Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 15'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THUẬN PHÁT
Ngày gửi: 20h:57' 18-02-2023
Dung lượng: 30.0 KB
Số lượt tải: 308
Số lượt thích: 0 người
TRẮC NGHIỆM ĐỊNH TÍNH VỀ ANKEN - CƠ BẢN
Câu 1. Một anken X có tỉ khối đối với H2 bằng 14. CTPT của X là:
A. C2H4

B. C3H6

C. C4H8

D. C5H10

Câu 2. Một anken Y có tỉ khối đối với oxi bằng 1,75. Số đồng phân anken của Y là:
A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 3. Anken A tham gia phản ứng cộng với brom thu được sản phẩm cộng có tỉ khối đối với hidro là 101. CTPT
của A là:
A. C2H4
B. C3H6
C. C4H8
D. C5H10
Câu 4. Hiđrat hóa hoàn toàn một ankan B trong môi trường axit thu được sản phẩm cộng có phần trăm khối lượng
cacbon là 52,17%. CTPT của B là
A. C2H4
B. C3H6
C. C4H8
D. C5H10
Câu 5. Cho anken T tác dụng với HBr dư thu được một dẫn xuất đibrom có phần trăm khối lượng brom bằng
52,98%. CTPT của T là:
A. C2H4
B. C3H6
C. C4H8
D. C5H10
Câu 5.1. Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo
là 45,223%. Công thức phân tử của X là
A. C3H6.

B. C4H8.

C. C2H4.

D. C5H10.

Câu 6. Khi anken Z tác dụng với H2 có xúc tác H2 (H = 100%) thu được sản phẩm có phần trăm khối lượng H
bằng 20%. CTPT của Z là: A. C2H4
B. C3H6
C. C4H8
D. C5H10
Câu 7. Đốt cháy hoàn toàn một anken X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và m gam H2O. Giá trị của m là: A. 2,7
B. 5,4
C. 3,6
D. 1,8
Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn 1,4g anken A thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và H2O. CTPT của A là:
A. C2H4

B. C3H6

C. C4H8

D. C5H10

Câu 8.1. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một hidrocacbon (Y) thu được 4,48 lít khí CO2 và 3,6g H2O. CTPT của Y
là:
A. C2H4
B. C3H6
C. C4H8
D. C5H10
Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol một hidrocacbon Z cần vừa đủ 2,016 lít khí O2 (đktc), sau phản ứng thu được
CO2 và H2O có thể tích bằng nhau ở cùng một điều kiện. CTPT của Z là:
A. C2H4

B. C3H6

C. C4H8

D. C5H10

Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn 0,03 mol một anken B thu được 5,376 lít hỗn hợp CO2 và hơi nước (đktc). CTPT của
B là:
A. C2H4

B. C3H6

C. C4H8

D. C5H10

Câu 11. Đốt cháy hoàn toàn một anken Y cần một lượng vừa đủ V lít khí O2 (đktc), sau phản ứng thu được 4,48
lít khí CO2 (đktc) và H2O. Giá trị của V là:
A. 13,44

B. 22,4

C. 11,2

D. 8,96

Câu 11.1. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 anken thu được sản phẩm cháy A trong đó có 5,04g H2O. Dẫn toàn bộ A
vào bình chứa Ba(OH)2 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 27,58

B. 55,16

Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

C. 82,74

D. 13,79
1

Câu 12. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hidrocacbon đều thuộc dãy đồng đẳng của etilen, sau phản ứng thu
được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và H2O. Giá trị của m là:
A. 4,2

B. 8,4

C. 6,3

D. 3,15

Câu 13. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hai anken liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, sau phản ứng thu được CO2
và 7,2g H2O. CTPT của 2 anken trên là:
A. C2H4 và C2H6

