Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Vật lí 12. Đề kiểm tra giữa HK2 Vật lí 12 trường THPT Chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa năm học 2022 - 2023

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Linh
Ngày gửi: 08h:35' 19-03-2023
Dung lượng: 375.9 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD-ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: VẬT LÍ LỚP 12

-------------------(Đề thi có 5 trang)

Thời gian làm bài: 50 phút
(không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ................................................................ Số báo danh: ........

Câu 1.

Câu 2.

Câu 3.

Câu 4.

Trong hệ đơn vị SI, điện dung của tụ điện có đơn vị là
A. Vôn trên mét (V / m) .
B. Vôn nhân mét (V.m).
C. Culông (C).
D. Fara (F).
Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ I chạy qua. Độ lớn cảm
ứng từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn r được tính bởi công thức
r
r
I
I
A. B = 2.10−7 .
B. B = 2.107 .
C. B = 2 10−7 .
D. B = 2.107 .
I
I
r
r
Một vật dao động điều hòa thì
A. động năng của vật có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
B. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
C. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
D. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài l , tại nơi có gia tốc trọng trường g , được
xác định bởi biểu thức
A. 2

Câu 5.

Câu 6.

Câu 7.

g
.
l

B. 2

l
.
g

C.

1
2

l
.
g

D.

1



l
.
g

Các đặc tính sinh lí của âm gồm:
A. Độ cao, âm sắc, biên độ.
B. Độ cao, âm sắc, độ to.
C. Độ cao, âm sắc, cường độ.
D. Độ cao, âm sắc, năng lượng.
Trong giao thoa sóng cơ, để hai sóng có thể giao thoa được với nhau thì chúng xuất phát từ hai
nguồn dao động có
A. cùng biên độ nhưng khác tần số dao động.
B. cùng tần số nhưng khác phương dao động.
C. cùng phương, cùng biên độ nhưng có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.
D. cùng phương, cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc  vào hai đầu cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở thuần
r . Tổng trở của cuộn dây là
2

A. Z =  L
Câu 8.

B. Z = 2 L + r

L
C. Z =   + r 2
 

D. Z = ( L ) 2 + r 2

Một máy hạ áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N1 và N2 .
Kết luận nào sau đây đúng?
A. N2  N1 .
B. N2  N1 .

C. N2 = N1 .

D. N2 N1 = 1.

1

Câu 9.

Câu 10.

Câu 11.

Câu 12.

Câu 13.

Câu 14.

Câu 15.

Câu 16.

Câu 17.
Câu 18.

Tại một điểm M trên mặt đất, sóng điện từ tại đó có véc tơ cường độ điện trường hướng thẳng
đứng từ trên xuống, véc tơ cảm ứng từ nằm ngang và hướng từ Tây sang Đông. Hỏi sóng điện từ
đến M từ phía nào?
A. Từ phía Nam.
B. Từ phía Bắc.
C. Từ phía Tây.
D. Từ phía Đông.
Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện
và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
A. luôn ngược pha nhau. B. với cùng biên độ. C. luôn cùng pha nhau. D. với cùng tần số.
Ba đại lượng u, i, q luôn biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số. Trong thí nghiệm Y
-âng về giao thoa ánh sáng, ánh sáng có bước sóng là  , hai khe cách nhau một khoảng là a và
cách màn quan sát một khoảng là D . Công thức tính khoảng vân giao thoa là
D
a
D
D
A. i =
.
B. i =
.
C. i =
.
D. i =
.
a
D
2a
a
Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là
A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơnghen, tia tử ngoại.
B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơnghen.
C. tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
D. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen.
Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng, đại lượng không phụ thuộc vào thời gian là
A. điện tích trên một bản tụ.
B. năng lượng điện từ.
C. năng lượng từ và năng lượng điện.
D. cường độ dòng điện trong mạch.
Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 2 s . Quãng đường vật đi được trong
4 s là
A. 8 cm .
B. 16 cm .
C. 64 cm .
D. 32 cm .
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
B. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
Khi âm thanh truyền từ nước ở 15 C ra không khí ở 0 C thì
A. bước sóng giảm, tần số không đổi.
B. bước sóng tăng, tần số không đổi.
C. bước sóng tăng, tần số tăng.
D. bước sóng giảm, tần số tăng.
Bước sóng của một sóng cơ có tần số 500 Hz lan truyền với vận tốc 340 m / s là
A. 840 m .
B. 170000 m .
C. 147 cm .
D. 68 cm .
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10 , cuộn cảm
thuần có cảm kháng Z L = 20 và tụ điện có dung kháng ZC = 20 . Tổng trở của đoạn mạch là
A. 20 .

