Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: từ tổ nghiep vụ BD
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hương
Ngày gửi: 22h:00' 18-03-2023
Dung lượng: 291.5 KB
Số lượt tải: 59
Nguồn: từ tổ nghiep vụ BD
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hương
Ngày gửi: 22h:00' 18-03-2023
Dung lượng: 291.5 KB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG VII. HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
I. CÔNG THỨC CẦN NHỚ
m0
m
v2
c2
1
1/ Khối lượng của hạt khi chuyển động:
;
trong đó m0: khối lượng nghỉ
2/Năng lượng toàn phần: E = mc2
3/ Năng lượng nghỉ:
E0 = m0c2
4/ Động năng của vật:
Wđ = E – E0 = (m - m0)c2
5/ Kí hiệu hạt nhân một số hạt:
proton:
1
1
0
1
notron: 0 n ;
p;
0
- : 1 e ;
+ : 1 e
4
2
He
A
m = Zmp + (A – Z)mn – m( Z X )
6/ Độ hụt khối:
Wlk = 931, 5Δm
7/ Năng lượng liên kết:
ε=
8/ Năng lượng liên kết riêng:
(MeV)
W = 931, 5Δm
với: m = mtrước - msau
Hoặc
W = (msau - mtrước).931,5
A -
A
W = sau sau trước trước
N = N 0e -λt = N 0 2
10/ Số hạt nhân còn lại:
:
1MeV= 106eV = 1,6.10-13J
(MeV);
t
T
N = N 0 (1 - 2 -t / T )
11/ Số hạt nhân bị phân rã
T=
;
Wlk
A
9/ Năng lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng:
12/ Chu kì bán rã
:
ln2 0, 693
=
λ
λ
: hằng số phân rã(s-1)
II. CÔNG THỨC MỞ RỘNG
1/ Số hạt nhân nguyên tử:
2/ Số proton có trong m(g):
III. LÝ THUYẾT
N=
mN A
A
Np =
ZmN A
A
A: số khối; m: khối lượng; NA: số Avogadro
3/ Số notron có trong m(g):
Np =
Bài 35. TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO CỦA HẠT NHÂN
1. Cấu tạo hạt nhân
(A - Z)mN A
A
a. Đặc điểm:
- Hạt nhân tích điện dương +Ze (Z là số thứ tự trong bảng tuần hoàn).
- Kích thước hạt nhân rất nhỏ, nhỏ hơn kích thước nguyên tử 104 105 lần.
b. Cấu tạo hạt nhân
- Hạt nhân được tạo thành bởi các nuclôn, gồm: + Prôtôn (p), điện tích (+e)
+ Nơtrôn (n), không mang điện.
- Số prôtôn trong hạt nhân bằng Z (nguyên tử số)
- Tổng số nuclôn trong hạt nhân kí hiệu A (số khối).
- Số nơtrôn trong hạt nhân là A – Z.
c. Đồng vị: Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có cùng số Z, khác nhau số A.
2. Khối lượng hạt nhân:
a. Đơn vị khối lượng hạt nhân: Đơn vị là u có giá trị bằng 1/12 khối lượng nguyên tử của đồng vị
12
6
C.
b. Khối lượng và năng lượng: Theo Anh-xtanh, năng lượng E và khối lượng m tương ứng của
cùng một vật luôn luôn tồn tại đồng thời và tỉ lệ với nhau, hệ số tỉ lệ là c2.
*Lưu ý: Khi một vật có khối lượng m 0 khi ở trạng thái nghỉ thì khi chuyển động với vận tốc v, khối
lượng sẽ tăng lên.
------------------------------------------------------Bài 36. NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT CỦA HẠT NHÂN. PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
1. Lực hạt nhân: là một loại lực mới truyền tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân, còn gọi là lực
tương tác mạnh.
- Lực hạt nhân chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân (khoảng 10-15m).
2. Năng lượng liên kết của hạt nhân
a. Độ hụt khối:
- Khối lượng của một hạt nhân luôn luôn nhỏ hơn tổng khối lượng của các nuclôn tạo thành hạt
nhân đó.
b. Năng lượng liên kết riêng:
- Năng lượng liên kết riêng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân. Hạt nhân có năng lượng
liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững.
* Lưu ý: Những hạt nhân bền vững là những hạt nhân có số khối trung bình ( 50 < A < 95).
3. Phản ứng hạt nhân
*ĐN: Phản ứng hạt nhân là quá trình biến đổi của các hạt nhân.
- Phản ứng hạt nhân tự phát: Là quá trình tự phân rã của một hạt nhân không bền vững thành các
hạt nhân khác (ví dụ như quá trình phóng xạ).
- Phản ứng hạt nhân kích thích : Là quá trình các hạt nhân tương tác với nhau tạo ra các hạt nhân
khác (ví dụ như phản ứng phân hạch, phản ứng nhiệt học).
*Đặc tính:
- Biến đổi các hạt nhân.
- Biến đổi các nguyên tố.
- Không bảo toàn khối lượng nghỉ.
4. Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân
1) Bảo toàn điện tích.
3) Bảo toàn năng lượng toàn phần.
5. Năng lượng phản ứng hạt nhân
2) Bảo toàn số nuclôn (bảo toàn số A).
4) Bảo toàn động lượng.
+ Nếu mtrước > msau , W > 0 phản ứng toả năng lượng.
+ Nếu mtrước < msau , W < 0 phản ứng thu năng lượng.
*Lưu ý: Không có định luật bảo toàn số nơtron và bảo toàn khối lượng nghỉ trong phản ứng hạt
nhân.
---------------------------------------------------------------Bài 37. PHÓNG XẠ
1. Hiện tượng phóng xạ
a. Định nghĩa: - Là quá trình biến đổi hạt nhân và diễn ra tự phát.
- Hạt nhân tự phân hủy là hạt nhân mẹ, hạt nhân tạo thành là hạt nhân con.
b. Các dạng phóng xạ
A
Z
1) Phóng xạ :
A 4
Z 2
Y 24 He
X
,
A
Z
Dạng rút gọn:
X
A 4
Z 2
Y
4
* Tia : là dòng hạt nhân 2 He chuyển động với vận tốc 2.107m/s. Đi được chừng vài cm trong
không khí và chừng vài m trong vật rắn.
0
2) Phóng xạ - ( 1 e ) : Tia - là dòng êlectron.
A
Z
X
A
Z 1
Y 10 e 00
,
Dạng rút gọn:
A
Z
X
A
Z 1
Y
0
3) Phóng xạ + ( 1 e ) : Tia + là dòng pôzitron.
A
A
X
Z A1Y
X Z A1Y 01 e 00
Z
Z
Dạng rút gọn:
,
+
* Tia và chuyển động với tốc độ c, truyền được vài mét trong không khí và vài mm trong
kim loại.
4) Phóng xạ :
E2 – E1 = hf
- Phóng xạ là phóng xạ đi kèm phóng xạ - và +.
- Tia đi được vài mét trong bêtông và vài cm trong chì.
2. Định luật phóng xạ
a. Đặc tính của quá trình phóng xạ:
- Có bản chất là một quá trình biến đổi hạt nhân.
- Có tính tự phát và không điều khiển được.
- Là một quá trình ngẫu nhiên.
*Lưu ý: Phóng xạ là một quá trình xảy ra tự phát, không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài( nhiệt
độ, áp suất,..)
----------------------------------------------------Bài 38: PHẢN ỨNG PHÂN HẠCH
1. Cơ chế của phản ứng phân hạch
a. Phản ứng phân hạch là gì? Là sự vỡ của một hạt nhân nặng thành 2 hạt nhân trung bình (kèm
theo một vài nơtrôn phát ra).
b. Phản ứng phân hạch kích thích:
n + X X* Y + Z + kn ,
(k = 1, 2, 3)
- Quá trình phân hạch của X là không trực tiếp mà phải qua trạng thái kích thích X*.
2. Phản ứng phân hạch toả năng lượng
235
- Phản ứng phân hạch 92 U là phản ứng phân hạch toả năng lượng, năng lượng đó gọi là năng lượng
phân hạch.
235
- Mỗi phân hạch 92 U tỏa năng lượng 210MeV.
3. Phản ứng phân hạch dây chuyền
+ Khi k < 1: phản ứng phân hạch dây chuyền tắt nhanh.
+ Khi k = 1: phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì, năng lượng phát ra không đổi.
+ Khi k > 1: phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì, năng lượng phát ra tăng nhanh, có thể
gây bùng nổ.
4. Phản ứng phân hạch có điều khiển
- Được thực hiện trong các lò phản ứng hạt nhân, tương ứng trường hợp k = 1.
- Năng lượng toả ra không đổi theo thời gian.
