Vật lí 12. Đề thi thử TN THPT Cụm liên trường Hải Phòng năm học 2022 - 2023

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Linh
Ngày gửi: 22h:13' 22-05-2023
Dung lượng: 801.6 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Linh
Ngày gửi: 22h:13' 22-05-2023
Dung lượng: 801.6 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG
CỤM TRƯỜNG THPT
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài: 50 PHÚT(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ..................................................... Số báo danh: .............
Câu 1: Hai điện tích điểm 𝑞 1 , 𝑞2 đứng yên, đặt cách nhau một khoảng 𝑟 trong chân không, hệ số tỉ lệ
𝑘 = 9.109
Nm2
C2
. Độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm có được tính bằng công
thức nào sau đây?
A. 𝐹 = 𝑘
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
Câu 6:
Câu 7:
Câu 8:
Câu 9:
|𝑞1 𝑞2 |
𝑟
|𝑞|
B. 𝐹 = 𝑘 𝑟 2
+
C. 𝐹 = 𝑘
|𝑞|
𝑟
D. 𝐹 = 𝑘
|𝑞1 𝑞2 |
𝑟2
−
Cho các tia phóng xạ 𝛼, 𝛽 , 𝛽 , 𝛾. Tia nào có bản chất là sóng điện từ
A. Tia 𝛼
B. Tia 𝛾
C. Tia 𝛽 +
D. Tia 𝛽 −
Ảnh của một vật qua thấu kính phân kì
A. luôn bằng vật
B. luôn lớn hơn vật
C. luôn ngược chiều với vật
D. luôn cùng chiều với vật
Một chất điểm dao động theo phương trình 𝑥 = 8cos𝜔𝑡 (cm). Biên độ dao động của chất điểm
là
A. 8 cm.
B. 16 cm.
C. 2 cm.
D. 4 cm.
Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có tác dụng tạo ra
A. lực quay máy.
B. suất điện động xoay chiều
C. dòng điện xoay chiều.
D. từ trường.
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai? Sóng điện từ
A. có thể biến điệu.
B. mang năng lượng. C. là sóng ngang.
D. là sóng dọc
Môi trường nào truyền âm kém nhất trong các môi trường sau đây?
A. Chất khí.
B. Nước
C. Thủy tinh.
D. Kim loại.
14
14
Hạt nhân 6 C và 7 N có cùng
A. số nuclôn.
B. số notrôn.
C. điện tích.
D. số prôtôn.
Một mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 𝐿 và tụ điện có điện dung
𝐶. Tần số dao động riêng của mạch là
1
A. 𝑓 = 𝜋√𝐿𝐶.
B. 𝑓 = 2𝜋√𝐿𝐶.
C. 𝑓 = 𝜋√𝐿𝐶.
1
D. 𝑓 = 2𝜋√𝐿𝐶.
Câu 10: Linh kiện nào dưới đây hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong?
A. Đèn LED
B. Nhiệt điện trở.
C. Quang điện trở.
D. Tế bào quang điện.
Câu 11: Một khung dây phẳng, có diện tích 𝑆, đặt trong từ trường đều. Biết vectơ pháp tuyến 𝑛⃗ của khung
⃗ một góc 𝛼. Từ thông qua khung dây được xác định bởi biểu
dây hợp với vectơ cảm ứng từ 𝐵
thức nào sau đây?
A. Φ = 𝐵𝑆cotg𝛼.
B. Φ = 𝐵tan𝛼.
C. Φ = 𝐵𝑆cos𝛼.
D. Φ = 𝐵𝑆sin𝛼.
Câu 12: Một trong những biện pháp làm giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện khi truyền tải
điện năng đi xa đang được áp dụng rộng rãi là
A. giảm điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.
B. tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.
C. tăng chiều dài đường dây truyền tải điện.
D. giảm tiết diện dây truyền tải điện.
Câu 13: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
A. Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức
B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức
C. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
Câu 14: Trong y học, tia nào sau đây thường được sử dụng để chiếu điện, chụp điện?
