Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tap bai tap Hoa Chân trời

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Anh
Ngày gửi: 22h:31' 08-02-2023
Dung lượng: 258.2 KB
Số lượt tải: 2300
Số lượt thích: 4 người (Lê Trí, Nguyễn Hoàng, Nguyễn Thủy Tiên, ...)
Phương hướng:……………………………………………………………………………………………..

TẬP BÀI TẬP HÓA 10
( Học kì 2)
Họ và Tên:……………………………………..
Lớp 10A...

Năm học 2022 - 2023

Bài 12: Phản ứng oxi hóa – khử và ứng dụng trong cuộc sống
Câu 1. Số oxi hóa của một nguyên tử trong phân tử được định nghĩa là
A. điện tích của nguyên tử nguyên tố đó nếu giả định cặp electron chung thuộc hẳn về nguyên tử của
nguyên tố có độ âm điện lớn hơn;
B. hóa trị của nguyên tử nguyên tố đó;
C. điện tích thực của nguyên tử nguyên tố đó

D. độ âm điện của nguyên tử nguyên tố đó.

Câu 2. Cho nguyên tố X có số oxi hóa có giá trị là -2. Cách biểu diễn đúng là
A. 2−

B. X−2

C. X2−

D. −2X

Câu 3. Số oxi hóa của các nguyên tử trong H2, Fe2+, Cl- lần lượt là
A. 0; −2; +1

B. +2; −2; +1

C. 0; +2; −1

D. +1; +2; −1.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về số oxi hóa trong hợp chất?
A. Số oxi hóa của H là +1 (trừ một số hydride kim loại NaH, CaH 2, …);
B. Số oxi hóa của O luôn là –2;
C. Số oxi hóa của các kim loại kiềm (nhóm IA: Li, Na, K, …) luôn là +1,
của kim loại kiềm thổ (nhóm IIA: Be, Mg, Ca, …) luôn là +2;
D. Số oxi hóa của Al luôn là +3, của F luôn là –1.
Câu 5. Số oxi hóa của Mn trong các phân tử MnO 2, KMnO4, K2MnO4 lần lượt là
A. +2, +4, +3

B. −4, +7, +6

C. +4, +7, +6

D. +2, +5, +6.

Câu 6. Số oxi hóa của nguyên tử N trong các ion NH4+, NO3−, NO2− lần lượt là
A. −3, +5, +3

B. −3, +3, + 5

C. +5, −2, +3

D. +5, +3, +2

Câu 7. Cho phân tử CH4 . Số oxi hóa của C là
A. −4;

B. −2

C. +4

D. +2.

Câu 8. Phát biểu sai là
A. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển dịch electron giữa các chất
phản ứng hay có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tử trong phân tử
B. Phản ứng oxi hóa – khử có thể chỉ có quá trình oxi hóa hoặc quá trình khử
C. Quá trình oxi hóa (sự oxi hóa) là quá trình nhường electron
D. Quá trình khử (sự khử) là quá trình nhận electron
Câu 9. Chất khử là chất
A. nhận electron, có số oxi hóa tăng, bị oxi hóa
C. nhường electron, có số oxi hóa tăng, bị oxi hóa

B. nhận electron, có số oxi hóa giảm, bị khử
D. nhường electron, có số oxi hóa giảm, bị khử

Câu 10. Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A. SO3 + H2O ⟶H2SO4

B. CaCO3(to)→CaO + CO2 ↑

C. H2SO4 + Ba(OH)2 ⟶ BaSO4 ↓ + 2H2O

D. Mg + 2HCl ⟶ MgCl2 + H2 ↑

Câu 11. Cho phản ứng: Fe + CuSO4 ⟶ Cu + FeSO4.

Khẳng định đúng là

A. Chất khử là Cu2+, chất oxi hóa là Fe

B. Chất khử là Fe, chất oxi hóa là Cu2+;

C. Chất khử là Cu, chất oxi hóa là Fe 2+

D. Chất khử là Fe2+, chất oxi hóa là Cu.

Câu 12. Cho phản ứng: 3Cu + 8H+ + 2NO3−⟶3Cu2+ + 2NO + 4H2O. Quá trình khử là
A. 

N + 3e→N B. Cu + 2e→ Cu
+5

+2

+2

C. N+2⟶+5N + 3e

0

D. Cu0⟶+2Cu

+

2e
Câu 13. Cho phản ứng: 4P + 5O2⟶ 2P2O5
A. 

P ⟶ P + 5e
0

B. P+5 + 5e ⟶P0

+5

Quá trình oxi hóa là:
C. O20+ 4e ⟶2O-2

D. O20 ⟶2O-2+4e

Câu 14. Hệ số cân bằng của H2 trong phản ứng Fe2O3 + H2⟶ Fe + H2O là
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4.

