đề và đáp án KSCL lần 1- trường thpt DQH

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Linh
Ngày gửi: 14h:49' 15-02-2023
Dung lượng: 67.6 KB
Số lượt tải: 237
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Linh
Ngày gửi: 14h:49' 15-02-2023
Dung lượng: 67.6 KB
Số lượt tải: 237
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thu Thi)
SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN
TRƯỜNG THPT DƯƠNG QUẢNG HÀM
-------------------(Đề thi có 4 trang)
Họ và tên: ....................................................................
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
MÔN VẬT LÝ 12
NĂM HỌC 2022 - 2023
Thời gian làm bài: 50 phút
Số báo danh: ..........
Mã đề 101
Câu 1. Cường độ dòng điện chạy trong một đoạn mạch có dạng i = 2cos(100πt)(A) Hãy xác định giá trị
hiệu dụng của dòng điện?
A. −√ 2( A)
B. √ 2( A)
C. −2 √ 2(A )
D. 2 √ 2( A )
Câu 2. Hạt tải điện trong kim loại là
A. ion dương.
B. electron tự do.
C. ion âm.
D. electron liên kết.
Câu 3. Một lực cưỡng bức F = 2 + 2.cos(20π.t) (N) tác dụng vào quả nặng của một con lắc lò xo làm vật
dao động cưỡng bức với tốc độ góc
A. 20π ( rad/s)
B. 0,1 ( rad/s)
C. 2( rad/s)
D. 10 ( rad/s)
Câu 4. Một sóng cơ có tần số 20 Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi đủ dài với tốc độ 5 m/s. Sóng này có
bước sóng là
A. 25 cm.
B. 1000 cm.
C. 4 cm.
D. 100 cm.
Câu 5. Kính lúp đơn giản là quang cụ nào sau đây?
A. Gương cầu lõm.
B. Thấu kính hội tụ.
C. Gương cầu lồi.
D. Thấu kính phân kỳ.
Câu 6. Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?
A. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 KHz.
B. Siêu âm có thể truyền được trong chân không.
C. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn. D. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.
Câu 7. Cho một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 3.cos(10t) (cm). Phương trình vận
tốc của vật là
A. x' = 30.sin(10t) (cm/s).
B. x' = -30.cos(10t) (cm/s).
C. x' = -30.sin(10t) (cm/s).
D. x' = 30.cos(10t) (cm/s).
Câu 8. Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ
kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha. Biết
vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động
với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là
A. 11.
B. 8.
C. 9.
D. 5.
Câu 9. Giao thoa sóng của 2 nguồn kết hợp đặt tại A và B trên mặt nước. Trên đoạn thẳng nối 2 nguồn, 2
điểm dao động với biên độ cực đại cách nhau một khoảng gần nhất là 5 cm. Tính bước sóng.
A. 5 cm.
B. 20 cm.
C. 2,5 cm.
D. 10 cm.
Câu 10. Trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp thì
π
π
A. uL nhanh pha hơn i một góc
B. uR nhanh pha hơn i một góc
2
2
π
π
C. độ lệch pha giữa uR và u là
D. uC nhanh pha hơn i một góc
2
2
Câu 11. Bước sóng của sóng cơ học ℓà:
A. ℓà khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha trên phương truyền sóng
B. ℓà khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm cùng pha trên phương truyền sóng
C. ℓà khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng
D. ℓà quãng đường sóng truyền đi trong một đơn vị thời gian.
Câu 12. Mối ℓiên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng ℓà
1 v
1 T
T f
v
A. f = =
B. v= =
C. λ= =
D. λ= =vf
T λ
f λ
v v
T
Câu 13. Trong dao động điều hòa pha dao động của vật biến thiên theo
A. hàm số cos của thời gian.
B. hàm số mũ của thời gian.
C. hàm số sin của thời gian.
D. hàm số bậc nhất của thời gian.
Câu 14. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 12.cos(4πt + 4π/3) (cm). Chu kỳ dao động của vật
