Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Vật lí 12. Đề thi thử TN Sở GD-ĐT Hải Phòng năm học 2022 - 2023

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Linh
Ngày gửi: 23h:21' 23-05-2023
Dung lượng: 660.6 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài: 50 PHÚT(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ..................................................... Số báo danh: .............

Câu 1: Khi một cơ hệ dao động tắt dần thì
A. cơ năng của cơ hệ đó không đổi theo thời gian.
B. cơ năng của cơ hệ đó giảm dần theo thời gian.
C. thế năng của cơ hệ đó giảm dần theo thời gian.
D. thế năng của cơ hệ đó không đổi theo thời gian.
Câu 2: Một chất điểm mang điện tích dương đặt trong chân không sẽ tạo ra điện trường có các đường
sức điện là
A. các đường thẳng có chiều đi ra từ chất điểm đó.
B. các đường cong kín.
C. các đường cong hở.
D. các đường thẳng có chiều đi vào chất điểm đó.
Câu 3: Trong máy phát điện xoay chiều ba pha, các suất điện động xoay chiều xuất hiện ở ba cuộn dây
của stato luôn có cùng
𝜋
𝜋
A. biên độ và lệch pha 3 .
B. tần số và lệch pha 3 .
Câu 4:

Câu 5:

C. biên độ và cùng tần số.
D. tần số và cùng pha.
Gọi ro là bán kính Bo. Bán kính các quỹ đạo dừng của êlectron trong nguyên tử hiđrô không thể
có giá trị
A. 4r0 .
B. 16r0 .
C. 9𝑟0.
D. 13𝑟0.
Đối với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, pha của điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn
mạch luôn
𝜋
A. sớm pha 2 so với cường độ dòng điện tức thời trong mạch.
𝜋

B. chậm pha 2 so với cường độ dòng điện tức thời trong mạch.

Câu 6:

C. ngược pha với cường độ dòng điện tức thời trong mạch.
D. cùng pha với cường độ dòng điện tức thời trong mạch.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m được treo thẳng đứng bằng một lò xo rất nhẹ có
độ cứng k. Biểu thức tính chu kì dao động riêng T của con lắc lò xo có
m

A. 𝑇 = 2𝜋√ k .
Câu 7:
Câu 8:

Câu 9:

1

k

B. T = 2𝜋 √m.

1

m

C. T = 2𝜋 √ k .

k

D. T = 2𝜋√m.

Tần số của tia hồng ngoại, tia đơn sắc màu lục, tia tử ngoại lần lượt là f1 , f2 , f3 . Hệ thức đúng là
A. 𝑓1 > 𝑓2 > 𝑓3 .
B. 𝑓3 > 𝑓2 > 𝑓1 .
C. 𝑓3 > 𝑓1 > 𝑓2 .
D. 𝑓2 > 𝑓1 > 𝑓3 .
Ánh sáng trắng là
A. hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
B. tập hợp của 7 ánh sáng đơn sắc gồm: đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm và tím.
C. ánh sáng có một màu nhất định và không bị khúc xạ khi truyền qua lăng kính.
D. ánh sáng có một màu nhất định và không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
Tại điểm phản xạ cố định, sóng tới và sóng phản xạ luôn
𝜋
𝜋
A. cùng pha.
B. lệch pha 2 .
C. ngược pha.
D. lệch pha 3 .

Câu 10: Giới hạn quang điện của một chất là 𝜆0 , h là hằng số Plăng và 𝑐 là tốc độ truyền ánh sáng trong
chân không. Công thoát êlectron ra khỏi khối chất đó là
𝜆

A. A = hc0 .

B. A =

h𝜆0
c

.

h

hc

C. A = c𝜆.

D. A = 𝜆 .

C. 97.

D. 67.

0

67
30 Zn

Câu 11: Số prôtôn trong hạt nhân

A. 37.
B. 30.

Câu 12: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = Acos (𝜔𝑡 + 𝜑); trong đó A và 𝜔 là các hằng
số dương, 𝜑 là hằng số. Pha dao động ở thời điểm 𝑡 là
A. 𝜔t + 𝜑.
B. 𝜑.
C. 𝜔t.
D. 𝜔.
Câu 13: Một tia sáng đơn sắc truyền từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2 . i là
góc tới của tia sáng và r là góc khúc xạ của tia sáng. Biểu thức của định luật khúc xạ ánh sáng
có thể viết dưới dạng
A. n1 sini = n2 sinr.

