Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Vật lí 12. Đề kiểm tra HK2 Vật lí 12 trường THPT Cửa Lò - Nghệ An năm học 2022 - 2023

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Linh
Ngày gửi: 09h:06' 26-04-2023
Dung lượng: 860.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD-ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT CỬA LÒ

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: VẬT LÍ LỚP 12
Thời gian làm bài: 50 phút
(không kể thời gian phát đề)

-------------------(Đề thi có 5 trang)

Họ và tên: ................................................................ Số báo danh: ........
Câu 1:

Một con lắc đơn gồm vật nhỏ treo vào đầu sợi dây nhẹ có chiều dài  dao động tại nơi có gia tốc
trọng trường g. Biểu thức chu kỳ dao động nhỏ của con lắc là
A. T 

Câu 2:

Câu 3:

Câu 4:

Câu 5:

Câu 6:

Câu 7:

Câu 8:

Câu 9:

1 g
.
2π 

B. T  2π

g
.


C. T  2π


.
g

D. T 

1 
.
2π g

Một sóng cơ lan truyền theo trục Ox với tốc độ là v. Phương trình dao động tại nguồn sóng O là
uO  A cos (ωt) thì phương trình dao động tại điểm M trên Ox, cách O đoạn x là
x
x


A. uM  A cos ω t   .
B. uM  A cos ω t   .
v
 v

x
x


C. uM  A cos ωt   .
D. uM  A cos ωt   .
v
v


Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, da cam, vàng, tím. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối
với ánh sáng
A. tím.
B. đỏ.
C. da cam.
D. vàng.
Một vật dao động điều hòa với tần số góc là . Tại thời điểm vật có li độ x thì gia tốc của vật có
giá trị là

A.  ωx .
B. - ω2 x .
C. ω2 x .
D. ωx .
Một điện tích điểm q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường có hiệu điện thế UMN
thì công của lực điện đã thực hiện là
U
U
A. AMN   MN .
B. AMN   qU MN .
C. AMN  MN .
D. AMN  qU MN .
q
q
Trong mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện, so với điện áp hai đầu mạch điện thì cường độ
dòng điện qua mạch luôn
A. sớm pha /2.
B. trễ pha /2.
C. cùng pha.
D. ngược pha.
Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại
một điểm luôn
A. ngược pha.
B. cùng pha.
C. lệch pha /2.
D. lệch pha /3.
Để một chất huỳnh quang phát ra ánh sáng có bước sóng 0 thì ánh sáng kích thích chiếu vào
chất đó phải có bước sóng  thỏa mãn
A.  > 0.
B.  < 0.
C.  = 0.
D.   0.
Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng là f 0 dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại
lực tuần hoàn có tần số f. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A. f  2 f 0 .
B. f  f 0 .
C. f  0,5 f 0 .

D. f  3 f 0 .

Câu 10: Cơ thể người có thân nhiệt 37 C là một nguồn phát ra
A. tia gamma.
B. tia Rơn-ghen.
C. tia hồng ngoại.
D. tia tử ngoại.
Câu 11: Hàn điện là một ứng dụng của
A. động cơ điện.
B. máy phát điện xoay chiều 1 pha.
0

C. máy phát điện xoay chiều 3 pha.
D. máy biến áp.
Câu 12: Trên một sợi dây đàn hồi có chiều dài khi duỗi thẳng bằng  đang có sóng dừng với hai đầu là
nút sóng. Với bước sóng trên sợi dây là , biểu thức nào sau đây là đúng?
λ
A.   kλ với k  1, 2, 3...
B.   (2k  1) với k  1, 2, 3...
4
λ
λ
C.   k với k  1, 2, 3...
D.   k với k  1, 2, 3...
2
4
Câu 13: Một nguồn điện có suất điện động E đang phát dòng điện không đổi với cường độ I ra mạch
ngoài. Trong khoảng thời gian t, công của nguồn điện đã thực hiện có giá trị là
A. E 2 It .
B. EIt .
C. EI 2t .
D. EIt 2 .
Câu 14: Một lượng chất phóng xạ có hằng số phóng xạ , tại thời điểm ban đầu (t0 = 0) có N0 hạt nhân
thì sau thời gian t, số hạt nhân còn lại của chất phóng xạ là
A. N  N 0 e λt .
B. N  N 0 e  λt .
C. N  N 0 (1  e  λt ) . D. N  N 0 (1  e λt ) .
Câu 15: Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là
A. năng lượng liên kết riêng.
B. năng lượng liên kết.
C. độ hụt khối của hạt nhân.
D. năng lượng hạt nhân.
Câu 16: Trường hợp nào sau đây là ứng dụng của tia lửa điện?
A. Hàn điện.
B. Bugi.
C. Làm đèn chiếu sáng.
D. Đun chảy kim loại.
Câu 17: Theo thuyết êlectron, sự tạo thành ion dương là do nguyên tử
A. hấp thụ prôtôn.
B. nhận êlectron.
C. phát xạ prôtôn.
D. nhường êlectron.
Câu 18: Dòng điện không đổi có cường độ 5 A chạy qua một điện trở 50 Ω. Nhiệt lượng tỏa ra trên điện
trở trong một giờ là
A. 9.105 J.
B. 45.105 J.
C. 45.106J.
D. 125.102 J.
Câu 19: Một con lắc đơn có chiều dài 25 cm, dao động điều hòa tại nơi có g  10 m/s2 ; π2  10. Chu kì
dao động của con lắc là
A. 2s.
B. 1 s.

