Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự soạn
Người gửi: Phạm Đức Thọ
Ngày gửi: 19h:43' 02-03-2023
Dung lượng: 251.6 KB
Số lượt tải: 108
Nguồn: Tự soạn
Người gửi: Phạm Đức Thọ
Ngày gửi: 19h:43' 02-03-2023
Dung lượng: 251.6 KB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích:
0 người
Hướng dẫn giải đề minh họa môn hóa 2022 – 2023
Gv: Phạm Đức Thọ
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ MINH HỌA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NĂM HỌC 2022 - 2023
Câu 41: Natri phản ứng với clo sinh ra sản phẩm nào sau đây?
A. KCl.
B. NaCl.
C. NaClO.
D. NaOH.
HD: Na + Cl2 NaCl
Câu 42: Dung dịch chất nào sau đây không hòa tan được Al(OH)3 ?
A. KOH .
B. HCl .
C. BaCl2 .
D. HNO3 .
Câu 43: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?
A. Đimetylamin.
B. Etylamin.
C. Glyxin.
D. Metylamin.
HD : Ở điều kiện thường các amino axit chất rắn, tan tốt trong nước, có vị ngọt
Câu 44: Cho thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa
học?
A. KCl .
B. HCl .
C. CuSO 4 .
D. MgCl 2 .
HD : Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu => Tồn tại cặp điện cực Zn - Cu
Câu 45: Nước cứng vĩnh cửu tác dụng với chất nào sau đây thu được kết tủa?
A. NaNO3 .
B. Na 2 CO3 .
C. NaCl .
D. HCl .
HD : Để làm mềm nước cứng toàn phần ( vĩnh cửu và tạm thời) => gốc CO32- và PO43Câu 46: Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra muối
săt(III)?
A. H 2SO 4 đặc, nóng.
B. HNO3 đặc, nguội.
C. CuSO 4 loãng.
D. HCl loãng.
HD: Fe + H2SO4 đặc nóng dư Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Câu 47: Trong phản ứng của kim loại Mg với khí O2 , một nguyên tử Mg nhường bao nhiêu electron?
A. 1.
B. 3 .
C. 4 .
D. 2 .
C. HCOOCH3 .
D. HCOOC2 H5 .
HD : Mg Mg2+ + 2e
Câu 48: Công thức của etyl axetat là
A. CH3COOCH3 .
B. CH3COOC2 H5 .
Câu 49: Điện phân nóng chảy NaCl , ở catot thu được chất nào sau đây?
A. HCl .
B. Cl2 .
C. Na .
D. NaOH .
HD : Tại catot => Na+ + 1e Na
Tại anot => 2Cl- Cl2 + 2e
ĐT: 0972551080
Trang 1/10
Hướng dẫn giải đề minh họa môn hóa 2022 – 2023
Gv: Phạm Đức Thọ
Câu 50: Trùng hợp vinyl clorua tạo thành polime nào sau đây?
A. Polibutađien.
B. Polietilen.
C. Poli(vinyl clorua).
D. Policaproamit.
HD : nCH2 = CHCl (-CH2 – CHCl)n
Câu 51: Chất nào sau đây là muối axit?
A. NaHCO3 .
B. Na 2SO 4 .
C. Na 2 CO3 .
D. NaCl.
HD : Muối axit còn có thể phân li ra cation H+
Câu 52: Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy chất nào sau
đây?
A. AlCl3 .
B. Al2 O3 .
C. Al(OH)3 .
D. Al NO3 3 .
HD : Al2O3 Al + O2
Lưu ý : không điện phân nóng chảy AlCl3 vì phân tử có liên kết cộng hóa trị nên khi điện phân
xảy ra hiện tượng thăng hoa.
Câu 53: Tác nhân chủ yếu gây "hiệu ứng nhà kính" là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào
sau đây?
A. CO 2 .
B. O2 .
C. N 2 .
D. H 2 .
C. Glixerol.
D. Tristearin.
Câu 54: Chất nào sau đây là chất béo?
A. Xenlulozo:
B. Axit stearic.
HD: Chất béo: Tristearin (C17H35COO)3C3H5 ; Triolein (C17H33COO)3C3H5
Trilinolein (C17H31COO)3C3H5; Tripanmitin (C15H31COO)3C3H5
Câu 55: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
A. Fe .
B. Li.
C. Pb .
D. W.
HD: Tính chất vật lí: Khối lượng riêng nhỏ (Li ); Cứng nhất (Cr); Dẫn điện tốt nhất (Ag); Nhiệt
độ nóng chảy cao nhất (W); dẻo nhất (Au);
Câu 56: Chất nào sau đây có 2 nguyên tử cacbon trong phân tử?
A. Ancol propylic.
B. Ancol metylic.
C. Ancol etylic.
D. Ancol butylic.
C. C2 H 5 3 N .
D. C6 H 5 NH 2 .
HD: Ancol etylic => C2H5OH
Câu 57: Chất nào sau đây là amin bậc một?
A. CH3 NHC2 H5 .
B. CH3 2 NH .
HD: Amin bậc 1: RNH2 ; Amin bậc 2 (R)2NH ; Amin bậc 3 (R)3N
Câu 58: Crom(III) oxit là chất rắn màu lục thẫm, được dùng tạo màu lục cho đồ sú́ , đồ thủy tinh. Công
thức của crom(III) oxit là
ĐT: 0972551080
Trang 2/10
Hướng dẫn giải đề minh họa môn hóa 2022 – 2023
A. Cr(OH)3 .
B. CrO.
C. Cr2O3 .
Gv: Phạm Đức Thọ
D. CrO3 .
HD: Cr2O3 màu lục thẫm; CrO3 màu đỏ thẫm; Cr(OH)3 màu lục nhạt; CrO42- màu vàng; Cr2O72màu da cam
Câu 59: Kim loại nào sau đây tác dụng với H 2O (dư) tạo thành dung dịch kiềm?
A. Hg.
B. Cu .
C. K .
D. Ag.
HD: kim loại tan trong nước: Li; Na; K; Rb; Cs; Ba; Sr; …
Câu 60: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. Saccarozo.
