Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Dung
Ngày gửi: 19h:54' 31-01-2023
Dung lượng: 347.4 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích: 0 người
DẠNG 1: CHO SỐ PHỨC zz THỎA MÃN |z−z1|=|z−z2||z−z1|=|
z−z2|. TÌM SỐ PHỨC THỎA MÃN |z−z0||z−z0|NHỎ NHẤT.

Phương pháp: Đặt M(z);A(z1);B(z2)M(z);A(z1);B(z2)là các điểm biểu diễn
số phức z;z1z;z1 và z2z2. Khi đó từ giả thiết |z−z1|=|z−z2||z−z1|=|z−z2|
suy ra MA=MBMA=MB, tập hợp điểm biểu diễn số phức zz là đường trung
trực ∆ của AB.
Gọi N(z0)N(z0)là  điểm biểu diễn số phức z0z0
Ta có MN=|z−z0|MN=|z−z0|nhỏ nhất khi MNminMNmin khi M là hình chiếu
vuông góc của  N  trên  d  và MNmin=d(N;Δ)MNmin=d(N;Δ)
Bài tập 1: Cho số phức zz thỏa mãn |z−4−i|=|z+i||z−4−i|=|z+i|.
Gọi z=a+bi(a;b∈R)z=a+bi(a;b∈R) là số phức thỏa mãn |z−1+3i||
z−1+3i| nhỏ nhất. Giá trị của biểu thức T=2a+3bT=2a+3blà:
A. −4−4 B. 4 C. 0 D. 1
Lời giải chi tiết

Đặt M(z);A(4;1),B(0;−1)M(z);A(4;1),B(0;
−1) là các điểm biểu diễn số phức z;4+iz;4+i và −i−i. Khi đó từ giả thiết suy
ra MA=MBMA=MB, tập hợp điểm biểu diễn số phức zz là đường trung trực của
AB đi qua I(2;0)I(2;0) và có VTPT là →n=−

−→AB(−4;−2)⇒Δ:2x+y−4=0n→=AB→(−4;−2)⇒Δ:2x+y−4=0
Gọi N(1;−3)N(1;−3)là điểm biểu diễn số phức 1−3i1−3i
Ta có |z−1+3i||z−1+3i| nhỏ nhất khi MNminMNmin khi M  là hình chiếu vuông
góc của N  trên ∆, suy ra MN:x−2y+1=0MN:x−2y+1=0
Giải
hệ {2x+y−4=0x−2y−7=0⇒{x=3y=−2⇒M(3;−2)⇒z=3−2i⇒2

a+3b=0{2x+y−4=0x−2y−7=0⇒{x=3y=−2⇒M(3;−2)⇒z=3−2i⇒2a+3b=
0. Chọn C.
Bài tập 2: Cho các số phức zz thỏa mãn |z−2i|=|z+2||z−2i|=|z+2|.
Gọi zz là số phức thỏa mãn |(2−i)z+5||(2−i)z+5|nhỏ nhất. Khi đó :
A. 0<|z|<10<|z|<1 B. 1<|z|<21<|z|<2 C. 2<|z|<32<|z|<3 D. |

z|>3|z|>3
Lời giải chi tiết

Gọi M(x;y);A(0;2),B(−2;0)M(x;y);A(0;2),B(−2;0)là các điểm biểu diễn số
phức z;2iz;2i và −2−2.
Từ giả thiết ⇒⇒MA=MB⇒M∈MA=MB⇒M∈trung trực của AB có phương
trình Δ:x+y=0Δ:x+y=0
Lại có: P=|(2−i)z+5|=|2−i|∣∣z+52−i∣∣=√ 5 |z+2+i|P=|(2−i)z+5|=|2−i||

z+52−i|=5|z+2+i|, gọi N(−2;−1)N(−2;−1)là điểm biểu diễn số
phức −2−i−2−i suy ra P=√ 5 MNP=5MN
Ta có P nhỏ nhất khi MNminMNmin khi M là hình chiếu vuông góc của N trên ∆,
suy ra phương trình MN:x−y+1=0MN:x−y+1=0
Giải hệ {x+y=0x−y+1=0⇒{x=−12y=12⇒M(−12;12)⇒z=−12+12i⇒|
z|=√ 2 2{x+y=0x−y+1=0⇒{x=−12y=12⇒M(−12;12)⇒z=−12+12i⇒|z|
=22. Chọn A.

@ DẠNG 2: CHO SỐ PHỨC zz THỎA MÃN|z−z0|=R|z−z0|=R. TÌM SỐ
PHỨC THỎA MÃN P=|z−z1|P=|z−z1|ĐẠT GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, NHỎ
NHẤT.

Phương pháp: Đặt M(z);I(z0);E(z1)M(z);I(z0);E(z1) là các điểm biểu diễn số
phức z;z0z;z0 và z1z1. Khi đó từ giả thiết |z−z0|=R⇔MI=R|z−z0|
=R⇔MI=R ⇒M⇒M thuộc đường tròn tâm I bán kính R. Ta
có: P=MEP=ME lớn nhất ⇔MEmax⇔MEmaxvà P nhỏ
nhất ⇔MEmin⇔MEmin. Khi đó:
Pmax=IE+R⇔M≡M2Pmax=IE+R⇔M≡M2và Pmin=|IE−R|

⇔M≡M1Pmin=|IE−R|⇔M≡M1

(Điểm E có thể nằm trong hoặc ngoài đường tròn).

Bài tập 1: Cho số phức zzthỏa mãn |iz−3+2i|=3|iz−3+2i|=3. Tìm giá
trị nhỏ nhất của biểu thức: P=|z−1−i|P=|z−1−i|
A. Pmin=3Pmin=3 B.Pmin=√ 13 −3Pmin=13−3 C. Pmin=2Pmin=

2              D. Pmin=√ 10 Pmin=10
Lời giải chi tiết
Ta có: |iz−3+2i|=3⇔|i|∣∣z−3i+2∣∣=3⇔|z+2+3i|=3⇒|iz−3+2i|=3⇔|i||
z−3i+2|=3⇔|z+2+3i|=3⇒ tập hợp điểm M biểu diễn số phức zzlà đường tròn
tâm I(−2;−3)I(−2;−3) bán kính R=3R=3
Gọi E(1;1)E(1;1) là điểm biểu diễn số phức 1+i⇒P=ME⇒Pmin=|EI−R|

