Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Kiểm tra giữa kì 2 Hóa học 9.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Hường
Người gửi: Nguyễn Thu Hường
Ngày gửi: 11h:59' 13-03-2023
Dung lượng: 52.7 KB
Số lượt tải: 3684
Nguồn: Nguyễn Hường
Người gửi: Nguyễn Thu Hường
Ngày gửi: 11h:59' 13-03-2023
Dung lượng: 52.7 KB
Số lượt tải: 3684
UBND HUYỆN .............................
TRƯỜNG THCS TT ..................
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học 2022- 2023
Môn : Hoá học Lớp : 9
Thời gian 45 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Mức độ nhận thức
TT
Nội dung
kiến thức
Nhận biết
Đơn vị kiến thức
Số CH
1
Chương 3:
Phi kim-
Cacbon và hợp chất
2
bảng tuần
3
hoàn các
Sơ lược về bảng
nguyên tố
TH các NTHH (2t)
hóa học
5
6
7
8
2
Chương 4:
Hiđrocac
Thời
gian
(phút)
Số
CH
TL
2
Tỉ lệ chung
Thời
gian
(phút)
0,5
4
Số
CH
Thời
gian
(phút)
TN
TL
2
0,5
Thời
gian
(phú
t)
%
tổng
điểm
6
10%
2
10%
4
4
4
4
20%
3
3
Etilen
3
3
Axetilen
2
2
0,5
16
5
0,5
0,5
6
4
3
1
14
17,5%
3
0,5
7
12,5%
2
10%
1
10
20%
3
45
100
2
1
10
1,5
15
(1+1 = 2t)
Tỉ lệ %
Số
CH
Số CH
2
Tổng hợp kiến thức.
Tổng
Thời
gian
(phút)
Vận dụng cao
2
Khái niệm, CTPT hợp
chất hữu cơ và hóa học
hữu cơ.
(1+1 = 2t)
Metan (1t)
bon
Số
CH
TN
Vận dụng
2
của cacbon: (1t)
Sơ lược
4
Thời
gian
(phút)
Thông hiểu
Tổng
16
40%
30%
70%
1
8
0,5
20%
6
10%
30%
16
UBND HUYỆN ...................
TRƯỜNG THCS ..........................
TT
1
Nội
dung
kiến
thức
Phi
kim- Sơ
lược
bảng
tuần
hoàn
các
nguyên
tố hóa
học.
2
3
Hiđro
Cacbon
Đơn vị kiến
thức
Cacbon và
hợp chất của
cacbon: Axit
cacbonic và
muối
cacbonat
Chương 3:
Phi kim – sơ
lược về bảng
tuần hoàn
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học 2022 - 2023
Môn : Hoá học Lớp : 9
Thời gian 45 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết:
- Tính chất hoá học của muối cacbonat làm quỳ tím hóa đỏ [1]
- Nhận biết muối trung hòa và muối axit. [10]
Thông hiểu:
- Phân biệt được một số muối cacbonat cụ thể.
Vận dụng: CO2+ Ca(OH)2 [19]
Nhận biết:
- Nêu được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô nguyên tố, chu kì,
nhóm.
- Nhận biết về chu kì, nhóm. [3]
- Nêu quy luật biến đổi tính KL, PK trong chu kì, nhóm. Lấy ví
dụ minh hoạ. [7].
Nhận biết:
- Khái niệm về hợp chất hữu cơ & hóa học hữu cơ. [14]
Khái niệm,
- Cách phân loại hợp chất hữu cơ. [2]. [8]
cấu tạo phân
tử hợp chất - cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ và CTCT của chúng[4].
hữu cơ và hóa Thông hiểu:
- Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ và CTCT của chúng.
học hữu cơ.
Vận dụng:
- Viết được CTCT mạch hở, mạch vòng của 1 số chất hữu cơ đơn
giản (tối đa 4 nguyên tử C) khi biết CTCT. [15].
