ĐỀ THI GIỮA KÌ II VẬT LÍ 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tiến Đạt
Ngày gửi: 21h:39' 02-03-2023
Dung lượng: 136.6 KB
Số lượt tải: 1389
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tiến Đạt
Ngày gửi: 21h:39' 02-03-2023
Dung lượng: 136.6 KB
Số lượt tải: 1389
Số lượt thích:
1 người
(dương hoàng thịnh)
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1:
Câu 1: Tia nào sau đây thường được sử dụng trong các bộ điều khiển từ xa để điều khiển hoạt động của tivi, quạt điện,
máy điều hòa nhiệt độ?
A. Bức xạ nhìn thấy.
B. Tia tử ngoại.
C. Tia X.
D. Tia hồng ngoại.
Câu 2: Trong máy quang phổ lăng kính, bộ phận phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc là
A. ống chuẩn trực.
B. buồng tối.
C. tấm kính ảnh.
D. hệ tán sắc.
Câu 3: Sóng điện từ là
A. sóng cơ học.
B. sóng ngang có thể lan truyền trong mọi môi trường, kể cả chân không.
C. sóng ngang và sóng dọc..
D. sóng âm, sóng dọc nhưng có thể truyền được trong chân không.
Câu 4: Tia X không được dùng để
A. chụp điện.
B. tiệt trùng cho thực phẩm trước khi đóng hộp.
C. chiếu điện.
D. tìm khuyết tật trong các vật đúc bằng kim loại.
Câu 5: Trong một mạch dao động L lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung
thay đổi được. Khi điện dung của tụ điện tăng bốn lần thì tần số dao động riêng của mạch
A. giảm bốn lần.
B. tăng bốn lần.
C. tăng hai lần.
D. giảm hai lần.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?
A. Nếu tại một nơi có điện trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện từ trường.
B. Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên là hai thành phần của điện từ trường.
C. Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy.
D. Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong không kín.
Câu 7: Chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào được cho sau đây?
A. Ánh sáng vàng.
B. Ánh sáng lam.
C. Ánh sáng đỏ.
D. Ánh sáng chàm.
Câu 8: Hiện tượng cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa được giải thích chủ yếu dựa vào hiện tượng
A. phản xạ ánh sáng.
B. tán sắc ánh sáng.
C. giao thoa ánh sáng.
D. nhiễu xạ ánh sáng.
Câu 9: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng , khoảng cách giữa hai khe là ,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là . Khoảng vân giao thoa trên màn là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: Quang phổ liên tục do một vật rắn bị nung nóng phát ra
A. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó.
B. chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật đó.
C. phụ thuộc vào cả bản chất và nhiệt độ của vật đó.
D. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật đó.
Câu 11: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu
vàng và giữ nguyên các điều kiện khác, thì trên màn quan sát sẽ thấy
A. khoảng vân tăng lên.
B. khoảng vân giảm xuống
C. khoảng vân không thay đổi.
D. vị trí vân trung tâm thay đổi.
Câu 12: Để xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh,
qua bộ xử lý tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại.
A. sóng cực ngắn
B. sóng dài
C. sóng ngắn.
D. sóng trung.
Câu 13: Hiện tượng nào sau đây khẳng định ánh sáng có tính chất sóng ?
A. phản xạ ánh sáng.
B. giao thoa ánh sáng.
C. tán sắc ánh sáng.
D. khúc xạ ánh sáng.
Câu 14: Trong sơ đồ khối của máy phát thanh đơn giản không có bộ bộ phận nào sau đây:
A. Mạch khuếch đại.
B. Mạch biến điệu.
C. Mạch tách sóng.
D. Ăngten.
Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này vân trung
tâm đến vân sáng bậc 3 bên kia vân trung tâm là
A. 12i.
B. 2i.
C. 7i.
D. 6i.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là không đúng với tia tử ngoại ?
A. Kích thích làm phát quang một số chất.
B. Có tác dụng sinh lí.
C. Có tác dụng lên kính ảnh.
D. Có khả năng đâm xuyên rất mạnh.
201
Câu 17: Trong mạch dao động L lí tưởng, điện tích trên một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên
điều hòa
A. cùng tần số.
B. ngược pha nhau.
C. cùng pha nhau.
D. cùng biên độ.
Câu 18: Tia hồng ngoại
A. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng
B. không phải là sóng điện từ
C. không truyền được trong chân không.
D. được ứng dụng để sưởi ấm, sấy khô.
Câu 19: Một mạch dao động L lí tưởng có cuộn dây có độ tự cảm 40 mH và tụ điện có điện dung
điện tích cực đại của tụ
. Khi điện tích của tụ bằng
thì dòng điện trong mạch có độ lớn:
,(
),
A.
