Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thành
Ngày gửi: 22h:06' 11-01-2023
Dung lượng: 319.4 KB
Số lượt tải: 206
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thành
Ngày gửi: 22h:06' 11-01-2023
Dung lượng: 319.4 KB
Số lượt tải: 206
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6
Tổng %
điểm
(12)
Mức độ đánh giá
TT
(1)
Chương/Chủ đề
(2)
(4-11)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
Số tự nhiên và tập hợp
các số tự nhiên. Thứ tự
trong tập hợp các số tự
nhiên
1
2
Số tự nhiên
Số nguyên
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
2
5
Các phép tính với số
tự nhiên. Phép tính
luỹ thừa với số mũ tự
nhiên
1
2,5
Tính chia hết trong
tập hợp các số tự
nhiên. Số nguyên tố.
Ước chung và bội
chung
1
2,5
Số nguyên âm và tập
hợp các số nguyên.
Thứ tự trong tập hợp
các số nguyên
Các phép tính với số
nguyên. Tính chia hết
trong tập hợp các số
1
1
1
1
2
17,5
2
27,5
nguyên
3
4
Các hình
phẳng trong
thực tiễn
Thu thập và tổ
chức dữ liệu
Tam giác đều, hình
vuông, lục giác đều
1
1
Hình chữ nhật, hình thoi,
hình bình hành, hình
thang cân
1
1
Thu thập, phân loại, biểu
diễn dữ liệu theo các tiêu
chí cho trước
1
Mô tả và biểu diễn dữ
liệu trên các bảng, biểu
đồ
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1
1
1
1
7,5
2
8
4
40%
4
30%
70%
15
7,5
Hình thành và giải quyết
vấn đề đơn giản xuất hiện
từ các số liệu và biểu đồ
thống kê đã có
Tổng
5
10
4
2
1
20%
10%
30%
23
100%
100%
Ghi chú:
- Cột 2 và cột 3 ghi tên chủ đề như trong Chương trình giáo dục phổ thông môn Toán 2018, gồm các chủ đề đã dạy theo kế
hoạch giáo dục tính đến thời điểm kiểm tra.
- Cột 12 ghi tổng % số điểm của mỗi chủ đề.
- Đề kiểm tra cuối học kì 1 dành khoảng 10% -30% số điểm để kiểm tra, đánh giá phần nội dung thuộc nửa đầu của học kì
đó. Đề kiểm tra cuối học kì 2 dành khoảng 10% -30% số điểm để kiểm tra, đánh giá phần nội dung từ đầu năm học đến giữa học
kì 2.
- Tỉ lệ % số điểm của các chủ đề nên tương ứng với tỉ lệ thời lượng dạy học của các chủ đề đó.
- Tỉ lệ các mức độ đánh giá: Nhận biết khoảng từ 30-40%; Thông hiểu khoảng từ 30-40%; Vận dụng khoảng từ 20-30%;
Vận dụng cao khoảng 10%.
- Tỉ lệ điểm TNKQ khoảng 30%, TL khoảng 70%.
- Số câu hỏi TNKQ khoảng 12-15 câu, mỗi câu khoảng 0,2 - 0,25 điểm; TL khoảng 7-9 câu, mỗi câu khoảng 0,5 -1,0 điểm;
tương ứng với thời gian dành cho TNKQ khoảng 30 phút, TL khoảng 60 phút.
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
1
Chương/
Chủ đề
Số tự
nhiên
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Số tự nhiên và tập
hợp các số tự Nhận biết
nhiên. Thứ tự
- Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
trong tập hợp các
số tự nhiên
Các phép tính Nhận biết
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
với số tự nhiên.
Phép tính luỹ
thừa với số mũ
tự nhiên
Tính chia hết
trong tập hợp
các số tự nhiên.
Số nguyên tố.
Ước chung và
Nhận
biêt
2
(TN1;2)
1
(TN3)
Nhận biết
1
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước (TN4)
và bội.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép
chia có dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận dụng
cao
bội chung
Số nguyên âm và
tập hợp các số
nguyên. Thứ tự
trong tập hợp các
số nguyên
2
Nhận biết
1
– Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số (TL13a)
nguyên.