Câu 15. Xác định hệ số cân bằng của HCl trong phản ứng dưới đây:
K2Cr2O7 + HCl ⟶ Cl2 + KCl + CrCl3 + H2O
A. 5

B. 10

C. 14

D. 16

Bài13: Enthalpy tạo thành- Biến thiên enthalpy của PƯHH
Câu 1. Cho các phát biểu sau
(1) Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng ra môi trường.
(2) Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.
(3) Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.
(4) Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng ra môi trường.
Các phát biểu đúng là
A. (1) và (2);

B. (1) và (4);

C. (2) và (3);

D. (3) và (4).

Câu 2. Phản ứng nào trong các phản ứng dưới đây là phản ứng thu nhiệt?
A. Vôi sống tác dụng với nước: CaO + H2O ⟶Ca(OH)2

B. Đốt cháy than: C + O2 (to)→ CO2

C. Đốt cháy cồn: C2H5OH + 3O2 to→ 2CO2 + 3H2O

D. Nung đá vôi: CaCO3 to→ CaO + CO2

Câu 3. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với
A. 1 bar (đối với chất khí);

B. nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung

dịch)
C. nhiệt độ thường được chọn là 25° C (298 K);

D. Cả A, B và C.

Câu 4. Nhiệt kèm theo phản ứng trong điều kiện chuẩn là
A. enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ΔrH0298
B. biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ΔrH0298
C. biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ΔfH0298;
D. enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ΔrH0298
Câu 5. Phương trình nhiệt hóa học là
A. phương trình phản ứng hóa học xảy ra trong điều kiện cung cấp nhiệt độ;
B. phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng;
C. PTPU có kèm theo nhiệt phản ứng và trạng thái của các chất đầu và sản phẩm;

D. phương trình phản ứng hóa học tỏa nhiệt ra môi trường.
Câu 6. Cho 2 phương trình nhiệt hóa học sau:
C (s) + H2O (g) (to)→  CO (g) + H2 (g) 

ΔrH

0

298

CuSO4 (aq) + Zn (s) (to)→  ZnSO4 (aq) + Cu (s) 

8=

+ 131,25 kJ (1)

ΔrH

0

298

= −231,04 kJ (2)

Khẳng định đúng là :
A. Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng (2) là phản ứng thu nhiệt;
B. Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng (2) là phản ứng tỏa nhiệt;
C. Phản ứng (1) và phản ứng (2) là phản ứng thu nhiệt;
D. Phản ứng (1) và phản ứng (2) là phản ứng tỏa nhiệt.
Câu 7. Enthalpy tạo thành của một chất (ΔfH) là nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành
A. 1 gam chất đó từ các đơn chất bền nhất;

B. 1 lít chất đó từ các đơn chất dạng bền nhất;

C. 1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất;

D. 1 mol chất đó từ các hợp chất bền nhất.

S (s) + O2 (g) (to)→  SO2 (g) 

Câu 8. Cho phản ứng sau:

ΔfH

0

298

(SO2, g) = – 296,8 kJ/mol

Khẳng định sai là:
A. ΔfH0298 (SO2, g) = – 296,8 kJ/mol là lượng nhiệt tỏa ra khi tạo ra 1 mol SO 2 (g) từ đơn chất
S (s) và O2 (g), đây là các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn;
B. Ở điều kiện chuẩn ΔfH0298 (O2, g) = 0
C. Ở điều kiện chuẩn ΔfH0298 (S, s) = 0;
D. Hợp chất SO2(g) kém bền hơn về mặt năng lượng so với các đơn chất bền S (s) và O2 (g).
Câu 9. Cho ΔfH0298 (Fe2O3, s) = − 825,5 kJ/mol. Biết 1 J = 0,239 cal. Enthalpy tạo thành chuẩn theo
đơn vị (kcal) của Fe2O3 (s) là
A. 197,2945 kJ/mol;

B. − 197,2945 kJ/mol;

C. 3454 kJ/mol;

D. − 3454 kJ/mol.

Câu 10. Cho phản ứng: Na (s) + 1212Cl2 (g) ⟶NaCl (s) có ΔfH0298 (NaCl, s) = − 411,1 kJ/mol.
Nếu chỉ thu được 0,5 mol NaCl (s) ở điều kiện chuẩn thì lượng nhiệt tỏa ra là
A. 411,1 kJ;

B. 25,55 kJ;

C. 250,55 kJ;

D. 205,55 kJ.

Câu 11. Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) ⟶ 2NH3 (g)
Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 91,8 kJ. Enthalpy tạo thành chuẩn của NH 3 là
A. ΔfH0298= − 91,8 kJ/mol;

B. ΔfH0298= 91,8 kJ/mol;

C. ΔfH0298= − 45,9 kJ/mol;

D. ΔfH0298= 45,9 kJ/mol.

Câu 12. Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl (g) ở điều kiện chuẩn tỏa ra 184,62 kJ:
H2 (g) + Cl2 (g)⟶ 2HCl (g) (*)
Những phát biểu nào dưới đây đúng?
(1) Enthalpy tạo thành chuẩn của HCl (g) là − 184,62 kJ/mol.
(2) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (*) là − 184,62 kJ.
(3) Enthalpy tạo thành chuẩn của HCl (g) là – 92,31 kJ/mol.

(4) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (*) là 184,62 kJ.
A. (1) và (2);

B. (2) và (3);

C. (3) và (4)

D. (1) và (4).

Câu 13. Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:

ΔrH

N2 (g) + O2 (g) ⟶ 2NO (g) 

0

298

= +180 kJ

Kết luận nào sau đây đúng?
A. Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp;
B. Phản ứng tỏa nhiệt;
C. Phản ứng xảy ra thuận lợi hơn ở điều kiện thường;
D. Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.
Câu 14. Phản ứng nào thuận lợi nhất
(1) CO (g) +1/2O2 (g) ⟶ CO2 (g) 

ΔrH

0

(2) C (s) + H2O (g) (to)→  CO (g) + H2 (g) 

ΔrH

0

(3) H2 (g) + F2 (g) ⟶ 2HF (g) 

ΔrH

0

(4) H2 (g) + Cl2 (g)⟶ 2HCl (g) 

ΔrH

0

A. Phản ứng (1)

C. Phản ứng (3)

B. Phản ứng (2)

298

= − 283 kJ

298

= + 131,25 kJ

298

= − 546 kJ

298

= − 184,62 kJ
D. Phản ứng (4).