----------------------------------------------------------------------Bài 39. PHẢN ỨNG NHIỆT HẠCH
1. Khái niệm phản ứng nhiệt hạch: Là quá trình trong đó hai hay nhiều hạt nhân nhẹ hợp lại thành
một hạt nhân nặng hơn.
2
1
H 13 H
4
2
He 01n
Phản ứng trên toả năng lượng: Qtoả = 17,6MeV
2. Điều kiện thực hiện
- Nhiệt độ đến cỡ trăm triệu độ.
- Mật độ hạt nhân trong plasma (n) phải đủ lớn.
- Thời gian duy trì trạng thái plasma () phải đủ lớn.
3. Năng lượng tổng hợp hạt nhân
- Năng lượng toả ra bởi các phản ứng tổng hợp hạt nhân được gọi là năng lượng tổng hợp hạt
nhân.
-----------------------------------------------------
HỆ THỐNG CÁC BÀI TOÁN TRỌNG TÂM
Câu 1: Xác định số prôtôn và nơtron trong hạt nhân nguyên tử
Giải………………………………………………………………………………
Câu 2: So với hạt nhân
Ca, hạt nhân Co có nhiều hơn bao nhiêu prôtôn và nơtron? (7; 9)
Giải………………………………………………………………………………
Câu 3: Biết vận tốc ánh sáng trong chân không là c = 3.10 8m/s. Theo hệ thức Axtanh giữa năng lượng và
khối lượng thì vật có khối lượng 0,002g có năng lượng nghỉ bằng bao nhiêu? (18.1010J)
Giải……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 4: Hãy cho biết hạt nhân nào bền vững nhất trong các hạt nhân sau:
,
Giải………………………………………………………………………………
,
và
.
Câu 5: Cho phản ứng hạt nhân X + Be C + n. Xác định hạt nhân X.
Giải……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 6: Cho phản ứng hạt nhân α + Al1327 → P1530 + X . Xác định hạt nhân X?
Giải……………………………………………………………………………………………………………
Câu 7: Cho phản ứng hạt nhân: α + A1327 → X + n. Xác định hạt nhân X?
Giải……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 8: Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân
Na là 22,98373
u và 1u = 931,5 MeV/c 2. Tính năng lượng liên kết của Na . (186,5MeV)
Giải……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
10
Câu 9: Khối lượng của hạt nhân 5 X là 10,0113u; khối lượng của proton m p = 1,0072u, của nơtron m n =
1,0086u. Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này (cho u = 931 MeV/e2). (6,3MeV)
Giải……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân:
. Lấy khối lượng các hạt nhân
;
;
;
lần lượt là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 u và 1u = 931,5 MeV/c 2. Tính năng lượng tỏa
ra hoặc thu vào của phản ứng. (tỏa ra 2,4219 MeV)
Câu 11: Hạt nhân C614 phóng xạ β-. Hạt nhân con được sinh ra có bao nhiêu prôtôn và nơtrôn? (7; 7)
Giải……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 12: Ban đầu có một lượng chất phóng xạ X nguyên chất, có chu kì bán rã là T. Sau thời gian t = 2T kể
từ thời điểm ban đầu. Xác định tỉ số giữa số hạt nhân chất phóng xạ X phân rã thành hạt nhân của nguyên tố
khác và số hạt nhân chất phóng xạ X còn lại. (3)
Giải……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 13: Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu phóng xạ nguyên chất. chu kì bán rã của chất phóng xạ này
là T. Sau thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu phóng xạ này bằng bao
nhiêu? (N0/8)
Giải……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 14: Ban đầu có N0 hạt nhân của một chất phóng xạ. Giả sử sau 4 giờ, tính từ lúc ban đầu, có 87,5% số
hạt nhân của đồng vị này bị phân rã. Tính chu kì bán rã của chất đó. (4/3h)
Giải……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 15: Ban đầu có N0 hạt nhân của một đồng vị phóng xạ. Giả sử sau 9 giờ kể từ thời điểm ban đầu, có
75% số hạt nhân N0 bị phân rã. Tính chu kì bán rã của chất đó. (4,5h)
Giải……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
131
Câu 16: X¸c ®Þnh chu k× b¸n r· cña ®ång vÞ ièt 53 I biÕt r»ng sè nguyªn tö cña ®ång vÞ Êy cø mét ngµy ®ªm
th× gi¶m ®i 8,3%.
Giải……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 17: Khi một hạt nhân
bị phân hạch thì tỏa ra năng lượng 200MeV. Cho số A-vô-ga-đrô N A=
6,02.1023 mol-1. Nếu 1g
bị phân hạch hoàn toàn thì năng lượng tỏa ra bằng bao nhiêu? (5,1.1023MeV)
Giải……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
------------------------------------------------------
TUYỂN TẬP CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
A. Trắc nghiệm định tính
29
Câu 1: So với hạt nhân 14 Si , hạt nhân
A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn.
C. 6 nơtrôn và 5 prôtôn.
40
20
Ca
có nhiều hơn
B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn.
D. 5 nơtrôn và 12 prôtôn.
Câu 2: Cho phản ứng hạt nhân:
. Phản ứng này là
A. phản ứng nhiệt hạch.
B. phản ứng phân hạch.
C. phản ứng thu năng lượng.
D. quá trình phóng xạ.
Câu 3: Khi nói về các tia phóng xạ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia + là dòng các hạt prôtôn.
B. Tia có bản chất là sóng điện từ.
C. Tia - là các dòng êlectron.
D. Tia là các dòng hạt nhân
.
Câu 4: Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.
B. Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó.
C. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng.
D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.
Câu 5: Phản ứng nhiệt hạch là
A. nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời.
B. sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao.
C. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
D. phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân nặng.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?
A. Trong phóng xạ , hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.
B. Trong phóng xạ -, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau.
C. Trong phóng xạ , có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn.
D. Trong phóng xạ +, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau.
235
Câu 7: Trong sự phân hạch của hạt nhân 92 U , gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.
B. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.
C. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
D. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
Câu 8: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số
nuclôn của hạt nhân Y thì
A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
Câu 9: Khi nói về tia , phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s.
B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia bị lệch về phía bản âm của tụ điện.
C. Khi đi trong không khí, tia làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng.
4
D. Tia là dòng các hạt nhân heli ( 2 He ).
Câu 11: Phản ứng nhiệt hạch là
A. sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn.
B. phản ứng hạt nhân thu năng lượng .
C. phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn.
D. phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
Câu 12: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân
A. đều có sự hấp thụ nơtron chậm.
B. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
C. đều không phải là phản ứng hạt nhân.
D. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
35
Câu 13: Hạt nhân 17 Cl có
A. 17 nơtron.
B. 35 nuclôn.
C. 18 prôtôn.
D. 35 nơtron.
Câu 14: Khi nói về tia , phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tia không phải là sóng điện từ. B. Tia có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X.
C. Tia không mang điện.
D. Tia có tần số lớn hơn tần số của tia X.
Câu 15: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
A. năng lượng liên kết càng nhỏ .
B. năng lượng liên kết càng lớn.
C. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
D. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ
19
4
16
Câu 16: Cho phản ứng hạt nhân: X + 9 F 2 He 8 O . Hạt X là
A. anpha.
B. nơtron.
C. đơteri.
D. prôtôn.
3
T
He
Câu 17: Hai hạt nhân
và 2
có cùng
A. số nơtron.
B. số nuclôn.
C. điện tích.
D. số prôtôn.
4
7
56
235
Câu 18: Trong các hạt nhân: 2 He , 3 Li , 26 Fe và 92 U , hạt nhân bền vững nhất là
235
56
7
4
A. 92 U
B. 26 Fe .
C. 3 Li
D. 2 He .
B. Trắc nghiệm định lượng
2
2
2
1
Câu 1: Xét một phản ứng hạt nhân: 1 H + 1 H → 1 He + 0 n . Biết khối lượng của các hạt nhân MH =
2,0135u ; mHe = 3,0149u ; mn = 1,0087u ; 1u = 931MeV/c2. Năng lượng phản ứng trên toả ra là
A. 7,4990 MeV.
B. 2,7390 MeV.
B. C. 1,8820 MeV. D. 3,1654 MeV.
238
Câu 2: Biết số Avôgađrô là 6,02.1023/mol, khối lượng mol của urani 92U là 238g/mol. Số nơtrôn
