Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Phân loại theo chuyên đề đề tuyển sinh vào 10 năm học 2022-2023(đề bài).pdf

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: A Tu La
Ngày gửi: 11h:41' 28-01-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 712
Số lượt thích: 0 người
VŨ NGỌC THÀNH

Chuyên đề

TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023

Căn bậc hai

1

Sản phẩm do nhóm thực hiện:

Câu 1.

Link lời giải

(ts Hà Tĩnh 2022-2023)Rút gọn các biểu thức sau

1 
1
 1
+
b) B = 
với x > 0, x ≠ 9
:
 x 3− x  3− x
(ts Quảng Trị 2022-2023)Bằng các phép biến đổi đại số, hãy rút gọn các biểu thức sau:

a) A = 5 2 − 18
Câu 2.

A = 27 − 12 ; B = a −

a−4
a +2

, với a ≥ 0 .

Câu 3.

(ts Sơn La 2022-2023)Tìm điều kiện xác định của biểu thức: A = x + 1 + x − 2

Câu 4.

(ts Tây Ninh 2022-2023)Tính giá trị của biểu thức P =

Câu 5.

(ts Quảng Bình 2022-2023)Rút gọn các biểu thức sau:
a) A = 4 5 + 20 − 45 .

Câu 6.

b) B =

2

2

( 2) + ( 7 ) - ( 3)

2

a − 2 a +1 a + a
+
(với 0 < a ≠ 1 ).
a −1
a

(ts Nghệ An 2022-2023)
a) Tính A = 81 − 36 + 49 .

Câu 7.

1  x− x
 1
, với x > 0,x ≠ 1 .
b) Rút gọn biểu thức P = 

.
x  2022
 x −1
(ts Quảng Ninh 2022-2023)

a) Thực hiện phép tính: 2 9 − 4
1  2
 1
b) Rút gọn biểu thức A = 
+
với x ≥ 0 và x ≠ 1
:
x +1  x −1
 x −1

Câu 8.

(ts Hải Phòng 2022-2023)Cho hai biểu thức:

A=
Câu 9.

(

)

80 − 3 20 + 5 : 5 ; B =

a) Rút gọn các biểu thức A, B .
(ts Lạng Sơn 2022-2023)

x +1− 2 x x + x
+
( với x ≥ 0, x ≠ 1 ).
x −1
x +1
b) Tìm các giá trị của x để A + B = 2 .

a) Tính giá trị các biểu thức: A = 81 − 16 ; B =

(2 +

11

)

2

− 11 .

2  2 a
 1
b) Cho biểu thức: P = 
với a > 0 và a ≠ 1 .
+
⋅
 a −1 a − a  a + 2

1. Rút gọn biểu thức P .

2. Tính giá trị của P khi a = 3 + 2 2 .

Câu 10. (ts Ninh Bình 2022-2023)Rút gọn biểu thức A = 24 + 2 54

Địa chỉ truy cập click vào đây  https://vungocthanh1984.blogspot.com

Trang 1

VŨ NGỌC THÀNH

TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023

Câu 11. (ts Điện Biên 2022-2023)Tính giá trị của biểu thức A = 2022 + 9 − 4 .
Câu 12. (ts Thừa Thiên Huế 2022-2023)
a) Tìm điều kiện của a để biểu thức A = x − 3 có nghĩa.
b) Không sử dụng máy tính cầm tay, tính giá trị biểu thức: B = 2

(

)

8− 3 + 6.

x
x −1
với x > 0; x ≠ 1 .
+
x + x x −1
1   3+ x 
 1
Câu 13. (ts Thái Bình 2022-2023)Cho biểu thức: A = 

 với x > 0 và x ≠ 9 .
 .
x 
 3 − x 3 + x  
c) Rút gọn biểu thức C =

1. Rút gọn biểu thức A .
2. Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4 .
3. Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để A >

1
.
2

Câu 14. (ts Đắk Nông 2022-2023)
a) Tính giá trị biểu thức A = 8 − 2 2 + 18
x2 − 4 x2 − x
b) Rút gọn biểu thức . P =
+
( x ≠ 2, x ≠ 1)
x−2
x −1
Câu 15. (ts Lào Cai 2022-2023)Tính giá trị các biểu thức sau:
a) 2 + 36
Câu 16. (ts Đà Nẵng 2022-2023)

b)

25 − 9

a. Tính A = 9 + 16 + 2 2 − 8 .

x
1  x +1
b. Rút gọn biểu thức B = 
với x ≥ 0 và x ≠ 1 .
+
:
x − 1  x − 1
 x +1
Câu 17. (ts Khánh Hòa 2022-2023)Không dùng máy tính cầm tay. Rút gọn biểu thức:
A = 12 + 3 27 − 2 75
Câu 18. (ts Nam Định 2022-2023)

a) Rút gọn biểu thức T =

8 2 − 32 − 4
.
1− 2

1
7 
 2

+
b) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P = 
.
x −2 x−4
 x +2

(

x −1 .

)

(

7 −2

Câu 19. (ts Bắc Kạn 2022-2023)Rút gọn các biểu thức sau:
1. A = 3 3 − 12 + 48.


x
1
2
2. B = 
với x ≥ 0, x ≠ 1.

− 1 :
x +1  x +1
 x −1
Câu 20. (48 . Đồng tháp - 2022)Tính giá trị của biểu thức A = 9 + 2 16.
Câu 21. (ts Vĩnh Long 2022-2023)Tính giá trị biểu thức
a) A =

72 +

1
50 − 162
5

b) B =
2

5 2 − 14
+
2

)

2

Câu 22. (ts Tiền Giang 2022-2023)Rút gọn biểu thức: A =

(3 + 5 )

Câu 23. (ts THANH HÓA 2022-2023)Cho biểu thức P =

x
2 x
x −3

+
, với x ≥ 0, x ≠ 1 .
x −1
x +1 x −1

− 5.

