ABC. A ' B ' C ' . Gọi E , F lần lượt là trung điểm của BB và CC . Mặt phẳng
AEF
chia khối lăng trụ thành hai phần có thể tích V1 và V2 như hình vẽ. Tỉ số
V1
là:
V2
GV: Ngô Quang Nghiệp – BT3
A
C
V1
B
F
V2
E
A'
C'
B'
A. 1.
B.
1
.
3
C.
1
.
4
D.
1
.
2
Câu 19: Cho hình lăng trụ ABC. ABC . Gọi M là điểm thuộc cạnh BB . Mặt phẳng qua A , M và
song song với BC chia khối lăng trụ thành thành hai phần có thể tích bằng nhau. Tính tỉ số
MB
MB
bằng:
A.
MB
6.
MB
B.
MB
2.
MB
C.
MB
4.
MB
D.
MB
3.
MB
Câu 20: Người ta cần cắt một khối lập phương thành hai khối đa diện bởi một mặt phẳng đi qua A sao
cho phần thể tích của khối đa diện chứa điểm B bằng một nửa thể tích của khối đa diện còn lại.
Tính tỉ số k
CN
CC '
.
B
C
M
A
D
N
B'
A'
A. k
2
3
.
B. k
P
C'
D'
1
2
.
C. k
1
3
.
D. k
3
4
.
3a
ABC 60 , SA ABCD , SA .
Câu 21: Cho hình chóp S . ABCD có ABCD là hình thoi cạnh a ,
2
Gọi O là tâm của hình thoi ABCD . Khoảng cách từ điểm O đến SBC bằng
GV: Ngô Quang Nghiệp – BT3
A.
3a
4
B.
3a
8
C.
5a
8
D.
5a
4
A 60o .
Câu 22: Cho hình hộp ABCD. ABC D có tất cả các cạnh đều bằng a , BCD
ADD BB
Khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và CD bằng
A'
D'
B'
C'
A
D
B
A.
a 3
6
B.
C
a 6
3
C.
a 2
2
D.
a 3
3
Câu 23: Cho khối hộp ABCD. A ' B ' C ' D ' , điểm M thuộc cạnh CC ' sao cho CC ' 3CM . Mặt phẳng
AB ' M
chia khối hộp thành hai khối đa diện. V1 là thể tích khối đa diện chứa đỉnh A ' , V2 là
thể tích khối đa diện chứa đỉnh B . Tính tỉ số
A.
13
.
41
B.
41
.
108
V1
?
V2
C.
13
.
8
D.
41
.
13
Câu 24: Cho lăng trụ đều ABC . AB C có tất cả các cạnh bằng 1. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của
AA và BB , đường thẳng CE cắt đường thẳng C A tại E ,đường thẳng CF cắt đường thẳng
C B tại F . Thể tích khối đa diện EFABE F bằng
A.
3
.
6
B.
3
.
3
C.
3
.
2
D.
3
.
12
60,
ADB CDB
ADC 90, DA DB DC a. Gọi G1 , G2 ,
Câu 25: Cho khối tứ diện ABCD có
G3 , G4 là trọng tâm của bốn mặt của tứ diện ABCD . Thể tích khối tứ diện G1G2G3G4 bằng
a3 2
a3 2
a3 2
a3 2
.
B.
.
C.
.
D.
.
196
324
12
108
Câu 26: Cho khối lăng trụ đứng ABC. ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , AB 2a . Góc
giữa đường thẳng BC và mặt phẳng ACC A bằng 300 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho
A.
bằng
A. 3a3 .
1.B
11.D
21.B
2.A
12.C
22.B
B.
3.D
13.B
23.D
4.C
14.A
24.A
a3 .
C. 12 2a 3 .
BẢNG ĐÁP ÁN
5.B
6.A
7.D
15.D
16.A
17.C
25.B
26.D
D. 4 2a 3 .
8.B
18.D
9.C
19.D
10.A
20.A
GV: Ngô Quang Nghiệp – BT3
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 6
Câu 1:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a 4 2cm, cạnh bên SC vuông góc với
đáy và SC 2cm. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB và BC . Góc giữa hai đường thẳng
SN và CM bằng
A. 90 .
Câu 2:
B. 45 .
C. 30 .
D. 60 .
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a , SA a, SB a 3 và mặt
phẳng SAB vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh
A B , BC . Tính cosin của góc
A. cos
Câu 3:
5
5
giữa hai đường thẳng
B. cos
2
5
SM , DN ?
