Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề+ lời giải đề minh họa VL 2023

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:23' 13-03-2023
Dung lượng: 477.3 KB
Số lượt tải: 773
Số lượt thích: 1 người (trần đăng ký)
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THAM KHẢO

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2023
BÀI THI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Sưu tầm : ThÇy lª minh s¬n – GV CHUYÊN THÁI BÌNH
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần thì
cảm kháng của đoạn mạch là ZL. Cường độ dòng điện hiệu dụng I trong đoạn mạch được tính bằng công thức
nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = Acos(t + ). Khi vật đi qua vị trí
cân bằng thì độ lớn gia tốc của vật có giá trị là
A. A.
B. 0,5A.
C. 2A.
D. 0 .
Câu 3: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, mỗi lần một nguyên tử hay phân tử phát xạ ánh sáng thì chúng phát ra
A. một notron.
B. một êlectron.
C. một phôtôn.
D. một prôtôn.
Câu 4: Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là . Chu kì bán rã T của chất phóng xạ này được tính bằng
công thức nào sau đây?
A.

.

B.

.

C.

Câu 5: Hai dao động điều hòa cùng tần số có pha ban đầu là
A.

với

.


D.

.

. Hai dao động này cùng pha khi

B.

với

C.
với
D.
với
Câu 6: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
A. Mạch chọn sóng.
B. Anten thu.
C. Mạch tách sóng.
D. Micrô.
Câu 7: Xét một tia sáng đi từ môi trường có chiết suất n 1 sang môi trường có chiết suất n2 nhỏ hơn. Biết igh là
góc giới hạn phản xạ toàn phần. Biểu thức nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Độ lệch pha của cường độ dòng điện
trong mạch so với điện tích của môt bản tu điện có độ lớn là
A. 2.
B. /4.
C. /6.
D. /3.
Câu 9: Một con lắc đơn có chiều dài , vật nhỏ khối lượng m, đang dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng
trường g. Khi con lắc đi qua vị trí có li độ cong s thì lực kéo về tác dụng lên vật là
A.
.
B.
.
C.
Câu 10: Tia X có cùng bản chất với tia nào sau đây?
A. Tia

.

B. Tia .

.

C. Tia hồng ngoại.

D.
D. Tia

.
.

Câu 11: Hai điện tích điểm gây ra tại điểm M hai điện trường có các vectơ cuờng độ điện trường
Vectơ cường độ điện trường tổng hợp



.

tại M được tính bằng công thức nào sau đây?

A.
B.
.
C.
.
D.
Câu 12: Hiện tượng tán sắc ánh sáng giúp ta giải thích được hiện tượng nào sau đây?
A. Cầu vồng bảy sắc.
B. Phóng xạ.
C. Hiện tượng quang điện.
D. Nhiễu xạ ánh sáng.
Câu 13: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng.
Khi nói về cơ năng của con lắc, phát biểu nào sau đây sai?
A. Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương của biên độ dao động.
B. Cơ năng của con lắc bằng động năng cực đại của con lắc.
C. Cơ năng của con lắc bằng thế năng cực đại của con lắc.
1

D. Cơ năng của con lắc tỉ lệ nghịch với bình phương của biên độ dao động.
Câu 14: Một sóng cơ có chu kỳ T, lan truyền trong một môi trường với tốc độ v. Bước sóng  được xác định
bằng công thức nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15: Một vật dẫn đang có dòng điện một chiều chạy qua. Trong khoảng thời gian t, điện lượng dịch
chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn là q. Cường độ dòng điện I trong vật dẫn được tính bằng công thức nào
sau đây?
A.

B.

.

C.

.

D.

