Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Toán học 3 đề thi học sinh giỏi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Nguyễn Văn Tùng
Ngày gửi: 09h:18' 10-02-2023
Dung lượng: 542.0 KB
Số lượt tải: 1280
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ THI TOÁN LỚP 3 - DÀNH CHO HỌC SINH GIỎI
( Mỗi đề làm trong 60 phút)
Đề 1
I/ Trắc nghiệm : Ghi lại chữ đặt trước kết quả đúng:
1.Số lớn nhất có 3 chữ số là :
a. 989

b. 100

c. 999

d. 899

2. Khoảng thời gian từ 8 giờ kém 10 phút đến 8 giờ 30 phút là:

a. 20 phút

b. 30 phút

c. 40 phút d. 50 phút

3.Trong các phép chia có dư với số chia là 7, số dư lớn nhất
là:
a. 4

b. 5

c. 6

d. 7

4.Số gồm 3 đơn vị , 7trăm , 8 chục và 2 nghìn là:
a. 3782

b. 7382

c. 3782

d. 2783

II/ Tự luận :
Bài 1: Tìm số có ba chữ số biết chữ số hàng trăm gấp đôi chữ số hàng chục , chữ số hàng chục
gấp ba lần chữ số hàng đơn vị .
Bài 2 : Ngày 6 tháng 7 là thứ ba . Hỏi ngày 5 tháng 9 cùng năm đó là thứ mấy ?
Bài 3 : Ông năm nay hơn cháu 63 tuổi , hai năm nữa ông sẽ gấp 8 lần tuổi cháu . Hỏi hiện nay
cháu bao nhiêu tuổi , ông bao nhiêu tuổi .

1

Đề 2
I/ Trắc nghiệm : Ghi lại chữ đặt trước câu trả lời
đúng:
1 . Cho dãy số : 2780 , 2790 , . . . , . . . hai số ở chỗ chấm là
A . 2791, 2792
B. 2750, 2760
C .2800, 2810
2. Cho phép chia 895 : 3 . tổng của số bị chia , số chia , thương là
A . 197
B . 298
C . 1097
D. 1197
3 . Số có hai chữ số mà tổng của chúng bằng 14 và hiệu của chúng bằng 4 là :
A . 84, 48
B . 95 , 59
C .62 , 26
4.Số nào cộng với 17 090 để có tổng bằng 20 000 :
A. 2010
B.2910
C. 3010
D. 1003
II/ Tự luận:
Bài 1 : Năm nay mẹ 30 tuổi , hơn con 26 tuổi. Hỏi trước đây 2 năm tuổi con bằng một phần
mấy tuổi mẹ?
Bài 2 : Có 62 m vải, may mỗi bộ quần áo hết 3 m . Hỏi có thể may được nhiều nhất bao nhiêu
bộ quần áo và còn thừa mấy m vải?
Bài 3: Hãy cắt một hình vuông thành 3 mảnh và ghép thành một hình tam giác.

2

Đề 3
I/ Trắc nghiệm: Ghi lại chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1. 5m 6cm = ......cm, số cần điền vào chỗ chấm
là: A. 56 B. 506
1

1

3

2

2. kg …..
A. >

C. 560

D. 6006

giờ , số cần điền là:

B. <

C. =

D. không có dấu nào

3. Trong một phép chia hết, số bị chia là số có 3 chữ sốvà chữ số hàng trăm bé hơn 8 , số chia là
8 thương trong phép chia đó là:
A. Số có một chữ số

B. Số có 2 chữ số

C. Số có 3 chữ số.

4.Phép chia nào đúng?
A. 4083 : 4 = 102 ( dư 3)

B. 4083 : 4 = 120 ( dư 3)

C. 4083 : 4 = 1020 ( dư 3)

D. 4083 : 4 = 12 ( dư 3)

II/ Tự luận:
Bài 1 : Có hai chuồng lợn, mỗi chuồng có 12 con. Người ta chuyển 4 con lợn từ chuồng thứ
nhất sang chuồng thứ hai. Hỏi khi đó số lợn ở chuồng thứ nhất bằng một phần mấy số lợn ở
chuồng thứ hai?
Bài 2: Năm nay mẹ 30 tuổi , gấp 5 lần tuổi con.Hỏi sau mấy năm nữa tuổi con sẽ bằng

1
4

tuổi

mẹ ?
Bài 3:Một đoàn khách du lịch có 35 người đi thăm quan chùa Hương bằng xe ô tô. Hỏi cần ít
nhất bao nhiêu xe ôtô để chở hết số khách đó . Biết rằng mỗi xe chỉ chở được 7 người ( kể cả
người lái xe).

3

Đề 4 :
I/ Trắc nghiệm: Ghi lại chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1.100 phút …. 1 giờ 30 phút, dấu điền vào chỗ chấm là :
A. <

B.

>

C.

=

D. không có dấu nào.

2. Khoảng thời gian từ 6 giờ sáng đến 6 giờ tối kim giờ và kim phút gặp nhau số lần là :
A. 10 lần

B. 11 lần

C. 12 lần

D. 13 lần

3. Số bé nhất trong các số : 5067 , 5760 , 6705 , 5076 là:
A. 5067

B. 5760

C. 6705

D.

5076

4. Một hình vuông có chu vi là 72cm, cạnh của hình vuông đó là :

A. 18 mm

B. 36 cm

C. 180 mm

D. 1800mm

II/Tự luận:
Bài 1: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài120m. Chiều rộng
bằng

1
3

chiều dài .

a. Tính chu vi thửa ruộng đó.
b. Dọc theo chiều dài người ta chia thửa ruộng đó thành 2 phần , một
phần là hình vuông có cạnh bằng chiều rộng thửa ruộng, phần còn lại là một hình chữ nhật.
Tính chu vi phần còn lại của thửa ruộng đó.
Bài 2: Một bể có thể chứa đầy được 1800 lít nước. Có 2 vòi nước chảy vào bể . Vòi thứ nhất
chảy 10 phút được 40 lít nước , vòi thứ hai chảy 6 phút được 30 lít nước. Hỏi khi bể cạn, cả hai
vòi chảy trong bao lâu thì đầy bể?( Biết rằng trong quá trình 2 vòi chảy đều không có sự cố gì.)
Bài 3: Có 10 bao gạo , nếu lấy ra ở mỗi bao 5 kg thì số gạo lấy ra bằng số gạo của 2 bao nguyên
. Hỏi tất cả có bao nhiêu kg gạo ?