C. cos
1
5
D. cos
2
5
Cho hình lăng trụ ABC. ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , BB a 6 . Hình chiếu vuông
góc H của A trên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm của tam giác ABC . Côsin của góc
giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
A.
Câu 4:
15
.
15
B.
3
.
6
C.
2
.
3
D.
2
.
6
Cho hình chóp đều S. ABCD có cạnh đáy bằng 2 và cạnh bên bằng 2 2 . Gọi là góc của mặt
phẳng SAC và mặt phẳng SAB . Khi đó cos bằng
A.
Câu 5:
5
.
7
B.
2 5
.
5
C.
Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vuông cạnh
21
.
7
D.
5
.
5
3a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và
SA a . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng
A.
Câu 6:
5a
3
B.
3a
2
C.
6a
6
D.
3a
3
Cho hình lăng trụ đứng ABC. ABC có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của AA .
Khoảng cách từ M đến mặt phẳng ABC bằng
GV: Ngô Quang Nghiệp – BT3
A.
Câu 7:
a 21
.
14
B.
a 2
.
4
C.
a 2
.
2
a 21
.
7
Cho hình lập phương ABCD. ABCD cạnh a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AC và
BC . Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và BD bằng
A
D
M
B
C
A'
B'
A.
Câu 8:
D.
5a
B.
D'
N
5a
5
C'
C. 3a
D.
a
3
Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vuông cạnh 4a , hai mặt phẳng SAB và SAC cùng
vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt phẳng SCD với mặt phẳng đáy bằng 45 . Gọi M
là trung điểm của SB . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và SD bằng
A.
Câu 9:
2a 3
.
3
B.
4a 3
.
3
C.
a
.
3
D.
a 3
.
3
Cho khối chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a , AD a 3 , SA vuông góc
với mặt phẳng đáy và mặt phẳng SBC tạo với đáy một góc 60o . Tính thể tích V của khối chóp
S. ABCD .
A. V
a3
3
B. V
3a 3
3
C. V a 3
D. V 3a 3
Câu 10: Cho khối lăng trụ đứng ABC. ABC có đáy ABC là tam giác cân với AB AC a ,
120 . Mặt phẳng ABC tạo với đáy một góc 60 . Tính thể tích V của khối lăng trụ
BAC
đã cho.
A. V
3a3
.
8
B. V
9a 3
.
8
C. V
a3
.
8
D. V
3a3
.
4
Câu 11: Cho khối hộp chữ nhật ABCD. ABCD có đáy là hình vuông, BD 2a , góc giữa hai mặt phẳng
ABD và ABCD bằng 60 . Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng
GV: Ngô Quang Nghiệp – BT3
A.
2 3 3
a .
9
B. 6 3a3 .
C.
2 3 3
a .
3
D. 2 3a3 .
Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam giác đều cạnh 2a
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết
rằng mặt phẳng SBC tạo với mặt phẳng đáy một góc 3 0 0 .
A.
3a3
.
2
B.
2 3a3
.
3
3
C. 2 3a .
D.
4 3a3
.
3
Câu 13: Cho khối chóp S . ABCD có SA SC , SB SD , ABCD là hình chữ nhật có AB 2a, AD a,
hai mặt phẳng ( SAB ) và ( SCD ) cùng vuông góc với nhau. Gọi I là trung điểm của AB , góc
giữa đường thẳng DI và mặt phẳng ( SCD ) bằng 30 . Thể tích khối chóp đã cho bằng
2
A. a3 .
3
a3
B.
.
3
C. 2a 3 .
D.
16 3
a .
3
Câu 14: Cho khối chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a , hai mặt phẳng SAC và SBC vuông góc
với nhau. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
a3 2
.
24
B.
a3 2
.
8
C.
a3 5
.
12
Câu 15: Cho hình chóp SABCD biết SA ABCD và đáy
D.
ABCD
a3 5
.
4
là hình chữ nhật có
AB 3a, AD 4a . Gọi H , K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SD . Mặt phẳng
AHK hợp với mặt đáy một góc 30 . Thể tích khối chóp đã cho bằng
A. 20 3a2 .
B. 60 3a 3 .
C.
20 a 3a 3
.
3
D. 20 3a3 .
Câu 16: Cho hình chóp S.ABC với đáy ABC là tam giác vuông cân tại B . SA 2a và vuông góc với
mặt phẳng ABC . Biết góc giữa hai mặt phẳng SAC và SBC bằng 60 . Thể tích khối chóp
S.ABC bằng
A.
4a 3
.