.
C.
.
D.
.
B.
.
Câu 20: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 13 nằm cùng
bên với vân trung tâm là 20mm. Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 4 khi chúng ở về hai phía khác nhau
của vân trung tâm là
A. 6mm
B. 8mm
C. 12mm
D. 10mm
Câu 21: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện
và cuộn cảm L =
. Tần số góc dao động của
mạch là:
A.
.
B.
D.
C.
Câu 22: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng hai khe Y-âng, với ánh sáng đơn sắc
.
, khoảng cách giữa hai khe
S1,S2 là
, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là
, bề rộng của vùng có giao thoa là 13,5 mm.
Số vân sáng, vân tối quan sát được trên màn là
A. 6 vân sáng, 6 vân tối
B. 7 vân sáng, 6 vân tối
C. 7 vân sáng, 7 vân tối
D. 6 vân sáng, 7 vân tối.
Câu 23: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng, khoảng vân đo được trên màn quan sát là 1,4mm. Trên
màn, tại điểm M cách vân sáng trung tâm một khoảng 4,9 mm có
A. vân tối thứ 4.
B. vân sáng bậc 4.
C. vân tối thứ 3.
D. vân sáng bậc 3.
6
Câu 24: Một sóng điện từ có tần số 15.10 Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 2,25.10 8 m/s. Trong môi trường
đó, sóng điện từ này có bước sóng là
A. 15 m.
B. 20 m.
C. 0,067 m.
D. 7,5 m.
Câu 25: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng Trên màn
quan sát, vân sáng bậc 5 xuất hiện tại vị trí có hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến đó bằng
A.
B.
C.
.
D.
Câu 26: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng hai khe Y-âng, có bước sóng
Hai khe cách nhau
2mm màn hứng vân giao thoa cách hai khe 2m. Tại điểm M cách vân trung tâm 3.3 mm có bao nhiêu ánh sáng đơn sắc
cho vân sáng tại đó?
A. 2 ánh sáng đơn sắc.
B. 4 ánh sáng đơn sắc.
C. 5 ánh sáng đơn sắc.
D. 3 ánh sáng đơn sắc.
Câu 27: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, 2 khe cách nhau 0,5 mm; cách màn một khoảng . Ánh sáng
có bước sóng
. Điểm M cách vân trung tâm 10mm là một vân sáng bậc 5. Khoảng cách từ hai khe đến màn là
A. 1,5m
B. 1,25m
C. 1m
D. 2m
Câu 28: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn quan sát là 3,0
mm. Khoảng vân trên màn là
A. 0,60 mm.
B. 1,5 mm.
C. 0,75 mm.
D. 1,2 mm.
Câu 29: Mạch dao động
gồm cuộn cảm có độ tự cảm L =
và tụ điện có điện dung =
,
( π2 = 10). Tần số dao động của mạch là
B. f = 2,5Hz.
C. f = 1Hz.
A. f =
Hz.
D. f =
Hz.
Câu 30: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng hai khe Y-âng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức
xạ màu đỏ có bước sóng 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng
Trên màn quan sát, giữa hai vân
sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục. Giá trị của là
A. 560 nm.
B. 540 nm.
C. 520 nm.
D. 500 nm.
D
D
B
B
D
D
C
B
C
A
A
A
B
----------- HẾT ---------C
C
D
A
D
B
C
C
B
A
A
A
B
D
C
D
A
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 2:
Câu 1: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì
dao động riêng của mạch là
A. T LC .
B. T 2LC .
C. T LC .
D. T 2 LC .
Câu 2: Dao động điện từ là gì?