B. Xenlulozơ.
C. Tinh bột.
D. Glucozơ.
HD: Chất tráng gương: Anđehit; axit fomic; muối fomat; Glucozo; Fructozo; Mantozo…
Câu 61: Hòa tan hết 2,02 gam hỗn hợp gồm MgO và ZnO cần vừa đủ 60ml dung dịch HCl 1M, sau
phản ứng thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là
A. 3,67 .
B. 4,21 .
C. 4,15 .
D. 3,85 .
HD: BTKL: mmuối Clorua = mOxit + (71 – 16) *nHCl/2 = 3,67 gam
Câu 62: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trùng hợp buta-1,3-đien thu được polibuta-1,3-đien.
B. Amilopectin có cấu trúc mạch polime không phân nhánh.
C. Tơ xenlulozơ axetat và tơ visco đều là tơ tổng hợp.
D. Polistiren được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng stiren.
HD: Trùng hợp buta-1,3-đien thu được polibuta-1,3-đien (Caosu buna).
Amilopectin có cấu trúc mạch polime phân nhánh.
Tơ xenlulozơ axetat và tơ visco đều là tơ bán tổng hợp, nhân tạo, hóa học.
Polistiren được điều chế bằng phản ứng trùng hợp stiren.
Câu 63: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3 .
B. Cho dung dịch KHSO 4 vào dung dịch BaCl2 .
C. Cho thanh kim loại Ag vào dung dịch FeSO 4 .
D. Cho thanh kim loại Al vào dung dịch H 2SO 4 loãng.
HD:
HCl + NaHCO3 NaCl + CO2 + H2O
KHSO4 + BaCl2 BaSO4 + KCl + HCl
Ag + FeSO4 ko xảy ra ( do tính khử Ag < Fe)
Al + H2SO4 loãng Al2(SO4)3 + H2
ĐT: 0972551080
Trang 3/10
Hướng dẫn giải đề minh họa môn hóa 2022 – 2023
Gv: Phạm Đức Thọ
Câu 64: Trong công nghiệp, saccarozơ là nguyên liệu để thủy phân thành glucozơ và fructozơ dùng
trong kĩ thuật tráng gương, ruột phích. Để thu được 27 kg glucozơ cần thủy phân m kg saccarozơ với
hiệu suất phản ứng là 60% . Giá trị của m là
A. 25,65 .
B. 85,50 .
C. 42,75 .
D. 51,30 .
HD: mC12H22O11 = nGlucozo * 342 *100/60 = 85,5 gam
Câu 65: Để phản ứng vừa đủ với 1,24 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) cần 400ml dung dịch HCl
0,1M. Công thức phân tử của X là
A. CH5 N .
B. C2 H 7 N .
C. C4 H11 N .
D. C3 H9 N .
HD: nHCl = nAmin = 0,04 mol => M = 1,24/0,04 = 31 (CH5N)
Câu 66: Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân hoàn toàn X
(xúc tác axit) thu được chất Y . Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên còn được gọi là đường nho.
Hai chất X và Y lần lượt là
A. Tinh bột và glucozơ.
B. Xenlulozơ và saccarozơ.
C. Xenlulozơ và fructozơ.
D. Tinh bột và saccarozơ.
HD : Cây xanh quang hợp tạo ra Tinh bột (X). Thủy phân tinh bột Glucozo (Y) gọi là đường
nho.
Câu 67: Đốt cháy 5,4 gam kim loại M (có hóa trị không đổi) trong 1,4 lít khí O2 đến phản ứng hoàn
toàn được chất rắn X . Hòa tan hết X trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí H 2 . Kim loại M là
A. Al .
B. Ca.
HD : Bte : nKL *
,
hóa trị = 4*nO2
C. Zn .
D. Mg.
+ 2*nH2
* (x = 1,2,3) = 4* 0,0625 + 2*0,1 => M = 24 (Mg)
Câu 68: Xà phòng hóa este X có công thức phân tử C4 H8O 2 bằng dung dịch NaOH dư thu được muối
Y và ancol Z (bậc II). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HCOOCH CH 3 2 .
B. CH3CH 2COOCH3 .
C. CH3COOC2 H5 .
D. HCOOCH 2 CH 2 CH3 .
HD: Vì ancol Z bậc 2 nên có ít nhất 3C => Axit có 1C (HCOOH)
Este HCOOCH(CH3)2
Câu 69: Cho 4 dung dịch riêng biệt: CuSO 4 , FeCl3 , HCl và NaOH . Số dung dịch có khả năng phản ứng
được với kim loại Fe là
A. 3 .
B. 4 .
C. 2 .
D. 1 .
HD: CuSO4 + Fe FeSO4 + Cu
ĐT: 0972551080
Trang 4/10
Hướng dẫn giải đề minh họa môn hóa 2022 – 2023
Gv: Phạm Đức Thọ
FeCl3 + Fe FeCl2
HCl + Fe FeCl2 + H2
Câu 70: Thủy phân hoàn toàn 14,8 gam este đơn chức X bằng dung dịch NaOH
dư, đun nóng, thu được 16,4 gam muối Y và m gam ancol Z . Giá trị của m là
A. 6,4 .
B. 4,6 .
HD: mEste < mMuối
nEste =
,
,
C. 3,2 .
D. 9,2 .
=> Gốc R/ < 23 (Na) => Ancol CH3OH
= 0,2 mol => mAncol Z = 0,2 *32 = 6,4 gam
Câu 71: Cho các phát biểu sau:
(a) Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín.
(b) Lưu hóa cao su buna thu được cao su buna-S.
(c) Đun nóng mỡ lợn với dung dịch NaOH đặc, thu được xà phòng.
(d) Nhỏ vài giọt dung dịch I 2 vào lát cắt của củ khoai lang xuất hiện màu xanh tím.
(đ) Nhỏ dung dịch Gly-Val vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2 xuất hiện hợp chất màu tím.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 4 .
C. 2 .
D. 3 .
HD : (a) ; (c) ; (d) => đúng
(b) : buta-1,3-đien + Stiren Cao su buna-S
(đ) : Đipeptit ko phản ứng màu biure
Câu 72: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 .
(b) Cho kim loại Al vào dung dịch KOH dư.
(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl .
(d) ChoNH 4Cl vào dung dịch Ba(OH) 2 đun nóng.
