Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thúy Quỳnh
Ngày gửi: 14h:25' 20-02-2023
Dung lượng: 20.5 KB
Số lượt tải: 216
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thúy Quỳnh
Ngày gửi: 14h:25' 20-02-2023
Dung lượng: 20.5 KB
Số lượt tải: 216
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 25 - A
Họ và tên: ………………………………Lớp: ……... Trường: ……………………
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……...……...……...……...……...……...……...……...……...……...
……...
……...……...……...……...……...……...……...……...……...……...
……...
Bài 1: (2 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ trống:
a) Hai mươi sáu:……;
Năm mươi lăm: ……;
Ba mươi bảy: ……;
Bốn chục:……
b) Số 89 gồm ……chục và …… đơn vị;
c) Viết các số 51; 25; 40; 78; 70.
- Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………………………………………………………
- Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……………………………………………………………………
Bài 2: (2 điểm) Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm cho đúng.
34 ……… 40
65 ……… 56
Bài 3 (2 điểm) Tính nhẩm:
91 ……… 98 – 6
37 – 4………49
23 ……… 38 – 8
57 + 2 ………58
14 + 3 =………
15 – 1 =………
15 + 0 + 2 =………
18 – 6 =………
16 + 3 = ………
10 + 5 – 0 =………
Bài 4: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
13 + 2
12 + 5
17 – 5
16 – 6
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 5: (1 điểm) Điền số thích hợp vào
19 - + = 14
Bài 6: (1 điểm) Trong hình vẽ bên gồm có:
- …………… hình tam giác
- …………… hình vuông
- …………… hình chữ nhật
13 +
- > 18
TUẦN 25 - B
Họ và tên: ………………………………Lớp: ……... Trường: ……………………
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……...……...……...……...……...……...……...……...……...……...
……...
……...……...……...……...……...……...……...……...……...……...
……...
Bài 1: (2 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ trống:
a) Năm mươi tư:……;
Sáu mươi chín: ……;
Hai mươi bảy: ……;
Ba chục:……
b) Số 49 gồm ……chục và …… đơn vị;
c) Viết các số 41; 34; 45; 67; 70.
- Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……………………………………………………………………
- Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………………………………………………………
Bài 2: (2 điểm) Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm cho đúng.
21 ……… 40
85 ……… 86
Bài 3 (2 điểm) Tính nhẩm:
64 ……… 68 – 7
57 – 3………64
33 ……… 38 – 6
36 + 2 ………58
15 + 2 =………
17 – 5 =………
14 – 1 + 6 =………
19 – 6 =………
11 + 4 = ………
10 + 7 – 4 =………
Bài 4: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
13 + 4
13 + 5
18 – 5
19 – 6
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 5: (1 điểm) Điền số thích hợp vào
18 - + = 11
Bài 6: (1 điểm) Trong hình vẽ bên gồm có:
- …………… hình tam giác
12 +
- < 17
- …………… hình vuông
- …………… hình chữ nhật
TUẦN 25 - C
Họ và tên: ………………………………Lớp: ……... Trường: ……………………
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……...……...……...……...……...……...……...……...……...……...
……...
……...……...……...……...……...……...……...……...……...……...
……...
Bài 1: (2 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ trống:
a) Ba mươi sáu:……;
Bốn mươi bảy: ……;
Năm mươi ba: ……;
Tám chục:……
b) Số 76 gồm ……chục và …… đơn vị;
c) Viết các số 21; 24; 45; 57; 80.
- Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……………………………………………………………………
- Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………………………………………………………
Bài 2: (2 điểm) Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm cho đúng.
41 ……… 49
45 ……… 84
Bài 3 (2 điểm) Tính nhẩm:
54 ……… 48 – 3
53 + 4 ……… 54
63 ……… 58 – 4
21 + 2 ……… 38
12 + 2 =………
19 – 4 =………
12 – 1 + 7 =………
18 – 6 =………
16 + 3 = ………
11 + 7 – 3 =………
Bài 4: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
16 + 3
17 – 4
12 + 6
18 – 7
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 5: (1 điểm) Điền số thích hợp vào
17 - + = 12
Bài 6: (1 điểm) Trong hình vẽ bên gồm có:
- …………… hình tam giác
- …………… hình vuông
- …………… hình chữ nhật
11 +
- < 15
Họ và tên: ………………………………Lớp: ……... Trường: ……………………
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……...……...……...……...……...……...……...……...……...……...