A. là dao động cường độ điện trường trong tụ điện và cảm ứng từ trong cuộn cảm biến thiên điều hòa
B. là dao động cường độ điện trường trong tụ điện biến thiên điều hòa
C. là dao động cảm ứng từ trong cuộn cảm biến thiên điều hòa
D. là dao động cường độ điện trường trong tụ điện biến thiên không điều hòa. cảm ứng từ trong cuộn cảm biến
thiên điều hòa
Câu 3: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do là
A. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.
B. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.
C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.
D. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.
Câu 4: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?
A. Phản xạ.
B. Truyền được trong chân không.
C. Mang năng lượng.
D. Khúc xạ.
Câu 5: Sóng vô tuyến được sử dụng trong vô tuyến truyền hình là:
A. Sóng dài
B. Sóng trung
C. Sóng ngắn
D. Sóng cực ngắn
Câu 6: Sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện gồm:
A. (1): Micro; (2): Mạch phát sóng điện từ cao tần; (3): Mạch biến điệu; (4) Mạch khuyêch đại; (5): Anten phát.
B. (1): Micro; (2): Mạch phát sóng điện từ cao tần; (3): Mạch biến điệu; (4) Mạch khuyêch đại
C. (1): Micro; (2): Mạch biến điệu; (3) Mạch khuyêch đại; (4): Anten phát.
D. (1): Micro; (2): Mạch phát sóng điện từ cao tần; (3) Mạch khuyêch đại; (4): Anten phát.
Câu 7: Chọn câu trả lời đúng : Ánh sáng đơn sắc là:
A. ánh sáng giao thoa với nhau
B. ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
C. ánh sáng mắt nhìn thấy được
D. có nhiều màu khác nhau.
Câu 8:Chọn câu đúng:Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các sóng ánh sáng đơn sắc khác nhau là
đại lượng:
A. Không đổi ,có giá trị như nhau đối với tất cả ánh sáng màu ,từ đỏ đến tím
B. Thay đổi ,chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng tím
C. Thay đổi ,chiết suất là nhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ và lớn nhất đối với ánh sáng tím
D. Thay đổi ,chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng màu lục,còn đối với các màu khác chiết suất nhỏ hơn
Câu 9: Chọn câu trả lời đúng : Thí nghiệm giao thoa với khe Young ánh sáng có bước sóng .Tại A cách S 1 đoạn d1
và cách S2 đoạn d2 có vân tối khi:
1
A. d2 – d1 = k λ ( k = 0, ±1, ±2,..)
B. d2 – d1 = (k − ) λ ( k = 0, ±1, ±2,..)
2
1
C. d2 – d1 = kλ /2 ( k = 0, ±1, ±2,..)
D. d2 – d1 = (k + ) λ ( k = 0, ±1, ±2,..)
2
Câu 10: Quang phổ vạch phát xạ
A. là quang phổ gồm một hệ thống các vạch màu riêng biệt trên một nền tối
B. do các chất rắn ,lỏng ,khí bị nung nóng phát ra
C. của mỗi nguyên tố sẽ có một màu sắc vạch sáng riêng biệt
D. dùng để xác định nhiệt độ của vật nóng sáng
Câu 11: Chọn câu trả lời đúng. Khi nói về mảy quang phổ:
A. Ống chuẩn trực là bộ phận để tạo ra chùm tia sáng song song
B. Lăng kính có tác dụng làm tán sắc chùm tia sáng phân kỳ từ ống chuẩn trực chiếu tới
C. Kính ảnh không cho phép thu được các vạch quang phổ trên một nền tối
D. Ống chuẩn trực là bộ phận để tạo ra chùm tia sáng không song song
Câu 12: Một vật phát ra tia hồng ngọai khi:
A. Nhiệt độ của vật cao hơn 00K
B. Nhiệt độ của vật cao hơn 00C
C. Nhiệt độ của vật thấp hơn nhiệt độ môi trường xung quanh
D. Nhiệt độ của vật cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh
Câu 13: Bức xạ có bước sóng λ = 0,3μm
A. Thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy
B. là tia hồng ngọai
C. là tia tử ngọai
D. là tia Rơn –ghen
Câu 14: Nguồn sáng nào sau đây không phát ra tia tử ngọai
A. Mặt trời
B. Hồ quang điện
C. Đèn thủy ngân
D. Đèn dây tóc có công suất 100W
Câu 15: Tia nào sau đây không do các vật bị nung nóng phát ra
A. ánh sáng nhìn thấy
B. tia hồng ngọai
C. tia tử ngọai
D. tia Rơn –ghen
Câu 16: Tia Rơn –ghen có bước sóng λ
A. ngắn hơn tia hồng ngọai
B. dài hơn sóng vô tuyến
` C. dài hơn tia tử ngọai
D. bằng tia Gamma
Thông hiểu:
Câu 17: Chọn câu đúng. Một mạch dao động có tụ điện C = 0,5μF. Để tần số dao động của mạch bằng 960Hz thì
độ tự cảm của cuộn dây là:
A. 52,8 H
B. 0,345 H
C. 3,3.102 H
D. 5,49.10-2 H
Câu 18: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường
độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian
A. luôn ngược pha nhau B. luôn cùng pha nhau
C. với cùng biên độ
D. với cùng tần số
Câu 19: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?
A. Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy.
B. Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại một điểm luôn
vuông góc với nhau.
C. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ trường.
D. Điện từ trường không lan truyền được trong điện môi.
Câu 20: Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng)
A. tách sóng
B. khuếch đại
C. phát dao động cao tần D. biến điệu
Câu 21: Chọn câu trả lời sai. Khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc
A. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là giống nhau
C. Ánh sáng đơn sác là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
D. Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đỏ
là nhỏ nhất, dối với ánh sáng tím là lớn nhất
Câu 22: Chọn câu đúng: Khi thực hiện giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng trong không khí ,khỏang vân đo được là
i. Khi thực hiện giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng trong môi truờng trong suốt có chiết suất n > 1 thì khỏang vân
đo được là i/ sẽ là .
i
2i
i
A. i/ = ni
B. i/ =
C. i/ =
D. i/ =
n
n
n+1
Câu 23: Tia nào sau đây có tính đâm xuyên mạnh nhất
A. Tia hồng ngọai
B. Tia tử ngọai
C. Tia Rơn –ghen
D. Tia Gamma
Câu 24: Tác dụng của hệ tán ắc trong máy quang phổ là gì?
A. Tạo ra chùm sáng song song.
B. Tạo ra chùm sáng phân kỳ, song song.
C. Tạo ra chùm sáng đơn sắc, song song.
D. Tạo ra chùm sáng phân kỳ, đơn sắc, song song.
Câu 25: Bức xạ có bước sóng λ = 1μm
A. Thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy
B. là tia hồng ngọai
C. là tia tử ngọai
D. là tia Rơn –ghen
Câu 26: Tia X có bước sóng λ
A. lớn hơn bước sóng λ của tia tử ngọai
B. lớn hơn bước sóng λ của tia hồng ngọai
C. lớn hơn bước sóng λ của tia gamma
D. lớn hơn bước sóng λ của ánh sáng nhìn thấy
Câu 27: Nhận xét nào dưới đây về tia tử ngoại là không đúng?
A. Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy, có tần số nhỏ hơn tần số sóng của ánh sáng tím.
B. Tia tử ngoại bị nước và thủy tinh hấp thụ rất mạnh.
C. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.
D. Tia tử ngoại kích thích nhiều phản ứng hóa học.
Câu 28: Tia nào sau đây khó quan sát hiện tượng giao thoa nhất
A. tia hồng ngọai
B. tia tử ngọai
C. tia Rơn –ghen
D. ánh sáng nhìn thấy
Câu 29: Hai mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang có dao động điện
từ tự do với các cường độ dòng điện tức thời trong hai mạch là i1 và
i2 được biểu diễn như hình vẽ. Tổng diện tích của hai tụ điện trong hai
mạch ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất bằng
A. 7/.10 -6 (C)
B. 9/.10 -6 (C)
C. 8/.10-6 (C)
D. 6/.10-6 (C)
Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng
đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn. Biết vân sáng chính giữa (trung
tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau. Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính
giữa là:
A. 4,9 mm
B. 19,8 mm
C. 9,9 mm
D. 29,7 mm
Câu 1: Tia nào sau đây thường được sử dụng trong các bộ điều khiển từ xa để điều khiển hoạt động của tivi, quạt điện,
máy điều hòa nhiệt độ?