(đ) Cho dung dịch H 2SO 4 vào dung dịch Ba HCO3 2 .
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm vừa thu được kết tủa vừa thu được chất khí là
A. 5 .
B. 3 .
C. 2 .
D. 4 .
HD :
(a) Na + H2O + CuSO4 Cu(OH)2 ↓ + Na2SO4 + H2↑.
(b) Al + KOH + H2O KAlO2 + H2↑
(c) AgNO3 + HCl AgCl↓ + HNO3
ĐT: 0972551080
Trang 5/10
Hướng dẫn giải đề minh họa môn hóa 2022 – 2023
Gv: Phạm Đức Thọ
(d) NH4Cl + Ba(OH)2 BaCl2 + NH3↑ + H2O
(đ) H2SO4 + Ba(HCO3)2 BaSO4↓ + CO2 ↑ + H2O
Câu 73: Một loại phân NPK có độ dinh dưỡng được ghi trên bao bì như ở hình bên. Để cung cấp
17, 2 kg nitơ, 3, 5 kg photpho và 8, 3 kg kali cho một thửa ruộng, người ta sử dụng đồng thời xkg phân
NPK (ở trên), y kg đạm urê (độ dinh dưỡng là 46% ) và zkg phân kali (độ dinh dưỡng là 60% ). Tổng
giá trị x y z là
A. 62,6.
B. 77,2.
C. 80,0 .
D. 90,0 .
HD : Lưu ý : độ dinh dưỡng phân đạm %N ; Phân lân %P2O5 ; Phân kali %K2O
mN = 17,2 kg = x *16% + y*46% => y = 20
mP = 3,5 kg
∗
= x * 16% *
mK = 8,3 kg = x *8% *
∗
=> x = 50
∗
+ z*60% *
=> z = 10
x + y + z = 80
Câu 74: Chất béo X gồm các triglixerit. Phần trăm khối lượng của cacbon và hiđro trong X lần lượt
là 77, 25% và 11, 75% . Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch KOH dư, đun nóng thu
được a gam muối. Mặt khác, cứ 0,1m gam X phản ứng tối đa với 5,12gamBr2 trong dung dịch. Giá trị
của a là
A. 105,24 .
B. 104,36 .
C. 103,28.
∗
HD : Chất béo X có CT : CxHyO6 => %O =
x=
,
∗
,
%
=56,18 và y =
Số liên kết pi trong chất béo =
,
∗
,
∗
%
=
D. 102,36 .
% => M = 872,73
= 102,55
= 5,9
+ nBr2 = ncb *( k -3) => ncb = 0,11 mol ( số mol Br2 có trong m gam chất béo)
+ Pứ xà phòng hóa: mCb + mKOH = mGli + mXp
872,73*0,11 + 56*3*0,11 = 92*0,11 + mXp => mXp = 104,36 gam
Câu 75: Bình "ga" loại 12 cân sử dụng trong hộ gia đình Y có chứa 12 kg khí hóa lỏng (LPG) gồm
propan và butan với tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 . Khi được đốt cháy hoàn toàn, 1 mol propan tỏa ra
lượng nhiệt là 2220 kJ và 1 mol butan tỏa ra lượng nhiệt là 2850 kJ . Trung bình, lượng nhiệt tiêu thụ
từ đốt khí "ga" của hộ gia đình Y là 10.000 kJ / ngày và hiệu suất sử dụng nhiệt là 67,3% . Sau bao
nhiêu ngày hộ gia đình Y sử dụng hết bình ga trên?
A. 30 ngày.
B. 60 ngày.
C. 40 ngày.
D. 20 ngày.
HD : nC3H8 (2x mol) và nC4H10 (3x mol) => 44*2x + 58*3x = 12*1000 => x = 45,8 mol
ĐT: 0972551080
Trang 6/10
Hướng dẫn giải đề minh họa môn hóa 2022 – 2023
Gv: Phạm Đức Thọ
Lượng nhiệt tỏa ra Q = 2220*2*45,8 + 2850*3*45,8 = 594942 kJ
Số ngày sử dụng =
.
*67,3% = 40 ngày
Câu 76: Hỗn hợp E gồm Fe, Fe3O 4 , Fe2 O3 và FeCO3 . Nung 42,8 gam E trong bình kín chứa 0,05 mol
khí O2 thu được chất rắn X (chỉ gồm Fe và các oxit) và 0,1 mol khí CO2 . Hòa tan hết X trong dung
dịch HCl nồng độ 7,3 % thu được 6,72 lít khí H 2 và dung dịch Y chỉ chứa muối. Cho tiếp dung dịch
AgNO3 dư vào Y thu được 244,1 gam kết tủa gồm Ag và AgCl . Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Nồng độ phần trăm của FeCl2 trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 6, 05% .
B. 6,87% .
C. 3, 03% .
D. 3, 44% .
HD: BTKL : mE + mO2 = mX + mCO2 => mX = 40 gam ( Fe và O)
+ Dd (Y): chứa Fe2+ (xmol); Fe3+ (ymol) và Cl- (2x + 3y) mol
+ BTKL: mFe + mO = 40 56x + 56y + 16z = 40 (1)
+ Bte : 2nFe2+ + 3nFe3+ = 2nO + 2nH2 2x + 3y = 2z + 0,3*2 (2)
+ m tủa = mAg + mAgCl 244, 1 = 108x + 143,5 (2x + 3y) (3) ( Fe2+ + Ag+ Fe3+ + Ag)
x = 0,4 ; y = 0,2 ; z =0,4
+ mdd HCl = 36,5*1,4 *100/7,3 = 700 gam
+ mdd = mX + mdd HCl - mH2 = 40 + 700 – 0,3*2 = 739,4 gam
=>C%FeCl2 = 127*0,4*100/739,4 = 6,87%
Câu 77: Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic đơn chức X , ancol no đa chức Y và chất Z là sản phẩm của
phản ứng este hóa giữa X với Y . Trong E , số mol của X lớn hơn số mol của Y . Tiến hành các thí
nghiệm sau:
* Thí nghiệm 1: Cho 0,5 mol E phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư thu được 3,36 lít khí CO 2 .