Câu 16: Số nuclôn có trong hạt nhân

A. 40 .
B. 90 .
C. 50 .
D. 130 .
Câu 17: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số góc  thay đổi được vào hai đầu một
đoạn mạch gồm điện trở, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Cường độ
dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch có giá trị lớn nhất khi
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18: Âm có tần số nằm trong khoảng từ
đến
được gọi là
A. siêu âm và tai người nghe được.
B. âm nghe được (âm thanh).
C. siêu âm và tai người không nghe được.
D. hạ âm và tai người nghe được.
Câu 19: Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều một pha gồm hai bộ phận chính là
A. phần ứng và cuộn sơ cấp.
B. phần cảm và phần ứng.
C. phần ứng và cuộn thứ cấp.
D. cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp.
Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì
cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là I. Gọi cos là hệ số công suất của đoạn mạch. Công suất tiêu
thụ điện của đoạn mạch là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21: Một sợi dây mềm PQ căng ngang có đầu Q gắn chặt vào tường. Một sóng tới hình sin truyền trên dây
từ đầu P tới Q. Đến Q, sóng bị phản xạ trở lại truyền từ Q về P gọi là sóng phản xạ. Tại Q, sóng tới và sóng
phản xạ
A. luôn ngược pha nhau.
B. luôn cùng pha nhau.
C. lệch pha nhau /5.
D. lệch pha nhau /2.
Câu 22: Theo mẫu nguyên tử Bo, nếu nguyên tử đang ở trạng thái dừng có năng lượng E m mà hấp thụ được
một phôtôn có năng lượng En - Em thì nó chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng
A.
.
B.
.
C. En.
D.
.
Câu 23: Một khung dây dẫn phẳng, kín được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,05s, từ thông
qua khung dây tăng đều từ 0 đến
xuất hiện trong khung là :

. Trong khoảng thời gian trên, độ lớn của suất điện động cảm ứng

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 24: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được trên màn quan sát là
. Trên màn, khoảng cách giữa 3 vân sáng liên tiếp là :
A.

.

Câu 25: Hạt nhân

B. 1,6 mm.

C.

có năng lượng liên kết riêng là

.

D.

.

nuclôn. Năng lượng liên kết của hạt nhân


A. 492,8 MeV.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26: Ở một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa với chu kì T. Cũng tại nơi đó,
con lắc đơn có chiều dài l/4 dao động điều hòa với chu kì là
A. T/4.
B. 4T.
C. T/2.
D. 2T.
2

Câu 27: Mạch chọn sóng ở một máy thu thanh là mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50H và
tụ điện có điện dung C thay đổi được. Lấy
C lúc này là

. Để thu được sóng điện từ có tần sô

thì giá trị của

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 28: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc  = 100 rad/s vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm
thuần có độ tự cảm
A. 20.

. Cảm kháng của đoạn mạch có giá trị là
B. 0,1.
C. 0,05.

Câu 29: Giới hạn quang dẫn của



D. 10.

. Lấy

. Năng lượng cần

thiết (năng lượng kích hoạt) để giải phóng một êlectron liên kết thành êlectron dẫn của



A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 30: Một sợi dây mềm có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng và chỉ có một bụng sóng. Sóng
truyền trên dây có bước sóng 120cm. Chiều dài của sơi dây là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở
R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Khi R = R 1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu L và hai đầu C
lần lượt là UL và UC với
trị của U là

. Khi

thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu L là 100V. Giá

A. 100V.
B. 50V.
C.
D.
.
Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5mm, màn quan sát cách mặt
phẳng chứa hai khe một khoảng D có thể thay đổi được. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng
và N là hai điểm trên màn cách vị trí vân sáng trung tâm lần lượt là 6,4mm và
9,6mm. Ban đầu, khi D = D1 = 0,8m thì tại M và N là vị trí của các vân sáng. Khi D = D 2 = 1,6m thì một trong
hai vị trí của M và N là vị trí của vân tối. Tịnh tiến màn từ từ dọc theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa
hai khe từ vị trí cách hai khe một đoạn D 1 đến vị trí cách hai khe một đoạn D 2. Trong quá trình dịch chuyển
màn, số lần tại N là vị trí của vân sáng( không tính thời điểm ban đầu) là :
A. 4 .
B. 3 .
C. 5.
D. 7
Câu 33: Ở một nơi trên mặt đất, hai con lắc đơn có chiều dài và
cùng được kích thích để dao
động điều hòa. Chọn thời điểm ban đầu là lúc dây treo của hai con lắc đều có phương thẳng đứng. Khi độ lớn
góc lệch dây treo của một con lắc so với phương thẳng đứng là lớn nhất lần thứ ba thì con lắc còn lại ở vị trí có
dây treo trùng với phương thẳng đứng lần thứ hai (không tính thời điểm ban đầu). Giá trị của