Đề 5:
I/ Trắc nghiệm: Ghi lại chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1. 76 345 > 76 x48 > 76 086
A. x=1 hoặc 2

B. x= 2 hoặc 3 C. x= 1 hoặc 4

D. x= 4 hoặc 5

2. 50 510 : 5 =
A. 1012

B. 10102

C. 1102

D. 112

3. 2 giờ 30 phút …. 230 phút
A. >
4. 53…6

B. <
<

A. 1

C. =

D. không có dấu nào.

5316 , số cần điền vào chỗ chấm là:
B. 2

C. 3

D. 0

II/Tự luận:
Bài 1: Có 10 con chim đậu trên lưng một đàn trâu. Nếu có thêm 6 con trâu nữa thì số trâu bằng
số chim .
a, Tìm số trâu.
b, Có tất cả bao nhiêu chân chim và chân trâu?
Bài 2 : Lớp 3 A có 32 học sinh xếp vừa đủ ngồi vào 8 bàn học . Hỏi lớp 3B có 31 học sinh thì
cần ít nhất bao nhiêu bàn học như thế?
Bài 3 : Một hình chữ nhật có chu vi 72 cm và chu vi gấp 8 lần chiều rộng. Tính diện tích hình
chữ nh

Đề 6:
I/ Trắc nghiệm: Ghi lại chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm trong dãy số : 1, 3, 6, 10, 15…

A. 18

B. 21

C. 19

D. 20

2. Ngày 23 tháng tám là chủ nhật, ngày 2 tháng chín năm đó là:

A. Thứ hai

B. Thứ ba

C. Thứ tư

D. Thứ năm

3.51…VI, dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A. >
4.

1
4

B. <

C. =

D. Không có dấu nào.

1

ngày… ngày, dấu cần điền là:

A. >

3

B. <

C. =

D. Không có dấu nào.

II/ Tự luận
Bài1: Có 6 h/s mua quà sinh nhật để tặng bạn. Họ đưa cô bán hàng
50 000 đồng và nhận số tiền trả lại là 8 000 đồng. Nếu chia đều số tiền mua quà sinh nhật cho 6
người thì mỗi người phải trả bao nhiêu tiền?
Bài2: Lan chia 56 viên kẹo cho Hồng và Huệ. Mỗi lần Lan chia cho Hồng 4 viên lại chia cho
Huệ 3 viên. Hỏi mỗi bạn nhận được bao nhiêu viên kẹo?
Bài3: Tìm diện tích một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật có chiều dài 12cm,
chiều rộng bằng nửa chiều dài.

Đề 7:
I/ Trắc nghiệm: Ghi lại chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1.Ngày mai của hôm qua là:
A. Hôm kia

B. Hôm nay

C. Ngày mai

2.Những tháng có 30 ngày là:
A. 4,7,9,11

B. 5,6,9,11

C. 4,6,9,11

3. Kim giờ quay được 1vòng thì kim phút quay đươc số vòng là:
A. 1 vòng

B. 12 vòng

C. 24 vòng

D. 13 vòng

4. 53…6 < 5316 . Số cần điền vào chỗ chấm là :
A. 1

B. 2

C. 3

D. o

II/ Tư luận:
Bài1: Hai thùng có 58 lít dầu , nếu thêm vào thùng thứ nhất 5 lít thì thùng thứ nhất có số
dầu kém thùng thứ hai 2 lần. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu.
Bài 2 : Bác An cưa một thanh sắt thành các đoạn bằng nhau , mỗi đoạn 2m . Bác cưa 4
lần . Hỏi thanh sắt dài mấy mét?
Bài 3 : Hồng hỏi Lan “ bây giờ là mấy giờ ?” Lan trả lời : “ Thời gian từ 12 giờ trưa đến
bây giờ bằng 1 thời gian từ bây giờ đến hết ngày”. Vậy bây giờ là mấy giờ?
3

Đề 8:
I/ Trắc nghiệm: Ghi lại chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1. Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là;
A. 99

B. 89

C. 98

D. 97

2. Trong các số ; 537, 701, 492 , 609 , 573 , 476 ,số lớn nhất là:
A. 537

B.701

C. 573

D. 492

3. Trong các phép chia có số chia là 5 , số dư lớn nhất là :

A. 1 B. 2

C. 3

4. ( 15 + 3 ) : 2 ….( 13+ 5)

A.

>

B.

=

D. 4
: 2 , dấu cần điền vào chỗ chấm là :
C. <

D. không có dấu nào

II/ Tự luận:
Bài 1 : Cho dãy số : 0, 7 , 14 ,…., ….. ,…..
Nêu qui luật viết các số trong dãy và viết thêm 3 số hạng tiếp theo của dãy.
Bài 2 :Cửa hàng bán được 227 kg gạo nếp và gạo tẻ. Nếu cửa hàng bán thêm 13 kg gạo tẻ
thì số gạo tẻ gấp đôi số gạo nếp. Tính số gạo tẻ , số gạo nếp cửa hàng bán được .
Bài 3 : Có 2 thùng dầu , thùng thứ nhất đựng 42 lít . Nếu lấy 1
7

số dầu ở thùng thứ nhất và

số dầu ở thùng thứ hai thì được 12 lít. Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu?

