Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyên nhàn
Ngày gửi: 21h:17' 17-03-2023
Dung lượng: 530.0 KB
Số lượt tải: 174
Nguồn:
Người gửi: Nguyên nhàn
Ngày gửi: 21h:17' 17-03-2023
Dung lượng: 530.0 KB
Số lượt tải: 174
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA 3
Câu 1. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
A.
.
B.
.
Câu 2. Khẳng định nào sau đây là sai?
là
C.
A.
.
D.
.
.
B. Nếu
, thì
C. Nếu
và
.
đều là nguyên hàm của hàm số
D.
(
là hằng số và)
Câu 3. Tìm nguyên hàm của hàm số
A.
.
C.
.
, thì
.
.
.
B.
D.
.
Câu 4. Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số
A.
.
B.
Câu 5. Trong không gian
.
C.
.
?
D.
, cho mặt phẳng
.
. Mặt phẳng
có vectơ pháp tuyến là
A.
.
B.
.
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ
trình mặt cầu tâm
C.
.
D.
.
, phương trình nào dưới đây là phương
và thể tích của khối cầu tương ứng bằng
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7. Tìm nguyên hàm của hàm số
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8. Cho
. Tìm
A.
là một nguyên hàm của hàm số
thỏa mãn
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9. Biết một nguyên hàm của hàm số
trị của hàm số
A.
tại
.
.
Câu 10. Cho hàm số
C.
liên tục trên
.
D.
.
và có
.
A.
.
B.
.
Câu 11. Cho
B.
Câu 12.
và
A.
C.
. Tìm
A. 2 .
.
Cho hàm số
B.
D.
.
.
.
D. 5 .
có đạo hàm liên tục trên đoạn
.
C.
Câu 13. Giá trị của
.
.
C.
. Tính
.
B.
A.
. Khi đó, giá
là
B.
Tính
là
.
D.
thỏa mãn
.
là:
.
C.
.
D.
.
Câu 14. Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho
hình chiếu trung điểm của đoạn
lên trục hoành là
A.
. B.
.
Câu 15. Giả sử hàm số
định nào sau đây đúng?
C.
.
D.
. Tọa độ
.
là một nguyên hàm của hàm số
A. Chỉ có duy nhất một hằng số
trên
sao cho hàm số
. Khẳng
là một nguyên
hàm của hàm
B. Với mỗi nguyên hàm
cho
với mọi
của
thuộc
C. Chỉ có duy nhất hàm số
D. Với mỗi nguyên hàm
thuộc
và bất kỳ.
trên
thì tồn tại một hằng số
.
là nguyên hàm của hàm số
của
Câu 16. Trong không gian cho hệ tọa độ
trên
thì
B.
, cho
C.
trên
.
với mọi
. Tìm tọa
độ của
A.
sao
D.
Câu 17. Cho
A. 9 .
và
B. 1 .
. Khi đó
C.
.
Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ
điểm
và nhận
A.
B.
.
.
D.
Câu 19. Trong không gian
.
cho điểm
. Biết
bằng
A. 0 .
, viết phương trình mặt phẳng qua
làm vectơ pháp tuyến
.
C.
bằng
D. 12 .
và ba điểm
là trọng tâm của tam giác
B. 9 .
C. 3 .
Câu 20. Trong không gian với hệ toạ độ
Viết phương trình mặt phẳng
D. 6 .
, cho hai điểm
trung trực của đoạn
.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21. Trong không gian với hệ trục tọa độ
chứa trục hoành và đi qua điểm
A.
.
B.
Câu 22. Nếu
A. 10 .
, cho điểm
.
C.
.
D.
bằng
C. 4 .
B. 8 .
Câu 24. Cho 3 điểm
, nếu gọi điểm
thì mối liện hệ giữa
.
C.
.
Câu 25. Cho hàm số
.
.
B.
B.
.
D.
.
thỏa mãn
.
C.
với
là.
. Tính
.
.
.
.
D. 6 .
.
A.
. Mặt phẳng
có phương trình tổng quát là
Câu 23. Tìm nguyên hàm của hàm số
A.
.
B.
C.
.
D.
A.
thì
D.
.
Câu 26. Cho
sau đây đúng?
A.
.
với
B.
.
Câu 27. Cho hàm số
là các số nguyên. Mệnh đề nào
C.
liên tục trên
.
D.
.
và có
. Tính
.
A.
.
B.
.
Câu 28. Biết
C.
.
D.
là một nguyên hàm của hàm số
.
trên
. Giá trị của
bằng
A. 1 .
B.
.
C. 3 .
Câu 29. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A.
.
B.
C.
.
D.
.
, cho hình hộp
,
.
Câu 32.
A.
.
C.
.
.
B. 4 .
Cho hàm số
C.
D.
.
.
B.
C.
.
D.
A.