* Thí nghiệm 2: Cho 0,5 molE vào dung dịch NaOH dư, đun nóng thì có 0, 65 molNaOH phản ứng và
thu được 32,2 gam ancol Y.
* Thí nghiệm 3: Đốt cháy 0,5 molE bằng O2 dư thu được 3, 65 molCO 2 và 2,85 molH 2 O .
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Z trong E là
A. 73,86% .
B. 71, 24% .
C. 72, 06% .
D. 74, 68% .
HD:
TN1 : nRCOOH = nCO2 = 0,15 mol
TN2 : nNaOH = nRCOOH + n(RCOO)xR/ *x
Nếu x = 2 => nEste = 0,25 => nAncol = 0,1 < nAxit ( nhận)
=> Mancol = 32,2/(0,25 + 0,1) = 92 => C3H5(OH)3
ĐT: 0972551080
Trang 7/10
Hướng dẫn giải đề minh họa môn hóa 2022 – 2023
Gv: Phạm Đức Thọ
Nếu x = 3 => nEste = 1/6 mol => nAncol = 0,1833> nAxit ( loại)
Vậy : axit CxHyCOOH : 0,15 mol ; (CxHyCOO)2C3H5(OH) : 0,25 mol và C3H5(OH)3 : 0,1 mol
TN3 : BT(C) : 0,15* (x + 1) + 0,25 * ( 2x + 5) + 0,1*3 = 3,65 => x = 3
:BT(H): 0,15 *(y + 1) + 0,25 *(2y + 6) + 0,1*8 = 2* 2,85 => y = 5
%(C3H5COO)2C3H5(OH) =
,
,
∗
∗
,
∗
∗
=
, ∗
,
%
Câu 78: Dung dịch X gồm CuSO4 và NaCl . Tiến hành điện phân dung dịch X với điện cực trơ, màng
ngăn xốp, cường độ dòng điện 0,5 A , hiệu suất điện phân là 100% . Lượng khí sinh ra từ bình điện
phân và lượng kim loại Cu sinh ra ở catot theo thời gian điện phân được cho ở bảng sau:
Số mol NaCl trong X là
A. 0,35 mol .
B. 0, 40 mol .
C. 0, 45 mol .
D. 0,30 mol .
Catot (thứ tự quá trình khử)
Anot (thứ tự quá trình oxh)
Cu2+ + 2e Cu
2Cl- Cl2 + 2e
2H+ + 2e H2
2OH- 1/2O2 + 2e + H2O
Khi thời gian tăng từ (t t + 17370) => ne↑ =
.
= 0,09 mol
=> lượng Cu tăng thêm = 0,075 – 0,06 = 0,015 mol
=> Tại catot : ne↑ = nCutăng * 2 + nH2 * 2 => nH2 = 0,03 mol => khí tại Anot tăng thêm = 0,045
mol
Tại anot : ne↑ = 0,09 = 0,045 * số e => số e = 2 nên chỉ có khí Cl2 => Nên tại thời điểm t chỉ có
khí Cl2 => a = 0,06 mol
Tại thời điểm t => ne = 0,06*2 = 0,12 mol, nên tại thời điểm 3t => ne = 0,12*3 = 0,36 mol
necatot = 0,36 = nCu*2 + nH2 *2 => nH2 = 0,105 mol
Đặt nCl2 (x mol) và O2 ( y mol) => ne = 0,36 = 2x + 4y (1)
nkhí = nH2 + nCl2 + nO2 4,5*0,06 = 0,105 + x + y (2)
x = 0,15 và y =0,015 => nNaCl = 0,3 mol
Câu 79: Cho sơ đồ các phản ứng sau:
(1) NaAlO 2 CO 2 H 2O X NaHCO3
(2) X Y AlCl3 H 2O
(3) NaHCO3 Y Z H 2O CO2
ĐT: 0972551080
Trang 8/10
Hướng dẫn giải đề minh họa môn hóa 2022 – 2023
Gv: Phạm Đức Thọ
Các chất X, Z thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A. Al(OH)3 , Na 2 CO3 .
B. Al(OH)3 , NaCl .
C. AlCl3 , NaCl .
D. AlCl3 , Na 2CO3 .
HD: (1) NaAlO2 + CO2 + H2O Al(OH)3 + NaHCO3
(2) Al(OH)3 + HCl AlCl3 + H2O
(3) NaHCO3 + HCl NaCl + H2O + CO2
Câu 80: Cho E C3H 6 O3 và F C4 H 6O5 là các chất hữu cơ mạch hở. Trong phân tử chất F chứa đồng
thời các nhóm - OH , - COO - và - COOH . Cho các chuyển hóa sau:
Biết X, Y, Z là các hợp chất hữu cơ. Cho các phát biểu sau:
(a) Chất X có số nguyên tử oxi bằng số nguyên tử hiđro.
(b) Phân tử chất E chứa đồng thời nhóm OH và nhóm COOH .
(c) Trong công nghiệp, chất Y được điều chế trực tiếp từ etilen.
(d) Nhiệt độ sôi của chất Y nhỏ hơn nhiệt độ sôi của ancol etylic.
(đ) 1 mol chất Z tác dụng với Na dư thu được tối đa 1 molkhí H 2 .
Số phát biểu đúng là
A. 4 .
B. 3 .
C. 5 .
D. 2 .
HD: (1): HO – CH2COOCH3 + NaOH HO – CH2COONa + CH3OH
(2): HO – CH2 COO – CH2 COOH + 2NaOH HO – CH2COONa + H2O
(3): HO – CH2COONa + HCl HO – CH2COOH + NaCl
Chất (X): HO – CH2COONa => (a) đúng
Chất (E): HO – CH2COOCH3 có nhóm –OH và COOH => (b) sai
Chất (Y): CH3OH không điều chế được C2H4 => (c) sai
Chất (Y): CH3OH có nhiệt độ sôi nhỏ hơn C2H5OH => (d) đúng
Chất (Z): HO – CH2COOH + 2Na NaO – CH2COONa + 1H2 => (đ) đúng
----------- HẾT ---------Nếu các bạn thấy câu nào không hiểu có thể liên hệ thầy để được giải đáp
Chúc các bạn thành công trong kì thi TN THPT 2023
ĐT: 0972551080
Trang 9/10
Hướng dẫn giải đề minh họa môn hóa 2022 – 2023
ĐT: 0972551080
Gv: Phạm Đức Thọ
Trang 10/10
Gv: Phạm Đức Thọ
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ MINH HỌA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NĂM HỌC 2022 - 2023
Câu 41: Natri phản ứng với clo sinh ra sản phẩm nào sau đây?