A. Tia 𝑋.
B. Tia tử ngoại.
C. Tia 𝛼.
D. Tia hồng ngoại.
Câu 15: 𝑀 là một điểm trong môi trường có giao thoa giữa hai sóng xuất phát từ hai nguồn cùng pha. Cho
𝑘 là những số nguyên. Tại 𝑀 có cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn tới
𝑀 thoả mãn biểu thức nào sau đây?
𝜆
A. 𝑑2 − 𝑑1 = 𝑘 2 .
B. 𝑑2 − 𝑑1 = 𝑘𝜆.
𝜆
C. 𝑑2 − 𝑑1 = (2𝑘 + 1) 4 .
𝜆
D. 𝑑2 − 𝑑1 = (2𝑘 + 1) 2
Câu 16: Đối với sóng hình sin, quãng đường mà sóng truyền đi trong một chu kỳ được gọi là
A. bước sóng
B. li độ sóng
C. biên độ sóng
D. tần số sóng
Câu 17: Cho hai dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số. Hai dao động này ngược pha khi độ lệch
pha giữa hai dao động bằng
A. 2𝑛𝜋 với 𝑛 = 0, ±1, ±2,
B. (2𝑛 + 1)0,5𝜋 với 𝑛 = 0, ±1, ±2, … ….
C. (2𝑛 + 1)𝜋 với 𝑛 = 0, ±1, ±2, …
D. (2𝑛 + 1)0,25𝜋 với 𝑛 = 0, ±1, ±2, … ….
Câu 18: Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia laze có tính định hướng cao
B. Tia laze có tính kết hợp cao
C. Tia laze có cường độ lớn
D. Tia laze là ánh sáng trắng
Câu 19: Đối với dòng điện xoay chiều, đại lượng nào sau đây không có giá trị hiệu dụng?
A. Điện áp
B. Công suất
C. Cường độ dòng điện
D. Suất điện động
Câu 20: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, tím, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với
ánh sáng
A. tím
B. lục
C. vàng
D. cam
Câu 21: Công thoát của electron đối với một kim loại là 2,3eV. Chiếu lên bề mặt kim loại này lần lượt
hai bức xạ có bước sóng là 𝜆1 = 0,45𝜇𝑚 và 𝜆2 = 0,5𝜇m. Bức xạ nào có khả năng gây ra hiện
tượng quang điện đối với kim loại này?
A. Không có bức xạ nào
B. Chỉ có bức xạ có bước sóng 𝜆2
C. Cả hai bức xạ
D. Chỉ có bức xạ có bước sóng 𝜆1
Câu 22: Điện áp tức thời giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều có biểu thức 𝑢 =
220√2cos100𝜋𝑡(𝑉) ( 𝑡 tính bằng giây). Tại thời điểm 𝑡 = 0,25 s, điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch đó có giá trị là
A. 220(𝑉)
B. −220√2(𝑉)
C. 220√2(𝑉).
D. 110(𝑉).
Câu 23: Một vật có khối lượng 400 gam dao động điều hòa theo phương trình 𝑥 = 8cos(10𝑡 + 𝜋/4)cm.
Cơ năng của vật là
A. 0,064 J
B. 1,6 J
C. 0,256 J
D. 0,128 J.
−12 (
2 ).
Câu 24: Biết cường độ âm chuẩn là 10
W/m Tại một điểm có cường độ âm là 10−6 (W/m2 ) thì
mức cường độ âm tại đó là
A. 10𝐵
B. 8 B
C. 6𝐵
D. 4𝐵
Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y-âng, tại vị trí cách vân trung tâm 4 mm, ta
thu được vân tối thứ 3. Khoảng vân 𝑖 là
A. 1,6 mm
B. 1,3 mm
C. 1,8 mm
D. 0,75 mm
2
Câu 26: Tại nơi có gia tốc trọng trường 𝑔 = 9,8 m/s , một con lắc đơn có chiều dài dây treo 100 cm