A. Bức xạ nhìn thấy.
B. Tia tử ngoại.
C. Tia X.
D. Tia hồng ngoại.
Câu 2: Trong máy quang phổ lăng kính, bộ phận phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc là
A. ống chuẩn trực.
B. buồng tối.
C. tấm kính ảnh.
D. hệ tán sắc.
Câu 3: Sóng điện từ là
A. sóng cơ học.
B. sóng ngang có thể lan truyền trong mọi môi trường, kể cả chân không.
C. sóng ngang và sóng dọc..
D. sóng âm, sóng dọc nhưng có thể truyền được trong chân không.
Câu 4: Tia X không được dùng để
A. chụp điện.
B. tiệt trùng cho thực phẩm trước khi đóng hộp.
C. chiếu điện.
D. tìm khuyết tật trong các vật đúc bằng kim loại.
Câu 5: Trong một mạch dao động L lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung
thay đổi được. Khi điện dung của tụ điện tăng bốn lần thì tần số dao động riêng của mạch
A. giảm bốn lần.
B. tăng bốn lần.
C. tăng hai lần.
D. giảm hai lần.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?
A. Nếu tại một nơi có điện trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện từ trường.
B. Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên là hai thành phần của điện từ trường.
C. Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy.
D. Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong không kín.
Câu 7: Chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào được cho sau đây?
A. Ánh sáng vàng.
B. Ánh sáng lam.
C. Ánh sáng đỏ.
D. Ánh sáng chàm.
Câu 8: Hiện tượng cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa được giải thích chủ yếu dựa vào hiện tượng
A. phản xạ ánh sáng.
B. tán sắc ánh sáng.
C. giao thoa ánh sáng.
D. nhiễu xạ ánh sáng.
Câu 9: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng , khoảng cách giữa hai khe là ,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là . Khoảng vân giao thoa trên màn là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: Quang phổ liên tục do một vật rắn bị nung nóng phát ra
A. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó.
B. chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật đó.
C. phụ thuộc vào cả bản chất và nhiệt độ của vật đó.
D. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật đó.
Câu 11: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu
vàng và giữ nguyên các điều kiện khác, thì trên màn quan sát sẽ thấy
A. khoảng vân tăng lên.
B. khoảng vân giảm xuống
C. khoảng vân không thay đổi.
D. vị trí vân trung tâm thay đổi.
Câu 12: Để xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh,
qua bộ xử lý tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại.
A. sóng cực ngắn
B. sóng dài
C. sóng ngắn.
D. sóng trung.
Câu 13: Hiện tượng nào sau đây khẳng định ánh sáng có tính chất sóng ?
A. phản xạ ánh sáng.
B. giao thoa ánh sáng.
C. tán sắc ánh sáng.
D. khúc xạ ánh sáng.
Câu 14: Trong sơ đồ khối của máy phát thanh đơn giản không có bộ bộ phận nào sau đây:
A. Mạch khuếch đại.
B. Mạch biến điệu.
C. Mạch tách sóng.
D. Ăngten.
Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này vân trung
tâm đến vân sáng bậc 3 bên kia vân trung tâm là
A. 12i.
B. 2i.
C. 7i.
D. 6i.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là không đúng với tia tử ngoại ?
A. Kích thích làm phát quang một số chất.
B. Có tác dụng sinh lí.
C. Có tác dụng lên kính ảnh.
D. Có khả năng đâm xuyên rất mạnh.
201
Câu 17: Trong mạch dao động L lí tưởng, điện tích trên một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên
điều hòa
A. cùng tần số.
B. ngược pha nhau.
C. cùng pha nhau.
D. cùng biên độ.
Câu 18: Tia hồng ngoại
A. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng
B. không phải là sóng điện từ
C. không truyền được trong chân không.
D. được ứng dụng để sưởi ấm, sấy khô.
Câu 19: Một mạch dao động L lí tưởng có cuộn dây có độ tự cảm 40 mH và tụ điện có điện dung
điện tích cực đại của tụ
. Khi điện tích của tụ bằng
thì dòng điện trong mạch có độ lớn:
,(
),
A.
