Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lâm Trường
Ngày gửi: 12h:12' 13-01-2023
Dung lượng: 374.7 KB
Số lượt tải: 107
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lâm Trường
Ngày gửi: 12h:12' 13-01-2023
Dung lượng: 374.7 KB
Số lượt tải: 107
Số lượt thích:
0 người
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA 11 HỌC KÌ 2
ANKAN
Câu 1: Định nghĩa nào sau đây là đúng về ankan?
A. Ankan là những hidrocacbon no không có mạch vòng.
B. Ankan là những hidrocacbon no có mạch vòng.
C. Ankan là những hidrocacbon chỉ có chứa liên kết đơn.
D. Ankan là những hợp chất hữu cơ chỉ có chứa liên kết đơn.
Câu 2: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 ?
A. 3 đồng phân.
B. 4 đồng phân.
C. 5 đồng phân.
D. 6 đồng phân
Câu 3: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C6H14 ?
A. 3 đồng phân.
B. 4 đồng phân.
C. 5 đồng phân.
D. 6 đồng phân
Câu 4: Chọn tên gọi đúng nhất của hiđrocacbon sau:
CH3
CH3 C - CH2 - CH - CH2 - CH3
CH3
CH3
A. 2, 2, 4-trimetyl hexan
B. 2, 2, 4 trimetylhexan
C. 2, 2, 4trimetylhexan
D. 2, 2, 4-trimetylhexan
Câu 5: Các ankan không tham gia loại phản ứng nào
A. Phản ứng thế
B. Phản ứng cộng C. Phản ứng tách D. Phản ứng cháy
Câu 6: Xác định sản phẩm chính của phản ứng sau:
CH3-CH-CH2-CH3 + Cl2
CH3
CH3-CH-CH2-CH2Cl
A.
CH3
CH3-CCl-CH2-CH3
AS
1:1
CH3-CH-CHCl-CH3
B.
CH3
CH3-CH-CH2-CH3
CH3
CH2Cl
C.
D.
Câu 7: Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa
thu được là:
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 8: Không nên dùng nước để dập tắt đám cháy xăng, dầu vì :
A. Xăng, dầu không tan trong nước và nhẹ hơn nước nên nổi lên trên lan rộng và tiếp
tục cháy.
B. Xăng, dầu tan trong nước và nhẹ hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy.
C. Xăng, dầu không tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy.
D. Xăng, dầu tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy.
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam
nước. Tên của X là
A. etan.
B. propan.
C. metan.
D. butan
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn hôn hợp X gồm hai ankan kế tiếp trong day đồng đăng được
24,2 gam CO2 và 12,6 gam H2O. Công thức phân tử 2 ankan là:
A. CH4 và C2H6.
B. C2H6 và C3H8. C. C3H8 và C4H10. D. C4H10 và C5H12
Câu 11: X là hôn hợp 2 ankan. Để đốt cháy hết 10,2 gam X cần 25,76 lít O2 (đktc). Hấp thụ
toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được m gam kết tủa. Giá trị m là:
A. 30,8 gam.
B. 70 gam.
C. 55 gam.
D. 15 gam
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn hôn hợp X gồm hai ankan thu được 5,6 lít CO2 (đkc) và 6,3
gam H2O. Thể tích oxi tham gia phản ứng (đkc) là:
A. 7,84 lít.
B. 9,52 lít.
C. 6,16 lít.
D. 5,6 lít.
ANKEN
Câu 13: Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
A. 2
B. 3
C. 4
Câu 14: Tên thay thế của X của là
D. 5
CH3-CH2-CH-CH= C-CH3
CH3
CH3
A. 1,1,3-trimetylhex-2-en
B. 2,4-đimetylhex-2-en
C. 2,4-đimetylbut-2-en
D. 2,4-đimetylpent-2-en
Câu 15: Trong các anken sau chất nào có đồng phân hình học:
1. CH2=C(CH3)2
2. CH3-CH2-CH=CH-CH3
CH=CH(CH3)2
A. 1, 2, 3, 4
B. 2, 3, 4
3. CH3 CH=C(C2H5)2
C. 1, 3
4.C2H5-CH2D. 2, 4
Câu 16: Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp
A. CH3CH2OCH3
B. CH3CH2Cl
C. CH3CH2OH
D. CH2=CH-CH3
Câu 17: Etilen không phản ứng với tất cả chất nào trong day sau ?
A. H2/Ni, t0; ddBr2 ; HCl.
B. dd KMnO4 ; dd Cl2 ; HCl
C. NaOH ; AgNO3/NH3; Na.
D. O2/t0 ; H2O/ H+ ; HBr
Câu 18: Chất tác dụng với HCl (hoặc HBr,HI,H2SO4) tạo ra 2 sản phẩm là:
A. etilen
B. but-2-en
C. β-butilen.
D. propen.
Câu 19: Dẫn 3,36 lít (đktc) hôn hợp X gồm 2 anken là đồng đăng kế tiếp vào bình nước
brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam. CTPT của 2 anken là:
A. C2H4 và C3H6.
B. C3H6 và C4H8.
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
C. C4H8 và C5H10.
D. C5H10 và C6H12.
Câu 20: Cho 1,26 gam anken(A) tác dụng vừa đủ với 4,8 gam Br2. CTPT của A là
A. C4H8
B. C5H10
C. C2H4
D.C3H6
Câu 21: Cho H2 và 1 olefin có thể tích bằng nhau qua Niken đun nóng ta được hôn hợp A.
Biết tỉ khối hơi của A đối với H2 là 23,2. Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là 75%. Công thức
phân tử olefin là
A. C2H4.
B. C3H6.
C. C4H8.
D. C5H10.
Câu 22: Hôn hợp khí X chứa hiđro và một anken. Tỉ khối hơi của X đối với hiđro là 6. Đun
nóng X có bột Ni xúc tác, X biến thành hôn hợp khí Y có tỉ khối đối với hiđro là 8 và không
làm mất màu nước brom. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của anken là
A. C2H4.
B. C3H6.
C. C4H8.
D. C4H6.
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hôn hợp X gồm 2 anken đồng đăng kế tiếp thu được
8,4 lít CO2 (đkc). Công thức phân tử của 2 anken là:
A. C2H4 và C3H6. B. C4H8 và C5H10. C. C3H6 và C4H8.
D. C2H6 và C3H8.
Câu 24: Cho 4,48 lit hôn hợp khí gồm metan và etilen đi qua dung dịch brom dư, thấy dung
dịch nhạt màu và còn 1,12 lít khí thoát ra. Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Thành
phần phần trăm của khí metan trong hôn hợp là:
A. 60,0%
B. 50,0%
C. 25,0%
D. 37,5%
ANKAĐIEN
Câu 25: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính
của phản ứng là
A. CH3CHBrCH=CH2.
B. CH3CH=CHCH2Br.
C. CH2BrCH2CH=CH2.
D. CH3CH=CBrCH3.
Câu 26: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính
của phản ứng là
A. CH3CHBrCH=CH2.
B. CH3CH=CHCH2Br.
C. CH2BrCH2CH=CH2.
D. CH3CH=CBrCH3.
Câu 27: 1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom ?