Câu 15. Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới đây. Kết luận là đúng?

A. Phản ứng tỏa nhiệt;

B. Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol;

C. Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm;
D. Phản ứng thu nhiệt.

Bài 14:Tính biến thiên enthalpy của phản ứng hóa học
Câu 1. Sự phá vỡ liên kết cần ….. năng lượng, sự hình thành liên kết …... năng lượng.
Cụm từ tích hợp điền vào chỗ chấm trên lần lượt là
A. cung cấp, giải phóng

B. giải phóng, cung cấp

C. cung cấp, cung cấp

D. giải phóng, giải phóng.

Câu 2. Số lượng mỗi loại liên kết trong phân tử CH 3Cl là

A. 1 liên kết C – H, 1 liên kết C – Cl

B. 3 liên kết C – H, 1 liên kết H – Cl;

C. 2 liên kết C – H, 1 liên kết C – Cl

D. 3 liên kết C – H, 1 liên kết C – Cl.

Câu 3. Cho phản ứng có dạng: aA (g) + bB (g) ⟶ mM (g) + nN (g)
Công thức tính biến thiên enthalpy phản ứng theo năng lượng liên kết E b là
A. ΔrH0298= Eb(A)+Eb(B)−Eb(M)−Eb(N)
B. ΔrH0298= a×Eb(A)+b×Eb(B)−m×Eb(M)−n×Eb(N))
C. ΔrH0298= Eb(M)+Eb(N)−Eb(A)−Eb(B)
D. ΔrH0298= m×Eb(M)+n×Eb(N)−a×Eb(A)−b×Eb(B)
Câu 4. Cho phản ứng sau ở điều kiện chuẩn: 2H2 (g) + O2 (g) (to)→  2H2O (g)
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng trên tính theo năng lượng liên kết là
A. – 506 kJ
Câu 5. Cho phản ứng:

B. 428 kJ

C. − 463 kJ

D. 506 kJ.

4HCl (g) + O2 (g(to)→  2Cl2 (g) + 2 H2O (g)

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng trên tính theo năng lượng liên kết là bao nhiêu? Phản ứng
tỏa nhiệt hay thu nhiệt?
A. ΔrH0298= − 148 kJ, phản ứng tỏa nhiệt

B. ΔrH0298= − 148 kJ, phản ứng thu

nhiệt;
C. ΔrH0298= 215 kJ, phản ứng tỏa nhiệt
Câu 6. Cho phản ứng:

D. ΔrH0298= 215 kJ, phản ứng thu nhiệt.

3O2 (g)⟶2O3 (g)(1)

2O3 (g) ⟶ 3O2 (g)(2)

Biết phân tử O3 gồm 1 liên kết đôi O = O và 1 liên kết đơn O – O.
So sánh ΔrH0298của hai phản ứng là:

A. ΔrH0298(1) >ΔrH02982)

B. ΔrH0298(1) = ΔrH0298(2)

C. ΔrH0298(1) < ΔrH0298(2)

D. ΔrH0298(1) ≤ ΔrH0298(2).

Câu 7. Cho phản ứng có dạng: aA + bB ⟶ mM + nN
Công thức tính biến thiên enthalpy phản ứng theo enthalpy tạo thành là
A. ΔrH0298=m×ΔfH0298(M)+n×ΔfH0298(N)−a×ΔfH0298(A)−b×ΔfH0298(B)
B. ΔrH0298=m×ΔfH0298(M)+n×ΔfH0298(N)+a×ΔfH0298(A)+b×ΔfH0298(B)
C. ΔrH0298=ΔfH0298(M)+ΔfH0298(N)−ΔfH0298(A)−ΔfH0298(B)
D. ΔrH0298=a×ΔfH0298(A)+b×ΔfH0298(B)−m×ΔfH0298(M)−n×ΔfH0298(N)
Câu 8. Cho phản ứng: NH3 (g) + HCl (g) ⟶ NH4Cl (s)
Biết ΔfH0298 (NH4Cl(s))= − 314,4 kJ/mol; ΔfH0298

ΔfH0298 (NH3(g)) = − 45,9 kJ/mol.
A. – 176,19 kJ

(HCl(g)) = − 92,31 kJ/mol; 

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng tính là:

B. – 314,4 kJ

C. – 452,61 kJ

D. 176,2 kJ;

Câu 9. Tính ΔrH0298của phản ứng đốt cháy 1 mol C 2H2 (g) biết các sản phẩm thu được đều ở thể
khí.Cho enthalpy tạo thành chuẩn của các chất tương ứng là
Chất

C2H2 (g CO2 (g) H2O (g)

)

ΔfH

0

298

+ 227

(kJ/mol)
A. – 1270,6 kJ

B. − 1255,82 kJ





393,5 241,82
C. – 1218,82 kJ

D. – 1522,82 kJ

Câu 10. Tính ΔrH0298 của phản ứng đốt cháy 21 gam CO (g) biết các sản phẩm thu được đều ở thể
khí.Cho enthalpy tạo thành chuẩn của các chất tương ứng là
CO

Chất

ΔrH

0

(g)
-

298



B. – 283 kJ

O2 (g
)
0

110,5 393,5

(kJ/mol)
A. – 59,43 kJ

CO2 (g)

C. − 212,25 kJ

D. – 3962 kJ.

Câu 11. Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng nhiệt nhôm và cho biết đây là phản ứng tỏa
nhiệt hay thu nhiệt.