3
B. 4a 3 .
C.
a3
.
4
D.
2a 3
3
Câu 17: Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , BC 2a và M là trung điểm
của đoạn BC . Biết SA vuông góc với mặt phẳng ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng
SB và AM bằng
A.
a3 2
.
6
a 6
. Thể tích khối chóp S . ABC bằng
3
B.
a3
.
3
C.
a3 2
.
3
D.
2a3 5
.
9
Câu 18: Cho hình lăng trụ ABC. A ' B ' C ' . Gọi E , F lần lượt là trung điểm của BB và CC . Mặt phẳng
AEF
chia khối lăng trụ thành hai phần có thể tích V1 và V2 như hình vẽ. Tỉ số
V1
là:
V2
GV: Ngô Quang Nghiệp – BT3
A
C
V1
B
F
V2
E
A'
C'
B'
A. 1.
B.
1
.
3
C.
1
.
4
D.
1
.
2
Câu 19: Cho hình lăng trụ ABC. ABC . Gọi M là điểm thuộc cạnh BB . Mặt phẳng qua A , M và
song song với BC chia khối lăng trụ thành thành hai phần có thể tích bằng nhau. Tính tỉ số
MB
MB
bằng:
A.
MB
6.
MB
B.
MB
2.
MB
C.
MB
4.
MB
D.
MB
3.
MB
Câu 20: Người ta cần cắt một khối lập phương thành hai khối đa diện bởi một mặt phẳng đi qua A sao
cho phần thể tích của khối đa diện chứa điểm B bằng một nửa thể tích của khối đa diện còn lại.
Tính tỉ số k
CN
CC '
.
B
C
M
A
D
N
B'
A'
A. k
2
3
.
B. k
P
C'
D'
1
2
.
C. k
1
3
.
D. k
3
4
.
3a
ABC 60 , SA ABCD , SA .
Câu 21: Cho hình chóp S . ABCD có ABCD là hình thoi cạnh a ,
2
Gọi O là tâm của hình thoi ABCD . Khoảng cách từ điểm O đến SBC bằng
GV: Ngô Quang Nghiệp – BT3
A.
3a
4
B.
3a
8
C.
5a
8
D.
5a
4
A 60o .
Câu 22: Cho hình hộp ABCD. ABC D có tất cả các cạnh đều bằng a , BCD
ADD BB
Khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và CD bằng
A'
D'
B'
C'
A
D
B
A.
a 3
6
B.
C
a 6
3
C.
a 2
2
D.
a 3
3
Câu 23: Cho khối hộp ABCD. A ' B ' C ' D ' , điểm M thuộc cạnh CC ' sao cho CC ' 3CM . Mặt phẳng
AB ' M
chia khối hộp thành hai khối đa diện. V1 là thể tích khối đa diện chứa đỉnh A ' , V2 là
thể tích khối đa diện chứa đỉnh B . Tính tỉ số
A.
13
.
41
B.
41
.
108
V1
?
V2
C.
13
.
8
D.
41
.
13
Câu 24: Cho lăng trụ đều ABC . AB C có tất cả các cạnh bằng 1. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của
AA và BB , đường thẳng CE cắt đường thẳng C A tại E ,đường thẳng CF cắt đường thẳng
C B tại F . Thể tích khối đa diện EFABE F bằng
A.
3
.
6
B.
3
.
3
C.
3
.
2
D.
3
.
12
60,
ADB CDB
ADC 90, DA DB DC a. Gọi G1 , G2 ,
Câu 25: Cho khối tứ diện ABCD có
G3 , G4 là trọng tâm của bốn mặt của tứ diện ABCD . Thể tích khối tứ diện G1G2G3G4 bằng
a3 2
a3 2
a3 2
a3 2
.
B.
.
C.
.
D.
.
196
324
12
108
Câu 26: Cho khối lăng trụ đứng ABC. ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , AB 2a . Góc
giữa đường thẳng BC và mặt phẳng ACC A bằng 300 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho
A.
bằng
A. 3a3 .
1.B
11.D
21.B
2.A
12.C
22.B
B.
3.D
13.B
23.D
4.C
14.A
24.A
a3 .
C. 12 2a 3 .
BẢNG ĐÁP ÁN
5.B
6.A
7.D
15.D
16.A
17.C
25.B
26.D
D. 4 2a 3 .
8.B
18.D
9.C
19.D
10.A
20.A
GV: Ngô Quang Nghiệp – BT3
 









Các ý kiến mới nhất