B. n2 sini = n1 sin𝑟.

C.

sini
n1

=

sinr
n2

.

sini

n

D. sinr = n1.
2

Câu 14: Khi máy biến áp đang hoạt động, cuộn dây sơ cấp là cuộn dây
A. được nối với nguồn phát điện.
B. có số vòng dây nhỏ hơn cuộn còn lại.
C. được nối với tải tiêu thụ điện.
D. có số vòng dây lớn hơn cuộn còn lại.
Câu 15: Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, suất điện động cảm ứng ec liên hệ với độ biến thiên từ thông
ΔΦ trong khoảng thời gian Δt theo biểu thức
A. ec = −

ΔΦ

.
Δt

Δt

B. ec = ΔΦ. Δt.

C. ec = ΔΦ.

D. ec = −ΔΦ. Δt.

Câu 16: Sóng cơ học không thể lan truyền được trong môi trường
A. không khí.
B. chất lỏng.
C. chân không.
D. chất rắn.
Câu 17: Các hạt nhân đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng
A. số prôtôn.
B. khối lượng.
C. số nuclôn.
D. số nơtron.
Câu 18: Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn sóng dao động cùng phương, cùng tần số và có hiệu số pha
A. thay đổi theo hàm bậc nhất với thời gian.
B. thay đổi theo hàm bậc hai với thời gian.
C. không đổi theo thời gian.
D. biến đổi theo thời gian.
Câu 19: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
A. Mạch biến điệu.
B. Mạch tách sóng điện từ.
C. Mạch phát sóng điện từ.
D. Mạch khuếch đại.
Câu 20: Sóng điện từ không có đặc điểm nào sau đây?
A. Sóng điện từ mang năng lượng.
B. Sóng điện từ truyền với tốc độ 3.108 m/s trong mọi môi trường.
C. Sóng điện từ truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
D. Sóng điện từ là sóng ngang.
Câu 21: Trên một sợi dây đàn hồi, đang xảy ra hiện tượng sóng dừng với tần số của sóng bằng 5 Hz. O là
một điểm nút và P là điểm bụng gần O nhất. N là một điểm thuộc đoạn OP, cách O 0,2 cm. Biết
rằng khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp độ lớn li độ dao động của phần tử tại P
1

bằng biên độ dao động của phần tử tại N là 20 s. Bước sóng trên dây bằng
A. 4,8 cm.
B. 2,4 cm.
C. 1,2 cm.
D. 1,6 cm.
−4
2
Câu 22: Cường độ âm tại điểm A bằng 10 W/m . Biết cường độ âm chuẩn I0 = 10−12 W/m2 . Mức
cường độ âm tại A bằng
A. 80 d𝐵
B. 10−8 d𝐵
C. 80 W/m2 .
D. 10−8 W/m2 .
Câu 23: Khi rôto của một máy phát điện xoay chiều một pha quay đều với tốc độ 1200 vòng/phút thì tạo
ra suất điện động trên stato biến thiên điều hòa với tần số 60 Hz. Rôto của máy phát điện trên có
số cặp cực từ là
A. 20.
B. 6.
C. 3.
D. 40.
𝜋
Câu 24: Một vật đang thực hiện dao động điều hòa với chu kì 10 s. Tần số góc của vật là
A.

10
𝜋

rad/s.