2Al (s) + Fe2O3 (s) (to)→ 2Fe (s) + Al2O3 (s)

Biết ΔrH0298 của Fe2O3 (s) và Al2O3 (s) lần lượt là -825,5 kJ/mol; -1676 kJ/mol
A. ΔrH0298= − 850,5 kJ, phản ứng tỏa nhiệt

B. ΔrH0298= − 850,5 kJ, phản ứng thu nhiệt;

C. ΔrH0298= − 2501,5 kJ, phản ứng tỏa nhiệt

D. ΔrH0298= − 2501,5 kJ, phản ứng thu nhiệt.

Câu 12. Để tính biến thiên enthalpy phản ứng theo năng lượng liên kết, phải viết được
A. công thức phân tử của tất cả các chất trong phản ứng
B. công thức cấu tạo của tất cả các chất trong phản ứng
C. công thức đơn giản nhất của tất cả các chất trong phản ứng
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 13. Tính lượng nhiệt sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam C 6H6 (l)
Cho enthalpy tạo thành chuẩn của các chất tương ứng là
C6H6 (l CO2 (g

Chất

ΔfH

0

)
298

(kJ/mol)
A. 3135,46 kJ

)

+49



H2O (g)
-

393,5 241,82

B. 684,32 kJ

C. 313,546 kJ

Câu 14. Cho PT nhiệt hóa học sau:SO 2 (g) + 1/2O2 (g) (to,V2O5)−−−>

D. 68,432 kJ.
SO3 (g)  ΔrH0298= − 98,5

kJ
Lượng nhiệt giải phóng ra khi chuyển 76,8 gam SO2 (g) thành SO3 (g) là
A. 98,5 kJ

B. 118,2 kJ

C. 82,08 kJ

D. 7564,8 kJ

Câu 15. Cho phương trình nhiệt hóa học sau: 2H2 (g) + O2 (g) ⟶ 2H2O (g)  ΔrH0298= − 483,64 kJ
So sánh đúng là:

A. ∑ΔfH0298(cđ) >∑ΔfH0298 (sp)

B. ∑ΔfH0298(cđ) = ΔfH0298 (sp)

C. ∑ΔfH0298 (cđ) <

ΔfH0298 (sp))

D. ∑ΔfH0298

(cđ)≤ ΔfH0298 (sp)

Bài 15: Phương trình tốc độ phản ứng và hằng số tốc độ phản ứng
Câu 1. Tốc độ phản ứng của một phản ứng hóa học là
A. đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của chất phản ứng trong một đơn vị thời gian;
B. đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian;
C. đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên tốc độ chuyển động của chất phản ứng hoặc sản phẩm
trong một đơn vị thời gian;
D. đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm
trong một đơn vị thời gian.
Câu 2. Kí hiệu và đơn vị của tốc độ phản ứng là
A. kí hiệu là ν, đơn vị là (đơn vị nồng độ) / đơn vị thời gian;
B. kí hiệu là 

, đơn vị là (đơn vị khối lượng) / đơn vị thời gian;

C. kí hiệu là ν , đơn vị là (đơn vị nồng độ) / đơn vị thể tích;
D. kí hiệu là 

, đơn vị là (đơn vị khối lượng) / đơn vị thể tích.

Câu 3. Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng: aA + bB ⟶ cC + dD là
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 4. Cho phản ứng ở 45°C

2N2O5 (g) ⟶ O2 (g) + 2N2O4 (g)

Sau 275 giây đầu tiên, nồng độ của O 2 là 0,188 M. Tính tốc độ trung bình của phản ứng theo O 2 trong
khoảng thời gian trên.
A. 1463 M / giây
Câu 5. Cho phản ứng:

B. 6,8.10−4 M / giây

C. 8,6.10−4 M / giây

D. 6,8.104 M / giây.

2N2O5 (g) ⟶ O2 (g) + 4NO2 (g)

Sau thời gian từ giây 57 đến giây 116, nồng độ N 2O5 giảm từ 0,4 M về 0,35 M. Tốc độ trung bình của
phản ứng trong khoảng thời gian trên là
A. 8,48.10−4 M / giây

B. 4,42.10−4 M / giây

C. 8,84.10−4 M / giây

D. 4,24.10−4 M / giây.

Câu 6. Cho phản ứng đơn giản có dạng: aA + bB ⟶ cC + dD

Mối quan hệ giữa nồng độ và tốc độ tức thời của phản ứng hóa học được biểu diễn bằng biểu thức
A. ν = k×CaA×CbB

B. ν = k×CA×CB C. ν = CaA×CbB

D. ν = k×CaA×CbB×CcC×CdD

Câu 7. Cho phản ứng: 2SO2(g) + O2 (g)(to,V2O5)→ 2SO3 (g)
Biểu thức tốc độ thức thời của phản ứng theo định luật tác dụng khối lượng là
A. ν = k×C2SO2×CO2

