Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Vật lí 12. Đề thi thử TN THPT Sở GD - ĐT Phú Thọ năm học 2022 - 2023

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Linh
Ngày gửi: 21h:35' 14-05-2023
Dung lượng: 657.7 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài: 50 PHÚT(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ..................................................... Số báo danh: .............

Câu 1: Người có thể nghe được âm có tần số
A. trên 20 kHz.
B. từ thấp đến cao.
C. từ 16 Hz đến 20 kHz.
D. dưới 16 Hz.
Câu 2: Dụng cụ dùng để đo độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích là
A. tĩnh điện kế.
B. vôn kế.
C. cân xoắn Cu-lông. D. ampe kế.
Câu 3: Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
A. một số nguyên lần bước sóng.
B. một nửa bước sóng.
C. một bước sóng.
D. một phần tư bước sóng.
Câu 4: Hạt tải điện trong kim loại là
A. êlectron và ion dương.
B. êlectron.
C. ion dương và ion âm.
D. êlectron, ion dương và ion âm.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng? Với dao động cơ tắt dần thì
A. biên độ của dao động giảm dần theo thời gian.
B. cơ năng của vật tăng dần theo thời gian.
C. ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm.
D. vận tốc giảm dần theo thời gian.
Câu 6: Đặt điện áp u = Uocos(ωt + φ) (với ω > 0) vào hai bản của một tụ điện có điện dung C. Dung
kháng của tụ điện là
1
C
ω
A. ωC.
B. .
C. .
D.
.
ωC
C
ω
Câu 7: Nguồn có suất điện động E, điện trở trong r, nối với mạch ngoài chỉ có điện trở thuần R. Gọi I là
cường độ dòng điện chạy qua nguồn. Biểu thức xác định I là
E
E −R
E −r
R+r
.
.
.
A. I =
B. I =
C. I =
D. I =
.
R+r
r
R
E
Câu 8: Đơn vị của tần số góc là
A. rad/s.
B. giây.
C. Hz.
D. rad.
Câu 9: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 3cos(4t) cm. Pha của dao động là
Câu 10:

Câu 11:
Câu 12:

Câu 13:

Câu 14:

A. 4πt (rad).
B. 4π (rad).
C. 3 (rad).
D. 0 (rad).
Đặt điện áp u = Uocos(ωt + φ) (với ω > 0) vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R ghép nối
tiếp với một tụ điện có điện dung C. Hệ số công suất của đoạn mạch là

R
R
R
.
.
A.
B.
C.
D.
.
.
2
2
2
R

R + ( Cω )
 1 
R2 + 

 Cω 
Tốc độ truyền sóng cơ tăng dần trong các môi trường
A. lỏng, khí, rắn.
B. khí, lỏng, rắn.
C. rắn, lỏng, khí.
D. rắn, khí, lỏng.
Véctơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn
A. hướng ra xa vị trí cân bằng.
B. hướng về vị trí cân bằng.
C. cùng hướng chuyển động.
D. ngược hướng chuyển động.
Khi hoạt động, thiết bị có chức năng chính để chuyển hóa điện năng thành cơ năng là
A. động cơ không đồng bộ.
B. máy phát điện xoay chiều ba pha.
C. máy biến áp.
D. máy phát điện xoay chiều một pha.
Quang điện trong là hiện tượng ánh sáng giải phóng
A. các ion dương và ion âm.
B. các ion dương.
C. các ion âm.
D. các êlectron liên kết thành êlectron dẫn.

Câu 15: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, chàm, cam, vàng. Chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với
ánh sáng
A. chàm.
B. đỏ.
C. vàng.
D. cam.
Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu sáng các khe bằng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng  , khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp
đến màn quan sát là D. Công thức xác định vị trí của vân sáng bậc k trên màn quan sát là
D
1  D

, với k = 0, 1, 2,...
A. x = k
B. x =  k + 
, với k = 0, 1, 2,...
2a
2 a


D

1  D

D. x =  k + 
, với k = 0, 1, 2,...
a
2  2a

Câu 17: Một vòng dây phẳng diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B , mặt phẳng khung dây

C. x = k

, với k = 0, 1, 2,...