1
8

Đề 9:
I/ Trắc nghiệm: Ghi lại chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1. 1kg ….1km , dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A. >

B. <

C. =

D. không có dấu nào

2. 10 km …..9989 m , dấu cần điền là :
A. =

B. >

C. <

D. không có dấu nào.

3. Số tháng có 30 ngày trong một năm
là: A. 5

B. 4

C.6

D. 7

4. Chữ số 6 trong số 9367 chỉ :
A. 6 trăm

B. 6 nghìn

C. 6 chục

D. 6 đơn vị

II/ Tự luận :
Bài 1: Hai túi có số bi bằng nhau , nếu lấy 10 viên bi ở túi thứ nhất bỏ sang túi thứ hai thì lúc đó
số bi ở túi hai gấp 3 lần số bi ở túi một. Hỏi lúc đầu mỗi túi có bao nhiêu viên bi?
Bài 2 : Tìm một số, biết rằng nếu giảm số đó đi 3 lần rồi lại giảm tiếp đi 5 lần thì được số mới
1

bằng số nhỏ nhất có 2 chữ số.
2

Bài 3: Một hình vuông được chia thành 2 hình chữ nhật .Tính chu vi hình vuông, biết rằng tổng
chu vi 2 hình chữ nhật là 6420 cm.

Đề 10:
I/ Trắc nghiệm: Ghi lại chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1.Số ở giữa 2 số 27 909 và 27 911 là:
A. 27 908

B. 27 9010

C. 27 9012

D. 27 910

C. 987

D. 798

2. Số có 3 chữ số khác nhau lớn nhất là :

A. 999

B. 897

3. Bố đi làm về lúc 17 giờ kém 15 phút . Mẹ đi làm về sớm hơn bố 30 phút. Vậy mẹ đi làm về

lúc:

A. 17 giờ 45 phút

B. 16 giờ 30 phút

C.16 giờ15 phút

4.Trong phép chia , số chia là 7. Có thể có mấy số dư ?
A. 6

B. 5

C. 4

D. 7

II/ Tự luận:
Bài 1: Hồng nghĩ ra một số. Biết rằng
được 12 . Tìm số Hồng nghĩ.

1

1

số Hồng nghĩ gấp lên 3 lần rồi lấy đi kết quả thì
3

5

Bài 2 : Tuổi Tí bằng 1 tuổi mẹ và bằng 1 tuổi bố . Bố hơn mẹ 5 tuổi .Tìm tuổi của mỗi người.
6

7

Bài 3 : Một hình chữ nhật có chu vi gấp đôi chu vi hình vuông cạnh 415m . Tính chiều dài và
chiều rộng hình chữ nhật đó. Biết chiều dài gấp 4 lần chiều rộng .

Đề 11
I. Trắc nghiệm Câu1.

( 2 điểm)Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
A,Khoảng thời gian từ 8 giờ kém 10 phút đến 8 giờ 30 phút là:
a. 20 phút

b. 30 phút

c. 40 phút d. 50 phút

B.Trong các phép chia có dư với số chia là 7, số dư lớn nhất là:
a. 4

b. 5

c. 6

d. 7

C.3m 5cm = ....... cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a. 350 cm.

b. 3030 cm

c.305 cm.

d.35cm

D, Hình vẽ bên có mấy góc vuông mấy góc không vuông?
a. 6 góc vuông, 4 góc không vuông.
b. 6 góc vuông, 6 góc không vuông.
c. 6 góc vuông, 2 góc không vuông.
d. 4 góc vuông, 6 góc không vuông.
Câu 2.( 6 điểm)Điền đáp số hoặc câu trả lời đúng vào chỗ chấm.......
A,Một số không chia hết cho 6 khi chia cho 6 thì có thể có những số dư nào?
Trả lời: Một số không chia hết cho 6 khi chia cho 6 thì có thể có những số dư là
.....................
B, Một phép chia có số chia là 7 , số dư là 5. Muốn phép chia đó trở thành phép chia hết và
thương tăng thêm 2 đơn vị thì phải thêm vào số bị chia bao nhiêu đơn vị?
Trả lời:Muốn phép chia đó trở thành phép chia hết và thương tăng thêm 2 đơn vị thì phải
thêm vào số bị chia.................. đơn vị.
C, Một phép chia có số bị chia là 79 thương là 7 , số dư là số dư lớn nhất có thể có của phép
chia đó. Tìm số chia và số dư của phép chia đó.
Trả lời:Một phép chia có số bị chia là 79 thương là 7 , số dư là số dư lớn nhất có thể có.
Số chia của phép chia đó là:...........;số dư là:.................
D,Trong một phép chia, số bị chia gấp 7 lần số chia. Hỏi thương của phép chia đó là bao nhiêu?
Trả lời:Thương của phép chia đó là..............

II. Tự luận
Bài 1 ( 3 điểm) Hãy điền dấu >, <, = vào ô trống cho thích hợp.
a) 7  b + 8  b

9  5 + 9  10

b) a  5 + a  8

a  9+a5

Bài 2 :( 3 điểm) Tìm x, biết:
a. 75 : x = 3 dư 3

b. 35 < x  7 < 56

c. x : 7 = 56 dư 6

Bài 3 :( 2 điểm) Tìm một số biết rằng nếu giảm số đó đi 27 đơn vị rồi cộng thêm 46 thì được
129.
Bài 4: ( 4 điểm) Lớp 3A có 30 học sinh. Biết 1 số học sinh nam bằng 1 số học sinh nữ. Hỏi lớp
2

3A có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?