Hdrocacbon Nhận biết:
- Công thức phân tử, CTCT, đặc điểm cấu tạo của PT metan.
no
[5].
Số câu hỏi theo các mức độ nhận
thức
Vận
Nhận Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
C1
C10
0,5
C19
C3
C7
C2
C4
C8
C14
C15
C5
C11
0,5
C17
Tổng
Metan
4
Hidrocacbo
n không no
Etilen
Axetilen
5
Tổng hợp
kiến thức
Tổng
Tỉ lệ % từng mức độ nhận
thức
Tỉ lệ chung
- Tính chất hóa học: Tác dụng với clo (PƯ thế), với oxi (PƯ
cháy).
Thông hiểu:
- Viết phương trình hóa học (dạng CTPT và CTCT thu gọn) của
các phản ứng minh họa tính chất hóa học của metan.
- Phản ứng đặc trưng của CH 4 là phản ứng thế. [11].
Vận dụng:
- Tính thể tích khí trong phản ứng ở đktc. [17].
- Phân biệt khí metan với 1 vài khí khác. Nhận biết bằng phương
pháp hóa học. [19].
Nhận biết:
- Công thức phân tử, CTCT, đặc điểm cấu tạo của PT etilen.
[12]. [6]. [13]. [16].
- Ứng dụng của etilen: Làm nguyên liệu điều chế nhựa PE, rượu
etylic, axit axetic… [9].
Thông hiểu:
- Phân biệt khí etilen với khí metan bằng phương pháp hóa học
(cộng brom). [19].
Nhận biết:
- Biết được mối quan hệ mối quan hệ giữa cấu tạo và tính chất
của hiđocacbon. [17].
Thông hiểu:
- Viết được các phương trình hoá học minh hoạ được mối quan
hệ giữa metan, etilen, axetilen. [19].
- Viết công thức cấu tạo đầy đủ và thu gọn của các hợp chất hữu cơ.
[18].
Vận dụng cao:
- Tính thể tích khí tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng ở đktc.
[17].
C6
C12
C9
C13
C16
C18
0,5
C19
0,5
C17
16
1,5
1
0,5
40%
30%
20%
10%
70%
30%
UBND HUYỆN ..........................
TRƯỜNG THCS TT THẤT KHÊ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học 2022 - 2023
Môn : Hoá học Lớp : 9
Thời gian 45 phút ( Không kể thời gian giao đề )
(Đề gồm 1 trang 13 câu)
I.Trắc nghiệm ( 5 điểm) Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng
trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cho khí CO2 tan vào nước cất có pha vài giọt quỳ tím. Dung dịch có màu nào?
A. Xanh
B. Đỏ
C. Tím
D. Không màu
Câu 2: Chất nào sau đây là dẫn xuất của hiđrocacbon?
A. CH4
B. C2H6O
C. C2H4
D. C2H2
Câu 3: Chu kì cho biết?
A. Số P
B. Số electron
C Số lớp electron
D. Số electron lớp ngoài cùng
Câu 4:Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon luôn có hoá trị là:
A. I.
B. II.
C. III.
D. IV.
Câu 5: Số liên kết đơn trong phân tử Metan?
A.2
B. 4
C. 3
D. 5
Câu 6: Hãy cho biết chất nào sau đây trong phân tử có liên kết đôi?
A. C3H8.
B. C3H6.
C. C3H4
D. C4H10.
Câu 7: Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính kim loại giảm dần:
A. Na, Mg, Al, K
C. K, Na, Mg, Al
B. Al, K, Na, Mg
D. Mg, K, Al, Na
Câu 8: Dãy các chất nào sau đây đều là Hiđrocacbon ?
A. C2H6, C4H10, C2H4.
C. CH4, C2H2, C3H7Cl.
B. C2H4, CH4, C2H5Cl.
D. C2H6O, C3H8, C2H2.
Câu 9: Trong quá trình chín trái cây đã thoát ra một lượng nhỏ khí nào sau đây?
A. Etan
B. Metan.
C. Etilen..
.
