Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Vật lí 12. Đề kiểm tra HK2 Vật lí 12 trường THPT Thái Phiên - Hải Phòng năm học 2022 - 2023

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Linh
Ngày gửi: 09h:48' 11-04-2023
Dung lượng: 479.3 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD-ĐT HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN
-------------------(Đề thi có 5 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: VẬT LÍ LỚP 12
Thời gian làm bài: 50 phút
(không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ................................................................ Số báo danh: ........
Câu 1.

Tại điểm M, cường độ âm là I . Cho cường độ âm chuẩn là I 0 . Mức cường độ âm tại điểm M là
A.

Câu 2.

Câu 3.
Câu 4.

Câu 5.

Câu 6.

Câu 7.

Câu 8.

I
(dB )
I0

B. 10 lg

I0
( dB)
I

C. 10 lg

I
( B)
I0

D. 10 lg

I
( dB)
I0

Một dòng điện thẳng dài đặt trong không khí có cường độ I. Độ lớn cảm ứng từ B tại điểm cách
dòng điện một đoạn r được tính bởi công thức
r
I
r
I
A. B  2.107
B. B  2.107
C. B  2.107
D. B  2.107
r
I
r
I
Sự phân tách một chùm ánh sáng phức tạp thành các chùm sáng đơn sắc được gọi là
A. tán sắc ánh sáng
B. giao thoa ánh sáng C. phản xạ ánh sáng D. khúc xạ ánh sáng
Quang phổ vạch phát xạ do chất nào dưới đây bị nung nóng phát ra?
A. Chất khí ở áp suất thấp
B. Chất khí ở áp suất cao
C. Chất rắn
D. Chất lỏng
Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường
A. trùng với phương truyền sóng
B. là phương nằm ngang
C. là phương thẳng đứng
D. vuông góc với phương truyền sóng
Tia hồng ngoại
A. có khả năng đâm xuyên rất mạnh
B. có thể gây ra hiện tượng phát quang
C. có tác dụng ion hóa chất khí
D. có tác dụng nhiệt rất mạnh
Hạt tải điện trong chất bán dẫn là
A. ion dương và ion âm
B. electron và lỗ trống
C. electron, lỗ trống và ion âm
D. electron, ion dương và ion âm
Hạt nhân

60
27

Co có cấu tạo gồm

A. 33 proton và 27 notron
B. 33 proton và 27 notron
C. 27 proton và 33 notron
D. 27 proton và 60 notron
Câu 9. Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương
A. cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
B. cùng biên độ nhưng khác tần số
C. cùng pha ban đầu nhưng khác tần số
D. cùng biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian
Câu 10. Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng 1  0, 25 m và 2  0,55 m vào một tấm kẽm có giới
hạn quang điện 0  0,35 m . Bức xạ nào có thể gây ra hiện tượng quang điện đối với tấm kẽm
trên?
A. Chỉ có bức xạ có bước sóng 2

B. Chỉ có bức xạ có bước sóng 1

C. Không bức xạ nào

D. Cả hai bức xạ

Câu 11. Tại noi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đon dài
riêng của con lắc là
A.

g

B.

1
2

g

C. 2

đang dao động điều hòa. Tần số góc

g

D.

g

Câu 12. Một nguồn điện không đổi có suất điện động là E được nối với mạch ngoài để tạo thành một
mạch điện kín. Gọi U và I lân lượt là hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn và cường độ dòng
điện chạy qua nguồn. Công của nguồn điện thực hiện trong khoảng thời gian t được xác định
theo biểu thức
A. A  EIt
B. A  UI
C. A  UIt
D. A  EI
Câu 13. Đặt điện u  U 0 cos 2 ft vào hai đâu đoạn mạch chứa điện trở thuần R , cuộn cảm có cảm kháng

Z L và tụ điện có dung kháng Z C ghép nối tiếp. Khi trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng
điện thì hệ thức nào sau đây đúng?
A. Z L  2ZC
B. Z L  ZC