3

Đề 12

Câu 1.
a. Phân tích số 6245 thành tổng của

- Các nghìn, trăm , chục , đơn vị
- Các trăm và đơn vị
- Các chục và đơn vị
b. Thay các biểu thức sau thành tích của hai thừa số :

9x2 + 9x4
bx3 + bx5
Câu 2. Tính kết quả bằng cách hợp lý :
a/ 25 x 18 x 4 x 2

b/ 6 x 28 + 72 x 6

c/ 7 x 4 + 13 x 5 + 20

Câu 3. Cho trước một số , An lấy số đó nhân với 5; Bình lấy số đó nhân với 8, kết quả của An
kém kết quả của Bình là 1467 đơn vị . Hỏi số cho trước là số nào?
Câu 4 . Một phòng học có 2 dãy ghế. Dãy thứ nhất có 9 hàng ghế. Dãy thứ hai có 7 hàng
ghế. Mỗi hàng có 9 cái ghế . Hỏi dãy thứ nhất nhiều hơn dãy thứ 2 mấy ghế.
Câu 5. Hãy vẽ thêm 1 đoạn thẳng vào hình vẽ dưới đây để có 8 hình tam giác.
A

B

C

Đề 13
1. Bài 1: Hai ngăn sách có tất cả 84 quyển. Nếu lấy 4 quyển sách của ngăn thứ nhất chuyển
sang ngăn thứ hai thì số sách ở 2 ngăn bằng nhau. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách?
………………………………………..
2. Bài 2: Hiện nay tuổi mẹ hơn tổng số tuổi của lan và Huệ là 12 tuổi. Hỏi bao nhiêu năm
nữa tổng số tuổi của Lan và Huệ bằng tuổi mẹ?

Bài 3: lớp học có 40 HS. Biết rằng 1/3 số học sinh nam bằng 1/5 số học sinh nữ. hỏi lớp học có
bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ ?

đề14

Bài 1: Tính nhanh:
a) 178 + 284 + 370 - 84 - 78 - 70
b) 2 + 4 + 6 + 8 + 10 + ……..+ 38 + 40
Bài 2: Tìm x:
a) x  8 + 25 = 81
c) 678 – x - 67 = 478

b) 72 - x : 4 = 16

Bài 3 : Lớp 3A có 30 học sinh xếp vừa đủ ngồi vào 10 bàn học . Hỏi lớp 3B có 31 học sinh thì
cần ít nhất bao nhiêu bàn học như thế?
Bài 4: Bao thứ nhất có 42 kg gạo, bao thứ hai có số gạo gấp đôi bao thứ nhất. Hỏi phải chuyển
từ bao thứ hai sang bao thứ nhất bao nghiêu kilôgam gạo để hai bao có số gạo bằng nhau
A

Bài 5: Hình vẽ bên có bao nhiêu tam giác?
Bao nhiêu tứ giác ?
Đọc tên các hình đó.

M

B

N

P

C

®Ò 21
®Ò t h i h ä c si n h g i á i
Lí p 3. M « n t h i : To ¸ n
Thêi gian : 90' (kh«ng kÓthêi gian chÐp ®Ò)
Bµi 1: ( 2 ®iÓm)
T×m sè cã hai ch÷ sè. BiÕt r»ng nÕu viÕt thªm ch÷ sè 2 vµo bª n tr¸ i sè ®ã
ta
®• î c sè mí i gÊp 5 lÇn sè ban ®Çu.
Bµi 2: ( 2 ®iÓm ).
Em h· y viÕt tiÕp vµo d· y sè sau 2 ch÷ sè n÷a vµ gi¶i thÝch c¸ ch viÕt?
8, 10, 13, 17, 22....
Bµi 3: ( 3 ®iÓm)
Hai tÊm v¶i dµi ng¾n kh¸ c nhau. TÊm v¶i ng¾n Ýt h¬n tÊm v¶i dµi lµ 30m.
BiÕt
r»n
g

1

1

tÊm v¶i ng¾n
b»ng

7

tÊm v¶i dµi.

5

TÝnh mçi tÊm v¶i dµi bao nhiª u mÐt.
Bµi 4: ( 2 ®iÓm).
Ví i 3 que t¨ m. Em cã thÓxÕp ®ùc nh÷ng sè La m· nµo?
* Bµi 5: ( 3 ®iÓm).
1cm
Cho h×nh vÏ bª
n
2cm

1cm

1

2

3

a- H×nh bªn cã tÊt c¶ bao nhiªu h×nh ch÷
nhËt? b - TÝnh tæng chu vi tÊt c¶ c¸ c
h×nh ch÷ nhËt ®ã?

đề14

Đề I:
A: Phần trắc nghiệm:

Hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Kết quả phép nhân 12122 x 5 là:
A. 50500

B. 66610

C. 60610

D. 60510.

Câu 2: Kết quả phép chia: 61218 : 6 là:
A. 10203

B. 1203

C. 1023

D. 123.

Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 4kg4g = ...g là:
A. 44

B. 404

C. 4004

D. 4400.

Câu 4: Ngày 3 tháng 8 là ngày thứ 6. Hỏi ngày cuối cùng của tháng 8 đó là ngày thứ mấy?
A. thứ 5

B. thứ 6

C. thứ 7

D. chủ nhật.

Câu 5: Biểu thức 51400 - 3500 : 5 có giá trị là:
A. 50700

B. 9580

C. 51330

D. 958.

Câu 6: Dãy số: 4;10;...91; 94; 97. Có số các số hạng là:
A.30

B. 31

C. 32

D. 33.

Câu 7: Năm nay Tú 10 tuổi, và băng 2 tuổi chú Tuấn. Vậy chú Tuấn có số tuổi là:
5

A. 20 tuổi

B. 30 tuổi

C. 50 tuỏi

D. 25 tuổi.

Câu 8: Một hình vuông có chu vi là 3dm2cm. Diện tích của hình vuông đó
là: A. 64cm

B..64cm 2

C. 16cm 2

D. 8cm 2 .

Câu 9 Hình bên có :
A.

K là trung điểm của đoạn AB.

B.

B là trung điểm của KE.

C.

E là điểm giữa hai điểm B và C.

D.

N là điểm giữa hai điểm D và C.

A

K

B
E

D

N

C

Câu 10: Từ 13 đến 99 có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ?
A. 43 số chẵn 43 số lẻ.

B. 43 số chẵn 44 số lẻ.

C. 44 số chẵn 44 số lẻ.

D. 43 số lẻ 44 số chẵn.

Câu 11: Tìm một số biết rằng số đó cộng với 3275 rồi trừ đi 27462 thì được 32915. Số cần tìm
là:
A. 5766

B. 57066

C. 5706

D. 63616.

Câu 12: Những tháng có 31 ngày là:
A. Tháng 1, tháng 2, tháng 3, tháng 5, tháng 7.
B. Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 10.
C. Tháng 3, tháng 6, tháng 11, tháng 12.
D. Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12.

