ĐE KTGHHII(22-23)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kin Lụa
Ngày gửi: 20h:35' 14-03-2023
Dung lượng: 287.6 KB
Số lượt tải: 481
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kin Lụa
Ngày gửi: 20h:35' 14-03-2023
Dung lượng: 287.6 KB
Số lượt tải: 481
Số lượt thích:
0 người
NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2022-2023
MÔN TOÁN 11- THỜI GIAN: 90 PHÚT
( không tính thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................
Lớp : .............
A. Trắc nghiệm(7 điểm)
Câu 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai. (với
A.
.
B.
.
Câu 2. Cho cấp số nhân lùi vô hạn
A.
.
Câu 3. Biết
A.
Câu 4. Cho hàm số
đúng?
biêt
C.
B.
C.
thỏa mãn
Câu 7. Cho hàm số
Chọn khẳng định sai.
.
. Khi đó tổng của cấp số nhân lùi vô hạn .
.
D.
.
D.
và
Khi đó khẳng định nào sau đây
B.
.
D.
?
B.
Câu 6. Kết quả đúng của giới hạn
A.
D.
với a là tham số. Khi đó a bằng
B.
C.
Câu 5. Tính giới hạn
A.
.
và công bội
A.
C. Không tồn tại
)?
C.
.
C.
D.
D.
là
B. 0.
có đồ thị như hình bên.
A. Hàm số liên tục trên
B. Hàm số liên tục trên
C. Hàm số liên tục trên
D. Hàm số liên tục trên
Câu 8. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
.
C.
.
D.
Trang 1/5
Câu 9. Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên
A.
B.
Câu 10. Hàm số
C.
D.
liên tục trên khoảng nào sau đây?
A.
B.
Câu 11. Giới hạn
A.
?
C.
D.
C.
D.
C.
D.
là
.
B.
Câu 12. Biết
và
A.
Khi đó
B.
Câu 13. Các giá trị thực của tham số m để hàm số
A.
.
B.
.
Câu 14. Tìm giới hạn
A.
.
có giới hạn tại
C.
.
D.
là
.
được kết quả là
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15. Giới hạn nào dưới đây có kết quả bằng 3?.
A.
.
B.
.
C.
Câu 16. Cho hình hộp chữ nhật
A.
.
B.
.
Khi đó vectơ bằng vectơ
.
C.
.
D.
.
là vectơ nào dưới đây?
D.
.
Câu 17. Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18. Tính giới hạn
A.
B.
C.
D.
Câu 19. Xét các mệnh đề sau
(I)
với k là số nguyên dương tùy ý.
(II)
với k là số nguyên dương tùy ý.
(III)
.
Trong 3 mệnh đề trên thì
A. Cả (I), (II), (III) đều đúng.
C. Chỉ (I), (III) đúng.
B. Chỉ (l) , (II) đúng.
D. Chỉ (III) đúng.
Trang 2/5
Câu 20. Giới hạn
là
A.
B.
C.
Câu 21. Cho hình hộp
A.
D. 1.
Khi đó góc giữa hai vectơ
.
B.
.
C.
và
là góc nào dưới đây?
.
D.
Câu 22. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên
.
và vuông góc với mặt đáy
Tính số đo góc giữa hai đường thẳng SB và CD
A.
B.
C.
D.
Câu 23. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
A. Ba vectơ
,
,
đồng phẳng khi và chỉ khi ba vectơ đó có giá thuộc một mặt phẳng.
B. Nếu có
và một trong ba số m, n, p khác 0 thì ba vectơ
,
,
đồng phẳng.
C. Ba tia Ox, Oy, Oz vuông góc với nhau từng đôi một thì ba tia đó không đồng phẳng.
D. Cho hai vectơ không cùng phương
m, n sao cho
và
. Khi đó ba vectơ
,
,
đồng phẳng khi và chỉ khi có cặp số
, ngoài ra cặp số m, n là duy nhất.
Câu 24. Cho hai đường thẳng
lần lượt có vectơ chỉ phương
A.
B.
C.
D. Nếu
. Mệnh đề nào sau đây sai?
song song thì góc giữa
Câu 25. Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình thang vuông tại A và
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 26. Cho tứ diện S.ABC có
bằng
A.
.
B.
Góc giữa hai đường thẳng AB và SC
.
C.
.
D.
.
Câu 27. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
A. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước.
B. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước.
C. Có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước.
D. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một đường thẳng cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước.
Câu 28. Cho hình chóp S.ABC có
định nào sau đây đúng?
A.
B.
tam giác ABC cân tại A, H là trung điểm cạnh BC. Khẳng
C.
D.
B. Tự luận (3,0 điểm)
Trang 3/5
Câu 1. (2,0 điểm). Tìm m để hàm số
liên tục tại điểm
.
Câu 2 (1,0 điểm). Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau. Gọi H là hình chiếu của O
lên mặt phẳng (ABC).
1) Chứng minh đường thẳng OA vuông góc với đường thẳng BC.
2) Chứng minh H là trực tâm của tam giác ABC.
3)(HSG) Gọi
lần lượt là góc giữa các đường thẳng OA, OB, OC với mặt phẳng
Chứng minh rằng
.