A. 1 mol.
B. 1,5 mol.
C. 2 mol.
D. 0,5 mol.
Câu 28: Cho sơ đồ phản ứng. CH4 → X → Y → Z → polibutadien. Cho biết các chất X,
Y, Z thích hợp lần lượt là:
A. etin, vinylaxetilen, buta-1,3-dien.
B. etilen, but-1-en, buta-1,3-dien
C. etin, etilen, buta-1,3-dien.
D. metylclorua, etilen, buta-1,3-dien
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Câu 29: Cao su buna được điều chế từ khí butan theo sơ đồ với hiệu suất chuyển hóa như
sau:
H = 84 %
H = 90 %
but-1,3-dien
polibutadien
Butan
Khối lượng cao su buna ( chứa 100 % polibutadien ) thu được từ 1 m3 butan ( đktc) là:
A. 1,8225 kg
B. 2,0250 kg
C. 1,9575 kg
D. 3,1888 kg
ANKIN
Câu 30: Công thức chung: CnH2n-2 ( n ≥ 2) là công thức của day đồng đăng:
A. Ankin
B. Ankadien
C. Cả ankin và ankadien.
D. Anken
Câu 31: Số đồng phân cấu tạo của ankin C5H8 không tạo kết tủa vàng nhạt với dung dịch
AgNO3/NH3 là:
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
CH3C C CH CH3
CH
3
Câu 32: Cho ankin X có công thức cấu tạo sau :
Tên của X là
A. 4-metylpent-2-in.
B. 2-metylpent-3-in.
C. 4-metylpent-3-in.
D. 2-metylpent-4-in.
Câu 33: Theo IUPAC: CH3-CH2-CH2-C≡CH có Tên thay thế là:
A pent-1-in
B pent-2-in
C pent-3-in
D etylmetylaxetilen
Câu 34: Chất có CTCT dưới đây : CHC-CH(CH3)-CH(C2H5)-CH3
có tên là :
A. 3,4-đimetyl hex-1-in
B. 4-Metyl-3-Etylpent-1-en
C. 2-Metyl-3-Etylpent-2-in
D. 3-Etyl-2-Metylpent-1-in
Câu 35: Chất hữu cơ nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi,
phản ứng cộng với brom, phản ứng cộng với hiđro (Ni, t0), phản ứng với AgNO3/NH3?
A. axetilen.
B. etan.
C. eten.
D. propan.
Câu 1: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hôn hợp đi qua dd nào sau đây ?
A. dd brom dư.
B. dd KMnO4 dư.
C. dd AgNO3 /NH3 dư.
D. các cách trên đều đúng
Câu 36: Để tinh chế khí metan có lẫn C2H4, C2H2, SO2. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây:
A. dung dịch AgNO3/NH3 (dư)
C. dung dịch NaOH dư
B. dung dịch Ca(OH)2 dư
D. dung dịch brôm dư
Câu 37: Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in và axetilen. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. có hai chất tạo kết tủa với AgNO3 trong NH3.
B. không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4.
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
C. có ba chất có khả năng làm mất màu dung dịch Br2.
D. cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch Br2.
Câu 38: Người ta điều chế PVC từ C2H2 theo sơ đồ sau:
trunghop
PVC
xt
C2H2
Y
Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là:
A. HCl và CH3CHCl2
B. Cl2 và CH2=CHCl
C. HCl và CH2=CHCl
D. Cl2 và CHCl=CHCl
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng ankin A thu được 6,72 lit CO2 (đktc) và 3,6g H2O. Tìm
công thức phân tử của
A. A. C2H2
B. C3H4
C. C4H6
D. C5H8
Câu 40: Hôn hợp 2 ankin đồng đăng kế tiếp nhau, đốt cháy hoàn toàn hôn hợp thu được
3,52g CO2 và 0,9g H2O. Tìm công thức phân tử.
A. C4H6 và C5H8
B. C2H2 và C3H4
C. C3H4 và C4H6
D. C5H8 và C6H10
Câu 41: Cho 5,4g một ankin sục vào bình đựng dung dịch brôm dư thấy khối lượng bình tăng thêm mg .
Giá trị của m là:
A. 4,6g
B. 6,3g
C. 5,4g
D. 4,5g
Câu 42: X là một hiđrocacbon không no mạch hở, 1 mol X có thể làm mất màu tối đa 2 mol
brom trong nước. X có % khối lượng H trong phân tử là 10%. CTPT X là
A. C2H2.
B. C3H4.
C. C2H4.
D. C4H6.
Câu 43: Cho 6 gam một ankin X có thể làm mất màu tối đa 150 ml dung dịch Br2 2M.
CTPT X là
A. C5H8 .
B. C2H2.
C. C3H4.
D. C4H6.
Câu 44: Cho 3,36 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là
A. C4H4.
B. C2H2.
C. C4H6.
D. C3H4.
Câu 45: Dẫn 6,72 lít hôn hợp X gồm propan, etilen và axetilen qua dung dịch brôm dư, thấy
còn 1,68 lít khí không bị hấp thụ. Nếu dẫn 6,72 lít khí X trên qua dung dịch bạc nitrat trong
amoniăc thấy có 24,24 gam kết tủa. Các khí đo ở cùng điều kiện. Phần trăm theo thể tích của
propan có trong hôn hợp ban đầu là:
A. 25%
B. 50%
C. 75%
D.
60%
BENZEN VÀ ANKYLBENZEN, STIREN
Câu 46: Toluen có công thức phân tử
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
A. p- CH3C6H4CH3
B. C6H5CH2Br
C. C6H5CH3
D. C6H5CHBrCH3
Câu 47: Trong các chất sau đây, chất nào là đồng đăng của benzen:
(1) Toluen
(2) etylbezen (3) p–xilen (4) Stiren
A. 1
B. 1, 2, 3, 4
C. 1, 2,3
D. 1, 2
Câu 48:
Br
+ Br2
+ HBr
Điều kiện của phản ứng là:
A. Br2 khan, xúc tác bột Fe
B. Dung dịch Br2, xúc tác bột Fe.
C. Hơi Br2, xúc tác bột Fe
D. Hơi Br2, chiếu sáng.
Câu 49:Hợp chất X có công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 50:Chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường
A. C6H5CH3
B. CH3CH2CH3
C. CH3CH2OH
D. C6H5CH=CH2
Câu 51: Toluen phản ứng với hôn hợp H2SO4 đặc và HNO3 đặc dư sẽ thu được sản phẩm
nào ?
A. o-nitrotoluen và m-nitrotoluen
B. 2,4,6-trinitrotoluen (TNT)
C. m-nitrotoluen và p-nitrotoluen
D. 2,3,4-trinitrotoluen
Câu 52: Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
A. Brom (dd).
B. Br2 (Fe).
C. KMnO4 (dd).
D. Br2 (dd) hoặc
KMnO4(dd).
Câu 53: Cho 23,0 gam toluen tácdụng với hh HNO3 đặc, dư (xt H2SO4 đặc) . Giả sử toàn bộ
toluen chuyển thành TNT .Khối lượng TNT và HNO3 lần lượt là
A 56,75 Kg và 47,25 Kg
B. 55,75 Kg và 48,25 Kg
C. 57,65 Kg và 62,75 Kg
D. Kết quả khác
Câu 54: Tiến hành trùng hợp 10,4 gam stiren được hôn hợp X gồm polistiren và stiren (dư).
Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch Br2 0,15M, sau đó cho dung KI dư vào thấy xuất hiện
1,27 gam iot. Hiệu suất trùng hợp stiren là
A. 60%.
B. 75%.
C. 80%.
D. 83,33%.
ANCOL, PHENOL
Câu 55: Công thức phân tử chung ancol no, đơn chức,mạch hở ( ankanol) là
A. CnH2n + 2O(n 1).
B. ROH.
C. CnH2n + 1OH. (n 0)
D. CnH2n - 1OH. (n 1)
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Câu 56: Trong day đồng đăng ancol no đơn chức, mạch hở khi mạch cacbon tăng, nói
chung:
A. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng
B. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm
C. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm
D. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng
Câu 57: Danh pháp thay thế của ancol: (CH3)2CH CH2 CH(OH)CH3 là:
A. 2-metylpent-4-ol
B. 4,4-dimetylbutan-2 –ol
C. 4-metylpentan-2-ol
D. 4-metylpent-2-ol
Câu 58: Cho ancol có CTCT :
CH3-CH-CH2-CH2-CH2-OH
CH3
Tên nào dưới dây đúng ?
