Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thị mỹ ngọc
Ngày gửi: 19h:05' 14-03-2023
Dung lượng: 57.3 KB
Số lượt tải: 207
Nguồn:
Người gửi: lê thị mỹ ngọc
Ngày gửi: 19h:05' 14-03-2023
Dung lượng: 57.3 KB
Số lượt tải: 207
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Văn Hải)
1
Tuần : 26
Tiết PPCT: 26
KIỂM TRA GIỮA KỲ II
TIN HỌC 7
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Củng cố các kiến thức đã học để có những phương pháp dạy học tốt hơn của
chủ đề E( từ bài 7 đến bài 13)
+ Công thức tính toán dùng địa chỉ của các ô dữ liệu.
+ Sử dụng một số hàm có sẵn.
+ Định dạng trang tính và in.
+ Luyện tập và sử dụng phần mềm bảng tính.
+ Tạo bài trình chiếu..
2. Kĩ năng:
HS biết vận dụng các kiến thức để giải quyết các bài tập.
3. Thái độ:
Nghiêm túc trong kiểm tra, yêu thích môn học.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm.
2. Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.
III. Hình thức kiểm tra:
Kiểm tra trên giấy.
IV. Tiến trình dạy học
1. Ổn định: 1 phút
2. Phát đề: 2 phút
3. Nội dung bài kiểm tra:
* Đề kiểm tra giữa kì II.
*Ma trận đề.
2
TRƯỜNG THCS NUYỄN VĂN CƯNG
Lớp: ..............
Họ và tên: ..............................................
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TIN HỌC 7
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐIỂM
LỜI PHỀ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
.I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1 (F.1TH.a4): Để kích hoạt ô D150 nằm ngoài phạm vi màn hình, ngoài
cách dùng chuột và các thanh cuốn em có thể:
A. Gõ D150 vào thanh công thức
B. Nháy chuột tại nút tên hàng
150
C. Nháy chuột tại nút tên cột D D. Gõ địa chỉ D150 vào hộp tên
Câu 2 (F.1.VD.a1): Khi chèn thêm một hàng tại hàng thứ 7 thì một hàng trống
chèn vào nằm ở vị trí nào so với hàng thứ 7
A. Bên phải hàng thứ 7.
B. Bên trên hàng thứ 7
C. Bên dưới hàng thứ 7
D. Bên trái hàng thứ 7
Câu 3 (E.1.NB.a.1): Các kí hiệu đúng dùng để kí hiệu các phép toán trong bảng
tính điện tử ?
A. ^ / : x -
B. + - . : ^
C. + - * / ^
D. + - ^ \ x
Câu 4 (F.1.TH.a.3): Nếu muốn chọn đồng thời nhiều khối khác nhau, ta chọn
khối đầu tiên rồi…
A. Nhấn giữ phím Delete và lần lượt chọn các khối tiếp theo.
B. Nhấn giữ phím Shift và lần lượt chọn các khối tiếp theo.
C. Nhấn giữ phím Ctrl và lần lượt chọn các khối tiếp theo.
D. Nhấn giữ phím Alt và lần lượt chọn các khối tiếp theo.
Câu 5 (E.1.TH.a.2): Chuyển đổi công thức toán học sau 10:2+5x2 sang công
thức Excel nhập vào ô tính:
A.=10:2+5x2
B. =10/2+5x2
C.=10/2+5*2
D. =10:2+5*2
Câu 6 (E.1. TH.1.a3) : Hãy cho biết đâu là địa chỉ ô tính :
A. A1
B. B3 :D6
C. B3, D6
D. B4, C4
3
Câu 7 (E.1.NB.a.1): Đâu là công thức đúng trong Excel :
A. 2.2+3x2
B. 2*2+3*2
C. 2x2+3.2
D. 2x2+3x2
Câu 8 (E.1.NB.a.2): Đâu là địa chỉ ô khối :
A .B2, D2
B. B3:D5
C. B3, D6
D. B4, C4
Câu 9 (E.1.NB.a.3): Để nhập công thức vào ô tính em cần gõ dấu nào vào đầu
tiên?