là
A. 1 s
B. 0,25 s
C. 0,5 s
D. 2 s
Câu 15. Trong một vòng dây dẫn phẳng xuất hiện dòng điện cảm ứng khi
A. nhiệt độ vòng dây giảm.
B. có vòng dây đặt trong một từ trường đều.
C. nhiệt độ vòng dây tăng.
D. từ thông qua mặt phẳng vòng dây biến thiên.
Câu 16. Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích
đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là
A. cường độ âm.
B. độ to của âm.
C. độ cao của âm.
D. mức cường độ âm.
Câu 17. Trong dao động điều hòa các đại lượng li độ, vận tốc và gia tốc biến thiên theo thời gian với cùng
A. biên độ.
B. pha
C. pha ban đầu.
D. tần số.
Câu 18. Nguồn điện có suất điện động 12 V, điện trở trong 2 Ω cung cấp điện năng cho mạch ngoài là điện
trở thuần 6 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là
A. 6 ( A ) .
B. 2 ( A ) .
C. 1,5 ( A ) .
D. 3 ( A ) .
Câu 19. Hai nguồn phát âm có cùng độ cao, âm thứ nhất có mức cường độ 35 (dB), âm thứ hai có
mức cường độ 53(dB) Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Âm thứ nhất nghe thấp hơn âm thứ hai.
B. Âm thứ nhất nghe cao hơn âm thứ hai.
C. Âm thứ nhất nghe to hơn âm thứ hai.
D. Âm thứ nhất nghe nhỏ hơn âm thứ hai.
Câu 20. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5.cos(4πt + π/3) (cm). Pha ban đầu của li độ là
A. 5.
B. 20π.
C. π/3.
D. 4π.
Câu 21. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch điện R, L, C nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Khẳng
định nào sau đây sai ?
A. uL = uC
B. ZL = ZC
C. u và i cùng pha .
D. u = uR
Câu 22. Trong một mạch điện xoay chiều, điện áp 2 đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng U, lệch pha một
góc so với dòng điện có cường độ hiệu dụng I. Công suất tiêu thụ của mạch là
A. P = U.I.
B. P = U.I.cos
C. P = U.I.
D. P = U.I.cos
Câu 23. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều 1 pha dựa trên:
A. hiện tượng tạo ra từ trường quay.
B. hiện tượng quang điện.
C. hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. hiện tượng tự cảm.
Câu 24. Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có phần cảm gồm 3 cặp cực, rôto quay với tốc độ 1500
vòng/phút. Suất điện động do máy phát ra có tần số
A. 150 Hz.
B. 50 Hz.
C. 75 Hz.
D. 90 Hz
Câu 25. Một máy biến áp lý tưởng có cuộn dây sơ cấp 2000 vòng và cuôn thứ cấp là 500 vòng. Nối nguồn
điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 200 V vào cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp để hở là
A. 0
B. 400 V.
C. 800V.
D. 50 V.
Câu 26. Đặt vào hai đầu đoạn một điện áp u=100 √2 cos( ¿ 100 πt)(V )¿ vào hai đầu cuộn cảm thuần có hệ
số tự cảm L thì dòng điện hiệu dụng qua mạch là 2 (A) Hệ số tự cảm L có giá trị
1
1
2
√2 H .
H.
A.
B. H .
C. H .
D.
2π
π
π
2π
Câu 27. Đặt điện áp xoay chiều u=100 √2 cos ( ωt ) (V ) ( ω > 0, không đổi) vào hai đầu mạch điện chứa các
phần tử RLC mắc nối tiếp. Biết ω 2 LC=0,5 ; hệ số công suất của mạch là 0,8. Điện áp hiệu dụng giữa hai
bản tụ là
A. 60 V
B. 80 V
C. 160 V
D. 120 V
Câu 28. Đoạn mạch RLC nối tiếp được mắc vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha có
rôto là nam châm điện một cặp cực. Thay đổi tốc độ quay của rôto. Khi rôto quay với tốc độ 30 vòng/s thì
dung kháng của tụ điện bằng R, khi quay với tốc độ 40 vòng/s thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt cực
đại và khi quay với tốc độ n vòng/s thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại. Giá trị
n là:
A. 120 ( vòng/s)
B. 80 (vòng/s).
C. 100 (vòng/s).
D. 50 (vòng/s).
π
Câu 29. Một vật dao động điều hòa với phương trình li độ x=4 cos ωt – cm . Trong giây đầu tiên vật đi
6
(
)
được quãng đường dài ( 6−2 √ 3 ) cm. Quãng đường vật đi được trong giây thứ 2023 kể từ lúc bắt đầu dao
động là
A. ¿
B. ¿
C. ¿cm
D. ¿
Câu 30. Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 5 cm, chu kỳ 2 s. Quãng đường vật đi được trong 4 s
là
A. 80 cm.
B. 40 cm
C. 20 cm
D. 120 cm.
Câu 31. Hai chất điểm M, N dao động điều hòa trên
cùng một trục Ox, cùng VTCB là O. Hình bên là đồ thị
biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x 1 và x 2 của 2 vật theo
thời gian t. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn
nhất giữa hai chất điểm là:
A. 3,5 mm.
B. 2,5 mm.
C. 5,5 mm.
D. 4,5 mm.
Câu 32. Một vật dao động điều hoà với tần số 5 Hz trên
quỹ đạo dài 4 cm. Tại thời điểm ban đầu vật có li độ −1 cmvà đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng.