C. 0,5 s.

D. 0,25 s.

Câu 20: Các hạt nhân 21 H ; 31 H ; 42 He có năng lượng liên kết riêng lần lượt là 1,11MeV ; 2,83MeV và
7,04MeV. Độ bền vững của hạt nhân trên sắp xếp theo thứ tự giảm dần là
A. 21 H ; 42 He ; 31 H.
Câu 21: Hạt nhân

235
92

B. 42 He ; 31 H ; 21 H.

C. 31 H ; 21 H ; 42 He.

D. 21 H ; 31 H ; 42 He.

U hấp thụ một nơtron chậm và vỡ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo một số

nơtron mới. Đây là phản ứng
A. nhiệt hạch.
B. phân hạch.

C. phóng xạ.

D. hóa học.

Câu 22: Một con lắc lò xo dao động điều hòa có phương trình x = Acos  20t + 0,5π  (t tính bằng s). Độ
cứng của lò xo là 40 N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo này là
A. 100 g.
B. 50 g.
C. 25 g.
D. 200 g.
Câu 23: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh không có bộ phận nào dưới đây?
A. Mạch tách sóng
B. Mạch biến điệu.
C. Mạch khuếch đại. D. Anten.
Câu 24: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos  4πt + 0,5π  (t tính bằng s). Tần số dao
động của vật là
A. 4π Hz.
B. 2π Hz.
C. 2 Hz.
D. 4 Hz.
Câu 25: Một dòng điện có cường độ 3 A chạy qua cuộn dây có độ tự cảm L = 0,2 H. Từ thông riêng qua
cuộn dây là
A. 0,9 Wb.
B. 0,3 Wb.
C. 0,6 Wb.
D. 0,5 Wb.

Câu 26: Trong quang phổ phát xạ của nguyên tử hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy không có vạch màu nào
sau đây?
A. Đỏ.
B. Vàng.
C. Tím.
D. Lam.

10-3
π
Câu 27: Đặt điện áp u = 100 2cos 100πt -  V vào hai đầu một tụ điện có điện dung C =
F.

4

Cường độ dòng điện chạy qua mạch có giá trị hiệu dụng là
A. 4 A.
B. 5 A.
C. 7 A.
D. 6 A.
Câu 28: Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ âm
ban đầu thì mức cường độ âm
A. giảm đi 100 dB
B. tăng thêm 100 dB C. giảm đi 10 dB
D. tăng thêm 10 dB
2
Câu 29: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g  9,87 m / s (lấy

2  9,87) với chu kì T . Tại thời điểm t vật đi qua vị trí có li độ dài 3cm. Đến thời điểm
T
vật có tốc độ 5 cm / s. Chiều dài dây treo con lắc là
4
A. 25 cm.
B. 16 cm.
C. 36 cm.
t  t 

D. 64 cm.


Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều u  200 cos 100 t   (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần
4

R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C ( C thay đổi được). Điều chỉnh C
thì thấy điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại, giá trị cực đại đó bằng 200 2
V. Khi đó, điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có biểu thức là
5 
5 
A. uL  150 2 cos 100 t 
B. uL  150 2 cos 100 t 
 V  .
 V  .
2 
2 


5 
5 
C. uL  300 cos 100 t 
D. uL  300 cos 100 t 
 V  .
 V  .
12 
12 


Câu 31: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, lực điện tác dụng giữa êlectron và hạt nhân gây ra
chuyển động tròn đều của êlectron trên các quỹ đạo dừng. Theo định nghĩa dòng điện thì chuyển
động của êlectron quanh hạt nhân tạo nên dòng điện, gọi là dòng điện nguyên tử. Khi êlectron
chuyển động trên quỹ đạo L thì dòng điện nguyên tử có cường độ I1 , khi êlectron chuyển động
trên quỹ đạo N thì dòng điện nguyên tử có cường độ là I 2 . Tỉ số
A. 0,125.