D. Axetilen.
Câu 10:Dãy các chất nào sau đây là muối axit ?
A. KHCO3, CaCO3, Na2CO3.
B. Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2.
C. Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3.
D. Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3.
Câu 11: Phản ứng hóa học đặc trưng của metan là
A. phản ứng cộng.
B. phản ứng thế.
C. phản ứng tách.
D. phản ứng trùng hợp.
A. 1 Liên kết đôi
B.1 liên kết ba
C. 1 Liên kết đơn
D. 2 Liên kết đôi
Câu 12: Trong phân tử etilen có
Câu 13: Trong phân tử axetilen có chứa bao nhiêu nguyên tử cacbon
A. 1 nguyên tử C
B. 2 nguyên tử C
C. 3 nguyên tử H
D. 6 nguyên tử H
Câu 14: Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố:
A. cacbon
B. hidro
C. oxi
D. nito
Câu 15: Nguyên tử cacbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch
cacbon là:
A. mạch vòng.
B. mạch thẳng, mạch nhánh.
C. mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh
D. mạch nhánh.
Câu 16. Chất nào sau đây có chứa liên kết ba trong phân tử
A. Metan.
B. Êtilen.
C. Axetilen.
D. Propan
PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 17 (2,0 điểm): Dẫn 6,72 lit khí CH4 đốt cháy trong không khí, sao cho phản ứng xảy ra
hoàn toàn. Sau thí nghiệm thấy có một chất khí làm đục nước vôi trong và hơi nước
a. Viết các phương trình hóa học xảy ra.
b.Tính thành thể tích của chất khí CO2 sinh ra sau phản ứng ở điều kiện tiêu chuẩn.
Câu 18 (2,0 điểm): Hãy viết 4 công thức cấu tạo dạng đầy đủ và thu gọn của C4H8
Câu 19 (2,0 điểm): Có 3 khí đựng trong 3 bình kín, CH4, C2H4, CO2 bằng phương pháp hóa
học em hãy nhận biết từng khí trên. Viết các PTHH nếu có.
Biết C = 12; O = 16; H = 1;
-------------HẾT -----------
UBND HUYỆN ..........................
TRƯỜNG THCS TT THẤT KHÊ
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI GIỮA KÌ II
Năm học 2022 - 2023
Môn Hóa Học - Lớp: 9
I. Trắc nghiệm mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B
B
C
D
B
B
C
A
Câu
9
10
11
12
13
14
15
16
Đáp án
C
B
B
A
B
A
C
C
II. Tự luận
Câu
17
Nội dung
CH4 + 2O2
18
2,0
điểm
19
2 điểm
0.5
0.5
0,3mol
0.5
VcO 2 = 22,4.0,3 = 6,72 lít.
0,5
2mol
0,3mol
-
CO2 + 2H2O
1mol
1mol
(2,0
điểm)
Điểm
HS vẽ được CTCT dạng mạch thẳng, mạch nhánh và mạch
vòng của C4H8 mỗi công thức đúng được 0,5 điểm
- Dẫn 3 khí lần lượt qua dung dịch brom, 1 khí làm dung dịch brom
mất màu là C2H2. Còn lại là CH4 và CO2.
C2H2 + 2Br2 C2H2Br4.
- Dẫn 2 khí lần lượt qua dung dịch nước vôi trong, khí nào nước vôi
trong vẩn đục là CO2. Còn lại là CH4 .
PTHH: Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
2,0
0.5
0.5
0.5
0.5
* Lưu ý
- Trong các bài tập chưa cho sẵn sơ đồ phản ứng, phương trình hoá học nào mà
cân bằng hệ số sai hoặc thiếu điều kiện thì trừ đi nửa số điểm của phương trình đó
- Có thể giải bài tập bằng nhiều phương pháp khác nhau nhưng nếu tính đúng, lập
luận và dẫn đến kết quả đúng vẫn được tính điểm tối đa. Trong khi tính toán, nếu nhầm
lẫn một phần nào đó dẫn đến kết quả sai thì trừ đi số điểm dành cho phần sai đó theo
hướng dẫn. Nếu tiếp tục dùng kết quả sai để giải các phần tiếp theo thì không tính điểm
các phần sau đó.