Phương trình dao động của vật có dạng
2π
2π
cm.
cm .
A. x=2 cos 10 πt +
B. x=4 cos 10 πt−
3
3
(
)
2π
C. x=2 cos ( 10 πt − ) cm .
3
(
)
π
D. x=4 cos ( 10 πt− ) cm.
3
Câu 33. Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc vào thời gian của li độ có dạng như hình vẽ bên. Tốc độ
dao động của vật có giá trị cực đại là
A. 2,5π ( cm/s)
B. 5π ( cm/s).
C. 10π ( cm/s)
D. 20π ( cm/s)
Câu 34. Trên mặt nước, tại hai điểm A, B cách nhau 40 cm đặt hai
nguồn kết hợp dao động cùng pha, cùng bước sóng 12 cm. O là trung điểm của AB, đường tròn (C) có
đường kính OA trên mặt nước. Xét phần tử vật chất tại M trên đường tròn ( không trùng với O ) mà phần
tử vật chất tại đó dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách gần nhất từ M đến đoạn thẳng AB gần nhất
với giá trị nào sau đây?
A. 3,53 cm.
B. 3,19 cm.
C. 3,67 cm.
D. 3,47 cm.
Câu 35. Mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp. Đặt một điện áp xoay
chiều ôn định u = 240.cos(100.t) (V) vào 2 đầu mạch điện. Điều chỉnh biến trở R để mạch tiêu thụ công
suất cực đại thì điện áp hiệu dụng trên biến trở là 30 V, tính hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch
chứa cuộn dây nối tiếp tụ điện.
A. 240 V.
B. 120 V.
C. 150 V.
D. 90 V.
Câu 36. Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 6 cm và tần số 2 Hz. Tốc độ trung bình trong
khoảng giữa hai lần liên tiếp chất điểm đi qua vị trí li độ −3 cm là
A. 36 cm/s hoặc54 cm/ s .
B. 36 cm /s hoặc24 cm/ s .
C. 24 cm/ s hoặc48 cm/s .
D. 24 cm/ s hoặc72 cm /s .
Câu 37. Sóng dừng hình thành trên một sợi dây với bước sóng λ . O là một nút sóng, hình ảnh bên mô tả
dạng của một bó sóng tại thời điểm t . Khi không có sóng truyền qua, khoảng cách OM là
λ
λ
λ
λ
A. .
B. .
C. .
D. .
4
12
8
6
Câu 38. Trên một sợi dây dài 0,9m có sóng dừng. Kể cả hai nút
ở
hai đầu dây thì trên dây có 10 nút sóng. Biết tần số của sóng
truyền trên dây là 200Hz. Sóng truyền trên dây có tốc độ là
A. 90 cm/s
B. 90 m/s
C. 40 cm/s
D. 40 m/s
Câu 39. Cho một sợi dây đàn hồi, thẳng, rất dài. Đầu O của
sợi dây dao động với phương trình u = 6.cos(20πt) (cm) (t
tính bằng s). Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Tốc độ truyền sóng trên dây là 0,8 m/s. Li
độ của điểm M trên dây cách O một đoạn 20 cm theo phương truyền sóng tại thời điểm t = 0,35(s) bằng
A. 3√ 3 cm.
B. 6 cm.
C. - 3√ 2 cm.
D. - 6 cm.
Câu 40. Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp gồm điện trở R=10 √3 Ω , cuộn cảm
1
1
H và tụ điện cóC= (mF ). Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều
thuần có L=
5π
π
π
u=40 cos 100 πt− V thì biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là
3
π
π
A. i=2 √ 2cos (¿ 100 πt − )( A) ¿
B. i=2 cos (¿ 100 πt − )(A )¿
2
2
π
π
C. i=2 cos (¿ 100 πt− )( A )¿
D. i=2 √ 2cos (¿ 100 πt + )( A )¿
6
6
(
)
------ HẾT ------
MA
MON
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
MA DE
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
CAU
TRON
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
DAP AN
B
B
A
A
B
B
C
C
D
A
B
A
D
C
D
A
D
C
D
C
A
B
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
C
C
D
A
D
A
C
B
A
A
B
D
C
A
B
D
B
B
TRƯỜNG THPT DƯƠNG QUẢNG HÀM
-------------------(Đề thi có 4 trang)
Họ và tên: ....................................................................