A. KCl.
B. NaCl.
C. NaClO.
D. NaOH.
HD: Na + Cl2 NaCl
Câu 42: Dung dịch chất nào sau đây không hòa tan được Al(OH)3 ?
A. KOH .
B. HCl .
C. BaCl2 .
D. HNO3 .
Câu 43: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?
A. Đimetylamin.
B. Etylamin.
C. Glyxin.
D. Metylamin.
HD : Ở điều kiện thường các amino axit chất rắn, tan tốt trong nước, có vị ngọt
Câu 44: Cho thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa
học?
A. KCl .
B. HCl .
C. CuSO 4 .
D. MgCl 2 .
HD : Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu => Tồn tại cặp điện cực Zn - Cu
Câu 45: Nước cứng vĩnh cửu tác dụng với chất nào sau đây thu được kết tủa?
A. NaNO3 .
B. Na 2 CO3 .
C. NaCl .
D. HCl .
HD : Để làm mềm nước cứng toàn phần ( vĩnh cửu và tạm thời) => gốc CO32- và PO43Câu 46: Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra muối
săt(III)?
A. H 2SO 4 đặc, nóng.
B. HNO3 đặc, nguội.
C. CuSO 4 loãng.
D. HCl loãng.
HD: Fe + H2SO4 đặc nóng dư Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Câu 47: Trong phản ứng của kim loại Mg với khí O2 , một nguyên tử Mg nhường bao nhiêu electron?
A. 1.
B. 3 .
C. 4 .
D. 2 .
C. HCOOCH3 .
D. HCOOC2 H5 .
HD : Mg Mg2+ + 2e
Câu 48: Công thức của etyl axetat là
A. CH3COOCH3 .
B. CH3COOC2 H5 .
Câu 49: Điện phân nóng chảy NaCl , ở catot thu được chất nào sau đây?
A. HCl .
B. Cl2 .
C. Na .
D. NaOH .
HD : Tại catot => Na+ + 1e Na
Tại anot => 2Cl- Cl2 + 2e
ĐT: 0972551080
Trang 1/10
Hướng dẫn giải đề minh họa môn hóa 2022 – 2023
Gv: Phạm Đức Thọ
Câu 50: Trùng hợp vinyl clorua tạo thành polime nào sau đây?
A. Polibutađien.
B. Polietilen.
C. Poli(vinyl clorua).
D. Policaproamit.
HD : nCH2 = CHCl (-CH2 – CHCl)n
Câu 51: Chất nào sau đây là muối axit?
A. NaHCO3 .
B. Na 2SO 4 .
C. Na 2 CO3 .
D. NaCl.
HD : Muối axit còn có thể phân li ra cation H+
Câu 52: Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy chất nào sau
đây?
A. AlCl3 .
B. Al2 O3 .
C. Al(OH)3 .
D. Al NO3 3 .
HD : Al2O3 Al + O2
Lưu ý : không điện phân nóng chảy AlCl3 vì phân tử có liên kết cộng hóa trị nên khi điện phân
xảy ra hiện tượng thăng hoa.
Câu 53: Tác nhân chủ yếu gây "hiệu ứng nhà kính" là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào
sau đây?
A. CO 2 .
B. O2 .
C. N 2 .
D. H 2 .
C. Glixerol.
D. Tristearin.
Câu 54: Chất nào sau đây là chất béo?
A. Xenlulozo:
B. Axit stearic.
HD: Chất béo: Tristearin (C17H35COO)3C3H5 ; Triolein (C17H33COO)3C3H5
Trilinolein (C17H31COO)3C3H5; Tripanmitin (C15H31COO)3C3H5
Câu 55: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
A. Fe .
B. Li.
C. Pb .
D. W.
HD: Tính chất vật lí: Khối lượng riêng nhỏ (Li ); Cứng nhất (Cr); Dẫn điện tốt nhất (Ag); Nhiệt
độ nóng chảy cao nhất (W); dẻo nhất (Au);
Câu 56: Chất nào sau đây có 2 nguyên tử cacbon trong phân tử?
A. Ancol propylic.
B. Ancol metylic.
C. Ancol etylic.
D. Ancol butylic.
C. C2 H 5 3 N .
D. C6 H 5 NH 2 .
HD: Ancol etylic => C2H5OH
Câu 57: Chất nào sau đây là amin bậc một?
A. CH3 NHC2 H5 .
B. CH3 2 NH .
HD: Amin bậc 1: RNH2 ; Amin bậc 2 (R)2NH ; Amin bậc 3 (R)3N
Câu 58: Crom(III) oxit là chất rắn màu lục thẫm, được dùng tạo màu lục cho đồ sú́ , đồ thủy tinh. Công
thức của crom(III) oxit là
ĐT: 0972551080
Trang 2/10
Hướng dẫn giải đề minh họa môn hóa 2022 – 2023
A. Cr(OH)3 .
B. CrO.
C. Cr2O3 .
Gv: Phạm Đức Thọ
D. CrO3 .
HD: Cr2O3 màu lục thẫm; CrO3 màu đỏ thẫm; Cr(OH)3 màu lục nhạt; CrO42- màu vàng; Cr2O72màu da cam
Câu 59: Kim loại nào sau đây tác dụng với H 2O (dư) tạo thành dung dịch kiềm?
A. Hg.
B. Cu .
C. K .
D. Ag.
HD: kim loại tan trong nước: Li; Na; K; Rb; Cs; Ba; Sr; …
Câu 60: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. Saccarozo.
B. Xenlulozơ.
C. Tinh bột.
D. Glucozơ.
HD: Chất tráng gương: Anđehit; axit fomic; muối fomat; Glucozo; Fructozo; Mantozo…
Câu 61: Hòa tan hết 2,02 gam hỗn hợp gồm MgO và ZnO cần vừa đủ 60ml dung dịch HCl 1M, sau
phản ứng thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là
A. 3,67 .
B. 4,21 .
C. 4,15 .
D. 3,85 .
HD: BTKL: mmuối Clorua = mOxit + (71 – 16) *nHCl/2 = 3,67 gam
Câu 62: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trùng hợp buta-1,3-đien thu được polibuta-1,3-đien.
