Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Mỹ
Ngày gửi: 09h:41' 27-02-2023
Dung lượng: 220.7 KB
Số lượt tải: 472
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Mỹ
Ngày gửi: 09h:41' 27-02-2023
Dung lượng: 220.7 KB
Số lượt tải: 472
Số lượt thích:
0 người
Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Hóa học lớp 10 năm 2022 – 2023.
CHUYÊN ĐỀ HÓA 10
BÀI TẬP CHỌN LỌC ÔN THI GIỮA HỌC KÌ II
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: Mn = 55, O = 16, Mg = 24, Fe=56, H = 1, Ag = 108, K
= 39, Cl = 35,5, F = 19, Br = 80, I = 127, S = 32, Zn = 65, Cu = 64, Al = 27.
Câu 1: Oxi là nguyên tố phi kim hoạt động, có tính oxi hóa mạnh là do
A. Oxi có nhiều trong tự nhiên.
B. Oxi có độ âm điện lớn.
C. Oxi là chất khí.
D. Oxi có 2 electron lớp ngoài cùng.
Câu 2: Số oxi hoá của lưu huỳnh trong các hợp chất: SO2, H2S, H2SO4, CuSO4 lần lượt là
A. 0, +4, +6, +6.
B. +4, -2, +6, +6.
C. 0, +4, +6, -6.
D . +4, +2, +6, +6.
Câu 3: Để phân biệt oxi và ozon có thể dùng chất nào sau đây ?
A. Cu.
B. Hồ tinh bột.
C. H2
D. Dung dịch KI và hồ tinh bột.
Câu 4: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử ?
A. O3.
B. SO2.
C. H2SO4.
D. H2S.
Câu 5: Cho V lít SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch Br2 dư. Thêm tiếp vào dung dịch sau
phản ứng BaCl2 dư thu được 2,33 gam kết tủA. Thể tích V là
A. 0,11 lít.
B. 1,12 lít.
C. 0,224 lít.
D. 2,24 lít.
Câu 6: H2SO4 đặc, nguội có thể tác dụng được với tất cả chất trong dãy nào sau đây ?
A. Mg, Zn.
B. Fe, Zn.
C. Al, Zn.
D. Fe, Al.
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 16 gam hỗn hợp Mg, Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ. Sau
phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 15,2 gam so với ban đầu. Khối lượng muối
khan thu được sau khi cô cạn dung dịch là
A. 53,6 gam.
B. 54,4 gam.
C. 92 gam.
D. 92,8 gam.
Câu 8: Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. Cu, Zn, Na.
B. K, Mg, Al, Fe, Zn.
C. Ag, Ba, Fe, Sn.
D. Au, Pt, Al.
Câu 9: Hấp thụ toàn bộ 4,48 lít SO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH 1M. Sản phẩm muối
thu được là
A. Na2SO3.
B. Na2SO4, NaHSO4.
C. NaHSO3.
D. Na2SO3, NaHSO3.
Câu 10: Có các thí nghiệm sau:
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
(II) Sục khí H2S vào nước brom.
(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven.
(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là
A. 2.
B. 1
C. 3.
D. 4.
Câu 11. O2 bị lẫn một ít tạp chất Cl2. Chất tốt nhất để loại bỏ Cl2 là ?
A. KOH.
B. H2O.
C. SO2.
D. H2.
o
Câu 12. Điều chế clorua vôi bằng cách đun nóng nhẹ (ở 30 C ) cặp chất nào sau đây
A. Ca(OH)2 với Cl2
B. Ca(OH)2 với HCl
C. CaO với HCl
D. CaO với Cl2
Câu 13. Chọn câu trả lời không đúng trong các câu dưới đây ?
A. Axit HF có thể tác dụng được với SiO2
B. Flo là chất khí rất độc
C. Flo là chất khí màu nâu đỏ
D. Flo phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại
Trang 1
Câu 14. Lớp ngoài cùng của các nguyên tố halogen có đặc điểm gì chung ?
A. Có 6 electron
B. Có 5 electron
C. Có 7 electron
D. Có 4 electron
Câu 15. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. NaF + AgNO3
B. NaBr + AgNO3
C. NaI + AgNO3
D. NaCl + AgNO3
Câu 16. Hoà tan hoàn toàn 12,08 gam hỗn hợp Mg, Al, Zn trong dung dịch HCl dư thu được
13,44 lít khí (đktc) và m gam muối. Giá trị của m là
A. 46,42 g.
B. 47,02 g.
C. 53,48 g.
D. 54,68 g.
Câu 17. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính oxi hóa ?
A. NaOH + HCl → NaCl + H2O
B. Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O
C. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
D. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Câu 18. Sắt tác dụng với chất nào sau đây cho muối sắt (III) clorua ?
A. Cl2.
B. CuCl2.
C. NaCl.
D. HCl.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau
B. Trong hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hóa: -1; +1; +3; +5; +7
C. Khả năng oxi hóa của halogen giảm dần từ flo đến iot
D. Halogen là những chất oxi hóa mạnh
Câu 20. Tính khử của các halogenua giảm dần theo thứ tự sau
A. F- > Cl- > Br- > IB. I- > Cl- > Br- > FC. I > Br > Cl > F
D. Cl- > F- > I- > BrCâu 21. Cho 0,2 mol SO2 tác dụng với 0,3 mol NaOH. Sau phản ứng thu được m gam muối.
Giá trị m ?
A. 18,9 g.
B. 23 g.
C. 20,8 g.
D. 24,8 g.
Câu 22. Cách tốt nhất để làm sạch không khí trong phòng thí nghiệm có lẫn lượng lớn khí clo
là
A. phun khí hiđro
B. phun nước
C. phun dung dịch nước vôi trong
D. phun dung dịch amoniac
Câu 23. Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A. cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng
B. điện phân nóng chảy NaCl
C. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
D. cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
Câu 24. Khí H2S không tác dụng với chất nào sau đây ?
A. Dung dịch CuCl2.
B. Khí Cl2.
C. Dung dịch KOH.
D. Dung dịch FeCl2.
Câu 25. Có 3 dung dịch sau: NaOH, HCl ,H2SO4 loãng. Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3
dung dịch là
A. NaCl.
B. BaCO3.
C. Ba(OH)2.
D. AgNO3.
Câu 26. Tính số mol KMnO4 và số mol HCl cần lấy để điều chế được một lượng khí Cl2 phản
ứng vừa đủ với 14 gam Fe.
A. 0,15 mol và 1,20 mol
B. 0,30 mol và 2,40 mol
C. 0,20 mol và 1,40 mol
D. 0,075 mol và 0,60 mol
Câu 27. Dẫn 2,24 lít khí clo (đktc) vào 200 gam dung dịch NaOH 40%. Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được m gam chất rắn. Biết hiệu suất 100%, m có giá trị là
A. 83,5 g.
B. 13,3 g.
C. 85,3 g.
D. 77,85 g.
Câu 28. Đốt cháy sắt trong khí clo, người ta thu được 32,5 gam muối. Thể tích khí clo (đktc)
đã tham gia phản ứng là
A. 6,72 lít.
B. 13,44 lít.
C. 4,48 lít.
D. 2,24 lít.
Câu 29. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là
A. KNO3, CaCO3, Fe(OH)3
B. NaHCO3, AgNO3, CuO
C. FeS, BaSO4, KOH
D. AgNO3, (NH4)2CO3, CuS
Trang 2
Câu 30. Dãy nào được xếp đúng thứ tự tính axit giảm dần ?