A. =
B. +
C. *
D. /
Câu 10 (E.1.NB.a.2):Hãy chỉ ra đâu là phép toán nhân trong Excel?
A. X
B. *
C. ^
D. &
Câu 11 (E.1. Nb.a.3): Hàm nào sau đây dùng để tính tổng?
A. SUM
B. MAX
C. MIN
D.Count
Câu 12: (E.1.NB a): Để in trang tính em chọn lệnh nào dưới đây:
A. File
B. Save
C. Print
D. Insert
Câu 13:(E.2.NB.a) Cách khởi động phần mềm trình chiếu:
A. Nháy đúp chuột biểu tượng Poweroint trên màn hình.
B. Nháy đúp chuột vào biểu tượng Word.
C. Nháy đúp chuột vào biểu tượng Excel.
D. Nháy đúp chuột vào bieur tượng Paint.
Câu 14 (E.2.NB.2.a): Một trang chiếu là:
A. Một trang có thể hiển thị văn bản, biểu đồ, hình ảnh và video.
B. Trang chiếu gồm vùng soạn thảo và nút trình chiếu
C. Trang chiếu gồm thanh tiêu đề, thanh công thức.
D. Trang chiếu gồm những nút trình chiếu.
Câu 15 (E.2.NB.a): Để chọn màu nền cho trang chiếu em mở cửa sổ nào:
A. Click chuột phải vào trang chiếuFormat Background.
B. Click chuột phải vào trang chiếuNew Side.
C. Click chuột phải vào trang chiếuDelete Side.
Câu 16 (E.1.TH b). Cho biết kết quả của công thức sau: =MIN(1,0,-2,-1)
A. 1
B. -1
C. 0
D. -2
Câu 17: (E.1.TH b). Cách nhập hàm nào sau đây không hợp lệ?
A. =SUM(A1,A2,5)
B. =SUM (A1,A2,5)
C. =sum(A1,A2,5)
D. =Sum(A1,A2,5)
4
Câu 18 (E.1.TH b): Cho biết địa chỉ nào là địa chỉ của ô tính?
A. 1B
B. 2A
C. AB
D. C2
Câu 19 (E.1.TH b): Khi dùng địa chỉ ô trong công thức tính toán ưu việt hơn viết
số liệu trực tiếp ở điểm nào?
A. Kết quả tự động cập nhật
B. Dễ so sánh
C. Dữ liệu đẹp
D. Dễ tô màu
Câu 20 (E.1.TH b): Cho biết kết quả của công thức sau: =MAX(1,0,-2, 3)
A. 3
B. -1
C. 0
D. -2
Câu 21( E.1.NB.a.2): Để mở hộp thoại Format Cell em thực hiện như thế nào?
A. Home -> Font
B. Home ->Number
C. Home->Alingment
D. View -> Font.
Câu 22: (E.1. Nb.a.3) Hàm nào sau đây tính trung bình cộng?
A. AVEREGE
B. MAX
C. MIN
D.Count
C. MIN
D.Count.
Câu 23 (E.1.NB.a): Hàm tìm giá trị lớn nhất:
A. AVEREGE
B. MAX
Câu 24 (E.1.NB.a): Để chọn kiểu chữ in đậm cho tiêu đề của bảng tính:
A. I (Italic)
B. U (Underline)
C. B (Bold)
D. Font
Câu 25 (E.1.NB.a) Ô A1 có số 1.753. Sau khi chọn ô A1, nháy chuột 1 lần vào
nút
. Kết quả hiển thị ở ô A1 là:
A. 1.753
B. 1.75
C. 1.76
Câu 26 (E.2.NB.a): Để thay đổi cở chữ trên trang chiếu ta thực hiện:
A. HomeFont size
C. Home font
B. Insert table
D. InsertPicture
Câu 27 ((E.2.NB.a): Tạo màu nền cho trang chiếu ta thực hiện
A. Home Fill color
.C. Hom Font
B. Insert table
D. InsertPicture
Câu 28 (E.2.NB.a): Để thay đổi kiểu chữ trên trang chiếu ta thực hiện:
A. HomeFont size
C. Home font
C. Insert table
D. InsertPicture
D. 1.74
5
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
- Câu 29: (E.1.VD.b): Hãy nêu quy tắt nhập công thức vào ô tính?