Câu 13: Mua 5 quyển vở hết 12500 đồng. Hỏi mua 7 quyển vở như thế thì hết bao nhiêu tiền?
A. 1750 đồng

B. 17500 đồng

C. 21000 đồng

D. 17000 đồng.

B. Tự luận:
Câu 14:
a) Tìm hai số lẻ có tổng bằng số bé nhất có 4 chữ số, biết rằng giữa chúng có 4 số lẻ.
b) Viết dãy số đó.
Câu 15: Hiện nay tổng số tuổi của mẹ và Lan là 30 tuổi. Hãy tính tuổi của mỗi người hiện nay,
biết rằng nếu gấp tuổi Lan lên 3 lần thì tổng số tuổi của hai mẹ con là 40 tuổi.
Câu 16: một hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi hình vuông cạnh 1dm5cm, và có chiều dài
hơn chiều rộng 10cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

đề15
Đề II:
A. Phần trắc nghiệm:
Hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Các số 48617; 47861; 48716; 47816 sắp xệp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 48671; 48716; 47861; 47816.
B. 48716; 48617; 47861; 47816.
C. 47816; 47861; 48617; 48716.
D. 48617; 48716; 47816; 47861.
Câu 2:

Biểu thức: 4 x (20354 - 9638) có giá trị là:

A. 71778
Câu 3:

B. 42864

C. 42684

D. 42846.

Cho dãy số: 2, 8, 14..., 116, 122, 128. Dãy số trên có số các số hạng là:

A. 19 số

B. 20 số

C. 21 số

D. 221 số.

Câu 4: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 5dm4cm1mm = ...mm là:
A. 541

B. 5041

C. 55

D. 10.

Câu 5: Hình bên có bao nhiêu góc vuông:
A
A. 4

C. 6

B. 5

D. 7
1
4

rổ cam nặng bằng

B
C

E
Câu 6:

M

1
5

N

D

rổ xoài. Rổ cam nặng 16kg. Hỏi rổ xoài nặng bao nhiêu ki-lô-

gam ?
A. 4kg

B. 20kg

C. 64kg

D. 80kg.

Câu 7: Mẹ có 80000 đồng. Mẹ có thể đổi được những tờ tiền giấy có mệnh giá là:
A. 2 tờ 50000 đồng.
B. 1 tờ 50000 đồng và 3 tờ 10000 đồng.
C. 1 tờ 10000 đồng và 1 tờ 50000 đồng.
D. 8 tờ 10000 đồng.
Câu 8: Một hình chữ nhật có chiều dài 5dm và chiều rộng 9cm. Chu vi của hình chữ nhật đó
là:
A. 118cm 2

B. 45cm

C. 118cm

D. 28cm.

Câu 9: Người ta điều xe taxi để chở 25 du khách, mỗi xe taxi chở được 4 người. Vậy số xe taxi
để chở hết số du khách là:
A. 6 xe

B. 7 xe

C. 5 xe

D. 8xe

Câu 10: Bạn Lan đúng 4 năm mới có một lần kỉ niệm ngày sinh của mình. Đố em biết bạn Lan
sinh vào ngày nào, tháng nào?
A. Ngày 31 tháng 12.
B. Ngày 28 tháng 2.
C. Ngày 30 tháng 3.
D. Ngày 29 tháng 2.
Câu 11: Từ 94 đến 176 có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ?
A. 41 số chẵn, 41 số lẻ.

B. 41 số chẵn 42 số lẻ.

C. 42 số chẵn, 41 số lẻ.

D. 42 số chẵn, 42 số lẻ.

Câu 12: Kết quả của phép tính:
A. 6031

B. 631.

30155 : 5 là:
C. 6030

D. 630.

Câu 13: Trong hình tròn có:
A. Các bán kính có độ dài bằng nhau.
B. Độ dài bán kính bằng độ đài đường kính.
C. Độ dài bán kính bằng một nửa độ dài đường kính.
D. Chỉ có duy nhất một đường kính.
B. tự luận.
Câu 14: Tính số học sinh của lớp 3A, 3B, 3C. Biết rằng tổng số học sinh của lớp 3A, và 3B có
58 em. Lớp 3B và 3C có 53 em. Lớp 3C và 3A có 55 em.
Câu 15: Một hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi hình vuông cạnh dài 30cm. Tính diện tích
hình chữ nhật đó biết rằng chiều rộng kém chiều dài 40cm.
Câu 16: Hiện nay mẹ 36 tuổi, gấp 3 lần tuổi con. Hỏi trước đây mấy năm tuổi mẹ gấp 7 lần
tuổi con.

Đáp án đề số 1
Phần A. Trắc nghiệm
Câu 1( 2 điểm) :Khoanh vào câu C
Câu 2( 2 điểm) :Khoanh vào câu A
Câu 3( 2 điểm) :Khoanh vào câu C
Câu 4( 2 điểm) :Khoanh vào câu B
Câu 5( 2 điểm) :Khoanh vào câu A
Câu 6( 2 điểm) :Khoanh vào câu C
Câu 7( 3 điểm) :Khoanh vào câu D
Câu 8( 2 điểm) :Khoanh vào câu B
Câu 9( 3 điểm) :Khoanh vào câu A và D
Câu 10( 3 điểm) :Khoanh vào câu B
Câu 11( 2 điểm) :Khoanh vào câu B
Câu 12( 3điểm) :Khoanh vào câu D
Câu 13( 3 điểm) :Khoanh vào câu B
B. Tự luận
Câu 14: a, ( 4 điểm )
Bài giải
Số bé nhất có bốn chữ số là: 1000
Ta có:
Hiệu hai số là : 2 + 2 +2 + 2 + 2 = 10
Ta có sơ đồ : Số bé:
Số lớn:
Số bé là : ( 1000 - 10) : 2 = 495
Só lớn là : 495 + 10 = 505
b, ( 1điểm) : Dãy số : 495 ; 497 ; 499 ; 501 ; 503 ; 505
Đáp số : Số bé : 495
Số lớn : 505
Câu 15 ( 5 điểm)