3
1
(nơtron) trong 119gam urani U 238 là
A. 8,8.1025.
B. 1,2.1025.
C. 4,4.1025.
D. 2,2.1025.
37
Câu 3: Hạt nhân 17 Cl có khối lượng nghỉ bằng 36,956563u. Biết khối lượng của nơtrôn (nơtron) là
1,008670u, khối lượng của prôtôn (prôton) là 1,007276u và u = 931 MeV/c 2. Năng lượng liên kết riêng
của hạt nhân bằng
A. 9,2782 MeV.
B. 7,3680 MeV.
C. 8,2532 MeV.
D. 8,5684 MeV.
Câu 4: Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số
27
prôtôn (prôton) có trong 0,27 gam 13 Al là
A. 6,826.1022.
B. 8,826.1022.
C. 9,826.1022. D. 7,826.1022.
10
4
Be có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtrôn (nơtron) m = 1,0087u, khối lượng
n
10
của prôtôn (prôton) m = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 4 Be là
Câu 5: Hạt nhân
A. 0,6321 MeV.
C. 6,3215 MeV.
P
B. 63,2152 MeV.
D. 632,1531 MeV.
238
Câu 6: Biết NA = 6,02.1023 mol-1. Trong 59,50 g 92 U có số nơtron xấp xỉ là
A. 2,38.1023.
B. 2,20.1025.
C. 1,19.1025.
D. 9,21.1024.
23
1
4
20
23
20
Câu 7: Cho phản ứng hạt nhân: 11 Na 1 H 2 He 10 Ne . Lấy khối lượng các hạt nhân 11 Na ; 10 Ne ;
4
1
2 He ; 1 H lần lượt là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 u và 1u = 931,5 MeV/c 2. Trong phản ứng
này, năng lượng
A. thu vào là 3,4524 MeV.
C. tỏa ra là 2,4219 MeV.
B. thu vào là 2,4219 MeV.
D. tỏa ra là 3,4524 MeV.
16
Câu 8: Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân 8 O lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1u
16
= 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân 8 O xấp xỉ bằng
A. 14,25 MeV.
B. 18,76 MeV.
C. 128,17 MeV.
D. 190,81 MeV.
3
2
4
Câu 9: Cho phản ứng hạt nhân: 1T 1 D 2 He X . Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt
nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c 2. Năng lượng tỏa ra của
phản ứng
xấp xỉ bằng
A. 15,017 MeV.
B. 200,025 MeV.
C. 17,498 MeV.
D. 21,076 MeV.
3
2
4
1
Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân 1 H 1 H 2 He 0 n 17, 6MeV . Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp
được 1 g khí heli xấp xỉ bằng
A. 4,24.108J.
B. 4,24.105J.
C. 5,03.1011J.
D. 4,24.1011J.
210
Câu 11: Pôlôni 84 Po phóng xạ và biến đổi thành chì Pb. Biết khối lượng các hạt nhân Po; ; Pb lần
MeV
931,5 2
c . Năng lượng tỏa ra khi một hạt
lượt là: 209,937303 u; 4,001506 u; 205,929442 u và 1 u =
nhân pôlôni phân rã xấp xỉ bằng
A. 5,92 MeV.
B. 2,96 MeV.
C. 29,60 MeV.
D. 59,20 MeV.
Câu 12: Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động
với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là
A. 1,25 m0c2.
B. 0,36 m0c2.
C. 0,25 m0c2.
D. 0,225 m0c2.
Câu 13: Cho khối lượng của prôtôn; nơtron;
40
18
6
Ar ; 3 Li lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u; 39,9525 u;
6
6,0145 u và 1 u = 931,5 MeV/c 2. So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 3 Li thì năng lượng liên kết
40
riêng của hạt nhân 18 Ar
A. lớn hơn một lượng là 5,20 MeV.
C. nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV.
235
92
B. lớn hơn một lượng là 3,42 MeV.
D. nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV.
U là 234,99 u , của prôtôn là 1,0073 u và của nơtron là 1,0087
235
u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 92 U là:
A. 7,95 MeV/nuclôn
B. 6,73 MeV/nuclôn
Câu 14: Biết khối lượng của hạt nhân
C. 8,71 MeV/nuclôn
D. 7,63 MeV/nuclôn
Câu 15: Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng nhỏ hơn tổng
khối lượng các hạt sau phản ứng là 0,02 u. Phản ứng hạt nhân này
A. thu năng lượng 18,63 MeV.
B. thu năng lượng 1,863 MeV.
C. tỏa năng lượng 1,863 MeV.
D. tỏa năng lượng 18,63 MeV.
Câu 16: Giả thiết một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là = 5.10-8s-1. Thời gian để số hạt nhân chất
phóng xạ đó giảm đi e lần (với lne = 1) là
A. 5.108s.
B. 5.107s.
C. 2.108s.
D. 2.107s.
2
2
3
1
2
3
1
Câu 17: Cho phản ứng hạt nhân : 1 D 1 D 2 He 0 n . Biết khối lượng của 1 D,2 He,0 n lần lượt là
mD=2,0135u; mHe = 3,0149 u; mn = 1,0087u. Năng lượng tỏa ra của phản ứng trên bằng
A. 1,8821 MeV.
B. 2,7391 MeV.
C. 7,4991 MeV.
D. 3,1671 MeV.
4
1
7
4
Câu 18: Tổng hợp hạt nhân heli 2 He từ phản ứng hạt nhân 1 H 3 Li 2 He X . Mỗi phản ứng trên tỏa
năng lượng 17,3 MeV. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 0,5 mol heli là
A. 1,3.1024 MeV.
B. 2,6.1024 MeV.
24
C. 5,2.10 MeV.
D. 2,4.1024 MeV.
Câu 19: Một hạt có khối lượng nghỉ m 0. Theo thuyết tương đối, khối lượng động (khối lượng tương đối
tính) của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6 c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là
A. 1,25 m0.
B. 0,36 m0
C. 1,75 m0
D. 0,25 m0
Câu 20: Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ còn
lại bằng 25% số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó bằng
A. 2 giờ.
B. 1,5 giờ.
C. 0,5 giờ.
D. 1 giờ.
Câu 21: Gọi là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần. Sau thời
gian 2 số hạt nhân còn lại của đồng vị đó so với số hạt nhân ban đầu bằng
A. 25,25%.
B. 93,75%.
C. 6,25%.
D. 13,5%.
Câu 22: Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Biết rằng số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời
gian t bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy. Giá trị của t bằng
A. 0,5T.
B. 3T.
C. 2T.
D. T.
Câu 23: Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu
chưa phân rã. Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là
N0
N0
N0
N0
A. 16 .
B. 9
C. 4
D. 6
Câu 24: Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kì bán rã T. Sau khoảng
thời gian t = 0,5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là
N0
N0
N0
A. 2 .
B. 2 .
C. 4 .
D. N0 2 .
Câu 25: Trong khoảng thời gian 4 h có 75% số hạt nhân ban đầu của một đồng vị phóng xạ bị phân rã.
Chu kì bán rã của đồng vị đó là
A. 2 h.
B. 1 h.
C. 3 h.
D. 4 h.
Câu 26: Chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Ban đầu (t = 0), một mẫu chất phóng xạ X có số hạt là N 0.
Sau khoảng thời gian t=3T (kể từ t = 0), số hạt nhân X đã bị phân rã là
A. 0,25N0.
B. 0,875N0.
C. 0,75N0.
D. 0,125N0
------------------------------------------------------------
TUYỂN TẬP MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TRONG CÁC ĐỀ THI MINH HỌA
VÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT
( Từ năm 2017 đến 2021)
Câu 1: Ở nhiệt độ cao, hai hạt nhân Đơ-tê-ri (
A. phản ứng nhiệt hạch.
C. quá trình phóng xạ.
) kết hợp với nhau thành hạt nhân Heli (
B. phản ứng hóa học.
D. phản ứng phân hạch.
Câu 2: Theo thuyết tương đối, một vật đứng yên có năng lượng nghỉ
năng lượng toàn phần là E, động năng của vật lúc này là
A.
B.
). Đây là
và khi chuyển động có
C.
D.
.
Câu 3: Cho phản ứng hạt nhân
. Giá trị của là
A. 15.
B. 7.
C. 3.
D. 4.
Câu 4: Cho 4 tia phóng xạ: tia ; tia +; tia - và tia đi vào miền có điện trường đều theo phương
vuông góc với đường sức điện. Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là
A. tia
B. tia C. tia +
D. tia
Câu 5: Hạt nhân
A. điện tích
14
6C
và
14
7
N có cùng
B. số nuclôn
Câu 6: Cho khối lượng hạt nhân
107
47
107
C. số prôtôn
D. số nơtrôn.
Ag là 106,8783u, của nơtrôn là 1,0087; của prôtôn là 1,0073u . Độ hụt
khối của hạt nhân 47 Ag là
A. 0,9868u
B. 0,6986u
C. 0,6868u
D. 0,9686u
Câu 7: Hạt nhân càng bền vững khi có
A. Năng lượng lien kết riêng càng lớn.
B. Số prôtôn càng lớn.
C. Số nuclôn càng lớn.
D. Năng lượng lien kết càng lớn.
Câu 8: Cho phản ứng hạt nhân:
A. phản ứng phân hạch.
C. phản ứng nhiệt hạch.
. Đây là
B. phản ứng thu năng lượng.
D. hiện tượng phóng xạ hạt nhân.
Câu 9: Khi bắn phá hạt nhân
nhân X là
A.