=21+i⇒P=ME⇒Pmin=|EI−R|=2

Bài tập 2: Cho số phức zz thỏa mãn |z+2−i|=√ 5 |z+2−i|=5.
Gọi z1z1 và z2z2 lần lượt là 2 số phức làm cho biểu thức P=|z−2−3i|
P=|z−2−3i| đạt giá trị nhỏ nhất và lớn nhất. Tính T=3|z1|+2|z2|T=3|

z1|+2|z2|
A. T=20T=20 B. T=6T=6 C. T=14T=14 D. T=24T=24
Lời giải chi tiết

Ta có: |z+2−i|=√ 5 ⇒|z+2−i|=5⇒tập hợp điểm M  biểu diễn số phức zz là
đường tròn tâm I(−2;1)I(−2;1) bán kính R=√ 5 R=5.
Gọi E(2;3)⇒P=MEE(2;3)⇒P=ME
Phương trình đường thẳng IE:x−2y+4=0IE:x−2y+4=0
Dựa vào hình vẽ ta có Pmax=IE+R⇔M≡M2Pmax=IE+R⇔M≡M2
Giải hệ {x−2y+4=0(x+2)2+

(y−1)2=5⇒[M2(−4;0)⇒Pmin=3√ 5 M1(0;2)⇒Pmin=√ 5 {x−2y+4=0(x
+2)2+(y−1)2=5⇒[M2(−4;0)⇒Pmin=35M1(0;2)⇒Pmin=5.
Do đó T=3|z1|+2|z2|=3.2+2.4=14T=3|z1|+2|z2|=3.2+2.4=14. Chọn
C.

@ DẠNG 3: CHO SỐ PHỨC zz THỎA MÃN |z−z1|=|z−z2||z−z1|=|
z−z2|. TÌM SỐ PHỨC THỎA MÃN P=|z−z3|+|z−z4|P=|z−z3|+|
z−z4| ĐẠT GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT.

Phương pháp:
Đặt M(z);A(z1);B(z2);H(z3);K(z4)M(z);A(z1);B(z2);H(z3);K(z4) là các
điểm biểu diễn số phức z;z1;z2;z3z;z1;z2;z3và z4z4. Khi đó từ giả thiết |z−z1|
=|z−z2||z−z1|=|z−z2| suy ra MA=MBMA=MB, tập hợp điểm biểu diễn số
phức zz là đường trung trực ∆ của AB; P=|z−z3|+|z−z4|=MH+MKP=|

z−z3|+|z−z4|=MH+MK

TH1: H, K nằm khác phía so với đường thẳng ∆
Ta có: P=MH+MK≥HKP=MH+MK≥HK
Dấu bằng xảy ra ⇔M≡Mo=HK∩(Δ)⇔M≡Mo=HK∩(Δ)
Khi đó Pmin=HKPmin=HK

TH2: H, K nằm cùng phía so với đường thẳng ∆
Gọi H' là điểm đối xứng của ∆
Khi đó: P=MH+MK=MH'+MK≥H'KP=MH+MK=MH'+MK≥H'K
Dấu bằng xảy ra ⇔M≡Mo=H'K∩(Δ)⇔M≡Mo=H'K∩(Δ)
Khi đó Pmin=H'KPmin=H'K
Bài tập 1: Cho số phức zz thỏa mãn |z−1+2i|=|z+3−2i||z−1+2i|=|
z+3−2i|. Gọi z=a+biz=a+bi(a;b∈R)(a;b∈R) sao cho
P=|z−2−4i|+|z+1−i|P=|z−2−4i|+|z+1−i| đạt giá trị nhỏ nhất. Khi
đó a+ba+b là:
A. 3 B. 5 C. 8 D. 4
Lời giải chi tiết

Đặt M(z);A(1;−2),B(−3;2)M(z);A(1;−2),B(−3;2) 
tử giả thiết suy ra MA=MBMA=MB nên M thuộc đường thẳng trung trực của AB
có phương trình  Δ:x−y+1=0Δ:x−y+1=0,
gọi H(2;4)H(2;4)và K(−1;1)K(−1;1) là các điểm biểu diễn số
phức 2+4i2+4i và −1+i−1+i
Ta có P=MH+MKP=MH+MKvà 2 điểm H, K cùng phía so với đường thẳng ∆
Gọi H' là điểm đối xứng của Δ:x−y+1=0Δ:x−y+1=0
Ta có: HH':x+y−6=0HH':x+y−6=0tọa độ trung điểm của HH' là nghiệm hệ
phương trình {x−y+1=0x+y−6=0⇒I(52;72)

{x−y+1=0x+y−6=0⇒I(52;72)
Suy ra H'(3;3)H'(3;3)
Lại có: P=MH+MK=MH'+MK≥H'KP=MH+MK=MH'+MK≥H'K
Dấu bằng xảy ra ⇔M=H'K∩d⇔M=H'K∩d. Phương trình đường thẳng H'K là: H
'K:x−2y+3=0H'K:x−2y+3=0
Suy ra M0=H'K∩Δ⇒Mo(1;2)⇒z=1+2iM0=H'K∩Δ⇒Mo(1;2)⇒z=1+2i.
Khi đó Pmin=H'K=2√ 5 Pmin=H'K=25. Chọn A.
Bài tập 2: Cho số phức zz thỏa mãn |z−2+4i|=|iz−2||z−2+4i|=|
iz−2|. Gọi z=a+biz=a+bi(a;b∈R)(a;b∈R) sao cho
P=|z−i|+|z+1+3i|P=|z−i|+|z+1+3i| đạt giá trị nhỏ nhất. Giá trị nhỏ
nhất đấy bằng
A. √ 53 53 B. √ 37 37 C. 4 D. √ 41 41
Lời giải chi tiết
Ta có:|z−2+4i|=|iz−2|⇔|z−2+4i|=|i|∣∣z−2i∣∣=|z+2i||z−2+4i|=|iz−2|

⇔|z−2+4i|=|i||z−2i|=|z+2i|

Gọi M(z);A(2;−4),B(0;−2)M(z);A(2;−4
),B(0;−2)từ giả thiết suy ra MA=MBMA=MB nên M thuộc đường thẳng trung
trực của AB có phương trình  Δ:x−y−4=0Δ:x−y−4=0,

gọi H(0;1)H(0;1)và K(−1;−3)K(−1;−3)là các điểm biểu diễn số
phức iivà −1−3i−1−3i
Ta có: P=MH+MKP=MH+MKvà 2 điểm H, K cùng phía so với đường thẳng ∆
Gọi H' là điểm đối xứng của Δ:x−y−5=0Δ:x−y−5=0
Ta có: HH':x+y−1=0HH':x+y−1=0 tọa độ trung điểm của HH' là nghiệm hệ
phương trình {x−y−4=0x+y−1=0⇒I(52;−32)

{x−y−4=0x+y−1=0⇒I(52;−32)
Suy ra H'(5;−4)H'(5;−4)
Lại có: P=MH+MK=MH'+MK≥H'K=√ 37 P=MH+MK=MH'+MK≥H
'K=37. Chọn B.