A. HClO, HClO3, HClO2, HClO4.
B. HClO4, HClO3, HClO2, HClO.
C. HClO, HClO2, HClO3, HClO4.
D. HClO4, HClO2, HClO3, HClO.
Câu 31. Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với
lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl 2 nhiều nhất là
A. CaOCl2
B. KMnO4
C. K2Cr2O7
D. MnO2
Câu 32. Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hóa trị II không đổi trong hợp chất) trong
khí Cl2 dư, thu được 28,5 gam muối. Kim loại M là
A. Be.
B. Cu.
C. Ca.
D. Mg.
Câu 33. Trong các chất sau: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3. Số chất có cả
tính oxi hoá và tính khử là
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 34. X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l. Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ y mol/l. Nhỏ từ
từ 100 ml X vào 100 ml Y, sau các phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc). Nhỏ từ từ 100 ml Y
vào 100 ml X, sau phản ứng thu được V2 lít CO2 (đktc). Biết tỉ lệ V1:V2 = 4:7. Tỉ lệ x:y bằng:
A. 11:4.
B. 11:7.
C. 7:5.
D. 7:3.
Câu 35. Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai
nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử Z X <
ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa. Thành phần phần trăm khối lượng
của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
A. 47,2%.
B. 52,8%.
C. 58,2%.
D. 41,8%.
Câu 36: (THPT Ngô Quyền – Giữa Kì 2 năm 2021 – 2022).
Nung m gam hỗn hợp KClO3 một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn trong đó phần trăm khối
lượng của oxi là 9,6%, của KCl là 74,5%. Phần trăm KClO3 bị phân hủy là :
A. 96,75%.
B. 90%.
C. 88%.
D. 95%.
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: Mn = 55, O = 16, Mg = 24, Fe=56, H = 1, Ag = 108,
K = 39, Cl = 35,5, F = 19, Br = 80, I = 127, S = 32, Zn = 65, Cu = 64, Al = 27.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo.
B. Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot.
C. Tính khử của ion Br- lớn hơn tính khử của ion Cl-.
D. Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl.
Câu 38: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là
A. Ag, CaCO3, CuO.
B. FeS, BaSO4, KOH.
C. AgNO3, (NH4)2CO3, Cu.
D. Mg(HCO3)2, AgNO3, CuO.
Câu 39: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A. điện phân nóng chảy NaCl.
B. cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.
C. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
D. cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.
Câu 40: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch
HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y.
Kim loại M có thể là
A. Mg.
B. Zn.
C. Al.
D. Fe.
Câu 41: Khi cho dung dịch AgNO3 phản ứng với dung dịch nào sau đây sẽ cho kết tủa màu
vàng đậm nhất?
A. Dung dịch HI.
B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch HBr.
D. Dung dịch HF.
Câu 42: Trong phản ứng: Cl2 + H2O ↔ HCl + HClO, clo đóng vai trò
A. không là chất oxi hóa, không là chất khử.
B. là chất oxi hóa.
Trang 3
C. là chất khử.
D. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
Câu 43: Trong phòng thí nghiệm, dung dịch HF không được bảo quản trong bình làm bằng
chất liệu nào?
A. Nhựa.
B. Gốm sứ.
C. Thủy tinh.
D. Polime.
Câu 44: Cho 5,4 gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl loãng, dư thu được bao nhiêu
lít khí H2 (đktc)?
A. 4,48 lít.
B. 2,24 lít.
C. 6,72 lít.
D. 7,84 lít.
Câu 45: Cho 0,1 mol KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl dư, đun nóng. Thể tích khí thoát ra
(ở đktc) là
A. 0,56 lít.
B. 5,6 lít.
C. 2,24 lít.
D. 0,112 lít.
Câu 46: Khi cho mẩu quỳ tím ẩm vào bình đựng khí Cl2, hiện tượng thu được là
A. quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
B. quỳ tím không chuyển màu.
C. quỳ tím chuyển sang màu đỏ, sau đó mất màu.
D. quỳ tím chuyển sang màu xanh.
Câu 47: (THPT Ngô Quyền – Giữa Kì 2 năm 2021 – 2022).
Cho FeS tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí A; nếu dùng dung dịch H2SO4 đặc,
nóng thì thu được khí B. Dẫn khí B vào dung dịch A thu được rắn C. Các chất A, B, C lần lượt
là:
A. H2, H2S, S.
B. H2S, SO2, S.
C. H2, SO2, S.
D. O2, SO2, SO3.
Câu 48: (THPT Ngô Quyền – Giữa Kì 2 năm 2021 – 2022).
Để nhận biết dung dịch H2SO4 và dung dịch HCl người ta dùng
A. CuCl2.
B. NaNO3.
C. MgSO4.
D. BaCl2.
Câu 49: (THPT Ngô Quyền – Giữa Kì 2 năm 2021 – 2022).
Vị trí của nguyên tố oxi trong bảng tuần hoàn hóa học là
A. ô thứ 8, chu kì 3, nhóm VIA.
B. ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA.
C. ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA.
D. ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VIA.
Câu 50: (THPT Ngô Quyền – Giữa Kì 2 năm 2021 – 2022).
Sục Cl2 vào nước, thu được nước clo màu vàng nhạt. Trong nước clo có chứa các chất là
A. Cl2, H2O.
B. HCl, HClO.
C. HCl, HClO, H2O.
D. Cl2, HCl, HClO, H2O.
Cho: Cl = 35,5 O = 16, H = 1, Mn = 55, Zn = 65, Al = 27, Na = 23, Li = 7, K = 39, Rb = 87,
Zn = 65, Fe = 56, Mg = 24, Cu = 64, N = 14
Câu 51. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Lượng khí clo sinh ra khi cho dd HCl đặc, dư tác dụng với 13,92 g MnO 2 đã oxi hoá hoàn toàn
kim loại M, tạo ra được 15,2gam muối Kim loại M là
A. Mg(24)
B. Fe(56) C. Cu (64) D. Zn(65)
Câu 52. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Để loại bỏ Al, Fe, CuO ra khỏi hỗn hợp gồm Ag, Al, Fe và CuO có thể dùng lượng dư dung
dịch nào sau đây?
A. dd Fe(NO3)3. B. dd NaOH. C. dd HNO3. D. dd HCl.
Câu 53. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối. Thể tích khí Cl 2 (đktc) đã phản ứng là
A. 8,96 lít
B. 6,72 lít
C. 17,92 lít
D. 11,2 lít
Câu 54. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Điện phân dung dịch AgNO3 ở catot (cực âm) thu được chất nào ?
A. H2. B. Ag C. N2. D. O2.
Câu 55. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là
Trang 4
A. KOH, O2 và HCl.
B. KOH, H2 và Cl2.
C. K và Cl2.
D. K, H2 và Cl2.
Câu 56. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Điện phân một muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,896 lít khí Cl 2 (đkc) ở anốt và
1,84 g kim loại ở catốt. Công thức muối đó là:
A. NaCl B. LiCl
C. KCl D. RbCl
Câu 57. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Cho m gam hỗn hợp gồm Mg, Zn, Fe tác dụng hết với dd HCl loãng thu được 6,72 lít khí
(đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 43,3 g muối khan. Giá trị của m là?
A. 13,9 g B. 14,5 g C. 22 g D. 19,3 g
Câu 58. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Thể tích dd HCl 2M tối thiểu cần dùng để hòa tan hết 2,32 gam sắt từ oxit là:
A. 30ml B. 60ml C. 50ml D. 40ml
Câu 59. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Có 4 chất bột màu trắng là vôi bột, bột gạo, bột thạch cao (CaSO 4.2H2O) bột đá vôi (CaCO3).
Chỉ dùng chất nào dưới đây là nhận biết ngay được bột gạo?
A. Dung dịch HCl
B. Dung dịch H2SO4 loãng
C. Dung dịch Br2
D. Dung dịch I2
Câu 60. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí hiđro clorua trong phòng thí nghiệm?
Câu 61. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Ứng dụng nào sau đây không đúng ?
A. Clo dùng sản xuất Teflon để phủ lên chảo không dính.
B. Dung dịch NaF loãng dùng làm chất chống sâu răng.
C. Dung dịch 5% Iốt trong etanol dùng sát trùng vết thương.
D. KI hoặc KIO3 được dùng sản xuất muối iốt.
Câu 62. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Những hiđro halogenua có thể thu được khi cho H2SO4 đặc lần lượt tác dụng với các muối NaF,
NaCl, NaBr, NaI là
A. HF, HCl, HBr, HI
B. HF, HCl, HBr và một phần HI
C. HF, HCl, HBr
D. HF, HCl.
Câu 63. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Clo không phản ứng với chất nào sau đây?