.
B.
bằng hạt α, người ta thu được một hạt prôton và một hạt nhân X. Hạt
.
C.
D.
Câu 10: Số nuclôn trong hạt nhân
là
A. 34.
B. 12.
C. 11.
D. 23.
Câu 11: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?
A. Năng lượng nghỉ.
B. Độ hụt khối.
C. Năng lượng liên kết. D. Năng lượng liên kết riêng.
Câu 12: Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân là
A. năng lượng liên kết.
B. năng lượng liên kết riêng.
C. điện tích hạt nhân.
D. khối lượng hạt nhân.
17
Câu 13: Hạt nhân 8O có khối lượng 16,9947 u. Biết khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 u
và 1,0087 u. Độ hụt khối của 178O là
A. 0,1294 u.
B. 0,1532 u.
C. 0,1420 u.
D. 0,1406 u.
Câu 14: Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng động
(khối lượng tương đối tính) là m thì nó có năng lượng toàn phần là
A. 2mc.
B. mc2
C. 2mc2
D. mc.
Câu 15: Cho các hạt nhân:
. Hạt nhân không thể phân hạch là
A.
B.
Câu 16: Hạt nhân
C.
D.
có khối lượng 7,0144 u. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 u
và 1,0087 u. Độ hụt khối của hạt nhân
là
A. 0,0401 u.
B. 0,0457 u.
C. 0,0359 u.
D. 0,0423 u.
Câu 17: Cho phản ứng hạt nhân:
A. phản ứng nhiệt hạch.
C. phản ứng thu năng lượng.
Câu 18: Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
A. cùng số nơtron nhưng số nuclôn khác nhau.
C. cùng số prôtôn nhưng số nơtron khác nhau.
. Đây là
B. phản ứng phân hạch
D. quá trình phóng xạ.
B. cùng số nơtron và cùng số prôtôn.
D. cùng số nuclôn nhưng số prôtôn khác nhau.
Câu 19: Hạt nhân
có khối lượng 7,0147 u. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 u
và 1,0087 u. Độ hụt khối của hạt nhân Be là
A. 0,0364 u.
B. 0,0406 u.
C. 0,0420 u.
D. 0,0462 u.
Câu 20: Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có
A. cùng số nuclôn và khác số prôtỏn.
B.cùng số prôtôn và khác số notron.
C. cùng số notron và khác số nuclon.
D. cùng số notron và cùng số prỏtôn.
Câu 21: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng phân hạch?
A.
1
C. 0
B.
n
235
U
+ 92
Câu 22: Hạt nhân
A.
+
+
D.
có năng lượng liên kết là 783MeV.Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là
MeV/nuclôn.
B.
MeV/nuclôn.
C.
MeV/nuclôn.
D.
MeV/nuclôn.
Câu 23: Phản ứng hạt nhân nào sau đây không phải là phản ứng nhiệt hạch?
A. 12H + 13H → 24He + 01n
B. 11H + 13H → 24He.
2
2
4
C. 1 H + 1 H → 2 He
D. 82210Po → 24He + 82206Pb
Câu 24: Số nuclôn có trong hạt nhân 79197Au là
A. 197
B. 276
C. 118
D. 79
Câu 25: Hạt nhân 92235U có năng lượng liên kết là 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này
là
A. 5,45 MeV/nuclôn
B. 12,47 MeV/nuclôn
C. 7,59 MeV/nuclôn D. 19,39 MeV/nuclôn
Câu 26: Hạt nhân nào sau đây có thể phân hạch?
A.
B.
C.
Câu 27: Cho khối lượng của proton, notron, hạt nhân
hụt khối của
A. 0,03650 u.
C. 0,3132 u.
là
D.
lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 36,9565 u. Độ
B. 0,3384 u.
D. 0,3402 u.
Câu 28: Chất phóng xạ pôlôni
phát ra tia
và biến đổi thành chì
là 138 gày. Ban đầu có một mẫu pô lô ni nguyên chất với
nhân chì được tạo thành ?
hạt nhân
. Biết chu kì bán rã Pôlôni
. Sau bao lâu thì 0,75 N 0 hạt
A. 276 ngày.
B. 138 ngày.
C. 552 ngày.
D.414 ngày.
Câu 29: Khi nói về các tia phóng xạ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia + là các dòng pozitron.
B. Tia có bản chất là sóng điện từ.
C. Tia - là các dòng hạt nhân
.
D. Tia là các dòng hạt nhân
Câu 30: Khi nói về các tia phóng xạ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia là dòng các hạt nhân
B. Tia + là dòng các pôzitron
B. Tia - là dòng các electron
D. Tia là dòng các hạt nhân
Câu 31: Số prôtôn có trong hạt nhân
A. 145.
B. 239.
Câu 32: Hạt nhân
là
C. 333.
D. 94.
có khối lượng 106,8783 u. Cho khối lượng của proton và notron lần lượt là
l,0073 u và l,0087 u; 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân
A. 902,3 MeV.
B. 919,2 MeV.
C. 939,6 MeV.
D. 938,3 MeV.
Câu 33: Khi nói về các tia phóng xạ, phát biểu nào sau đây sai
A. Tia + là dòng các pôzitron
B. Tia - là dòng các electron
Câu 34: Hạt nhân
.
là
B. Tia là dòng các hạt nhân
D. Tia có bản chất là sóng điện từ.
có khối lượng 39,9525 (u).Cho khối lượng của proton và notron lần lượt là
1,0073(u)và 1,0087(u); 1u = 931,5(MeV/c2). Năng lượng liên kết của hạt nhân
A. 938,3 (MeV).
B. 339,7 (MeV).
C. 939,6 (MeV).
D. 344,9 (MeV).
là
Câu 35: Ở nhiệt độ cao, hai hạt nhân đoteri
kết hợp với nhau tạo thành hạt nhân heli
gọi là
A. phản ứng hóa hoc.
B. phản ứng nhiệt hạch.
C. quá trình phóng xạ.
D. phąn ứng phân hạch.
Câu 36: Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ
và khi chuyển động có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là
A.
B.
C.
thì nó có động năng là
D.
Câu 37: Cho phản ứng hạt nhân
. Giá trị của
là
A. 10.
B. 8.
C. 19
D. 17.
238
Câu 38: Hạt nhân 92 U được tạo thành bởi hai loại hạt là
A. êlectron và pôzitron.
B. nơtron và êlectron.
C. prôtôn và nơtron.
D. pôzitron và prôtôn.
Câu 39: Trong một phản ứng phân hạch, gọi tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là mt và
tổng khối lượng nghỉ của các hạt sau phản ứng là ms. Hệ thức nào sau đây đúng?
A. mt < ms.
B. mt ≥ ms.
C. mt > ms.
D. mt ≤ ms.
Câu 40: Các hạt trong tia phóng xạ nào sau đây không mang điện tích?
A. Tia β+.
B. Tia γ.
C. Tia α.
D. Tia β–.
Câu 41: Một nguyên tử trung hòa có hạt nhân giống với một hạt trong chùm tia α. Tổng số hạt nuclôn và
êlectron của nguyên tử này là
A. 4.
B. 6.
C. 2.
D. 8.
Câu 42: Cho c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng nghỉ
m0, khi chuyển động với tốc độ 0,6c thì có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là m. Tỉ số m 0/m
là
A. 0,3.
C. 0,4.
B. 0,6.
D. 0,8.
Câu 43: Cho khối lượng của hạt nhân
; prôtôn và nơtron lần lượt là 4,0015 u; 1,0073 u và 1,0087 u.
Lấy 1 u = 1,66.10–27 kg; c = 3.108 m/s; NA = 6,02.1023 mol–1. Năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1 mol
từ các nuclôn là
A. 2,74.106 J.
B. 2,74.1012 J.
C. 1,71.106 J.
D. 1,71.1012 J.
Câu 44: Một hạt nhân có độ hụt khối là 0,21 u. Lấy 1 u=931,5 MeV/c 2. Năng lượng liên kết của hạt nhân
này là
A. 4436 J.
B. 4436 MeV.
C. 196 MeV.
D. 196 J.
Câu 45: Tia phóng xạ nào sau đây là dòng các êlectron?