- Câu 30: (E.2.VD.) ? Hãy cho biết bày trình chiếu gồm có mấy phần?
- Câu 31: (E.2.VDC.c): cho bảng tính
a) Hãy viết công thức tính điểm trung bình ở ô F5
b) Hãy viết công thức tính điểm trung bình ở ô F6
Duyệt của BGH
Hòa An, ngày 06 tháng 03 năm 2023
Duyệt của tổ chuyên môn
Giáo viên bộ môn
Nguyễn Thị Trà My
Lê Thị Mỹ Ngọc
6
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
MÔN: TIN HỌC 7, NĂM HỌC: 2022 - 2023
THỜI GIAN: 45 PHÚT
-----------------I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu
Đáp
án
Câu
Đáp
án
1
D
2
B
3
C
4
C
5
C
6
A
7
B
8
B
9
A
10
B
11
A
12
C
13
D
14
A
15
A
16
D
17
B
18
D
19
A
20
A
21
B
22
A
23
B
24
B
25
B
26
A
27
A
28
C
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu hỏi
Nội dung
Câu 29
- Chọn ô cần nhập công thức
- Gõ dấu “=”
- Nhập công thức
- Nhấn Enter
Câu 30
- Trang tiêu đề: là trang đầu tiên của bài trình chiếu, có tên
bài trình bày và tác giả
- Các trang nội dung, trang kết thúc bài trình chiếu:thường
có lời cảm ơn người tham dự
Câu 31
- = AVERAGE(C5:E5)
-= AVERAGE(C6:E6)
Duyệt của BGH
Điểm
0,25
025
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
0,5
Hòa An, ngày 06 tháng 03 năm 2023
Duyệt của tổ chuyên môn
Giáo viên bộ môn
Nguyễn Thị Trà My
Lê Thị Mỹ Ngọc
1
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TIN HỌC – KHỐI: 7
NĂM HỌC: 2022 - 2023
Tổng
% điểm
Mức độ nhận thức
Nhận biết
T
T
1
Chương
chủ đề
CHỦ
ĐỀ
E:ỨNG
DỤNG
TIN
HỌC
Nội dung/đơn vị kiến thức
Số
câu
hỏi
Thời
gian
Thông hiểu
Số câu
hỏi
Thời
gian
Vận dụng
Số câu
hỏi
Thời
gian
Vận dụng
cao
Số
câu
hỏi
Th
ời
gia
n
1. Bảng tính điện tử cơ bản
13
2. Phần mềm trình chiếu cơ bản
6
13
6
9
9
1
1
6
1
6
5
Tổng
19
19
9
9
2
11
1
6
Tỉ lệ %
4,75%
2,25%
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
30%
Chú ý:- Các câu hỏi ở mức độ nhận biết, thông hiểu là câu hỏi TNKQ 4 lựa chọn, trong đó có 1 lựa chọn đúng.
Công thức tính
phần trăm
1. Thời lượng chủ
đề trong chương
trình
2. Thời gian nội
dung trước và sau
(trọng số)
75%
7,5 điểm
25%
2,5 điểm
100%
100%
2
- Câu hỏi ở mức độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận học sinh làm trên giấy
1
KHUNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TIN HỌC – KHỐI: 7
NĂM HỌC: 2022 - 2023
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
CHỦ ĐỀ 1.Bảng tính điện tử cơ
E:ỨNG
bản
DỤNG
TIN HỌC
Mức độ đánh giá
Nhận biết
a– Nêu được một số chức năng cơ bản của phần
mềm bảng tính.
Thông hiểu
a– Giải thích được việc đưa các công thức vào bảng
tính là một cách điều khiển tính toán tự động trên dữ
liệu.