Bài giải
Ta có sơ đồ về tổng số tuổi mẹ và Lan :
Tổng số tuổi mẹ và Lan ban đầu :
Tổng số tuổi mẹ và Lan sau:
Nhìn vào sơ đồ ta thấy 2 lần tuổi Lan là:
40 -30 = 10 ( tuổi)
Vậy tuổi Lan hiện nay là:
Tuổi mẹ hiện nay là:
Đáp só : Lan : 5tuổi

10 : 2 = 5 (tuổi)
30 - 5 = 25 ( tuổi )

Mẹ : 25 tuổi
Câu 16 ( 5 điểm)
Bài giải

Đổi 1dm5cm = 15cm
Chu vi hình vuông là :

15 x 4 = 60 ( cm )
Vậy chu vi hình chữ nhật là 60 cm
Nửa chu vi hình chữ nhật là :
60 : 2= 30 ( cm )
Ta có sơ đồ : Chiều rộng :
Chiều dài :
Chiều rộng hình chữ nhật là:

( 30 -10 ) : 2 = 10 ( cm )

Chiều dài hình chữ nhật là:

30 -10 = 20 ( cm )

Diện tích hình chữ nhật là :

10 x 20 = 200 ( cm 2 )
Đáp số : 200 cm 2

Đáp án đề số 2
Phần A. Trắc nghiệm
Câu 1( 3điểm) :Khoanh vào câu C
Câu 2( 3 điểm) :Khoanh vào câu B
Câu 3( 2điểm) :Khoanh vào câu D
Câu 4( 2 điểm) :Khoanh vào câu A
Câu 5( 3điểm) :Khoanh vào câu D
Câu 6( 2 điểm) :Khoanh vào câu B
Câu 7( 2 điểm) :Khoanh vào câu B và D
Câu 8( 3 điểm) :Khoanh vào câu C
Câu 9( 2điểm) :Khoanh vào câu B
Câu 10( 2 điểm) :Khoanh vào câu D
Câu 11( 3 điểm) :Khoanh vào câu C
Câu 12( 2 điểm) :Khoanh vào câu A
Câu 13( 2 điểm) :Khoanh vào câu A và C
B. Tự luận
Câu 14 (5 điểm)
Bài giải
Theo bài ra ta có sơ đồ
Tổng số HS 3A và 3B:
Tổng số HS 3B và 3 C:
Tổng số HS 3C và 3A:
2lần tổng số học sinh của lớp 3A , 3B và 3C là:
58 + 53 + 55 = 166 (bạn )
Tổng số học sinh của lớp 3A , 3B và 3C là:
166 : 2 = 83 (bạn )
Số học sinh lớp 3 C là:
83 - 58 = 25 (bạn)

Số học sinh lớp 3 A là:
53 - 25 =2 8 ( bạn )
Số học sinh lớp 3 B là:
58 - 28 = 30 (bạn)
Đáp số: 3A: 28 (bạn)
3B: 30 (bạn)
3C:25 (bạn)
Câu 15 ( 5 điểm )
Chu vi hình vuông là
:
30x 4 = 120 ( cm )
Vậy chu vi hình chữ nhật là 120 cm
Nửa chu vi hình chữ nhật là :
120 : 2= 60 ( cm )
Ta có sơ đồ : Chiều rộng :
Chiều dài :
Chiều rộng hình chữ nhật là :

( 60 -40 ) : 2 = 10 ( cm )

Chiều dài hình chữ nhật là:

60 -10 = 50 ( cm )

Diện tích hình chữ nhật là :

50 x 10 = 500 ( cm 2 )
Đáp số : 500 cm 2

Câu 16 ( 5 điểm )
Tuổi con hiện nay là:

Bài giải

36 : 3= 12 (tuổi )
Mẹ hơn con số tuổi là: 36 - 12 = 24 (tuổi )
Theo thời gian mỗi năm qua đi mỗi người đều tăng them một tuổi, do đó mẹ luôn hơn con
24 tuổi.

Lúc tuổi mẹ gấp 7lần tuổi con ta có sơ đồ:
Tuổi mẹ :

Tuổi con:

Lúc đó tuổi con là: 24 : 6 = 4 (tuổi)
Lúc tuổi mẹ gấp 7 lần tuổi con cách nay :
12 - 4 = 8 (năm )
Đáp số : 8 năm

§ Ò24:
A: PhÇn tr ¾c n g hiÖm:

H· y khoanh vµo ch÷ c¸ i tr• í c c©u tr¶ lêi ®óng:
C©u 1: KÕt qu¶ phÐp nh©n 12122 x 5 lµ:
A. 50500

B. 66610

C. 60610

D. 60510.

C©u 2: KÕt qu¶ phÐp chia: 61218 : 6 lµ:
A. 10203

B. 1203

C. 1023

D. 123.

C©u 3: Sè thÝch hî p ®iÒn vµo chç chÊm: 4kg4g = ...g lµ:
A. 44

B. 404

C. 4004

D. 4400.

C©u 4: Ngµy 3 th¸ ng 8 lµ ngµy thø 6. Hái ngµy cuèi cï ng cña th¸ ng 8 ®ã lµ
ngµy thø mÊy?
A. thø 5

B. thø 6

C. thø 7

D. chñ nhËt.

C©u 5: BiÓu thøc 51400 - 3500 : 5 cã gi¸ trÞ lµ:
A. 50700

B. 9580

C. 51330

D. 958.

C©u 6: D· y sè: 4;10;...91; 94; 97. Cã sè c¸ c sè h¹ ng
lµ: A.30

B. 31

C. 32

D.

33.
2

C©u 7: N¨ m nay Tó 10 tuæi, vµ
b¨ ng

5

lµ:
A. 20 tuæi

B. 30 tuæi

tuæi chó TuÊn. VËy chó TuÊn cã sè
tuæi

C. 50 tuái

D. 25 tuæi.

C©u 8: Mét h×nh vu«ng cã chu vi lµ 3dm2cm. DiÖn tÝch cña h×nh
vu«ng ®ã lµ: A. 64cm

B..64cm2

C. 16cm2 D. 8cm2 .

C©u 9 H×nh bªn cã :
A.