A. NaOH B. NaCl C. Ca(OH)2 D. NaBr
Câu 64. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Hoà tan hết 1 lượng kim loại hoá trị 2 bằng dd HCl 14,6% vừa đủ thu được 1 dung dịch muối
có nồng độ 18,19%. Kim loại đã dùng là
A. Ca(40) B. Fe(56) C. Mg(24) D. Zn(65)
Câu 65. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Chọn phát biểu sai ?
A. Trong tất cả các hợp chất flo chỉ có số oxi hoá là -1.
B. Không dùng bình thuỷ tinh để đựng axit flohiđric.
C. Các đơn chất nhóm halogen đều là chất khí ở điều kiện thường.
D. Trong các hợp chất với hđrô và kim loại các halogen luôn có số oxi hoá -1
Câu 66. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Dấu hiệu nào sau đây dùng để nhận biết phản ứng oxi hóa - khử?
A. Tạo ra chất kết tủa
B. Tạo ra chất khí (sủi bọt)
C. Màu sắc của các chất thay đổi
Trang 5
D. Có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố
Câu 67. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Số oxi hóa của các nguyên tử cacbon trong CH3CHO lần lượt là :
A. -3, +1 B. -3, +1 C. +3, -1 D. +3, 0
Câu 68. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Trong phản ứng: 3M + 2NO3- + 8H+ → … Mn+ + … NO + …H2O. Giá trị của n là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 69. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Cho phản ứng: a FeS + b H+ + c NO3- → Fe3+ + SO42- + NO + H2O. Sau khi cân bằng tổng hệ số
a + b + c là
A. 3 B. 4 C. 6 D. 8
Câu 70. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O.
(b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O.
(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O.
(d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
A. 1. B. 2. C. 3 D. 4.
Câu 71. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Loại phản ứng nào dưới đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa khử ?
A. Phản ứng hóa hợp
B. Phản ứng phân hủy
C. Phản ứng trao đổi
D. Phản ứng thế
Câu 72.(THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Cho phản ứng: 6 FeSO4 + K2Cr2O7 + 7 H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7 H2O.
Trong phản ứng trên chất oxi hóa và chất khử lần lượt là
A. FeSO4 và K2Cr2O7
B. K2Cr2O7 và FeSO4
C. H2SO4 và FeSO4
D. K2Cr2O7 và H2SO4
Câu 73. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Cho sơ đồ phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + NO + H2O
Nếu tỉ lệ mol giữa NO2: NO là 1: 2 thì các hệ số của HNO3 trong phương trình hóa học trên là:
A. 14 B.10 C. 26
D. 24
Câu 74. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Trong phản ứng đốt cháy FeS2 tạo ra sản phẩm Fe2O3 và SO2 thì một phân tử FeS2 sẽ
A. nhận 11 electron.
B. nhận 12 electron.
C. nhường 11 electron.
D. nhường 12 electron.
Câu 75. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng:
A. 14 B. 6 C. 8 D. 7
Câu 76. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 dư thấy thoát ra 224 ml N2 (đktc).
Khối lượng muối thu được là:
A. 14,8 gam B. 15,8 gam
C. 16,8 gam
D. 24,8gam
Câu 77. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và
NO2 có tỉ khối hơi đối với H2 là 19. Giá trị m là:
A. 25,6 gam B. 16,0 gam C. 2,56 gam
D. 8,0 gam
Câu 78. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Đốt cháy hoàn toàn x mol Fe bởi oxi thu được 5.04 gam hỗn hợp A gồm các oxit sắt. Hòa tan
hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 thu được 0,035 mol hỗn hợp Y gồm NO và NO2. Tỉ khối
hơi của Y đối với H2 là 19. Tính x
Trang 6
A. 0,06 mol B. 0,065 mol C. 0.07 mol
D. 0.075 mol
Câu 79. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,15 mol
Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A. 0,8 lít B.1,0 lít
C. 0,6 lít
D.1,2 lít
Câu 80. (THPT Mạc Đỉnh Chi – Chuyên).
Khử 16 gam Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp rắn X, cho hỗn hợp X tác dụng
vời dung dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc). Thể tích khí CO2 (đktc) tạo ra
khi khử Fe2O3 là:
A. 1,68 lít B. 6,72 lít C. 3,36 lít
D.1,12 lít
Câu 81. (THPT Phan Ngọc Hiển ; Cà Mau).
Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là
A. ns2np4. B. ns2np5. C. ns2np3. D. ns2np6.
Câu 82. (THPT Phan Ngọc Hiển ; Cà Mau).
Trạng thái tồn tại ở điều kiện thường của đơn chất brom là
A. rắn. B. lỏng. C. khí. D. dung dịch.
Câu 83: (THPT Phan Ngọc Hiển ; Cà Mau).
Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen ?
A. Đều là chất khí ở điều kiện thường.
B. Đều có tính oxi hóa mạnh.
C. Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim.
D. Khử năng tác dụng với nước giảm dần tử F2 đến I2.
Câu 84. (THPT Phan Ngọc Hiển ; Cà Mau).
Cho phản ứng: Cl2 + 2 NaBr → 2 NaCl + Br2. Nguyên tố clo
A. chỉ bị oxi hóa.
B. chỉ bị khử.
C. vừa bị oxi, vừa bị khử.
D. Không bị oxi hóa, không bị khử.
Câu 85. (THPT Phan Ngọc Hiển ; Cà Mau).
Theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hóa của các halogen đơn chất:
A. tăng dần. B. giảm dần. C. không thay đổi. D. vừa tăng, vừa giảm.
Câu 86. (THPT Phan Ngọc Hiển ; Cà Mau).
Đun nóng 13,05 gam MnO2 với lượng dư HCl đặc thu được V lít khí Cl2 (đktc). Giá trị của V là
A. 3,36 lít. B. 0,84 lít. C. 6,72 lít. D. 4,03 lít.
Câu 87. (THPT Phan Ngọc Hiển ; Cà Mau).
Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dung dịch chứa 1g NaOH. Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch
thu được thì giấy quỳ tím chuyển sang màu nào?
A. Xanh B. Đỏ C. Tím D. Không đổi màu
Câu 88. (THPT Phan Ngọc Hiển ; Cà Mau).
Chất nào có tính khử mạnh nhất ?
A. HI. B. HF. C. HBr. D. HCl.
Câu 89: (THPT Phan Ngọc Hiển ; Cà Mau).
Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI. Để loại 2 muối này ra khỏi NaCl, người ta có thể
A. cho dung dịch hỗn hợp các muối tác dụng với Cl 2 dư, sau đó cô cạn dung dịch.
B. cho dung dịch tác dụng với dd HCl đặc.
C. cho dung dịch tác dụng với dd Br2 dư, sau đó cô cạn dung dịch.
D. cho hỗn hợp tác dụng với AgNO3 sau đó nhiệt phân kết tủa
Câu 90: (THPT Phan Ngọc Hiển ; Cà Mau).
Trong dãy các chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl ?
A. Fe, CuO, Cu(OH)2
B. Fe2O3, KMnO4, Cu
C. AgNO3, MgCO3, BaSO4
D. CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2
Câu 91. (THPT Phan Ngọc Hiển ; Cà Mau).
Cho 10 gam dung dịch HCl tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được 14,35 gam kết tủa. Nồng
độ phần trăm của dung dịch HCl phản ứng là:
Trang 7
A. 35 % B. 50 % C. 15 % D. 36,5 %
Câu 92. (THPT Phan Ngọc Hiển ; Cà Mau).
Muối NaClO có tên gọi là
A. natri hipoclorơ.
B. natri hipoclorit.
C. natri peclorat.
D. natri hipoclorat.
Câu 93. (THPT Phan Ngọc Hiển ; Cà Mau).