đang dao động điều hoà. Tần số dao động của con lắc xấp xỉ bằng
A. 0,05 Hz.
B. 2 Hz.
C. 0,5 Hz.
D. 1 Hz.
Câu 27: Mạch chọn sóng ở một máy thu thanh là mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2𝜇𝐻
và tụ điện có điện dung 5𝑝𝐹. Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạch
dao động phải bằng tần số của sóng điện từ (để có cộng hưởng). Lấy tốc độ của ánh sáng trong
chân không là 3.108 m/s. Bước sóng của sóng điện từ mà máy trên thu được là
A. 0,596 m
B. 596 m
C. 59,6 m
D. 5,96 𝑚
Câu 28: Một mạch điện gồm: nguồn điện có suất điện động 𝐸 = 6𝑉, điện trở trong 𝑟 = 2Ω; mạch ngoài
có điện trở 𝑅 = 4Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch ngoài có giá trị bằng
A. 2𝑉
B. 6 V
C. 4 V
D. 8 V
Câu 29: Đặt điện áp xoay chiều 𝑢 = 𝑈0 cos(100𝜋𝑡 + 𝜋/6)(𝑉) vào hai đầu mạch điện xoay chiều chỉ có
tụ điện thì cường độ dòng điện qua mạch có pha ban đầu là
A.
5𝜋
6
B.
𝜋
6
C.
𝜋
3
D.
2𝜋
3
.
Câu 30: Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là 37,9638 𝑢 và
tổng khối lượng nghỉ các hạt sau phản ứng là 37,9656 𝑢. Lấy 1𝑢 = 931,5MeV/𝑐 2. Phản ứng này
A. thu năng lượng 1,68MeV
B. thu năng lượng 16,8MeV
C. tỏa năng lượng 1,68 MeV
D. tỏa năng lượng 16,8 MeV.
Câu 31: Các mức năng lượng ở trạng thái dừng của nguyên tử Hidrô được xác định bằng biểu thức 𝐸𝑛 =
−
Câu 32:
Câu 33:
Câu 34:
Câu 35:
13,6
𝑛2
(𝑒𝑉)(𝑛 = 1,2,3, …. Ở trạng thái dừng, êlectron trong nguyên tử chuyển động trên quỹ đạo
dừng có bán kính 𝑟𝑛 = 𝑛2 𝑟0 với 𝑟0 là bán kính Bo. Nếu một nguyên tử Hidrô hấp thụ một phôtôn
có năng lượng 2,856 eV thì bán kính qũy đạo dừng của êlectron trong nguyên tử đó sẽ tăng lên
A. 2,25 lần
B. 9,00 lần.
C. 4,00 lần
D. 6,25 lần.
Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng ổn định. Biên độ dao động tại điểm bụng là 4 mm.
Trên dây, có ba điểm liên tiếp 𝑀, 𝑁, 𝑃 mà 3 phần tử tại đó dao động điều hòa cùng pha, cùng
biên độ 2√3 mm. Khi dây duỗi thẳng 𝑀𝑁 − 𝑁𝑃 = 10 cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là
120 cm/s. Tần số của sóng có giá trị bằng
A. 3 Hz.
B. 8 Hz.
C. 2 Hz.
D. 12 Hz.
Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220 V, cường độ
dòng điện hiệu dụng 0,5𝐴 và hệ số công suất của động cơ là 0,85. Biết rằng công suất hao phí
của động cơ là 9 W. Hiệu suất của động cơ (tỉ số giữa công suất hữu ích và công suất tiêu thụ
toàn phần) là
A. 92,5%
B. 87,5%
C. 80%
D. 90,4%.
9
Dùng một prôtôn có động năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân 4 𝐵𝑒 đang đứng yên. Phản ứng tạo
ra hạt nhân 𝑋 và hạt 𝛼. Hạt 𝛼 bay theo phương vuông góc với phương tới của hạt prôtôn và có
động năng 4MeV. Lấy khối lượng của các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng.
Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng
A. 1,145MeV
B. 2,125MeV
C. 4,225MeV
D. 3,125MeV
Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực kéo về theo
thời gian 𝑡 của một vật có khối lượng 100 g đang dao động
điều hòa. Lấy 𝜋 2 = 10. Kể từ lúc 𝑡 = 0, sau khoảng thời gian
13
15
𝑠 tốc độ trung bình của vật gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 165 cm/s
B. 150 cm/s
C. 160 cm/s
D. 145 cm/s
Câu 36: Đặt vào hai đầu đoạn mạch có 𝑅, 𝐿, 𝐶 mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều 𝑢 = 𝑈√2cos 𝜔𝑡. Khi
đó, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các phần tử 𝑅, 𝐿, 𝐶 lần lượt là 30 V, 90 V, 50 V. Thay tụ điện
𝐶 bởi tụ điện 𝐶1 để cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại. Khi đó, điện áp
hiệu dụng giữa 2 đầu tụ điện 𝐶1 là
A. 90 V
B. 50 V
C. 150 V
D. 170 V
Câu 37: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 𝑈 vào hai
đầu đoạn mạch 𝐴𝐵 gồm hai điện trở giống nhau có giá trị 𝑅,
hai cuộn cảm thuần giống nhau có độ tự cảm 𝐿 và tụ điện có
điện dung 𝐶 mắc nối tiếp như hình bên. Đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc theo thời gian của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
AM và MB như hình bên. 𝑓0 là tần số để có cộng hưởng điện
trong đoạn mạch 𝑀𝐵. 𝑓0 và 𝑈 có giá trị lần lượt là
A. 50 Hz và 200 V
B. 100 Hz và 200 V
C. 50 Hz và 200√2 V D. 100 Hz và 200√2 V
Câu 38: Tiến hành thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại 𝐴 và 𝐵 cách nhau
30 cm dao động cùng pha, cùng tần số 2,5 Hz. Tốc độ truyền sóng ở mặt nước là 0,1 m/s. Gọi
𝑂 là trung điểm của 𝐴𝐵 và 𝑀 là trung điểm của 𝑂𝐵. Xét tia 𝑀𝑥 nằm tại mặt nước và vuông góc
với 𝐴𝐵. Gọi 𝑃 và 𝑄 lần lượt là hai điểm trên tia 𝑀𝑥 mà 2 phần tử tại đó dao động với biên độ
cực đại ở xa 𝑀 nhất và gần 𝑀 nhất. Khoảng cách 𝑃𝑄 gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A. 35 cm
B. 45 cm
C. 15 cm
D. 55 cm
Câu 39: Trong thí nghiệm 𝑌-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5 mm, màn quan sát cách
mặt phẳng chứa hai khe một khoảng 𝐷 có thể thay đổi được. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng
đơn sắc có bước sóng 𝜆(380 nm ≤ 𝜆 ≤ 640 nm). 𝑀 và 𝑁 là hai điểm trên màn quan sát cách vị
trí vân sáng trung tâm lần lượt là 6,4 mm và 9,6 mm. Ban đầu, khi 𝐷 = 𝐷1 = 0,8 m thì tại 𝑀 và
𝑁 là vị trí của các vân sáng. Khi 𝐷 = 𝐷2 = 1,6𝑚 thì tại 𝑀 và 𝑁 vẫn là vị trí các vân sáng. Bước
sóng 𝜆 dùng trong thí nghiệm có giá trị bằng
A. 0,67𝜇𝑚
B. 0,4𝜇m
C. 0,44𝜇m
D. 0,5𝜇𝑚.
Câu 40: Cho hai vật nhỏ 𝐴 và 𝐵 có khối lượng bằng nhau và bằng 50 g. Hai vật được nối với nhau bằng
một sợi dây rất nhẹ, không giãn, không dẫn điện và dài 12 cm. Vật 𝐵 tích điện 2.10−6 C, vật 𝐴
không tích điện. Vật 𝐴 được gắn vào lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m. Hệ được treo thẳng đứng
trong điện trường đều. Vectơ cường độ điện trường có độ lớn 105 V/m và hướng thẳng đứng từ
dưới lên. Lấy 𝑔 = 𝜋 2 = 10 m/s 2 . Ban đầu, giữ vật 𝐴 để hệ đứng yên và lò xo không biến dạng.
Thả nhẹ vật 𝐴, khi vật 𝐵 có vận tốc bằng 0 lần đầu thì dây đứt. Khi vật 𝐴 đi qua vị trí cân bằng
mới lần thứ nhất thì khoảng cách giữa vật 𝐴 và vật 𝐵 bằng bao nhiêu?