A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 34: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp đặt tại A và B cách nhau 9,6cm,
dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Ở mặt chất lỏng, P là điểm cực tiểu giao thoa cách A và B lần lượt
là 15cm và 20cm, giữa P và đường trung trực của đoạn thẳng AB có hai vân giao thoa cực tiểu khác. Số điểm
cực đại giao thoa trên đoạn thẳng AP là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2 .
Câu 35: Đặt điện áp xoay chiểu u vào hai đầu đoạn mạch mắc
nối tiếp gồm điện trở R = 40 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm
H. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện
áp uR giữa hai đầu điện trở theo thời gian t. Biểu thức của u
theo thời gian t (t tính bằng s) là

A.

.

B.
3

.

C.

.

D.

.

Câu 36: Một nguồn phát ra bức xạ đơn sắc với công suất 50mW. Trong một giây nguồn phát ra
phôtôn. Chiếu bức xạ phát ra từ nguồn này vào bề mặt các kim loại: đồng; nhôm; canxi; kali và xesi có giới hạn
quang điện lần lượt là

Số kim loại xảy ra hiện tượng quang điện là
A. 2.
B. 5 .
C. 4 .
Câu 37: Trên một sợi dây đang có sóng dừng. Hình bên mô tả
một phần hình dạng của sợi dây tại hai thời điểm t1 và t2 = t1 +
0,8 (s)(đường nét liền và đường nét đứt).
là một phần tử dây
ở điểm bụng. Tốc độ của M tại các thời điểm t1 và t2 lần lượt là

. Lấy

.
D. 3 .

v1 và v2 với
. Biết
tại thời điểm t1 và t2 có vectơ
gia tốc đều ngược chiều với chiều chuyển động của nó và trong khoảng thời gian từ t 1 đến t2 thì M đạt tốc độ
cực đại vmax một lần. Giá trị vmax gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 27cm/s.
B. 20cm/s.
C. 25cm/s.
D. 22cm/s.
Câu 38: Pôlôni

là chất phóng xạ  có chu kì bán rã 138 ngày và biến đổi thành hạt nhân chì

. Ban

đầu (t = 0), một mẫu có khối lượng 105g trong đó 40% khối lượng của mẫu là chất phóng xạ pôlôni
,
phần còn lại không có tính phóng xạ. Giả sử toàn bộ các hạt  sinh ra trong quá trình phóng xạ đều thoát ra
khỏi mẫu. Lấy khối lượng của các hạt nhân bằng số khối của chúng tính theo đơn vị u. Tại thời điểm t = 552
ngày, khối lượng của mẫu là
A.
.
B. 101,63 g.
C.
.
D.
.
Câu 39: Một con lắc lò xo đăt thẳng đứng gồm lò xo nhe có đô̂ cúng k = 100N/m và vât
nhỏ m có khối lượng 200g, một đầu lò xo được gắn chặt vào sàn. Ban đầu, giữ m 1 ở vị trí
lò xo bị nén 7,1cm (trong giới hạn đàn hồi của lò xo) rồi đặt vật nhỏ m 2 có khối lượng 50g
lên trên m1 như hình bên. Thả nhẹ để các vật bắt đầu chuyển động theo phương thẳng
đứng. Ngay khi m2 đạt độ cao cực đại thì m2 được giữ lại. Biết lò xo luôn thẳng đứng trong
quá trình chuyển động. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g = 10m/s 2. Sau khi m2 được
giữ lại, lực nén lớn nhất mà lò xo tác dụng lên sàn có giá trị gần nhất với giá trị nào sau
đây?
A. 5,8 N.
B. 6,7N.
C. 2,9N.
D. 4,3N.
Câu 40: Đặt điện áp
vào hai đầu đoạn mạch
AB mắc nối tiếp gồm: tụ điện có điện dung C thay đổi được; cuộn dây có
độ tự cảm L và điện trở r; điện trở R = 2r như hình bên. Khi C = C 0 thì điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN đạt cực tiểu. Khi
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn
mạch AM đạt cực đại và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MN là uMN. Biểu thức uMN là
A.
C.