Để tẩy uế trong bệnh viện người ta thường dùng hóa chất nào sau đây ?
A. Tia phóng xạ. B. Khí ozon C. Nước Gia- ven
D. Clorua vôi
Câu 94: (THPT Phan Ngọc Hiển ; Cà Mau).
Cho các Phát biểu sau
1) Tất cả các halogen đều có số oxi hóa -1.
2) Trong công nghiệp có thể điều chế hiđro clroua bằng phương pháp sunfat.
3) Các halogen đơn chất đều có tính khử và tính oxi hóa.
4) Cl2 thể hiện tính khử khi tác dụng với FeCl2.
5) Tính khử của HI mạnh hơn HCl.
Số phát biểu sai là ?
A. 1.
B. 2.
C. 3 D. 4
Câu 95. (THPT Phan Ngọc Hiển ; Cà Mau).
Cho sơ đồ (X) → (Y) → nước Gia – ven. Thứ tự X, Y không thể lần lượt là:
A. NaCl, Cl2 B. MnO2, Cl2 C. Na, NaOH D. Cl2, HCl
Câu 96. (THPT Phan Ngọc Hiển ; Cà Mau).
Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:
A. HNO3 B. HF. C. H2SO4. D. HCl.
Câu 97: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Phát biểu không đúng khi nói về khả năng phản ứng của lưu huỳnh là
A. Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hóa.
B. Hg phản ứng với S ngay ở nhiệt độ thường.
C. Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa
D. S vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
Câu 98: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Dãy đơn chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
A. Cl2, O3, S. B. Br2, O2, Ca. C. Na, F2, S. D. S, Br2, Cl2.
Câu 99: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Để phân biệt khí O2 và O3 có thể dùng hóa chất
A. khí H2.
B. dung dịch KI và hồ tinh bột.
C. kim loại đồng.
D. hồ tinh bột.
Câu 100: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Đồng có hai đồng vị là 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là
A. 64,64. B. 63,45.
C. 64,46.
D. 63,54.
Câu 101: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Cho phản ứng: MnO2 + 4HCl => MnCl2 + Cl2 + 2H2O. Vai trò của HCl trong phản ứng này là
A. chất tạo môi trường.
B. chất khử.
C. chất oxi hóa.
D. chất khử và chất tạo môi trường.
Câu 102: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Khối lượng SO2 tạo thành khi cho 128 gam S phản ứng hoàn toàn với 100 gam O 2 là
A. 228 gam. B. 200 gam. C. 100 gam. D. 256 gam.
Câu 103: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 8,98 gam. B. 9,52 gam. C. 10,27 gam. D. 7,25 gam.
Câu 104: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Một nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p là 11. Nguyên tố X là
Trang 8
A. nguyên tố p.
B. nguyên tố s. C. nguyên tố
D. nguyên tố f.
Câu 105: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản bằng 180. Trong đó số hạt mang điện chiếm
58,89% tổng số hạt. Nguyên tố X là
A. flo. B. brom. C. clo. D. iot.
Câu 106: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Phản ứng nhiệt phân muối thuộc phản ứng
A. không oxi hóa – khử.
B. oxi hóa – khử.
C. oxi hóa – khử hoặc không.
D. thuận nghịch.
Câu 107: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Thêm 3,0 gam MnO2 vào 197,0 g hỗn hợp muối KCl và KClO3. Trộn kỹ và đun nóng hỗn hợp
đến phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn cân nặng 152 gam. Thành phần % khối lượng của
KClO3 trong hỗn hợp là
A. 61,28%.
B. 68,12%. C. 62,18%. D. 68,21%.
Câu 108: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Theo thứ tự F2, Cl2, Br2, I2 thì
A. tính oxi hóa giảm, tính khử tăng.
B. tính oxi hóa tăng, tính khử giảm.
C. tính oxi hóa giảm, tính khử giảm. D. tính oxi hóa tăng, tính khử tăng.
Câu 109: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3 => Fe(NO3)3 + NxOy + H2O. Sau khi cân bằng
phương trình hóa học trên với hệ số của các chất là số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO 3 là
A. 13x – 9y.
B. 46x – 18y. C. 45x – 18y. D. 23x – 9y.
Câu 110: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Các nguyên tố phân nhóm chính nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng chung là
A. ns2np6. B. 3s23p5. C. ns2np5. D. 2s22p5.
Câu 111: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Dãy gồm các nguyên tố chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là
A. H2O, HF, H2S. B. O2, H2O, NH3. C. HF, HCl, Cl2. D. HCl, O3, H2S.
Câu 112: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Hòa tan 9,6 gam Mg trong dung dịch HNO3 tạo ra 2,24 lít khí NxOy. Công thức của NxOy là
A. N2O4. B. N2O.
C. NO. D. NO2.
Câu 113: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Đốt 13 gam bột một kim loại hóa trị II trong oxi dư đến khối lượng không đổi thu được chất rắn
X có khối lượng 16,2 gam (giải sử hiệu suất phản ứng là 100%). Kim loại đó là
A. Ca. B. Cu. C. Fe. D. Zn.
Câu 114: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Nguyên tử của nguyên tố X có 10 proton, 10 nơtron và 10 electron. Trong bảng hệ thống tuần
hoàn, vị trí của nguyên tử X là
A. ở chu kì 2, nhóm VA. B. ở chu kì 3, nhóm VA.
C. ở chu kì 3, nhóm VIIA. D. ở chu kì 2, nhóm VIIIA.
Câu 115: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Hợp chất với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3. Biết phần trăm khối lượng oxi trong
oxit cao nhất của X là 56,34%. Nguyên tử khối của X là
A. 14.
B. 31.
C. 32. D. 52.
Câu 116: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Flo tác dụng được với tất cả các chất thuộc dãy
A. O2, dung dịch KOH, H2O, H2. B. Au, H2, dung dịch NaOH.
C. Pt, O2, NaI, H2O.
D. N2, NaBr, H2, HI.
Câu 117: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Cho các chất khí sau: Cl2, SO2, SO3, CO2. Chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom là
A. SO2. B. Cl2. C. SO3. D. CO2.
Trang 9
Câu 118: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Clo không phản ứng với
A. Ca(OH)2.
B. NaBr. C. NaCl. D. NaOH.
Câu 119: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Cho các chất: FeCl2, FeCl3, O2, H2SO4, Fe(NO3)2, FeSO4. Số chất có cả tính oxi hóa và tính khử
là
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 120: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Lớp electron liên kết chặt chẽ với hạt nhân nguyên tử chặt chẽ nhất là
A. lớp sát lớp ngoài cùng.
B. lớp ngoài cùng.
C. lớp trong cùng.
D. lớp ở giữa.
Câu 121: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Nguyên tử X có kí hiệu là 2311Na. Vậy số nơtron có trong X là
A. 13.
B. 12. C. 23. D. 11.
Câu 122: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A. electron và nơtron.
B. electron và proton.
C. proton và nơtron.
D. electron, proton và nơtron.
Câu 123: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Cho 1,12 lít (đktc) halogen X2 tác dụng vừa đủ với đồng kim loại thu được 11,2 CuX2. Nguyên
tố halogen là
A. clo. B. flo.
C. iot. D. brom.
Câu 124: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Số electron tối đa trong lớp thứ 3 là
A. 8. B. 9.
C. 32.
D. 18.
Câu 125: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Hai nguyên tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì của bảng tuần hoàn có tổng số đơn vị
điện tích hạt nhân là 25. X, Y là
A. Mg, Al. B. Li, Be. C. K, Ca. D. Na, K.
Câu 126: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol
khí N2O và 0,01 mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3). Giá trị của m là
A. 1,35 gam. B. 13,5 gam. C. 0,81 gam.
D. 8,1 gam.
Câu 127: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Chu kì là dãy nguyên tố có cùng
A. số proton.
B. số lớp electron.
C. số electron hóa trị.
D. số điện tích hạt nhân.
Câu 128: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền là 37Cl (chiếm 24,23%) và còn lại là 35Cl. Thành phần
phần trăm theo khối lượng của 37Cl trong HClO4 là
A. 8,56%. ...
CHUYÊN ĐỀ HÓA 10
BÀI TẬP CHỌN LỌC ÔN THI GIỮA HỌC KÌ II
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: Mn = 55, O = 16, Mg = 24, Fe=56, H = 1, Ag = 108, K
= 39, Cl = 35,5, F = 19, Br = 80, I = 127, S = 32, Zn = 65, Cu = 64, Al = 27.