A. 2-metylpentan-1-ol
B. 4-metylpentan-1-ol
C. 4-metylpentan-2-ol
D. 3-metylhexan-2-ol
Câu 59: Xác định tên của rượu (CH3)2-CH-CH(CH3)OH :
A. 1,3,3-trimetyl propan-1-ol
B. 4,4-dimetyl butan-2-ol
C. 1,3-dimetyl butan-1-ol
D. 4-metyl pentan-2-ol
Câu 60: Tên theo danh pháp thay thế của chất: CH3- CH=CH-CH2OH là:
A. but-2-en- 1- ol
B. but-2-en
C. butan-1-ol
D. but-2-en-4-ol
Câu 61: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là
A. bậc 4.
B. bậc 1.
C. bậc 2.
D. bậc 3.
Câu 62: Chất nào sau đây tan được trong nước:
A. C2H5OH
B. C6H5Cl
C. C3H8
D. C2H2
Câu 63: Đồng phân nào của C5H12O khi tách nước cho 2-metyl but-2-en ?
A. (CH3)2CH-CHOH-CH3
B. (CH3)2CH-CH2-CH2OH
C. CH2OH-CH(CH3) -CH2-CH3
D. B,C đều đúng
Câu 64: A có công thức phân tử C3H8O. Cho A tác dụng với CuO đun nóng. Sản phẩm thu được là Xeton.
A là:
A. CH3-O-CH2CH3
B. CH3CH2CH2OH
C. CH3CH(OH)CH3
Câu 65: Chất nào không phải là phenol ?
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
D. CH3CH2-O-CH2CH3
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
OH
OH
CH 3
CH3
OH
CH2 - OH
CH3
A.
B.
C.
D.
Câu 66: Cho chất HOC6H4CH2OH lần lượt tác dụng với Na, dd NaOH, dd HBr, CuO đun
nóng nhẹ. Có mấy phản ứng xảy ra?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 67: Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3OH, H2O, C2H5OH
A. CH3OH, C2H5OH, H2O
B. H2O,CH3OH, C2H5OH
C. CH3OH, H2O,C2H5OH
D. H2O, C2H5OH,CH3OH
Câu 68: Ancol etylic tan tốt trong nước và có nhiệt độ sôi cao hơn hăn so với ankan và các
dẫn xuất halogen có khối lượng phân tử xấp xỉ với nó vì
A. Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic tác dụng với Na.
B. Ancol tan trong nước do ancol etylic có liên kết hiđro với nước
C. Ancol có nhiệt độ sôi cao do ancol etylic có liên kết hiđro liên phân tử.
D. B và C đều đúng.
Câu 69: Khi cho ancol tác dụng với kim loại kiềm thấy có khí H2 bay ra. Phản ứng này
chứng minh :
A. trong ancol có liên kết O-H bền vững.
B. trong ancol có O.
C. trong ancol có OH linh động.
D. trong ancol có H của OH linh động.
Câu 70: Day gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là
A. HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác).
B. Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH.
C. NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác).
D. Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O.
Câu 71: Để thu được đimetylxeton phải oxi hóa chất nào sau đây :
2-ol
A. Propan-1-ol
B. Butan-1-ol
C. Propan-2-ol
D. Butan-
Câu 72: Điều khăng định không đúng ?
A. Đun nóng rượu metylic với axit H2SO4 đặc ở 170oC không thu được anken.
B. Đun nóng hôn hợp rượu metylic và rượu etylic với axit H2SO4 đặc ở 140oC thu
được ba ete.
C. Phenol tác dụng với dung dịch nước brom tạo kết tủa trắng.
D. Tất cả các ancol no đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Câu 73: Đun nóng hôn hợp etanol và metanol với H2SO4 đặc ở 1400C có thể thu được tối đa
bao nhiêu sản phẩm
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 74: Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là
A. ancol bậc 2.
B. ancol bậc 3.
C. ancol bậc 1.
D. ancol bậc 1 và ancol
bậc 2.
Câu 75: Hợp chất hữu có X có công thức phân tử C5H12O khi bị oxi hóa không hoàn toàn tạo
ra sản phẩm Y có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Số chất thỏa man tính chất của X
là:
A. 4 chất
B.5 chất
C.6 chất
D.7 chất
Câu 76: Điều nào sau đây không đúng khi nói về phenol?
A. Phenol là chất rắn không màu, tan ít trong nước lạnh.
B. Phenol độc, khi tiếp xúc với da gây bỏng.
C. Phenol có liên kết hidro liên phân tử tương tự ancol.
D. Phenol có tính axit yếu nên làm quỳ tím hóa hồng.
Câu 77: Trong các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(1) Phenol ít tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl.
(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quì tím.
(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc.
(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen.
Các phát biểu đúng là:
A. (1), (3), (4).
B. (1), (2), (4).
C. (1), (2), (3).
D. (2), (3), (4)
Câu 78: Ảnh hưởng của nhóm OH đến nhân benzen và ngược lại được chứng minh theo thứ
tự các phản ứng:
A. Phản ứng của phenol với nước brom và dd NaOH.
B. Phản ứng của phenol với dd NaOH và anđehit fomic.
C. Phản ứng của phenol với Na và nước brom.
D. Phản ứng của phenol với ddNaOH và nước brom.
Câu 79: Hoá chất duy nhất để nhận biết Stiren, Toluen, phenol là
A. dung dịch brom. B. dung dịch HNO3. C. dung dịch KMnO4.
Câu 80: Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaCl.
B. KOH.
C. NaHCO3.
Câu 81: Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây?
A. NaOH
B. Br2.
C. NaHCO3.
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
D. nước clo.
D. HCl.
D. Na.
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Câu 82: Phản ứng nào dưới đây là đúng:
A. 2C6H5ONa + CO2 + H2O →
B. C2H5OH + NaOH
C. C6H5OH + HCl
→
→
D. C6H5OH + NaOH →
2C6H6OH + Na2CO3
C2H5ONa + H2O
C6H5Cl + H2O
C6H5ONa + H2O
Câu 83: Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng
được với dung dịch NaOH là:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 84: Khi đốt cháy một chất hữu cơ A có chứa (C,H,O) thu được nH2O > nCO2 . A là:
A. Ancol no đơn chức mạch hở
B. Ankan
C. Hợp chất hữu cơ no
D. a, b đều đúng
Câu 85: Đốt cháy một ancol đơn chức A thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Công thức phân tử A:
A. C4H9OH
B. C2H5OH
C. CH3OH
D. C3H7OH
Câu 86: Cho các đồng phân có công thức phân tử C7H8O (đều là dẫn xuất của benzen) lần
lượt tác dụng với: Na, dung dịch NaOH, HBr (đun nóng). Số phản ứng hóa học xảy ra là
A. 9
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 87: Cho 4,6g ancol etylic tác dụng với Na dư . Tính thể tích H2 thu được ở (đktc)
A. 2,24lit
B. 8,96lit
C. 1,12lit
D. 6,72lit
Câu 88: Đề hidrat hoá 14,8g rượu thì được 11,2g anken. Xác định CTPT của rượu:
A. C2H5OH
B. C3H7OH
C. C4H9OH
D. CH3OH
Câu 89: Để đốt cháy hoàn toàn 22 gam hôn hợp X chứa hai ancol no, đơn chức,mạch hở kế
tiếp nhau trong day đồng đảng cần dùng vừa hết 38,4 gam O2. Thành phần % khối lượng
từng ancol trong hôn hợp X là
A. 25,84 % C2H5OH và 74,16 % C3H7OH
B. 12,92 % C2H5OH và 87,08 % C3H7OH
C. 58,18 % CH3OH và 41,82 % C2H5OH
D. 43,64 % CH3OH và 56,36 % C2H5OH
Câu 90: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hôn hợp 2 ancol no đơn chức là đồng đăng liên tiếp
thu được 11,2 lít CO2 (đktc). Cũng với lượng hôn hợp trên cho phản ứng với Na dư thì thu
được 4,48 lít H2 (ở đktc). Công thức phân tử của 2 ancol trên là
A. C3H7OH; C4H9OH
B. CH3OH; C2H5OH
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
C. CH3OH; C3H7OH.
D.C2H5OH;C3H7OH.
Câu 91: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hôn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và ancol
isopropylic rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được 80 gam kết tủa.