@ DẠNG 4: CHO SỐ PHỨC zz THỎA MÃN |z−z1|=|z−z2||z−z1|=|
z−z2|. TÌM SỐ PHỨC THỎA MÃN P=|z−z3|2+|z−z4|2P=|z−z3|2+|
z−z4|2 ĐẠT GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT.

Phương pháp: Đặt
xM(z);A(z1);B(z2);H(z3);K(z4)M(z);A(z1);B(z2);H(z3);K(z4) là các điểm
biểu diễn số phức z;z1;z2;z3z;z1;z2;z3 và z4z4. Khi đó từ giả thiết |z−z1|≡|
z−z2||z−z1|≡|z−z2| suy ra MA=MBMA=MB, tập hợp điểm biểu diễn số
phức zz là đường trung trực ∆ của AB; P=|z−z3|2+|z−z4|2=MH2+MK2P=|

z−z3|2+|z−z4|2=MH2+MK2

Gọi I là trung điểm
củaHK⇒MI2=MH2+MK22−HK24⇒P=MH2+MK2=2MI2+HK22HK⇒MI2=M

H2+MK22−HK24⇒P=MH2+MK2=2MI2+HK22
nhỏ nhất khi MImin⇔MMImin⇔M là hình chiếu vuông góc của I xuốngΔΔ.

Bài tập 1: Cho số phức zz thỏa mãn |z+2−4i|=|z−2i||z+2−4i|=|
z−2i|. Gọi z là số phức thoả mãn biểu thức P=|z−i|2+|z−4+i|2P=|
z−i|2+|z−4+i|2đạt giá trị nhỏ nhất. Tính|z|2|z|2.
A. |z|2=12|z|2=12 B. |z|2=10|z|2=10 C. |z|2=2|z|2=2              D. 

|z|2=5|z|2=5
Lời giải chi tiết

Gọi M(z);A(−2;4),B(0;2)M(z);A(−2;4),B(0;2) là các điểm biểu diễn số
phứcz;−2+4iz;−2+4i và 2i2i

Khi đó |z+2−4i|=|z−2i|⇔MA=MB⇒M|z+2−4i|=|z−2i|
⇔MA=MB⇒Mthuộc trung trực của AB có phương
trìnhΔ:x−y+4=0Δ:x−y+4=0
GọiH(0;1),K(4;−1)⇒P=MH2+MK2=2MI2+HK22H(0;1),K(4;−1)⇒P=M

H2+MK2=2MI2+HK22
(với I(2;0)I(2;0) là trung điểm của HK)
Do đóPmin⇔MEminPmin⇔MEmin hay M là hình chiếu vuông góc của I
xuốngΔΔ, khi đó
IM:x+y−2=0⇒M=IM∩Δ⇒M(−1;3)⇒|z|
2=OM2=10IM:x+y−2=0⇒M=IM∩Δ⇒M(−1;3)⇒|z|2=OM2=10. Chọn B.
Bài tập 2: Cho số phức zz thỏa mãn |z−1+3i|=|z+2+i||z−1+3i|=|
z+2+i|. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P=|z−2+4i|2+|z+2i|2P=|z−2+4i|2+|z+2i|2 là:
A. Pmin=8Pmin=8 B. Pmin=9Pmin=9 C. Pmin=16Pmin=16 D. Pmi
n=25Pmin=25

Lời giải chi tiết
Gọi M(z);A(1;−3),B(−1;−1)M(z);A(1;−3),B(−1;−1) là các điểm biểu diễn
số phứcz;1+3iz;1+3i và −1−i−1−i

Khi đó|z−1+3i|=|z+1+i|⇔MA=MB⇒M|z−1+3i|=|z+1+i|
⇔MA=MB⇒Mthuộc trung trực của AB có phương
trìnhΔ:x−y−2=0Δ:x−y−2=0

GọiH(2;−4),K(0;−2)⇒P=MH2+MK2=2MI2+HK22H(2;−4),K(0;−2)⇒P

=MH2+MK2=2MI2+HK22
(vớiI(1;−3)I(1;−3)là trung điểm của HK)
Do đó Pmin⇔MEminPmin⇔MEmin hay M là hình chiếu vuông góc của I
xuốngΔΔ, khi
đó Pmin=2[d(I;Δ)]2+HK22=8Pmin=2[d(I;Δ)]2+HK22=8. Chọn A.

@ DẠNG 5: CHO SỐ PHỨC zz THỎA MÃN |z−z0|=R|z−z0|=R. TÌM
SỐ PHỨC THỎA MÃN P=|z−z1|2+|z−z2|2P=|z−z1|2+|z−z2|2ĐẠT
GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, NHỎ NHẤT.

Phương pháp: ĐặtM(z);A(z1);B(z2);I(z0)M(z);A(z1);B(z2);I(z0) là các điểm
biểu diễn số phức z;z1;z2z;z1;z2 và z0z0.
Khi đó từ giả thiết |z−z0|=R⇔MI=R⇒M|z−z0|=R⇔MI=R⇒Mthuộc đường
tròn tâm I bán kính R.
Gọi E là trung điểm của AB ta có: P=2ME2+AB22P=2ME2+AB22 lớn
nhất ⇔MEmax⇔MEmaxvà P nhỏ nhất⇔MEmin⇔MEmin.
Khi đóPmax⇔M≡M2Pmax⇔M≡M2 và Pmin⇔M≡M1Pmin⇔M≡M1.
 