.

B.
.

D.

----------------Hết-------------------

4

.
.

Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở
R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Khi

thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu

và hai đầu

lần lượt là

thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu



trị của
A.
HD :



với

. Khi

. Giá


.

B.

.

+ ZC = 2ZL ; ZC =

C.

=> 2ZL =

D.

=> R = R1 =

.

ZL

+Khi R = R2 =
= ZL => Z =
=
ZL => UL =
= 100 => U =
Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5mm, màn quan sát cách mặt
phẳng chứa hai khe một khoảng D có thể thay đổi được. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng
và N là hai điểm trên màn cách vị trí vân sáng trung tâm lần lượt là 6,4mm và
9,6mm. Ban đầu, khi D = D1 = 0,8m thì tại M và N là vị trí của các vân sáng. Khi D = D 2 = 1,6m thì một trong
hai vị trí của M và N là vị trí của vân tối. Tịnh tiến màn từ từ dọc theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa
hai khe từ vị trí cách hai khe một đoạn D 1 đến vị trí cách hai khe một đoạn D 2. Trong quá trình dịch chuyển
màn, số lần tại N là vị trí của vân sáng( không tính thời điểm ban đầu) là :
A. 4 .
B. 3 .
C. 5.
D. 7
HD :
+ xM =
+ 0,38   =

= 6,4mm ;

xN =

 0,64 =>

= 9,6mm =>
6,2  kM  10,5 => kM = 7,8,9,10

+ 0,38   =
 0,64 =>
9,3  kN  15,7 => kN = 10,11,12,13,14,15
=> kM = 8, kN = 12 hoặc kM = 10, kN = 15
+ Với : kM = 8, kN = 12 =>  = 0,5m . Khi D = 1,6m => kN =
=> Cả 2 vị trí đều là vân sáng => Loại

= 6 ; kM =

+ Với : kM = 10, kN = 15 =>  = 0,4m . Khi D = 1,6m => kN =
= 7,5 ; kM =
+ Khi dịch chuyển màn thì kN từ 7,5 đến 15 => kN = 8,..,14 => có 7 lần tại N là vân sáng

=4

=5

Câu 33: Ở một nơi trên mặt đất, hai con lắc đơn có chiều dài và
cùng được kích thích để dao
động điều hòa. Chọn thời điểm ban đầu là lúc dây treo của hai con lắc đều có phương thẳng đứng. Khi độ lớn
5

góc lệch dây treo của một con lắc so với phương thẳng đứng là lớn nhất lần thứ ba thì con lắc còn lại ở vị trí có
dây treo trùng với phương thẳng đứng lần thứ hai (không tính thời điểm ban đầu). Giá trị của
A.
HD :

.

B.

.

C.

.

D.



.

+ Từ đề bài : T2 = T1 =>
=> 25l = 16(l + 45) => l = 80cm
Câu 34: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp đặt tại A và B cách nhau 9,6cm,
dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Ở mặt chất lỏng, P là điểm cực tiểu giao thoa cách A và B lần lượt
là 15cm và 20cm, giữa P và đường trung trực của đoạn thẳng AB có hai vân giao thoa cực tiểu khác. Số điểm
cực đại giao thoa trên đoạn thẳng AP là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2 .
+ Có ; BP – AP = 20 – 15 = 2,5. =>  = 2cm

+ Số cực đại trên AP :
k <
 2,5 < k < 4,8 => k = 3,4 : Có 2 cực đại trên AP
Câu 35: Đặt điện áp xoay chiểu u vào hai đầu đoạn mạch mắc
nối tiếp gồm điện trở R = 40 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm
H. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện
áp uR giữa hai đầu điện trở theo thời gian t. Biểu thức của u
theo thời gian t (t tính bằng s) là

A.