.
.
D.
. Phương trình của mặt cầu
.
Câu 34. Cho số thực
và
C. 20 .
A.
. Tính
B.
D.
theo
.
.
.
D. 1 .
có đạo hàm liên tục trên đoạn
. Tính
B. 70 .
.
C.
là
là một nguyên hàm của hàm số
Câu 33. Cho hai điểm
kính
là.
.
có
. Toạ độ trọng tâm tam giác
B.
Câu 31. Giả sử
Tích
bằng
A.
.
.
.
Câu 30. Trong không gian với hệ toạ độ
A.
D.
.
.
đường
Câu 35. Hàm số
.
A.
Câu 36.
là một nguyên hàm của hàm số:
B.
.
C.
Cho tích phân
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
. B.
Câu 37.
Thể tích
. . D.
. C.
.D.
.
của khối tròn xoay tạo thành do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số
, trục hoành và đường thẳng
(phần tô đậm trong
hình vẽ) quay quanh trục
được tính theo công thức nào dưới đây?
y
(C): y = f(x)
x
O
c
A.
.
C.
Câu 15.
.
Trong không gian
, tìm tâm
B.
.
D.
.
và bán kính
trình
Câu 38.
b
của mặt cầu có phương
.
A.
,
C.
,
.
B.
.
,
D.
Trong không gian với hệ tọa độ
,
Câu 17.
.
.
B.
.
.
, cho mặt phẳng
,
véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
A.
.
C.
Trong không gian với hệ trục tọa độ
.
D.
, cho hai mặt phẳng
.
và
với nhau.
A.
.
Câu 40.
. Tìm
B.
.
Trong không gian
vectơ chỉ phương là
A.
.
Câu 41.
Câu 42.
C.
.
.
.
, cho điểm
A.
.
C.
.
Trong không gian
, đường thẳng
.
có một
D.
.
. Đường thẳng nào sau đây đi
B.
.
D.
.
đi qua
và nhận véc
làm véctơ chỉ phương có phương trình chính tắc là :
.
C.
Cho hàm số
liên tục trên
;
A.
B.
.
D.
.
và đồng thời thỏa mãn
. Tính giá trị của
B.
Câu 44.
song song
D. Không tồn tại
C.
Trong không gian
qua ?
A.
Câu 43.
và
, đường thẳng
B.
tơ
để
;
.
C.
D.
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
và
?
A.
.
B.
Câu 45.
C.
.
D.
.
Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường
,
A.
.
.
và
B.
quay xung quanh trục
.
C.
.
.
D.
.
,
Câu 1. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
A.
.
B.
.
Câu 2. Khẳng định nào sau đây là sai?
là
C.
A.
.
D.
.
.
B. Nếu
, thì
C. Nếu
và
.
đều là nguyên hàm của hàm số
D.
(
là hằng số và)
Câu 3. Tìm nguyên hàm của hàm số
A.
.
C.
.
, thì
.
.
.
B.
D.
.
Câu 4. Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số
A.
.
B.
Câu 5. Trong không gian
.
C.
.
?
D.
, cho mặt phẳng
.
. Mặt phẳng
có vectơ pháp tuyến là
A.
.
B.
.
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ
trình mặt cầu tâm
C.
.
D.
.
, phương trình nào dưới đây là phương
và thể tích của khối cầu tương ứng bằng
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7. Tìm nguyên hàm của hàm số
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8. Cho
. Tìm
A.
là một nguyên hàm của hàm số
thỏa mãn
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9. Biết một nguyên hàm của hàm số
trị của hàm số
A.
tại
.
.
Câu 10. Cho hàm số
C.
liên tục trên
.
D.
.
và có
.
A.
.
B.
.
Câu 11. Cho
B.
Câu 12.
và
A.
C.
. Tìm
A. 2 .
.
Cho hàm số
B.
D.
.
.
.
D. 5 .
có đạo hàm liên tục trên đoạn
.
C.
Câu 13. Giá trị của
.
.
C.
. Tính
.
B.
A.
. Khi đó, giá
là
B.
Tính
là
.
D.
thỏa mãn
.
là:
.
C.
.
D.
.
Câu 14. Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho
hình chiếu trung điểm của đoạn
lên trục hoành là
A.
. B.
.
Câu 15. Giả sử hàm số
định nào sau đây đúng?
C.
.
D.
. Tọa độ
.
là một nguyên hàm của hàm số
A. Chỉ có duy nhất một hằng số
trên
sao cho hàm số
. Khẳng
là một nguyên
hàm của hàm
B. Với mỗi nguyên hàm
cho
với mọi
của
thuộc
C. Chỉ có duy nhất hàm số
D. Với mỗi nguyên hàm
thuộc
và bất kỳ.
trên
thì tồn tại một hằng số
.
là nguyên hàm của hàm số
của
Câu 16. Trong không gian cho hệ tọa độ
trên
thì
B.
