Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kt gk 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thanh Tiền
Ngày gửi: 20h:26' 17-03-2023
Dung lượng: 352.1 KB
Số lượt tải: 592
Số lượt thích: 0 người
1

KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN : TOÁN - KHỐI 6
Thời gian làm bài: 90 Phút (Không kể thời gian phát đề).
1A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6

TT

Chủ đề

1

Số tự
nhiên
(19 tiết)

Nội dung/Đơn vị
kiến thức

Số tự nhiên và
tập hợp các số tự
nhiên. Thứ tự
trong tập hợp
các số tự nhiên.
(4 tiết)
Các phép tính
với số tự nhiên.
Phép tính luỹ
thừa với số mũ
tự nhiên. (3 tiết)
Tính chia hết
trong tập hợp
các số tự nhiên.
Số nguyên tố.

Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng

Nhận biết
TNKQ

TL

1
(1)
0,25đ

TNKQ

TL

TNKQ

TL

2
(13,14)
0,5đ

Vận dụng cao
TNK
TL
Q

Tổng
%
điểm

65

1
(2)
0,25đ

1
(18a)
1,0đ

1
(18b)
1,0đ

2
(3,4)
0,5đ

1
(20a)
1,0đ

1
(20b)
1,0đ

1
(19)
1,0đ

2

Ước chung và
bội chung.
(12 tiết)

2

3

Các hình
phẳng
trong
thực tiễn
(6 tiết)

Tam giác đều,
hình vuông, lục
giác đều.

2
(6,7)
0,5đ

Hình chữ nhật,
Hình thoi, hình
bình hành, hình
thang cân.

2
(5,8)
0,5đ

Thu thập, phân
loại, biểu diễn
Thu thập dữ liệu theo các
và tổ
tiêu chí cho
chức dữ
trước
Mô tả và biểu
liệu
diễn dữ liệu trên
(5 tiết)
các bảng, biểu
đồ

Tổng:

Số câu
Điểm

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Chú ý: Tổng tiết : 30 tiết

2
(9,10)
0,5đ

20

1
(17)
1,0đ
2
(11,12)
0,5đ

1
(15)
0,25đ

1
(16)
0,25đ

11
2
2,75đ
2,0đ
47,5%

5
1,25đ
70%

15

22,5%

1
1,0đ

20%

2
2,0đ
30%

1
1,0đ
10%

20
10,0đ
100%
100%

3

1B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
TT

1

Chương/Chủ đề

Số tự
nhiên

Mức độ đánh giá
SỐ - ĐAI SỐ

Số tự nhiên và
tập hợp các số
tự nhiên. Thứ
tự trong tập
hợp các số tự
nhiên

Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1
1TN

Thông hiểu:
2
13,14TN

– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng
cách sử dụng các chữ số La Mã.

Các phép tính
Nhận biết:
với số tự nhiên.
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
Phép tính luỹ
thừa với số mũ
Vận dụng:
tự nhiên

– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia
hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với thực hiện các phép

1
2TN
18aTL
18bTL

4

tính.
Tính chia hết
trong tập hợp
các số tự
nhiên. Số
nguyên tố. Ước
chung và bội
chung

Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và
bội.

2
3,4TN

– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép
chia có dư.

20aTL

– Nhận biết được phân số tối giản.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để
xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay
không.
– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn
hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong
những trường hợp đơn giản.

20bTL

Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết
những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen
thuộc).

19TL

5

2

3

Các
hình
phẳng
trong
thực
tiễn

Thu
thập
và tổ
chức
dữ liệu

HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG

Tam giác đều, Nhận biết:
hình vuông,
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục
lục giác đều
giác đều.
Thông hiểu
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc,
đường chéo) của Tam giác đều, hình vuông, lục giác
đều
Nhận biết:
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường
Hình chữ
chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành,
nhật, Hình
hình thang cân.
thoi, hình
Thông hiểu:
bình hành,
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành
hình thang
bằng các dụng cụ học tập.
cân.

Thu thập,
phân loại,
biểu diễn dữ
liệu theo các
tiêu chí cho
trước

2
6,7TN

2
5,8TN
1
17TL

Vận dụng :
MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
2
Nhận biết:
9,10TN
– Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theo các
tiêu chí đơn giản.
Vận dụng:
– Thực hiện được việc thu thập, phân loại dữ liệu
theo các tiêu chí cho trước từ những nguồn: bảng
biểu, kiến thức trong các môn học khác.

Mô tả và biểu Nhận biết:

2
11,12TN

6

diễn dữ liệu – Đọc được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê.
trên các bảng,
Thông hiểu:
biểu đồ
– Mô tả được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê.

1
15TN

1
16TN

7

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHỆM(4,0 điểm, gồm 16 câu từ câu 1 đến câu 16)
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây
Câu 1. Số nào sau đây là số tự nhiên?
A. 0,5.
B. 1.
C. 1,5.
D. .
Câu 2. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là
A. Nhân và chia
Lũy thừa
Cộng và trừ.
B. Cộng và trừ
Nhân và chia
Lũy thừa.
C. Lũy thừa
Cộng và trừ
Nhân và chia.
D. Lũy thừa
Nhân và chia
Cộng và trừ.
Câu 3. Số 48 là
A. ước của 6.
B. ước của 2.
C. bội của 6.
D. bội của 5.
Câu 4. Số nào sau đây là số nguyên tố?
A. 111.
B. 113.
C. 115.
D. 117.

Câu 5. Cho hình vẽ:

Hai cặp cạnh đối diện, hai góc đối diện của hình bình hành như thế nào? Khẳng định đúng là
A. hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
B. hai góc đối diện bằng nhau.
C. hai cặp cạnh đối diện song song; hai góc đối diện bằng nhau
D. hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau; hai góc đối diện bằng nhau.