A. 26,75 cm
B. 24,12 cm
C. 25,42 cm
D. 26,2 cm.
CỤM TRƯỜNG THPT
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài: 50 PHÚT(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ..................................................... Số báo danh: .............
Câu 1: Hai điện tích điểm 𝑞 1 , 𝑞2 đứng yên, đặt cách nhau một khoảng 𝑟 trong chân không, hệ số tỉ lệ
𝑘 = 9.109
Nm2
C2
. Độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm có được tính bằng công
thức nào sau đây?
A. 𝐹 = 𝑘
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
Câu 6:
Câu 7:
Câu 8:
Câu 9:
|𝑞1 𝑞2 |
𝑟
|𝑞|
B. 𝐹 = 𝑘 𝑟 2
+
C. 𝐹 = 𝑘
|𝑞|
𝑟
D. 𝐹 = 𝑘
|𝑞1 𝑞2 |
𝑟2
−
Cho các tia phóng xạ 𝛼, 𝛽 , 𝛽 , 𝛾. Tia nào có bản chất là sóng điện từ
A. Tia 𝛼
B. Tia 𝛾
C. Tia 𝛽 +
D. Tia 𝛽 −
Ảnh của một vật qua thấu kính phân kì
A. luôn bằng vật
B. luôn lớn hơn vật
C. luôn ngược chiều với vật
D. luôn cùng chiều với vật
Một chất điểm dao động theo phương trình 𝑥 = 8cos𝜔𝑡 (cm). Biên độ dao động của chất điểm
là
A. 8 cm.
B. 16 cm.
C. 2 cm.
D. 4 cm.
Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có tác dụng tạo ra
A. lực quay máy.
B. suất điện động xoay chiều
C. dòng điện xoay chiều.
D. từ trường.
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai? Sóng điện từ
A. có thể biến điệu.
B. mang năng lượng. C. là sóng ngang.
D. là sóng dọc
Môi trường nào truyền âm kém nhất trong các môi trường sau đây?
A. Chất khí.
B. Nước
C. Thủy tinh.
D. Kim loại.
14
14
Hạt nhân 6 C và 7 N có cùng
A. số nuclôn.
B. số notrôn.
C. điện tích.
D. số prôtôn.
Một mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 𝐿 và tụ điện có điện dung
𝐶. Tần số dao động riêng của mạch là
1
A. 𝑓 = 𝜋√𝐿𝐶.
B. 𝑓 = 2𝜋√𝐿𝐶.
C. 𝑓 = 𝜋√𝐿𝐶.
1
D. 𝑓 = 2𝜋√𝐿𝐶.
Câu 10: Linh kiện nào dưới đây hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong?
A. Đèn LED
B. Nhiệt điện trở.
C. Quang điện trở.
D. Tế bào quang điện.
Câu 11: Một khung dây phẳng, có diện tích 𝑆, đặt trong từ trường đều. Biết vectơ pháp tuyến 𝑛⃗ của khung
⃗ một góc 𝛼. Từ thông qua khung dây được xác định bởi biểu
dây hợp với vectơ cảm ứng từ 𝐵
thức nào sau đây?
A. Φ = 𝐵𝑆cotg𝛼.
B. Φ = 𝐵tan𝛼.
C. Φ = 𝐵𝑆cos𝛼.
D. Φ = 𝐵𝑆sin𝛼.
Câu 12: Một trong những biện pháp làm giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện khi truyền tải
điện năng đi xa đang được áp dụng rộng rãi là
A. giảm điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.
B. tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.
C. tăng chiều dài đường dây truyền tải điện.
D. giảm tiết diện dây truyền tải điện.
Câu 13: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
A. Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức
B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức
C. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
Câu 14: Trong y học, tia nào sau đây thường được sử dụng để chiếu điện, chụp điện?
A. Tia 𝑋.
B. Tia tử ngoại.
C. Tia 𝛼.
D. Tia hồng ngoại.
Câu 15: 𝑀 là một điểm trong môi trường có giao thoa giữa hai sóng xuất phát từ hai nguồn cùng pha. Cho
𝑘 là những số nguyên. Tại 𝑀 có cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn tới
𝑀 thoả mãn biểu thức nào sau đây?