B. Amilopectin có cấu trúc mạch polime không phân nhánh.
C. Tơ xenlulozơ axetat và tơ visco đều là tơ tổng hợp.
D. Polistiren được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng stiren.
HD: Trùng hợp buta-1,3-đien thu được polibuta-1,3-đien (Caosu buna).
Amilopectin có cấu trúc mạch polime phân nhánh.
Tơ xenlulozơ axetat và tơ visco đều là tơ bán tổng hợp, nhân tạo, hóa học.
Polistiren được điều chế bằng phản ứng trùng hợp stiren.
Câu 63: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3 .
B. Cho dung dịch KHSO 4 vào dung dịch BaCl2 .
C. Cho thanh kim loại Ag vào dung dịch FeSO 4 .
D. Cho thanh kim loại Al vào dung dịch H 2SO 4 loãng.
HD:
HCl + NaHCO3 NaCl + CO2 + H2O
KHSO4 + BaCl2 BaSO4 + KCl + HCl
Ag + FeSO4 ko xảy ra ( do tính khử Ag < Fe)
Al + H2SO4 loãng Al2(SO4)3 + H2
ĐT: 0972551080
Trang 3/10
Hướng dẫn giải đề minh họa môn hóa 2022 – 2023
Gv: Phạm Đức Thọ
Câu 64: Trong công nghiệp, saccarozơ là nguyên liệu để thủy phân thành glucozơ và fructozơ dùng
trong kĩ thuật tráng gương, ruột phích. Để thu được 27 kg glucozơ cần thủy phân m kg saccarozơ với
hiệu suất phản ứng là 60% . Giá trị của m là
A. 25,65 .
B. 85,50 .
C. 42,75 .
D. 51,30 .
HD: mC12H22O11 = nGlucozo * 342 *100/60 = 85,5 gam
Câu 65: Để phản ứng vừa đủ với 1,24 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) cần 400ml dung dịch HCl
0,1M. Công thức phân tử của X là
A. CH5 N .
B. C2 H 7 N .
C. C4 H11 N .
D. C3 H9 N .
HD: nHCl = nAmin = 0,04 mol => M = 1,24/0,04 = 31 (CH5N)
Câu 66: Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân hoàn toàn X
(xúc tác axit) thu được chất Y . Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên còn được gọi là đường nho.
Hai chất X và Y lần lượt là
A. Tinh bột và glucozơ.
B. Xenlulozơ và saccarozơ.
C. Xenlulozơ và fructozơ.
D. Tinh bột và saccarozơ.
HD : Cây xanh quang hợp tạo ra Tinh bột (X). Thủy phân tinh bột Glucozo (Y) gọi là đường
nho.
Câu 67: Đốt cháy 5,4 gam kim loại M (có hóa trị không đổi) trong 1,4 lít khí O2 đến phản ứng hoàn
toàn được chất rắn X . Hòa tan hết X trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí H 2 . Kim loại M là
A. Al .
B. Ca.
HD : Bte : nKL *
,
hóa trị = 4*nO2
C. Zn .
D. Mg.
+ 2*nH2
* (x = 1,2,3) = 4* 0,0625 + 2*0,1 => M = 24 (Mg)
Câu 68: Xà phòng hóa este X có công thức phân tử C4 H8O 2 bằng dung dịch NaOH dư thu được muối
Y và ancol Z (bậc II). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HCOOCH CH 3 2 .
B. CH3CH 2COOCH3 .
C. CH3COOC2 H5 .
D. HCOOCH 2 CH 2 CH3 .
HD: Vì ancol Z bậc 2 nên có ít nhất 3C => Axit có 1C (HCOOH)
Este HCOOCH(CH3)2
Câu 69: Cho 4 dung dịch riêng biệt: CuSO 4 , FeCl3 , HCl và NaOH . Số dung dịch có khả năng phản ứng
được với kim loại Fe là
A. 3 .
B. 4 .
C. 2 .
D. 1 .
HD: CuSO4 + Fe FeSO4 + Cu
ĐT: 0972551080
Trang 4/10
Hướng dẫn giải đề minh họa môn hóa 2022 – 2023
Gv: Phạm Đức Thọ
FeCl3 + Fe FeCl2
HCl + Fe FeCl2 + H2
Câu 70: Thủy phân hoàn toàn 14,8 gam este đơn chức X bằng dung dịch NaOH
dư, đun nóng, thu được 16,4 gam muối Y và m gam ancol Z . Giá trị của m là
A. 6,4 .
B. 4,6 .
HD: mEste < mMuối
nEste =
,
,
C. 3,2 .
D. 9,2 .
=> Gốc R/ < 23 (Na) => Ancol CH3OH
= 0,2 mol => mAncol Z = 0,2 *32 = 6,4 gam
Câu 71: Cho các phát biểu sau:
(a) Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín.
(b) Lưu hóa cao su buna thu được cao su buna-S.
(c) Đun nóng mỡ lợn với dung dịch NaOH đặc, thu được xà phòng.
(d) Nhỏ vài giọt dung dịch I 2 vào lát cắt của củ khoai lang xuất hiện màu xanh tím.
(đ) Nhỏ dung dịch Gly-Val vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2 xuất hiện hợp chất màu tím.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 4 .
C. 2 .
D. 3 .
HD : (a) ; (c) ; (d) => đúng
(b) : buta-1,3-đien + Stiren Cao su buna-S
(đ) : Đipeptit ko phản ứng màu biure
Câu 72: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 .
(b) Cho kim loại Al vào dung dịch KOH dư.
(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl .
(d) ChoNH 4Cl vào dung dịch Ba(OH) 2 đun nóng.
(đ) Cho dung dịch H 2SO 4 vào dung dịch Ba HCO3 2 .
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm vừa thu được kết tủa vừa thu được chất khí là
A. 5 .
B. 3 .
C. 2 .
D. 4 .
HD :
(a) Na + H2O + CuSO4 Cu(OH)2 ↓ + Na2SO4 + H2↑.