Vận dụng
a– Thực hiện được một số thao tác đơn giản với
trang tính.
b– Thực hiện được một số phép toán thông dụng, sử
dụng được một số hàm đơn giản như: MAX, MIN,
SUM, AVERAGE, COUNT, …
c– Sử dụng được công thức và dùng được địa chỉ
trong công thức, tạo được bảng tính đơn giản có số
liệu tính toán bằng công thức.
Vận dụng cao
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
13(TN)
9(TN)
1(TL)
1(TL
2
a– Sử dụng được bảng tính điện tử để giải quyết
một vài công việc cụ thể đơn giản.
2. . Phần mềm trình Nhận biết
chiếu cơ bản
a– Nêu được một số chức năng cơ bản của phần
mềm trình chiếu.
Vận dụng
a– Sử dụng được các định dạng cho văn bản, ảnh
minh hoạ và hiệu ứng một cách hợp lí.
6(TN)
1(TL)
19 TN
9 TN
4,75%
2,25%
70%
2 TL
20%
b– Sao chép được dữ liệu phù hợp từ tệp văn bản
sang trang trình chiếu.
c– Tạo được một báo cáo có tiêu đề, cấu trúc phân
cấp, ảnh minh hoạ, hiệu ứng động.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Lưu ý:
- Ở mức độ nhận biết và thông hiểu thì có thể ra câu hỏi ở một chỉ báo của mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh
giá tương ứng (một gạch đầu dòng thuộc mức độ đó).
- Ở mức độ vận dụng và vận dụng cao có thể xây dựng câu hỏi vào một trong các đơn vị kiến thức.
1 TL
10%
30%
3
HƯỚNG DẪN RA ĐỀ THEO MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TIN HỌC 7
NĂM HỌC: 2022 – 2023
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
CHỦ ĐỀ 1. Bảng tính điện tử cơ
bản
E:ỨNG
DỤNG
TIN HỌC
Mức độ đánh giá
Nhận biết
a– Nêu được một số chức năng cơ bản của phần
mềm bảng tính.( câu 3, câu 7, câu 8, câu 9, câu 10,
câu 11, câu 12, câu 21, câu 22, câu 23, câu 24, câu
25, câu 2)
Thông hiểu
a– Giải thích được việc đưa các công thức vào bảng
tính một cách điều khiển tính toán tự động trên dữ
liệu. (Câu 1, câu 4, câu 5, câu 6, câu 16, câu16 câu 17,
câu 18, câu 19, câu 20)
Vận dụng
a– Thực hiện được một số thao tác đơn giản với
trang tính.
b– Thực hiện được một số phép toán thông dụng, sử
dụng được một số hàm đơn giản như: MAX, MIN,
SUM, AVERAGE, COUNT, …
c– Sử dụng được công thức và dùng được địa chỉ
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
13(TN)
9(TN)
1(TL)
1(TL)
4
trong công thức, tạo được bảng tính đơn giản có số
liệu tính toán bằng công thức. (câu 29 lý thuyết)
Vận dụng cao
a– Sử dụng được bảng tính điện tử để giải quyết
một vài công việc cụ thể đơn giản. (câu 31 lý
thuyết)
2. . Phần mềm trình Nhận biết
chiếu cơ bản
a– Nêu được một số chức năng cơ bản của phần
mềm trình chiếu.câu (13, câu 14, câu 15, câu 26,
câu 27, câu 28)
Vận dụng
a– Sử dụng được các định dạng cho văn bản, ảnh
minh hoạ và hiệu ứng một cách hợp lí.(câu 30 Lý
thuyết)
6(TN)
1(TL)
16 TN
9TN
4,75%
2,25%
70%
2 TL
20%
b– Sao chép được dữ liệu phù hợp từ tệp văn bản
sang trang trình chiếu.
c– Tạo được một báo cáo có tiêu đề, cấu trúc phân
cấp, ảnh minh hoạ, hiệu ứng động.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Lưu ý
- Ở mức độ thông hiểu của phần 2 là không có nên không có ra câu hỏi phần này
1 TL
10%
30%
5
Duyệt của BGH
Duyệt của tổ chuyên môn
Nguyễn Thị Trà My
Hòa An, ngày 06 tháng 03 năm 2023
Giáo viên bộ môn
Lê Thị Mỹ Ngọc
1
Tuần : 26
Tiết PPCT: 26
KIỂM TRA GIỮA KỲ II
TIN HỌC 7
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Củng cố các kiến thức đã học để có những phương pháp dạy học tốt hơn của
chủ đề E( từ bài 7 đến bài 13)
+ Công thức tính toán dùng địa chỉ của các ô dữ liệu.