.
C.
.
D.
.
B.
.
Câu 20: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 13 nằm cùng
bên với vân trung tâm là 20mm. Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 4 khi chúng ở về hai phía khác nhau
của vân trung tâm là
A. 6mm
B. 8mm
C. 12mm
D. 10mm
Câu 21: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện
và cuộn cảm L =
. Tần số góc dao động của
mạch là:
A.
.
B.
D.
C.
Câu 22: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng hai khe Y-âng, với ánh sáng đơn sắc
.
, khoảng cách giữa hai khe
S1,S2 là
, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là
, bề rộng của vùng có giao thoa là 13,5 mm.
Số vân sáng, vân tối quan sát được trên màn là
A. 6 vân sáng, 6 vân tối
B. 7 vân sáng, 6 vân tối
C. 7 vân sáng, 7 vân tối
D. 6 vân sáng, 7 vân tối.
Câu 23: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng, khoảng vân đo được trên màn quan sát là 1,4mm. Trên
màn, tại điểm M cách vân sáng trung tâm một khoảng 4,9 mm có
A. vân tối thứ 4.
B. vân sáng bậc 4.
C. vân tối thứ 3.
D. vân sáng bậc 3.
6
Câu 24: Một sóng điện từ có tần số 15.10 Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 2,25.10 8 m/s. Trong môi trường
đó, sóng điện từ này có bước sóng là
A. 15 m.
B. 20 m.
C. 0,067 m.
D. 7,5 m.
Câu 25: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng Trên màn
quan sát, vân sáng bậc 5 xuất hiện tại vị trí có hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến đó bằng
A.
B.
C.
.
D.
Câu 26: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng hai khe Y-âng, có bước sóng
Hai khe cách nhau
2mm màn hứng vân giao thoa cách hai khe 2m. Tại điểm M cách vân trung tâm 3.3 mm có bao nhiêu ánh sáng đơn sắc
cho vân sáng tại đó?
A. 2 ánh sáng đơn sắc.
B. 4 ánh sáng đơn sắc.
C. 5 ánh sáng đơn sắc.
D. 3 ánh sáng đơn sắc.
Câu 27: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, 2 khe cách nhau 0,5 mm; cách màn một khoảng . Ánh sáng
có bước sóng
. Điểm M cách vân trung tâm 10mm là một vân sáng bậc 5. Khoảng cách từ hai khe đến màn là
A. 1,5m
B. 1,25m
C. 1m
D. 2m
Câu 28: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn quan sát là 3,0
mm. Khoảng vân trên màn là
A. 0,60 mm.
B. 1,5 mm.
C. 0,75 mm.
D. 1,2 mm.
Câu 29: Mạch dao động
gồm cuộn cảm có độ tự cảm L =
và tụ điện có điện dung =
,
( π2 = 10). Tần số dao động của mạch là
B. f = 2,5Hz.
C. f = 1Hz.
A. f =
Hz.
D. f =
Hz.
Câu 30: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng hai khe Y-âng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức
xạ màu đỏ có bước sóng 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng
Trên màn quan sát, giữa hai vân
sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục. Giá trị của là
A. 560 nm.
B. 540 nm.
C. 520 nm.
D. 500 nm.
D
D
B
B
D
D
C
B
C
A
A
A
B
----------- HẾT ---------C
C
D
A
D
B
C
C
B
A
A
A
B
D
C
D
A
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 2:
Câu 1: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì
dao động riêng của mạch là
A. T LC .
B. T 2LC .
C. T LC .
D. T 2 LC .
Câu 2: Dao động điện từ là gì?