Thể tích oxi (đktc) tối thiểu cần dùng là
A. 26,88 lít.
B. 23,52 lít.
C. 21,28 lít.
D. 16,8 lít.
Câu 92: X là một ancol no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu
được hơi nước và 6,6 gam CO2. Công thức của X là
A. C3H7OH.
B. C3H6(OH)2.
C. C3H5(OH)3.
D. C2H4(OH)2.
Câu 93: Đun nóng hôn hợp gồm hai ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong day đồng
đăng với H2SO4 đặc ở 140oC. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hôn hợp gồm
ba ete và 1,8 gam nước. Công thức phân tử của hai rượu trên là
A. CH3OH và C2H5OH
B. C3H7OH và C4H9OH.
C. C3H5OH và C4H7OH.
D. C2H5OH và C3H7OH.
Câu 94: Đun nóng hôn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hôn hợp
gồm các ete. Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí
CO2 (ở đktc) và 7,2 gam H2O. Hai ancol đó là
A. C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH.
B. C2H5OH và CH3OH.
C. CH3OH và C3H7OH.
D. CH3OH và CH2=CH-CH2-OH.
ANĐEHIT
Câu 95: Công thức cấu tạo chung của andehit no, mạch hở, đơn chức là:
A. CxH2x + 1 –CHO (x 0) .
B. CxH2x + 1 –CHO (x > 0).
C. CnH2n O (n1).
D. CxH2x +1 –CHO (x 1)
Câu 96: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo andehit có CTPT C4H8O?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 97: Tên của chất hữu cơ : CH3CH(C2H5)CH2CHO là :
A. 2-etylbutanal
B. 4-metylpentanal C. 3-metylpentanal D. 3-etylbutanal
Câu 98: Fomalin ( Fomon ) là dd nước của
A. andehit fomic (nồng độ 37 - 40%)
B. andehit fomic (nồng độ 47 - 50%)
C. axit fomic (nồng độ 37 - 40%)
D. axit fomic (nồng độ 47 - 50%)
Câu 99: Ứng dụng nào không phải của Fomalin ( dd nước của andehit fomic có nồng độ 37
-40% ) ?
A. Làm chất tẩy uế
B. Ngâm mẫu động vật làm tiêu bản
C. Dùng trong kỹ nghệ da giày
D. Bảo quản thực phẩm (thịt, cá…)
Câu 100: Một andehit no đơn chức X, có tỉ khối hơi đối với không khí bằng 2. X có công
thức là
(3)
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
A. CH3-CHO .
CH2-CH2-CHO .
B. CH3-CH2-CHO
C. CH3-CH-CH3-CHO . D. CH3-
Câu 101: Cho các chất : Glixerol, fomandehit, ancol etylic.Để phân biệt chúng có thể dùng
các chất sau :
t
o
A. Cu(OH)2 , to
B. AgNO3 / NH3 , to C. Na kim loại
D. CuO,
Câu 102: Anđehit fomic có :
A. tính oxi hoá.
B. tính khử.
C. tính oxi hóa và tính khử.
D. không có tính oxi hoá và tính khử.
Câu 103: Andehit axetic đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng nào ?
A. CH3CHO + H2
B. CH3CHO + dd AgNO3/NH3
C. CH3CHO + O2
D.CH3CHO + Cu(OH)2/OH-,t0
Câu 104: Cặp chất nào dưới đây khi lấy cùng số mol môi chất cho tác dụng với lượng dư
dung dịch AgNO3/NH3 thì lượng bạc sinh ra bằng nhau ?
A. Andehit fomic và andehit axetic.
B. Glucozơ và andehit oxalic.
C. Axit fomic và andehit fomic.
D. Andehit fomic và andehit oxalic.
Câu 105: Anđehitfomic (HCHO) phản ứng được với tất cả các chất trong day nào sau đây?
A H2, AgNO3/NH3, C6H5OH.
B CH3COOH, Cu(OH)2/OH- , C6H5OH.
C H2, C2H5OH, AgNO3/NH3
D CH3COOH, H2, AgNO3/NH3
Câu 106: Day nào sau đây gồm các chất đều có khả năng phản ứng với dung dịch
AgNO3/NH3?
A. CH3COCH3, HC≡CH.
B. HCHO, CH3COCH3.
C. CH3CHO, CH3-C≡CH.
D. CH3-C≡C-CH3, CH3CHO.
Câu 107: Hợp chất nào sau đây dùng để điều chế trực tiếp CH3CHO (điều kiện phản ứng có
đủ )
A. C2H4
B. C2H5OH
C. C2H2
D. cả ba C2H4, C2H5OH, C2H2
Câu 108: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A. CH3CHO.
B. C2H6.
C .CH3COOH.
D. C2H5OH.
Câu 109: Cho các phát biểu sau:
(1) Etanal có nhiệt độ sôi cao hơn axit axetic.
(2) Etanal cho kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3.
(3) Etanal ít tan trong nước.
(4) Etanal có thể được điều chế từ axetilen.
Những phát biểu không đúng là:
A. (1), (2)
B. (1), (2), (3).
C. (1), (2), (4).
D. (2), (3), (4).
Câu 110: Andehit axetic tác dụng được với các chất sau :
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
A. AgNO3 / NH3, H2 , HCl.
B. AgNO3 / NH3, CuO, NaOH.
C. H2 , O2 (xt) , AgNO3 / NH3 .
D. H2 , O2 (xt) , CuO, AgNO3 / NH3 .
Câu 111: Cho phản ứng :
0
t
CH3-CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O
CH3-COONH4 + 2Ag + NH4NO3 ↓
sai về phản ứng này là :
A. CH3-CHO là chất oxi hoá .
B. Phản ứng tráng gương.
C. AgNO3 là chất oxi hoá
D. CH3-CHO là chất khử
. Câu nói
Câu 112: Cho sơ đồ chuyển hoá sau :
C2H6 xt
A xt
B xt CH3-CHO
A. C2H4 , CH3-CH2-OH .
C2H5OH
A,B lần lượt có thể là các chất sau :
B. C2H4 , C2H2 .
C. C2H5-Cl , CH3COOH
D. C2H4,
Câu 113: Day các chất có nhiệt độ sôi tăng dần là
A. CH3COOH, CH3CHO, C2H5OH, C2H6
B. CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH
C. C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
D. C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
Câu 114: Cho 3,5 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong
NH3 dư thu được 10,8 gam Ag. Số đồng phân chức anđehit của X là:
A. 4
B. 5
C. 3
D. 6
Câu 115: Lấy 0,94(g) hôn hợp 2 andehyt đơn chức no kế tiếp nhau trong day đồng đăng cho
tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 3,24g Ag. CTPT của 2 andehyt là:
A. C3H7CHO và C4H9CHO
B. C2H5CHO và C3H7CHO
C. CH3CHO và HCHO
D. CH3CHO và C2H5CHO
Câu 116: Cho 8 g hôn hợp hai andêhit kế tiếp nhau trong day đồng đăng của anđehit no, đơn
chức, mạch hở tác dụng với dd AgNO3 dư trong NH3, thu được 32,4 g Ag kết tủa. Tên gọi
của các andêhit hai anđêhit trong hôn hợp là
A. butanal và Propanal.
B. Metanal và Etanal .
C. Propanal và Metanal
D. Etanal và Propanal.
Câu 117: Cho 10,1 gam hôn hợp 2 andehit X và Y kế tiếp nhau trong day đồng đăng của
andehit no, đơn chức tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 32,4 gam kim
loại. X và Y có CTPT của hai anđêhit trong hôn hợp là
A. CH3CHO và C2H5CHO
B. C2H5CHO, C3H7CHO
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
C. C3H7CHO và C4H9CHO
D. HCHO và CH3CHO
Câu 118: Một hôn hợp gồm 2 andehit A và B kế tiếp nhau trong day đồng đăng của andehit
no đơn chức. Cho 1,02 gam hôn hợp trên phản ứng với AgNO3/NH3, thu được 4,32 gam Ag.
Tính % khối lượng của hai anđêhit trong hôn hợp là
A. CH3CHO (43,14%) và C2H5CHO (56,86%)
B. CH3CHO (56,86%) và C2H5CHO (43,14%)
C. HCHO (29,41%) và CH3CHO (70,59%)
D. HCHO (70,59%) và CH3CHO (29,41%)
Mời các bạn tham khảo thêm: https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop11
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA 11 HỌC KÌ 2
ANKAN
Câu 1: Định nghĩa nào sau đây là đúng về ankan?