1. Rút gọn biểu thức P .
Địa chỉ truy cập click vào đây  https://vungocthanh1984.blogspot.com

Trang 2

VŨ NGỌC THÀNH

TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023

2. Tìm các giá trị của x để

1 4
= .
P 3

Câu 24. (ts HÀ NỘI 2022-2023)Cho hai biểu thức A =

3 x
x+4
2
và B =
v ới x ≥ 0 , x ≠ 4 .

x−4
x +2
x −2

1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 9 .
x
.
2) Chứng minh B =
x +2
3) Tìm số nguyên dương x lớn nhất thỏa mãn A − B <

3
.
2

Câu 25. (ts Bình Phước 2022-2023)
1.Tính giá trị các biểu thức sau:

A = 64 + 16 ;

B=

(2 + 3)

2

− 3

x−2 x
− 2 với x ≥ 0, x ≠ 4
x −2
b) Tính giá trị của biểu thức P tại x = 49 .
a) Rút gọn biểu thức P.
Câu 26. (ts Cao Bằng 2022-2023)Thực hiện phép tính: 5 9 − 36 .
2. Cho biểu thức: P =



Câu 27. (ts Bình Dương 2022-2023)Thực hiện phép tính:  8 + 2 15 − 7 − 2 10 


Câu 28. (ts Lai Châu 2022-2023)Cho hai biểu thức A =

x +2
và B =
x −2

(

3− 2

)

3
x + 10

(với
x−4
x +2

x ≥ 0, x ≠ 4 ).
a. Tính giá trị của A khi x = 9 .
b. Rút gọn biểu thức B .
c. Cho biểu thức P = A.B . Tìm các giá trị của x để P ≤ −1 .
Câu 29. (ts Hải Dương 2022-2023)
3
2
1
Rút gọn biểu thức P =
với x ≥ 0 và x ≠ 4 .
+
+
x +1 2 − x
x −2
x +1

(

)(

)

Câu 30. (ts Cần Thơ 2022-2023)Rút gọn biểu thức P =

1
3 −2 2



4 2 −4
2− 2

Câu 31. (ts Bình Thuận 2022-2023)Rút gọn các biểu thức sau:

 x + x  x +1
+ 1 :
2. B = 
với x ≥ 0 .
4
x
+
1



x +2
x − 2  x +1
Câu 32. (ts Bình Định 2022-2023)Cho biểu thức: Q = 

; x > 0, x ≠ 1 .
 ⋅
x

1
x
+
2
x
+
1
x


a) Rút gọn biểu thức Q .
1. A =

(

12 − 2 7

)

3 + 84 .

b) Tìm số nguyên x đề Q có giá trị nguyên lớn nhất.
1 
x
 1
Câu 33. (ts Lào Cai 2022-2023)Cho biểu thức P = 
(Với x > 0, x ≠ 1 )
+
:
x −1  x −1
 x +1

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm giá trị của x để P =

Câu 34. (ts BẮC NINH 2022-2023)

Địa chỉ truy cập click vào đây  https://vungocthanh1984.blogspot.com

1
2

Trang 3

VŨ NGỌC THÀNH

TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023

 1

x  
x
Rút gọn biểu thức M = 
+
− 1 , với x ≥ 0, x ≠ 1
 : 
 x −1 x −1   x −1 

Câu 35. (48 . Đồng tháp - 2022)Tìm điều kiện của x để biểu thức B = 2 x − 4 có nghĩa.

 3
x 
x

Câu 36. (ts Bắc Giang 2022-2023)Rút gọn biểu thức A = 
với x > 0; x ≠ 4
 :
 x −2 x−2 x  x −2
Câu 37. (ts Bà Rịa Vũng Tàu 2022-2023)Rút gọn biểu thức A = 3 8 + 5 9 − 2 18 .
Câu 38. (ts Ha Nam 2022-2023)Cho biểu thức P =
a) Rút gọn biểu thức P .

a +6 a +9 a −9
(với a ≥ 0; a ≠ 9 ).
+
a +3
a −3
b) Tính giá trị của biểu thức P khi a = 19 − 6 10 .

Câu 39. (ts Bến Tre 22.23 2022-2023)Rút gọn biểu thức: A =
Câu 40. (ts Bến Tre 2022-2023)Rút gọn biểu thức A =


1
1
 vơi a, b > 0
⋅ 
+

a  a + b
a − b 

1

1 
1
1

+

 với a, b > 0 và a ≠ b .
a a+ b
a− b


a+ a  
a− a 
Câu 41. (ts Ninh Bình 2022-2023)Rút gọn biểu thức B =  5 +
 ⋅  5 −
 với a ≥ 0; a ≠ 4 .
a
a
+
1

1

 


Câu 42. (ts Thái Nguyên 2022-2023)Tìm điều kiện của x để biểu thức

2 x − 1 có nghĩa.

1 
x
 5
+
Câu 43. (ts Điện Biên 2022-2023)Cho biểu thức: B = 
với x ≥ 0; x ≠ 9 .
.
x +3 x + 2
 x −3
2. Tìm x để B > 1 .
1. Rút gọn biểu thức B .
Câu 44. (ts Thái Nguyên 2022-2023)

  1
x
2
4 
Cho biểu thức P = 
với x > 0 và x ≠ 4 .
 x − 2 − x − 2 x  :  x + 2 + x − 4 


7
a) Rút gọn biểu thức P ;
b) Tìm x đề P = .
3

Địa chỉ truy cập click vào đây  https://vungocthanh1984.blogspot.com

Trang 4

VŨ NGỌC THÀNH

TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023

Chuyên đề

Hàm số

2

Sản phẩm do nhóm thực hiện:

Link lời giải

Câu 1.