C. Z L  ZC

D. Z L  ZC

Câu 14. Khi nói vê các tia phóng xạ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia   là dòng các electron

B. Tia   là dòng các pozitron

C. Tia  là dòng các hạt nhân 11 H

D. Tia  là dòng các hạt nhân

Câu 15. Dao động của một chất điểm là tổng họp̣ của 2 dao động điêu hòa cùng phương có phương trình

lân lượt là x1  A1 cos t  1  và x2  A2 cos t  2  . Biên độ dao động A của chất điểm được
xác định bởi công thức nào sau đây?
A. A  A1  A2  2 A1 A2 cos 2  1 

B. A  A12  A22  2 A1 A2 cos 1  2 

C. A  A1  A2  2 A1 A2 cos 1  2 

D. A  A12  A22  2 A1 A2 cos 2  1 

Câu 16. Xét mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm có hệ số tự cảm L.
Chu kì dao động điện từ tự do của mạch được tình theo công thức

1
L
C
B. T  2
C. T 
D. T  2 LC
C
L
2 LC
Câu 17. Dao động cơ tắt dần
A. luôn có hại
B. có biên độ giảm dần theo thời gian
C. có biên độ tăng dần theo thời gian
D. luôn có lợi
Câu 18. Một chất điểm dao động với phương trình x  4cos 4 t ( cm) . Biên độ dao động của chất điểm
A. T  2


A. 4 cm
B. 16 cm
C. 16 cm
D. 4 cm
Câu 19. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, với các kí hiệu được dùng như trong sách
giáo khoa Vật lý 12, công thức xác định vị trí vân sáng là
D
D
aD
a
A. x  k
B. x  k
C. x  k
D. x  k
2a

D
a
Câu 20. Ở mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện, độ lệch pha giữa cường độ dòng điện tức thời trên
mạch với điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch bằng bao nhiêu?
A.  / 3rad
B.  / 2rad
C.  / 6rad
D.  / 4rad
Câu 21. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần có giá trị 50 , cuộn cảm thuần có cảm
kháng 100 và tụ điện có dung kháng 50 mắc nối tiếp. Tổng trở của đoạn mạch trên có giá
trị bằng
A. 50 2

B. 100 2

C. 50

D. 100

Câu 22. Đặt một điện áp xoay chiều có phương trình u  U 2 cos100 t (V )(U  0) vào hai đầu đoạn
mạch chỉ chứa điện trở thuần có giá trị 100 . Biết cường độ dòng điện hiệu dụng trên mạch là
1A. Giá trị của U bằng
A. 50 V
B. 50 2V
C. 100 V
D. 100 2V
Câu 23. Một máy phát điện xoay chiều một pha có phân cảm là roto gồm 6 cặp cực từ. Roto quay với tốc
độ 600 vòng/phút. Suất điện động xoay chiều do máy sinh ra có tân số là
A. 3600 Hz
B. 4500 Hz
C. 60 Hz
D. 50 Hz
Câu 24. Một con lắc đơn dao động điêu hòa với chu kì riêng là 2 s tại nơi có gia tốc trọng trường

9,87 m / s 2 . Chiều dài con lắc có giá trị xấp xỉ bằng
A. 25 cm
B. 40 cm
C. 100 cm
D. 50 cm
Câu 25. Một chất điểm dao động điêu hòa theo phương trình x  10cos( t   / 3)( x tình bằng cm, t tính
bằng s). Chất điểm đạt tốc độ cực đại xấp xỉ bằng
A. 98,69 m / s
B. 31, 42 m / s
C. 98,69 cm / s
D. 31, 42 cm / s
Câu 26. Cho phản ứng hạt nhân
37
18