A. Ankan là những hidrocacbon no không có mạch vòng.
B. Ankan là những hidrocacbon no có mạch vòng.
C. Ankan là những hidrocacbon chỉ có chứa liên kết đơn.
D. Ankan là những hợp chất hữu cơ chỉ có chứa liên kết đơn.
Câu 2: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 ?
A. 3 đồng phân.
B. 4 đồng phân.
C. 5 đồng phân.
D. 6 đồng phân
Câu 3: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C6H14 ?
A. 3 đồng phân.
B. 4 đồng phân.
C. 5 đồng phân.
D. 6 đồng phân
Câu 4: Chọn tên gọi đúng nhất của hiđrocacbon sau:
CH3
CH3 C - CH2 - CH - CH2 - CH3
CH3
CH3
A. 2, 2, 4-trimetyl hexan
B. 2, 2, 4 trimetylhexan
C. 2, 2, 4trimetylhexan
D. 2, 2, 4-trimetylhexan
Câu 5: Các ankan không tham gia loại phản ứng nào
A. Phản ứng thế
B. Phản ứng cộng C. Phản ứng tách D. Phản ứng cháy
Câu 6: Xác định sản phẩm chính của phản ứng sau:
CH3-CH-CH2-CH3 + Cl2
CH3
CH3-CH-CH2-CH2Cl
A.
CH3
CH3-CCl-CH2-CH3
AS
1:1
CH3-CH-CHCl-CH3
B.
CH3
CH3-CH-CH2-CH3
CH3
CH2Cl
C.
D.
Câu 7: Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa
thu được là:
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 8: Không nên dùng nước để dập tắt đám cháy xăng, dầu vì :
A. Xăng, dầu không tan trong nước và nhẹ hơn nước nên nổi lên trên lan rộng và tiếp
tục cháy.
B. Xăng, dầu tan trong nước và nhẹ hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy.
C. Xăng, dầu không tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy.
D. Xăng, dầu tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy.
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam
nước. Tên của X là
A. etan.
B. propan.
C. metan.
D. butan
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn hôn hợp X gồm hai ankan kế tiếp trong day đồng đăng được
24,2 gam CO2 và 12,6 gam H2O. Công thức phân tử 2 ankan là:
A. CH4 và C2H6.
B. C2H6 và C3H8. C. C3H8 và C4H10. D. C4H10 và C5H12
Câu 11: X là hôn hợp 2 ankan. Để đốt cháy hết 10,2 gam X cần 25,76 lít O2 (đktc). Hấp thụ
toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được m gam kết tủa. Giá trị m là:
A. 30,8 gam.
B. 70 gam.
C. 55 gam.
D. 15 gam
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn hôn hợp X gồm hai ankan thu được 5,6 lít CO2 (đkc) và 6,3
gam H2O. Thể tích oxi tham gia phản ứng (đkc) là:
A. 7,84 lít.
B. 9,52 lít.
C. 6,16 lít.
D. 5,6 lít.
ANKEN
Câu 13: Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
A. 2
B. 3
C. 4
Câu 14: Tên thay thế của X của là
D. 5
CH3-CH2-CH-CH= C-CH3
CH3
CH3
A. 1,1,3-trimetylhex-2-en
B. 2,4-đimetylhex-2-en
C. 2,4-đimetylbut-2-en
D. 2,4-đimetylpent-2-en
Câu 15: Trong các anken sau chất nào có đồng phân hình học:
1. CH2=C(CH3)2
2. CH3-CH2-CH=CH-CH3
CH=CH(CH3)2
A. 1, 2, 3, 4
B. 2, 3, 4
3. CH3 CH=C(C2H5)2
C. 1, 3
4.C2H5-CH2D. 2, 4
Câu 16: Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp
A. CH3CH2OCH3
B. CH3CH2Cl
C. CH3CH2OH
D. CH2=CH-CH3
Câu 17: Etilen không phản ứng với tất cả chất nào trong day sau ?
A. H2/Ni, t0; ddBr2 ; HCl.
B. dd KMnO4 ; dd Cl2 ; HCl
C. NaOH ; AgNO3/NH3; Na.
D. O2/t0 ; H2O/ H+ ; HBr
Câu 18: Chất tác dụng với HCl (hoặc HBr,HI,H2SO4) tạo ra 2 sản phẩm là:
A. etilen
B. but-2-en
C. β-butilen.
D. propen.
Câu 19: Dẫn 3,36 lít (đktc) hôn hợp X gồm 2 anken là đồng đăng kế tiếp vào bình nước
brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam. CTPT của 2 anken là:
A. C2H4 và C3H6.
B. C3H6 và C4H8.
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
C. C4H8 và C5H10.
D. C5H10 và C6H12.
Câu 20: Cho 1,26 gam anken(A) tác dụng vừa đủ với 4,8 gam Br2. CTPT của A là
A. C4H8
B. C5H10
C. C2H4
D.C3H6
Câu 21: Cho H2 và 1 olefin có thể tích bằng nhau qua Niken đun nóng ta được hôn hợp A.
Biết tỉ khối hơi của A đối với H2 là 23,2. Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là 75%. Công thức
phân tử olefin là
A. C2H4.
B. C3H6.
C. C4H8.
D. C5H10.
Câu 22: Hôn hợp khí X chứa hiđro và một anken. Tỉ khối hơi của X đối với hiđro là 6. Đun
nóng X có bột Ni xúc tác, X biến thành hôn hợp khí Y có tỉ khối đối với hiđro là 8 và không
làm mất màu nước brom. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của anken là
A. C2H4.
B. C3H6.
C. C4H8.
D. C4H6.
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hôn hợp X gồm 2 anken đồng đăng kế tiếp thu được
8,4 lít CO2 (đkc). Công thức phân tử của 2 anken là:
A. C2H4 và C3H6. B. C4H8 và C5H10. C. C3H6 và C4H8.
D. C2H6 và C3H8.
Câu 24: Cho 4,48 lit hôn hợp khí gồm metan và etilen đi qua dung dịch brom dư, thấy dung
dịch nhạt màu và còn 1,12 lít khí thoát ra. Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Thành
phần phần trăm của khí metan trong hôn hợp là:
A. 60,0%
B. 50,0%
C. 25,0%
D. 37,5%
ANKAĐIEN
Câu 25: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính
của phản ứng là
A. CH3CHBrCH=CH2.
B. CH3CH=CHCH2Br.
C. CH2BrCH2CH=CH2.
D. CH3CH=CBrCH3.
Câu 26: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính
của phản ứng là
A. CH3CHBrCH=CH2.
B. CH3CH=CHCH2Br.
C. CH2BrCH2CH=CH2.
D. CH3CH=CBrCH3.
Câu 27: 1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom ?