(ts Hà Tĩnh 2022-2023)Tìm số thực để đường thẳng có phương trình y = ax + 2 đi qua điểm
A(3;8)

Câu 3.

(ts Quảng Bình 2022-2023)Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số

y = ( m − 1) x + 2 đi qua điểm A (1; 4 ) .
Câu 4.

()

(ts An Giang 2022-2023)Cho hàm số y = x − 1 có đồ thị là d .

()
để (d ) tiếp xúc với Parabol ( P ) : y = ax

a) Vẽ đồ thị d trên mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm a
Câu 5.
Câu 6.

2

.

(ts Nghệ An 2022-2023)Xác định hệ số a, b của hàm số y = ax + b, biết rằng đồ thị của hàm số
đi qua điểm M(-1; 3) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2.
(ts Lạng Sơn 2022-2023)
a) Vẽ đồ thị hàm số: y = x − 3 .
b) Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y = −2 x2 và đường thẳng y = x − 3 .

Câu 8.

(ts Ninh Bình 2022-2023)Tìm giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = 20 + m đi qua điểm
N (2;5) ?

Câu 9.

(ts Thái Nguyên 2022-2023)Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng y = 2 x + 1 với trục hoành,

trục tung.
Câu 10. (ts THANH HÓA 2022-2023)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng ( d ) có phương
trình y = ( 2 − m ) x + m + 1 ( m là tham số). Tìm m để đường thẳng ( d ) cắt trục hoành tại điểm có
hoành độ bằng 2 .
Câu 11. (ts Cao Bằng 2022-2023)Hàm số y = −2 x + 3 đồng biến hay nghịch biến trên R ? Tại sao?
Câu 12. (ts Hải Dương 2022-2023)Tìm giá trị của tham số m để ba đường thẳng sau cắt nhau tại một
3x + 5
điểm: y = 6 − 4 x ; y =
và y = ( m − 1) x + 2m − 5 .
4
Câu 13. (ts Thừa Thiên Huế 2022-2023)Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng ( d ) : y = 2mx − 1
. Tìm m để đường thẳng (d) đi qua điểm A (1; 2 )

3x + y = 9
Câu 14. (ts Bình Phước 2022-2023)Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình: 
4 x − y = 5
Câu 15. (ts Bình Định 2022-2023)Trong hệ toạ độ Oxy cho đường thẳng ( d ) : y = − x + 4 và điểm

A ( 2, 2 ) .
Địa chỉ truy cập click vào đây  https://vungocthanh1984.blogspot.com

Trang 5

VŨ NGỌC THÀNH

TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023

a) Chứng tỏ điểm A thuộc đường thẳng ( d ) .
b) Tìm a để parabol ( P ) : y = ax 2 đi qua điểm A . Với giá trị a tìm được, hãy xác định tọa độ
điểm B là giao điểm thứ hai của ( d ) và ( P ) .
c) Tính diện tích tam giác OAB .
Câu 16. (ts Lào Cai 2022-2023)
a) Tìm các giá trị của tham số k để đường thẳng ( d1 ) : y = ( k − 1) x + k song song với đường thẳng

( d2 ) : y = 3x − 12 .
b) Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng ( d ) : y = − x + m + 1 cắt Parabol ( P ) : y = x 2 tại
hai điểm phân biệt có hoành độ x1 , x2 thỏa mãn điều kiện x12 − x2 − 4m + 1 = 0 .
Câu 18. (ts TP HCM 2022-2023)Một vận động viên khi leo núi nhận thấy rằng càng lên cao thì nhiệt độ
không khí càng giảm. Mối liên hệ giữa nhiệt độ không khí T và độ cao h (so với chân núi) được
cho bởi hàm số T = a.h + b có đồ thị như hình vẽ bên (nhiệt độ T tính theo °C và độ cao h tính
theo mét). Tại chân núi, người đó đo được nhiệt độ không khí là 23°C và trung bình cứ lên cao
100 m thì nhiệt độ giảm 0, 6°C .
a) Xác định a , b trong công thức trên.
b) Bạn Minh đang leo núi và dùng nhiệt kế đo được nhiệt độ không khí tại vị trí dừng chân là
15,8°C . Hỏi bạn Minh đang ở độ cao bao nhiêu mét so với chân núi?

Câu 19. (48 . Đồng tháp - 2022)Cho hàm số y = ax + 3 ( a ≠ 0 là tham số). Xác định tham số a để đồ thị
hàm số trên đi qua điểm M ( 3;1) .
Câu 20. (tuyển sinh Tây Ninh 2022-2023)Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d): y = 2x+6 với trục
hoành y = 0.
Câu 21. (ts Sơn La 2022-2023)Xác định đường thẳng ( d ) : y = ax + b , biết rằng ( d ) đi qua điểm A ( 3;2)
, cắt trục tung tại điểm có tung độ nguyên dương, cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là số nguyên
tố.
Câu 22. (ts TP HCM 2022-2023)Cho parabol ( P ) : y = x 2 và đường thẳng ( d ) : y = − x + 2
a) Vẽ ( P ) và ( d ) trên cùng hệ trục tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm của ( P ) và ( d ) bằng phép tính.
Câu 23. (ts Quảng Ninh 2022-2023)Tìm các giá trị của m để đường thẳng ( d ) : y = 2 x + 3m đi qua điểm