Câu 1: Oxi là nguyên tố phi kim hoạt động, có tính oxi hóa mạnh là do
A. Oxi có nhiều trong tự nhiên.
B. Oxi có độ âm điện lớn.
C. Oxi là chất khí.
D. Oxi có 2 electron lớp ngoài cùng.
Câu 2: Số oxi hoá của lưu huỳnh trong các hợp chất: SO2, H2S, H2SO4, CuSO4 lần lượt là
A. 0, +4, +6, +6.
B. +4, -2, +6, +6.
C. 0, +4, +6, -6.
D . +4, +2, +6, +6.
Câu 3: Để phân biệt oxi và ozon có thể dùng chất nào sau đây ?
A. Cu.
B. Hồ tinh bột.
C. H2
D. Dung dịch KI và hồ tinh bột.
Câu 4: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử ?
A. O3.
B. SO2.
C. H2SO4.
D. H2S.
Câu 5: Cho V lít SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch Br2 dư. Thêm tiếp vào dung dịch sau
phản ứng BaCl2 dư thu được 2,33 gam kết tủA. Thể tích V là
A. 0,11 lít.
B. 1,12 lít.
C. 0,224 lít.
D. 2,24 lít.
Câu 6: H2SO4 đặc, nguội có thể tác dụng được với tất cả chất trong dãy nào sau đây ?
A. Mg, Zn.
B. Fe, Zn.
C. Al, Zn.
D. Fe, Al.
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 16 gam hỗn hợp Mg, Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ. Sau
phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 15,2 gam so với ban đầu. Khối lượng muối
khan thu được sau khi cô cạn dung dịch là
A. 53,6 gam.
B. 54,4 gam.
C. 92 gam.
D. 92,8 gam.
Câu 8: Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. Cu, Zn, Na.
B. K, Mg, Al, Fe, Zn.
C. Ag, Ba, Fe, Sn.
D. Au, Pt, Al.
Câu 9: Hấp thụ toàn bộ 4,48 lít SO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH 1M. Sản phẩm muối
thu được là
A. Na2SO3.
B. Na2SO4, NaHSO4.
C. NaHSO3.
D. Na2SO3, NaHSO3.
Câu 10: Có các thí nghiệm sau:
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
(II) Sục khí H2S vào nước brom.
(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven.
(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là
A. 2.
B. 1
C. 3.
D. 4.
Câu 11. O2 bị lẫn một ít tạp chất Cl2. Chất tốt nhất để loại bỏ Cl2 là ?
A. KOH.
B. H2O.
C. SO2.
D. H2.
o
Câu 12. Điều chế clorua vôi bằng cách đun nóng nhẹ (ở 30 C ) cặp chất nào sau đây
A. Ca(OH)2 với Cl2
B. Ca(OH)2 với HCl
C. CaO với HCl
D. CaO với Cl2
Câu 13. Chọn câu trả lời không đúng trong các câu dưới đây ?
A. Axit HF có thể tác dụng được với SiO2
B. Flo là chất khí rất độc
C. Flo là chất khí màu nâu đỏ
D. Flo phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại
Trang 1
Câu 14. Lớp ngoài cùng của các nguyên tố halogen có đặc điểm gì chung ?
A. Có 6 electron
B. Có 5 electron
C. Có 7 electron
D. Có 4 electron
Câu 15. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. NaF + AgNO3
B. NaBr + AgNO3
C. NaI + AgNO3
D. NaCl + AgNO3
Câu 16. Hoà tan hoàn toàn 12,08 gam hỗn hợp Mg, Al, Zn trong dung dịch HCl dư thu được
13,44 lít khí (đktc) và m gam muối. Giá trị của m là
A. 46,42 g.
B. 47,02 g.
C. 53,48 g.
D. 54,68 g.
Câu 17. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính oxi hóa ?
A. NaOH + HCl → NaCl + H2O
B. Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O
C. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
D. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Câu 18. Sắt tác dụng với chất nào sau đây cho muối sắt (III) clorua ?
A. Cl2.
B. CuCl2.
C. NaCl.
D. HCl.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau
B. Trong hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hóa: -1; +1; +3; +5; +7
C. Khả năng oxi hóa của halogen giảm dần từ flo đến iot
D. Halogen là những chất oxi hóa mạnh
Câu 20. Tính khử của các halogenua giảm dần theo thứ tự sau
A. F- > Cl- > Br- > IB. I- > Cl- > Br- > FC. I > Br > Cl > F
D. Cl- > F- > I- > BrCâu 21. Cho 0,2 mol SO2 tác dụng với 0,3 mol NaOH. Sau phản ứng thu được m gam muối.
Giá trị m ?
A. 18,9 g.
B. 23 g.
C. 20,8 g.
D. 24,8 g.
Câu 22. Cách tốt nhất để làm sạch không khí trong phòng thí nghiệm có lẫn lượng lớn khí clo
là
A. phun khí hiđro
B. phun nước
C. phun dung dịch nước vôi trong
D. phun dung dịch amoniac
Câu 23. Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A. cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng
B. điện phân nóng chảy NaCl
C. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
D. cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
Câu 24. Khí H2S không tác dụng với chất nào sau đây ?
A. Dung dịch CuCl2.
B. Khí Cl2.
C. Dung dịch KOH.
D. Dung dịch FeCl2.
Câu 25. Có 3 dung dịch sau: NaOH, HCl ,H2SO4 loãng. Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3
dung dịch là
A. NaCl.
B. BaCO3.
C. Ba(OH)2.
D. AgNO3.
Câu 26. Tính số mol KMnO4 và số mol HCl cần lấy để điều chế được một lượng khí Cl2 phản
ứng vừa đủ với 14 gam Fe.
A. 0,15 mol và 1,20 mol
B. 0,30 mol và 2,40 mol
C. 0,20 mol và 1,40 mol
D. 0,075 mol và 0,60 mol
Câu 27. Dẫn 2,24 lít khí clo (đktc) vào 200 gam dung dịch NaOH 40%. Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được m gam chất rắn. Biết hiệu suất 100%, m có giá trị là
A. 83,5 g.
B. 13,3 g.
C. 85,3 g.
D. 77,85 g.
Câu 28. Đốt cháy sắt trong khí clo, người ta thu được 32,5 gam muối. Thể tích khí clo (đktc)
đã tham gia phản ứng là
A. 6,72 lít.
B. 13,44 lít.
C. 4,48 lít.
D. 2,24 lít.
Câu 29. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là
A. KNO3, CaCO3, Fe(OH)3
B. NaHCO3, AgNO3, CuO
C. FeS, BaSO4, KOH
D. AgNO3, (NH4)2CO3, CuS
Trang 2
Câu 30. Dãy nào được xếp đúng thứ tự tính axit giảm dần ?
A. HClO, HClO3, HClO2, HClO4.
B. HClO4, HClO3, HClO2, HClO.
C. HClO, HClO2, HClO3, HClO4.
D. HClO4, HClO2, HClO3, HClO.
Câu 31. Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với
lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl 2 nhiều nhất là
A. CaOCl2
B. KMnO4
C. K2Cr2O7
D. MnO2
Câu 32. Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hóa trị II không đổi trong hợp chất) trong
khí Cl2 dư, thu được 28,5 gam muối. Kim loại M là
A. Be.
B. Cu.
C. Ca.
D. Mg.
Câu 33. Trong các chất sau: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3. Số chất có cả
tính oxi hoá và tính khử là
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 34. X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l. Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ y mol/l. Nhỏ từ
từ 100 ml X vào 100 ml Y, sau các phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc). Nhỏ từ từ 100 ml Y
vào 100 ml X, sau phản ứng thu được V2 lít CO2 (đktc). Biết tỉ lệ V1:V2 = 4:7. Tỉ lệ x:y bằng:
A. 11:4.
B. 11:7.
C. 7:5.
D. 7:3.
Câu 35. Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai
nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử Z X <
ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa. Thành phần phần trăm khối lượng
của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
A. 47,2%.
B. 52,8%.
C. 58,2%.
D. 41,8%.
Câu 36: (THPT Ngô Quyền – Giữa Kì 2 năm 2021 – 2022).