A. 1 mol.
B. 1,5 mol.
C. 2 mol.
D. 0,5 mol.
Câu 28: Cho sơ đồ phản ứng. CH4 → X → Y → Z → polibutadien. Cho biết các chất X,
Y, Z thích hợp lần lượt là:
A. etin, vinylaxetilen, buta-1,3-dien.
B. etilen, but-1-en, buta-1,3-dien
C. etin, etilen, buta-1,3-dien.
D. metylclorua, etilen, buta-1,3-dien
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Câu 29: Cao su buna được điều chế từ khí butan theo sơ đồ với hiệu suất chuyển hóa như
sau:
H = 84 %
H = 90 %
but-1,3-dien
polibutadien
Butan
Khối lượng cao su buna ( chứa 100 % polibutadien ) thu được từ 1 m3 butan ( đktc) là:
A. 1,8225 kg
B. 2,0250 kg
C. 1,9575 kg
D. 3,1888 kg
ANKIN
Câu 30: Công thức chung: CnH2n-2 ( n ≥ 2) là công thức của day đồng đăng:
A. Ankin
B. Ankadien
C. Cả ankin và ankadien.
D. Anken
Câu 31: Số đồng phân cấu tạo của ankin C5H8 không tạo kết tủa vàng nhạt với dung dịch
AgNO3/NH3 là:
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
CH3C C CH CH3
CH
3
Câu 32: Cho ankin X có công thức cấu tạo sau :
Tên của X là
A. 4-metylpent-2-in.
B. 2-metylpent-3-in.
C. 4-metylpent-3-in.
D. 2-metylpent-4-in.
Câu 33: Theo IUPAC: CH3-CH2-CH2-C≡CH có Tên thay thế là:
A pent-1-in
B pent-2-in
C pent-3-in
D etylmetylaxetilen
Câu 34: Chất có CTCT dưới đây : CHC-CH(CH3)-CH(C2H5)-CH3
có tên là :
A. 3,4-đimetyl hex-1-in
B. 4-Metyl-3-Etylpent-1-en
C. 2-Metyl-3-Etylpent-2-in
D. 3-Etyl-2-Metylpent-1-in
Câu 35: Chất hữu cơ nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi,
phản ứng cộng với brom, phản ứng cộng với hiđro (Ni, t0), phản ứng với AgNO3/NH3?
A. axetilen.
B. etan.
C. eten.
D. propan.
Câu 1: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hôn hợp đi qua dd nào sau đây ?
A. dd brom dư.
B. dd KMnO4 dư.
C. dd AgNO3 /NH3 dư.
D. các cách trên đều đúng
Câu 36: Để tinh chế khí metan có lẫn C2H4, C2H2, SO2. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây:
A. dung dịch AgNO3/NH3 (dư)
C. dung dịch NaOH dư
B. dung dịch Ca(OH)2 dư
D. dung dịch brôm dư
Câu 37: Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in và axetilen. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. có hai chất tạo kết tủa với AgNO3 trong NH3.
B. không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4.
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
C. có ba chất có khả năng làm mất màu dung dịch Br2.
D. cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch Br2.
Câu 38: Người ta điều chế PVC từ C2H2 theo sơ đồ sau:
trunghop
PVC
xt
C2H2
Y
Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là:
A. HCl và CH3CHCl2
B. Cl2 và CH2=CHCl
C. HCl và CH2=CHCl
D. Cl2 và CHCl=CHCl
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng ankin A thu được 6,72 lit CO2 (đktc) và 3,6g H2O. Tìm
công thức phân tử của
A. A. C2H2
B. C3H4
C. C4H6
D. C5H8
Câu 40: Hôn hợp 2 ankin đồng đăng kế tiếp nhau, đốt cháy hoàn toàn hôn hợp thu được
3,52g CO2 và 0,9g H2O. Tìm công thức phân tử.
A. C4H6 và C5H8
B. C2H2 và C3H4
C. C3H4 và C4H6
D. C5H8 và C6H10
Câu 41: Cho 5,4g một ankin sục vào bình đựng dung dịch brôm dư thấy khối lượng bình tăng thêm mg .
Giá trị của m là:
A. 4,6g
B. 6,3g
C. 5,4g
D. 4,5g
Câu 42: X là một hiđrocacbon không no mạch hở, 1 mol X có thể làm mất màu tối đa 2 mol
brom trong nước. X có % khối lượng H trong phân tử là 10%. CTPT X là
A. C2H2.
B. C3H4.
C. C2H4.
D. C4H6.
Câu 43: Cho 6 gam một ankin X có thể làm mất màu tối đa 150 ml dung dịch Br2 2M.
CTPT X là
A. C5H8 .
B. C2H2.
C. C3H4.
D. C4H6.
Câu 44: Cho 3,36 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là
A. C4H4.
B. C2H2.
C. C4H6.
D. C3H4.
Câu 45: Dẫn 6,72 lít hôn hợp X gồm propan, etilen và axetilen qua dung dịch brôm dư, thấy
còn 1,68 lít khí không bị hấp thụ. Nếu dẫn 6,72 lít khí X trên qua dung dịch bạc nitrat trong
amoniăc thấy có 24,24 gam kết tủa. Các khí đo ở cùng điều kiện. Phần trăm theo thể tích của
propan có trong hôn hợp ban đầu là:
A. 25%
B. 50%
C. 75%
D.
60%
BENZEN VÀ ANKYLBENZEN, STIREN
Câu 46: Toluen có công thức phân tử
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
A. p- CH3C6H4CH3
B. C6H5CH2Br
C. C6H5CH3
D. C6H5CHBrCH3
Câu 47: Trong các chất sau đây, chất nào là đồng đăng của benzen:
(1) Toluen
(2) etylbezen (3) p–xilen (4) Stiren
A. 1
B. 1, 2, 3, 4
C. 1, 2,3
D. 1, 2
Câu 48:
Br
+ Br2
+ HBr
Điều kiện của phản ứng là:
A. Br2 khan, xúc tác bột Fe
B. Dung dịch Br2, xúc tác bột Fe.
C. Hơi Br2, xúc tác bột Fe
D. Hơi Br2, chiếu sáng.
Câu 49:Hợp chất X có công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 50:Chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường
A. C6H5CH3
B. CH3CH2CH3
C. CH3CH2OH
D. C6H5CH=CH2
Câu 51: Toluen phản ứng với hôn hợp H2SO4 đặc và HNO3 đặc dư sẽ thu được sản phẩm
nào ?
A. o-nitrotoluen và m-nitrotoluen
B. 2,4,6-trinitrotoluen (TNT)
C. m-nitrotoluen và p-nitrotoluen
D. 2,3,4-trinitrotoluen
Câu 52: Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
A. Brom (dd).
B. Br2 (Fe).
C. KMnO4 (dd).
D. Br2 (dd) hoặc
KMnO4(dd).
Câu 53: Cho 23,0 gam toluen tácdụng với hh HNO3 đặc, dư (xt H2SO4 đặc) . Giả sử toàn bộ
toluen chuyển thành TNT .Khối lượng TNT và HNO3 lần lượt là
A 56,75 Kg và 47,25 Kg
B. 55,75 Kg và 48,25 Kg
C. 57,65 Kg và 62,75 Kg
D. Kết quả khác
Câu 54: Tiến hành trùng hợp 10,4 gam stiren được hôn hợp X gồm polistiren và stiren (dư).
Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch Br2 0,15M, sau đó cho dung KI dư vào thấy xuất hiện
1,27 gam iot. Hiệu suất trùng hợp stiren là
A. 60%.
B. 75%.
C. 80%.
D. 83,33%.
ANCOL, PHENOL
Câu 55: Công thức phân tử chung ancol no, đơn chức,mạch hở ( ankanol) là
A. CnH2n + 2O(n 1).
B. ROH.
C. CnH2n + 1OH. (n 0)
D. CnH2n - 1OH. (n 1)
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Câu 56: Trong day đồng đăng ancol no đơn chức, mạch hở khi mạch cacbon tăng, nói
chung:
A. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng
B. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm
C. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm
D. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng
Câu 57: Danh pháp thay thế của ancol: (CH3)2CH CH2 CH(OH)CH3 là:
A. 2-metylpent-4-ol
B. 4,4-dimetylbutan-2 –ol
C. 4-metylpentan-2-ol
D. 4-metylpent-2-ol
Câu 58: Cho ancol có CTCT :
CH3-CH-CH2-CH2-CH2-OH
CH3
Tên nào dưới dây đúng ?
A. 2-metylpentan-1-ol
B. 4-metylpentan-1-ol
C. 4-metylpentan-2-ol
D. 3-metylhexan-2-ol
Câu 59: Xác định tên của rượu (CH3)2-CH-CH(CH3)OH :
A. 1,3,3-trimetyl propan-1-ol
B. 4,4-dimetyl butan-2-ol
C. 1,3-dimetyl butan-1-ol
D. 4-metyl pentan-2-ol
Câu 60: Tên theo danh pháp thay thế của chất: CH3- CH=CH-CH2OH là:
A. but-2-en- 1- ol
B. but-2-en
C. butan-1-ol
D. but-2-en-4-ol
Câu 61: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là
A. bậc 4.
B. bậc 1.
C. bậc 2.
D. bậc 3.
Câu 62: Chất nào sau đây tan được trong nước:
A. C2H5OH
B. C6H5Cl
C. C3H8
D. C2H2
Câu 63: Đồng phân nào của C5H12O khi tách nước cho 2-metyl but-2-en ?