B. 10rad/s.

𝜋

C. 10 rad/s.

D. 20rad/s.

Câu 25: Trong một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc là
5.106 rad/s. Biết điện tích cực đại trên một bản của tụ điện là 1,6.10-8. Cường độ dòng điện cực
đại trong mạch có giá trị là
A. 0,10A
B. 0,20A
C. 0,06A
D. 0,08A
𝜋

Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều 𝑢 = 80√2cos (100𝜋𝑡 + 6 ) (𝑉) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở
thuần 40Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm

0,6
𝜋

H và tụ điện mắc nối tiếp. Công suất tiêu thụ của

đoạn mạch bằng 160 W. Bỏ qua điện trở của dây nối. Điện dung của tụ điện có giá trị bằng
A.

10−3
6𝜋

F.

B.

10−3
4𝜋

F.

C.

10−3
8𝜋

F.

D.

10−3
2𝜋

F.

Câu 27: Vật sáng 𝐴𝐵 có dạng đoạn thẳng, đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách
thấu kính 30 cm. Biết tiêu cự của thấu kính là 20 cm. Ảnh của vật AB tạo bởi thấu kính trên nằm
cách thấu kính một đoạn bằng
A. 60 cm.
B. 50 cm.
C. 6 cm.
D. 600 cm.
Câu 28: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng: khoảng cách giữa hai khe hẹp là a = 0,5 mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m, bề rộng tối thiểu của vùng chứa 6 vân
sáng liên tiếp là 9 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm có độ lớn là
A. 400 nm.
B. 500 nm.
C. 600 nm.
D. 700 nm.
235
Câu 29: Mỗi phản ứng phân hạch hạt nhân
U toả ra năng lượng 200MeV. Biết: NA =
23
−1
6,022. 10 mol . Năng lượng toả ra khi phân hạch 0,47 kg 235 U là
A. 2,41 ⋅ 107 J.
B. 2, 41.1013 J.
C. 3,85 ⋅ 107 J.
D. 3, 85.1013 J.
𝜋

Câu 30: Hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là x1 = 10cos (10t − ) (cm) và x2 =
4

𝜋

10cos (10t + 4 ) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ bằng
Câu 31:

Câu 32:

Câu 33:

Câu 34:

A. 10 cm.
B. 10√3 cm.
C. 20 cm.
D. 10√2 cm.
Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch AB chứa một điện trở thuần và một tụ điện
ghép nối tiếp. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần và giữa hai đầu tụ điện lần lượt là
80 V và 60 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AB bằng
A. 100 V.
B. 140 V.
C. 240 V.
D. 20 V.
17
Trong chân không, một tia 𝑋 có tần số 10 Hz và một tia hồng ngoại có bước sóng 3 µm. Tỉ số
giữa năng lượng của mỗi phôtôn tia X với năng lượng của mỗi phôtôn tia hồng ngoại là
A. 103 .
B. 102 .
C. 104 .
D. 105 .
Hạt nhân 238 U phân rã thành hạt nhân 206 Pb bền với chu kì bán rã là 4,47.109 năm. Một mẫu
vật được phát hiện có chứa 149,5 g 238 U và 76,6 g 206 Pb. Giả sử ban đầu, mẫu vật chỉ chứa
238
U nguyên chất. Toàn bộ lượng 206 Pb sinh ra do 238 U phân rã đều nằm trong mẫu vật. Tuổi
của mẫu vật gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 2, 67.109 năm.
B. 3, 00.109 năm.
C. 2,00.109 năm.
D. 3, 67.109 năm.
Tại mặt nước nằm ngang, đặt hai nguồn dao động theo phương thẳng đứng ở A và B có phương
trình uA = uB = 5cos20𝜋t (mm) (t tính bằng giây). Biết AB = 26 cm, tốc độ truyền sóng ở mặt
nước là 50 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền. Gọi d là đường thẳng nằm ngang vuông
góc với AB tại B. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm thuộc đường thẳng d mà phần tử nước
tại đó dao động với biên độ cực đại nhận giá trị bằng
A. 2,04 cm.
B. 8,13 cm.
C. 1,02 cm.
D. 5,88 cm.