B (1;5)
Câu 24. (ts Đắk Nông 2022-2023)Vẽ đồ thị hàm số (P): y = 2x 2
Địa chỉ truy cập click vào đây  https://vungocthanh1984.blogspot.com

Trang 6

VŨ NGỌC THÀNH

TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023

Câu 25. (ts Đà Nẵng 2022-2023)Cho hai hàm số y = − x2 và y = 2 x − 3
a. Vẽ đồ thị các hàm số này trên cùng một mặt phăng tọa độ.
b. Tìm tọa độ các giao điểm A và B của hai đồ thị đó. Tính diện tích tam giác OAB với O là
gốc tọa độ và đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimet.
Câu 26. (ts Bình Phước 2022-2023) Cho parabol ( P ) : y = x 2 và đường thẳng ( d ) : y = x + 2
a) Vẽ parabol ( P ) và đường thẳng ( d ) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy .
b) Tìm tọa độ giao điểm của parabol ( P ) và đường thẳng ( d ) bằng phép tính.

( )

Câu 27. (ts Bình Dương 2022-2023)Cho Parabol P : y =

1 2
x
2

a. Lập bảng giá trị và vẽ Parabol ( P ) .
b. Tìm tọa độ giao điểm của ( P ) với đường thẳng ∆ : y = 3x − 4 bằng phép tính.
Câu 28. (ts Quảng Trị 2022-2023)Cho hàm số y = x2 có đồ thị ( P ) và đường thẳng ( d ) : y = 2 x − m (
m là tham số).

a) Vẽ ( P ) .
b) Tìm giá trị của m để đường thẳng ( d ) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1.
c) Tìm giá trị của m để ( d ) cắt ( P ) tại hai điểm phân biệt có tọa độ ( x1 ; y1 ) và ( x2 ; y2 ) sao cho
biểu thức Q = x1 x2 ( y1 + y2 − 2 ) đạt giá trị lớn nhất.
Câu 29. (ts Bến Tre 22.23 2022-2023)Vẽ đồ thị hàm số: y = x 2 .
Câu 30. (ts Bến Tre 2022-2023)Vẽ đồ thị hàm số y = x2
Câu 31. (Lai Châu 2022-2023)Cho hàm số y = x2 và đường thẳng (d ) : y = x − m + 1 (với m là tham số).
a. Vẽ parabol ( P ) là đồ thị của hàm số y = x2 .
b. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để ( d ) cắt ( P ) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1 , x 2
thỏa mãn x1 − x2 = 2 .
Câu 32. (ts Cần Thơ 2022-2023)Vẽ đồ thị hàm số y = x

2

Câu 33. (ts Bình Thuận 2022-2023)Cho hàm số y = x 2 có đồ thị ( P ) .
1. Vẽ đồ thị ( P ) trên mặt phẳng tọa độ Oxy .
2. Tìm giá trị của tham số m để đường thẳng ( d ) : y = 2 x + 5m cắt ( P ) tại hai điểm phân biệt
có hoành độ x1, x2 thỏa mãn x1.x22 − x1 ( 5m + 3x2 ) = 10115 .
Câu 34. (ts Thái Bình 2022-2023)Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho parabol ( P ) : y = x 2 và đường thẳng:

(d ) : y = x + 2
1. Tìm toạ độ hai giao điểm A, B của ( d ) với ( P ) .
2. Gọi ( c ) là đường thẳng đi qua điểm C ( −1; 4 ) và song song với đường thẳng ( d ) . Viết
phương trình đường thẳng ( c ) .
Câu 35. (ts Vĩnh Long 2022-2023)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hàm số y = 2 x 2 có đồ thị (P). Vẽ
đồ thị (P)
Câu 36. (ts Tiền Giang 2022-2023)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho parabol ( P ) : y = x 2 và đường
thẳng ( d ) : y = −2 x + 3 .

Địa chỉ truy cập click vào đây  https://vungocthanh1984.blogspot.com

Trang 7

VŨ NGỌC THÀNH

TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023

1. Vẽ parabol ( P ) . Bằng phép tính, tìm toạ độ giao điểm của ( P ) và ( d ) .
2. Viết phương trình đường thẳng ( d ') song song với ( d ) và tiếp xúc với ( P ) . Tính toạ độ tiếp
điểm M của ( d ') và ( P ) .
Câu 37. (ts Vĩnh Phúc 2022-2023)Cho Parabol (P ) : y = x 2 vả đường thẳng d : y = −2x + m − 1 (với
m là tham số). Tìm tất cả các giá trị của tham số m đế đường thẳng d cắt Parabol (P ) tại hai
2