B.  ν = k×CSO2×CO2

C. ν = 2×CSO2×CO2

D.  ν = k×C2SO2×CO2×C2SO3

Câu 8. Hằng số tốc độ phản ứng k chỉ phụ thuộc vào
A. bản chất của phản ứng

B. nồng độ các chất;

C. nhiệt độ

D. Cả A và C.

Câu 9. Hằng số tốc độ phản ứng k bằng vận tốc tức thời

ν khi :

A. nồng độ chất phản ứng bằng đơn vị (1 M)
C. nhiệt độ ở 25°C

B. nhiệt độ ở 0°C;

D. Hằng số tốc độ phản ứng k không thể bằng vận tốc tức thời 

Câu 10. Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2CO (g) + O 2 (g) ⟶ 2CO2 (g).
Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu tăng nồng độ CO gấp 2 lần, nồng độ O 2 không đổi.
A. tăng gấp 4 lần

B. tăng gấp 8 lần

C. không thay đổi

D. giảm 2 lần

Câu 11. Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 3H 2(g) + N2 (g) ⟶ 2NH3 (g).
Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu nồng độ H 2 và N2 đều tăng 3 lần.
A. tăng 3 lần

B. tăng 6 lần

C. tăng 9 lần

D. tăng 81 lần.

Câu 12. Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: H 2(g) + Cl2 (g) ⟶ 2HCl (g).
Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu nồng độ H 2 giảm 4 lần và nồng độ Cl2 tăng 2 lần.
A. tăng 4 lần

B. giảm 4 lần

C. giảm 2 lần

D. tăng 8 lần.

Câu 13. Cho phản ứng: Br2 (l) + HCOOH (aq)⟶ 2HBr (aq) + CO2 (s)
Nồng độ ban đầu của Br2 là aM, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,02M. Tốc độ trung bình của
phản ứng trên là 4.10-5M/s. Giá trị của a là
A. 0,02 M

B. 0,07 M

C. 0,02 M

D. 0,022 M.

Câu 14. Cho phản ứng: 2H2O2 (aq)→2O2 (s) +2H2O (l)
Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí O 2 (ở đktc). Tốc
độ trung bình của phản ứng (tính theo H 2O2) trong 60 giây trên là
A. 2,5.10−4 M/s

B. 5.10−4 M/s

C. 1,5.10−4 M/s

D. 3.10−4 M/s.

Câu 15. Hiện tượng nào dưới đây xảy ra với tốc độ nhanh nhất?
A. Nướng bánh

B. Lên men sữa chua tạo sữa chua;

C. Đốt gas khi nấu ăn

D. Cánh cổng sắt bị gỉ sét.

Bài 16 Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học
Câu 1. Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố

A. nồng độ, áp suất

B. nhiệt độ

C. chất xúc tác, diện tích bề mặt D. Cả A, B và C

Câu 2. Mối quan hệ giữa nhiệt độ và tốc độ phản ứng hóa học được biểu diễn bằng công thức
A. 

B. 

C. 

D

Câu 3. Kết luận nào sau đây sai?
A. Khi tăng nồng độ chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng;
B. Khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng tăng;
C. Đối với tất cả các phản ứng, tốc độ phản ứng tăng khi áp suất tăng;
D. Khi tăng diện tích bề mặt tiếp xúc của chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng.
Câu 4. Chất làm tăng tốc độ phản ứng hóa học, nhưng vẫn được bảo toàn về chất và lượng khi kết
thúc phản ứng là
A. chất xúc tác

B. chất ban đầu

C. chất sản phẩm

D. Cả A, B và C đều sai.

Câu 5. Khi đốt than trong lò, đậy nắp lò sẽ giữ than cháy được lâu hơn.
Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng được vận dụng trong ví dụ trên là
A. nhiệt độ

B. nồng độ

C. chất xúc tác

D. diện tích bề mặt tiếp xúc.

Câu 6. Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?
A. Thanh củi được chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn;
B. Quạt gió vào bếp than để thanh cháy nhanh hơn;
C. Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh;
D. Các enzyme làm thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể.
Với hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ=2.

Câu 7. Cho phản ứng: 2CO (g) + O2 (g) ⟶ 2CO2 (g)

Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ phản ứng từ 40°C lên 70°C?
A. tăng gấp 2 lần

B. tăng gấp 8 lần

C. giảm 4 lần

D. tăng gấp 6 lần.

Câu 8. Cho hiện tượng sau: Tàn đóm đỏ bùng lên khi cho vào bình oxygen nguyên chất.
Hiện tượng trên thể hiện ảnh hưởng của yếu tố nào đến tốc độ phản ứng?
A. Nồng độ

B. Nhiệt độ

C. Diện tích bề mặt tiếp xúc

D. Chất xúc tác.

Câu 9. Người ta vận dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp sau: Nung hỗn hợp
bột đá vôi, đất sét và thạch cao ở nhiệt độ cao để sản xuất clinke trong công nghiệp sản xuất xi
măng.
A. Nồng độ

B. Nhiệt độ

C. Áp suất

D. Chất xúc tác.

Câu 10. Phản ứng trong thí nghiệm nào dưới đây có tốc độ lớn nhất?
A. a gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 30°C

B. a gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở

30°C;
C. a gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 40°C

D. a gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở

40°C.
Câu 11. Hệ số nhiệt độ Van't Hoff của một phản ứng là γ=3. Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào
khi giảm nhiệt độ phản ứng từ 80°C về 60°C?
A. giảm 9 lần