+ Sử dụng một số hàm có sẵn.
+ Định dạng trang tính và in.
+ Luyện tập và sử dụng phần mềm bảng tính.
+ Tạo bài trình chiếu..
2. Kĩ năng:
HS biết vận dụng các kiến thức để giải quyết các bài tập.
3. Thái độ:
Nghiêm túc trong kiểm tra, yêu thích môn học.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm.
2. Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.
III. Hình thức kiểm tra:
Kiểm tra trên giấy.
IV. Tiến trình dạy học
1. Ổn định: 1 phút
2. Phát đề: 2 phút
3. Nội dung bài kiểm tra:
* Đề kiểm tra giữa kì II.
*Ma trận đề.
2
TRƯỜNG THCS NUYỄN VĂN CƯNG
Lớp: ..............
Họ và tên: ..............................................
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TIN HỌC 7
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐIỂM
LỜI PHỀ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
.I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1 (F.1TH.a4): Để kích hoạt ô D150 nằm ngoài phạm vi màn hình, ngoài
cách dùng chuột và các thanh cuốn em có thể:
A. Gõ D150 vào thanh công thức
B. Nháy chuột tại nút tên hàng
150
C. Nháy chuột tại nút tên cột D D. Gõ địa chỉ D150 vào hộp tên
Câu 2 (F.1.VD.a1): Khi chèn thêm một hàng tại hàng thứ 7 thì một hàng trống
chèn vào nằm ở vị trí nào so với hàng thứ 7
A. Bên phải hàng thứ 7.
B. Bên trên hàng thứ 7
C. Bên dưới hàng thứ 7
D. Bên trái hàng thứ 7
Câu 3 (E.1.NB.a.1): Các kí hiệu đúng dùng để kí hiệu các phép toán trong bảng
tính điện tử ?
A. ^ / : x -
B. + - . : ^
C. + - * / ^
D. + - ^ \ x
Câu 4 (F.1.TH.a.3): Nếu muốn chọn đồng thời nhiều khối khác nhau, ta chọn
khối đầu tiên rồi…
A. Nhấn giữ phím Delete và lần lượt chọn các khối tiếp theo.
B. Nhấn giữ phím Shift và lần lượt chọn các khối tiếp theo.
C. Nhấn giữ phím Ctrl và lần lượt chọn các khối tiếp theo.
D. Nhấn giữ phím Alt và lần lượt chọn các khối tiếp theo.
Câu 5 (E.1.TH.a.2): Chuyển đổi công thức toán học sau 10:2+5x2 sang công
thức Excel nhập vào ô tính:
A.=10:2+5x2
B. =10/2+5x2
C.=10/2+5*2
D. =10:2+5*2
Câu 6 (E.1. TH.1.a3) : Hãy cho biết đâu là địa chỉ ô tính :
A. A1
B. B3 :D6
C. B3, D6
D. B4, C4
3
Câu 7 (E.1.NB.a.1): Đâu là công thức đúng trong Excel :
A. 2.2+3x2
B. 2*2+3*2
C. 2x2+3.2
D. 2x2+3x2
Câu 8 (E.1.NB.a.2): Đâu là địa chỉ ô khối :
A .B2, D2
B. B3:D5
C. B3, D6
D. B4, C4
Câu 9 (E.1.NB.a.3): Để nhập công thức vào ô tính em cần gõ dấu nào vào đầu
tiên?
A. =
B. +
C. *
D. /
Câu 10 (E.1.NB.a.2):Hãy chỉ ra đâu là phép toán nhân trong Excel?