A. Tia
B. Tia
C. Tia
Câu 46: Cho phản ứng nhiệt hạch
A.
.
B.
D. Tia
. Hạt nhân
.
C.
.
là
D.
.
I. CÔNG THỨC CẦN NHỚ
m0
m
v2
c2
1
1/ Khối lượng của hạt khi chuyển động:
;
trong đó m0: khối lượng nghỉ
2/Năng lượng toàn phần: E = mc2
3/ Năng lượng nghỉ:
E0 = m0c2
4/ Động năng của vật:
Wđ = E – E0 = (m - m0)c2
5/ Kí hiệu hạt nhân một số hạt:
proton:
1
1
0
1
notron: 0 n ;
p;
0
- : 1 e ;
+ : 1 e
4
2
He
A
m = Zmp + (A – Z)mn – m( Z X )
6/ Độ hụt khối:
Wlk = 931, 5Δm
7/ Năng lượng liên kết:
ε=
8/ Năng lượng liên kết riêng:
(MeV)
W = 931, 5Δm
với: m = mtrước - msau
Hoặc
W = (msau - mtrước).931,5
A -
A
W = sau sau trước trước
N = N 0e -λt = N 0 2
10/ Số hạt nhân còn lại:
:
1MeV= 106eV = 1,6.10-13J
(MeV);
t
T
N = N 0 (1 - 2 -t / T )
11/ Số hạt nhân bị phân rã
T=
;
Wlk
A
9/ Năng lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng:
12/ Chu kì bán rã
:
ln2 0, 693
=
λ
λ
: hằng số phân rã(s-1)
II. CÔNG THỨC MỞ RỘNG
1/ Số hạt nhân nguyên tử:
2/ Số proton có trong m(g):
III. LÝ THUYẾT
N=
mN A
A
Np =
ZmN A
A
A: số khối; m: khối lượng; NA: số Avogadro
3/ Số notron có trong m(g):
Np =
Bài 35. TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO CỦA HẠT NHÂN
1. Cấu tạo hạt nhân
(A - Z)mN A
A
a. Đặc điểm:
- Hạt nhân tích điện dương +Ze (Z là số thứ tự trong bảng tuần hoàn).
- Kích thước hạt nhân rất nhỏ, nhỏ hơn kích thước nguyên tử 104 105 lần.
b. Cấu tạo hạt nhân
- Hạt nhân được tạo thành bởi các nuclôn, gồm: + Prôtôn (p), điện tích (+e)
+ Nơtrôn (n), không mang điện.
- Số prôtôn trong hạt nhân bằng Z (nguyên tử số)
- Tổng số nuclôn trong hạt nhân kí hiệu A (số khối).
- Số nơtrôn trong hạt nhân là A – Z.
c. Đồng vị: Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có cùng số Z, khác nhau số A.
2. Khối lượng hạt nhân:
a. Đơn vị khối lượng hạt nhân: Đơn vị là u có giá trị bằng 1/12 khối lượng nguyên tử của đồng vị
12
6
C.
b. Khối lượng và năng lượng: Theo Anh-xtanh, năng lượng E và khối lượng m tương ứng của
cùng một vật luôn luôn tồn tại đồng thời và tỉ lệ với nhau, hệ số tỉ lệ là c2.
*Lưu ý: Khi một vật có khối lượng m 0 khi ở trạng thái nghỉ thì khi chuyển động với vận tốc v, khối
lượng sẽ tăng lên.
------------------------------------------------------Bài 36. NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT CỦA HẠT NHÂN. PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
1. Lực hạt nhân: là một loại lực mới truyền tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân, còn gọi là lực
tương tác mạnh.
- Lực hạt nhân chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân (khoảng 10-15m).
2. Năng lượng liên kết của hạt nhân
a. Độ hụt khối:
- Khối lượng của một hạt nhân luôn luôn nhỏ hơn tổng khối lượng của các nuclôn tạo thành hạt
nhân đó.
b. Năng lượng liên kết riêng:
- Năng lượng liên kết riêng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân. Hạt nhân có năng lượng
liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững.
* Lưu ý: Những hạt nhân bền vững là những hạt nhân có số khối trung bình ( 50 < A < 95).
3. Phản ứng hạt nhân
*ĐN: Phản ứng hạt nhân là quá trình biến đổi của các hạt nhân.
- Phản ứng hạt nhân tự phát: Là quá trình tự phân rã của một hạt nhân không bền vững thành các
hạt nhân khác (ví dụ như quá trình phóng xạ).
- Phản ứng hạt nhân kích thích : Là quá trình các hạt nhân tương tác với nhau tạo ra các hạt nhân
khác (ví dụ như phản ứng phân hạch, phản ứng nhiệt học).
*Đặc tính:
- Biến đổi các hạt nhân.
- Biến đổi các nguyên tố.
- Không bảo toàn khối lượng nghỉ.
4. Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân
1) Bảo toàn điện tích.
3) Bảo toàn năng lượng toàn phần.
5. Năng lượng phản ứng hạt nhân
2) Bảo toàn số nuclôn (bảo toàn số A).
4) Bảo toàn động lượng.
+ Nếu mtrước > msau , W > 0 phản ứng toả năng lượng.
+ Nếu mtrước < msau , W < 0 phản ứng thu năng lượng.
*Lưu ý: Không có định luật bảo toàn số nơtron và bảo toàn khối lượng nghỉ trong phản ứng hạt
nhân.
---------------------------------------------------------------Bài 37. PHÓNG XẠ
1. Hiện tượng phóng xạ
a. Định nghĩa: - Là quá trình biến đổi hạt nhân và diễn ra tự phát.
- Hạt nhân tự phân hủy là hạt nhân mẹ, hạt nhân tạo thành là hạt nhân con.
b. Các dạng phóng xạ
A
Z
1) Phóng xạ :
A 4
Z 2
Y 24 He
X
,
A
Z
Dạng rút gọn:
X
A 4
Z 2
Y
4
* Tia : là dòng hạt nhân 2 He chuyển động với vận tốc 2.107m/s. Đi được chừng vài cm trong
không khí và chừng vài m trong vật rắn.
0
2) Phóng xạ - ( 1 e ) : Tia - là dòng êlectron.
A
Z
X
A
Z 1
Y 10 e 00
,
Dạng rút gọn:
A
Z
X
A
Z 1
Y
0
3) Phóng xạ + ( 1 e ) : Tia + là dòng pôzitron.
A
A
X
Z A1Y
X Z A1Y 01 e 00
Z
Z
Dạng rút gọn:
,
+
* Tia và chuyển động với tốc độ c, truyền được vài mét trong không khí và vài mm trong
kim loại.
4) Phóng xạ :
E2 – E1 = hf
- Phóng xạ là phóng xạ đi kèm phóng xạ - và +.
- Tia đi được vài mét trong bêtông và vài cm trong chì.
2. Định luật phóng xạ
a. Đặc tính của quá trình phóng xạ:
- Có bản chất là một quá trình biến đổi hạt nhân.
- Có tính tự phát và không điều khiển được.
- Là một quá trình ngẫu nhiên.
*Lưu ý: Phóng xạ là một quá trình xảy ra tự phát, không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài( nhiệt
độ, áp suất,..)
----------------------------------------------------Bài 38: PHẢN ỨNG PHÂN HẠCH
1. Cơ chế của phản ứng phân hạch
a. Phản ứng phân hạch là gì? Là sự vỡ của một hạt nhân nặng thành 2 hạt nhân trung bình (kèm
theo một vài nơtrôn phát ra).
b. Phản ứng phân hạch kích thích:
n + X X* Y + Z + kn ,
(k = 1, 2, 3)
- Quá trình phân hạch của X là không trực tiếp mà phải qua trạng thái kích thích X*.
2. Phản ứng phân hạch toả năng lượng
235
- Phản ứng phân hạch 92 U là phản ứng phân hạch toả năng lượng, năng lượng đó gọi là năng lượng
phân hạch.
235
- Mỗi phân hạch 92 U tỏa năng lượng 210MeV.
3. Phản ứng phân hạch dây chuyền
+ Khi k < 1: phản ứng phân hạch dây chuyền tắt nhanh.
+ Khi k = 1: phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì, năng lượng phát ra không đổi.
+ Khi k > 1: phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì, năng lượng phát ra tăng nhanh, có thể
gây bùng nổ.
4. Phản ứng phân hạch có điều khiển
- Được thực hiện trong các lò phản ứng hạt nhân, tương ứng trường hợp k = 1.
- Năng lượng toả ra không đổi theo thời gian.
----------------------------------------------------------------------Bài 39. PHẢN ỨNG NHIỆT HẠCH
1. Khái niệm phản ứng nhiệt hạch: Là quá trình trong đó hai hay nhiều hạt nhân nhẹ hợp lại thành
một hạt nhân nặng hơn.