– Nhận biết được số đối của một số nguyên.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số
nguyên.
– Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong
một số bài toán thực tiễn.
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số nguyên trên trục số.
– So sánh được hai số nguyên cho trước.
1
(TN6)
2
(TL13c,
13d)
Nhận biết :
1
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước (TN5)
và bội trong tập hợp các số nguyên.
1
(TL13b)
Số nguyên
Các phép tính với
số nguyên. Tính
chia hết trong tập
hợp các số
nguyên
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia (chia hết) trong tập hợp các số nguyên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyên trong
tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí).
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn
2
(TL14a,
14b)
(đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện
các phép tính về số nguyên (ví dụ: tính lỗ
lãi khi buôn bán,...)
3
Các hình
phẳng
trong thực
tiễn
Nhận biết:
1
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục (TN7)
giác đều.
Tam giác đều,
hình vuông, lục Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc,
giác đều
đường chéo) của: tam giác đều (ví dụ: ba cạnh
bằng nhau, ba góc bằng nhau); hình vuông (ví dụ:
bốn cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc vuông, hai
đường chéo bằng nhau); lục giác đều (ví dụ: sáu
cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau, ba đường
chéo chính bằng nhau).
Nhận biết
Hình chữ nhật,
1
–
Mô
tả
được
một
số
yếu
tố
cơ
bản
(cạnh,
góc,
hình thoi, hình
(TN8)
đường chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình
bình hành, hình
bình hành, hình thang cân.
thang cân
Thông hiểu
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình
hành bằng các dụng cụ học tập.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính
chu vi và diện tích của các hình đặc biệt
nói trên (ví dụ: tính chu vi hoặc diện tích
của một số đối tượng có dạng đặc biệt nói
trên,...).
1
(TN9)
1
(TN10)
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt
nói trên.
1
(TL16)
Nhận biết:
1
Thu thập, phân
– Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theo các (TN11)
loại, biểu diễn dữ
tiêu chí đơn giản.
liệu theo các tiêu
1
chí cho trước
(TL15a)
Nhận biết:
1
– Đọc được các dữ liệu ở dạng: bảng thống (TL15b)
kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép
4
Thu thập
và tổ chức
dữ liệu
Mô tả và biểu (column chart).
diễn dữ liệu trên Thông hiểu:
các bảng, biểu đồ
1
(TN12)
– Mô tả được các dữ liệu ở dạng: bảng
thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng
cột/cột kép (column chart).
Hình thành và
giải quyết vấn đề
đơn giản xuất
hiện từ các số liệu
và biểu đồ thống
kê đã có
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Thông hiểu:
2
(TL15c,
15d)
– Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn
giản dựa trên phân tích các số liệu thu
được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh;
biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
12
8
2
1
50%
30%
15%
5%
80%
20%
ĐỀ KIỂM TRA
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) (HS chọn phương án nào đúng nhất)
Câu 1: (NB) Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?
A.
Câu 2:
Câu 3:
B.
.
C.
.
D.
(NB) Cho tập hợp M = {1; 2; 3}. Chọn khẳng định sai:
A. 1 M.
B. 1 M.
C. 3 M.
(NB) Kết quả
A.
Câu 4:
.
D. 2
M.
bằng
.
B.
.
C.
.
D.
(NB) Số nào sau đây chia hết cho 5?
A. 2020.
B. 2017.
C. 2018.
Câu 5:
(NB) Cho
A. là ước của .
C. là bội của .
sao cho
thì:
B. là bội của .
D. q là ước của b.
Câu 6:
(TH) Sắp xếp các số sau
Câu 7:
.
. Nếu có số nguyên
.
D. 2019.
theo thứ tự giảm dần
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
(NB)Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều?