TRƯỜNG THCS TT ..................
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học 2022- 2023
Môn : Hoá học Lớp : 9
Thời gian 45 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Mức độ nhận thức
TT
Nội dung
kiến thức
Nhận biết
Đơn vị kiến thức
Số CH
1
Chương 3:
Phi kim-
Cacbon và hợp chất
2
bảng tuần
3
hoàn các
Sơ lược về bảng
nguyên tố
TH các NTHH (2t)
hóa học
5
6
7
8
2
Chương 4:
Hiđrocac
Thời
gian
(phút)
Số
CH
TL
2
Tỉ lệ chung
Thời
gian
(phút)
0,5
4
Số
CH
Thời
gian
(phút)
TN
TL
2
0,5
Thời
gian
(phú
t)
%
tổng
điểm
6
10%
2
10%
4
4
4
4
20%
3
3
Etilen
3
3
Axetilen
2
2
0,5
16
5
0,5
0,5
6
4
3
1
14
17,5%
3
0,5
7
12,5%
2
10%
1
10
20%
3
45
100
2
1
10
1,5
15
(1+1 = 2t)
Tỉ lệ %
Số
CH
Số CH
2
Tổng hợp kiến thức.
Tổng
Thời
gian
(phút)
Vận dụng cao
2
Khái niệm, CTPT hợp
chất hữu cơ và hóa học
hữu cơ.
(1+1 = 2t)
Metan (1t)
bon
Số
CH
TN
Vận dụng
2
của cacbon: (1t)
Sơ lược
4
Thời
gian
(phút)
Thông hiểu
Tổng
16
40%
30%
70%
1
8
0,5
20%
6
10%
30%
16
UBND HUYỆN ...................
TRƯỜNG THCS ..........................
TT
1
Nội
dung
kiến
thức
Phi
kim- Sơ
lược
bảng
tuần
hoàn
các
nguyên
tố hóa
học.
2
3
Hiđro
Cacbon
Đơn vị kiến
thức
Cacbon và
hợp chất của
cacbon: Axit
cacbonic và
muối
cacbonat
Chương 3:
Phi kim – sơ
lược về bảng
tuần hoàn
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học 2022 - 2023
Môn : Hoá học Lớp : 9
Thời gian 45 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết:
- Tính chất hoá học của muối cacbonat làm quỳ tím hóa đỏ [1]
- Nhận biết muối trung hòa và muối axit. [10]
Thông hiểu:
- Phân biệt được một số muối cacbonat cụ thể.
Vận dụng: CO2+ Ca(OH)2 [19]
Nhận biết:
- Nêu được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô nguyên tố, chu kì,
nhóm.
- Nhận biết về chu kì, nhóm. [3]
- Nêu quy luật biến đổi tính KL, PK trong chu kì, nhóm. Lấy ví
dụ minh hoạ. [7].
Nhận biết:
- Khái niệm về hợp chất hữu cơ & hóa học hữu cơ. [14]
Khái niệm,
- Cách phân loại hợp chất hữu cơ. [2]. [8]
cấu tạo phân
tử hợp chất - cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ và CTCT của chúng[4].
hữu cơ và hóa Thông hiểu:
- Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ và CTCT của chúng.
học hữu cơ.
Vận dụng:
- Viết được CTCT mạch hở, mạch vòng của 1 số chất hữu cơ đơn
giản (tối đa 4 nguyên tử C) khi biết CTCT. [15].
Hdrocacbon Nhận biết:
- Công thức phân tử, CTCT, đặc điểm cấu tạo của PT metan.
no
[5].