2
1
H 13 H
4
2
He 01n
Phản ứng trên toả năng lượng: Qtoả = 17,6MeV
2. Điều kiện thực hiện
- Nhiệt độ đến cỡ trăm triệu độ.
- Mật độ hạt nhân trong plasma (n) phải đủ lớn.
- Thời gian duy trì trạng thái plasma () phải đủ lớn.
3. Năng lượng tổng hợp hạt nhân
- Năng lượng toả ra bởi các phản ứng tổng hợp hạt nhân được gọi là năng lượng tổng hợp hạt
nhân.
-----------------------------------------------------
HỆ THỐNG CÁC BÀI TOÁN TRỌNG TÂM
Câu 1: Xác định số prôtôn và nơtron trong hạt nhân nguyên tử
Giải………………………………………………………………………………
Câu 2: So với hạt nhân
Ca, hạt nhân Co có nhiều hơn bao nhiêu prôtôn và nơtron? (7; 9)
Giải………………………………………………………………………………
Câu 3: Biết vận tốc ánh sáng trong chân không là c = 3.10 8m/s. Theo hệ thức Axtanh giữa năng lượng và
khối lượng thì vật có khối lượng 0,002g có năng lượng nghỉ bằng bao nhiêu? (18.1010J)
Giải……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 4: Hãy cho biết hạt nhân nào bền vững nhất trong các hạt nhân sau:
,
Giải………………………………………………………………………………
,
và
.
Câu 5: Cho phản ứng hạt nhân X + Be C + n. Xác định hạt nhân X.
Giải……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 6: Cho phản ứng hạt nhân α + Al1327 → P1530 + X . Xác định hạt nhân X?
Giải……………………………………………………………………………………………………………
Câu 7: Cho phản ứng hạt nhân: α + A1327 → X + n. Xác định hạt nhân X?
Giải……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 8: Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân
Na là 22,98373
u và 1u = 931,5 MeV/c 2. Tính năng lượng liên kết của Na . (186,5MeV)
Giải……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
10
Câu 9: Khối lượng của hạt nhân 5 X là 10,0113u; khối lượng của proton m p = 1,0072u, của nơtron m n =
1,0086u. Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này (cho u = 931 MeV/e2). (6,3MeV)
Giải……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân:
. Lấy khối lượng các hạt nhân
;
;
;
lần lượt là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 u và 1u = 931,5 MeV/c 2. Tính năng lượng tỏa
ra hoặc thu vào của phản ứng. (tỏa ra 2,4219 MeV)
Câu 11: Hạt nhân C614 phóng xạ β-. Hạt nhân con được sinh ra có bao nhiêu prôtôn và nơtrôn? (7; 7)
Giải……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 12: Ban đầu có một lượng chất phóng xạ X nguyên chất, có chu kì bán rã là T. Sau thời gian t = 2T kể
từ thời điểm ban đầu. Xác định tỉ số giữa số hạt nhân chất phóng xạ X phân rã thành hạt nhân của nguyên tố
khác và số hạt nhân chất phóng xạ X còn lại. (3)
Giải……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 13: Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu phóng xạ nguyên chất. chu kì bán rã của chất phóng xạ này
là T. Sau thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu phóng xạ này bằng bao
nhiêu? (N0/8)
Giải……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 14: Ban đầu có N0 hạt nhân của một chất phóng xạ. Giả sử sau 4 giờ, tính từ lúc ban đầu, có 87,5% số
hạt nhân của đồng vị này bị phân rã. Tính chu kì bán rã của chất đó. (4/3h)
Giải……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 15: Ban đầu có N0 hạt nhân của một đồng vị phóng xạ. Giả sử sau 9 giờ kể từ thời điểm ban đầu, có
75% số hạt nhân N0 bị phân rã. Tính chu kì bán rã của chất đó. (4,5h)
Giải……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
131
Câu 16: X¸c ®Þnh chu k× b¸n r· cña ®ång vÞ ièt 53 I biÕt r»ng sè nguyªn tö cña ®ång vÞ Êy cø mét ngµy ®ªm
th× gi¶m ®i 8,3%.
Giải……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 17: Khi một hạt nhân
bị phân hạch thì tỏa ra năng lượng 200MeV. Cho số A-vô-ga-đrô N A=
6,02.1023 mol-1. Nếu 1g
bị phân hạch hoàn toàn thì năng lượng tỏa ra bằng bao nhiêu? (5,1.1023MeV)
Giải……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
------------------------------------------------------
TUYỂN TẬP CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
A. Trắc nghiệm định tính
29
Câu 1: So với hạt nhân 14 Si , hạt nhân
A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn.
C. 6 nơtrôn và 5 prôtôn.
40
20
Ca
có nhiều hơn
B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn.
D. 5 nơtrôn và 12 prôtôn.
Câu 2: Cho phản ứng hạt nhân:
. Phản ứng này là
A. phản ứng nhiệt hạch.
B. phản ứng phân hạch.
C. phản ứng thu năng lượng.
D. quá trình phóng xạ.
Câu 3: Khi nói về các tia phóng xạ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia + là dòng các hạt prôtôn.
B. Tia có bản chất là sóng điện từ.
C. Tia - là các dòng êlectron.
D. Tia là các dòng hạt nhân
.
Câu 4: Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.
B. Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó.
C. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng.
D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.
Câu 5: Phản ứng nhiệt hạch là
A. nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời.
B. sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao.
C. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
D. phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân nặng.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?
A. Trong phóng xạ , hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.
B. Trong phóng xạ -, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau.
C. Trong phóng xạ , có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn.
D. Trong phóng xạ +, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau.
235
Câu 7: Trong sự phân hạch của hạt nhân 92 U , gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.
B. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.
C. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
D. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
Câu 8: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số
nuclôn của hạt nhân Y thì
A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
Câu 9: Khi nói về tia , phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s.
B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia bị lệch về phía bản âm của tụ điện.
C. Khi đi trong không khí, tia làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng.
4
D. Tia là dòng các hạt nhân heli ( 2 He ).
Câu 11: Phản ứng nhiệt hạch là
A. sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn.
B. phản ứng hạt nhân thu năng lượng .
C. phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn.
D. phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
Câu 12: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân
A. đều có sự hấp thụ nơtron chậm.
B. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
C. đều không phải là phản ứng hạt nhân.
D. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
35
Câu 13: Hạt nhân 17 Cl có
A. 17 nơtron.
B. 35 nuclôn.
C. 18 prôtôn.
D. 35 nơtron.
Câu 14: Khi nói về tia , phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tia không phải là sóng điện từ. B. Tia có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X.
C. Tia không mang điện.
D. Tia có tần số lớn hơn tần số của tia X.
Câu 15: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
A. năng lượng liên kết càng nhỏ .
B. năng lượng liên kết càng lớn.
C. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
D. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ
19
4
16
Câu 16: Cho phản ứng hạt nhân: X + 9 F 2 He 8 O . Hạt X là
A. anpha.
B. nơtron.
C. đơteri.
D. prôtôn.
3
T
He
Câu 17: Hai hạt nhân
và 2
có cùng
A. số nơtron.
B. số nuclôn.
C. điện tích.
D. số prôtôn.
4
7
56
235
Câu 18: Trong các hạt nhân: 2 He , 3 Li , 26 Fe và 92 U , hạt nhân bền vững nhất là
235
56
7
4
A. 92 U
B. 26 Fe .
C. 3 Li
D. 2 He .
B. Trắc nghiệm định lượng
2
2
2
1
Câu 1: Xét một phản ứng hạt nhân: 1 H + 1 H → 1 He + 0 n . Biết khối lượng của các hạt nhân MH =
2,0135u ; mHe = 3,0149u ; mn = 1,0087u ; 1u = 931MeV/c2. Năng lượng phản ứng trên toả ra là
A. 7,4990 MeV.
B. 2,7390 MeV.
B. C. 1,8820 MeV. D. 3,1654 MeV.
238
Câu 2: Biết số Avôgađrô là 6,02.1023/mol, khối lượng mol của urani 92U là 238g/mol. Số nơtrôn
3
1
(nơtron) trong 119gam urani U 238 là
A. 8,8.1025.
B. 1,2.1025.
C. 4,4.1025.
D. 2,2.1025.
37
Câu 3: Hạt nhân 17 Cl có khối lượng nghỉ bằng 36,956563u. Biết khối lượng của nơtrôn (nơtron) là
1,008670u, khối lượng của prôtôn (prôton) là 1,007276u và u = 931 MeV/c 2. Năng lượng liên kết riêng