Biển báo 1
Biển báo 2
Biển báo 3
Biển báo 4
A. Biển báo 3.
B. Biển báo 4.
C. Biển báo 1.
D. Biển báo 2.
Câu 8: (NB) Logo của hãng xe ô tô Nhật Bản Mitsubishi với biểu tượng "Ba viên kim cương" đã gắn liền
với lịch sử hình thành và phát triển của công ty được sử dụng từ năm 1964. Hỏi, trong thiết kế logo
Mitsubishi được tạo nên bởi 3 hình gì? (hình vẽ minh hoa dưới đây)
A. Hình thoi.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình tam giác.
D. Hình vuông.
Câu 9:
(TH) Cho hình chữ nhật
. Đáp án nào sau đây đúng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: (TH) Ba đường chéo chính của lục giác đều
A.
.
B.
.
là
C. AB, CD, EF.
D.
.
Câu 11: (NB) Cho biểu đồ tranh về số học sinh khối lớp 6 được điểm 10 môn Ngữ Văn trong tuần như sau:
Số học sinh được điểm 10 môn Ngữ Văn vào thứ Năm là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 12: (TH) Một bảng thống kê khối lượng táo bán được trong bốn tháng đầu năm 2020 của một hệ thống siêu thị được trình
bày dưới đây
Tháng
1
2
3
4
Khối lượng
10
40
25
20
Vấn đề mà hệ thống siêu thị đang điều tra là
A. Khối lượng táo bán được của từng tháng trong bốn tháng đầu năm 2020.
B. Các tháng 1, 2, 3, 4.
C. Tháng và khối lượng.
D. Khối lượng của hệ thống siêu thị.
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13. (2 điểm) a) (NB) Tìm số đối của các số nguyên: 5 và – 4
b) (NB) Tìm tất cả các ước của 9
c) ( TH) Biểu diễn các số sau trên trục số
d) ( TH) So sánh hai số sau :
và
Câu 14. (2 điểm) (VD) a) Tìm x:
b) Tính một cách hợp lí: S =
Câu 15. (2 điểm) Câu lạc bộ học tiếng Nhật của trường THCS Đoàn Kết thống kê số học viên trong 4 năm liên tiếp trong bảng
sau:
a) (NB) Trong năm 2017, số lượng học viên học tiếng Nhật của trường THCS Đoàn Kết là bao nhiêu?
b) (NB) Hãy vẽ biểu đồ cột biểu diễn số liệu ở bảng trên.
c) (TH) Số lượng học viên tăng theo từng năm là bao nhiêu?
d) (TH) Năm nào có số lượng học viên là số chia hết cho 3.
Câu 16. (1 điểm) (VDC) Bác Hai thuê thợ lát gạch một cái sân hình vuông hết tất cả là 2 000 000 đồng. Cho biết chi phí 1 m2
(kể cả công thợ và vật liệu) là 125 000 đồng. Hãy tính chiều dài cạnh của cái sân.
---HẾT---
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM (Mỗi phương án đúng +0,25đ)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
D
B
A
A
C
B
C
A
A
B
B
A
II. TỰ LUẬN
Câu
Nội dung đáp án
Điểm
13
a
Số đối của các số nguyên: 5 và – 4 lần lượt là – 5 và 4
0,5
(2 điểm)
b
Tất cả các ước của 9 là: 1, – 1, 3, – 3, 9, – 9
0,5
c
d
-4
-1
4
2
0
5
0,5
0,5
<
a
0,25
0,25
14
0,25
(2 điểm)
0,25
b
S=
0,5
=
=
0,5
= 500
15
a
Trong năm 2017, số lượng học viên học tiếng Nhật của trường THCS Đoàn Kết là 30.
(2 điểm)
b
Số học viên mỗi năm của Câu lạc bộ học tiếng Nhật trường THCS Đoàn Kết
0,5
0,5
: Số học viên
16
(1 điểm)
c
Số lượng học viên tăng theo từng năm là 10.