A. là dao động cường độ điện trường trong tụ điện và cảm ứng từ trong cuộn cảm biến thiên điều hòa
B. là dao động cường độ điện trường trong tụ điện biến thiên điều hòa
C. là dao động cảm ứng từ trong cuộn cảm biến thiên điều hòa
D. là dao động cường độ điện trường trong tụ điện biến thiên không điều hòa. cảm ứng từ trong cuộn cảm biến
thiên điều hòa
Câu 3: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do là
A. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.
B. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.
C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.
D. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.
Câu 4: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?
A. Phản xạ.
B. Truyền được trong chân không.
C. Mang năng lượng.
D. Khúc xạ.
Câu 5: Sóng vô tuyến được sử dụng trong vô tuyến truyền hình là:
A. Sóng dài
B. Sóng trung
C. Sóng ngắn
D. Sóng cực ngắn
Câu 6: Sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện gồm:
A. (1): Micro; (2): Mạch phát sóng điện từ cao tần; (3): Mạch biến điệu; (4) Mạch khuyêch đại; (5): Anten phát.
B. (1): Micro; (2): Mạch phát sóng điện từ cao tần; (3): Mạch biến điệu; (4) Mạch khuyêch đại
C. (1): Micro; (2): Mạch biến điệu; (3) Mạch khuyêch đại; (4): Anten phát.
D. (1): Micro; (2): Mạch phát sóng điện từ cao tần; (3) Mạch khuyêch đại; (4): Anten phát.
Câu 7: Chọn câu trả lời đúng : Ánh sáng đơn sắc là:
A. ánh sáng giao thoa với nhau
B. ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
C. ánh sáng mắt nhìn thấy được
D. có nhiều màu khác nhau.
Câu 8:Chọn câu đúng:Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các sóng ánh sáng đơn sắc khác nhau là
đại lượng:
A. Không đổi ,có giá trị như nhau đối với tất cả ánh sáng màu ,từ đỏ đến tím
B. Thay đổi ,chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng tím
C. Thay đổi ,chiết suất là nhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ và lớn nhất đối với ánh sáng tím
D. Thay đổi ,chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng màu lục,còn đối với các màu khác chiết suất nhỏ hơn
Câu 9: Chọn câu trả lời đúng : Thí nghiệm giao thoa với khe Young ánh sáng có bước sóng .Tại A cách S 1 đoạn d1
và cách S2 đoạn d2 có vân tối khi:
1
A. d2 – d1 = k λ ( k = 0, ±1, ±2,..)
B. d2 – d1 = (k − ) λ ( k = 0, ±1, ±2,..)
2
1
C. d2 – d1 = kλ /2 ( k = 0, ±1, ±2,..)
D. d2 – d1 = (k + ) λ ( k = 0, ±1, ±2,..)
2
Câu 10: Quang phổ vạch phát xạ
A. là quang phổ gồm một hệ thống các vạch màu riêng biệt trên một nền tối
B. do các chất rắn ,lỏng ,khí bị nung nóng phát ra
C. của mỗi nguyên tố sẽ có một màu sắc vạch sáng riêng biệt
D. dùng để xác định nhiệt độ của vật nóng sáng
Câu 11: Chọn câu trả lời đúng. Khi nói về mảy quang phổ:
A. Ống chuẩn trực là bộ phận để tạo ra chùm tia sáng song song
B. Lăng kính có tác dụng làm tán sắc chùm tia sáng phân kỳ từ ống chuẩn trực chiếu tới
C. Kính ảnh không cho phép thu được các vạch quang phổ trên một nền tối
D. Ống chuẩn trực là bộ phận để tạo ra chùm tia sáng không song song
Câu 12: Một vật phát ra tia hồng ngọai khi:
A. Nhiệt độ của vật cao hơn 00K
B. Nhiệt độ của vật cao hơn 00C
C. Nhiệt độ của vật thấp hơn nhiệt độ môi trường xung quanh
D. Nhiệt độ của vật cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh
Câu 13: Bức xạ có bước sóng λ = 0,3μm
A. Thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy
B. là tia hồng ngọai
C. là tia tử ngọai
D. là tia Rơn –ghen
Câu 14: Nguồn sáng nào sau đây không phát ra tia tử ngọai
A. Mặt trời
B. Hồ quang điện
C. Đèn thủy ngân
D. Đèn dây tóc có công suất 100W
Câu 15: Tia nào sau đây không do các vật bị nung nóng phát ra
A. ánh sáng nhìn thấy
B. tia hồng ngọai
C. tia tử ngọai
D. tia Rơn –ghen
Câu 16: Tia Rơn –ghen có bước sóng λ
A. ngắn hơn tia hồng ngọai
B. dài hơn sóng vô tuyến
` C. dài hơn tia tử ngọai
D. bằng tia Gamma
Thông hiểu:
Câu 17: Chọn câu đúng. Một mạch dao động có tụ điện C = 0,5μF. Để tần số dao động của mạch bằng 960Hz thì
độ tự cảm của cuộn dây là:
A. 52,8 H
B. 0,345 H
C. 3,3.102 H
D. 5,49.10-2 H
Câu 18: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường
độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian
A. luôn ngược pha nhau B. luôn cùng pha nhau
C. với cùng biên độ
D. với cùng tần số
Câu 19: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?
A. Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy.
B. Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại một điểm luôn
vuông góc với nhau.
C. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ trường.
D. Điện từ trường không lan truyền được trong điện môi.
Câu 20: Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng)
A. tách sóng
B. khuếch đại
C. phát dao động cao tần D. biến điệu
Câu 21: Chọn câu trả lời sai. Khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc
A. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là giống nhau
C. Ánh sáng đơn sác là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
D. Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đỏ
là nhỏ nhất, dối với ánh sáng tím là lớn nhất
Câu 22: Chọn câu đúng: Khi thực hiện giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng trong không khí ,khỏang vân đo được là
i. Khi thực hiện giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng trong môi truờng trong suốt có chiết suất n > 1 thì khỏang vân
đo được là i/ sẽ là .
i
2i
i
A. i/ = ni
B. i/ =
C. i/ =
D. i/ =
n
n
n+1
Câu 23: Tia nào sau đây có tính đâm xuyên mạnh nhất
A. Tia hồng ngọai
B. Tia tử ngọai
C. Tia Rơn –ghen
D. Tia Gamma
Câu 24: Tác dụng của hệ tán ắc trong máy quang phổ là gì?
A. Tạo ra chùm sáng song song.
B. Tạo ra chùm sáng phân kỳ, song song.
C. Tạo ra chùm sáng đơn sắc, song song.
D. Tạo ra chùm sáng phân kỳ, đơn sắc, song song.
Câu 25: Bức xạ có bước sóng λ = 1μm
A. Thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy
B. là tia hồng ngọai
C. là tia tử ngọai
D. là tia Rơn –ghen
Câu 26: Tia X có bước sóng λ
A. lớn hơn bước sóng λ của tia tử ngọai
B. lớn hơn bước sóng λ của tia hồng ngọai
C. lớn hơn bước sóng λ của tia gamma
D. lớn hơn bước sóng λ của ánh sáng nhìn thấy
Câu 27: Nhận xét nào dưới đây về tia tử ngoại là không đúng?
A. Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy, có tần số nhỏ hơn tần số sóng của ánh sáng tím.
B. Tia tử ngoại bị nước và thủy tinh hấp thụ rất mạnh.
C. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.
D. Tia tử ngoại kích thích nhiều phản ứng hóa học.
Câu 28: Tia nào sau đây khó quan sát hiện tượng giao thoa nhất
A. tia hồng ngọai
B. tia tử ngọai
C. tia Rơn –ghen
D. ánh sáng nhìn thấy
Câu 29: Hai mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang có dao động điện
từ tự do với các cường độ dòng điện tức thời trong hai mạch là i1 và
i2 được biểu diễn như hình vẽ. Tổng diện tích của hai tụ điện trong hai
mạch ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất bằng
A. 7/.10 -6 (C)
B. 9/.10 -6 (C)
C. 8/.10-6 (C)
D. 6/.10-6 (C)
Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng
đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn. Biết vân sáng chính giữa (trung
tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau. Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính
giữa là:
A. 4,9 mm
B. 19,8 mm
C. 9,9 mm
D. 29,7 mm
 









Các ý kiến mới nhất