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
MÔN VẬT LÝ 12
NĂM HỌC 2022 - 2023
Thời gian làm bài: 50 phút
Số báo danh: ..........
Mã đề 101
Câu 1. Cường độ dòng điện chạy trong một đoạn mạch có dạng i = 2cos(100πt)(A) Hãy xác định giá trị
hiệu dụng của dòng điện?
A. −√ 2( A)
B. √ 2( A)
C. −2 √ 2(A )
D. 2 √ 2( A )
Câu 2. Hạt tải điện trong kim loại là
A. ion dương.
B. electron tự do.
C. ion âm.
D. electron liên kết.
Câu 3. Một lực cưỡng bức F = 2 + 2.cos(20π.t) (N) tác dụng vào quả nặng của một con lắc lò xo làm vật
dao động cưỡng bức với tốc độ góc
A. 20π ( rad/s)
B. 0,1 ( rad/s)
C. 2( rad/s)
D. 10 ( rad/s)
Câu 4. Một sóng cơ có tần số 20 Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi đủ dài với tốc độ 5 m/s. Sóng này có
bước sóng là
A. 25 cm.
B. 1000 cm.
C. 4 cm.
D. 100 cm.
Câu 5. Kính lúp đơn giản là quang cụ nào sau đây?
A. Gương cầu lõm.
B. Thấu kính hội tụ.
C. Gương cầu lồi.
D. Thấu kính phân kỳ.
Câu 6. Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?
A. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 KHz.
B. Siêu âm có thể truyền được trong chân không.
C. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn. D. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.
Câu 7. Cho một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 3.cos(10t) (cm). Phương trình vận
tốc của vật là
A. x' = 30.sin(10t) (cm/s).
B. x' = -30.cos(10t) (cm/s).
C. x' = -30.sin(10t) (cm/s).
D. x' = 30.cos(10t) (cm/s).
Câu 8. Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ
kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha. Biết
vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động
với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là
A. 11.
B. 8.
C. 9.
D. 5.
Câu 9. Giao thoa sóng của 2 nguồn kết hợp đặt tại A và B trên mặt nước. Trên đoạn thẳng nối 2 nguồn, 2
điểm dao động với biên độ cực đại cách nhau một khoảng gần nhất là 5 cm. Tính bước sóng.
A. 5 cm.
B. 20 cm.
C. 2,5 cm.
D. 10 cm.
Câu 10. Trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp thì
π
π
A. uL nhanh pha hơn i một góc
B. uR nhanh pha hơn i một góc
2
2
π
π
C. độ lệch pha giữa uR và u là
D. uC nhanh pha hơn i một góc
2
2
Câu 11. Bước sóng của sóng cơ học ℓà:
A. ℓà khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha trên phương truyền sóng
B. ℓà khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm cùng pha trên phương truyền sóng
C. ℓà khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng
D. ℓà quãng đường sóng truyền đi trong một đơn vị thời gian.
Câu 12. Mối ℓiên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng ℓà
1 v
1 T
T f
v
A. f = =
B. v= =
C. λ= =
D. λ= =vf
T λ
f λ
v v
T
Câu 13. Trong dao động điều hòa pha dao động của vật biến thiên theo
A. hàm số cos của thời gian.
B. hàm số mũ của thời gian.
C. hàm số sin của thời gian.
D. hàm số bậc nhất của thời gian.
Câu 14. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 12.cos(4πt + 4π/3) (cm). Chu kỳ dao động của vật
là
A. 1 s
B. 0,25 s
C. 0,5 s
D. 2 s
Câu 15. Trong một vòng dây dẫn phẳng xuất hiện dòng điện cảm ứng khi
A. nhiệt độ vòng dây giảm.
B. có vòng dây đặt trong một từ trường đều.
C. nhiệt độ vòng dây tăng.
D. từ thông qua mặt phẳng vòng dây biến thiên.
Câu 16. Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích
đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là
A. cường độ âm.
B. độ to của âm.
C. độ cao của âm.
D. mức cường độ âm.
Câu 17. Trong dao động điều hòa các đại lượng li độ, vận tốc và gia tốc biến thiên theo thời gian với cùng
A. biên độ.
B. pha
C. pha ban đầu.
D. tần số.
Câu 18. Nguồn điện có suất điện động 12 V, điện trở trong 2 Ω cung cấp điện năng cho mạch ngoài là điện
trở thuần 6 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là
A. 6 ( A ) .
B. 2 ( A ) .
C. 1,5 ( A ) .
D. 3 ( A ) .
Câu 19. Hai nguồn phát âm có cùng độ cao, âm thứ nhất có mức cường độ 35 (dB), âm thứ hai có
mức cường độ 53(dB) Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Âm thứ nhất nghe thấp hơn âm thứ hai.