Bài tập 1: Cho số phức zz thỏa mãn |z−1+2i|=2|z−1+2i|=2.
Gọiz=a+bi(a;b∈R)z=a+bi(a;b∈R) là số thức thỏa mãn biểu
thức P=|z−2−3i|2+|z−5i|2P=|z−2−3i|2+|z−5i|2 đạt giá trị lớn
nhất. Tính T=a+bT=a+b
A. T=1T=1 B. T=3T=3 C. T=−1T=−1 D. T=−3T=−3
Lời giải chi tiết

Gọi M(z);I(1;−2)M(z);I(1;−2) khi đóMI=2⇔MMI=2⇔Mthuộc đường tròn
tâm
I(1;−2)I(1;−2) bán kính R=2R=2
Đặt A(2;3);B(0;5)⇒P=MA2+MB2A(2;3);B(0;5)⇒P=MA2+MB2
Gọi H(1;4)H(1;4)là trung điểm của AB ta có :
P=2MH2+AB22P=2MH2+AB22 lớn nhất⇔MHmax⇔MHmax
Do MH≤MI+IH⇔MHmax⇔M≡M2MH≤MI+IH⇔MHmax⇔M≡M2
Ta có:IH:x=1IH:x=1
Giải hệ{x=1(x−1)2+(y+2)2=4⇒{M1(1;0)M2(1;−4){x=1(x−1)2+
(y+2)2=4⇒{M1(1;0)M2(1;−4). Do đóa+b=−3a+b=−3. Chọn D.
Bài tập 2: Cho số phức zz thỏa mãn |z−3+i|=√ 13 2|z−3+i|=132.

Gọi z=a+bi(a;b∈R)z=a+bi(a;b∈R) là số thức thỏa mãn biểu
thức P=|z−2−i|2+|z−3i|2P=|z−2−i|2+|z−3i|2 đạt giá trị nhỏ nhất.
Tính T=a+bT=a+b
A. T=52T=52 B. T=32T=32 C. T=132T=132  D. T=92T=92
Lời giải chi tiết

Gọi M(z);I(3;−1)M(z);I(3;−1)khi đóMI=√ 13 2⇔MMI=132⇔M thuộc đường
tròn tâm I(3;−1)I(3;−1) bán kính R=√ 13 2R=132

Đặt A(2;1);B(0;3)⇒P=MA2+MB2A(2;1);B(0;3)⇒P=MA2+MB2
Gọi E(1;2)E(1;2)là trung điểm của AB ta có :
P=2ME2+AB22P=2ME2+AB22nhỏ nhất⇔MEmin⇔MEmin
Do ME≥|MI−IE|⇔MEmin⇔M≡M1ME≥|MI−IE|⇔MEmin⇔M≡M1
Ta có: IE:3x+2y−7=0IE:3x+2y−7=0. Giải hệ{3x−2y−7=0(x−3)2+

(y+1)2=134⇒⎧⎨⎩M1(2;12)M2(4;−52){3x−2y−7=0(x−3)2+
(y+1)2=134⇒{M1(2;12)M2(4;−52). Do đóa+b=52a+b=52. Chọn A.

DẠNG 6: CHO HAI SỐ PHỨC z1;z2z1;z2 THỎA MÃN |z1−z0|=R|
z1−z0|=RVÀ |z2−w1|=|z2−w2||z2−w1|=|z2−w2|;

trong đó z0;w1;w2z0;w1;w2 là các số phức đã biết. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thứcP=|z1−z2|P=|z1−z2|
Phương pháp: Đặt M(z1);N(z2)M(z1);N(z2) lần lượt là các điểm biểu diễn số
phức z1z1và z2z2.
Điểm M thuộc đường tròn tâmI(z0)I(z0) bán kínhRR,NN thuộc trung trực ΔΔ của
AB vớiA(w1);B(w2)A(w1);B(w2)
Lại có: P=MN⇒Pmin=∣∣d(t;Δ)−R∣∣P=MN⇒Pmin=|d(t;Δ)−R|
 

f
Ví dụ 1: Cho số phức z1z1 thỏa mãn |z−2|2−|z+i|2=1|z−2|2−|z+i|

2=1 và số phức z2z2 thỏa mãn |z−4−i|=√ 5 |z−4−i|=5. Tìm giá trị
nhỏ nhất của |z1−z2||z1−z2|
A. 2√ 5 5255 B. √ 5 5 C. 2√ 5 25 D. 3√ 5 5355
Lời giải

Gọi M(z;y)M(z;y)là điểm biểu diễn số phức z1z1. Khi đó |z−2|2−|z+i|2=1|

z−2|2−|z+i|2=1
⇔(x−2)2+y2−x2−
(y+1)2=1⇔−4x−2y=−2⇔(Δ):2x+y−1=0⇔(x−2)2+y2−x2−
(y+1)2=1⇔−4x−2y=−2⇔(Δ):2x+y−1=0
Gọi N(a;b)N(a;b)là điểm biểu diễn số phức z2z2. Khi đó |z−4−i|
=√ 5 ⇔(a−4)2+(b−1)2=5|z−4−i|=5⇔(a−4)2+(b−1)2=5
Hay tập hợp điểm N trong mặt phẳng Oxy là đường tròn (C):(x−4)2+
(y−1)2=5(C):(x−4)2+(y−1)2=5

Ta có d(I(c);(Δ))=8√ 5 >√ 5 =R(C)d(I(c);(Δ))=85>5=R(C)

⇒(Δ)⇒(Δ) không cắt đường tròn(C)(C).
Lại cóMN=|z1−z2|⇒MN=|z1−z2|⇒dựa vào hình vẽ ta thấy
MNmin⇔MN=d(I(C);(Δ))−R(C)MNmin⇔MN=d(I(C);(Δ))−R(C)
Hay|z1−z2|min=8√ 5 5−√ 5 =3√ 5 5|z1−z2|min=855−5=355. Chọn D.
Bài toán có thể hỏi thêm là tìm số phức z1z1 hoặc z2z2 để|z1−z2|min|z1−z2|
min thì ta chỉ cần viết phương trình đường thẳngMN⊥(Δ)MN⊥(Δ) sau đó tìm
giao điểm{M=(Δ)∩MNN=(C)∩MN{M=(Δ)∩MNN=(C)∩MN.
Ví dụ 2: Cho hai số phức z1;z2z1;z2 thỏa mãn |z1+5|=5|z1+5|
=5 và |z2+1−3i|=|z2−3−6i||z2+1−3i|=|z2−3−6i|. Tìm giá trị nhỏ
nhất của biểu thức P=|z1−z2|P=|z1−z2|
A. Pmin=52Pmin=52 B. Pmin=152Pmin=152 C. Pmin=3Pmin=3       
       D. Pmin=10Pmin=10
Lời giải

Gọi M(z1);N(z2)M(z1);N(z2)lần lượt là các điểm biểu diễn các số
phứcz1z1vàz2z2.
Điểm M thuộc đường thẳng tròn tâm I(−5;0)I(−5;0) bán kính R=5R=5.
Điểm N thuộc đường thẳng trung trực ΔΔ của AB
với A(−1;3);B(3;6)⇒Δ:4x+3y−352=0A(−1;3);B(3;6)⇒Δ:4x+3y−352=

0

Lại có: P=MN⇒Pmin=∣∣d(I;Δ)−R∣∣=52P=MN⇒Pmin=|d(I;Δ)−R|=52. Chọn
A.
 DẠNG 7: CHO HAI SỐ PHỨC z1;z2z1;z2 THỎA MÃN |z1−w1|=R1|

z1−w1|=R1 VÀ |z2−w1|=R2|z2−w1|=R2 TRONG
ĐÓw1;w2w1;w2 LÀ CÁC SỐ PHỨC ĐÃ BIẾT. TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT,
NHỎ NHẤT CỦA BIỂU THỨCP=|z1−z2|P=|z1−z2|.