.

C.
+ Từ đồ thị thấy :

B.
.

.

D.

= 3 ô = 12,5ms =>  =

.

= 80 rad/s => ZL = 40 = R => Z =

R = 40



=> u sớm pha hơn I, sớm pha hơn uR góc /4 ; U0 =
U0R = 60
+ Tại t = 0; uR = 30V và đang giảm => Pha ban đầu của uR là R = /3
=> Phương trình của u : u = 60

cos(80t + /3 + /4) => u = 60

cos(80t + 7/12)

Câu 36: Một nguồn phát ra bức xạ đơn sắc với công suất 50mW. Trong một giây nguồn phát ra
phôtôn. Chiếu bức xạ phát ra từ nguồn này vào bề mặt các kim loại: đồng; nhôm; canxi; kali và xesi có giới hạn
quang điện lần lượt là
Số kim loại xảy ra hiện tượng quang điện là
A. 2.
B. 5 .

HD :

+ Có : P = N. = N.
=>  =
=> Gây ra ở 2 kim loại



. Lấy

C. 4 .

= 0,52m < 0,55m và 0,58m

Câu 37: Trên một sợi dây đang có sóng dừng. Hình bên mô tả
một phần hình dạng của sợi dây tại hai thời điểm t1 và t2 = t1 +
0,8 (s)(đường nét liền và đường nét đứt).
là một phần tử dây
ở điểm bụng. Tốc độ của M tại các thời điểm t1 và t2 lần lượt là
6

.
D. 3 .

v1 và v2 với
. Biết
tại thời điểm t1 và t2 có vectơ gia tốc đều ngược chiều với chiều chuyển động
của nó và trong khoảng thời gian từ t1 đến t2 thì M đạt tốc độ cực đại v max một lần. Giá trị vmax gần nhất với giá
trị nào sau đây?
A. 27cm/s.
B. 20cm/s.
C. 25cm/s.
D. 22cm/s.
HD :

+ Tốc độ : v = 
=>
=> A = 6cm
+ Gia tốc ngược với chiều chuyển động => Vật chuyển động chậm dần => v tiến ra biên ở t1, t2
A2
-6
-3

u

6

2

2
1

A1

+ Từ hình vẽ : cos1 = 1/3 => 1 = 1,231rad ; cos2 = 1/2 => 2 = /3 rad
=> Góc quay :  = 1 + 2/3 = 3,325rad =>  = /t = 3,325/0,8 = 4,1567 rad/s => vmax = .A = 24,94cm/s
Câu 38: Pôlôni

là chất phóng xạ  có chu kì bán rã 138 ngày và biến đổi thành hạt nhân chì

. Ban

đầu (t = 0), một mẫu có khối lượng 105g trong đó 40% khối lượng của mẫu là chất phóng xạ pôlôni
,
phần còn lại không có tính phóng xạ. Giả sử toàn bộ các hạt  sinh ra trong quá trình phóng xạ đều thoát ra
khỏi mẫu. Lấy khối lượng của các hạt nhân bằng số khối của chúng tính theo đơn vị u. Tại thời điểm t = 552
ngày, khối lượng của mẫu là
A.
.
B. 101,63 g.
C.
.
D.
HD :
+ Khối lượng của Po là : 105.0,4 = 42g ; Khối lượng của chất khác : 105 – 42 = 63g