Số câu hỏi theo các mức độ nhận
thức
Vận
Nhận Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
C1
C10
0,5
C19
C3
C7
C2
C4
C8
C14
C15
C5
C11
0,5
C17
Tổng
Metan
4
Hidrocacbo
n không no
Etilen
Axetilen
5
Tổng hợp
kiến thức
Tổng
Tỉ lệ % từng mức độ nhận
thức
Tỉ lệ chung
- Tính chất hóa học: Tác dụng với clo (PƯ thế), với oxi (PƯ
cháy).
Thông hiểu:
- Viết phương trình hóa học (dạng CTPT và CTCT thu gọn) của
các phản ứng minh họa tính chất hóa học của metan.
- Phản ứng đặc trưng của CH 4 là phản ứng thế. [11].
Vận dụng:
- Tính thể tích khí trong phản ứng ở đktc. [17].
- Phân biệt khí metan với 1 vài khí khác. Nhận biết bằng phương
pháp hóa học. [19].
Nhận biết:
- Công thức phân tử, CTCT, đặc điểm cấu tạo của PT etilen.
[12]. [6]. [13]. [16].
- Ứng dụng của etilen: Làm nguyên liệu điều chế nhựa PE, rượu
etylic, axit axetic… [9].
Thông hiểu:
- Phân biệt khí etilen với khí metan bằng phương pháp hóa học
(cộng brom). [19].
Nhận biết:
- Biết được mối quan hệ mối quan hệ giữa cấu tạo và tính chất
của hiđocacbon. [17].
Thông hiểu:
- Viết được các phương trình hoá học minh hoạ được mối quan
hệ giữa metan, etilen, axetilen. [19].
- Viết công thức cấu tạo đầy đủ và thu gọn của các hợp chất hữu cơ.
[18].
Vận dụng cao:
- Tính thể tích khí tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng ở đktc.
[17].
C6
C12
C9
C13
C16
C18
0,5
C19
0,5
C17
16
1,5
1
0,5
40%
30%
20%
10%
70%
30%
UBND HUYỆN ..........................
TRƯỜNG THCS TT THẤT KHÊ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học 2022 - 2023
Môn : Hoá học Lớp : 9
Thời gian 45 phút ( Không kể thời gian giao đề )
(Đề gồm 1 trang 13 câu)
I.Trắc nghiệm ( 5 điểm) Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng
trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cho khí CO2 tan vào nước cất có pha vài giọt quỳ tím. Dung dịch có màu nào?
A. Xanh
B. Đỏ
C. Tím
D. Không màu
Câu 2: Chất nào sau đây là dẫn xuất của hiđrocacbon?
A. CH4
B. C2H6O
C. C2H4
D. C2H2
Câu 3: Chu kì cho biết?
A. Số P
B. Số electron
C Số lớp electron
D. Số electron lớp ngoài cùng
Câu 4:Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon luôn có hoá trị là:
A. I.
B. II.
C. III.
D. IV.
Câu 5: Số liên kết đơn trong phân tử Metan?
A.2
B. 4
C. 3
D. 5
Câu 6: Hãy cho biết chất nào sau đây trong phân tử có liên kết đôi?
A. C3H8.
B. C3H6.
C. C3H4
D. C4H10.
Câu 7: Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính kim loại giảm dần:
A. Na, Mg, Al, K
C. K, Na, Mg, Al
B. Al, K, Na, Mg
D. Mg, K, Al, Na
Câu 8: Dãy các chất nào sau đây đều là Hiđrocacbon ?
A. C2H6, C4H10, C2H4.
C. CH4, C2H2, C3H7Cl.
B. C2H4, CH4, C2H5Cl.
D. C2H6O, C3H8, C2H2.
Câu 9: Trong quá trình chín trái cây đã thoát ra một lượng nhỏ khí nào sau đây?
A. Etan
B. Metan.
C. Etilen..
.
D. Axetilen.
Câu 10:Dãy các chất nào sau đây là muối axit ?
A. KHCO3, CaCO3, Na2CO3.
B. Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2.
C. Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3.
D. Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3.