(b) Al + KOH + H2O KAlO2 + H2↑
(c) AgNO3 + HCl AgCl↓ + HNO3
ĐT: 0972551080
Trang 5/10
Hướng dẫn giải đề minh họa môn hóa 2022 – 2023
Gv: Phạm Đức Thọ
(d) NH4Cl + Ba(OH)2 BaCl2 + NH3↑ + H2O
(đ) H2SO4 + Ba(HCO3)2 BaSO4↓ + CO2 ↑ + H2O
Câu 73: Một loại phân NPK có độ dinh dưỡng được ghi trên bao bì như ở hình bên. Để cung cấp
17, 2 kg nitơ, 3, 5 kg photpho và 8, 3 kg kali cho một thửa ruộng, người ta sử dụng đồng thời xkg phân
NPK (ở trên), y kg đạm urê (độ dinh dưỡng là 46% ) và zkg phân kali (độ dinh dưỡng là 60% ). Tổng
giá trị x y z là
A. 62,6.
B. 77,2.
C. 80,0 .
D. 90,0 .
HD : Lưu ý : độ dinh dưỡng phân đạm %N ; Phân lân %P2O5 ; Phân kali %K2O
mN = 17,2 kg = x *16% + y*46% => y = 20
mP = 3,5 kg
∗
= x * 16% *
mK = 8,3 kg = x *8% *
∗
=> x = 50
∗
+ z*60% *
=> z = 10
x + y + z = 80
Câu 74: Chất béo X gồm các triglixerit. Phần trăm khối lượng của cacbon và hiđro trong X lần lượt
là 77, 25% và 11, 75% . Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch KOH dư, đun nóng thu
được a gam muối. Mặt khác, cứ 0,1m gam X phản ứng tối đa với 5,12gamBr2 trong dung dịch. Giá trị
của a là
A. 105,24 .
B. 104,36 .
C. 103,28.
∗
HD : Chất béo X có CT : CxHyO6 => %O =
x=
,
∗
,
%
=56,18 và y =
Số liên kết pi trong chất béo =
,
∗
,
∗
%
=
D. 102,36 .
% => M = 872,73
= 102,55
= 5,9
+ nBr2 = ncb *( k -3) => ncb = 0,11 mol ( số mol Br2 có trong m gam chất béo)
+ Pứ xà phòng hóa: mCb + mKOH = mGli + mXp
872,73*0,11 + 56*3*0,11 = 92*0,11 + mXp => mXp = 104,36 gam
Câu 75: Bình "ga" loại 12 cân sử dụng trong hộ gia đình Y có chứa 12 kg khí hóa lỏng (LPG) gồm
propan và butan với tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 . Khi được đốt cháy hoàn toàn, 1 mol propan tỏa ra
lượng nhiệt là 2220 kJ và 1 mol butan tỏa ra lượng nhiệt là 2850 kJ . Trung bình, lượng nhiệt tiêu thụ
từ đốt khí "ga" của hộ gia đình Y là 10.000 kJ / ngày và hiệu suất sử dụng nhiệt là 67,3% . Sau bao
nhiêu ngày hộ gia đình Y sử dụng hết bình ga trên?
A. 30 ngày.
B. 60 ngày.
C. 40 ngày.
D. 20 ngày.
HD : nC3H8 (2x mol) và nC4H10 (3x mol) => 44*2x + 58*3x = 12*1000 => x = 45,8 mol
ĐT: 0972551080
Trang 6/10
Hướng dẫn giải đề minh họa môn hóa 2022 – 2023
Gv: Phạm Đức Thọ
Lượng nhiệt tỏa ra Q = 2220*2*45,8 + 2850*3*45,8 = 594942 kJ
Số ngày sử dụng =
.
*67,3% = 40 ngày
Câu 76: Hỗn hợp E gồm Fe, Fe3O 4 , Fe2 O3 và FeCO3 . Nung 42,8 gam E trong bình kín chứa 0,05 mol
khí O2 thu được chất rắn X (chỉ gồm Fe và các oxit) và 0,1 mol khí CO2 . Hòa tan hết X trong dung
dịch HCl nồng độ 7,3 % thu được 6,72 lít khí H 2 và dung dịch Y chỉ chứa muối. Cho tiếp dung dịch
AgNO3 dư vào Y thu được 244,1 gam kết tủa gồm Ag và AgCl . Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Nồng độ phần trăm của FeCl2 trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 6, 05% .
B. 6,87% .
C. 3, 03% .
D. 3, 44% .
HD: BTKL : mE + mO2 = mX + mCO2 => mX = 40 gam ( Fe và O)
+ Dd (Y): chứa Fe2+ (xmol); Fe3+ (ymol) và Cl- (2x + 3y) mol
+ BTKL: mFe + mO = 40 56x + 56y + 16z = 40 (1)
+ Bte : 2nFe2+ + 3nFe3+ = 2nO + 2nH2 2x + 3y = 2z + 0,3*2 (2)
+ m tủa = mAg + mAgCl 244, 1 = 108x + 143,5 (2x + 3y) (3) ( Fe2+ + Ag+ Fe3+ + Ag)
x = 0,4 ; y = 0,2 ; z =0,4
+ mdd HCl = 36,5*1,4 *100/7,3 = 700 gam
+ mdd = mX + mdd HCl - mH2 = 40 + 700 – 0,3*2 = 739,4 gam
=>C%FeCl2 = 127*0,4*100/739,4 = 6,87%
Câu 77: Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic đơn chức X , ancol no đa chức Y và chất Z là sản phẩm của
phản ứng este hóa giữa X với Y . Trong E , số mol của X lớn hơn số mol của Y . Tiến hành các thí
nghiệm sau:
* Thí nghiệm 1: Cho 0,5 mol E phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư thu được 3,36 lít khí CO 2 .
* Thí nghiệm 2: Cho 0,5 molE vào dung dịch NaOH dư, đun nóng thì có 0, 65 molNaOH phản ứng và
thu được 32,2 gam ancol Y.
* Thí nghiệm 3: Đốt cháy 0,5 molE bằng O2 dư thu được 3, 65 molCO 2 và 2,85 molH 2 O .