K lµ trung ®iÓm cña ®o¹ n AB.

B.

B lµ trung ®iÓm cña KE.

C.

E lµ ®iÓm gi÷a hai ®iÓm B vµ
C.
N lµ ®iÓm gi÷a hai ®iÓm D vµ

D.
C.

A

K

B
E

D

N

C

C©u 10: Tõ 13 ®Õn 99 cã bao nhiªu sè ch½n, bao nhiªu sè lÎ ?
A. 43 sè ch½n 43 sè lÎ .

B. 43 sè ch½n 44 sè lÎ .

C. 44 sè ch½n 44 sè lÎ .

D. 43 sè lÎ 44 sè ch½n.

Đề 16:
A. Phần trắc nghiệm:
Hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Các số 48617; 47861; 48716; 47816 sắp xệp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 48671; 48716; 47861; 47816.
B. 48716; 48617; 47861; 47816.
C. 47816; 47861; 48617; 48716.
D. 48617; 48716; 47816; 47861.
Câu 2:

Biểu thức: 4 x (20354 - 9638) có giá trị là:

A. 71778
Câu 3:

B. 42864

C. 42684

D. 42846.

Cho dãy số: 2, 8, 14..., 116, 122, 128. Dãy số trên có số các số hạng là:

A. 19 số

B. 20 số

C. 21 số

D. 221 số.

Câu 4: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 5dm4cm1mm = ...mm là:
A. 541

B. 5041

C. 55

D. 10.

Câu 5: Hình bên có bao nhiêu góc vuông:
A
A. 4

C. 6

B. 5

D. 7
1
4

rổ cam nặng bằng

B
C

E
Câu 6:

M

1
5

N

D

rổ xoài. Rổ cam nặng 16kg. Hỏi rổ xoài nặng bao nhiêu ki-lô-

gam ?
A. 4kg

B. 20kg

C. 64kg

D. 80kg.

Câu 7: Mẹ có 80000 đồng. Mẹ có thể đổi được những tờ tiền giấy có mệnh giá là:
A. 2 tờ 50000 đồng.
B. 1 tờ 50000 đồng và 3 tờ 10000 đồng.
C. 1 tờ 10000 đồng và 1 tờ 50000 đồng.
D. 8 tờ 10000 đồng.
Câu 8: Một hình chữ nhật có chiều dài 5dm và chiều rộng 9cm. Chu vi của hình chữ nhật đó
là:
A. 118cm 2

B. 45cm

C. 118cm

D. 28cm.

Câu 9: Người ta điều xe taxi để chở 25 du khách, mỗi xe taxi chở được 4 người. Vậy số xe taxi
để chở hết số du khách là:
A. 6 xe

B. 7 xe

C. 5 xe

D. 8xe

Câu 10: Bạn Lan đúng 4 năm mới có một lần kỉ niệm ngày sinh của mình. Đố em biết bạn Lan
sinh vào ngày nào, tháng nào?
A. Ngày 31 tháng 12.
B. Ngày 28 tháng 2.
C. Ngày 30 tháng 3.
D. Ngày 29 tháng 2.
Câu 11: Từ 94 đến 176 có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ?
A. 41 số chẵn, 41 số lẻ.

B. 41 số chẵn 42 số lẻ.

C. 42 số chẵn, 41 số lẻ.

D. 42 số chẵn, 42 số lẻ.

Câu 12: Kết quả của phép tính:
A. 6031

B. 631.

30155 : 5 là:
C. 6030

D. 630.

Câu 13: Trong hình tròn có:
A. Các bán kính có độ dài bằng nhau.
B. Độ dài bán kính bằng độ đài đường kính.
C. Độ dài bán kính bằng một nửa độ dài đường kính.
D. Chỉ có duy nhất một đường kính.
B. tự luận.
Câu 14: Tính số học sinh của lớp 3A, 3B, 3C. Biết rằng tổng số học sinh của lớp 3A, và 3B có
58 em. Lớp 3B và 3C có 53 em. Lớp 3C và 3A có 55 em.
Câu 15: Một hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi hình vuông cạnh dài 30cm. Tính diện tích
hình chữ nhật đó biết rằng chiều rộng kém chiều dài 40cm.
Câu 16: Hiện nay mẹ 36 tuổi, gấp 3 lần tuổi con. Hỏi trước đây mấy năm tuổi mẹ gấp 7 lần
tuổi con.

§ Ò26

Bµi 1: ( 3 ®iÓm )
§ iÒn sè cßn thiÕu vµ gi¶i thÝch :
a/ 1 ; 8 ; 15 ;.......... ; ...........
b/ 2 ; 6 ; 11 ; .......... ; ............
Bµi 2 ( 2 ®iÓm )
a/ Sè 589 sÏ thay ®æi thÕnµo nÕu bá ®i ch÷ sè 8 ?
b/ Sè 79 sÏ thay ®æi thÕnµo nÕu thªm vµo bªn ph¶i ch÷ sè 5 ?
Bµi 3 (2 ®iÓm ) T×m x
a/ x : 6 = 7 ( d• 5 )
b/ x : 4 = 6 ( d• 3 )
Bµi 4 ( 2 ®iÓm ) Thay ®æi mçi dÊu * b»ng ch÷ sè thÝch hî p .
a/ * * : 7 = 8 ( d• 5 )
b/ 4* * : 7 = * ( d• 5 )
Bµi 5 ( 2 ®iÓm )
T×m 3 sè biÕt r»ng sè thø nhÊt gÊp 2 lÇn sè thø hai , sè thø hai gÊp hai lÇn sè thø ba vµ
hiÖu cña sè thø nhÊt vµ sè thø ba lµ 27 .
Bµi 6 ( 3 ®iÓm )
a/ Trong mét phÐp chia , sè bÞchia gÊp 7 lÇn sè chia . Hái th• ¬ng cña phÐp chia lµ bao
nhiªu ?
b/ Chia mét sè cho 7 th×®• î c 5 . Hái sè ®ã chia cho 4 th×cßn d• bao nhiªu ?
Bµi 7 ( 3 ®iÓm )
Cã hai tói g¹ o . Tói thø nhÊt chøa 20 kg g¹ o vµ tói thø hai chøa 8 kg g¹ o . Hái ph¶i
cï ng lÊy ra ë mçi tói mÊy kg g¹ o ®Ósè g¹ o cßn l¹ i ë tói thø nhÊt gÊp 3 lÇn sè g¹ o ë
tói thø hai ? Bµi 8 ( 3 ®iÓm )
Ng• êi ta ghÐp 3 viªn g¹ ch h×nh vu«ng cã c¹ nh 30 cm thµnh h×nh d• í i ®©y :
30 cm