……...
……...……...……...……...……...……...……...……...……...……...
……...
Bài 1: (2 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ trống:
a) Hai mươi sáu:……;
Năm mươi lăm: ……;
Ba mươi bảy: ……;
Bốn chục:……
b) Số 89 gồm ……chục và …… đơn vị;
c) Viết các số 51; 25; 40; 78; 70.
- Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………………………………………………………
- Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……………………………………………………………………
Bài 2: (2 điểm) Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm cho đúng.
34 ……… 40
65 ……… 56
Bài 3 (2 điểm) Tính nhẩm:
91 ……… 98 – 6
37 – 4………49
23 ……… 38 – 8
57 + 2 ………58
14 + 3 =………
15 – 1 =………
15 + 0 + 2 =………
18 – 6 =………
16 + 3 = ………
10 + 5 – 0 =………
Bài 4: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
13 + 2
12 + 5
17 – 5
16 – 6
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 5: (1 điểm) Điền số thích hợp vào
19 - + = 14
Bài 6: (1 điểm) Trong hình vẽ bên gồm có:
- …………… hình tam giác
- …………… hình vuông
- …………… hình chữ nhật
13 +
- > 18
TUẦN 25 - B
Họ và tên: ………………………………Lớp: ……... Trường: ……………………
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……...……...……...……...……...……...……...……...……...……...
……...
……...……...……...……...……...……...……...……...……...……...
……...
Bài 1: (2 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ trống:
a) Năm mươi tư:……;
Sáu mươi chín: ……;
Hai mươi bảy: ……;
Ba chục:……
b) Số 49 gồm ……chục và …… đơn vị;
c) Viết các số 41; 34; 45; 67; 70.
- Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……………………………………………………………………
- Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………………………………………………………
Bài 2: (2 điểm) Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm cho đúng.
21 ……… 40
85 ……… 86
Bài 3 (2 điểm) Tính nhẩm:
64 ……… 68 – 7
57 – 3………64
33 ……… 38 – 6
36 + 2 ………58
15 + 2 =………
17 – 5 =………
14 – 1 + 6 =………
19 – 6 =………
11 + 4 = ………
10 + 7 – 4 =………
Bài 4: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
13 + 4
13 + 5
18 – 5
19 – 6
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 5: (1 điểm) Điền số thích hợp vào
18 - + = 11
Bài 6: (1 điểm) Trong hình vẽ bên gồm có:
- …………… hình tam giác
12 +
- < 17
- …………… hình vuông
- …………… hình chữ nhật
TUẦN 25 - C
Họ và tên: ………………………………Lớp: ……... Trường: ……………………
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……...……...……...……...……...……...……...……...……...……...
……...
……...……...……...……...……...……...……...……...……...……...
……...
Bài 1: (2 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ trống:
a) Ba mươi sáu:……;
Bốn mươi bảy: ……;
Năm mươi ba: ……;
Tám chục:……
b) Số 76 gồm ……chục và …… đơn vị;
c) Viết các số 21; 24; 45; 57; 80.
- Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……………………………………………………………………
- Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………………………………………………………
Bài 2: (2 điểm) Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm cho đúng.
41 ……… 49
45 ……… 84
Bài 3 (2 điểm) Tính nhẩm:
54 ……… 48 – 3
53 + 4 ……… 54
63 ……… 58 – 4
21 + 2 ……… 38
12 + 2 =………
19 – 4 =………
12 – 1 + 7 =………
18 – 6 =………
16 + 3 = ………
11 + 7 – 3 =………
Bài 4: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
16 + 3
17 – 4
12 + 6
18 – 7
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 5: (1 điểm) Điền số thích hợp vào
17 - + = 12
Bài 6: (1 điểm) Trong hình vẽ bên gồm có:
- …………… hình tam giác
- …………… hình vuông
- …………… hình chữ nhật
11 +
- < 15
 









Các ý kiến mới nhất