điềm phân biệt A (x 1; y1 ) và B (x 2 ; y2 ) sao cho (y1 + y2 ) = 110 − x 12 − x 22 .
Câu 38. (ts Tây Ninh 2022-2023)Vẽ đồ thị của hàm số y = - x2.
Câu 39. (ts Bà Rịa Vũng Tàu 2022-2023)Cho Parabol ( P) : y = 2 x2 và đường thẳng ( d ) : y = −2 x + m
(với m là tham số).
a) Vẽ Parabol ( P ).
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m đề ( d ) cắt ( P ) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1, x2
thỏa mãn x1 + x2 − 2 x1x2 = 1 .
Câu 40. (ts Khánh Hòa 2022-2023)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng (d ) : y = 2 x − m + 3
( m là tham số) parapol (P ) : y = x 2 .
a) Vẽ đồ thị ( P ) .
b) Tìm các số nguyên m để ( d ) và ( P ) cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1 x2 thỏa
mãn x12 ( x2 + 2) + x22 ( x1 + 2) x1 ≤ 10
Câu 41. (ts Đồng tháp 2022-2023)Vẽ đồ thị hàm số y = x 2 .
Câu 42. (ts Ha Nam 2022-2023)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho parabol ( P ) có phương trình y = x 2
và đường thẳng ( d ) có phương trình y = 2mx + 3 − 2m ( m là tham số).
1. Tìm m để đường thẳng ( d ) đi qua điểm A ( 2;1) .
2. Chứng minh đường thẳng ( d ) luôn cắt parabol ( P ) tại hai điểm phân biệt A, B. Gọi x1 , x2
lần lượt là hoành độ của các điểm A, B. Tìm m để x1 , x2 là độ dài hai cạnh của một hình chữ
nhật có độ dài đường chéo bằng 14 .
Câu 43. (ts Hải Dương 2022-2023)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho Parabol ( P ) : y = x 2 và đường thẳng

( d ) : y = mx + 5 . Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m , đường thẳng ( d ) luôn cắt ( P )
tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1 , x2 . Tìm m để x12 = 9 − mx2 .
Câu 44. (ts Ninh Bình 2022-2023)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho parabol (P) : y = x 2 và đường thẳng
(d) : y = 3mx − 3m + 1 , trong đó m là tham số.
a) Với m = 1 , tìm tọa độ giao điểm của ( P ) và ( d ) .
b) Tìm tất cả các giá trị cùa m để đường thẳng (d) cắt parabol ( P ) tại hai điểm phân bię̂t có
hoành độ x1 , x 2 thoả mãn x1 + 2x 2 = 11 .
Câu 45. (ts Bắc Kạn 2022-2023)
1. Vẽ đồ thị các hàm số y = − x2 và y = x − 2 trên cùng mặt phẳng Oxy .

Địa chỉ truy cập click vào đây  https://vungocthanh1984.blogspot.com

Trang 8

VŨ NGỌC THÀNH

TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023

2. Tìm a; b để đường thẳng (d ) : y = ax + b đi qua điểm M (2; −3) và vuông góc với đường
1
thẳng y = x + 2023.
2
Câu 46. (ts HÀ NỘI 2022-2023)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho parabol ( P ) : y = x 2 và đường thẳng

(d ) :

y = 2 x + m2 .

a) Chứng minh ( d ) luôn cắt ( P ) tại hai điểm phân biệt.
b) Tìm tất cả các giá trị của m để ( d ) luôn cắt ( P ) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1; x2 thỏa mãn

( x1 + 1)( x2 + 1) = −3.

Địa chỉ truy cập click vào đây  https://vungocthanh1984.blogspot.com

Trang 9

VŨ NGỌC THÀNH

TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023

Chuyên đề

Phương trình

3

Sản phẩm do nhóm thực hiện:

Link lời giải

1

x2 + 1 + 3 =  − 3
x


(

)

9 x 2 − 6 x + 2 + 3 (1)

Câu 1.

(ts Nghệ An 2022-2023)Giải phương trình

Câu 2.

(ts Bà Rịa Vũng Tàu 2022-2023)Giải phương trình ( x − 1)( x + 1) − x 2 + 1 = 0 .

Câu 3.

(ts Điện Biên 2022-2023)Cho phương trình x 2 − 4 x + m − 5 = 0 (m là tham số). Tìm giá trị của
m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thoả mãn ( x1 − 1) ( x22 − 3 x2 + m − 6 ) = −3.
3

Câu 4.

(ts Sơn La 2022-2023)Giải phương trình:

Câu 5.

(ts Điện Biên 2022-2023)Cho f ( x ) = x2 − 6 x + 12 . Giải phương trình f f f ( f ( x ) ) = 65539

x − 2 + x +1 = 3 .

( (

))

.

(

)(

)

Câu 6.

(ts Vĩnh Long 2022-2023)Giải phương trình x 2 + 2 x + 3 . x 2 − 6 x + 3 = −7 x 2

Câu 7.

(ts Lai Châu 2022-2023)Không dùng máy tính, giải các phương trình và hệ phương trình sau:
 3 x + y = 13
b. 5 x 2 + x − 6 = 0
c. 
a. 2 x − 8 = 0
 2 x − 3 y = −6
(ts An Giang 2022-2023)Giải phương trình và hệ phương trình

Câu 8.

a)

(

)

7 x + 7 − 7 = 7.

b) x 2 + 6x + 8 = 0 .

3x + y = 8
c) 
.
4
x

y
=
6


Câu 9.

(ts Bắc Kạn 2022-2023)Giải các phương trình sau:
a) 2 x + 6 = 0.
b) 2 x 4 + 5 x 2 − 7 = 0
Câu 10. (ts Bến Tre 22.23 2022-2023)Giải phương trình: 2x 2 + 4 x − 5 = 0 .
Câu 11. (ts Bến Tre 2022-2023)Giải phương trình 2 x 2 + 4 x − 5 = 0
Câu 12. (ts Hải Dương 2022-2023)Giải các phương trình sau:
a) x − 3 = 2 .
b) x 2 − 3 x + 6 = 2 x .
Câu 13. (ts Cần Thơ 2022-2023)Giải phương trình và hệ phương trình sau :
3x − y = 11
a) 2x 2 − 3x − 2 = 0
b) 

x + 3y = −3

Câu 14. (ts Bà Rịa Vũng Tàu 2022-2023)Giải phương trình x 2 + 3 x − 4 = 0 .
Câu 15. (ts Thái Nguyên 2022-2023)Không dùng máy tính cầm tay, giải phương trình 2 x 2 − 3 x − 2 = 0 .
Câu 16. (ts Bình Thuận 2022-2023)Giải phương trình và hệ phương trình sau:
3x − y = 7
1. x2 − 4 x + 3 = 0 .
2. 
.
3x + y = 5
Câu 17. (ts BẮC NINH 2022-2023)Giải phương trình x 2 − x − 6 = 0 .
Địa chỉ truy cập click vào đây  https://vungocthanh1984.blogspot.com