Nung m gam hỗn hợp KClO3 một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn trong đó phần trăm khối
lượng của oxi là 9,6%, của KCl là 74,5%. Phần trăm KClO3 bị phân hủy là :
A. 96,75%.
B. 90%.
C. 88%.
D. 95%.
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: Mn = 55, O = 16, Mg = 24, Fe=56, H = 1, Ag = 108,
K = 39, Cl = 35,5, F = 19, Br = 80, I = 127, S = 32, Zn = 65, Cu = 64, Al = 27.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo.
B. Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot.
C. Tính khử của ion Br- lớn hơn tính khử của ion Cl-.
D. Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl.
Câu 38: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là
A. Ag, CaCO3, CuO.
B. FeS, BaSO4, KOH.
C. AgNO3, (NH4)2CO3, Cu.
D. Mg(HCO3)2, AgNO3, CuO.
Câu 39: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A. điện phân nóng chảy NaCl.
B. cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.
C. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
D. cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.
Câu 40: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch
HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y.
Kim loại M có thể là
A. Mg.
B. Zn.
C. Al.
D. Fe.
Câu 41: Khi cho dung dịch AgNO3 phản ứng với dung dịch nào sau đây sẽ cho kết tủa màu
vàng đậm nhất?
A. Dung dịch HI.
B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch HBr.
D. Dung dịch HF.
Câu 42: Trong phản ứng: Cl2 + H2O ↔ HCl + HClO, clo đóng vai trò
A. không là chất oxi hóa, không là chất khử.
B. là chất oxi hóa.
Trang 3
C. là chất khử.
D. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
Câu 43: Trong phòng thí nghiệm, dung dịch HF không được bảo quản trong bình làm bằng
chất liệu nào?
A. Nhựa.
B. Gốm sứ.
C. Thủy tinh.
D. Polime.
Câu 44: Cho 5,4 gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl loãng, dư thu được bao nhiêu
lít khí H2 (đktc)?
A. 4,48 lít.
B. 2,24 lít.
C. 6,72 lít.
D. 7,84 lít.
Câu 45: Cho 0,1 mol KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl dư, đun nóng. Thể tích khí thoát ra
(ở đktc) là
A. 0,56 lít.
B. 5,6 lít.
C. 2,24 lít.
D. 0,112 lít.
Câu 46: Khi cho mẩu quỳ tím ẩm vào bình đựng khí Cl2, hiện tượng thu được là
A. quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
B. quỳ tím không chuyển màu.
C. quỳ tím chuyển sang màu đỏ, sau đó mất màu.
D. quỳ tím chuyển sang màu xanh.
Câu 47: (THPT Ngô Quyền – Giữa Kì 2 năm 2021 – 2022).
Cho FeS tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí A; nếu dùng dung dịch H2SO4 đặc,
nóng thì thu được khí B. Dẫn khí B vào dung dịch A thu được rắn C. Các chất A, B, C lần lượt
là:
A. H2, H2S, S.
B. H2S, SO2, S.
C. H2, SO2, S.
D. O2, SO2, SO3.
Câu 48: (THPT Ngô Quyền – Giữa Kì 2 năm 2021 – 2022).
Để nhận biết dung dịch H2SO4 và dung dịch HCl người ta dùng
A. CuCl2.
B. NaNO3.
C. MgSO4.
D. BaCl2.
Câu 49: (THPT Ngô Quyền – Giữa Kì 2 năm 2021 – 2022).
Vị trí của nguyên tố oxi trong bảng tuần hoàn hóa học là
A. ô thứ 8, chu kì 3, nhóm VIA.
B. ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA.
C. ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA.
D. ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VIA.
Câu 50: (THPT Ngô Quyền – Giữa Kì 2 năm 2021 – 2022).
Sục Cl2 vào nước, thu được nước clo màu vàng nhạt. Trong nước clo có chứa các chất là
A. Cl2, H2O.
B. HCl, HClO.
C. HCl, HClO, H2O.
D. Cl2, HCl, HClO, H2O.
Cho: Cl = 35,5 O = 16, H = 1, Mn = 55, Zn = 65, Al = 27, Na = 23, Li = 7, K = 39, Rb = 87,
Zn = 65, Fe = 56, Mg = 24, Cu = 64, N = 14
Câu 51. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Lượng khí clo sinh ra khi cho dd HCl đặc, dư tác dụng với 13,92 g MnO 2 đã oxi hoá hoàn toàn
kim loại M, tạo ra được 15,2gam muối Kim loại M là
A. Mg(24)
B. Fe(56) C. Cu (64) D. Zn(65)
Câu 52. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Để loại bỏ Al, Fe, CuO ra khỏi hỗn hợp gồm Ag, Al, Fe và CuO có thể dùng lượng dư dung
dịch nào sau đây?
A. dd Fe(NO3)3. B. dd NaOH. C. dd HNO3. D. dd HCl.
Câu 53. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối. Thể tích khí Cl 2 (đktc) đã phản ứng là
A. 8,96 lít
B. 6,72 lít
C. 17,92 lít
D. 11,2 lít
Câu 54. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Điện phân dung dịch AgNO3 ở catot (cực âm) thu được chất nào ?
A. H2. B. Ag C. N2. D. O2.
Câu 55. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là
Trang 4
A. KOH, O2 và HCl.
B. KOH, H2 và Cl2.
C. K và Cl2.
D. K, H2 và Cl2.
Câu 56. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Điện phân một muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,896 lít khí Cl 2 (đkc) ở anốt và
1,84 g kim loại ở catốt. Công thức muối đó là:
A. NaCl B. LiCl
C. KCl D. RbCl
Câu 57. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Cho m gam hỗn hợp gồm Mg, Zn, Fe tác dụng hết với dd HCl loãng thu được 6,72 lít khí
(đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 43,3 g muối khan. Giá trị của m là?
A. 13,9 g B. 14,5 g C. 22 g D. 19,3 g
Câu 58. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Thể tích dd HCl 2M tối thiểu cần dùng để hòa tan hết 2,32 gam sắt từ oxit là:
A. 30ml B. 60ml C. 50ml D. 40ml
Câu 59. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Có 4 chất bột màu trắng là vôi bột, bột gạo, bột thạch cao (CaSO 4.2H2O) bột đá vôi (CaCO3).
Chỉ dùng chất nào dưới đây là nhận biết ngay được bột gạo?
A. Dung dịch HCl
B. Dung dịch H2SO4 loãng
C. Dung dịch Br2
D. Dung dịch I2
Câu 60. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí hiđro clorua trong phòng thí nghiệm?
Câu 61. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Ứng dụng nào sau đây không đúng ?
A. Clo dùng sản xuất Teflon để phủ lên chảo không dính.
B. Dung dịch NaF loãng dùng làm chất chống sâu răng.
C. Dung dịch 5% Iốt trong etanol dùng sát trùng vết thương.
D. KI hoặc KIO3 được dùng sản xuất muối iốt.
Câu 62. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Những hiđro halogenua có thể thu được khi cho H2SO4 đặc lần lượt tác dụng với các muối NaF,
NaCl, NaBr, NaI là
A. HF, HCl, HBr, HI
B. HF, HCl, HBr và một phần HI
C. HF, HCl, HBr
D. HF, HCl.
Câu 63. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Clo không phản ứng với chất nào sau đây?