0,5
d
Năm 2017 và 2020
0,5
Diện tích cái sân hình vuông là: 2 000 000 : 125 000 = 16 (m2)
0,5
16 = 42
Vậy chiều dài cạnh của cái sân hình vuông là: 4 m
0,5
Tổng %
điểm
(12)
Mức độ đánh giá
TT
(1)
Chương/Chủ đề
(2)
(4-11)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
Số tự nhiên và tập hợp
các số tự nhiên. Thứ tự
trong tập hợp các số tự
nhiên
1
2
Số tự nhiên
Số nguyên
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
2
5
Các phép tính với số
tự nhiên. Phép tính
luỹ thừa với số mũ tự
nhiên
1
2,5
Tính chia hết trong
tập hợp các số tự
nhiên. Số nguyên tố.
Ước chung và bội
chung
1
2,5
Số nguyên âm và tập
hợp các số nguyên.
Thứ tự trong tập hợp
các số nguyên
Các phép tính với số
nguyên. Tính chia hết
trong tập hợp các số
1
1
1
1
2
17,5
2
27,5
nguyên
3
4
Các hình
phẳng trong
thực tiễn
Thu thập và tổ
chức dữ liệu
Tam giác đều, hình
vuông, lục giác đều
1
1
Hình chữ nhật, hình thoi,
hình bình hành, hình
thang cân
1
1
Thu thập, phân loại, biểu
diễn dữ liệu theo các tiêu
chí cho trước
1
Mô tả và biểu diễn dữ
liệu trên các bảng, biểu
đồ
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1
1
1
1
7,5
2
8
4
40%
4
30%
70%
15
7,5
Hình thành và giải quyết
vấn đề đơn giản xuất hiện
từ các số liệu và biểu đồ
thống kê đã có
Tổng
5
10
4
2
1
20%
10%
30%
23
100%
100%
Ghi chú:
- Cột 2 và cột 3 ghi tên chủ đề như trong Chương trình giáo dục phổ thông môn Toán 2018, gồm các chủ đề đã dạy theo kế
hoạch giáo dục tính đến thời điểm kiểm tra.
- Cột 12 ghi tổng % số điểm của mỗi chủ đề.
- Đề kiểm tra cuối học kì 1 dành khoảng 10% -30% số điểm để kiểm tra, đánh giá phần nội dung thuộc nửa đầu của học kì
đó. Đề kiểm tra cuối học kì 2 dành khoảng 10% -30% số điểm để kiểm tra, đánh giá phần nội dung từ đầu năm học đến giữa học
kì 2.
- Tỉ lệ % số điểm của các chủ đề nên tương ứng với tỉ lệ thời lượng dạy học của các chủ đề đó.
- Tỉ lệ các mức độ đánh giá: Nhận biết khoảng từ 30-40%; Thông hiểu khoảng từ 30-40%; Vận dụng khoảng từ 20-30%;
Vận dụng cao khoảng 10%.
- Tỉ lệ điểm TNKQ khoảng 30%, TL khoảng 70%.
- Số câu hỏi TNKQ khoảng 12-15 câu, mỗi câu khoảng 0,2 - 0,25 điểm; TL khoảng 7-9 câu, mỗi câu khoảng 0,5 -1,0 điểm;
tương ứng với thời gian dành cho TNKQ khoảng 30 phút, TL khoảng 60 phút.
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
1
Chương/
Chủ đề
Số tự
nhiên
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Số tự nhiên và tập
hợp các số tự Nhận biết
nhiên. Thứ tự
- Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
trong tập hợp các
số tự nhiên
Các phép tính Nhận biết
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
với số tự nhiên.
Phép tính luỹ
thừa với số mũ
tự nhiên
Tính chia hết
trong tập hợp
các số tự nhiên.
Số nguyên tố.
Ước chung và
Nhận
biêt
2
(TN1;2)
1
(TN3)
Nhận biết
1
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước (TN4)
và bội.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép
chia có dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận dụng
cao
bội chung
Số nguyên âm và
tập hợp các số
nguyên. Thứ tự
trong tập hợp các
số nguyên
2
Nhận biết
1
– Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số (TL13a)
nguyên.