của hạt nhân bằng
A. 9,2782 MeV.
B. 7,3680 MeV.
C. 8,2532 MeV.
D. 8,5684 MeV.
Câu 4: Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số
27
prôtôn (prôton) có trong 0,27 gam 13 Al là
A. 6,826.1022.
B. 8,826.1022.
C. 9,826.1022. D. 7,826.1022.
10
4
Be có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtrôn (nơtron) m = 1,0087u, khối lượng
n
10
của prôtôn (prôton) m = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 4 Be là
Câu 5: Hạt nhân
A. 0,6321 MeV.
C. 6,3215 MeV.
P
B. 63,2152 MeV.
D. 632,1531 MeV.
238
Câu 6: Biết NA = 6,02.1023 mol-1. Trong 59,50 g 92 U có số nơtron xấp xỉ là
A. 2,38.1023.
B. 2,20.1025.
C. 1,19.1025.
D. 9,21.1024.
23
1
4
20
23
20
Câu 7: Cho phản ứng hạt nhân: 11 Na 1 H 2 He 10 Ne . Lấy khối lượng các hạt nhân 11 Na ; 10 Ne ;
4
1
2 He ; 1 H lần lượt là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 u và 1u = 931,5 MeV/c 2. Trong phản ứng
này, năng lượng
A. thu vào là 3,4524 MeV.
C. tỏa ra là 2,4219 MeV.
B. thu vào là 2,4219 MeV.
D. tỏa ra là 3,4524 MeV.
16
Câu 8: Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân 8 O lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1u
16
= 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân 8 O xấp xỉ bằng
A. 14,25 MeV.
B. 18,76 MeV.
C. 128,17 MeV.
D. 190,81 MeV.
3
2
4
Câu 9: Cho phản ứng hạt nhân: 1T 1 D 2 He X . Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt
nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c 2. Năng lượng tỏa ra của
phản ứng
xấp xỉ bằng
A. 15,017 MeV.
B. 200,025 MeV.
C. 17,498 MeV.
D. 21,076 MeV.
3
2
4
1
Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân 1 H 1 H 2 He 0 n 17, 6MeV . Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp
được 1 g khí heli xấp xỉ bằng
A. 4,24.108J.
B. 4,24.105J.
C. 5,03.1011J.
D. 4,24.1011J.
210
Câu 11: Pôlôni 84 Po phóng xạ và biến đổi thành chì Pb. Biết khối lượng các hạt nhân Po; ; Pb lần
MeV
931,5 2
c . Năng lượng tỏa ra khi một hạt
lượt là: 209,937303 u; 4,001506 u; 205,929442 u và 1 u =
nhân pôlôni phân rã xấp xỉ bằng
A. 5,92 MeV.
B. 2,96 MeV.
C. 29,60 MeV.
D. 59,20 MeV.
Câu 12: Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động
với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là
A. 1,25 m0c2.
B. 0,36 m0c2.
C. 0,25 m0c2.
D. 0,225 m0c2.
Câu 13: Cho khối lượng của prôtôn; nơtron;
40
18
6
Ar ; 3 Li lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u; 39,9525 u;
6
6,0145 u và 1 u = 931,5 MeV/c 2. So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 3 Li thì năng lượng liên kết
40
riêng của hạt nhân 18 Ar
A. lớn hơn một lượng là 5,20 MeV.
C. nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV.
235
92
B. lớn hơn một lượng là 3,42 MeV.
D. nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV.
U là 234,99 u , của prôtôn là 1,0073 u và của nơtron là 1,0087
235
u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 92 U là:
A. 7,95 MeV/nuclôn
B. 6,73 MeV/nuclôn
Câu 14: Biết khối lượng của hạt nhân
C. 8,71 MeV/nuclôn
D. 7,63 MeV/nuclôn
Câu 15: Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng nhỏ hơn tổng
khối lượng các hạt sau phản ứng là 0,02 u. Phản ứng hạt nhân này
A. thu năng lượng 18,63 MeV.
B. thu năng lượng 1,863 MeV.
C. tỏa năng lượng 1,863 MeV.
D. tỏa năng lượng 18,63 MeV.
Câu 16: Giả thiết một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là = 5.10-8s-1. Thời gian để số hạt nhân chất
phóng xạ đó giảm đi e lần (với lne = 1) là
A. 5.108s.
B. 5.107s.
C. 2.108s.
D. 2.107s.
2
2
3
1
2
3
1
Câu 17: Cho phản ứng hạt nhân : 1 D 1 D 2 He 0 n . Biết khối lượng của 1 D,2 He,0 n lần lượt là
mD=2,0135u; mHe = 3,0149 u; mn = 1,0087u. Năng lượng tỏa ra của phản ứng trên bằng
A. 1,8821 MeV.
B. 2,7391 MeV.
C. 7,4991 MeV.
D. 3,1671 MeV.
4
1
7
4
Câu 18: Tổng hợp hạt nhân heli 2 He từ phản ứng hạt nhân 1 H 3 Li 2 He X . Mỗi phản ứng trên tỏa
năng lượng 17,3 MeV. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 0,5 mol heli là
A. 1,3.1024 MeV.
B. 2,6.1024 MeV.
24
C. 5,2.10 MeV.
D. 2,4.1024 MeV.
Câu 19: Một hạt có khối lượng nghỉ m 0. Theo thuyết tương đối, khối lượng động (khối lượng tương đối
tính) của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6 c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là
A. 1,25 m0.
B. 0,36 m0
C. 1,75 m0
D. 0,25 m0
Câu 20: Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ còn
lại bằng 25% số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó bằng
A. 2 giờ.
B. 1,5 giờ.
C. 0,5 giờ.
D. 1 giờ.
Câu 21: Gọi là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần. Sau thời
gian 2 số hạt nhân còn lại của đồng vị đó so với số hạt nhân ban đầu bằng
A. 25,25%.
B. 93,75%.
C. 6,25%.
D. 13,5%.
Câu 22: Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Biết rằng số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời
gian t bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy. Giá trị của t bằng
A. 0,5T.
B. 3T.
C. 2T.
D. T.
Câu 23: Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu
chưa phân rã. Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là
N0
N0
N0
N0
A. 16 .
B. 9
C. 4
D. 6
Câu 24: Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kì bán rã T. Sau khoảng
thời gian t = 0,5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là
N0
N0
N0
A. 2 .
B. 2 .
C. 4 .
D. N0 2 .
Câu 25: Trong khoảng thời gian 4 h có 75% số hạt nhân ban đầu của một đồng vị phóng xạ bị phân rã.
Chu kì bán rã của đồng vị đó là
A. 2 h.
B. 1 h.
C. 3 h.
D. 4 h.
Câu 26: Chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Ban đầu (t = 0), một mẫu chất phóng xạ X có số hạt là N 0.
Sau khoảng thời gian t=3T (kể từ t = 0), số hạt nhân X đã bị phân rã là
A. 0,25N0.
B. 0,875N0.
C. 0,75N0.
D. 0,125N0
------------------------------------------------------------
TUYỂN TẬP MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TRONG CÁC ĐỀ THI MINH HỌA
VÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT
( Từ năm 2017 đến 2021)
Câu 1: Ở nhiệt độ cao, hai hạt nhân Đơ-tê-ri (
A. phản ứng nhiệt hạch.
C. quá trình phóng xạ.
) kết hợp với nhau thành hạt nhân Heli (
B. phản ứng hóa học.
D. phản ứng phân hạch.
Câu 2: Theo thuyết tương đối, một vật đứng yên có năng lượng nghỉ
năng lượng toàn phần là E, động năng của vật lúc này là
A.
B.
). Đây là
và khi chuyển động có
C.
D.
.
Câu 3: Cho phản ứng hạt nhân
. Giá trị của là
A. 15.
B. 7.
C. 3.
D. 4.
Câu 4: Cho 4 tia phóng xạ: tia ; tia +; tia - và tia đi vào miền có điện trường đều theo phương
vuông góc với đường sức điện. Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là
A. tia
B. tia C. tia +
D. tia
Câu 5: Hạt nhân
A. điện tích
14
6C
và
14
7
N có cùng
B. số nuclôn
Câu 6: Cho khối lượng hạt nhân
107
47
107
C. số prôtôn
D. số nơtrôn.
Ag là 106,8783u, của nơtrôn là 1,0087; của prôtôn là 1,0073u . Độ hụt
khối của hạt nhân 47 Ag là
A. 0,9868u
B. 0,6986u
C. 0,6868u
D. 0,9686u
Câu 7: Hạt nhân càng bền vững khi có
A. Năng lượng lien kết riêng càng lớn.
B. Số prôtôn càng lớn.
C. Số nuclôn càng lớn.
D. Năng lượng lien kết càng lớn.
Câu 8: Cho phản ứng hạt nhân:
A. phản ứng phân hạch.
C. phản ứng nhiệt hạch.
. Đây là
B. phản ứng thu năng lượng.
D. hiện tượng phóng xạ hạt nhân.
Câu 9: Khi bắn phá hạt nhân
nhân X là
A.