Câu 11: Phản ứng hóa học đặc trưng của metan là
A. phản ứng cộng.
B. phản ứng thế.
C. phản ứng tách.
D. phản ứng trùng hợp.
A. 1 Liên kết đôi
B.1 liên kết ba
C. 1 Liên kết đơn
D. 2 Liên kết đôi
Câu 12: Trong phân tử etilen có
Câu 13: Trong phân tử axetilen có chứa bao nhiêu nguyên tử cacbon
A. 1 nguyên tử C
B. 2 nguyên tử C
C. 3 nguyên tử H
D. 6 nguyên tử H
Câu 14: Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố:
A. cacbon
B. hidro
C. oxi
D. nito
Câu 15: Nguyên tử cacbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch
cacbon là:
A. mạch vòng.
B. mạch thẳng, mạch nhánh.
C. mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh
D. mạch nhánh.
Câu 16. Chất nào sau đây có chứa liên kết ba trong phân tử
A. Metan.
B. Êtilen.
C. Axetilen.
D. Propan
PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 17 (2,0 điểm): Dẫn 6,72 lit khí CH4 đốt cháy trong không khí, sao cho phản ứng xảy ra
hoàn toàn. Sau thí nghiệm thấy có một chất khí làm đục nước vôi trong và hơi nước
a. Viết các phương trình hóa học xảy ra.
b.Tính thành thể tích của chất khí CO2 sinh ra sau phản ứng ở điều kiện tiêu chuẩn.
Câu 18 (2,0 điểm): Hãy viết 4 công thức cấu tạo dạng đầy đủ và thu gọn của C4H8
Câu 19 (2,0 điểm): Có 3 khí đựng trong 3 bình kín, CH4, C2H4, CO2 bằng phương pháp hóa
học em hãy nhận biết từng khí trên. Viết các PTHH nếu có.
Biết C = 12; O = 16; H = 1;
-------------HẾT -----------
UBND HUYỆN ..........................
TRƯỜNG THCS TT THẤT KHÊ
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI GIỮA KÌ II
Năm học 2022 - 2023
Môn Hóa Học - Lớp: 9
I. Trắc nghiệm mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B
B
C
D
B
B
C
A
Câu
9
10
11
12
13
14
15
16
Đáp án
C
B
B
A
B
A
C
C
II. Tự luận
Câu
17
Nội dung
CH4 + 2O2
18
2,0
điểm
19
2 điểm
0.5
0.5
0,3mol
0.5
VcO 2 = 22,4.0,3 = 6,72 lít.
0,5
2mol
0,3mol
-
CO2 + 2H2O
1mol
1mol
(2,0
điểm)
Điểm
HS vẽ được CTCT dạng mạch thẳng, mạch nhánh và mạch
vòng của C4H8 mỗi công thức đúng được 0,5 điểm
- Dẫn 3 khí lần lượt qua dung dịch brom, 1 khí làm dung dịch brom
mất màu là C2H2. Còn lại là CH4 và CO2.
C2H2 + 2Br2 C2H2Br4.
- Dẫn 2 khí lần lượt qua dung dịch nước vôi trong, khí nào nước vôi
trong vẩn đục là CO2. Còn lại là CH4 .
PTHH: Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
2,0
0.5
0.5
0.5
0.5
* Lưu ý
- Trong các bài tập chưa cho sẵn sơ đồ phản ứng, phương trình hoá học nào mà
cân bằng hệ số sai hoặc thiếu điều kiện thì trừ đi nửa số điểm của phương trình đó
- Có thể giải bài tập bằng nhiều phương pháp khác nhau nhưng nếu tính đúng, lập
luận và dẫn đến kết quả đúng vẫn được tính điểm tối đa. Trong khi tính toán, nếu nhầm
lẫn một phần nào đó dẫn đến kết quả sai thì trừ đi số điểm dành cho phần sai đó theo
hướng dẫn. Nếu tiếp tục dùng kết quả sai để giải các phần tiếp theo thì không tính điểm
các phần sau đó.
 









Các ý kiến mới nhất