B. 40 .

C. 10 .

D. 50 .



Câu 19. Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 40 2 cos  50 t −  (V) . Điện áp hiệu
3

dụng giữa hai đầu đoạn mạch là
A. 40 2 V .
B. 80 V .
C. 40 V .
D. 20 2 V .
Câu 20. Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch xoay chiều có biểu thức u = U 0 cos(100 t )(V )(t tính
U0
tính từ thời điểm t = 0 là
2
1
1
s.
s.
C.
D.
200
300

bằng giây). Thời điểm gần nhất điện áp tức thời bằng
A.

5
s.
600

B.

1
s.
100

2

Câu 21. Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 F và một cuộn cảm có độ tự
cảm 50  H . Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện
là 4,5 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A. 0, 225 A .

B. 7,5 2 mA .

C. 15 mA .

D. 0,15 A .

Câu 22. Trong thí nghiệm Y -âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm , khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m . Chiếu sáng các khe bằng bức xạ có bước
sóng 500 nm . Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là
A. 2 mm .
B. 1,5 mm .
C. 1mm .
D. 0,5 mm .
Câu 23. Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong chân không là 0, 64 m và trong chất lỏng trong suốt
là 0, 4 m . Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó là
A. 1,8.
B. 1,6.
C. 1,4.
D. 1,3.
Câu 24. Trong thí nghiệm Y -âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng  . Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm)
thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1 , S2 đến M có độ lớn bằng
A. 2 .

B. 1,5 .

C. 3 .

D. 2,5 .

Câu 25. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm . Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính.
Ảnh của vật tạo bởi thấu kính ngược chiều với vật và cao gấp ba lần vật. Vật AB cách thấu kính
A. 45 cm .
B. 20 cm .
C. 30 cm .
D. 40 cm .
Câu 26. Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình dao động x = 4 cos(4 t )cm . Thời gian chất
điểm đi được quãng đường 6 cm kể từ lúc bắt đầu dao động là
A. 0, 750 s .
B. 0,375 s .
C. 0,185 s .

D. 0,167 s .

Câu 27. Một vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 8cos(10t ) (x tính bằng cm, t

Câu 28.

Câu 29.

Câu 30.

Câu 31.

tính bằng s). Động năng cực đại của vật bằng
A. 32 mJ .
B. 64 mJ .
C. 16 mJ .
D. 128 mJ .
Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75 cm . Người ta tạo sóng dừng trên dây. Hai
tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150 Hz và 200 Hz . Tốc độ truyền sóng
trên dây đó là
A. 75 m / s .
B. 300 m / s .
C. 225 m / s .
D. 5 m / s .
Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Các điện áp hiệu dụng ở hai đầu
đoạn mạch là 120 V , ở hai đầu cuộn dây là 120 V và ở hai đầu tụ điện là 120 V . Hệ số công suất
của mạch là
A. 0,125.
B. 0,87.
C. 0,5.
D. 0,75.
Mạch điện RLC nối tiếp được mắc vào mạng điện 100 V − 50 Hz . Cho biết công suất của mạch
điện là 30 W và hệ số công suất là 0,6. Giá trị của R là
A. 60 .
B. 333 .
C. 120 .
D. 100 .
Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ. Biết  = 12 V ; R2 = R3 = 10
; R1 = 4 . Bỏ qua điện trở của ampe kế A và dây dẫn. Số chỉ của
ampe kế là 0, 6A . Giá trị của điện trở trong r của nguồn điện là
A. 1, 2 .