Trang 10

VŨ NGỌC THÀNH

TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
2

Câu 18. (ts Ha Nam 2022-2023)Giải phương trình 2 x − 4 x + 4 = x + 1.
Câu 19. (ts Vĩnh Phúc 2022-2023)Giải phưong trình x 2 − 5x − 6 = 0 .
2

Câu 20. (ts Quảng Trị 2022-2023)Giải phương trình ( x − 1) − x + 1 = 0 .
Câu 21. (ts Tây Ninh 2022-2023)Giải phương trình x2 + 5x + 6 = 0
Câu 22. (ts Điện Biên 2022-2023)Giải phương trình: x 2 + 7 x + 12 = 0 .
Câu 23. (ts TP HCM 2022-2023)Cho phương trình: 2 x 2 − 4 x − 3 = 0 có hai nghiệm là x1 ; x2 . Không giải
2

phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức: A = ( x1 − x2 ) .
Câu 24. (ts Nam Định 2022-2023)Cho phương trình x 2 − mx + m − 5 = 0 (1) (với m là tham số).
a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt.
b) Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình (1) . Tìm tất cả giá trị của m để x1 + 2 x2 = 1.
Câu 25. (ts Vĩnh Long 2022-2023)Giải các phương trình và hệ phương trình sau
a) x2 + 5x + 4 = 0
b) x2 – 3x = 0

x − 2y = 7
3x + 2 y = 5

d) x4 – 8x2 + 16 = 0

c) 

Câu 26. (ts Tiền Giang 2022-2023)
1. Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a) x 4 − 3 x − 4 = 0 .

5 x + y = 11
b) 
.
3x − y = 5

2. Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình x 2 − 4 x − 3 = 0 . Không giải phương trình, tính
giá trị của biểu thức B = 3 x12 + 3 x2 2 − 5 x1 x2 .
Câu 27. (ts Sơn La 2022-2023)Giải phương trình: x 2 − 3 x − 4 = 0

(

)

Câu 28. (An Giang 2022-2023)Cho phương trình bậc hai x 2 + 2 m + 1 x + 2m + 1 = 0 ( m là tham số).
a) Tìm m để phương trình có một nghiệm bằng −3 tìm nghiệm còn lại.
b) Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho có hai nghiệm x1 , x 2 thỏa mãn

x12 + x 22 = 2 .
Câu 29. (ts Nghệ An 2022-2023)
a) Giải phương trình 2 x 2 − 9 x + 10 = 0 .
b) Cho phương trình x 2 + 3 x − 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2. Không giải phương trình, hãy
3 x −x
tính giá trị của biểu thức T = 2 1 2 2 .
x1 x2 + x1 x2
Câu 30. (Lạng Sơn 2023)Cho phương trình bậc hai với tham số m : x 2 − 2 ( m + 1) x + 2m − 3 = 0 (1) .
1. Giải phương trình (1) khi m = 0 .
2. Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 với mọi m . Tìm tất
cả các giá trị của m thỏa mãn: x1 + x2 − 2 x1 x2 = 1 .
Câu 31. (ts Đắk Nông 2022-2023)Giải phương trình bậc hai: x 2 − 3x + 2 = 0
Câu 32. (ts Bình Định 2022-2023)Cho phương trình: 2 x 2 − ( m + 1) x + m − 1 = 0 . Tìm các giá trị của m
để phương trình có hai nghiệm và hiệu hai nghiệm bằng tích của chúng.
Câu 33. (ts Lào Cai 2022-2023)Giải phương trình: x 2 + 2 x − 8 = 0 .
Địa chỉ truy cập click vào đây  https://vungocthanh1984.blogspot.com

Trang 11

VŨ NGỌC THÀNH

TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023

Câu 34. (ts Khánh Hòa 2022-2023)Giải phương trình: x 2 − 8 x + 7 = 0.
Câu 35. (ts Bắc Giang 2022-2023)Cho phương trình : x 2 − 2mx − 9 = 0 (1) , m là tham số
a) Giải phương trình (1) khi m = 4
b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 thỏa mãn
x13 + 9 x2 = 0

Câu 36. (ts Cao Bằng 2022-2023)Giải phương trình: 2 x2 + 3x − 5 = 0.

(

)

Câu 37. (ts Bình Dương 2022-2023)Cho phương trình x 2 − m + 3 x + 2m + 2 = 0 với là m tham số.
Tìm giá trị của tham số m để :
a. Phương trình có nghiệm x = 3 .
b. Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x 2 sao cho x12 + x 2 2 = 13 .
Câu 38. (ts Hà Tĩnh 2022-2023)Cho phương trình x2 − 2(m − 1) x + m2 − 4 = 0 . Tìm giá trị của m để
phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 thỏa mãn x1 ( x1 − 3) + x2 ( x2 − 3) = 6
Câu 39. (ts Quảng Bình 2022-2023)Cho phương trình: x 2 + 2mx − 3 = 0 (1) (với m là tham số).
a) Giải phương trình (1) với m = 1 .
b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 thỏa mãn:
x12 + x22 + 3 x1 x2 = 1 .