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Z trong E là
A. 73,86% .
B. 71, 24% .
C. 72, 06% .
D. 74, 68% .
HD:
TN1 : nRCOOH = nCO2 = 0,15 mol
TN2 : nNaOH = nRCOOH + n(RCOO)xR/ *x
Nếu x = 2 => nEste = 0,25 => nAncol = 0,1 < nAxit ( nhận)
=> Mancol = 32,2/(0,25 + 0,1) = 92 => C3H5(OH)3
ĐT: 0972551080
Trang 7/10
Hướng dẫn giải đề minh họa môn hóa 2022 – 2023
Gv: Phạm Đức Thọ
Nếu x = 3 => nEste = 1/6 mol => nAncol = 0,1833> nAxit ( loại)
Vậy : axit CxHyCOOH : 0,15 mol ; (CxHyCOO)2C3H5(OH) : 0,25 mol và C3H5(OH)3 : 0,1 mol
TN3 : BT(C) : 0,15* (x + 1) + 0,25 * ( 2x + 5) + 0,1*3 = 3,65 => x = 3
:BT(H): 0,15 *(y + 1) + 0,25 *(2y + 6) + 0,1*8 = 2* 2,85 => y = 5
%(C3H5COO)2C3H5(OH) =
,
,
∗
∗
,
∗
∗
=
, ∗
,
%
Câu 78: Dung dịch X gồm CuSO4 và NaCl . Tiến hành điện phân dung dịch X với điện cực trơ, màng
ngăn xốp, cường độ dòng điện 0,5 A , hiệu suất điện phân là 100% . Lượng khí sinh ra từ bình điện
phân và lượng kim loại Cu sinh ra ở catot theo thời gian điện phân được cho ở bảng sau:
Số mol NaCl trong X là
A. 0,35 mol .
B. 0, 40 mol .
C. 0, 45 mol .
D. 0,30 mol .
Catot (thứ tự quá trình khử)
Anot (thứ tự quá trình oxh)
Cu2+ + 2e Cu
2Cl- Cl2 + 2e
2H+ + 2e H2
2OH- 1/2O2 + 2e + H2O
Khi thời gian tăng từ (t t + 17370) => ne↑ =
.
= 0,09 mol
=> lượng Cu tăng thêm = 0,075 – 0,06 = 0,015 mol
=> Tại catot : ne↑ = nCutăng * 2 + nH2 * 2 => nH2 = 0,03 mol => khí tại Anot tăng thêm = 0,045
mol
Tại anot : ne↑ = 0,09 = 0,045 * số e => số e = 2 nên chỉ có khí Cl2 => Nên tại thời điểm t chỉ có
khí Cl2 => a = 0,06 mol
Tại thời điểm t => ne = 0,06*2 = 0,12 mol, nên tại thời điểm 3t => ne = 0,12*3 = 0,36 mol
necatot = 0,36 = nCu*2 + nH2 *2 => nH2 = 0,105 mol
Đặt nCl2 (x mol) và O2 ( y mol) => ne = 0,36 = 2x + 4y (1)
nkhí = nH2 + nCl2 + nO2 4,5*0,06 = 0,105 + x + y (2)
x = 0,15 và y =0,015 => nNaCl = 0,3 mol
Câu 79: Cho sơ đồ các phản ứng sau:
(1) NaAlO 2 CO 2 H 2O X NaHCO3
(2) X Y AlCl3 H 2O
(3) NaHCO3 Y Z H 2O CO2
ĐT: 0972551080
Trang 8/10
Hướng dẫn giải đề minh họa môn hóa 2022 – 2023
Gv: Phạm Đức Thọ
Các chất X, Z thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A. Al(OH)3 , Na 2 CO3 .
B. Al(OH)3 , NaCl .
C. AlCl3 , NaCl .
D. AlCl3 , Na 2CO3 .
HD: (1) NaAlO2 + CO2 + H2O Al(OH)3 + NaHCO3
(2) Al(OH)3 + HCl AlCl3 + H2O
(3) NaHCO3 + HCl NaCl + H2O + CO2
Câu 80: Cho E C3H 6 O3 và F C4 H 6O5 là các chất hữu cơ mạch hở. Trong phân tử chất F chứa đồng
thời các nhóm - OH , - COO - và - COOH . Cho các chuyển hóa sau:
Biết X, Y, Z là các hợp chất hữu cơ. Cho các phát biểu sau:
(a) Chất X có số nguyên tử oxi bằng số nguyên tử hiđro.
(b) Phân tử chất E chứa đồng thời nhóm OH và nhóm COOH .
(c) Trong công nghiệp, chất Y được điều chế trực tiếp từ etilen.
(d) Nhiệt độ sôi của chất Y nhỏ hơn nhiệt độ sôi của ancol etylic.
(đ) 1 mol chất Z tác dụng với Na dư thu được tối đa 1 molkhí H 2 .
Số phát biểu đúng là
A. 4 .
B. 3 .
C. 5 .
D. 2 .
HD: (1): HO – CH2COOCH3 + NaOH HO – CH2COONa + CH3OH
(2): HO – CH2 COO – CH2 COOH + 2NaOH HO – CH2COONa + H2O
(3): HO – CH2COONa + HCl HO – CH2COOH + NaCl
Chất (X): HO – CH2COONa => (a) đúng
Chất (E): HO – CH2COOCH3 có nhóm –OH và COOH => (b) sai
Chất (Y): CH3OH không điều chế được C2H4 => (c) sai
Chất (Y): CH3OH có nhiệt độ sôi nhỏ hơn C2H5OH => (d) đúng
Chất (Z): HO – CH2COOH + 2Na NaO – CH2COONa + 1H2 => (đ) đúng
----------- HẾT ---------Nếu các bạn thấy câu nào không hiểu có thể liên hệ thầy để được giải đáp
Chúc các bạn thành công trong kì thi TN THPT 2023
ĐT: 0972551080
Trang 9/10
Hướng dẫn giải đề minh họa môn hóa 2022 – 2023
ĐT: 0972551080
Gv: Phạm Đức Thọ
Trang 10/10
 









Các ý kiến mới nhất