Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bản đặc tả môn KHTN 7 cuối kì 2 (Đồng Văn)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thèn Thị Tươi
Ngày gửi: 22h:01' 05-03-2023
Dung lượng: 53.8 KB
Số lượt tải: 311
Số lượt thích: 0 người
NHÓM ĐỒNG VĂN
1, Thàm Vân Anh
2. Vũ Hông Hải
3. Hoàng Tuấn Kì
4. Hoàng Văn Hùng
5. Nguyễn Ngọc Dũng
21. Trịnh Thế Quyền

6. Nguyễn Hướng Dương
7. Nguyễn Văn Ngân
8. Hoàng Trung Chương
9. Trần Minh Hải
10. Nguyễn Thị Nhị

11. Phùng Văn Thụ
12. Nguyễn Bá Tới
13. Mai Thanh Dũng
14. Đào Thương
15. Hoàng Thị Liên

16. Triệu Ngọc Hải
17. Tôn Thị Hương
18. Lương Thị Diếp
19. Lưu Đỗ Ngọc Lân
20, Vũ Thị Êm

MA TRẬN, ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: KHTN 7
Năm học: 2022 - 2023
Nhóm ĐỒNG VĂN

1) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa kì II.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm

câu hỏi: nhận biết:

câu, thông hiểu:

câu ), mỗi câu 0,25 điểm;

- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết:

điểm; Thông hiểu:

điểm; Vận dụng:

điểm; Vận dụng cao:

- Nội dung tỉ lệ điểm.

điểm).

1. MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề/ Chương/ Bài

MỨC ĐỘ
Nhận biết

1

Tự luận

Trắc
nghiệm

2
1

Thông hiểu
Tự luận

Trắc
nghiệm

3

4

5

1

Vận dụng
Tự luận

Trắc
nghiệm

5

6

7

5

1

Vận dụng cao

Tổng số câu
Điểm số

Tự luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

8

9

10

11

12

4

10

8,5

6

1,5

Chương 7 (30 Tiết)
Trao đổi chất và chuyển hóa
năng lượng ở sinh vật
Chương 8 (4 Tiết)
Cảm ứng ở sinh vật
Số câu
Điểm số
Tổng số điểm
2) Bản đặc tả

3

1

3

1

8

1

8

1

1

4

16

2,0

2,0

1

2,0

2,0

1,0

6,0

4,0

4,0 điểm

3,0 điểm

2,0 điểm

1,0 điểm

10 điểm

10
10 điểm

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu)

Câu hỏi
TL
(Số ý)

TN
(Số câu)

Chương 7 (30Tiết) Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật
- Quang hợp
ở thực vật.
- Một số ảnh
hưởng đến
quang hợp.
- Hô hấp ở tế
bào
- Trao đổi
chất và
chuyển hoá
năng lượng
- Trao đổi khí

Nhận biết
- Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp, hô hấp tế
bào.

1

5

C17

C1, 6,7,8,15

1

5

C18

C3,4,10,11,1
2

– Tiến hành được thí nghiệm chứng minh thân vận chuyển nước và

– Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá
năng lượng ở thực vật vào thực

1

1

C20

Vận dụng Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá
cao:
năng lượng ở động vật vào thực tiễn (ví dụ về dinh dưỡng và vệ
sinh ăn uống, ...).

1

1

C19

Thông hiểu

- Sử dụng hình ảnh để mô tả được quá trình trao đổi khí qua khí khổng
của lá.
- Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu tạo của khí khổng, nêu được chức
năng của khí khổng.
- Dựa vào sơ đồ khái quát mô tả được con đường đi của khí qua các cơ
quan của hệ hô hấp ở động vật (ví dụ ở người)

Vận dụng:

Chương 8 (4 Tiết) Cảm ứng ở sinh vật
Cảm ứng ở
sinh vật và
tập tính ở
động vật

Nhận biết:

- Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật.
- Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinh vật.

3

C2,9,16

UBND HUYỆN ĐỒNG VĂN
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
NHÓM ĐỒNG VĂN
NĂM HỌC: 2022 - 2023
- Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật;
MÔN: KHTN - LỚP 7
Thời
ĐỀđược
CHÍNH
THỨC
- Nêu
vai trò
của tập tính đối với động
vật.gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
(Gồm 03 trang)
Thông hiểu - Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng minh tính cảm ứng ở thực
3
vật (ví dụ hướng sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc).
Vận dụng

C5,13,14

- Lấy được ví dụ về các hiện tượng cảm ứng ở sinh vật (ở thực vật và
động vật).
- Lấy được ví dụ minh hoạ về tập tính ở động vật.
- Vận dụng được các kiến thức cảm ứng vào giải thích một số hiện tượng
trong thực tiễn (ví dụ trong học tập, chăn nuôi, trồng trọt).

I/ TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:

Câu 1 (0,25 điểm). Tập tính bẩm sinh là loại tập tính:
A. Sinh ra đã có được thừa hưởng từ bố mẹ, đặc trưng theo loài
B. Sinh ra đã có được thừa hưởng từ bố mẹ, chỉ có ở cá thể đó
C. Học được trong đời sống, không thừa hưởng từ bố mẹ, chi có ở cá thể đó.
D. Học được trong đời sống, không thừa hưởng từ bố mẹ, đặc trưng theo loài
Câu 2(0,25 điểm). Hiện tượng nào dưới đây là tập tính bẩm sinh của động vật:
A. Khỉ con tập đi xe đạp
B. Vẹt tập nói tiếng người
C. Trẻ nhỏ học cách cầm đũa
D. Nhện giăng tơ
Câu 3(0,25 điểm). Trao đổi khí ở thực vật được thông qua quá trình nào sau đây?
A. Quang hợp và hô hấp.
B. Hô hấp và thoát hơi nước.
C. Thoát nước và quang hợp.
D. Quang hợp và vận chuyển các chất
Câu 4 (0,25 điểm). Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa quá trình quang hợp và hô hấp ở thực vật?
A. Quang hợp và hô hấp là các quá trình độc lập, không liên quan với nhau.