𝜆
A. 𝑑2 − 𝑑1 = 𝑘 2 .
B. 𝑑2 − 𝑑1 = 𝑘𝜆.
𝜆
C. 𝑑2 − 𝑑1 = (2𝑘 + 1) 4 .
𝜆
D. 𝑑2 − 𝑑1 = (2𝑘 + 1) 2
Câu 16: Đối với sóng hình sin, quãng đường mà sóng truyền đi trong một chu kỳ được gọi là
A. bước sóng
B. li độ sóng
C. biên độ sóng
D. tần số sóng
Câu 17: Cho hai dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số. Hai dao động này ngược pha khi độ lệch
pha giữa hai dao động bằng
A. 2𝑛𝜋 với 𝑛 = 0, ±1, ±2,
B. (2𝑛 + 1)0,5𝜋 với 𝑛 = 0, ±1, ±2, … ….
C. (2𝑛 + 1)𝜋 với 𝑛 = 0, ±1, ±2, …
D. (2𝑛 + 1)0,25𝜋 với 𝑛 = 0, ±1, ±2, … ….
Câu 18: Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia laze có tính định hướng cao
B. Tia laze có tính kết hợp cao
C. Tia laze có cường độ lớn
D. Tia laze là ánh sáng trắng
Câu 19: Đối với dòng điện xoay chiều, đại lượng nào sau đây không có giá trị hiệu dụng?
A. Điện áp
B. Công suất
C. Cường độ dòng điện
D. Suất điện động
Câu 20: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, tím, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với
ánh sáng
A. tím
B. lục
C. vàng
D. cam
Câu 21: Công thoát của electron đối với một kim loại là 2,3eV. Chiếu lên bề mặt kim loại này lần lượt
hai bức xạ có bước sóng là 𝜆1 = 0,45𝜇𝑚 và 𝜆2 = 0,5𝜇m. Bức xạ nào có khả năng gây ra hiện
tượng quang điện đối với kim loại này?
A. Không có bức xạ nào
B. Chỉ có bức xạ có bước sóng 𝜆2
C. Cả hai bức xạ
D. Chỉ có bức xạ có bước sóng 𝜆1
Câu 22: Điện áp tức thời giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều có biểu thức 𝑢 =
220√2cos100𝜋𝑡(𝑉) ( 𝑡 tính bằng giây). Tại thời điểm 𝑡 = 0,25 s, điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch đó có giá trị là
A. 220(𝑉)
B. −220√2(𝑉)
C. 220√2(𝑉).
D. 110(𝑉).
Câu 23: Một vật có khối lượng 400 gam dao động điều hòa theo phương trình 𝑥 = 8cos(10𝑡 + 𝜋/4)cm.
Cơ năng của vật là
A. 0,064 J
B. 1,6 J
C. 0,256 J
D. 0,128 J.
−12 (
2 ).
Câu 24: Biết cường độ âm chuẩn là 10
W/m Tại một điểm có cường độ âm là 10−6 (W/m2 ) thì
mức cường độ âm tại đó là
A. 10𝐵
B. 8 B
C. 6𝐵
D. 4𝐵
Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y-âng, tại vị trí cách vân trung tâm 4 mm, ta
thu được vân tối thứ 3. Khoảng vân 𝑖 là
A. 1,6 mm
B. 1,3 mm
C. 1,8 mm
D. 0,75 mm
2
Câu 26: Tại nơi có gia tốc trọng trường 𝑔 = 9,8 m/s , một con lắc đơn có chiều dài dây treo 100 cm