B. tăng 3 lần

C. giảm 6 lần

D. tăng 9 lần.

Câu 12. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Nồng độ các chất phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn;
B. Áp suất của các chất khí tham gia phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn;
C. Diện tích bề mặt càng nhỏ, tốc độ phản ứng càng lớn;
D. Nhiệt độ càng cao, tốc độ phản ứng càng lớn.
Câu 13. Cho phản ứng sau: 2KMnO 4 (s) → K2MnO4 (s) + MnO2 (s) + O2 (g). Yếu tố không ảnh hưởng
đến tốc độ của phản ứng này là:
A. Nhiệt độ

B. Kích thước KMnO4 (s)

C. Áp suất

D. Cả A, B và C.

Câu 14. Người ta sử dụng phương pháp nào để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp sau: Nén
hỗn hợp khí N2 và H2 ở áp suất cao để tổng hợp NH3.
A. Tăng nhiệt độ

B. Tăng áp suất

C. Tăng thể tích

D. Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc

Câu 15. Thí nghiệm cho 7 gam kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H 2SO4 3M ở nhiệt độ thường.
Tác động nào sau đây không làm tăng tốc độ của phản ứng?
A. Thay 7 gam kẽm hạt bằng 7 gam kẽm bột

B. Tiến hành ở 40°C;

C. Dùng dung dịch H2SO4 4M thay dung dịch H2SO4 3M

D. Làm lạnh hỗn hợp

Bài 17: Tính chất vật lí và hóa học các đơn chất nhóm VIIA
Câu 1. Các nguyên tố nhóm VIIA gồm
A. fluorine, chlorine, bromine, iodine và hai nguyên tố phóng xạ astatine, tennessine;
B. sulfur, chlorine, bromine, indium và hai nguyên tố phóng xạ astatine, tennessine;
C. fluorine, chlorine, boron, iodine và hai nguyên tố phóng xạ astatine, tennessine;
D. fluorine, calcium, boron, iodine và hai nguyên tố phóng xạ astatine, tennessine.
Câu 2. Vị trí của nhóm halogen trong bảng tuần hoàn là
A. nhóm VIIB

B. nhóm IA

C. nhóm VIIIA

D. nhóm VIIA.

Câu 3. Các khoáng chất fluorite, fluorapatite, cryolite đều chứa nguyên tố
A. F

B. Cl

C. Br

D. I.

Câu 4. Nguyên tố halogen có hàm lượng nhiều nhất trong tự nhiên là
A. fluorine (F)

B. chlorine (Cl)

C. iodine (I)

D. bromine (Br).

Câu 5. Phát biểu đúng là
A. Trong tự nhiên, halogen chỉ tồn tại ở dạng đơn chất;
B. Trong tự nhiên, halogen tồn tại ở chủ yếu ở dạng đơn chất;
C. Trong tự nhiên, halogen chỉ tồn tại ở dạng hợp chất. Hợp chất chủ yếu của halogen là muối
halide;
D. Trong tự nhiên, halogen chỉ tồn tại ở dạng hợp chất là muối halide.
Câu 6. Nhận định sai về đặc điểm lớp electron ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là
A. đều có 5 electron ở lớp ngoài cùng

B. phân lớp s có 2 electron;

C. phân lớp p có 5 electron

D. chưa đạt cấu hình electron bền vững như khí

hiếm.

Câu 7. Kết luận đúng là
A. Đơn chất halogen tồn tại ở dạng phân tử X 2;
B. Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là liên kết cộng hóa trị phân cực;
C. Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là liên kết cộng hóa trị không phân cực;
D. Cả A và C đều đúng.
Câu 8. Đơn chất halogen ở có màu vàng lục là
A. F2

B. Cl2

C. Br2

D. I2

Câu 9. Kết luận sai là
A. Màu sắc của các đơn chất halogen đậm dần từ fluorine đến iodine;
B. Trạng thái tập hợp của đơn chất ở 20°C thay đổi: fluorine và chlorine ở thể khí, bromine ở thể
lỏng, iodine ở thể rắn;
C. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi giảm dần fluorine đến iodine;
D. Các đơn chất halogen tan ít trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ (riêng fluorine phản
ứng mãnh liệt với nước).
Câu 10. Phát biểu đúng là
A. Tính chất hóa học đặc trưng của halogen là tính oxi hóa mạnh, tính oxi hóa tăng dần từ fluorine
đến iodine;
B. Tính chất hóa học đặc trưng của halogen là tính khử mạnh, tính khử tăng dần từ fluorine đến
iodine;
C. Tính chất hóa học đặc trưng của halogen là tính khử mạnh, tính khử giảm dần từ fluorine đến
iodine;
D. Tính chất hóa học đặc trưng của halogen là tính oxi hóa mạnh, tính oxi hóa giảm dần từ fluorine
đến iodine.
Câu 11. Phản ứng nào dưới đây sai?
A. 2Fe + 3Cl2 (to)→ 2FeCl3