Phương pháp: Đặt M(z1);N(z2)M(z1);N(z2)lần lượt là các điểm biểu diễn số
phức z1z1và z2z2.
Điểm M  thuộc đường tròn tâm (C1)(C1) tâm I(w1)I(w1) bán
kính R1R1 và NN thuộc đường tròn (C2)(C2)  tâm K(w2)K(w2) bán
kính R2⇒P=MNR2⇒P=MN. Dựa vào các vị trí tương đối của 2 đường tròn để
tìm MNmax;MNminMNmax;MNmin
Ví dụ 1: Cho hai số phức z;wz;w thỏa mãn z.¯¯¯z=1z.z¯=1 và |
w−3+4i|=2|w−3+4i|=2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=|z−w|

P=|z−w|
A. Pmax=5Pmax=5 B. Pmax=8Pmax=8 C. Pmax=10Pmax=10       
       D. Pmax=5+√ 2 Pmax=5+2
Lời giải

Ta có:z.¯¯¯z=1⇔|z|=1z.z¯=1⇔|z|=1
Gọi M(z);N(w)M(z);N(w) lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức zz và ww.
Điểm M thuộc đường tròn tâm (C1)(C1) tâm O(0;0)O(0;0) bán
kính R1=1R1=1 và NN thuộc đường tròn (C2)(C2)  tâm K(3;−4)K(3;−4) bán
kính R2=2⇒P=MNR2=2⇒P=MN.
Dễ thấy OK=5>R1+R2OK=5>R1+R2 nên (C1)(C1) và (C2)(C2) nằm ngoài
nhau suy ra MNmax=OK+R1+R2=8MNmax=OK+R1+R2=8. Chọn B.
Ví dụ 2: [Đề tham khảo Bộ GD {} ĐT 2018] Xét các số
phứcz=a+bi(a,b∈R)z=a+bi(a,b∈R) thỏa mãn điều kiện |z−4−3i|

=√ 5 |z−4−3i|=5. Tính P=a+bP=a+bkhi giá trị biểu thức |z+1−3i|
+|z−1+i||z+1−3i|+|z−1+i| đạt giá trị lớn nhất
A. P=10P=10 B. P=4P=4 C. P=6P=6 D. P=8P=8
 
Lời giải
GọiM(x;y)M(x;y)là điểm biểu diễn số phứczz
Từ giả thiết, ta có |z−4−3i|=√ 5 ⇔(x−4)2+(y−3)2=5⇒M|z−4−3i|

=5⇔(x−4)2+(y−3)2=5⇒M thuộc đường tròn(C)(C)tâmI(4;3)I(4;3), bán
kính R=√ 5 R=5. Khi đó P=MA+MBP=MA+MB,
vớiA(−1;3),B(1;−1)A(−1;3),B(1;−1).

Ta
có P2=MA2+MB2+2MA.MB≤2(MA2+MB2).P2=MA2+MB2+2MA.MB

≤2(MA2+MB2).
Gọi E(0;1)E(0;1)là trung
điểmAB⇒ME2=MA2+MB22−AB24AB⇒ME2=MA2+MB22−AB24.

Do
đó P2≤4.ME2+AB2P2≤4.ME2+AB2 mà ME≤CE=3√ 5 ME≤CE=35 suy
ra P2≤4.(3√ 5 )2+(2√ 5 )2=200P2≤4.(35)2+(25)2=200.
Với C là giao điểm của đường thẳng EI với đường tròn(C)(C).

VậyP≤10√ 2 P≤102. Dấu''=''″=″ xảy
ra{MA=MBM≡C⇒M(6;4)⇒a+b=10{MA=MBM≡C⇒M(6;4)⇒a+b=10
. Chọn A.
Ví dụ 3: [Đề tham khảo Bộ GD {} ĐT 2017] Xét các số phức zz thỏa mãn
điều kiện:

|z+2−i|+|z−4−7i|=6√ 2 |z+2−i|+|z−4−7i|=62. Gọi M, m lần lượt
là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của |z−1+i||
z−1+i|. Tính P=M+mP=M+m
A. P=√ 13 +√ 73 P=13+73 B. P=5√ 2 +2√ 73 2P=52+2732              
C. P=5√ 2 +√ 73 P=52+73              D. P=5√ 2 +√ 73 2P=52+732
Lời giải

Đặt z=x+yi(x,y∈R)z=x+yi(x,y∈R) và gọi

M(x;y),A(−2;1),B(4;7)M(x;y),A(−2;1),B(4;7) suy ra AB=6√ 2 AB=62.
Ta có =(6;6)⇒=(1;−1)⇒=(6;6)⇒=(1;−1)⇒phương trình đường thẳng
AB là x−y+3=0x−y+3=0.
Từ giả thiết, ta

có MA+MB=6√ 2 →MA+MB=ABMA+MB=62→MA+MB=AB
suy ra M  thuộc đoạn thẳng  AB.
Gọi N(1;−1)⇒|z−1+i|=√

(x−1)2+(y+1)2 =MN⇒{|z−1+i|

min=MNmin|z−1+i|max=MNmaxN(1;−1)⇒|z−1+i|=(x−1)2+

(y+1)2=MN⇒{|z−1+i|min=MNmin|z−1+i|max=MNmax.