B. Quang hợp và hô hấp là các quá trình diễn ra đồng thời và thống nhất với nhau.
C. Quang hợp và hô hấp là các quá trình diễn ra đồng thời và trái ngược với nhau.
D. Quang hợp và hô hấp là các quá trình ngược nhau nhưng phụ thuộc lẫn nhau.
Câu 5 (0,25 điểm). Để làm giảm khả năng gây hại của sâu đục thân trên cây lúa ở một vùng sản xuất người ta có thể tiến hành
biện pháp nào sau đây?
A. Trồng các giống lúa kháng rầy nâu một cách hợp lý.
B. Luân canh các giống cây trồng khác.
C. Nuôi cá xen canh trong khu trồng lúa để cá ăn rầy nâu.
D. Các phương án trên đều có thể sử dụng được.
Câu 6 (0,25 điểm) Hóa chất được sử dụng trong thí nghiệm xác định chất tạo ra ở quá trình hô hấp tế bào là?
A. Nước lọc.
B. Nước ngọt
C. Nước vôi trong.
D. Axít.
Câu 7 (0,25 điểm). Hóa chất được sử dụng trong thí nghiệm xác định chất tạo ra ở quá trình quang hợp là?

A. Canxi
B. Iot
C. Sắt
D. Clo.
Câu 8 (0,25 điểm). Ơr thực vật các chất nào dưới đây thường được vận chuyển từ rễ lên lá?

A. Chất hữu cơ và chất khoáng
B. Nước và chất khoáng
C. Chất hữu cơ và nước
D. Nước và chất vô cơ
Câu 9 (0,25 điểm). Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích
A. từ môi trường
B. từ môi trường ngoài cơ thể.
C. từ môi trường trong cơ thể
D. từ các sinh vật khác.
Câu 10 (0,25 điểm) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điểm khác nhau giữa quang hợp và hô hấp tế bào?
A. Quang hợp giải phóng ATP, còn hô hấp tế bào dự trữ ATP.

B. Quang hợp sử dụng oxygen, còn hô hấp tế bào tạo ra oxygen.
C. Quang hợp giải phóng năng lượng, còn hô hấp tế bào tích trữ năng lượng.
D. Quang hợp sử dụng khí carbon dioxide, còn hô hấp tế bào tạo ra khí carbon dioxide.
Câu 11(0,25 điểm) : Một cành hoa bị héo sau khi được cắm vào nước một thời gian thì cành hoa tươi trở lại. Cấu trúc nào sau
đây có vai trò quan trọng trong hiện tượng trên?
A. Mạch rây.
B. Mạch gỗ.
C. Lông hút.
D. Vỏ rễ.
Câu 12(0,25 điểm) : Hiện tượng nào dưới đây cho thấy sự vận chuyển chất hữu cơ theo mạch rây từ lá đến các bộ phận khác của
cây?
A. Mép lá có các giọt nước nhỏ vào những ngày độ ẩm không khí cao.
B. Khi cắt bỏ một khoanh vỏ ở thân cây, sau một thời gian, phần mép vỏ phía trên bị phình to.
C. Lá cây bị héo quắt do ánh sáng Mặt Trời đốt nóng.
D. Nhựa rỉ ra từ gốc gây bị chặt bỏ thân
Câu 13(0,25 điểm) : Hoạt động nào sau đây giúp bảo vệ hệ tiêu hóa khỏe mạnh?
A. Ăn tối muộn để cung cấp chất dinh dưỡng cho cơ thể khi ngủ.
B. Vừa ăn vừa tranh thủ đọc sách để tiết kiệm thời gian.
C. Ăn chín, uống sôi, không ăn thức ăn đã bị ôi thiu.
D. Ăn thịt, cá tái để không bị mất chất dinh dưỡng trong quá trình chế biến.
Câu 14(0,25 điểm) . Đặt một chậu cây ở cửa sổ sau một thời gian thân cây có hiện tượng gì
A. Ngọn cây hướng ra ngoài cửa sổ
B. Ngọn cây hướng về bên trong
C. Thân cây phát triển thẳng
D. Lá có màu xanh hơn
Câu 15(0,25 điểm) .  Trao đổi chất và năng lượng có vai trò quan trọng đối với
A. sự cảm ứng của sinh vật.
B. sự phát triển của sinh vật.

C. sự sinh sản của sinh vật.
D. mọi hoạt động sống của sinh vật.
Câu 16(0,25 điểm) : Đặc điểm nào của lá giúp lá nhận được nhiều ánh sáng?
A. Phiến lá có dạng bản mỏng và rộng.
B. Lá có mỏng và hẹp.
C. Lá có cuống lá.
D. Lá có nhiều khí khổng.

II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 17 (2,0 điểm). Nêu khái niệm và viết phương trình tổng quát của quang hợp.
Câu 18 (1,0 điểm). Trình bày các cơ quan thực hiện sự trao đổi khí ở động vật?
Câu 19 (1,0 điểm) Hãy giải thích vì sao khi đói, cơ thể người thường cử động chậm và không muốn hoạt động.

Câu 20 (2,0 điểm). Các loại củ và hạt sau: ngô, lúa, đậu đen, sắn, khoai tây, khoai lang có thể được bảo quản bằng những
cách nào? Cơ chế của những biện pháp bảo quản này là gì?
…………………………Hết……………………….
 
Gửi ý kiến