B. H2 + I2 (to,Pt)⇄ 2HI

C. Cl2 + H2O ⇄ HCl + HclO

D. F2 + H2O ⟶ HF + HFO

Câu 12. Cho phản ứng: Cl2 + NaOH (>70oC)→……………
A. NaCl và H2O

B. NaCl, NaClO và H2O

Sản phẩm của phản ứng là

C. NaCl, NaClO3 và H2O

D. Không phản ứng

Câu 13. Cho thí nghiệm: nhỏ vào ống nghiệm chứa 2 ml dung dịch sodium iodine (có sẵn vài giọt hồ
tinh bột) vài giọt nước chlorine rồi lắc nhẹ. Hiện tượng xảy ra là
A. Không xảy ra hiện tượng

B. Xuất hiện chất rắn màu đen tím;

C. Dung dịch chuyển màu vàng nâu

D. Dung dịch chuyển màu xanh tím;

Câu 14. Cho mẩu giấy màu ẩm vào bình khí chlorine. Hiện tượng xảy ra là
A. Giấy màu ẩm bị mất màu

B. Giấy màu ẩm chuyển sang màu đen;

C. Giấy màu ẩm tan dần đến hết

D. Không hiện tượng.

Câu 15. Sử dụng làm chất tẩy trắng và khử trùng nước là ứng dụng của
A. fluorine

B. chlorine

C. iodine

D. bromine.

Bài 18: Hydrogen halide và một số phản ứng của ion halide
Câu 1. Hydrogen halide là:
A. đơn chất halogen (X2)

B. hợp chất của hydrogen với halogen và oxygen (HXO)

C. hợp chất của hydrogen với halogen (HX)

D. hợp chất của hydrogen với chlorine (HCl)

Câu 2. Hydrogen halide có nhiệt độ sôi cao nhất là
A. HF

B. HCl

C. HBr

D. HI.

Câu 3. Quá trình ion halide bị oxi hóa thành đơn chất tương ứng là
A. ……………………………………………………………
Câu 4. Nhận định sai khi nói về tính acid của các dung dịch HCl, HBr, HI là
A. làm quỳ tím chuyển màu xanh
B. tác dụng với kim loại đứng trước hydrogen trong dãy hoạt động hóa học
C. tác dụng với basic oxide, base

D. tác dụng với một số muối

Câu 5. Cho phản ứng: KI + H2SO4⟶ I2 + H2S + K2SO4 + H2O
A. 8

B. 5

Hệ số cân bằng của H2SO4 là

C. 4

D. 3

Câu 6. Cho phản ứng: NaCl + H2SO4 đặc (≥400oC)→……………………Sản phẩm thu được là
A. NaHSO4 và HCl

B. Cl2, SO2, Na2SO4 và H2O

C. Na2SO4 và HCl

D. Không

phản

ứng.
Câu 7. Khi phản ứng với sulfuric acid đặc thì:
(1) Ion Cl− khử H2SO4 trong dung dịch H2SO4 đặc thành SO2.
(2) Ion Br− khử H2SO4 trong dung dịch H2SO4 đặc thành SO2.
(3) Ion I− khử H2SO4 trong dung dịch H2SO4 đặc thành H2S, S, SO2 tùy vào điều kiện phản ứng.
Khẳng định đúng là
A. (1)

B. (1), (2) và (3)

C. (2) và (3)

D. (1) và (2)

Câu 8. Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là
A. Hydrochloric acid

B. Hydrofluoric acid

C. Hydrobromic acid

D. Hydroiodic acid

Câu 9. Nguyên nhân chủ yếu làm tăng độ mạnh của các acid theo dãy từ HF đến HI là do
A. sự tăng khối lượng phân tử từ HF đến HI

B. sự giảm độ phân cực của liên kết từ HF đến HI

C. sự giảm độ bền liên kết từ HF đến HI

D. sự tăng kích thước từ HF đến HI.

Câu 10. Phản ứng nào dưới đây chứng minh tính khử của các ion halide?
A. BaCl2 + H2SO4 ⟶ BaSO4 ↓ + 2HCl

B. HI + NaOH ⟶ NaI + H2O;

C. 2HBr + H2SO4 ⟶ Br2 + SO2 ↑ + 2H2O

D. CaO + 2HCl ⟶ CaCl2 + H2O.

Câu 11. Trong các ion halide X-, ion có tính khử mạnh nhất là
A. F−

B. I−

C. Br−

D. Cl−

Câu 12. Dung dịch hydrohalic acid nào không được bảo quản trong lọ thủy tinh?

A. HCl

B. HF

C. HBr

D. HI

Câu 13. Nhỏ vài giọt dung dịch silver nitrate vào ống nghiệm chứa dung dịch hydrohalic acid thì thấy
không có hiện tượng xảy ra. Công thức của hydrohalic acid đó là
A. HCl

B. HF

C. HBr

D. HI

Câu 14. Thuốc thử để phân biệt dung dịch NaCl và NaNO3 là
A. Dùng quỳ tím

B. Dùng dung dịch H2SO4

C. Dùng dung dịch Ca(OH)2

D. Dùng dung dịch AgNO3

Câu 15. Dùng để loại bỏ gỉ thép; sản xuất chất tẩy rửa nhà vệ sinh, các hợp chất vô cơ và hữu cơ
phục vụ cho đời sống, sản xuất… là ứng dụng của
A. hydrogen fluoride

B. hydrogen chloride

C. hydrogen bromide

D. hydrogen iodide

Đề thi Giữa học kì 2 Hóa học lớp 10 Chân trời sáng tạo - (Đề số 1)
Họ, tên học sinh:.............................................. Lớp: .10A..,

ĐIỂM:…………..