B. 0,5 .

C. 1, 0 .

D. 0, 6 .

Câu 32. Trong thí nghiệm Y -âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0, 6 m . Biết khoảng
cách giữa hai khe là 0,8 mm , khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 0,8 m
. Khoảng cách từ vân tối thứ 2 đến vân sáng bậc 7 nằm cùng phía so với vân trung tâm trên màn
quan sát là
3

A. 5,1mm .

B. 2, 7 mm .

C. 3,3 mm .

D. 5, 7 mm .

Câu 33. Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài
con lắc đơn là 119  1( cm) , chu kì dao động nhỏ của nó là 2, 20  0, 02( s) . Lấy  2 = 9,87 và bỏ
qua sai số của số  . Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là
A. g = 9,8  0, 2 ( m / s 2 ) .

B. g = 9, 7  0, 2 ( m / s 2 ) .

C. g = 9,8  0,3 ( m / s 2 ) .

D. g = 9, 7  0,3 ( m / s 2 ) .

Câu 34. Một sóng dừng trên dây có bước sóng  và N là một nút sóng. Hai điểm M1 , M2 nằm về 2 phía
của N và có vị trí cân bằng cách N những đoạn



và . Ở thời điểm có li độ khác không thì
12
3

tỉ số giữa li độ của M1 so với M 2 là
A.

u1
1
.
=−
u2
3

B.

u1
= −1 .
u2

C.

u1
= 3.
u2

D.

u1
1
.
=
u2
3

Câu 35. Đặt điện áp u = 100 2 cos(100 t )(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần
R , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Thay đổi C để
điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại; khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn
cảm là U L = 97,5 V( V) . So với điện áp hai đầu đoạn mạch thì điện áp hai đầu điện trở thuần

A. sớm pha hơn một góc 0, 22 .

B. sớm pha hơn 0, 25 .

C. trễ pha hơn một góc 0, 22 .

D. trễ pha hơn một góc 0, 25 .

Câu 36. Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động tự do. Tại thời điểm t = 0 , điện tích trên một bản
tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất t thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa
giá trị cực đại. Chu kì dao động riêng của dao động này là
A. 3t .
B. 4t .
C. 6t .
D. 8t .
Câu 37. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng m = 1kg , lò xo nhẹ có độ cứng

k = 100 N / m . Đặt giá đỡ B nằm ngang đỡ vật m để lò xo có chiều dài tự nhiên. Cho giá B
chuyển động đi xuống dưới không vận tốc ban đầu với gia tốc a = 2 m / s 2 . Chọn trục tọa độ có
phương thẳng đứng, chiều dương hướng xuống dưới, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của vật, gốc
thời gian là lúc vật rời B . Phương trình dao động của vật là
A. x = 6 cos(10t − 1,91)cm .
B. x = 6 cos(10t + 1,91)cm .
C. x = 5cos(10t − 1, 71)cm .
D. x = 5cos(10t + 1, 71)cm .
Câu 38. Sóng ngang có tần số f truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài, với tốc độ 3 cm / s . Xét hai điểm
M và N nằm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng x . Đồ thị biểu diễn
li độ sóng của M và N như hình vẽ. Khoảng cách giữa hai phần tử chất lỏng tại M và N vào
thời điểm t = 2, 25 s là

A. 3 cm .

B. 4 cm

C. 3 5 cm .

D. 6 cm .

4



Câu 39. Đặt một điện áp xoay chiều có: u = 100 6 cos 100 t +  (V ) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm
6

điện trở thuần 30 mắc nối tiếp với hộp kín X (hộp X chứa hai trong ba phần tử r, L, C mắc
nối tiếp). Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch bằng 3 A . Tại thời điểm t , cường độ dòng
1
điện qua mạch bằng 3 2 A , đến thời điểm t ' = t +
( s ) điện áp giữa hai đầu đoạn mạch bằng
300
không và đang giảm. Công suất tiêu thụ trên hộp kín X là
A. 180 W .
B. 90 W .
C. 270 W .
D. 260 W .
Câu 40. Trong thí nghiệm Y -âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc
có bước sóng lần lượt là: 0, 4 m;0,5 m;0, 6 m . Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên
tiếp cùng màu với vân trung tâm, số vị trí mà ở đó chỉ có một bức xạ cho vân sáng là
A. 27.
B. 14.
C. 34.
D. 20.

5
 
Gửi ý kiến