B. C2H4 và C3H6

C. C3H6 và C4H8

D. kết quả khác

Câu 14. Đốt cháy hoàn toàn 17,36g hai hidrocacbon liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, sau phản ứng thu được
thể tích CO2 bằng thể tích của H2O đo ở cùng điều kiện và cùng bằng 27,776 lít (đktc). CTPT của 2 hidrocacbon
trên là: A. C2H4 và C2H6
B. C2H4 và C3H6
C. C3H6 và C4H8
D. kết quả khác
Câu 14.1. Hỗn hợp X gồm C3H8 và C3H6 có tỉ khối so với hiđro là 21,8. Đốt cháy hết 5,6 lít X (đktc) thì thu được
bao nhiêu gam CO2 và bao nhiêu gam H2O?
A. 33,0g và 17,1g.

B. 22,0g và 9,9g.

C. 13,2g và 7,2g.

D. 33g và 21,6g.

Câu 14.2. Ba hidrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử của Z gấp đối
khối lượng phân tử X. Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol chất Y thu được sản phẩm cháy A, dẫn toàn bộ A vào bình
chứa dung dịch Ca(OH)2 thấy xuất hiện m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 24,0

B. 48,0

C. 36,0

D. 18,0

Câu 15. Biết 9,8g anken A làm mất màu vừa đủ 0,35 mol Br2. CTPT của A là:
A. C2H4

B. C3H6

C. C4H8

D. C5H10

Câu 16. Dẫn từ từ 10,08g anken X vào bình đựng dung dịch Br2 dư thì thấy có 38,4g Br2 tham gia phản ứng.
CTPT của X là: A. C2H4
B. C3H6
C. C4H8
D. C5H10
Câu 17. Dẫn 1,456 lít anken Y (đktc) vào bình đựng dung dịch Br2 dư thì thấy khối lượng bình Br2 tăng 3,64g.
CTPT của Y là: A. C2H4
B. C3H6
C. C4H8
D. C5H10
Câu 18. Dẫn từ từ 8,96 lít khí (đktc) gồm 2 anken liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng vào dung dịch brom dư thì
thấy khối lượng bình brom tăng 12,6g. CTPT của 2 anken là:
A. C2H4 và C2H6

B. C2H4 và C3H6

C. C3H6 và C4H8

D. kết quả khác

Câu 19. Dẫn 6,72 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm metan và etilen qua bình dung dịch brom dư, sau phản ứng thấy
có 3,36 lít khí thoát ra (đktc). Phần trăm về thể tích mỗi khí trong X là:
A. 30% và 70%

B. 35% và 65%

C. 20% và 80%

D. 50% và 50%

Câu 20. Dẫn 11,2 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm etilen và propen qua bình đựng dung dịch brom dư thấy khối
lượng bình brom tăng 18,2g. Phần trăm về thể tích mỗi khí trong Y là:
A. 40% và 60%

B. 35% và 65%

C. 20% và 80%

D. 50% và 50%

Câu 21. Hỗn hợp Z gồm một ankan A và một anken B. Dẫn 9,2 gam Z qua bình đựng dd brom dư thì thấy có
32,0g brom tham gia phản ứng đồng thời khối lượng bình brom tăng 8,4g và có 1,12 lít khí thoát ra (đktc). CTPT
của A và B là:
A. C2H4 và C2H6

Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

B. C2H4 và C3H8

C. CH4 và C3H6

D. kết quả khác
2

Câu 22 Cho 10g hỗn hợp khí X gồm etilen và etan qua dung dịch Br2 25% có 160g dd Br2 phản ứng. Phần trăm
về khối lượng của etilen trong hỗn hợp là:
A. 40%

B. 50%

C. 60%

D. 70%

Câu 22.1. Cho V lít một anken A ở đktc qua bình đựng nước brom dư, có 8g Br2 đã phản ứng đồng thời khối
lượng bình tăng 2,8g. Mặt khác khi cho A phản ứng với HBr chỉ thu được 1 sản phẩm . Giá trị của V và tên của A
là:
A. 1,12 và but-1-en