A. (CH3)2CH-CHOH-CH3
B. (CH3)2CH-CH2-CH2OH
C. CH2OH-CH(CH3) -CH2-CH3
D. B,C đều đúng
Câu 64: A có công thức phân tử C3H8O. Cho A tác dụng với CuO đun nóng. Sản phẩm thu được là Xeton.
A là:
A. CH3-O-CH2CH3
B. CH3CH2CH2OH
C. CH3CH(OH)CH3
Câu 65: Chất nào không phải là phenol ?
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
D. CH3CH2-O-CH2CH3
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
OH
OH
CH 3
CH3
OH
CH2 - OH
CH3
A.
B.
C.
D.
Câu 66: Cho chất HOC6H4CH2OH lần lượt tác dụng với Na, dd NaOH, dd HBr, CuO đun
nóng nhẹ. Có mấy phản ứng xảy ra?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 67: Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3OH, H2O, C2H5OH
A. CH3OH, C2H5OH, H2O
B. H2O,CH3OH, C2H5OH
C. CH3OH, H2O,C2H5OH
D. H2O, C2H5OH,CH3OH
Câu 68: Ancol etylic tan tốt trong nước và có nhiệt độ sôi cao hơn hăn so với ankan và các
dẫn xuất halogen có khối lượng phân tử xấp xỉ với nó vì
A. Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic tác dụng với Na.
B. Ancol tan trong nước do ancol etylic có liên kết hiđro với nước
C. Ancol có nhiệt độ sôi cao do ancol etylic có liên kết hiđro liên phân tử.
D. B và C đều đúng.
Câu 69: Khi cho ancol tác dụng với kim loại kiềm thấy có khí H2 bay ra. Phản ứng này
chứng minh :
A. trong ancol có liên kết O-H bền vững.
B. trong ancol có O.
C. trong ancol có OH linh động.
D. trong ancol có H của OH linh động.
Câu 70: Day gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là
A. HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác).
B. Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH.
C. NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác).
D. Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O.
Câu 71: Để thu được đimetylxeton phải oxi hóa chất nào sau đây :
2-ol
A. Propan-1-ol
B. Butan-1-ol
C. Propan-2-ol
D. Butan-
Câu 72: Điều khăng định không đúng ?
A. Đun nóng rượu metylic với axit H2SO4 đặc ở 170oC không thu được anken.
B. Đun nóng hôn hợp rượu metylic và rượu etylic với axit H2SO4 đặc ở 140oC thu
được ba ete.
C. Phenol tác dụng với dung dịch nước brom tạo kết tủa trắng.
D. Tất cả các ancol no đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Câu 73: Đun nóng hôn hợp etanol và metanol với H2SO4 đặc ở 1400C có thể thu được tối đa
bao nhiêu sản phẩm
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 74: Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là
A. ancol bậc 2.
B. ancol bậc 3.
C. ancol bậc 1.
D. ancol bậc 1 và ancol
bậc 2.
Câu 75: Hợp chất hữu có X có công thức phân tử C5H12O khi bị oxi hóa không hoàn toàn tạo
ra sản phẩm Y có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Số chất thỏa man tính chất của X
là:
A. 4 chất
B.5 chất
C.6 chất
D.7 chất
Câu 76: Điều nào sau đây không đúng khi nói về phenol?
A. Phenol là chất rắn không màu, tan ít trong nước lạnh.
B. Phenol độc, khi tiếp xúc với da gây bỏng.
C. Phenol có liên kết hidro liên phân tử tương tự ancol.
D. Phenol có tính axit yếu nên làm quỳ tím hóa hồng.
Câu 77: Trong các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(1) Phenol ít tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl.
(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quì tím.
(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc.
(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen.
Các phát biểu đúng là:
A. (1), (3), (4).
B. (1), (2), (4).
C. (1), (2), (3).
D. (2), (3), (4)
Câu 78: Ảnh hưởng của nhóm OH đến nhân benzen và ngược lại được chứng minh theo thứ
tự các phản ứng:
A. Phản ứng của phenol với nước brom và dd NaOH.
B. Phản ứng của phenol với dd NaOH và anđehit fomic.
C. Phản ứng của phenol với Na và nước brom.
D. Phản ứng của phenol với ddNaOH và nước brom.
Câu 79: Hoá chất duy nhất để nhận biết Stiren, Toluen, phenol là
A. dung dịch brom. B. dung dịch HNO3. C. dung dịch KMnO4.
Câu 80: Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaCl.
B. KOH.
C. NaHCO3.
Câu 81: Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây?
A. NaOH
B. Br2.
C. NaHCO3.
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
D. nước clo.
D. HCl.
D. Na.
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Câu 82: Phản ứng nào dưới đây là đúng:
A. 2C6H5ONa + CO2 + H2O →
B. C2H5OH + NaOH
C. C6H5OH + HCl
→
→
D. C6H5OH + NaOH →
2C6H6OH + Na2CO3
C2H5ONa + H2O
C6H5Cl + H2O
C6H5ONa + H2O
Câu 83: Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng
được với dung dịch NaOH là:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 84: Khi đốt cháy một chất hữu cơ A có chứa (C,H,O) thu được nH2O > nCO2 . A là:
A. Ancol no đơn chức mạch hở
B. Ankan
C. Hợp chất hữu cơ no
D. a, b đều đúng
Câu 85: Đốt cháy một ancol đơn chức A thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Công thức phân tử A:
A. C4H9OH
B. C2H5OH
C. CH3OH
D. C3H7OH
Câu 86: Cho các đồng phân có công thức phân tử C7H8O (đều là dẫn xuất của benzen) lần
lượt tác dụng với: Na, dung dịch NaOH, HBr (đun nóng). Số phản ứng hóa học xảy ra là
A. 9
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 87: Cho 4,6g ancol etylic tác dụng với Na dư . Tính thể tích H2 thu được ở (đktc)
A. 2,24lit
B. 8,96lit
C. 1,12lit
D. 6,72lit
Câu 88: Đề hidrat hoá 14,8g rượu thì được 11,2g anken. Xác định CTPT của rượu:
A. C2H5OH
B. C3H7OH
C. C4H9OH
D. CH3OH
Câu 89: Để đốt cháy hoàn toàn 22 gam hôn hợp X chứa hai ancol no, đơn chức,mạch hở kế
tiếp nhau trong day đồng đảng cần dùng vừa hết 38,4 gam O2. Thành phần % khối lượng
từng ancol trong hôn hợp X là
A. 25,84 % C2H5OH và 74,16 % C3H7OH
B. 12,92 % C2H5OH và 87,08 % C3H7OH
C. 58,18 % CH3OH và 41,82 % C2H5OH
D. 43,64 % CH3OH và 56,36 % C2H5OH
Câu 90: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hôn hợp 2 ancol no đơn chức là đồng đăng liên tiếp
thu được 11,2 lít CO2 (đktc). Cũng với lượng hôn hợp trên cho phản ứng với Na dư thì thu
được 4,48 lít H2 (ở đktc). Công thức phân tử của 2 ancol trên là
A. C3H7OH; C4H9OH
B. CH3OH; C2H5OH
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
C. CH3OH; C3H7OH.
D.C2H5OH;C3H7OH.
Câu 91: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hôn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và ancol
isopropylic rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được 80 gam kết tủa.