A. X
B. *
C. ^
D. &
Câu 11 (E.1. Nb.a.3): Hàm nào sau đây dùng để tính tổng?
A. SUM
B. MAX
C. MIN
D.Count
Câu 12: (E.1.NB a): Để in trang tính em chọn lệnh nào dưới đây:
A. File
B. Save
C. Print
D. Insert
Câu 13:(E.2.NB.a) Cách khởi động phần mềm trình chiếu:
A. Nháy đúp chuột biểu tượng Poweroint trên màn hình.
B. Nháy đúp chuột vào biểu tượng Word.
C. Nháy đúp chuột vào biểu tượng Excel.
D. Nháy đúp chuột vào bieur tượng Paint.
Câu 14 (E.2.NB.2.a): Một trang chiếu là:
A. Một trang có thể hiển thị văn bản, biểu đồ, hình ảnh và video.
B. Trang chiếu gồm vùng soạn thảo và nút trình chiếu
C. Trang chiếu gồm thanh tiêu đề, thanh công thức.
D. Trang chiếu gồm những nút trình chiếu.
Câu 15 (E.2.NB.a): Để chọn màu nền cho trang chiếu em mở cửa sổ nào:
A. Click chuột phải vào trang chiếuFormat Background.
B. Click chuột phải vào trang chiếuNew Side.
C. Click chuột phải vào trang chiếuDelete Side.
Câu 16 (E.1.TH b). Cho biết kết quả của công thức sau: =MIN(1,0,-2,-1)
A. 1
B. -1
C. 0
D. -2
Câu 17: (E.1.TH b). Cách nhập hàm nào sau đây không hợp lệ?
A. =SUM(A1,A2,5)
B. =SUM (A1,A2,5)
C. =sum(A1,A2,5)
D. =Sum(A1,A2,5)
4
Câu 18 (E.1.TH b): Cho biết địa chỉ nào là địa chỉ của ô tính?
A. 1B
B. 2A
C. AB
D. C2
Câu 19 (E.1.TH b): Khi dùng địa chỉ ô trong công thức tính toán ưu việt hơn viết
số liệu trực tiếp ở điểm nào?
A. Kết quả tự động cập nhật
B. Dễ so sánh
C. Dữ liệu đẹp
D. Dễ tô màu
Câu 20 (E.1.TH b): Cho biết kết quả của công thức sau: =MAX(1,0,-2, 3)
A. 3
B. -1
C. 0
D. -2
Câu 21( E.1.NB.a.2): Để mở hộp thoại Format Cell em thực hiện như thế nào?
A. Home -> Font
B. Home ->Number
C. Home->Alingment
D. View -> Font.
Câu 22: (E.1. Nb.a.3) Hàm nào sau đây tính trung bình cộng?
A. AVEREGE
B. MAX
C. MIN
D.Count
C. MIN
D.Count.
Câu 23 (E.1.NB.a): Hàm tìm giá trị lớn nhất:
A. AVEREGE
B. MAX
Câu 24 (E.1.NB.a): Để chọn kiểu chữ in đậm cho tiêu đề của bảng tính:
A. I (Italic)
B. U (Underline)
C. B (Bold)
D. Font
Câu 25 (E.1.NB.a) Ô A1 có số 1.753. Sau khi chọn ô A1, nháy chuột 1 lần vào
nút
. Kết quả hiển thị ở ô A1 là:
A. 1.753
B. 1.75
C. 1.76
Câu 26 (E.2.NB.a): Để thay đổi cở chữ trên trang chiếu ta thực hiện:
A. HomeFont size
C. Home font
B. Insert table
D. InsertPicture
Câu 27 ((E.2.NB.a): Tạo màu nền cho trang chiếu ta thực hiện
A. Home Fill color
.C. Hom Font
B. Insert table
D. InsertPicture
Câu 28 (E.2.NB.a): Để thay đổi kiểu chữ trên trang chiếu ta thực hiện:
A. HomeFont size
C. Home font
C. Insert table
D. InsertPicture
D. 1.74
5
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
- Câu 29: (E.1.VD.b): Hãy nêu quy tắt nhập công thức vào ô tính?