B. Âm thứ nhất nghe cao hơn âm thứ hai.
C. Âm thứ nhất nghe to hơn âm thứ hai.
D. Âm thứ nhất nghe nhỏ hơn âm thứ hai.
Câu 20. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5.cos(4πt + π/3) (cm). Pha ban đầu của li độ là
A. 5.
B. 20π.
C. π/3.
D. 4π.
Câu 21. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch điện R, L, C nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Khẳng
định nào sau đây sai ?
A. uL = uC
B. ZL = ZC
C. u và i cùng pha .
D. u = uR
Câu 22. Trong một mạch điện xoay chiều, điện áp 2 đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng U, lệch pha một
góc so với dòng điện có cường độ hiệu dụng I. Công suất tiêu thụ của mạch là
A. P = U.I.
B. P = U.I.cos
C. P = U.I.
D. P = U.I.cos
Câu 23. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều 1 pha dựa trên:
A. hiện tượng tạo ra từ trường quay.
B. hiện tượng quang điện.
C. hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. hiện tượng tự cảm.
Câu 24. Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có phần cảm gồm 3 cặp cực, rôto quay với tốc độ 1500
vòng/phút. Suất điện động do máy phát ra có tần số
A. 150 Hz.
B. 50 Hz.
C. 75 Hz.
D. 90 Hz
Câu 25. Một máy biến áp lý tưởng có cuộn dây sơ cấp 2000 vòng và cuôn thứ cấp là 500 vòng. Nối nguồn
điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 200 V vào cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp để hở là
A. 0
B. 400 V.
C. 800V.
D. 50 V.
Câu 26. Đặt vào hai đầu đoạn một điện áp u=100 √2 cos( ¿ 100 πt)(V )¿ vào hai đầu cuộn cảm thuần có hệ
số tự cảm L thì dòng điện hiệu dụng qua mạch là 2 (A) Hệ số tự cảm L có giá trị
1
1
2
√2 H .
H.
A.
B. H .
C. H .
D.
2π
π
π
2π
Câu 27. Đặt điện áp xoay chiều u=100 √2 cos ( ωt ) (V ) ( ω > 0, không đổi) vào hai đầu mạch điện chứa các
phần tử RLC mắc nối tiếp. Biết ω 2 LC=0,5 ; hệ số công suất của mạch là 0,8. Điện áp hiệu dụng giữa hai
bản tụ là
A. 60 V
B. 80 V
C. 160 V
D. 120 V
Câu 28. Đoạn mạch RLC nối tiếp được mắc vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha có
rôto là nam châm điện một cặp cực. Thay đổi tốc độ quay của rôto. Khi rôto quay với tốc độ 30 vòng/s thì
dung kháng của tụ điện bằng R, khi quay với tốc độ 40 vòng/s thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt cực
đại và khi quay với tốc độ n vòng/s thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại. Giá trị
n là:
A. 120 ( vòng/s)
B. 80 (vòng/s).
C. 100 (vòng/s).
D. 50 (vòng/s).
π
Câu 29. Một vật dao động điều hòa với phương trình li độ x=4 cos ωt – cm . Trong giây đầu tiên vật đi
6
(
)
được quãng đường dài ( 6−2 √ 3 ) cm. Quãng đường vật đi được trong giây thứ 2023 kể từ lúc bắt đầu dao
động là
A. ¿
B. ¿
C. ¿cm
D. ¿
Câu 30. Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 5 cm, chu kỳ 2 s. Quãng đường vật đi được trong 4 s
là
A. 80 cm.
B. 40 cm
C. 20 cm
D. 120 cm.
Câu 31. Hai chất điểm M, N dao động điều hòa trên
cùng một trục Ox, cùng VTCB là O. Hình bên là đồ thị
biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x 1 và x 2 của 2 vật theo
thời gian t. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn
nhất giữa hai chất điểm là:
A. 3,5 mm.
B. 2,5 mm.
C. 5,5 mm.
D. 4,5 mm.
Câu 32. Một vật dao động điều hoà với tần số 5 Hz trên
quỹ đạo dài 4 cm. Tại thời điểm ban đầu vật có li độ −1 cmvà đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng.