BS
thì góc α bằng
2
A. 90o.
B. 45o.
C. 60o.
D. 30o.
Câu 18: Trong động cơ không đồng bộ ba pha, bộ phận có thể quay dưới tác dụng của từ trường quay
được gọi là
A. stato.
B. rôto.
C. phần cảm.
D. phần ứng.
Câu 19: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C , trong

hợp với đường sức từ góc α. Nếu từ thông qua vòng dây có giá trị Φ =

mạch đang có dao động điện từ tự do với chu kì T. Hệ thức nào sau đây đúng?
2
1
A. T =
B. T = 2 LC .
C. T =
D. T =
.
.
2 LC
LC

1
.
LC

Câu 20: Số nuclôn có trong hạt nhân 136 C là
A. 13.
B. 21.
C. 6.
D. 7.
Câu 21: Trong chân không, bước sóng của một ánh sáng đơn sắc là  tốc độ truyền ánh sáng là c. Hằng
số Plăng là h. Lượng tử năng lượng ε của ánh sáng này được xác định bởi biểu thức
c
h
hc

A.  = .
B.  = .
C.  = .
D.  = .
h
hc

c
Câu 22: Phát biểu nào sau đây sai? Sóng điện từ và sóng cơ
A. đều tuân theo định luật phản xạ.
B. đều gây ra hiện tượng giao thoa.
C. đều truyền được trong chân không.
D. đều mang năng lượng.
Câu 23: Một con lắc lò xo nằm ngang, người ta kích thích cho con lắc dao động điều hòa với biên độ 5
cm thì chu kì dao động riêng là 1,0 s. Nếu kích thích cho con lắc dao động điều hòa với biên độ
10 cm thì chu kì dao động riêng là
A. 2,5 s.
B. 0,5 s.
C. 2,0 s.
D. 1,0 s.
Câu 24: Gọi mp, mn lần lượt là khối lượng của prôtôn, nơtron. Hạt nhân

A
Z

X có khối lượng mX . Độ hụt

khối của hạt nhân X là
A. Zmp + (A – Z)mn + mX .

B. Zmp + Amn – mX .

C. mp + mn – mX .

D. Zmp + (A – Z)mn – mX .

Câu 25: Chọn phát biểu đúng.
A. Hai sóng do hai nguồn kết hợp phát ra gọi là hai sóng kết hợp.
B. Hai nguồn dao động có cùng phương, cùng tần số là hai nguồn kết hợp.
C. Giao thoa sóng nước là hiện tượng xảy ra khi hai sóng có cùng tần số gặp nhau trên mặt
thoáng.
D. Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa.

Câu 26: Phương trình dao động của điện tích trên bản tụ điện trong mạch dao động LC là

q = q 0 cos ( t +  ) . Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là


A. u = q 0 cos  t +  +  .
2


B. u = q0 cos ( t + ) .

q0
q


cos ( t +  ) .
D. u = 0 cos  t +  +  .
C
2
C

Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn kết hợp S1 và S2, dao động cùng biên độ, cùng pha với tần
số 25 Hz. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình sóng lan truyền. Giữa S1, S2 có 10 hypebol
là quỹ tích của các điểm đứng yên. Khoảng cách gần nhất giữa hai hypebol ngoài cùng là 13,5
cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là
A. 0,375 m/s.
B. 0,8 m/s.
C. 1,5 m/s.
D. 0,75 m/s.
Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Biết bán kính Bo là ro = 5,3.10–11 m. Bán kính quỹ
đạo dừng N là
A. 13,25.10–10 m.
B. 4,77.10–10 m.
C. 2,12.10–10 m.
D. 8,48.10–10 m.
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm bóng đèn sợi đốt và cuộn cảm mắc nối tiếp
thấy đèn sáng. Lúc đầu, trong lòng cuộn cảm có lõi thép. Nếu rút lõi thép ra khỏi cuộn cảm thì
độ sáng bóng đèn
A. giảm xuống.
B. tăng lên.
C. tăng đột ngột rồi tắt. D. không đổi.
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình
x = Acos ( ωt + φ ) có pha dao động liên hệ với
C. u =

Câu 27:

Câu 28:

Câu 29:

Câu 30:

thời gian theo đồ thị được biểu diễn như hình vẽ
dưới đây. Biết t 2 − t1 = 4 s. Giá trị của  là
π
rad/s.
3
π
C. 2π rad/s.
D. rad/s.
6
238
Câu 31: 82 U sau một loạt phóng xạ α và β– biến thành

A.

238
92


rad/s.
3

B.

206
82

Pb theo phương trình của phản ứng là:

4
0
U ⎯⎯
→ 206
82 Pb + x 2 He + y −1 e. Giá trị của y là

A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 8.
Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng . Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ hai (tính từ vân sáng trung tâm)
thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng
A. 1,5.
B. 2.
C. 3.
D. 2,5.
Câu 33: Trong giờ thực hành, một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng thí
nghiệm giao thoa Y-âng. Họ bố trí thí nghiệm có khoảng cách giữa các khe hẹp là 1 mm, khoảng
cách giữa mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1,2 m. Trên màn khi đo khoảng cách giữa 10 vân
sáng liên tiếp thì được kết quả là 6,5 mm. Bước sóng ánh sáng trong thí nghiệm có giá trị gần
nhất với giá trị nào sau đây?
A. 0,5 μm.
B. 0,4 μm.
C. 0,6 μm.
D. 0,7 μm.