- Câu 30: (E.2.VD.) ? Hãy cho biết bày trình chiếu gồm có mấy phần?
- Câu 31: (E.2.VDC.c): cho bảng tính
a) Hãy viết công thức tính điểm trung bình ở ô F5
b) Hãy viết công thức tính điểm trung bình ở ô F6
Duyệt của BGH
Hòa An, ngày 06 tháng 03 năm 2023
Duyệt của tổ chuyên môn
Giáo viên bộ môn
Nguyễn Thị Trà My
Lê Thị Mỹ Ngọc
6
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
MÔN: TIN HỌC 7, NĂM HỌC: 2022 - 2023
THỜI GIAN: 45 PHÚT
-----------------I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu
Đáp
án
Câu
Đáp
án
1
D
2
B
3
C
4
C
5
C
6
A
7
B
8
B
9
A
10
B
11
A
12
C
13
D
14
A
15
A
16
D
17
B
18
D
19
A
20
A
21
B
22
A
23
B
24
B
25
B
26
A
27
A
28
C
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu hỏi
Nội dung
Câu 29
- Chọn ô cần nhập công thức
- Gõ dấu “=”
- Nhập công thức
- Nhấn Enter
Câu 30
- Trang tiêu đề: là trang đầu tiên của bài trình chiếu, có tên
bài trình bày và tác giả
- Các trang nội dung, trang kết thúc bài trình chiếu:thường
có lời cảm ơn người tham dự
Câu 31
- = AVERAGE(C5:E5)
-= AVERAGE(C6:E6)
Duyệt của BGH
Điểm
0,25
025
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
0,5
Hòa An, ngày 06 tháng 03 năm 2023
Duyệt của tổ chuyên môn
Giáo viên bộ môn
Nguyễn Thị Trà My
Lê Thị Mỹ Ngọc
1
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TIN HỌC – KHỐI: 7
NĂM HỌC: 2022 - 2023
Tổng
% điểm
Mức độ nhận thức
Nhận biết
T
T
1
Chương
chủ đề
CHỦ
ĐỀ
E:ỨNG
DỤNG
TIN
HỌC
Nội dung/đơn vị kiến thức
Số
câu
hỏi
Thời
gian
Thông hiểu
Số câu
hỏi
Thời
gian
Vận dụng
Số câu
hỏi
Thời
gian
Vận dụng
cao
Số
câu
hỏi
Th
ời
gia
n
1. Bảng tính điện tử cơ bản
13
2. Phần mềm trình chiếu cơ bản
6
13
6
9
9
1
1
6
1
6
5
Tổng
19
19
9
9
2
11
1
6
Tỉ lệ %
4,75%
2,25%
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
30%
Chú ý:- Các câu hỏi ở mức độ nhận biết, thông hiểu là câu hỏi TNKQ 4 lựa chọn, trong đó có 1 lựa chọn đúng.
Công thức tính
phần trăm
1. Thời lượng chủ
đề trong chương
trình
2. Thời gian nội
dung trước và sau
(trọng số)
75%
7,5 điểm
25%
2,5 điểm
100%
100%
2
- Câu hỏi ở mức độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận học sinh làm trên giấy
1
KHUNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TIN HỌC – KHỐI: 7
NĂM HỌC: 2022 - 2023
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
CHỦ ĐỀ 1.Bảng tính điện tử cơ
E:ỨNG
bản
DỤNG
TIN HỌC
Mức độ đánh giá
Nhận biết
a– Nêu được một số chức năng cơ bản của phần
mềm bảng tính.
Thông hiểu
a– Giải thích được việc đưa các công thức vào bảng
tính là một cách điều khiển tính toán tự động trên dữ
liệu.
Vận dụng
a– Thực hiện được một số thao tác đơn giản với
trang tính.
b– Thực hiện được một số phép toán thông dụng, sử
dụng được một số hàm đơn giản như: MAX, MIN,
SUM, AVERAGE, COUNT, …
c– Sử dụng được công thức và dùng được địa chỉ
trong công thức, tạo được bảng tính đơn giản có số
liệu tính toán bằng công thức.