Phần I: Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1: PƯHH xảy ra trong thí nghiệm nào sau đây là phản ứng oxi hoá – khử?
A. Cho mẩu đá vôi vào dung dịch HCl
B. Nhiệt phân Mg(OH)2 thì thu được MgO màu trắng
C. Cho kim loại Al tác dụng với dung dịch HCl có khí thoát ra
D. Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl thấy có kết tủa trắng
Câu 2: Quy tắc xác định số oxi hoá nào sau đây là không đúng?
A. Trong đa số các hợp chất, số oxi hoá của hydrogen là +1
B. Kim loại kiềm (nhóm IA) luôn có số oxi hoá +1 trong hợp chất
C. Oxygen luôn có số oxi hoá là -2
D. Trong hợp chất, fluorine có số oxi hoá là –1
Câu 3: Số oxi hoá của phosphorus trong hợp chất PH3 là
A. -3.                    B. +3

C. -5.                                D. +5.

Câu 4: Số oxi hoá của nitrogen trong hợp chất NH4+ là
A. -4.                                B. +4.

C. -3.                                D. +3.

Câu 5: Sulfur trong hợp chất nào sau đây có số oxi hoá là +4?
A. H2S.                             B. SO3.

C. H2SO4.                         D. Na2SO3.

Câu 6: Cho các hợp chất sau: FeO; FeCl2; Fe(OH)3; Fe2O3; FeSO4. Số hợp chất trong đó
sắt có số oxi hoá +2 là
A. 1.                                 B. 2

C. 4                                 D. 3.

Câu 7: Cho phương trình hoá học sau: 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O. Chất khử trong
phương trình hoá học là

A. O2.                               B. H2S

C. SO2                             D. H2O

Câu 8: Chất bị oxi hoá là
A. chất nhường electron

B. chất nhận electron.

C. chất có số oxi hoá giảm xuống sau phản ứng
D. chất có số oxi hoá không thay đổi sau phản ứng
Câu 9: Copper(II) oxide (CuO) bị khử bởi ammonia (NH3) theo phản ứng sau:

NH3+CuOt0→Cu+N2+H2ONH3+CuO→t0Cu+N2+H2O
Tổng hệ số cân bằng (tối giản) của phản ứng là?
A. 11.                                  B. 12

C. 13.                                  D. 14.

Câu 10: Nguyên tử carbon trong trường hợp nào sau đây vừa thể hiện tính khử, vừa thể
hiện tính oxi hoá khi tham gia phản ứng hoá học?
A. C     

   B. CO2  

C. CaCO3.  

 D. CH4.

Câu 11: Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O

(b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 +

H2O.
(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O

(d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2.

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
A. 2.                                 B. 3

C. 1.                                 D. 4.

Câu 12: Cho 6,4 gram Cu tác dụng hết với lượng dư dung dịch H 2SO4 đặc, nóng thu
được V lít khí SO2 ở điều kiện chuẩn. Giá trị của V là
A. 4,958.                          B. 2,479

C. 3,720.                          D. 0,297.

Câu 13: Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa 3 ml HCl, sắt phản ứng với HCl theo phương
trình hoá học sau: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Fe nhường electron nên là chất bị khử

B. Ion H+ nhận electron nên là chất oxi hoá.

C. Quá trình oxi hoá: H20+2e→H20
D. Quá trình khử: 0Fe→Fe+2

+2e

Câu 14: Cho phương trình hóa học: aAl + bH2SO4 → cAl2(SO4)3 + dSO2 + eH2O.
Tỉ lệ a : b là

A. 1 : 1

B. 2 : 3

C. 1 : 3

D. 1 : 2.

Câu 15: Cho các phản ứng sau:
(a) Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2 tạo thành CuO
(b) Phản ứng trung hoà (acid tác dụng với base)
(d) Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể
Số phản ứng thu nhiệt là

(c) Phản ứng nung clinker xi măng.

A. 1.                                    B. 2.

C. 3.                                    D. 4.

Câu 16: Cho phản ứng sau:2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g)    ΔrH0298=−483,64kJ
Enthalpy tạo thành chuẩn của H2O(g) là
A. – 483,64 kJ/ mol

B. 483,64 kJ/ mol

C. – 241,82 kJ/ mol

D. 241,82 kJ/ mol.

Câu 17: Cho các phản ứng sau:

        
Số phản ứng toả nhiệt là:

A. 4               B. 3

C. 2.  

          D. 1.

Câu 18: Cho giản đồ sau:

Phát biểu đúng là
A. Phản ứng thu nhiệt

B. Nhiệt lượng thu vào của phản ứng là – 1450 kJ

C. Phản ứng cần cung cấp nhiệt liên tục

D. Nhiệt lượng toả ra của phản ứng là 1450 kJ

Câu 19: Nhiệt kèm theo (nhiệt lượng toả ra hay thu vào) của một phản ứng hoá học ở áp
suất không đổi (và thường ở một nhiệt độ xác định) gọi là
A. enthalpy tạo thành chuẩn của một chất

B. enthalpy tạo thành của một chất.

C. biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng hoá học.
D. biến thiên enthalpy của phản ứng
Câu 20: Cho phản ứng hoá học sau: 2Na(s) + Cl2(g) → 2NaCl(s). Biến thiên enthalpy
chuẩn của phản ứng này được tính theo công thức là

Câu 2...
 
Gửi ý kiến