A. NaOH B. NaCl C. Ca(OH)2 D. NaBr
Câu 64. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Hoà tan hết 1 lượng kim loại hoá trị 2 bằng dd HCl 14,6% vừa đủ thu được 1 dung dịch muối
có nồng độ 18,19%. Kim loại đã dùng là
A. Ca(40) B. Fe(56) C. Mg(24) D. Zn(65)
Câu 65. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Chọn phát biểu sai ?
A. Trong tất cả các hợp chất flo chỉ có số oxi hoá là -1.
B. Không dùng bình thuỷ tinh để đựng axit flohiđric.
C. Các đơn chất nhóm halogen đều là chất khí ở điều kiện thường.
D. Trong các hợp chất với hđrô và kim loại các halogen luôn có số oxi hoá -1
Câu 66. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Dấu hiệu nào sau đây dùng để nhận biết phản ứng oxi hóa - khử?
A. Tạo ra chất kết tủa
B. Tạo ra chất khí (sủi bọt)
C. Màu sắc của các chất thay đổi
Trang 5
D. Có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố
Câu 67. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Số oxi hóa của các nguyên tử cacbon trong CH3CHO lần lượt là :
A. -3, +1 B. -3, +1 C. +3, -1 D. +3, 0
Câu 68. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Trong phản ứng: 3M + 2NO3- + 8H+ → … Mn+ + … NO + …H2O. Giá trị của n là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 69. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Cho phản ứng: a FeS + b H+ + c NO3- → Fe3+ + SO42- + NO + H2O. Sau khi cân bằng tổng hệ số
a + b + c là
A. 3 B. 4 C. 6 D. 8
Câu 70. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O.
(b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O.
(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O.
(d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
A. 1. B. 2. C. 3 D. 4.
Câu 71. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Loại phản ứng nào dưới đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa khử ?
A. Phản ứng hóa hợp
B. Phản ứng phân hủy
C. Phản ứng trao đổi
D. Phản ứng thế
Câu 72.(THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Cho phản ứng: 6 FeSO4 + K2Cr2O7 + 7 H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7 H2O.
Trong phản ứng trên chất oxi hóa và chất khử lần lượt là
A. FeSO4 và K2Cr2O7
B. K2Cr2O7 và FeSO4
C. H2SO4 và FeSO4
D. K2Cr2O7 và H2SO4
Câu 73. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Cho sơ đồ phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + NO + H2O
Nếu tỉ lệ mol giữa NO2: NO là 1: 2 thì các hệ số của HNO3 trong phương trình hóa học trên là:
A. 14 B.10 C. 26
D. 24
Câu 74. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Trong phản ứng đốt cháy FeS2 tạo ra sản phẩm Fe2O3 và SO2 thì một phân tử FeS2 sẽ
A. nhận 11 electron.
B. nhận 12 electron.
C. nhường 11 electron.
D. nhường 12 electron.
Câu 75. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng:
A. 14 B. 6 C. 8 D. 7
Câu 76. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 dư thấy thoát ra 224 ml N2 (đktc).
Khối lượng muối thu được là:
A. 14,8 gam B. 15,8 gam
C. 16,8 gam
D. 24,8gam
Câu 77. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và
NO2 có tỉ khối hơi đối với H2 là 19. Giá trị m là:
A. 25,6 gam B. 16,0 gam C. 2,56 gam
D. 8,0 gam
Câu 78. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Đốt cháy hoàn toàn x mol Fe bởi oxi thu được 5.04 gam hỗn hợp A gồm các oxit sắt. Hòa tan
hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 thu được 0,035 mol hỗn hợp Y gồm NO và NO2. Tỉ khối
hơi của Y đối với H2 là 19. Tính x
Trang 6
A. 0,06 mol B. 0,065 mol C. 0.07 mol
D. 0.075 mol
Câu 79. (THPT Mạc Đỉnh Chi ; TP HCM ; Đề Giữa HK2).
Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,15 mol
Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A. 0,8 lít B.1,0 lít
C. 0,6 lít
D.1,2 lít
Câu 80. (THPT Mạc Đỉnh Chi – Chuyên).
Khử 16 gam Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp rắn X, cho hỗn hợp X tác dụng
vời dung dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc). Thể tích khí CO2 (đktc) tạo ra
khi khử Fe2O3 là:
A. 1,68 lít B. 6,72 lít C. 3,36 lít
D.1,12 lít
Câu 81. (THPT Phan Ngọc Hiển ; Cà Mau).
Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là
A. ns2np4. B. ns2np5. C. ns2np3. D. ns2np6.
Câu 82. (THPT Phan Ngọc Hiển ; Cà Mau).
Trạng thái tồn tại ở điều kiện thường của đơn chất brom là
A. rắn. B. lỏng. C. khí. D. dung dịch.
Câu 83: (THPT Phan Ngọc Hiển ; Cà Mau).
Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen ?
A. Đều là chất khí ở điều kiện thường.
B. Đều có tính oxi hóa mạnh.
C. Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim.
D. Khử năng tác dụng với nước giảm dần tử F2 đến I2.
Câu 84. (THPT Phan Ngọc Hiển ; Cà Mau).
Cho phản ứng: Cl2 + 2 NaBr → 2 NaCl + Br2. Nguyên tố clo
A. chỉ bị oxi hóa.
B. chỉ bị khử.
C. vừa bị oxi, vừa bị khử.
D. Không bị oxi hóa, không bị khử.
Câu 85. (THPT Phan Ngọc Hiển ; Cà Mau).
Theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hóa của các halogen đơn chất:
A. tăng dần. B. giảm dần. C. không thay đổi. D. vừa tăng, vừa giảm.
Câu 86. (THPT Phan Ngọc Hiển ; Cà Mau).
Đun nóng 13,05 gam MnO2 với lượng dư HCl đặc thu được V lít khí Cl2 (đktc). Giá trị của V là
A. 3,36 lít. B. 0,84 lít. C. 6,72 lít. D. 4,03 lít.
Câu 87. (THPT Phan Ngọc Hiển ; Cà Mau).
Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dung dịch chứa 1g NaOH. Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch
thu được thì giấy quỳ tím chuyển sang màu nào?
A. Xanh B. Đỏ C. Tím D. Không đổi màu
Câu 88. (THPT Phan Ngọc Hiển ; Cà Mau).
Chất nào có tính khử mạnh nhất ?
A. HI. B. HF. C. HBr. D. HCl.
Câu 89: (THPT Phan Ngọc Hiển ; Cà Mau).
Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI. Để loại 2 muối này ra khỏi NaCl, người ta có thể
A. cho dung dịch hỗn hợp các muối tác dụng với Cl 2 dư, sau đó cô cạn dung dịch.
B. cho dung dịch tác dụng với dd HCl đặc.
C. cho dung dịch tác dụng với dd Br2 dư, sau đó cô cạn dung dịch.
D. cho hỗn hợp tác dụng với AgNO3 sau đó nhiệt phân kết tủa
Câu 90: (THPT Phan Ngọc Hiển ; Cà Mau).
Trong dãy các chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl ?
A. Fe, CuO, Cu(OH)2
B. Fe2O3, KMnO4, Cu
C. AgNO3, MgCO3, BaSO4
D. CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2
Câu 91. (THPT Phan Ngọc Hiển ; Cà Mau).
Cho 10 gam dung dịch HCl tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được 14,35 gam kết tủa. Nồng
độ phần trăm của dung dịch HCl phản ứng là:
Trang 7
A. 35 % B. 50 % C. 15 % D. 36,5 %
Câu 92. (THPT Phan Ngọc Hiển ; Cà Mau).
Muối NaClO có tên gọi là
A. natri hipoclorơ.
B. natri hipoclorit.
C. natri peclorat.
D. natri hipoclorat.
Câu 93. (THPT Phan Ngọc Hiển ; Cà Mau).
Để tẩy uế trong bệnh viện người ta thường dùng hóa chất nào sau đây ?
A. Tia phóng xạ. B. Khí ozon C. Nước Gia- ven
D. Clorua vôi
Câu 94: (THPT Phan Ngọc Hiển ; Cà Mau).
