Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thanh Hoa
Ngày gửi: 20h:04' 07-02-2023
Dung lượng: 88.0 KB
Số lượt tải: 265
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thanh Hoa
Ngày gửi: 20h:04' 07-02-2023
Dung lượng: 88.0 KB
Số lượt tải: 265
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2022 - 2023
MÔN TOÁN LỚP 2
( Thời gian làm bài: 50 phút)
Họ và tên:......................................................
Kết quả kiểm tra
Lớp: …………..
Nhận xét đánh giá của giáo viên
Bằng số.............................
.................................................................
Bằng chữ...........................
.................................................................
Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số liền sau của số tròn chục nhỏ nhất là: (M1 – 0,5 điểm)
A. 9
B. 10
C. 11
D. 8
Câu 2: Phép tính 15 kg + 27 kg có kết quả là: (M1 – 0,5 điểm)
A. 32 kg
B. 42 kg
C. 32 kg
D. 42 kg
Câu 3: (M1 – 0,5 điểm) Đường gấp khúc ABCD gồm mấy đoạn thẳng:
B
A
C
D
A. 3 đoạn thẳng
C. 2 đoạn thẳng
B. 4 đoạn thẳng
D. 5 đoạn thẳng
Câu 4: Người ta dùng đơn vị đo nào chỉ mức độ nặng hay nhẹ của các vật?
(M1-0,5 điểm)
A. Lít
B. Xăng-ti-mét
C. Ki-lô-gam
D. Không có
Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống (M2 – 1 điểm)
Bạn trai nhẹ hơn bạn gái
Tổng hai xô nước là 14 lít
Bút chì B dài 9cm
Câu 6: Hình bên có bao nhiêu hình tam giác, hình tứ giác? (M2 – 1 điểm)
A. 2 hình tam giác, 1 hình tứ giác
B. 2 hình tam giác, 2 hình tứ giác
C. 3 hình tam giác, 3 hình tứ giác
Phần II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính ( M1 – 2điểm)
a. 63 +18
......................
......................
.....................
.....................
b. 19 + 35
....................
....................
....................
................
c. 61 - 24
.....................
.....................
.....................
.............
d. 100 - 82
....................
....................
....................
................
Câu 2: Tính ( M1 – 1 điểm)
18 kg + 34kg – 10kg = ............................
26l + 17l+ 12l
=..............................
=..............................
= ............................
Câu 3: Can bé đựng 45 lít dầu. Can bé đựng ít hơn can to 9 lít dầu. Hỏi can to
đựng được bao nhiêu lít dầu? ( M2 – 2 điểm)
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Câu 4: Tính tổng của số tròn chục bé nhất có hai chữ số và số lớn nhất có một
chữ số? ( M3 – 1 điểm)
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
MÔN TOÁN LỚP 2. NĂM HỌC 2022 – 2023
Phần I - Trắc nghiệm
Câu 1: C
0.5 điểm
Câu 2: B
0.5 điểm
Câu 3: A
0.5 điểm
Câu 4: C
0,5 điểm
Câu 5: Mỗi ý đúng 0.3 điểm. Đúng cả 3 ý: 1 điểm
Câu 6: C
1 điểm
Phần II - Tự luận
Câu 1: Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
Câu 2: Mỗi ý đúng 0.5 điểm
Câu 3: 2 điểm
Bài giải
Can to đựng được số lít dầu là:
45 + 9 = 54 (l)
Đáp số: 54 l dầu
Câu 4: 1 điểm.
Số bé nhất có hai chữ số là 10
Số lớn nhất có một chữ số là 9
Tổng của hai số là: 10 + 9 = 19
Vậy tổng hai số đó là 19
( 0, 5 điểm)
( 1điểm)
( 0, 5 điểm)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 2
NĂM HỌC 2022 -2023
Năng
lực,
phẩm
chất
Số
học
Số
câu
và số
điểm
TN
TL
Số câu
2
Số
điểm
1
Mức 1
Số câu
TN
Tổng
Số
điểm
TL
TN
Tổng
TL
TN
TL
2
1
2
2
3
1
1
3
1
1
1
0,5
1
1
0,5
1
1
2
0,5
1
1,5
Số câu
Giải
toán
có lời Số
văn
điểm
Số câu
Mức 3
1
Đại
lượng Số
điểm
Số câu
Yếu tố
hình
Số
học
điểm
Mức 2
1
1
2
2
3
3
2
1
1
5
4
1,5
3,5
2
2
1
3,5
5,5
NĂM HỌC: 2022 - 2023
MÔN TOÁN LỚP 2
( Thời gian làm bài: 50 phút)
Họ và tên:......................................................