8

Câu 6. Cho hình vẽ

Hình lục giác đều là
A.hình e.
B. hình b.

C. hình e và g.

D. hình g.

Câu 7: Trong các hình sau đây hình nào là hình tam giác đều?

A. Hình

B. Hình

C. Hình

D. Hình

Câu 8: Hình nào dưới đây là hình chữ nhật?

A. Hình 4

B. Hình 1

C. Hình 2

D. Hình 3

9

Câu 9. Quan sát bảng sau:

Cho biết dữ liệu số thứ tự nào hợp lí?
A. 1, 2, 5, 6.
C. 1, 2, 3, 5, 6.

B. 1, 2, 3, 4, 5, 6.
D.1, 3, 4, 5, 6.

Câu 10. Cho bảng sau:

Tìm lớp nào có cách ghi hợp lí.
A. 6A1, 6A2, 6A3, 6A4, 6A5, 6A6, 6A7, 6A8.
B. 6A1, 6A3, 6A4, 6A5, 6A6, 6A7.
C. 6A1, 6A2, 6A4, 6A5, 6A6, 6A7, 6A8.
D. 6A1, 6A2, 6A3, 6A5, 6A6.

10

Câu 11. Cho bảng 1 như sau:

Có bao nhiêu học sinh không nuôi con vật nào?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5.
Câu 12. Quan sát bảng 1 như trên. Hãy cho biết có mấy loại con vật được nuôi.
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5.
Câu 13. Biểu diễn số 2 022 là
A. 2. 1000 + 2.100 + 2
C. 2. 100 + 2.10 + 2
Câu 14. Số
A.

B. 2. 1000 + 2.10 + 2
D. 2. 100 + 2.100 + 2

được ghi bởi số La Mã là
B.

C.

Câu 15. Hãy đọc bảng thống kê xếp loại rèn luyện lớp 6A như sau:
Xếp loại rèn luyện
Số học sinh

Tốt
25

Khá
3

Hãy cho biết có bao nhiêu bạn rèn luyện Tốt.

Đạt
2

D.

11

B. 3
C. 2
D. 0
A. 25
Câu 16. Xếp loại học tập của học sinh tổ 1 lớp 6A được ghi lại trong bảng dữ liệu sau:
T
K
Đ
Đ
T
T
T


K
K
T
(T: Tốt; K: khá; Đ: Đạt; CĐ: chưa đạt)
Bảng thống kê nào sau đây là đúng?
A.
Xếp loại học lực
Tốt
Khá
Số học sinh
6
4
B.
Xếp loại học lực
Tốt
Khá
Số học sinh
5
5
C.
D.

T
Đ
K

Đạt
3

Chưa Đạt
2

Đạt
2

Chưa Đạt
3

Xếp loại học lực
Số học sinh

Tốt
6

Khá
3

Đạt
3

Chưa Đạt
2

Xếp loại học lực
Số học sinh

Tốt
6

Khá
5

Đạt
4

Chưa Đạt
3

PHẦN 2: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17. (1,0 điểm)
Vẽ hình chữ nhật ABCD biết AB= 3 cm, AD= 4 cm. Đo rồi cho biết độ dài đường chéo AC ?
Câu 18. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a/
b/ 600 : {3 .[ 19+ (14 - 5)2 ] }
Câu 19. (1,0 điểm)
Có 12 quả táo, 20 quả cam, 24 quả xoài. Bạn Đào muốn chia đều mỗi loại quả đó vào các hộp
quà. Tính số hộp quà nhiều nhất mà bạn Đào có thể chia được.
Câu 20. (2,0 điểm)
a) Tìm các số tự nhiên q và r biết cách viết kết quả phép chia có dạng như sau:
2023 = 315.q + r (
)
b) Phân tích các số 72 ; 306 ra thừa số nguyên tố theo cột dọc.
-------------Hết--------------

12

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 6 GIỮA KỲ I (22-23)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

Đáp án đề 1

B

D

C

B

D

D

A

B

C

D

A

C

B

C

A

A

Đáp án đề 2

C

B

D

D

A

B

B

D

A

C

C

D

A

A

B

C

PHẦN II. TỰ LUẬN:
Bài
Câu 17

Đáp án

Điểm

Vẽ hình đúng

0,5

AC = 5cm.
Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

0,5

(1,0 điểm)

Câu 18
(2,0 điểm)

Câu 19
(1,0 điểm)

a/ 46 . 48 + 52 .46
= 46 . (48+52)
= 46. 100
=4600
b/ 600:{3.[19+(14 – 5)2)]}
= 600:{ 3.[19 + 92]}
= 600:{ 3 . [ 19 + 81]}
= 600:{ 3 . 100 }
= 600 : 300
=2

Số hộp quà nhiều nhất mà Đào có thể chia được là ƯCLN(12, 20, 24)
12 = 22 .3 ;
20 = 22 .5 ;
24 = 23 .3
ƯCLN(12, 20, 24) = 22 = 4

0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25

0,25
0,25

13

Vậy số hộp quà nhiều nhất mà Đào có thể chia được là 4 hộp.
Câu 20
(2,0 điểm)

0,25
0,25

a)Tìm các số tự nhiên q và r biết cách viết kết quả phép chia có dạng
như sau:
2023 = 315.q + r (
)
q=6

0,5

r = 133

0,5

b)

3

2

72=2 . 3
2
306=2.3 .17

(Mỗi cách giải đúng khác được trọn điểm của câu đó).

0,5
0,5
 
Gửi ý kiến