 Độ dài đoạn thẳng MN nhỏ nhất khi và chỉ khi M là hình chiếu của N trên AB.
Hay MNmin=d(N;(AB))=|1−(−1)+3|√ 12+

=5√ 2 2→m=5√ 2 2MNmin=d(N;(AB))=|1−(−1)+3|12+
(−1)2=522→m=522
 Độ dài đoạn thẳng MN lớn nhất khi và chỉ khiM≡AM≡AhoặcM≡BM≡B.
(−1)2

Ta
có {M≡A→MN=AN=√ 13 M≡B→MN=BN=√ 73 ⇒MNmax=√ 73 →M

=√ 73 .{M≡A→MN=AN=13M≡B→MN=BN=73⇒MNmax=73→M=73.
Vậy giá trị biểu thức P=M+m=5√ 2 +2√ 73 2P=M+m=52+2732. Chọn B.
Ví dụ 4: Xét các số phức zz thỏa mãn điều kiện: |z−1−i|+|z−7−4i|

=3√ 5 |z−1−i|+|z−7−4i|=35. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá
trị nhỏ nhất của |z−5+2i||z−5+2i|. Tính P=M+mP=M+m
A. P=√ 5 +√ 10 P=5+10 B. P=2√ 5 +√ 10 2P=25+102              C. P=
2(√ 5 +√ 10 )P=2(5+10)              D. P=5√ 2 +√ 10 2P=52+102
Lời giải
Đặt z=x+yi(x,y∈R)z=x+yi(x,y∈R) và
gọi M(x;y),A(1;1),B(7;4)M(x;y),A(1;1),B(7;4)

suy ra AB=3√ 5 AB=35.
Ta có=(6;3)⇒(AB)=(1;−2)⇒=(6;3)⇒(AB)=(1;−2)⇒ phương trình đường
thẳng  AB  là x−2y+1=0x−2y+1=0.
Từ giả thiết, ta
có MA+MB=3√ 5 →MA+MB=ABMA+MB=35→MA+MB=AB
suy ra  M  thuộc đoạn thẳng AB.
GọiN(5;−2)⇒|z−5+2i|=MN⇒{|z−5+2i|min=MNmin|z−5+2i|

max=MNmaxN(5;−2)⇒|z−5+2i|=MN⇒{|z−5+2i|min=MNmin|z−5+2i|

max=MNmax.

 Độ dài đoạn thẳng MN nhỏ nhất khi và chỉ khi M là hình chiếu của N  trên AB.
Hay MNmin=d(N;(AB))=|5−2(−2)+1|√ 12+

=2√ 5 →m=2√ 5 MNmin=d(N;(AB))=|5−2(−2)+1|12+
(−2)2=25→m=25
 Độ dài đoạn thẳng MN lớn nhất khi và chỉ khiM≡AM≡AhoặcM≡BM≡B.
(−2)2

Ta
có{M≡A→MN=AN=5M≡B→MN=BN=2√ 10 ⇒MNmax=2√ 10 →M=

2√ 10 .{M≡A→MN=AN=5M≡B→MN=BN=210⇒MNmax=210→M=210.
Vậy giá trị biểu thức P=M+m=2(√ 5 +√ 10 ).P=M+m=2(5+10). Chọn C.
Ví dụ 5: Biết số phức zz thỏa mãn đồng thời hai điều kiện |z−3−4i|

=√ 5 |z−3−4i|=5và biểu thức M=|z+2|2−|z−i|2M=|z+2|2−|z−i|
2 đạt giá trị lớn nhất. Tính môđun của số phức z+iz+i.
A. |z+i|=2√ 41 |z+i|=241 B. |z+i|=3√ 5 |z+i|=35 C. |z+i|
=5√ 2 |z+i|=52              D. |z+i|=√ 41 |z+i|=41
Lời giải
Gọi z=x+yi(x,y∈R)z=x+yi(x,y∈R)
Ta có: |z−3−4i|=√ 5 ⇔(x−3)2+(y−4)2=5⇒|z−3−4i|=5⇔(x−3)2+

(y−4)2=5⇒ tập hợp điểm biểu diễn số phức zz là dường tròn (C)
(C) tâm I(3;4)I(3;4) và R=√ 5 R=5.
Mặt khác: M=|z+2|2−|z−i|2=(x+2)2+y2−[(x2)+
(y−1)2]=4x+2y+3M=|z+2|2−|z−i|2=(x+2)2+y2−[(x2)+
(y−1)2]=4x+2y+3⇔d:4x+2y+3−M=0⇔d:4x+2y+3−M=0
Do số phức zz thỏa mãn đồng thời hai điều kiện nên  d  và (C)(C) có điểm chung
⇔d(I;d)≤R⇔|23−M|2√ 5 ≤√ 5 ⇔|23−M|≤10⇔13≤M≤33⇔d(I;d)≤R⇔|
23−M|25≤5⇔|23−M|≤10⇔13≤M≤33
⇒Mmax=33⇔{4x+2y−30=0(x−3)2+
(y−4)2=5⇔{x=5y=−5⇒z+i=5−4i⇒|z+i|
=√ 41 ⇒Mmax=33⇔{4x+2y−30=0(x−3)2+
(y−4)2=5⇔{x=5y=−5⇒z+i=5−4i⇒|z+i|=41. Chọn D.
Ví dụ 6: Cho hai số phức z1z1 và z2z2 thỏa
mãn z1+z2=8+6iz1+z2=8+6i và |z1−z2|=2|z1−z2|=2. Tìm giá trị
lớn nhất của P=|z1|+|z2|?P=|z1|+|z2|?
A. P=4√ 6 P=46 B. P=5+3√ 5 P=5+35 C. P=2√ 26 P=226 D. P

=34+3√ 2 P=34+32
Lời giải
Đặt A(z1);B(z2)A(z1);B(z2)theo giả thiết ta có: −−→OA+−

−→OB=(8;6);|−|=2;P=OA+OBOA→+OB→=(8;6);|−|=2;P=OA+OB

104=(+)2+
(−)2=2(OA2+OB2)≥(OA+OB)2=P2⇒P≤√ 104 =2√ 26 104=(+)2+
(−)2=2(OA2+OB2)≥(OA+OB)2=P2⇒P≤104=226. Chọn C.
Ví dụ 7: [Đề thi thử chuyên Đại học Vinh 2018] Giả sử z1,z2z1,z2 là hai
trong các số phức zz thỏa mãn ∣∣iz+√ 2 −i∣∣=1|iz+2−i|=1 và |z1−z2|

=2|z1−z2|=2. Giá trị lớn nhất của |z1|+|z2||z1|+|z2|bằng
A. 3 B. 2√ 3 23 C. 3√ 2 32  D. 4
Lời giải
Ta có:∣∣iz+√ 2 −i∣∣=1⇔∣∣i(x+yi)+√ 2 −i∣∣=1|iz+2−i|=1⇔|i(x+yi)+2−i|