Thể tích oxi (đktc) tối thiểu cần dùng là
A. 26,88 lít.
B. 23,52 lít.
C. 21,28 lít.
D. 16,8 lít.
Câu 92: X là một ancol no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu
được hơi nước và 6,6 gam CO2. Công thức của X là
A. C3H7OH.
B. C3H6(OH)2.
C. C3H5(OH)3.
D. C2H4(OH)2.
Câu 93: Đun nóng hôn hợp gồm hai ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong day đồng
đăng với H2SO4 đặc ở 140oC. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hôn hợp gồm
ba ete và 1,8 gam nước. Công thức phân tử của hai rượu trên là
A. CH3OH và C2H5OH
B. C3H7OH và C4H9OH.
C. C3H5OH và C4H7OH.
D. C2H5OH và C3H7OH.
Câu 94: Đun nóng hôn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hôn hợp
gồm các ete. Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí
CO2 (ở đktc) và 7,2 gam H2O. Hai ancol đó là
A. C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH.
B. C2H5OH và CH3OH.
C. CH3OH và C3H7OH.
D. CH3OH và CH2=CH-CH2-OH.
ANĐEHIT
Câu 95: Công thức cấu tạo chung của andehit no, mạch hở, đơn chức là:
A. CxH2x + 1 –CHO (x 0) .
B. CxH2x + 1 –CHO (x > 0).
C. CnH2n O (n1).
D. CxH2x +1 –CHO (x 1)
Câu 96: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo andehit có CTPT C4H8O?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 97: Tên của chất hữu cơ : CH3CH(C2H5)CH2CHO là :
A. 2-etylbutanal
B. 4-metylpentanal C. 3-metylpentanal D. 3-etylbutanal
Câu 98: Fomalin ( Fomon ) là dd nước của
A. andehit fomic (nồng độ 37 - 40%)
B. andehit fomic (nồng độ 47 - 50%)
C. axit fomic (nồng độ 37 - 40%)
D. axit fomic (nồng độ 47 - 50%)
Câu 99: Ứng dụng nào không phải của Fomalin ( dd nước của andehit fomic có nồng độ 37
-40% ) ?
A. Làm chất tẩy uế
B. Ngâm mẫu động vật làm tiêu bản
C. Dùng trong kỹ nghệ da giày
D. Bảo quản thực phẩm (thịt, cá…)
Câu 100: Một andehit no đơn chức X, có tỉ khối hơi đối với không khí bằng 2. X có công
thức là
(3)
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
A. CH3-CHO .
CH2-CH2-CHO .
B. CH3-CH2-CHO
C. CH3-CH-CH3-CHO . D. CH3-
Câu 101: Cho các chất : Glixerol, fomandehit, ancol etylic.Để phân biệt chúng có thể dùng
các chất sau :
t
o
A. Cu(OH)2 , to
B. AgNO3 / NH3 , to C. Na kim loại
D. CuO,
Câu 102: Anđehit fomic có :
A. tính oxi hoá.
B. tính khử.
C. tính oxi hóa và tính khử.
D. không có tính oxi hoá và tính khử.
Câu 103: Andehit axetic đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng nào ?
A. CH3CHO + H2
B. CH3CHO + dd AgNO3/NH3
C. CH3CHO + O2
D.CH3CHO + Cu(OH)2/OH-,t0
Câu 104: Cặp chất nào dưới đây khi lấy cùng số mol môi chất cho tác dụng với lượng dư
dung dịch AgNO3/NH3 thì lượng bạc sinh ra bằng nhau ?
A. Andehit fomic và andehit axetic.
B. Glucozơ và andehit oxalic.
C. Axit fomic và andehit fomic.
D. Andehit fomic và andehit oxalic.
Câu 105: Anđehitfomic (HCHO) phản ứng được với tất cả các chất trong day nào sau đây?
A H2, AgNO3/NH3, C6H5OH.
B CH3COOH, Cu(OH)2/OH- , C6H5OH.
C H2, C2H5OH, AgNO3/NH3
D CH3COOH, H2, AgNO3/NH3
Câu 106: Day nào sau đây gồm các chất đều có khả năng phản ứng với dung dịch
AgNO3/NH3?
A. CH3COCH3, HC≡CH.
B. HCHO, CH3COCH3.
C. CH3CHO, CH3-C≡CH.
D. CH3-C≡C-CH3, CH3CHO.
Câu 107: Hợp chất nào sau đây dùng để điều chế trực tiếp CH3CHO (điều kiện phản ứng có
đủ )
A. C2H4
B. C2H5OH
C. C2H2
D. cả ba C2H4, C2H5OH, C2H2
Câu 108: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A. CH3CHO.
B. C2H6.
C .CH3COOH.
D. C2H5OH.
Câu 109: Cho các phát biểu sau:
(1) Etanal có nhiệt độ sôi cao hơn axit axetic.
(2) Etanal cho kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3.
(3) Etanal ít tan trong nước.
(4) Etanal có thể được điều chế từ axetilen.
Những phát biểu không đúng là:
A. (1), (2)
B. (1), (2), (3).
C. (1), (2), (4).
D. (2), (3), (4).
Câu 110: Andehit axetic tác dụng được với các chất sau :
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
A. AgNO3 / NH3, H2 , HCl.
B. AgNO3 / NH3, CuO, NaOH.
C. H2 , O2 (xt) , AgNO3 / NH3 .
D. H2 , O2 (xt) , CuO, AgNO3 / NH3 .
Câu 111: Cho phản ứng :
0
t
CH3-CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O
CH3-COONH4 + 2Ag + NH4NO3 ↓
sai về phản ứng này là :
A. CH3-CHO là chất oxi hoá .
B. Phản ứng tráng gương.
C. AgNO3 là chất oxi hoá
D. CH3-CHO là chất khử
. Câu nói
Câu 112: Cho sơ đồ chuyển hoá sau :
C2H6 xt
A xt
B xt CH3-CHO
A. C2H4 , CH3-CH2-OH .
C2H5OH
A,B lần lượt có thể là các chất sau :
B. C2H4 , C2H2 .
C. C2H5-Cl , CH3COOH
D. C2H4,
Câu 113: Day các chất có nhiệt độ sôi tăng dần là
A. CH3COOH, CH3CHO, C2H5OH, C2H6
B. CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH
C. C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
D. C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
Câu 114: Cho 3,5 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong
NH3 dư thu được 10,8 gam Ag. Số đồng phân chức anđehit của X là:
A. 4
B. 5
C. 3
D. 6
Câu 115: Lấy 0,94(g) hôn hợp 2 andehyt đơn chức no kế tiếp nhau trong day đồng đăng cho
tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 3,24g Ag. CTPT của 2 andehyt là:
A. C3H7CHO và C4H9CHO
B. C2H5CHO và C3H7CHO
C. CH3CHO và HCHO
D. CH3CHO và C2H5CHO
Câu 116: Cho 8 g hôn hợp hai andêhit kế tiếp nhau trong day đồng đăng của anđehit no, đơn
chức, mạch hở tác dụng với dd AgNO3 dư trong NH3, thu được 32,4 g Ag kết tủa. Tên gọi
của các andêhit hai anđêhit trong hôn hợp là
A. butanal và Propanal.
B. Metanal và Etanal .
C. Propanal và Metanal
D. Etanal và Propanal.
Câu 117: Cho 10,1 gam hôn hợp 2 andehit X và Y kế tiếp nhau trong day đồng đăng của
andehit no, đơn chức tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 32,4 gam kim
loại. X và Y có CTPT của hai anđêhit trong hôn hợp là
A. CH3CHO và C2H5CHO
B. C2H5CHO, C3H7CHO
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
C. C3H7CHO và C4H9CHO
D. HCHO và CH3CHO
Câu 118: Một hôn hợp gồm 2 andehit A và B kế tiếp nhau trong day đồng đăng của andehit
no đơn chức. Cho 1,02 gam hôn hợp trên phản ứng với AgNO3/NH3, thu được 4,32 gam Ag.
Tính % khối lượng của hai anđêhit trong hôn hợp là
A. CH3CHO (43,14%) và C2H5CHO (56,86%)
B. CH3CHO (56,86%) và C2H5CHO (43,14%)
C. HCHO (29,41%) và CH3CHO (70,59%)
D. HCHO (70,59%) và CH3CHO (29,41%)
Mời các bạn tham khảo thêm: https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop11
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
 








Các ý kiến mới nhất