B. 1,12 và but-2-en

C. 2,24 và eten

D. 2,24 và propen

Câu 23. Hỗn hợp A gồm hai anken có tỉ khối đối với hidro là 21. Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít A (đktc) thu được V
lít CO2 và m gam H2O. Giá trị của V và m lần lượt là:
A. 5,6 và 4,5

B. 11,2 và 9,0

C. 16,8 và 13,5

D. 22,4 và 18,0

Câu 24. Đốt cháy hoàn toàn m gam anken Y thu được 14,08g CO2. Mặt khác, m gam Y tác dụng vừa đủ với 80g
dung dịch Br2 32%. Giá trị của m và CTPT của Y là:
A. 4,48 và C2H4

B. 3,36 và C3H6

C. 1,12 và C4H8

D. kết quả khác

Câu 24.1. Cho 2,24 lít một hh khí X gồm etan, propan và propilen sục qua bình đựng dung dịch brom dư thì thấy
khối lượng bình tăng 2,1g đồng thời thoát ra hỗn hợp khí Y. Đốt cháy hoàn toàn Y bằng một lượng vừa đủ V lít
O2 (đktc) thu được CO2 và 3,24 gam H2O. Giá trị của V là:
A. 9,856

B. 4,928

C. 7,392

D. 3,696

Câu 25. Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư). Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí. Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra
2,8 lít khí CO2. CTPT của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ở đktc):
A. C2H4 và C2H6

B. C2H4 và C3H8

C. CH4 và C3H6

D. kết quả khác

Câu 26. Hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H4 và 0,3 mol H2. Dẫn X qua Ni, nung nóng thu được 0,32 mol hỗn hợp Y.
Hiệu suất của phản ứng hidro hóa là:
A. 50%

B. 60%

C. 70%

D. 80%

Câu 27. Hỗn hợp X gồm etilen và H2 có tỉ khối đối với H2 là 4,25. Dẫn X qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp khí
Y. biết hiệu suất của phản ứng hidro hóa là 75%. Tỉ khối của Y đối với H2 có giá trị gần nhất với:
A. 5,32

B. 2,66

C. 3,99

D. 2,9925

Câu 28. Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp
khí Y có tỉ khối so với He là 5. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là :
A. 40%

B. 50%

C. 60%

D. 70%

Câu 29. Hỗn hợp khí A chứa etilen và hiđro. Tỉ khối của A đối với hiđro là 7,5. Dẫn A đi qua chất xuc tác Ni
nung nóng thì thu được hỗn hợp khí B có tỉ khối đối với hiđro là 9,0. Hiệu suất phản ứng cộng hiđro của etilen là:
A. 40%
B. 50%
C. 66,6%
D. 33,3%
Câu 30. Cho H2 và 1 olefin có thể tích bằng nhau qua Niken đun nóng ta được hỗn hợp A. Biết tỉ khối hơi của A
đối với H2 là 23,2. Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là 75%. Công thức phân tử olefin là
A. C2H4.
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

B. C3H6.

C. C4H8.

D. C5H10.
3

Câu 31. Sục từ từ 3,36 lít khí etilen (đktc) vào bình đựng dung dịch KMnO4 dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được m gam etilen glycol. Giá trị của m là:
A. 9,3g

B. 13,95

C. 6,975

D. 18,6

Câu 32. Sục từ từ 2,24 lít khí etilen (đktc) vào cốc đựng 200ml dung dịch KMnO4 0,2M; đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được m gam sản phẩm hữu cơ. Giá trị của m là:
A. 6,2

B. 3,72

C. 3,1

D. 1,86

Câu 33. Biết 2,52g anken A phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch KMnO4 0,4M. CTPT của A là:
A. C2H4

B. C3H6

C. C4H8

D. C5H10

--- HẾT ---

Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

4
 
Gửi ý kiến