BÀI GIẢI
A. Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
TL
Câu 15
TL
B. Tự luận(3 điểm)
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
Trang 4/5
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
------ HẾT ------
Trang 5/5
MÔN TOÁN 11- THỜI GIAN: 90 PHÚT
( không tính thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................
Lớp : .............
A. Trắc nghiệm(7 điểm)
Câu 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai. (với
A.
.
B.
.
Câu 2. Cho cấp số nhân lùi vô hạn
A.
.
Câu 3. Biết
A.
Câu 4. Cho hàm số
đúng?
biêt
C.
B.
C.
thỏa mãn
Câu 7. Cho hàm số
Chọn khẳng định sai.
.
. Khi đó tổng của cấp số nhân lùi vô hạn .
.
D.
.
D.
và
Khi đó khẳng định nào sau đây
B.
.
D.
?
B.
Câu 6. Kết quả đúng của giới hạn
A.
D.
với a là tham số. Khi đó a bằng
B.
C.
Câu 5. Tính giới hạn
A.
.
và công bội
A.
C. Không tồn tại
)?
C.
.
C.
D.
D.
là
B. 0.
có đồ thị như hình bên.
A. Hàm số liên tục trên
B. Hàm số liên tục trên
C. Hàm số liên tục trên
D. Hàm số liên tục trên
Câu 8. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
.
C.
.
D.
Trang 1/5
Câu 9. Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên
A.
B.
Câu 10. Hàm số
C.
D.
liên tục trên khoảng nào sau đây?
A.
B.
Câu 11. Giới hạn
A.
?
C.
D.
C.
D.
C.
D.
là
.
B.
Câu 12. Biết
và
A.
Khi đó
B.
Câu 13. Các giá trị thực của tham số m để hàm số
A.
.
B.
.
Câu 14. Tìm giới hạn
A.
.
có giới hạn tại
C.
.
D.
là
.
được kết quả là
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15. Giới hạn nào dưới đây có kết quả bằng 3?.
A.
.
B.
.
C.
Câu 16. Cho hình hộp chữ nhật
A.
.
B.
.
Khi đó vectơ bằng vectơ
.
C.
.
D.
.
là vectơ nào dưới đây?
D.
.
Câu 17. Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18. Tính giới hạn
A.
B.
C.
D.
Câu 19. Xét các mệnh đề sau
(I)
với k là số nguyên dương tùy ý.
(II)
với k là số nguyên dương tùy ý.
(III)
.
Trong 3 mệnh đề trên thì
A. Cả (I), (II), (III) đều đúng.
C. Chỉ (I), (III) đúng.
B. Chỉ (l) , (II) đúng.
D. Chỉ (III) đúng.
Trang 2/5
Câu 20. Giới hạn
là
A.
B.
C.
Câu 21. Cho hình hộp
A.
D. 1.
Khi đó góc giữa hai vectơ
.
B.
.
C.
và
là góc nào dưới đây?
.
D.
Câu 22. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên
.
và vuông góc với mặt đáy
Tính số đo góc giữa hai đường thẳng SB và CD
A.
B.
C.
D.
Câu 23. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
A. Ba vectơ
,
,
đồng phẳng khi và chỉ khi ba vectơ đó có giá thuộc một mặt phẳng.
B. Nếu có
và một trong ba số m, n, p khác 0 thì ba vectơ
,
,
đồng phẳng.
C. Ba tia Ox, Oy, Oz vuông góc với nhau từng đôi một thì ba tia đó không đồng phẳng.
D. Cho hai vectơ không cùng phương
m, n sao cho
và
. Khi đó ba vectơ
,
,
đồng phẳng khi và chỉ khi có cặp số
, ngoài ra cặp số m, n là duy nhất.
Câu 24. Cho hai đường thẳng
lần lượt có vectơ chỉ phương
A.
B.
C.
D. Nếu
. Mệnh đề nào sau đây sai?
song song thì góc giữa
Câu 25. Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình thang vuông tại A và
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 26. Cho tứ diện S.ABC có
bằng
A.
.
B.
Góc giữa hai đường thẳng AB và SC
.
C.
.
D.
.
Câu 27. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
A. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước.
B. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước.
C. Có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước.
D. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một đường thẳng cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước.
Câu 28. Cho hình chóp S.ABC có
định nào sau đây đúng?
A.
B.
tam giác ABC cân tại A, H là trung điểm cạnh BC. Khẳng
C.
D.
B. Tự luận (3,0 điểm)
Trang 3/5
Câu 1. (2,0 điểm). Tìm m để hàm số
liên tục tại điểm
.
Câu 2 (1,0 điểm). Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau. Gọi H là hình chiếu của O
lên mặt phẳng (ABC).
1) Chứng minh đường thẳng OA vuông góc với đường thẳng BC.
2) Chứng minh H là trực tâm của tam giác ABC.
3)(HSG) Gọi
lần lượt là góc giữa các đường thẳng OA, OB, OC với mặt phẳng
Chứng minh rằng
.
BÀI GIẢI
A. Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
TL
Câu 15
TL
B. Tự luận(3 điểm)
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
Trang 4/5
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
------ HẾT ------
Trang 5/5
 









Các ý kiến mới nhất