– Nhận biết được số đối của một số nguyên.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số
nguyên.
– Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong
một số bài toán thực tiễn.
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số nguyên trên trục số.
– So sánh được hai số nguyên cho trước.
1
(TN6)
2
(TL13c,
13d)
Nhận biết :
1
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước (TN5)
và bội trong tập hợp các số nguyên.
1
(TL13b)
Số nguyên
Các phép tính với
số nguyên. Tính
chia hết trong tập
hợp các số
nguyên
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia (chia hết) trong tập hợp các số nguyên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyên trong
tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí).
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn
2
(TL14a,
14b)
(đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện
các phép tính về số nguyên (ví dụ: tính lỗ
lãi khi buôn bán,...)
3
Các hình
phẳng
trong thực
tiễn
Nhận biết:
1
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục (TN7)
giác đều.
Tam giác đều,
hình vuông, lục Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc,
giác đều
đường chéo) của: tam giác đều (ví dụ: ba cạnh
bằng nhau, ba góc bằng nhau); hình vuông (ví dụ:
bốn cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc vuông, hai
đường chéo bằng nhau); lục giác đều (ví dụ: sáu
cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau, ba đường
chéo chính bằng nhau).
Nhận biết
Hình chữ nhật,
1
–
Mô
tả
được
một
số
yếu
tố
cơ
bản
(cạnh,
góc,
hình thoi, hình
(TN8)
đường chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình
bình hành, hình
bình hành, hình thang cân.
thang cân
Thông hiểu
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình
hành bằng các dụng cụ học tập.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính
chu vi và diện tích của các hình đặc biệt
nói trên (ví dụ: tính chu vi hoặc diện tích
của một số đối tượng có dạng đặc biệt nói
trên,...).
1
(TN9)
1
(TN10)
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt
nói trên.
1
(TL16)
Nhận biết:
1
Thu thập, phân
– Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theo các (TN11)
loại, biểu diễn dữ
tiêu chí đơn giản.
liệu theo các tiêu
1
chí cho trước
(TL15a)
Nhận biết:
1
– Đọc được các dữ liệu ở dạng: bảng thống (TL15b)
kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép
4
Thu thập
và tổ chức
dữ liệu
Mô tả và biểu (column chart).
diễn dữ liệu trên Thông hiểu:
các bảng, biểu đồ
1
(TN12)
– Mô tả được các dữ liệu ở dạng: bảng
thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng
cột/cột kép (column chart).
Hình thành và
giải quyết vấn đề
đơn giản xuất
hiện từ các số liệu
và biểu đồ thống
kê đã có
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Thông hiểu:
2
(TL15c,
15d)
– Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn
giản dựa trên phân tích các số liệu thu
được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh;
biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
12
8
2
1
50%
30%
15%
5%
80%
20%
ĐỀ KIỂM TRA
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) (HS chọn phương án nào đúng nhất)
Câu 1: (NB) Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?
A.
Câu 2:
Câu 3:
B.
.
C.
.
D.
(NB) Cho tập hợp M = {1; 2; 3}. Chọn khẳng định sai:
A. 1 M.
B. 1 M.
C. 3 M.
(NB) Kết quả
A.
Câu 4:
.
D. 2
M.
bằng
.
B.
.
C.
.
D.
(NB) Số nào sau đây chia hết cho 5?
A. 2020.
B. 2017.
C. 2018.
Câu 5:
(NB) Cho
A. là ước của .
C. là bội của .
sao cho
thì:
B. là bội của .
D. q là ước của b.
Câu 6:
(TH) Sắp xếp các số sau
Câu 7:
.
. Nếu có số nguyên
.
D. 2019.
theo thứ tự giảm dần
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
(NB)Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều?