Câu 40. (ts Quảng Ninh 2022-2023)Cho phương trình x 2 − 2 ( m − 1) x − 2m − 1 = 0 ( m là tham số)
a) Giải phương trình với m = 2
b) Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x1 , x2 thỏa mãn 2 x1 + 3x2 + 3x1 x2 = −11
2
Câu 41. (Hải Phòng 2022-2023)Cho phương trình x − ( m + 2) x + 2m = 0 (1) ( x là ẩn số, m là tham số)

a) Giải phương trình (1) khi m = 1 .
b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 thỏa mãn điều kiện

x12 + x22 + x1 x2 ≤ 3 .
Câu 42. (ts Lạng Sơn 2022-2023)Giải các phương trình, hệ phương trình sau:
2 x + y = 9
b) 
.
x − y = 3
Câu 43. (ts Vĩnh Long 2022-2023)Cho phương trình x2 – 4x + m – 2 = 0 (1) (x là ẩn số, m là tham số).
Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn (x1 –2)2 + (x2 - 2)2 = 2
Câu 44. (ts THANH HÓA 2022-2023)
1) Giải phương trình − x 2 + 4 x − 3 = 0 .
2) Cho phương trình x 2 − x + m − 1 = 0 ( m là tham số). Tìm m để phương trình có hai nghiệm

2
5
4  1
x1 , x2 thỏa mãn hệ thức 2 +
= 2  2 − 1 .
x1 x1 x2 x2  x1

Câu 45. (ts Bình Phước 2022-2023)
1. Cho phương trình x 2 + 2 x + m − 5 = 0 (1) ( m là tham số)
a) x 4 − 3 x 2 + 2 = 0 .

a) Giải phương trình (1) khi m = 2 .
b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn điều kiện

x22 − 2 x1 + m2 − 11 m + 26 = 0.

Địa chỉ truy cập click vào đây  https://vungocthanh1984.blogspot.com

Trang 12

VŨ NGỌC THÀNH

TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023

Câu 46. (ts Sơn La 2022-2023)Cho phương trình 2 x 2 + (2m − 1) x - m - 1 = 0 với m là tham số, biết
phương trình có hai nghiệm x1 , x2 . Tìm m để biểu thức F = 4 x12 + 2 x1 x2 + 4 x22 − 1 đạt giá trị nhỏ
nhất.
Câu 47. (ts Bến Tre 2022-2023)Cho phương trình bậc hai x 2 + 2mx + m 2 + 2m + 3 = 0 , với m là tham số.
Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 thỏa mãn x13 + x27 = 108
Câu 48. (ts Cần Thơ 2022-2023)Tìm giá trị của tham số m sao cho phương trình
x 2 − 2 m x + m 2 − 2 m + 2 = 0 có

hai

nghiệm

phân

biệt

x 1, x 2

thỏa

mãn

x12 + x 22 = x1 + x 2 + 8
Câu 49. ( Thừa Thiên Huế 2022-2023)Cho phương trình x 2 − 2 ( m − 1) x + m2 − 3 = 0 (1) với x là ẩn số.
a) Giải phương trình (1) với m = 0 .
b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm.
c) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm x1 , x2 sao cho biểu thức F = x12 + x2 2 + x1 + x2
đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 50. (ts Đà Nẵng 2022-2023)Cho phương trình x 2 − 2 ( m + 1) x − m 2 − 3 = 0 (*), với m là tham số.
a. Giải phương trình (*) khi m = 0 .
b. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thoả
2

2

mãn ( x1 + x2 − 6 ) ( x2 − 2 x1 ) = ( x1 x2 + 7 ) ( x1 − 2 x2 ) .
Câu 51. (ts Bến Tre 22.23 2022-2023)Cho phương trình bậc hai: x 2 + 2mx + m 2 + 2m + 3 = 0 , vơi m
là tham số. Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x 2 thỏa:

x13 + x 23 = 108 .
Câu 52. (Bắc Kạn2022-2023)Cho phương trình x 2 − 2 ( m + 4 ) x + m2 + 8m − 9 = 0 (1) ( với m là tham số).
1. Giải phương trình (1) với m = 0 .
2. Tìm các giá trị nguyên của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2 thỏa mãn
x12 + x2 2 − 48
nguyên
x1 + x2
Câu 53. (Đồng tháp - 2022)Giải phương trình x 4 + 3 x 2 − 4 = 0 .
Câu 54. (ts Tây Ninh 2022-2023)Cho phương trình x2 + 3x + m − 2 = 0 . Tìm các giá trị của m để phương
trình đã cho có hai nghiệm x1 , x2 thỏa mãn x1 = 2 x2
Câu 55. (ts Cao Bằng 2022-2023)Cho phương trình: x 2 − 2 ( m + 1) x + 2m = 0 ( m là tham số). Giả sử

x1; x2 là hai nghiệm của phương trình trên. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P = x12 + 2 ( m + 1) x2 + 4 x1 x2 .
Câu 56. (ts Nam Định 2022-2023)Giải phương trình x + 4 = x 2 + 9 x + 19 − 2 x + 3.
Câu 57. (ts Lai Châu 2022-2023)Giải phương trình

3x 2 + 6 x + 7 + 5x 2 + 10 x + 14 = 4 − 2 x − x 2 . (1)

Địa chỉ truy cập click vào đây  https://vungocthanh1984.blogspot.com

Trang 13

VŨ NGỌC THÀNH

Chuyên đề

TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023

Hệ phương trình

4

Sản phẩm do nhóm thực hiện:

Link lời giải

Câu 1.