Phương trình dao động của vật có dạng
2π
2π
cm.
cm .
A. x=2 cos 10 πt +
B. x=4 cos 10 πt−
3
3
(
)
2π
C. x=2 cos ( 10 πt − ) cm .
3
(
)
π
D. x=4 cos ( 10 πt− ) cm.
3
Câu 33. Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc vào thời gian của li độ có dạng như hình vẽ bên. Tốc độ
dao động của vật có giá trị cực đại là
A. 2,5π ( cm/s)
B. 5π ( cm/s).
C. 10π ( cm/s)
D. 20π ( cm/s)
Câu 34. Trên mặt nước, tại hai điểm A, B cách nhau 40 cm đặt hai
nguồn kết hợp dao động cùng pha, cùng bước sóng 12 cm. O là trung điểm của AB, đường tròn (C) có
đường kính OA trên mặt nước. Xét phần tử vật chất tại M trên đường tròn ( không trùng với O ) mà phần
tử vật chất tại đó dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách gần nhất từ M đến đoạn thẳng AB gần nhất
với giá trị nào sau đây?
A. 3,53 cm.
B. 3,19 cm.
C. 3,67 cm.
D. 3,47 cm.
Câu 35. Mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp. Đặt một điện áp xoay
chiều ôn định u = 240.cos(100.t) (V) vào 2 đầu mạch điện. Điều chỉnh biến trở R để mạch tiêu thụ công
suất cực đại thì điện áp hiệu dụng trên biến trở là 30 V, tính hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch
chứa cuộn dây nối tiếp tụ điện.
A. 240 V.
B. 120 V.
C. 150 V.
D. 90 V.
Câu 36. Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 6 cm và tần số 2 Hz. Tốc độ trung bình trong
khoảng giữa hai lần liên tiếp chất điểm đi qua vị trí li độ −3 cm là
A. 36 cm/s hoặc54 cm/ s .
B. 36 cm /s hoặc24 cm/ s .
C. 24 cm/ s hoặc48 cm/s .
D. 24 cm/ s hoặc72 cm /s .
Câu 37. Sóng dừng hình thành trên một sợi dây với bước sóng λ . O là một nút sóng, hình ảnh bên mô tả
dạng của một bó sóng tại thời điểm t . Khi không có sóng truyền qua, khoảng cách OM là
λ
λ
λ
λ
A. .
B. .
C. .
D. .
4
12
8
6
Câu 38. Trên một sợi dây dài 0,9m có sóng dừng. Kể cả hai nút
ở
hai đầu dây thì trên dây có 10 nút sóng. Biết tần số của sóng
truyền trên dây là 200Hz. Sóng truyền trên dây có tốc độ là
A. 90 cm/s
B. 90 m/s
C. 40 cm/s
D. 40 m/s
Câu 39. Cho một sợi dây đàn hồi, thẳng, rất dài. Đầu O của
sợi dây dao động với phương trình u = 6.cos(20πt) (cm) (t
tính bằng s). Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Tốc độ truyền sóng trên dây là 0,8 m/s. Li
độ của điểm M trên dây cách O một đoạn 20 cm theo phương truyền sóng tại thời điểm t = 0,35(s) bằng
A. 3√ 3 cm.
B. 6 cm.
C. - 3√ 2 cm.
D. - 6 cm.
Câu 40. Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp gồm điện trở R=10 √3 Ω , cuộn cảm
1
1
H và tụ điện cóC= (mF ). Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều
thuần có L=
5π
π
π
u=40 cos 100 πt− V thì biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là
3
π
π
A. i=2 √ 2cos (¿ 100 πt − )( A) ¿
B. i=2 cos (¿ 100 πt − )(A )¿
2
2
π
π
C. i=2 cos (¿ 100 πt− )( A )¿
D. i=2 √ 2cos (¿ 100 πt + )( A )¿
6
6
(
)
------ HẾT ------
MA
MON
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
MA DE
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
CAU
TRON
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
DAP AN
B
B
A
A
B
B
C
C
D
A
B
A
D
C
D
A
D
C
D
C
A
B
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
mã 101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
C
C
D
A
D
A
C
B
A
A
B
D
C
A
B
D
B
B
 









Các ý kiến mới nhất