Biển báo 1
Biển báo 2
Biển báo 3
Biển báo 4
A. Biển báo 3.
B. Biển báo 4.
C. Biển báo 1.
D. Biển báo 2.
Câu 8: (NB) Logo của hãng xe ô tô Nhật Bản Mitsubishi với biểu tượng "Ba viên kim cương" đã gắn liền
với lịch sử hình thành và phát triển của công ty được sử dụng từ năm 1964. Hỏi, trong thiết kế logo
Mitsubishi được tạo nên bởi 3 hình gì? (hình vẽ minh hoa dưới đây)
A. Hình thoi.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình tam giác.
D. Hình vuông.
Câu 9:
(TH) Cho hình chữ nhật
. Đáp án nào sau đây đúng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: (TH) Ba đường chéo chính của lục giác đều
A.
.
B.
.
là
C. AB, CD, EF.
D.
.
Câu 11: (NB) Cho biểu đồ tranh về số học sinh khối lớp 6 được điểm 10 môn Ngữ Văn trong tuần như sau:
Số học sinh được điểm 10 môn Ngữ Văn vào thứ Năm là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 12: (TH) Một bảng thống kê khối lượng táo bán được trong bốn tháng đầu năm 2020 của một hệ thống siêu thị được trình
bày dưới đây
Tháng
1
2
3
4
Khối lượng
10
40
25
20
Vấn đề mà hệ thống siêu thị đang điều tra là
A. Khối lượng táo bán được của từng tháng trong bốn tháng đầu năm 2020.
B. Các tháng 1, 2, 3, 4.
C. Tháng và khối lượng.
D. Khối lượng của hệ thống siêu thị.
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13. (2 điểm) a) (NB) Tìm số đối của các số nguyên: 5 và – 4
b) (NB) Tìm tất cả các ước của 9
c) ( TH) Biểu diễn các số sau trên trục số
d) ( TH) So sánh hai số sau :
và
Câu 14. (2 điểm) (VD) a) Tìm x:
b) Tính một cách hợp lí: S =
Câu 15. (2 điểm) Câu lạc bộ học tiếng Nhật của trường THCS Đoàn Kết thống kê số học viên trong 4 năm liên tiếp trong bảng
sau:
a) (NB) Trong năm 2017, số lượng học viên học tiếng Nhật của trường THCS Đoàn Kết là bao nhiêu?
b) (NB) Hãy vẽ biểu đồ cột biểu diễn số liệu ở bảng trên.
c) (TH) Số lượng học viên tăng theo từng năm là bao nhiêu?
d) (TH) Năm nào có số lượng học viên là số chia hết cho 3.
Câu 16. (1 điểm) (VDC) Bác Hai thuê thợ lát gạch một cái sân hình vuông hết tất cả là 2 000 000 đồng. Cho biết chi phí 1 m2
(kể cả công thợ và vật liệu) là 125 000 đồng. Hãy tính chiều dài cạnh của cái sân.
---HẾT---
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM (Mỗi phương án đúng +0,25đ)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
D
B
A
A
C
B
C
A
A
B
B
A
II. TỰ LUẬN
Câu
Nội dung đáp án
Điểm
13
a
Số đối của các số nguyên: 5 và – 4 lần lượt là – 5 và 4
0,5
(2 điểm)
b
Tất cả các ước của 9 là: 1, – 1, 3, – 3, 9, – 9
0,5
c
d
-4
-1
4
2
0
5
0,5
0,5
<
a
0,25
0,25
14
0,25
(2 điểm)
0,25
b
S=
0,5
=
=
0,5
= 500
15
a
Trong năm 2017, số lượng học viên học tiếng Nhật của trường THCS Đoàn Kết là 30.
(2 điểm)
b
Số học viên mỗi năm của Câu lạc bộ học tiếng Nhật trường THCS Đoàn Kết
0,5
0,5
: Số học viên
16
(1 điểm)
c
Số lượng học viên tăng theo từng năm là 10.
0,5
d
Năm 2017 và 2020
0,5
Diện tích cái sân hình vuông là: 2 000 000 : 125 000 = 16 (m2)
0,5
16 = 42
Vậy chiều dài cạnh của cái sân hình vuông là: 4 m
0,5
 









Các ý kiến mới nhất