 4 x − 2 − y = 1
(ts Hải Phòng 2022-2023)Giải hệ phương trình 
.
 2 x − 2 + 3 y = 25

Câu 2.

x + 2y = 5
(ts Bình Dương 2022-2023)Giải hệ phương trình: 
x − y = −1

Câu 3.

2x + 3y = 1
(ts Bình Định 2022-2023)Không dùng máy tính, giải hệ phương trình: 
.

Câu 4.
Câu 5.
Câu 6.
Câu 7.
Câu 8.

x − 4y = 6


2 x + y = 1
(ts Bắc Giang 2022-2023)Giải hệ phương trình 
x − y = 2
x − 2y = 5
(ts Bến Tre 22.23 2022-2023)Giải hệ phương trình: 

7x + y = 6

x − 2 y = 5
(ts Bến Tre 2022-2023)Giải hệ phương trình 
.
7 x + y = 6

x − 2 y = 1
(ts Thừa Thiên Huế 2022-2023)Không dùng máy tính, giải hệ phương trình 
.
3x + y = 10
 x + my = 1
(ts Thái Bình 2022-2023)Cho hệ phương trình: 
với m là tham số.
mx − y = − m
1. Giải hệ phương trình với m = 1 .
2. Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì hệ phương trình luôn có nghiệm duy nhất ( x; y ) .
Tìm giá trị lớn nhấ của biểu thức: S = x + y .

Câu 9.

2 x − y = 7
(ts Khánh Hòa 2022-2023)Giải hệ phương trình: 
3 x + y = 3

 x ( y + 2 ) − y ( x + 1) = 4
3x + y = 11.

Câu 10. (ts Ha Nam 2022-2023)Giải hệ phương trình 

2x + y = 3
Câu 11. (ts Vĩnh Phúc 2022-2023)Giải hệ phương trình 
3x + 2y = 4

2 x − y = 1
Câu 12. (ts Hà Tĩnh 2022-2023)Giải hệ phương trình 
x + 2 y = 3

x - y = 3
3x - y = 5

Câu 13. (ts Tây Ninh 2022-2023)Giải hệ phương trình 

Địa chỉ truy cập click vào đây  https://vungocthanh1984.blogspot.com

Trang 14

VŨ NGỌC THÀNH

TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023

x + 5y = 7
Câu 14. (ts Quảng Bình 2022-2023)Giải hệ phương trình: 
.
3x − 5 y = 1
2 x − y = 7
Câu 15. (ts Quảng Ninh 2022-2023)Giải hệ phương trình: 
x + y = 2
3x − y = 1
Câu 16. (ts Ninh Bình 2022-2023)Giải hệ phương trình 

x + y = 3
x − 2 y = 5
Câu 17. (ts Thái Nguyên 2022-2023)Không dùng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình 
3 x + 2 y = −1
.
2 x − y = −7
Câu 18. (ts Điện Biên 2022-2023)Giải hệ phương trình: 
.
3x + y = 17

x − 3y = 5
Câu 19. (ts Đà Nẵng 2022-2023)Giải hệ phương trình 
.
2 x + 3 y = 1
2 x − y − 2 = 0 (1)
Câu 20. (ts Nam Định 2022-2023)Giải hệ phương trình  2
3x − xy − 8 = 0 ( 2 ) .
x + 3y = 5
Câu 21. (ts Bắc Kạn 2022-2023)Giải hệ phương trình 
.
5 x − 3 y = 7
3x + y = 13
Câu 22. (ts Đồng tháp - 2022)Giải hệ phương trình 
.
4 x + 5 y = 32
3 x + 2 y = 11
Câu 23. (ts THANH HÓA 2022-2023)Giải hệ phương trình 
x − 2 y = 1
2x + y = 9
Câu 24. (ts Đắk Nông 2022-2023)Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn: 
3x − y = 6
x − 2 y = 4
Câu 25. (ts Cao Bằng 2022-2023)Giải hệ phương trình: 
2 x + y = 3
12

2 x + y + 2 = 5

Câu 26. (ts HÀ NỘI 2022-2023)Giải hệ phươn trình 
.
3 x − 4 = 2

y+2
x − 2 y = 3
Câu 27. (ts Sơn La 2022-2023)Giải hệ phương trình: 
2 x + y = 6
2 x + y = 1
Câu 28. (ts Bà Rịa Vũng Tàu 2022-2023)Giải hệ phương trình 
.
3 x − y = 4

 x + y = −1
2 x − y = 4

Câu 29. (ts Lào Cai 2022-2023)Giải hệ phương trình 

Câu 30. (ts Phú Thọ 2022-2023)Giải hệ phương trình sau:
( x + 2 ) 2 − x ( y + 1) + y = 8

 2
 4 x − 24 x + 35 = 5 3 y − 14 + y − 1

(

Địa chỉ truy cập click vào đây  https://vungocthanh1984.blogspot.com

)

(1)
( 2)

Trang 15

VŨ NGỌC THÀNH

Chuyên đề

TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023

5

Giải bài toán bằng cách lập pt,hệpt

Sản phẩm do nhóm thực hiện:

Câu 1.

Câu 2.

Câu 3.

Link lời giải

(ts HÀ NỘI 2022-2023)Giải bài toán sau bằng cách lập phuơng trình hoặc hệ phương trình:
Một ô tô và một xe máy cùng khởi hành từ địa điểm A và đi đến địa điểm B. Do vận tốc của ô tô
lớn hơn vận tốc của xe máy là 20 km/h nên ô tô đến B sớm hơn xe máy 30 phút. Biết quãng
đường AB dài 60 km , tính vận tốc của mỗi xe. (Giả định rằng vận tốc mỗi xe là không đổi trên
to...
 
Gửi ý kiến