Câu 35: Một sợi dây cao su đàn hồi, mảnh, nhẹ và có độ cứng k = 100 N/m, một đầu cố
định, một đầu gắn vào vật nhỏ khối lượng 𝑚 = 1,00 kg. Ban đầu vật được giữ cố
định tại vị trí sao cho dây cao su thẳng đứng và có chiều dài tự nhiên. Truyền tức
thời cho vật vận tốc v = 1,00 m/s theo phương thẳng đứng, từ trên xuống. Biết g
= 10 m/s 2 , toàn bộ sợi dây cao su luôn ở phía trên vật trong suốt quá trình nó
chuyển động. Chu kỳ chuyển động của vật có độ lớn gần nhất giá trị nào sau đây?
A. 0,68 s.
B. 0,62 s.
C. 0,64 s.
D. 0,66 s.
Câu 36: Cho mạch điện xoay chiều 𝐴𝐵 gồm hai đoạn mạch AM
và MB. Đoạn mạch AB chỉ chứa các phần tử là điện trở,
cuộn cảm và tụ điện mắc nối tiếp. Gọi uAB và uAM lần
lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AB và
AM. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của các điện áp trên
theo thời gian có dạng như hình bên. Cho biết trong
mạch đang có cộng hưởng điện, cường độ dòng điện
hiệu dụng trong mạch là √2 A và uAM sớm pha so với
uAB . Công suất tiêu thụ điện ở đoạn mạch MB là
A. 56,94 W.
B. 80,5 W.
C. 139,47 W.
D. 161,05 W.
Câu 37: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc
có bước sóng thoả mãn điều kiện: 390 nm ≤ 𝜆 ≤ 460 nm. Trên màn quan sát, trong khoảng
giữa hai vị trí liên tiếp mà tại đó cả hai bức xạ đều cho vân sáng, có N vị trí mà tại đó chỉ có một
bức xạ cho vân sáng. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần các giá trị mà N có thể nhận là N1 , N2 , N3 , …
Giá trị của T = N8 + N9 là
A. 44.
B. 47.
C. 49.
D. 51.
Câu 38: Trong vùng ánh sáng nhìn thấy, quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô có 4 vạch có màu
tương ứng là: đỏ, lam, chàm và tím. Bức xạ màu đỏ xuất hiện khi êlectron chuyển từ quĩ đạo M
về quĩ đạo L và có bước sóng 𝜆1 = 656 nm, bức xạ màu lam xuất hiện khi êlectron chuyển từ
quĩ đạo N về quĩ đạo L và có bước sóng 𝜆2 = 486 nm. Nếu êlectron chuyển từ quĩ đạo N về quĩ
đạo 𝑀 thì nguyên tử hiđrô sẽ phát ra bức xạ có bước sóng gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 1700 nm.
B. 2000 nm.
C. 1900 nm.
D. 1800 nm.
Câu 39: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với biên
𝜋
độ lần lượt là A1 và A2 . Nếu hai dao động thành phần có độ lệch pha là 2 thì biên độ dao động
của vật là 13 cm. Nếu hai dao động thành phần ngược pha thì biên độ dao động của vật là 7 cm.
Nếu hai dao động thành phần cùng pha thì biên độ dao động của vật bằng
A. 15 cm.
B. 9 cm.
C. 20 cm.
D. 17 cm.
Câu 40: Từ một trạm điện, điện năng được truyền tải đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha.
Biết công suất truyền đến nơi tiêu thụ luôn không đổi, điện áp và cường độ dòng điện luôn cùng
pha. Ban đầu, nếu ở trạm điện chưa sử dụng máy biến áp thì điện áp hiệu dụng ở trạm điện bằng
1,2 lần điện áp hiệu dụng ở nơi tiêu thụ. Để công suất hao phí trên đường dây truyền tải giảm
100 lần so với lúc ban đầu thì ở trạm điện cần sử dụng máy biến áp (coi là lí tưởng) có tỉ lệ số
vòng dây của cuộn thứ cấp với cuộn sơ cấp là
A. 0,12.
B. 8,35.
C. 10,02.
D. 0,10.
 
Gửi ý kiến