Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Tuyết Nga
Ngày gửi: 21h:41' 01-12-2022
Dung lượng: 36.9 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT-HBT

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ HÓA 11
Đề số 2

Họ và tên:
Lớp:
A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng?
A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.
B. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.
C. Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit.
D. Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.
Câu 2: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch:
A. NaCl.
B. KCl.
C. CaCl2.
Câu 3: Phương trình điện li viết đúng là
A. H2SO4 → 2H+ + SO4C. HF

H+ + F-

B. NaOH

D. NaNO3.

Na+ + OH-

D. AlCl3 → Al3+ + Cl3-

Câu 4. Nồng độ mol của ion Na trong dung dịch Na2SO4 0,1M là
A. 0,2M.
B. 0,1M.
C. 0,4M.
D. 0,5M.
Câu 5. Cho các chất: HCl, H 2O, HNO3, HF, HNO2, KNO3, NH3, CH3COOH, H2S, Ba(OH)2. Số
chất thuộc loại điện li mạnh là
A. 5.
B. 4.
C. 6.
D. 7.
Câu 6. Công thức nào sau đây sai?
+

A.

B.

C.

D.

Câu 7. Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
A. KOH.
B. HCl.
C. KNO3.
D. BaCl2.
Câu 8. Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A. Al3+, PO43–, Cl–, Ba2+.
C. K+, Ba2+, OH–, Cl–.

B. Ca2+, Cl–, Na+, CO32–.
D. Na+, K+, OH–, HCO3–.

Câu 9. Dung dịch H2SO4 0,005M có
A.

B.

C.

D.

Câu 10. Ba dung dịch axit sau có cùng nồng độ mol: HCl, H2SO4, CH3COOH. Dãy sắp xếp giá
trị pH của dung dịch theo thứ tự tăng dần là
A. HCl, H2SO4, CH3COOH.

B. CH3COOH, HCl, H2SO4.

C. H2SO4, HCl, CH3COOH.

D. HCl, CH3COOH, H2SO4.

B. TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 1, câu 2: Chung cho HS cả 2 ban.
Câu 1( 3điểm): Viết phương trình dạng phân tử và ion rút gọn của các cặp chất sau (nếu xảy ra)
:
a) NaCl và AgNO3

b) Fe2 (SO4 )3 và NaOH

c ) (NH4)2SO4 và KOH

d) Al(OH)3 (r) và NaOH.

Câu 2 ( 2 điểm) : Hòa tan 1,72 gam hỗn hợp Na, Ca vào nước dư thu được 800 ml dung dịch A
và 0,896 lít H2 (đktc). Tính pH của dung dịch A.
( Na=23; Ca=40)
Câu 3( Dành cho hs ban D) (2 điểm) : Một dung dịch X chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, 0,03
mol Cl– và y mol SO42–. Tính tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch X.
(Cu=64; K=39; Cl=35,5; S=32; O=16)
Câu 3 ( Dành cho HS ban A) (2 điểm) :
Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl-. Chia dung dịch E ra hai phần bằng nhau.
-

Phần một tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lít khí
(đktc).
Phần hai tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa.
Xác định tổng khối lượng muối khan khi cô cạn dd E .

( Mg=24; N=14; Ba=137)

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
A. Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
C
C
C
A
B
A
D
C
A
C
B. Tự luận
Câu 1 (3 điểm) : mỗi phương trinh phân tử đung cho 0,5 điểm
Mỗi phương trinh ion rút gọn đung cho 0,25 điểm
Câu 2: ( 2 điểm)
- Viết 2 phương trinh phản ứng và tinh số mol khí đung cho 0,5 điểm
- Lập hệ phương trinh đung và giải ra được đúng cho 0,5 điểm
23x+40y=1,72
x/2 +y = 0,04
 x=0,04; y=0,02
- Viết phương trinh điện li và tính được tổng số mol OH- cho 0,5 điểm
nOH- = 0,08 mol  nồng độ mol OH- = 0,1 M
- Tính pH đung cho 0,5 điểm
pH=13
Câu 3: (2 điểm)
- Tính được y = 0,02 mol - Cho 1 điểm
- Tính được m = 5,435 g - Cho 1 điểm
 
Gửi ý kiến