Cho các Phát biểu sau
1) Tất cả các halogen đều có số oxi hóa -1.
2) Trong công nghiệp có thể điều chế hiđro clroua bằng phương pháp sunfat.
3) Các halogen đơn chất đều có tính khử và tính oxi hóa.
4) Cl2 thể hiện tính khử khi tác dụng với FeCl2.
5) Tính khử của HI mạnh hơn HCl.
Số phát biểu sai là ?
A. 1.
B. 2.
C. 3 D. 4
Câu 95. (THPT Phan Ngọc Hiển ; Cà Mau).
Cho sơ đồ (X) → (Y) → nước Gia – ven. Thứ tự X, Y không thể lần lượt là:
A. NaCl, Cl2 B. MnO2, Cl2 C. Na, NaOH D. Cl2, HCl
Câu 96. (THPT Phan Ngọc Hiển ; Cà Mau).
Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:
A. HNO3 B. HF. C. H2SO4. D. HCl.
Câu 97: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Phát biểu không đúng khi nói về khả năng phản ứng của lưu huỳnh là
A. Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hóa.
B. Hg phản ứng với S ngay ở nhiệt độ thường.
C. Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa
D. S vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
Câu 98: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Dãy đơn chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
A. Cl2, O3, S. B. Br2, O2, Ca. C. Na, F2, S. D. S, Br2, Cl2.
Câu 99: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Để phân biệt khí O2 và O3 có thể dùng hóa chất
A. khí H2.
B. dung dịch KI và hồ tinh bột.
C. kim loại đồng.
D. hồ tinh bột.
Câu 100: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Đồng có hai đồng vị là 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là
A. 64,64. B. 63,45.
C. 64,46.
D. 63,54.
Câu 101: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Cho phản ứng: MnO2 + 4HCl => MnCl2 + Cl2 + 2H2O. Vai trò của HCl trong phản ứng này là
A. chất tạo môi trường.
B. chất khử.
C. chất oxi hóa.
D. chất khử và chất tạo môi trường.
Câu 102: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Khối lượng SO2 tạo thành khi cho 128 gam S phản ứng hoàn toàn với 100 gam O 2 là
A. 228 gam. B. 200 gam. C. 100 gam. D. 256 gam.
Câu 103: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 8,98 gam. B. 9,52 gam. C. 10,27 gam. D. 7,25 gam.
Câu 104: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Một nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p là 11. Nguyên tố X là
Trang 8
A. nguyên tố p.
B. nguyên tố s. C. nguyên tố
D. nguyên tố f.
Câu 105: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản bằng 180. Trong đó số hạt mang điện chiếm
58,89% tổng số hạt. Nguyên tố X là
A. flo. B. brom. C. clo. D. iot.
Câu 106: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Phản ứng nhiệt phân muối thuộc phản ứng
A. không oxi hóa – khử.
B. oxi hóa – khử.
C. oxi hóa – khử hoặc không.
D. thuận nghịch.
Câu 107: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Thêm 3,0 gam MnO2 vào 197,0 g hỗn hợp muối KCl và KClO3. Trộn kỹ và đun nóng hỗn hợp
đến phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn cân nặng 152 gam. Thành phần % khối lượng của
KClO3 trong hỗn hợp là
A. 61,28%.
B. 68,12%. C. 62,18%. D. 68,21%.
Câu 108: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Theo thứ tự F2, Cl2, Br2, I2 thì
A. tính oxi hóa giảm, tính khử tăng.
B. tính oxi hóa tăng, tính khử giảm.
C. tính oxi hóa giảm, tính khử giảm. D. tính oxi hóa tăng, tính khử tăng.
Câu 109: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3 => Fe(NO3)3 + NxOy + H2O. Sau khi cân bằng
phương trình hóa học trên với hệ số của các chất là số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO 3 là
A. 13x – 9y.
B. 46x – 18y. C. 45x – 18y. D. 23x – 9y.
Câu 110: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Các nguyên tố phân nhóm chính nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng chung là
A. ns2np6. B. 3s23p5. C. ns2np5. D. 2s22p5.
Câu 111: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Dãy gồm các nguyên tố chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là
A. H2O, HF, H2S. B. O2, H2O, NH3. C. HF, HCl, Cl2. D. HCl, O3, H2S.
Câu 112: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Hòa tan 9,6 gam Mg trong dung dịch HNO3 tạo ra 2,24 lít khí NxOy. Công thức của NxOy là
A. N2O4. B. N2O.
C. NO. D. NO2.
Câu 113: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Đốt 13 gam bột một kim loại hóa trị II trong oxi dư đến khối lượng không đổi thu được chất rắn
X có khối lượng 16,2 gam (giải sử hiệu suất phản ứng là 100%). Kim loại đó là
A. Ca. B. Cu. C. Fe. D. Zn.
Câu 114: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Nguyên tử của nguyên tố X có 10 proton, 10 nơtron và 10 electron. Trong bảng hệ thống tuần
hoàn, vị trí của nguyên tử X là
A. ở chu kì 2, nhóm VA. B. ở chu kì 3, nhóm VA.
C. ở chu kì 3, nhóm VIIA. D. ở chu kì 2, nhóm VIIIA.
Câu 115: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Hợp chất với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3. Biết phần trăm khối lượng oxi trong
oxit cao nhất của X là 56,34%. Nguyên tử khối của X là
A. 14.
B. 31.
C. 32. D. 52.
Câu 116: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Flo tác dụng được với tất cả các chất thuộc dãy
A. O2, dung dịch KOH, H2O, H2. B. Au, H2, dung dịch NaOH.
C. Pt, O2, NaI, H2O.
D. N2, NaBr, H2, HI.
Câu 117: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Cho các chất khí sau: Cl2, SO2, SO3, CO2. Chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom là
A. SO2. B. Cl2. C. SO3. D. CO2.
Trang 9
Câu 118: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Clo không phản ứng với
A. Ca(OH)2.
B. NaBr. C. NaCl. D. NaOH.
Câu 119: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Cho các chất: FeCl2, FeCl3, O2, H2SO4, Fe(NO3)2, FeSO4. Số chất có cả tính oxi hóa và tính khử
là
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 120: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Lớp electron liên kết chặt chẽ với hạt nhân nguyên tử chặt chẽ nhất là
A. lớp sát lớp ngoài cùng.
B. lớp ngoài cùng.
C. lớp trong cùng.
D. lớp ở giữa.
Câu 121: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Nguyên tử X có kí hiệu là 2311Na. Vậy số nơtron có trong X là
A. 13.
B. 12. C. 23. D. 11.
Câu 122: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A. electron và nơtron.
B. electron và proton.
C. proton và nơtron.
D. electron, proton và nơtron.
Câu 123: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Cho 1,12 lít (đktc) halogen X2 tác dụng vừa đủ với đồng kim loại thu được 11,2 CuX2. Nguyên
tố halogen là
A. clo. B. flo.
C. iot. D. brom.
Câu 124: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Số electron tối đa trong lớp thứ 3 là
A. 8. B. 9.
C. 32.
D. 18.
Câu 125: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Hai nguyên tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì của bảng tuần hoàn có tổng số đơn vị
điện tích hạt nhân là 25. X, Y là
A. Mg, Al. B. Li, Be. C. K, Ca. D. Na, K.
Câu 126: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol
khí N2O và 0,01 mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3). Giá trị của m là
A. 1,35 gam. B. 13,5 gam. C. 0,81 gam.
D. 8,1 gam.
Câu 127: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Chu kì là dãy nguyên tố có cùng
A. số proton.
B. số lớp electron.
C. số electron hóa trị.
D. số điện tích hạt nhân.
Câu 128: (THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc).
Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền là 37Cl (chiếm 24,23%) và còn lại là 35Cl. Thành phần
phần trăm theo khối lượng của 37Cl trong HClO4 là
A. 8,56%. ...
 









Các ý kiến mới nhất