=1 (vớiz=x+yi(x;y∈R)z=x+yi(x;y∈R))
⇔(x−1)2+(y−√ 2 )2=1⇒M(x;y)⇔(x−1)2+(y−2)2=1⇒M(x;y) biểu
diễn zzthuộc đường tròn tâmI(1;√ 2 )I(1;2) bán kính R=1R=1.
Giả sử A(z1);B(z2)A(z1);B(z2) do |z1−z2|=2⇒AB=2=2R|z1−z2|
=2⇒AB=2=2R nên ABAB là đường kính của đường tròn(I;R)(I;R)
Lại có:|z1|+|z2|=OA+OB|z1|+|z2|=OA+OB
Mặt khác theo công thức trung tuyến ta
có:OI2=OA2+OB22−AB24⇒OA2+OB2=8OI2=OA2+OB22−AB24⇒OA2+

OB2=8

Theo BĐT Bunhiascopky ta
có: 2(OA2+OB2)≥(OA+OB)2⇒OA+OB≤42(OA2+OB2)≥(OA+OB)2
⇒OA+OB≤4. Chọn D.
Ví dụ 8: Cho z1,z2z1,z2 là hai trong các số phức zz thỏa mãn điều kiện |
z−5−3i|=5|z−5−3i|=5và |z1−z2|=8|z1−z2|=8. Giá trị nhỏ nhất
của biểu thức |z1+z2||z1+z2|là:
A. 6−√ 34 6−34 B. 2√ 34 −6234−6 C. 2√ 34 +6234+6  D. √ 34

+634+6
Lời giải
Giả sử w=z1+z2w=z1+z2
Đặt{w1=z1−5−3iw2=z2−5−3i{w1=z1−5−3iw2=z2−5−3i suy
ra w1+w2=z1+z2−10−6i=w−10−6i⇔|w1+w2|=|w−10−6i|

w1+w2=z1+z2−10−6i=w−10−6i⇔|w1+w2|=|w−10−6i|
Mà {|w1|=|w2|=5|w1−w2|=|z1−z2|=8{|w1|=|w2|=5|w1−w2|=|z1−z2|
=8 mà |w1+w2|2+|w1−w2|2=2(|w1|2+|w2|2)⇒|w1+w2|2=36.|
w1+w2|2+|w1−w2|2=2(|w1|2+|w2|2)⇒|w1+w2|2=36.

Vậy |w−10−6i|=|w1+w2|=√ 36 =6⇒w|w−10−6i|=|w1+w2|

=36=6⇒wthuộc đường tròn tâm I(10;6)I(10;6), bán kính R=6R=6.
Cách 2: Gọi A(z1);B(z2)A(z1);B(z2) biểu diễn số phứcz1;z2z1;z2
Ta có: tập hợp zz là đường tròn tâm I(5;3)I(5;3) bán
kính R=5,AB=8R=5,AB=8
Gọi H là trung điểm của AB⇒w=z1+z2=+=2(1)AB⇒w=z1+z2=+=2(1)
Mặt khácIH=√ IA2−HA2 =3⇒IH=IA2−HA2=3⇒tập hợp điểm H là đường
tròn(x−5)2+(y−3)2=9(C)(x−5)2+(y−3)2=9(C).
Giả sửw(a;b),(1)⇒H(a2;b2)∈(C)⇒(a2−5)2+(b2−3)2=9⇔(a−10)2+
(b−6)2=36.w(a;b),(1)⇒H(a2;b2)∈(C)⇒(a2−5)2+
(b2−3)2=9⇔(a−10)2+(b−6)2=36.
Do đó tập hợp điểm biểu diễn w thuộc đường tròn tâm I(10;6)I(10;6), bán
kính R=6R=6.
Ta có:|w|min=|OI−R|=2√ 34 −6.|w|min=|OI−R|=234−6. Chọn B.
Ví dụ 9: Cho z1,z2z1,z2 là hai nghiệm của phương trình |6−3i+iz|=|
2z−6−9i||6−3i+iz|=|2z−6−9i|, thỏa mãn điều kiện |z1−z2|=85|
z1−z2|=85. Giá trị lớn nhất của |z1+z2||z1+z2|
A. 315315 B. 565565 C. 4√ 2 42 D. 55
Lời giải
Đặt z=x+yi(x;y∈R)z=x+yi(x;y∈R) suy
ra {6−3i+iz=6−3i+i(x+yi)=6−y+

(x−3)i2z−6−9i=2x+2yi−6−9i=2x−6+(2y−9)i{6−3i+iz=6−3i+i(x
+yi)=6−y+(x−3)i2z−6−9i=2x+2yi−6−9i=2x−6+(2y−9)i
Khi đó, giả thiết⇔(x−3)2+(y−6)2=(2x−6)2+(2y−9)2⇔(x−3)2+
(y−4)2=1(C)⇔(x−3)2+(y−6)2=(2x−6)2+(2y−9)2⇔(x−3)2+
(y−4)2=1(C).
Tập hợp zzlà đường tròn tâmI(3;4)I(3;4)bán kính R=1,AB=85R=1,AB=85
Đặt w=z1+z2w=z1+z2 gọi H là trung điểm
củaAB⇒w=z1+z2=+=2(1)AB⇒w=z1+z2=+=2(1)
Mặt khácIH=√ IA2−HA2 =35⇒IH=IA2−HA2=35⇒ tập hợp điểm H là đường
tròn (x−3)2+(y−4)2=925(C)(x−3)2+(y−4)2=925(C).
Giả sửw(a;b),(1)⇒H(a2;b2)∈(C)⇒(a2−3)2+(b2−4)2=925⇔(a−6)2+
(b−8)2=3625.w(a;b),(1)⇒H(a2;b2)∈(C)⇒(a2−3)2+
(b2−4)2=925⇔(a−6)2+(b−8)2=3625.
Do đó tập hợp điểm biểu diễn w thuộc đường tròn tâm I(6;8)I(6;8), bán
kính R=65R=65.
Ta có: |w|max=OI+R=10+65=565.|w|max=OI+R=10+65=565.
Chọn B.

