Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hường
Ngày gửi: 15h:56' 15-03-2023
Dung lượng: 19.7 KB
Số lượt tải: 1069
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hường
Ngày gửi: 15h:56' 15-03-2023
Dung lượng: 19.7 KB
Số lượt tải: 1069
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Đức Kiệt)
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - MÔN TOÁN - LỚP 1
Họ và tên:……………………………….………….Lớp 1 …………..
Phần I: Trắc nghiệm
Câu 1:
Số?
a/ 50 ; 51;.......;.......; 54; ........; 56;..........;58; 59;.........
b/ 10 ;.......; 30.........; 50 ;.........;..........; 80;..........
Câu 2: (Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)
a/ Số 35 đọc là:
A. Ba năm
B. Ba mươi lăm
C. Ba lăm
D.
Năm mươi ba
b/ Số 43 đọc là:
A. Bốn ba
B. Ba mươi bốn
C. Bốn mươi tư
D. Bốn mươi ba
Câu 3: Số 76 gồm:
A. 7 và 6
B. 6 và 7
C. 7 chục và 6 đơn vị
D. 6 chục và 7 đơn vị
Câu 4. Cho các số : 46, 73, 18, 80 số lớn nhất là:
A. 18
B. 46
C. 73
D. 80
Câu 5: Một tuần có mấy ngày?
A. 5 ngày
B. 6 ngày C.
Câu 6: Trong hình bên:
a) Có ....... hình tam giác.
b) Có ........hình vuông
8 ngày D. 7 ngày
Câu 7: Đặt tính rồi tính
35 + 40
89 – 50
32 + 14
18 – 7
..............
................
...............
.................
..............
................
...............
.................
..............
...............
...............
..................
Câu 8: Điền dấu: < ; > ; = vào chỗ chấm
87 - 37……….50
64………34 +40
Câu 9: Viết phép tính thích hợp .
Lớp Mai có 84 quyển vở. Cô giáo đã phát thưởng 30 quyển cho các bạn có nhiều
tiến bộ. Lớp Mai còn bao nhiêu quyển vở?
Bài giải
Phép tính: ……………………………………………………………………
Trả lời: ……………………………………………………………………….
Họ và tên:……………………………….………….Lớp 1 …………..
Phần I: Trắc nghiệm
Câu 1:
Số?
a/ 50 ; 51;.......;.......; 54; ........; 56;..........;58; 59;.........
b/ 10 ;.......; 30.........; 50 ;.........;..........; 80;..........
Câu 2: (Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)
a/ Số 35 đọc là:
A. Ba năm
B. Ba mươi lăm
C. Ba lăm
D.
Năm mươi ba
b/ Số 43 đọc là:
A. Bốn ba
B. Ba mươi bốn
C. Bốn mươi tư
D. Bốn mươi ba
Câu 3: Số 76 gồm:
A. 7 và 6
B. 6 và 7
C. 7 chục và 6 đơn vị
D. 6 chục và 7 đơn vị
Câu 4. Cho các số : 46, 73, 18, 80 số lớn nhất là:
A. 18
B. 46
C. 73
D. 80
Câu 5: Một tuần có mấy ngày?
A. 5 ngày
B. 6 ngày C.
Câu 6: Trong hình bên:
a) Có ....... hình tam giác.
b) Có ........hình vuông
8 ngày D. 7 ngày
Câu 7: Đặt tính rồi tính
35 + 40
89 – 50
32 + 14
18 – 7
..............
................
...............
.................
..............
................
...............
.................
..............
...............
...............
..................
Câu 8: Điền dấu: < ; > ; = vào chỗ chấm
87 - 37……….50
64………34 +40
Câu 9: Viết phép tính thích hợp .
Lớp Mai có 84 quyển vở. Cô giáo đã phát thưởng 30 quyển cho các bạn có nhiều
tiến bộ. Lớp Mai còn bao nhiêu quyển vở?
Bài giải
Phép tính: ……………………………………………………………………
Trả lời: ……………………………………………………………………….
 









Các ý kiến mới nhất