37
17

37
Cl  p 18
Ar  n . Biết khối lượng cưa hạt nhân

37
17

Cl ; của hạt nhân

Ar ; của proton và của notron lân lượt là 36,956563 u; 36,956889 u; 1,007276 u và 1,008670

u. Lây 1u  931,5MeV / c2 . Năng lượng mà phản ứng này tỏa ra hoặc thu vào bằng bao nhiêu?
A. Phản ứng tỏa năng lượng 1,60218 MeV

B. Phản ứng thu năng lượng 2,56349.10 19 J

C. Phản ứng thu năng lượng 1,60218 MeV

D. Phản ứng tỏa năng lượng 2,56349.10 19 J

Câu 27. Một tia sáng đơn sắc được chiếu từ không khí vào thủy tinh dưới góc tới là 30o . Chiết suất của
thủy tinh đối với ánh sáng đơn sắc chiếu đến là 3/2. Góc khúc xạ của tia sáng có giá trị gần đúng
bằng
A. 15, 450

B. 21,180

C. 19, 47

D. 24,150

Câu 28. Một mạch LC thực hiện dao động điện từ với tần số góc là 107 rad/s và điện tích cực đại của tụ
là 4.1012 C . Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng
A. 40nn
B. 20nA
C. 20 A

D. 40 A

Câu 29. Một chùm ánh sáng đơn sắc truyền trong chân không với tốc độ 3.108 m / s và có bước sóng 680
nm. Cho hằng số Plang là 6,625.10 34 J.s. Mỗi photon trong chùm sáng này mang năng lượng
xấp xỉ bằng
A. 1,35.1022 J

B. 1,35.1031 J

C. 2,92.1019 J

D. 2,92.1028 J

Câu 30. Một sóng cơ có tần số 60 Hz , lan truyền ở mặt nước với bước sóng là 5 cm. Tốc độ truyền sóng
ở mặt nước bằng
A. 1, 2 m / s
B. 1, 4 m / s
C. 6,0 m / s
D. 3,0 m / s
Câu 31. Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gôm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 H và tụ
điện có điện dung thay đổi được. Trong không khí, tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 m / s . Để
thu được sóng điện từ có bước sóng từ 40 m đến 1000 m , ta phải điều chỉnh điện dung của tụ
điện có giá trị gân đúng trong khoảng
A. từ 9pF đến 56,3 nF
B. từ 90pF đến 5,63 nF
C. từ 90pF đến 56,3 nF

D. từ 9pF đến 5,63 nF

Câu 32. Xét nguyên tử hidro theo mâu nguyên tử Bo. Cho biết bán kính Bo r0  5,3.10 11 m; khối lượng
và độ lớn điện tích electron lân lượt là me  9,1.10 31 kg và e  1,6.1019 C ; hệ số tỉ lệ trong công
thức tính lực tương tác tĩnh điện k  9.109 N.m 2 /C2 . Nếu coi chuyển động của electron trên các

quỹ đạo dừng là tròn đều thì trên quĩ đạo dừng L, quãng đường electron đi được trong thời gian

108 s xấp xỉ bằng
A. 1, 26 mm

B. 10,93 mm

C. 7, 29 mm

D. 12,6 mm

Câu 33. Một máy biến áp lí tưởng gồm có hai cuộn dây D1 và D2 . Khi mắc hai đầu cuộn D1 vào điện áp
xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng ở hai đâu của cuộn D2 để hở có giá trị là

8 V . Khi mắc hai đầu cuộn D 2 vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu
dụng ở hai đầu của cuộn D1 để hở có giá trị là 2 V . Giá trị U bằng
A. 6 V

B. 8 V

C. 4 V

D. 16 V

Câu 34. Đặt điện áp xoay chiều u  240 2 cos(100 t )V vào hai đầu đoạn mạch chứa điện trở thuần có

103
F mắc nối
6

tiếp. Khi điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm bằng 240 V và đang giảm thì điện áp tức thời
giữa hai đầu điện trở và giữa hai bản tụ điện lần lượt bằng
giá trị 60 , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm

1, 2

A. 120 2V và 120 3 V

B. 120 3 V và 120 V

H và tụ điện có điện dung

C. 120 3 V và 120 V
D. 120 V và 120 3 V
Câu 35. Trong thí nghiệm gia thoa sóng mặt nước, tại hai điểm A, B cách nhau 18 cm đặt hai nguồn sóng
kết hợp dao động theo phương thẳng đứng, cùng tần số 20 Hz và cùng pha. Biết tốc độ truyền
sóng ở mặt nước là 80 cm / s . Gọi M là cực đại giao thoa trên đoạn AB, N là cực đại giao thoa
trên đường thẳng vuông góc với AB tại A . Diện tích nhỏ nhất của tam giác AMN có giá trị
xấp xỉ bằng
A. 16,14 cm 2
B. 1,06 cm2
C. 2, 24 cm 2
D. 2,35 cm 2
Câu 36. Điện năng được truyền từ nơi phát điện đến noi tiêu thụ bằng đường dây truyền tải một pha có
đường kính d với hiệu suất truyền tải là 91% . Biết công suất và điện áp hiệu dụng ở nơi phát
điện là không đổi. Coi hệ số công suất của mạch điện bằng 1 và điện năng hao phí khi truyền tải
điện chỉ do tỏa nhiệt. Nếu thay hệ thống dây truyền tải ban đầu bằng hệ thống dây mới có cùng
chất liệu, cùng chiều dài nhưng đường kính là 1,5d thì hiệu suất truyền tải bằng bao nhiêu?
A. 94%
B. 96%
C. 92%
D. 98%
Câu 37. Trên một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút,
B là điểm bụng gần A nhất với AB  18 cm, M là một điểm trên dây cách B một khoảng 12 cm
. Biết rằng trong một chu kì sóng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử tại
B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử tại M là 0, 2 s . Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 3, 2 m / s

B. 4,8 m / s

C. 2, 4 m / s

D. 1, 2 m / s

Câu 38. Đặt một điện áp xoay chiều u  U 2 cos t (V ) (với U không đổi,  có thể thay đổi được) vào
một đoạn mạch gồm có điện trở R , tụ điện và cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm là

1, 6

H mắc nối

tiếp. Khi   0 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá trị cực đại và bằng 732 W. Khi

  1 hoặc   2 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch trong hai trường hợp đều bằng 300 W.
Biết 1  2  120 (rad / s) . Giá trị của R bằng

B. 400
C. 240,3
D. 160
Câu 39. Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra đồng thời hai ánh sáng
đơn sắc có bước sóng 1 và 2 . Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp,
A. 133,3

cùng màu với vân sáng trung tâm có N vị trí mà ở đó có một bức xạ cho vân sáng. Biết 1 và

2 có giá trị nằm trong khoảng từ 400 nm đến 750 nm. N không thể nhận giá trị nào sau đây?
A. 6
B. 8
C. 7
D. 5
Câu 40. Cho cơ hệ như hình bên. Lò xo nhẹ có độ cứng 100 N / m , đầu trên được treo vào
một điểm cố định, đầu dưới gắn vào vật nhỏ A có khối lượng 250 g. Vật A được nối
với vật nhỏ B có khối lượng 250 g bằng một sợi dây mềm, nhẹ, không dãn và đủ dài
để A và B không thể chạm vào nhau. Từ vị trí cân bằng của hệ, kéo vật B thẳng
đứng xuống dưới một đoạn 10 cm rồi thả nhẹ. Bỏ qua lực cản của không khí, lấy giá
trị gia tốc trọng trường g  10 m / s 2 . Từ khi thả vật B tới khi vật A dừng lại lần đâu
tiên, quãng đường đi được của vật A gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 20 cm
B. 22,5 cm
C. 19,1cm

D. 21,6 cm
 
Gửi ý kiến