 

Ví dụ 10: [Đề thi thử chuyên Đại học Vinh 2018] Cho số phức zz thỏa
mãn zz không phải là số thực và w=z2+z2w=z2+z2 là số thực. Giá trị lớn
nhất của biểu thứcM=|z+1−i|M=|z+1−i|là
A. 22 B. 2√ 2 22 C. √ 2 2 D. 8
Lời giải
Ta
có w=z2+z2⇒¯¯¯¯w=¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯z2+z2=¯¯¯z2+¯¯¯z2(1)w=z2+z2⇒w¯=z2+z2¯=z¯
2+z¯2(1). Vì w là số thực nênw=¯¯¯¯w(2)w=w¯(2).
Từ (1), (2)  suy
ra w=z2+z2=¯¯¯z2+¯¯¯z2⇔z(2+¯¯¯z2)=¯¯¯z(2+z2)⇔2(z−¯¯¯z)=z.¯¯¯z(z−¯¯
¯z)w=z2+z2=z¯2+z¯2⇔z(2+z¯2)=z¯(2+z2)⇔2(z−z¯)=z.z¯(z−z¯)

⇔(z−¯¯¯z)(|z|2−2)=0⇔|z|2=2⇔|z|=√ 2 ⇔(z−z¯)(|z|2−2)=0⇔|z|
2=2⇔|z|=2 (vì zzkhông là số thực nênz−¯¯¯z≠0z−z¯≠0).
Đặt w=z+1−i⇔z=w−1+iw=z+1−i⇔z=w−1+i nên |w−1+i|=√ 2 ⇒|w|
max=√

2 +√ 12+12 =2√ 2 |w−1+i|=2⇒|w|max=2+12+12=22. Chọn B.
Cách 2: Ta có w là số thực nên 1w=z+2z1w=z+2z là số thực.
Đặt z=a+bi⇒1w=a+bi+2(a−bi)a2+b2z=a+bi⇒1w=a+bi+2(a−bi)a2+b2 là
số thực khi b−2ba2+b2=0⇔[b=0(kot/mycbt)a2+b2=2⇒|z|
=√ 2 b−2ba2+b2=0⇔[b=0(kot/mycbt)a2+b2=2⇒|z|=2
Tập hợp điểm biểu diễn  z  là đường tròn O(0;0);R=√ 2 O(0;0);R=2
Đặt M(z);A(−1;1)⇒MAmax=AO+R=2√ 2 M(z);A(−1;1)⇒MAmax=AO

+R=22. Chọn B.
Ví dụ 11: Cho số phức z thỏa mãn |z|=1|z|=1. Gọi M và m lần lượt là giá
trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=|z+1|+∣∣z2−z+1∣∣P=|
z+1|+|z2−z+1|. Tính giá trị của M.m
A. 13√ 3 41334 B. 394394 C. 3√ 3 33               D. 134134
Lời giải
Gọi z=x+yi;(x∈R;y∈R)z=x+yi;(x∈R;y∈R). Ta có:|z|=1⇔z.¯¯¯z=1|z|
=1⇔z.z¯=1.
Đặt t=|z+1|,t=|z+1|,ta có 0=|z|−1≤|z+1|≤|z|+1=2⇒t∈[0;2]0=|z|
−1≤|z+1|≤|z|+1=2⇒t∈[0;2].

Ta có t2=(1+z)(1+¯¯¯z)=1+z.¯¯¯z+z+¯¯¯z=2+2x⇒x=t2−22t2=(1+z)

(1+z¯)=1+z.z¯+z+z¯=2+2x⇒x=t2−22
Suy ra ∣∣z2−z+1∣∣=∣∣z2−z+z.¯¯¯z∣∣=|z|∣∣z−1+¯¯¯z∣∣=√ (2x−1)2 =|

2x−1|=∣∣t2−3∣∣|z2−z+1|=|z2−z+z.z¯|=|z||z−1+z¯|=(2x−1)2=|2x−1|=|
t2−3|
Xét hàm sốf(t)=t+∣∣t2−3∣∣,t∈[0;2]f(t)=t+|t2−3|,t∈[0;2]. Bằng cách dùng đạo
hàm, suy ra

max f(t)=134;minf(t)=√ 3 ⇒M.n=13√ 3 4.max f(t)=134;minf(t)=3⇒M.n
=1334.
Chọn A.

Ví dụ 12: Cho số phức z  thỏa mãn |z|=1|z|=1. Tìm giá trị lớn nhất của
biểu thức T=|z+1|+2|z−1|T=|z+1|+2|z−1|
A. MaxT=2√ 5 MaxT=25 B. MaxT=2√ 10 MaxT=210 C. MaxT

=3√ 5 MaxT=35              D. MaxT=3√ 2 MaxT=32
Lời giải

T=|z+1|+2|z−1|≤√ (1+22)(|z+1|2+|z−1|2) =√ 5.2(|z|
2+1)

=2√ 5 T=|z+1|+2|z−1|≤(1+22)(|z+1|2+|z−1|2)=5.2(|z|
2+1)=25(BĐT Cauchy-Swart)
Chú ý: |z+1|2+|z−1|2=2x2+2y2+2=2(|z|2+1)|z+1|2+|z−1|
2=2x2+2y2+2=2(|z|2+1) với z=x+yiz=x+yi
Cách 2: Đặt z=x+yiz=x+yi. Ta có : T=|x+yi+1|+2|x−yi−1|
=√ (x+1)2+y2 +2√ (x−1)2+y2 T=|x+yi+1|+2|x−yi−1|
=(x+1)2+y2+2(x−1)2+y2

Lại
có x2+y2=1⇒T=√ 2x+2 +2√ −2x+2 =f(x)x2+y2=1⇒T=2x+2+2−2x

+2=f(x)
Ta có:f'(x)=1√ 2x+2 −2√ 2−2x =0⇔x=−610⇒Tmax=2√ 5 f'
(x)=12x+2−22−2x=0⇔x=−610⇒Tmax=25. Chọn A.
Ví dụ 13: Cho số phức z thỏa mãn |z−4|+|z+4|=10|z−4|+|z+4|
=10. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của |z||z| lần lượt là :
A. 10 và 4 B. 5 và 4 C. 4 và 3 D. 5 và 3
Lời giải

Đặt z=x+yi;(x;y∈R)⇒M(x;y)z=x+yi;(x;y∈R)⇒M(x;y)biểu diễn zz
Ta có: |z−4|+|z+4|=10⇔|z+yi−4|+|x+yi+4|=10|z−4|+|z+4|

=10⇔|z+yi−4|+|x+yi+4|=10
Gọi F1(−4;0);F2(4;0)⇒MF1+MF2=10F1(−4;0);F2(4;0)⇒MF1+MF2=1
0
Khi đó điểm biểu diễn zz là Elip có trục lớn
2a=10⇒a=5;F1F2=2c=82a=10⇒a=5;F1F2=2c=8
⇒c=4⇒b=√ a2−c2 =3⇒c=4⇒b=a2−c2=3. Do đó 3≤OM≤5⇒3≤|z|
≤53≤OM≤5⇒3≤|z|≤5. Chọn D.
 
Gửi ý kiến