+ Khối lượng của Po còn lại sau thời gian t : m =

= 2,625g

+ Khối lượng Pb tạo thành sau thời gian t : mPb =
= 38,625g
=> Khối lượng của mẫu chất sau thời gian t : M = 63 + 2,625 + 38,625 = 104,25g
Câu 39: Một con lắc lò xo đăt thẳng đứng gồm lò xo nhe có đô̂ cúng k = 100N/m và vât
nhỏ m có khối lượng 200g, một đầu lò xo được gắn chặt vào sàn. Ban đầu, giữ m 1 ở vị trí
lò xo bị nén 7,1cm (trong giới hạn đàn hồi của lò xo) rồi đặt vật nhỏ m 2 có khối lượng 50g
lên trên m1 như hình bên. Thả nhẹ để các vật bắt đầu chuyển động theo phương thẳng
đứng. Ngay khi m2 đạt độ cao cực đại thì m2 được giữ lại. Biết lò xo luôn thẳng đứng trong
quá trình chuyển động. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g = 10m/s 2. Sau khi m2 được
giữ lại, lực nén lớn nhất mà lò xo tác dụng lên sàn có giá trị gần nhất với giá trị nào sau
đây?
A. 5,8 N.

B.

.

C.

HD :
Cách hiểu 1 :

7

.

D. 4,3 N.

.

+ Độ nén của lò xo khi chỉ có m1 : l1 =

= 2cm. Vật m1 cân bằng ở vị trí O1 khi lò xo nén 2cm

+ Độ nén của lò xo khi có cả m1 và m2 : l =
= 2,5cm. Vật m1 + m2 cân bằng ở vị trí O2 khi lò xo
nén 2,5cm
+ Khi lò xo bị nén 7,1 cm thì 2 vật cách VTCB O2 đoạn 4,6cm => Biên độ dao động 2 vật : A = 4,6cm
+ Khi m2 đạt độ cao cực đại => 2 vật ở biên – điểm P. Khi bỏ m2 thì vật m1 sẽ dao động quanh VTCB O1. Lúc
này vật m1 dao động với biên độ O1P = A1 = 4,6 – 0,5 = 4,1cm
=> Lực nén lớn nhất lò xo tác dụng lên sàn : Fđ = k.(l1 + A1) = 6,1N
Cách hiểu 2 :
+ Độ nén của lò xo khi chỉ có m1 : l1 =

= 2cm. Vật m1 cân bằng ở vị trí O1 khi lò xo nén 2cm

+ Độ nén của lò xo khi có cả m1 và m2 : l =
= 2,5cm. Vật m1 + m2 cân bằng ở vị trí O2 khi lò xo
nén 2,5cm
+ Khi lò xo bị nén 7,1 cm thì 2 vật cách VTCB O2 đoạn 4,6cm => Biên độ dao động 2 vật : A = 4,6cm, tần số
góc :  =
= 20 rad/s
+ Chọn chiều dương hướng xuống. Định luật 2 với m2 : P2 – N = m.a => N = P2 – m.a = P2 + k.x.
+ Khi m2 rời khỏi m1 thì N = 0 => x =

= 0,5cm => Vật 1 cách O1 : x1 = 0; Lúc này vật 1 có vận tốc : v = 

= 91,455cm/s. Vật 1 dao động điều hòa quanh O1 với 1 =

+ Khi m2 rời khỏi m1 thì m1 dao động với biên độ : A1 =

= 10

= 4,09 cm => Fđ = k.(l1 + A1) = 6,1N

Câu 40: Đặt điện áp
vào hai đầu đoạn mạch
AB mắc nối tiếp gồm: tụ điện có điện dung C thay đổi được; cuộn dây có
độ tự cảm L và điện trở r; điện trở R = 2r như hình bên. Khi C = C 0 thì điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN đạt cực tiểu. Khi
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn
mạch AM đạt cực đại và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MN là uMN. Biểu thức uMN là
A.
C.

.

B.
.

D.

.
.

HD :

+ UAN =

=> UAN đạt cực tiểu khi : ZL = ZC0

8

+ Khi C = C0/4 => ZC = 4ZC0 = 4ZL thì UC max => ZC = 4ZL =

+ U0MN =

=

= 40V

+ Hiệu số pha giữa uAB và i : tan1 =
+ Hiệu số pha giữa uMN và I : tan2 =
=> uMN sớm pha hơn uAB góc 2/3

=> 1 = -/3
=> 2 = /3

=> Phương trình uMN =

9

=

=> ZL =

r
 
Gửi ý kiến