, cho
C.
trên
.
với mọi
. Tìm tọa
độ của
A.
sao
D.
Câu 17. Cho
A. 9 .
và
B. 1 .
. Khi đó
C.
.
Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ
điểm
và nhận
A.
B.
.
.
D.
Câu 19. Trong không gian
.
cho điểm
. Biết
bằng
A. 0 .
, viết phương trình mặt phẳng qua
làm vectơ pháp tuyến
.
C.
bằng
D. 12 .
và ba điểm
là trọng tâm của tam giác
B. 9 .
C. 3 .
Câu 20. Trong không gian với hệ toạ độ
Viết phương trình mặt phẳng
D. 6 .
, cho hai điểm
trung trực của đoạn
.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21. Trong không gian với hệ trục tọa độ
chứa trục hoành và đi qua điểm
A.
.
B.
Câu 22. Nếu
A. 10 .
, cho điểm
.
C.
.
D.
bằng
C. 4 .
B. 8 .
Câu 24. Cho 3 điểm
, nếu gọi điểm
thì mối liện hệ giữa
.
C.
.
Câu 25. Cho hàm số
.
.
B.
B.
.
D.
.
thỏa mãn
.
C.
với
là.
. Tính
.
.
.
.
D. 6 .
.
A.
. Mặt phẳng
có phương trình tổng quát là
Câu 23. Tìm nguyên hàm của hàm số
A.
.
B.
C.
.
D.
A.
thì
D.
.
Câu 26. Cho
sau đây đúng?
A.
.
với
B.
.
Câu 27. Cho hàm số
là các số nguyên. Mệnh đề nào
C.
liên tục trên
.
D.
.
và có
. Tính
.
A.
.
B.
.
Câu 28. Biết
C.
.
D.
là một nguyên hàm của hàm số
.
trên
. Giá trị của
bằng
A. 1 .
B.
.
C. 3 .
Câu 29. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A.
.
B.
C.
.
D.
.
, cho hình hộp
,
.
Câu 32.
A.
.
C.
.
.
B. 4 .
Cho hàm số
C.
D.
.
.
B.
C.
.
D.
A.
.
.
D.
. Phương trình của mặt cầu
.
Câu 34. Cho số thực
và
C. 20 .
A.
. Tính
B.
D.
theo
.
.
.
D. 1 .
có đạo hàm liên tục trên đoạn
. Tính
B. 70 .
.
C.
là
là một nguyên hàm của hàm số
Câu 33. Cho hai điểm
kính
là.
.
có
. Toạ độ trọng tâm tam giác
B.
Câu 31. Giả sử
Tích
bằng
A.
.
.
.
Câu 30. Trong không gian với hệ toạ độ
A.
D.
.
.
đường
Câu 35. Hàm số
.
A.
Câu 36.
là một nguyên hàm của hàm số:
B.
.
C.
Cho tích phân
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
. B.
Câu 37.
Thể tích
. . D.
. C.
.D.
.
của khối tròn xoay tạo thành do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số
, trục hoành và đường thẳng
(phần tô đậm trong
hình vẽ) quay quanh trục
được tính theo công thức nào dưới đây?
y
(C): y = f(x)
x
O
c
A.
.
C.
Câu 15.
.
Trong không gian
, tìm tâm
B.
.
D.
.
và bán kính
trình
Câu 38.
b
của mặt cầu có phương
.
A.
,
C.
,
.
B.
.
,
D.
Trong không gian với hệ tọa độ
,
Câu 17.
.
.
B.
.
.
, cho mặt phẳng
,
véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
A.
.
C.
Trong không gian với hệ trục tọa độ
.
D.
, cho hai mặt phẳng
.
và
với nhau.
A.
.
Câu 40.
. Tìm
B.
.
Trong không gian
vectơ chỉ phương là
A.
.
Câu 41.
Câu 42.
C.
.
.
.
, cho điểm
A.
.
C.
.
Trong không gian
, đường thẳng
.
có một
D.
.
. Đường thẳng nào sau đây đi
B.
.
D.
.
đi qua
và nhận véc
làm véctơ chỉ phương có phương trình chính tắc là :
.
C.
Cho hàm số
liên tục trên
;
A.
B.
.
D.
.
và đồng thời thỏa mãn
. Tính giá trị của
B.
Câu 44.
song song
D. Không tồn tại
C.
Trong không gian
qua ?
A.
Câu 43.
và
, đường thẳng
B.
tơ
để
;
.
C.
D.
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
và
?
A.
.
B.
Câu 45.
C.
.
D.
.
Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường
,
A.
.
.
và
B.
quay xung quanh trục
.
C.
.
.
D.
.
,
 








Các ý kiến mới nhất