đang dao động điều hoà. Tần số dao động của con lắc xấp xỉ bằng
A. 0,05 Hz.
B. 2 Hz.
C. 0,5 Hz.
D. 1 Hz.
Câu 27: Mạch chọn sóng ở một máy thu thanh là mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2𝜇𝐻
và tụ điện có điện dung 5𝑝𝐹. Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạch
dao động phải bằng tần số của sóng điện từ (để có cộng hưởng). Lấy tốc độ của ánh sáng trong
chân không là 3.108 m/s. Bước sóng của sóng điện từ mà máy trên thu được là
A. 0,596 m
B. 596 m
C. 59,6 m
D. 5,96 𝑚
Câu 28: Một mạch điện gồm: nguồn điện có suất điện động 𝐸 = 6𝑉, điện trở trong 𝑟 = 2Ω; mạch ngoài
có điện trở 𝑅 = 4Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch ngoài có giá trị bằng
A. 2𝑉
B. 6 V
C. 4 V
D. 8 V
Câu 29: Đặt điện áp xoay chiều 𝑢 = 𝑈0 cos(100𝜋𝑡 + 𝜋/6)(𝑉) vào hai đầu mạch điện xoay chiều chỉ có
tụ điện thì cường độ dòng điện qua mạch có pha ban đầu là
A.
5𝜋
6
B.
𝜋
6
C.
𝜋
3
D.
2𝜋
3
.
Câu 30: Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là 37,9638 𝑢 và
tổng khối lượng nghỉ các hạt sau phản ứng là 37,9656 𝑢. Lấy 1𝑢 = 931,5MeV/𝑐 2. Phản ứng này
A. thu năng lượng 1,68MeV
B. thu năng lượng 16,8MeV
C. tỏa năng lượng 1,68 MeV
D. tỏa năng lượng 16,8 MeV.
Câu 31: Các mức năng lượng ở trạng thái dừng của nguyên tử Hidrô được xác định bằng biểu thức 𝐸𝑛 =
−
Câu 32:
Câu 33:
Câu 34:
Câu 35:
13,6
𝑛2
(𝑒𝑉)(𝑛 = 1,2,3, …. Ở trạng thái dừng, êlectron trong nguyên tử chuyển động trên quỹ đạo
dừng có bán kính 𝑟𝑛 = 𝑛2 𝑟0 với 𝑟0 là bán kính Bo. Nếu một nguyên tử Hidrô hấp thụ một phôtôn
có năng lượng 2,856 eV thì bán kính qũy đạo dừng của êlectron trong nguyên tử đó sẽ tăng lên
A. 2,25 lần
B. 9,00 lần.
C. 4,00 lần
D. 6,25 lần.
Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng ổn định. Biên độ dao động tại điểm bụng là 4 mm.
Trên dây, có ba điểm liên tiếp 𝑀, 𝑁, 𝑃 mà 3 phần tử tại đó dao động điều hòa cùng pha, cùng
biên độ 2√3 mm. Khi dây duỗi thẳng 𝑀𝑁 − 𝑁𝑃 = 10 cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là
120 cm/s. Tần số của sóng có giá trị bằng
A. 3 Hz.
B. 8 Hz.
C. 2 Hz.
D. 12 Hz.
Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220 V, cường độ
dòng điện hiệu dụng 0,5𝐴 và hệ số công suất của động cơ là 0,85. Biết rằng công suất hao phí
của động cơ là 9 W. Hiệu suất của động cơ (tỉ số giữa công suất hữu ích và công suất tiêu thụ
toàn phần) là
A. 92,5%
B. 87,5%
C. 80%
D. 90,4%.
9
Dùng một prôtôn có động năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân 4 𝐵𝑒 đang đứng yên. Phản ứng tạo
ra hạt nhân 𝑋 và hạt 𝛼. Hạt 𝛼 bay theo phương vuông góc với phương tới của hạt prôtôn và có
động năng 4MeV. Lấy khối lượng của các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng.
Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng
A. 1,145MeV
B. 2,125MeV
C. 4,225MeV
D. 3,125MeV
Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực kéo về theo
thời gian 𝑡 của một vật có khối lượng 100 g đang dao động
điều hòa. Lấy 𝜋 2 = 10. Kể từ lúc 𝑡 = 0, sau khoảng thời gian
13
15
𝑠 tốc độ trung bình của vật gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 165 cm/s
B. 150 cm/s
C. 160 cm/s
D. 145 cm/s
Câu 36: Đặt vào hai đầu đoạn mạch có 𝑅, 𝐿, 𝐶 mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều 𝑢 = 𝑈√2cos 𝜔𝑡. Khi
đó, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các phần tử 𝑅, 𝐿, 𝐶 lần lượt là 30 V, 90 V, 50 V. Thay tụ điện
𝐶 bởi tụ điện 𝐶1 để cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại. Khi đó, điện áp
hiệu dụng giữa 2 đầu tụ điện 𝐶1 là
A. 90 V
B. 50 V
C. 150 V
D. 170 V
Câu 37: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 𝑈 vào hai
đầu đoạn mạch 𝐴𝐵 gồm hai điện trở giống nhau có giá trị 𝑅,
hai cuộn cảm thuần giống nhau có độ tự cảm 𝐿 và tụ điện có
điện dung 𝐶 mắc nối tiếp như hình bên. Đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc theo thời gian của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
AM và MB như hình bên. 𝑓0 là tần số để có cộng hưởng điện
trong đoạn mạch 𝑀𝐵. 𝑓0 và 𝑈 có giá trị lần lượt là
A. 50 Hz và 200 V
B. 100 Hz và 200 V
C. 50 Hz và 200√2 V D. 100 Hz và 200√2 V
Câu 38: Tiến hành thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại 𝐴 và 𝐵 cách nhau
30 cm dao động cùng pha, cùng tần số 2,5 Hz. Tốc độ truyền sóng ở mặt nước là 0,1 m/s. Gọi
𝑂 là trung điểm của 𝐴𝐵 và 𝑀 là trung điểm của 𝑂𝐵. Xét tia 𝑀𝑥 nằm tại mặt nước và vuông góc
với 𝐴𝐵. Gọi 𝑃 và 𝑄 lần lượt là hai điểm trên tia 𝑀𝑥 mà 2 phần tử tại đó dao động với biên độ
cực đại ở xa 𝑀 nhất và gần 𝑀 nhất. Khoảng cách 𝑃𝑄 gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A. 35 cm
B. 45 cm
C. 15 cm
D. 55 cm
Câu 39: Trong thí nghiệm 𝑌-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5 mm, màn quan sát cách
mặt phẳng chứa hai khe một khoảng 𝐷 có thể thay đổi được. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng
đơn sắc có bước sóng 𝜆(380 nm ≤ 𝜆 ≤ 640 nm). 𝑀 và 𝑁 là hai điểm trên màn quan sát cách vị
trí vân sáng trung tâm lần lượt là 6,4 mm và 9,6 mm. Ban đầu, khi 𝐷 = 𝐷1 = 0,8 m thì tại 𝑀 và
𝑁 là vị trí của các vân sáng. Khi 𝐷 = 𝐷2 = 1,6𝑚 thì tại 𝑀 và 𝑁 vẫn là vị trí các vân sáng. Bước
sóng 𝜆 dùng trong thí nghiệm có giá trị bằng
A. 0,67𝜇𝑚
B. 0,4𝜇m
C. 0,44𝜇m
D. 0,5𝜇𝑚.
Câu 40: Cho hai vật nhỏ 𝐴 và 𝐵 có khối lượng bằng nhau và bằng 50 g. Hai vật được nối với nhau bằng
một sợi dây rất nhẹ, không giãn, không dẫn điện và dài 12 cm. Vật 𝐵 tích điện 2.10−6 C, vật 𝐴
không tích điện. Vật 𝐴 được gắn vào lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m. Hệ được treo thẳng đứng
trong điện trường đều. Vectơ cường độ điện trường có độ lớn 105 V/m và hướng thẳng đứng từ
dưới lên. Lấy 𝑔 = 𝜋 2 = 10 m/s 2 . Ban đầu, giữ vật 𝐴 để hệ đứng yên và lò xo không biến dạng.
Thả nhẹ vật 𝐴, khi vật 𝐵 có vận tốc bằng 0 lần đầu thì dây đứt. Khi vật 𝐴 đi qua vị trí cân bằng
mới lần thứ nhất thì khoảng cách giữa vật 𝐴 và vật 𝐵 bằng bao nhiêu?
A. 26,75 cm
B. 24,12 cm
C. 25,42 cm
D. 26,2 cm.
 









Các ý kiến mới nhất