Câu 34: Điện năng được truyền tải từ nơi phát điện đến một khu dân cư gồm 30 hộ dân bằng đường dây
truyền tải một pha. Coi các hộ gia đình tiêu thụ điện năng trung bình là như nhau; độ lệch pha
giữa điện áp nơi phát và điện áp nơi tiêu thụ so với cường độ dòng điện là không đổi và có giá
6
rad và 1,26 rad. Cho biết bảng giá tiền điện của EVN như sau:
2
BẢNG GIÁ BÁN LẺ ĐIỆN SINH HOẠT
(Chưa bao gồm 10% thuế VAT)
Nhóm đối tượng
Giá bán điện Đồng/kWh
Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50
1 678
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100
1 734
Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200
2 014
Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300
2 536
Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400
2 834
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên
2 927
Nếu mỗi tháng tại nơi phát truyền tải một điện năng 10,8 MWh thì số tiền điện mà một hộ gia
đình phải trả (bao gồm cả 10% thuế VAT) là
A. 937 200 đồng.
B. 774 400 đồng.
C. 875 200 đồng.
D. 752 700 đồng.
Câu 35: Một nguồn sáng điểm phát ánh sáng đẳng hướng, với công suất phát sáng là 6 mW, phát ra bức
xạ đơn sắc có năng lượng của mỗi phôtôn là 3,3125.10–19 J. Biết rằng mắt người chỉ có thể nhìn
thấy được nguồn sáng nếu trong một giây có ít nhất 60 phôtôn lọt vào mắt, con ngươi mắt là một
lỗ tròn nhỏ có diện tích bằng 7 mm2 và bỏ qua sự hấp thụ phôtôn của môi trường. Khoảng cách
xa nhất mà mắt người vẫn còn nhìn thấy được nguồn sáng này bằng
A. 27,91 km.
B. 17,29 km.
C. 12,97 km.
D. 10,04 km.
Câu 36: Trên một sợi dây đàn hồi OC đang có sóng dừng ổn định
với bước sóng λ, chu kỳ T. Hình ảnh sợi dây tại thời điểm

trị tương ứng là

T
(nét liền) như hình vẽ dưới
4
đây. Biết quãng đường mà điểm B trên dây đi được trong

thời gian t = T là . Giá trị của λ là
2
A. 30 cm.
B. 40 cm.
C. 10 cm.
Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều (có giá trị hiệu
dụng và tần số không đổi) vào hai đầu
đoạn mạch như hình 1 thì cảm kháng của
cuộn dây Z L = 3r. Gọi  và  2 tương

t (nét đứt) và thời điểm t +

D. 20 cm.

ứng là độ lệch pha giữa điện áp u AB và
uMB so với cường độ dòng điện trong

đoạn mạch. Đồ thị biểu diễn sự phụ
thuộc của  vào  2 khi điện dung thay đổi như hình 2. Khi C = C0 thì điện áp u AN lệch pha 90 o
so với uMB . Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch MB có thể nhận giá trị nào sau đây?
A. 0,67.

B. 0,93.

C. 0,71.

D. 0,46.

Câu 38: Chất Pôlôni
Mẫu

210
84

210
84

Po phóng xạ anpha ( ) và biến đổi thành chì

206
82

Pb với chu kỳ bán rã là 138 ngày.

Po ban đầu theo khối lượng có 75% là tạp chất bền và 25% là

210
84

Po. Coi các hạt  bay

hết ra khỏi mẫu và chì vẫn ở lại trong mẫu. Lấy khối lượng nguyên tử bằng số khối tính theo u.
Sau 276 ngày phần trăm khối lượng 210
còn lại trong mẫu là
84 Po
A. 18,82%.
B. 18,39%.
C. 6,27%.
D. 6,52%.
Câu 39: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nhỏ có khối lượng 100 g và lò xo có độ cứng 50 N/m
đang dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Khi lò xo dãn 5,6 cm thì điểm treo lò xo đi nhanh dần
đều lên trên với gia tốc 11 m/s2. Lấy g = 10 m/s2. Sau đó con lắc lò xo dao động điều hòa với
biên độ là
A. 5 cm.
B. 4 cm.
C. 3 cm.
D. 8 cm.
Câu 40: Trong giờ thực hành đo cảm kháng ZL của một cuộn cảm
thuần, học sinh mắc nối tiếp cuộn cảm đó với một điện trở
thành một đoạn mạch. Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc
ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch rồi đo tổng trở Z
của đoạn mạch. Hình vẽ dưới đây là đồ thị biểu diễn sự phụ
thuộc của Z 2 theo 2. Nếu ω = 100π rad/s thì ZL có giá trị
gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 13 Ω.
B. 63 Ω.
C. 14 Ω.

D. 64 Ω.
 
Gửi ý kiến