.
B.
bằng hạt α, người ta thu được một hạt prôton và một hạt nhân X. Hạt
.
C.
D.
Câu 10: Số nuclôn trong hạt nhân
là
A. 34.
B. 12.
C. 11.
D. 23.
Câu 11: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?
A. Năng lượng nghỉ.
B. Độ hụt khối.
C. Năng lượng liên kết. D. Năng lượng liên kết riêng.
Câu 12: Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân là
A. năng lượng liên kết.
B. năng lượng liên kết riêng.
C. điện tích hạt nhân.
D. khối lượng hạt nhân.
17
Câu 13: Hạt nhân 8O có khối lượng 16,9947 u. Biết khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 u
và 1,0087 u. Độ hụt khối của 178O là
A. 0,1294 u.
B. 0,1532 u.
C. 0,1420 u.
D. 0,1406 u.
Câu 14: Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng động
(khối lượng tương đối tính) là m thì nó có năng lượng toàn phần là
A. 2mc.
B. mc2
C. 2mc2
D. mc.
Câu 15: Cho các hạt nhân:
. Hạt nhân không thể phân hạch là
A.
B.
Câu 16: Hạt nhân
C.
D.
có khối lượng 7,0144 u. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 u
và 1,0087 u. Độ hụt khối của hạt nhân
là
A. 0,0401 u.
B. 0,0457 u.
C. 0,0359 u.
D. 0,0423 u.
Câu 17: Cho phản ứng hạt nhân:
A. phản ứng nhiệt hạch.
C. phản ứng thu năng lượng.
Câu 18: Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
A. cùng số nơtron nhưng số nuclôn khác nhau.
C. cùng số prôtôn nhưng số nơtron khác nhau.
. Đây là
B. phản ứng phân hạch
D. quá trình phóng xạ.
B. cùng số nơtron và cùng số prôtôn.
D. cùng số nuclôn nhưng số prôtôn khác nhau.
Câu 19: Hạt nhân
có khối lượng 7,0147 u. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 u
và 1,0087 u. Độ hụt khối của hạt nhân Be là
A. 0,0364 u.
B. 0,0406 u.
C. 0,0420 u.
D. 0,0462 u.
Câu 20: Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có
A. cùng số nuclôn và khác số prôtỏn.
B.cùng số prôtôn và khác số notron.
C. cùng số notron và khác số nuclon.
D. cùng số notron và cùng số prỏtôn.
Câu 21: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng phân hạch?
A.
1
C. 0
B.
n
235
U
+ 92
Câu 22: Hạt nhân
A.
+
+
D.
có năng lượng liên kết là 783MeV.Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là
MeV/nuclôn.
B.
MeV/nuclôn.
C.
MeV/nuclôn.
D.
MeV/nuclôn.
Câu 23: Phản ứng hạt nhân nào sau đây không phải là phản ứng nhiệt hạch?
A. 12H + 13H → 24He + 01n
B. 11H + 13H → 24He.
2
2
4
C. 1 H + 1 H → 2 He
D. 82210Po → 24He + 82206Pb
Câu 24: Số nuclôn có trong hạt nhân 79197Au là
A. 197
B. 276
C. 118
D. 79
Câu 25: Hạt nhân 92235U có năng lượng liên kết là 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này
là
A. 5,45 MeV/nuclôn
B. 12,47 MeV/nuclôn
C. 7,59 MeV/nuclôn D. 19,39 MeV/nuclôn
Câu 26: Hạt nhân nào sau đây có thể phân hạch?
A.
B.
C.
Câu 27: Cho khối lượng của proton, notron, hạt nhân
hụt khối của
A. 0,03650 u.
C. 0,3132 u.
là
D.
lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 36,9565 u. Độ
B. 0,3384 u.
D. 0,3402 u.
Câu 28: Chất phóng xạ pôlôni
phát ra tia
và biến đổi thành chì
là 138 gày. Ban đầu có một mẫu pô lô ni nguyên chất với
nhân chì được tạo thành ?
hạt nhân
. Biết chu kì bán rã Pôlôni
. Sau bao lâu thì 0,75 N 0 hạt
A. 276 ngày.
B. 138 ngày.
C. 552 ngày.
D.414 ngày.
Câu 29: Khi nói về các tia phóng xạ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia + là các dòng pozitron.
B. Tia có bản chất là sóng điện từ.
C. Tia - là các dòng hạt nhân
.
D. Tia là các dòng hạt nhân
Câu 30: Khi nói về các tia phóng xạ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia là dòng các hạt nhân
B. Tia + là dòng các pôzitron
B. Tia - là dòng các electron
D. Tia là dòng các hạt nhân
Câu 31: Số prôtôn có trong hạt nhân
A. 145.
B. 239.
Câu 32: Hạt nhân
là
C. 333.
D. 94.
có khối lượng 106,8783 u. Cho khối lượng của proton và notron lần lượt là
l,0073 u và l,0087 u; 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân
A. 902,3 MeV.
B. 919,2 MeV.
C. 939,6 MeV.
D. 938,3 MeV.
Câu 33: Khi nói về các tia phóng xạ, phát biểu nào sau đây sai
A. Tia + là dòng các pôzitron
B. Tia - là dòng các electron
Câu 34: Hạt nhân
.
là
B. Tia là dòng các hạt nhân
D. Tia có bản chất là sóng điện từ.
có khối lượng 39,9525 (u).Cho khối lượng của proton và notron lần lượt là
1,0073(u)và 1,0087(u); 1u = 931,5(MeV/c2). Năng lượng liên kết của hạt nhân
A. 938,3 (MeV).
B. 339,7 (MeV).
C. 939,6 (MeV).
D. 344,9 (MeV).
là
Câu 35: Ở nhiệt độ cao, hai hạt nhân đoteri
kết hợp với nhau tạo thành hạt nhân heli
gọi là
A. phản ứng hóa hoc.
B. phản ứng nhiệt hạch.
C. quá trình phóng xạ.
D. phąn ứng phân hạch.
Câu 36: Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ
và khi chuyển động có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là
A.
B.
C.
thì nó có động năng là
D.
Câu 37: Cho phản ứng hạt nhân
. Giá trị của
là
A. 10.
B. 8.
C. 19
D. 17.
238
Câu 38: Hạt nhân 92 U được tạo thành bởi hai loại hạt là
A. êlectron và pôzitron.
B. nơtron và êlectron.
C. prôtôn và nơtron.
D. pôzitron và prôtôn.
Câu 39: Trong một phản ứng phân hạch, gọi tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là mt và
tổng khối lượng nghỉ của các hạt sau phản ứng là ms. Hệ thức nào sau đây đúng?
A. mt < ms.
B. mt ≥ ms.
C. mt > ms.
D. mt ≤ ms.
Câu 40: Các hạt trong tia phóng xạ nào sau đây không mang điện tích?
A. Tia β+.
B. Tia γ.
C. Tia α.
D. Tia β–.
Câu 41: Một nguyên tử trung hòa có hạt nhân giống với một hạt trong chùm tia α. Tổng số hạt nuclôn và
êlectron của nguyên tử này là
A. 4.
B. 6.
C. 2.
D. 8.
Câu 42: Cho c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng nghỉ
m0, khi chuyển động với tốc độ 0,6c thì có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là m. Tỉ số m 0/m
là
A. 0,3.
C. 0,4.
B. 0,6.
D. 0,8.
Câu 43: Cho khối lượng của hạt nhân
; prôtôn và nơtron lần lượt là 4,0015 u; 1,0073 u và 1,0087 u.
Lấy 1 u = 1,66.10–27 kg; c = 3.108 m/s; NA = 6,02.1023 mol–1. Năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1 mol
từ các nuclôn là
A. 2,74.106 J.
B. 2,74.1012 J.
C. 1,71.106 J.
D. 1,71.1012 J.
Câu 44: Một hạt nhân có độ hụt khối là 0,21 u. Lấy 1 u=931,5 MeV/c 2. Năng lượng liên kết của hạt nhân
này là
A. 4436 J.
B. 4436 MeV.
C. 196 MeV.
D. 196 J.
Câu 45: Tia phóng xạ nào sau đây là dòng các êlectron?
A. Tia
B. Tia
C. Tia
Câu 46: Cho phản ứng nhiệt hạch
A.
.
B.
D. Tia
. Hạt nhân
.
C.
.
là
D.
.
 








Các ý kiến mới nhất