Kết quả kiểm tra
Lớp: …………..
Nhận xét đánh giá của giáo viên
Bằng số.............................
.................................................................
Bằng chữ...........................
.................................................................
Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số liền sau của số tròn chục nhỏ nhất là: (M1 – 0,5 điểm)
A. 9
B. 10
C. 11
D. 8
Câu 2: Phép tính 15 kg + 27 kg có kết quả là: (M1 – 0,5 điểm)
A. 32 kg
B. 42 kg
C. 32 kg
D. 42 kg
Câu 3: (M1 – 0,5 điểm) Đường gấp khúc ABCD gồm mấy đoạn thẳng:
B
A
C
D
A. 3 đoạn thẳng
C. 2 đoạn thẳng
B. 4 đoạn thẳng
D. 5 đoạn thẳng
Câu 4: Người ta dùng đơn vị đo nào chỉ mức độ nặng hay nhẹ của các vật?
(M1-0,5 điểm)
A. Lít
B. Xăng-ti-mét
C. Ki-lô-gam
D. Không có
Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống (M2 – 1 điểm)
Bạn trai nhẹ hơn bạn gái
Tổng hai xô nước là 14 lít
Bút chì B dài 9cm
Câu 6: Hình bên có bao nhiêu hình tam giác, hình tứ giác? (M2 – 1 điểm)
A. 2 hình tam giác, 1 hình tứ giác
B. 2 hình tam giác, 2 hình tứ giác
C. 3 hình tam giác, 3 hình tứ giác
Phần II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính ( M1 – 2điểm)
a. 63 +18
......................
......................
.....................
.....................
b. 19 + 35
....................
....................
....................
................
c. 61 - 24
.....................
.....................
.....................
.............
d. 100 - 82
....................
....................
....................
................
Câu 2: Tính ( M1 – 1 điểm)
18 kg + 34kg – 10kg = ............................
26l + 17l+ 12l
=..............................
=..............................
= ............................
Câu 3: Can bé đựng 45 lít dầu. Can bé đựng ít hơn can to 9 lít dầu. Hỏi can to
đựng được bao nhiêu lít dầu? ( M2 – 2 điểm)
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Câu 4: Tính tổng của số tròn chục bé nhất có hai chữ số và số lớn nhất có một
chữ số? ( M3 – 1 điểm)
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
MÔN TOÁN LỚP 2. NĂM HỌC 2022 – 2023
Phần I - Trắc nghiệm
Câu 1: C
0.5 điểm
Câu 2: B
0.5 điểm
Câu 3: A
0.5 điểm
Câu 4: C
0,5 điểm
Câu 5: Mỗi ý đúng 0.3 điểm. Đúng cả 3 ý: 1 điểm
Câu 6: C
1 điểm
Phần II - Tự luận
Câu 1: Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
Câu 2: Mỗi ý đúng 0.5 điểm
Câu 3: 2 điểm
Bài giải
Can to đựng được số lít dầu là:
45 + 9 = 54 (l)
Đáp số: 54 l dầu
Câu 4: 1 điểm.
Số bé nhất có hai chữ số là 10
Số lớn nhất có một chữ số là 9
Tổng của hai số là: 10 + 9 = 19
Vậy tổng hai số đó là 19
( 0, 5 điểm)
( 1điểm)
( 0, 5 điểm)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 2
NĂM HỌC 2022 -2023
Năng
lực,
phẩm
chất
Số
học
Số
câu
và số
điểm
TN
TL
Số câu
2
Số
điểm
1
Mức 1
Số câu
TN
Tổng
Số
điểm
TL
TN
Tổng
TL
TN
TL
2
1
2
2
3
1
1
3
1
1
1
0,5
1
1
0,5
1
1
2
0,5
1
1,5
Số câu
Giải
toán
có lời Số
văn
điểm
Số câu
Mức 3
1
Đại
lượng Số
điểm
Số câu
Yếu tố
hình
Số
học
điểm
Mức 2
1
1
2
2
3
3
2
1
1
5
4
1,5
3,5
2
2
1
3,5
5,5
 








Các ý kiến mới nhất