a/ TÝnh chu vi cña h×nh ?
b/ Chu vi h×nh ®ã gÊp mÊy lÇn chu vi mét viªn g¹ ch ?

®¸ p ¸ n + Bi Óu ®i Óm c h Êm h sG)
M « n To ¸ n 3
Bµi 1: ( 3 ®iÓm )
a/ 1 ; 8 ; 15 ;.......... ; ...........

34

§ Ò t h i KSCL h ä c s in h g
iá i

D

§ Ò26

)
M «n to¸ n
Thêi gian 60 phót

lí p 3

Hä vµ tªn
lí p
Tr• êng TH An Léc
.................................................................................................................................
§ Òra :
I - Ph Çn t r ¾c n g h iÖm: 8 ®iÓm mçi c©u 2 ®
1/ Khoanh trßn vµo c¸ c ch÷ c¸ i chØc©u tr¶ lêi
®óng: C©u 1: BiÓu thøc:
2 x 2009 - 2009 cã
gi¸ trÞlµ:
A.
0 ,
B.
2009
C. 2090
D.
2099
C©u 2: BiÓu thøc: 25 x 3 + 75 x 3 cã gi¸ trÞlµ:
A.
200
B.
205
C. 300
D.
305
C©u 3 : HiÖu có sè lí n nhÊt cã 3 chø sè vµ sè lí n nhÊt cã 2 ch÷ s« lµ:
A.
900
B.
990
C. 899
D.
988
C©u 4 : Sè bi cña An hiÒu h¬n mét n÷a sè bi cña Hång 16 Qu¶ . An cã 35 qu¶.
sè bi cua Hång lµ:
A. 51
B.
70
C. 32
D.
38
II/ Ph Çn Tù l u Ën ( 12 ®iÓm mçi bµi 3
®iÓm) 1/ T×m x :
x + 11 = 19 + 14
2 x X - 25 = 15 : 3
X x 3 < 9
...........................
...................................
..........................
...........................
..................................
...........................
..............................
...................................
............................
2 / TÝnh nhanh “
a / 2 + 4 + 6 + .............. + 38 =
................................................................................................................................
b / 17 x 4 + 17 x 5 + 17 =
..............................................................................................................................
3/ Kú thi kiÓm tra chÊt l• î ng häc sinh giái cã tÊt c¶ 21 b¹ n dù thi. Trong ®ã
häc sinh khèi 3 vµ khèi 4 cã 15 b¹ n; Häc sinh khèi 4 vµ khèi 5 cã 14 b¹ n. Hái mèi
khèi cã bao nhiªu häc sinh giái dù thi
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
.......................................................................................
4 / cho c¸ c sè 1,2,3, 4,5 t×m sè lí n nhÊt cã 5 ch÷ sè ? T×m sè bÐnhÊt cã 5
ch÷ sè lËp nªn tõ c¸ c sè trªn . T×m hiÖu cña chóng
sè lí n nhÊt cã 5ch÷ sè.........................................
Sè bÐnhÊt cã 5 ch÷ sè......................................
35

Đề 17
Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng trong các bài tập sau:
Câu 1. (1,5 điểm)
Giá trị của biểu thức 62 - 42 + 37 + 38 - 38 + 63 là.
a. 100

b. 120

Giá trị của x trong biểu thức 675 - x
a. 426

c. 130

d. 90

= 349 là.

b. 1024

c. 326

d. 336

Giá trị của chữ số x trong biểu thức: x - 10 - 20 - 30 - 40 = 0 là.
a. 90

b. 110

c. 100

d. 120

Câu 2. (2 điểm)
Số lớn nhất trong các số sau là:
a. 9199;

b. 9910 ;

c. 9909 ;

d. 9899.

Cho 9 m 9 cm = …. cm. Số thích hợp điền vào chỗ …. là:
a. 909

b. 990

c. 900

d. 919

Câu 3. (1,5 điểm)
Một người nuôi 46 con thỏ. Sau khi đã bán đi 10 con, người đó nhốt đều số thỏ còn lại vào 9
chuồng. Như vậy số thỏ trong mỗi chuồng là.
a. 8 con

b. 6 con

c. 4 con

d. 10 con

Câu 4. (1,5 điểm)
Tổ Một trồng được 25 cây, tổ Hai trồng được gấp 2 lần số cây của tổ Một. Như vậy tổ Hai
trồng được số cây là:
a. 40

b. 50

c. 60

d. 70

Câu 5. Giải bài toán sau: (3,5 điểm)
Quãng đường từ Bản Bơn ra đến bản Luốc Làu dài 4 km, quãng đường từ bản Luốc Làu vào
đến bản Yên dài gấp 3 lần quãng đường từ bản Bơn đến bản Luốc Làu. Hỏi quãng đường từ bản
Bơn đến bản Yên dài bao nhiêu ki - lô - mét?

đề 18
§ Ò t h i k h ¶ o s¸ t c h Êt l • î n g HS g i á i l í p 3

M «n: To¸ n – thêi gian 90 phót

Bµi 1: (4 ®iÓm)
Ví i 3 ch÷ sè 2, 4...
 
Gửi ý kiến