Vận dụng cao
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
13(TN)
9(TN)
1(TL)
1(TL
2
a– Sử dụng được bảng tính điện tử để giải quyết
một vài công việc cụ thể đơn giản.
2. . Phần mềm trình Nhận biết
chiếu cơ bản
a– Nêu được một số chức năng cơ bản của phần
mềm trình chiếu.
Vận dụng
a– Sử dụng được các định dạng cho văn bản, ảnh
minh hoạ và hiệu ứng một cách hợp lí.
6(TN)
1(TL)
19 TN
9 TN
4,75%
2,25%
70%
2 TL
20%
b– Sao chép được dữ liệu phù hợp từ tệp văn bản
sang trang trình chiếu.
c– Tạo được một báo cáo có tiêu đề, cấu trúc phân
cấp, ảnh minh hoạ, hiệu ứng động.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Lưu ý:
- Ở mức độ nhận biết và thông hiểu thì có thể ra câu hỏi ở một chỉ báo của mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh
giá tương ứng (một gạch đầu dòng thuộc mức độ đó).
- Ở mức độ vận dụng và vận dụng cao có thể xây dựng câu hỏi vào một trong các đơn vị kiến thức.
1 TL
10%
30%
3
HƯỚNG DẪN RA ĐỀ THEO MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TIN HỌC 7
NĂM HỌC: 2022 – 2023
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
CHỦ ĐỀ 1. Bảng tính điện tử cơ
bản
E:ỨNG
DỤNG
TIN HỌC
Mức độ đánh giá
Nhận biết
a– Nêu được một số chức năng cơ bản của phần
mềm bảng tính.( câu 3, câu 7, câu 8, câu 9, câu 10,
câu 11, câu 12, câu 21, câu 22, câu 23, câu 24, câu
25, câu 2)
Thông hiểu
a– Giải thích được việc đưa các công thức vào bảng
tính một cách điều khiển tính toán tự động trên dữ
liệu. (Câu 1, câu 4, câu 5, câu 6, câu 16, câu16 câu 17,
câu 18, câu 19, câu 20)
Vận dụng
a– Thực hiện được một số thao tác đơn giản với
trang tính.
b– Thực hiện được một số phép toán thông dụng, sử
dụng được một số hàm đơn giản như: MAX, MIN,
SUM, AVERAGE, COUNT, …
c– Sử dụng được công thức và dùng được địa chỉ
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
13(TN)
9(TN)
1(TL)
1(TL)
4
trong công thức, tạo được bảng tính đơn giản có số
liệu tính toán bằng công thức. (câu 29 lý thuyết)
Vận dụng cao
a– Sử dụng được bảng tính điện tử để giải quyết
một vài công việc cụ thể đơn giản. (câu 31 lý
thuyết)
2. . Phần mềm trình Nhận biết
chiếu cơ bản
a– Nêu được một số chức năng cơ bản của phần
mềm trình chiếu.câu (13, câu 14, câu 15, câu 26,
câu 27, câu 28)
Vận dụng
a– Sử dụng được các định dạng cho văn bản, ảnh
minh hoạ và hiệu ứng một cách hợp lí.(câu 30 Lý
thuyết)
6(TN)
1(TL)
16 TN
9TN
4,75%
2,25%
70%
2 TL
20%
b– Sao chép được dữ liệu phù hợp từ tệp văn bản
sang trang trình chiếu.
c– Tạo được một báo cáo có tiêu đề, cấu trúc phân
cấp, ảnh minh hoạ, hiệu ứng động.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Lưu ý
- Ở mức độ thông hiểu của phần 2 là không có nên không có ra câu hỏi phần này
1 TL
10%
30%
5
Duyệt của BGH
Duyệt của tổ chuyên môn
Nguyễn Thị Trà My
Hòa An, ngày 06 tháng 03 năm 2023
Giáo viên bộ môn
Lê Thị Mỹ Ngọc
1
 









Các ý kiến mới nhất