B. 0, 25.

C. 8.

I2

I1

D. 4.

Câu 32: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50mH và tụ điện có điện
dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i  0,12 cos  2000t 
(i tính bằng A, t tính bằng s). Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa
cường độ hiệu dụng thì điện áp giữa hai bản tụ điện có độ lớn là
A. 3 14 V.

B. 5 14 V.

C. 6 2 V.

D. 12 3 V.

Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và
tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch như
hình H1. Khi C  C1 hoặc C  C2  0,5C1 thì
điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch MB là
tương ứng là u1 và u 2 . Hình H2 là đồ thị biểu
diễn sự phụ thuộc của u1 , u 2 theo thời gian t.
Biết R  2r . Hệ số công suất của đoạn mạch
AN gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 0,16.
B. 0,82.
C. 0,45.
Câu 34: Ba dao động điều hòa cùng phương có phương
trình x1  A1cos(t  1 ) , x2  A2cos(t  2 ) và

D. 0,32.

x3  A3cos(t  3 ) . Biết x1 và x3 ngược pha.
Gọi x12  x1  x2 và x23  x2  x3 . Đồ thị biểu diễn
sự phụ thuộc của x12 và x23 vào thời gian t như
hình. Biên độ A2 có giá trị nhỏ nhất là
A. 6,38 cm.
B. 5,24 cm
C. 2,53 cm.
D. 3,71 cm.
Câu 35: Ở mặt nước, tại hai điểm A và B cách nhau 23,7 cm có hai nguồn dao động cùng pha theo phương
thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp. Trên AB có M và N là hai điểm giao thoa cực đại ngược
pha nhau và cách nhau 7,5 cm. Ở mặt nước có số vân giao thoa cực đại nhiều hơn số vân giao
thoa cực tiểu, số vân cực đại ít nhất là
A. 23.
B. 21.
C. 25.
D. 27.
Câu 36: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 0,9m. Nguồn sáng dùng làm thí nghiệm là
nguồn sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 0,38 m đến 0,76 m. M là một điểm trên
màn, cách vân sáng trung tâm 0,6cm. Trong các bức xạ cho vân sáng tại M , bức xạ có bước
sóng ngắn nhất là
A. 0,5 m.

B. 0,4 m.

D. 0,6 m.

C. 0,38 m.

Câu 37: Tại một điểm trên trục Ox có một nguồn âm điểm
phát âm đẳng hướng ra môi trường. Hình bên là đồ
thị biểu diễn sự phụ thuộc của mức cường độ âm L
tại những điểm trên trục Ox theo toạ độ x. Điểm M
trên trục Ox có toạ độ x   5m có mức cường độ
âm gần với giá trị nào nhất sau đây?
A. 56 dB.
B. 57,5 dB.
C. 52,5 dB.
Câu 38: Chất phóng xạ Pôlôni

D. 54,5 dB.
210
84

Po phát ra tia  và biến đổi thành hạt chì

Ban đầu (t  0) có một mẩu quặng phóng xạ

210
84

206
82

Pb với chu kì bán rã T.

Po có lẫn tạp chất của đồng vị bền. Tại thời điểm

t1  2T , khối lượng mẫu quặng là 197,6 (g). Trong khoảng thời gian từ t1  2T đến t2  3T , có

2, 24 (l) khí Heli bay ra từ mẫu quặng, coi toàn bộ hạt  sinh ra đều thoát ra khỏi mẫu quặng.
Lấy khối lượng nguyên tử tính theo đơn vị u bằng số khối của hạt nhân nguyên tử đó, thể tích
khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Tại thời điểm t3  4T , khối lượng 210
84 Po còn lại chiếm bao nhiêu
% khối lượng của mẩu quặng?

A. 20%.
B. 5,3%.
C. 3,6%.
D. 7,4%.
Câu 39: Sóng dừng hình thành trên dây có hai đầu cố định dài L, hai bụng sóng trên dây dao động cùng
pha nhau, có vị trí cân bằng xa nhau nhất cách nhau 80cm, hai bụng sóng trên dây dao động
ngược pha nhau, có vị trí cân bằng xa nhau nhất cách nhau 85cm. Chiều dài L là
A. 95cm.

B. 90cm.

C. 100cm.

Câu 40: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp như
hình vẽ, cuộn dây thuần cảm, Biết R 25 . Đặt vào
hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều
uAB U0 cos(100 t
)(V ) Một phần đồ thị điện áp

u AN , u MB như hình vẽ. Độ tự cảm của cuộn cảm là
A. L
C. L

1
H.
3
1
H.
6

B. L
D. L

1
H.
4
1
H.
8

D. 105cm.
 
Gửi ý kiến