Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Vật lí 12. Đề thi thử TN THPT Sở GD - ĐT Nam Định năm học 2022 - 2023

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Linh
Ngày gửi: 09h:24' 22-05-2023
Dung lượng: 1'010.3 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài: 50 PHÚT(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ..................................................... Số báo danh: .............

Câu 1: Một hộp kín X chỉ chứa một trong số các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây
hoặc tụ điện. Để xác định phần tử trong hộp X, một học sinh làm thí nghiệm
như sau: Mắc nối tiếp hộp X với một ampe kế nhiệt, rồi đặt điện áp xoay
chiều có điện áp hiệu dụng U không đổi, tần số f thay đổi được vào hai
đầu mạch MN như hình vẽ. Khi thay đổi tần số f thì học sinh đó thấy số chỉ ampe kế không

Câu 3:

thay đổi. Kết quả học sinh này xác định được trong hộp X chứa
A. cuộn dây không thuần cảm.
B. điện trở thuần.
C. cuộn cảm thuần.
D. tụ điện.
Dao động tắt dần
A. có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. luôn có lợi.
C. có li độ giảm dần theo thời gian.
D. luôn có hại.
Cường độ dòng điện i = 4cos100 t (A) có giá trị hiệu dụng là

Câu 4:

A. 4A.
B. 2 2 A.
C. 4 2 A.
D. 2 A.
Trong một điện trường đều có cường độ E , khi một điện tích q dương di chuyển cùng chiều

Câu 2:

đường sức điện một đoạn d thì công của lực điện là
qE
E
A.
.
B.
.
C. qEd .
d
qd
Câu 5:

Câu 6:
Câu 7:

D. 2qEd .

Đặt điện áp xoay chiều u = U 0cost (với U 0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm: điện trở
thuần R , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điều kiện để
trong đoạn mạch này xảy ra cộng hưởng điện là
1
1
1
1
A.  =
.
B. L = 2 .
C.  =
.
D. R =
.
C
LC
C
RC
Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi đi. Lúc này điện thoại phát ra
A. sóng vô tuyến.
B. tia tử ngoại.
C. tia Rơn-ghen.
D. bức xạ gamma.
Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc  vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L . Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
R
R
R
R
A.
.
B. 2
.
C.
.
D.
.
2 2
2
2 2
2
2
R + L
1
R + L
R +L
2
R + 2 2
 L
197
79

Au là

Câu 8:

Số nuclôn có trong hạt nhân

Câu 9:

A. 79.
B. 276.
C. 118.
D. 197.
Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C . Chu kì
dao động riêng của mạch là

LC
1
2
.
B.
.
C.
.
D. 2 LC .
2
2 LC
LC
Câu 10: Chiếu chùm sáng trắng hẹp vào khe F của một máy quang phổ lăng kính. Kết luận nào sau đây
đúng?
A. Chùm sáng khi qua thấu kính của buồng tối là các chùm sáng đơn sắc hội tụ.
B. Chùm sáng trước khi tới hệ tán sắc là một chùm sáng đơn sắc song song.
C. Chùm sáng khi qua thấu kính của ống chuẩn trực là chùm sáng trắng phân kì.
D. Chùm sáng khi qua lăng kính của hệ tán sắc là các chùm sáng đơn sắc hội tụ.
Câu 11: Biết cường độ âm chuẩn là 10−12 W / m2 . Khi cường độ âm tại một điểm là 10−7 W / m2 thì mức

A.

cường độ âm tại điểm đó là
A. 12B.
B. 5B.

C. 9B.

D. 7B.

Câu 12: Trong không khí, khi chiếu ánh sáng có bước sóng 550 nm vào một chất huỳnh quang thì chất
này có thể phát ra ánh sáng huỳnh quang có bước sóng là
A. 540 nm.
B. 680 nm.
C. 450 nm.
D. 480 nm.
Câu 13: Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng . Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ
ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là
h
c
hc

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
h
c
hc

Câu 14: Đơn vị của điện thế là
A. oát (W).
B. ampe (A).
C. vôn (V).
D. culông (C).
Câu 15: Ở nơi có gia tốc trọng trường g , con lắc đơn có chiều dài dây treo dao động điều hòa với tần
số góc là

g

A.

.

B.

g

.

C.

1
2

g

.

D.

g

.

Câu 16: Một máy tăng áp lí tưởng có số vòng dây ở hai cuộn dây sơ cấp và thứ cấp gấp đôi nhau. Đặt
điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V vào hai đầu cuộn sơ cấp, khi đó điện áp hiệu dụng ở
hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
A. 44 V.
B. 880 V.
C. 110 V.
D. 440 V.
Câu 17: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều
hòa theo phương nằm ngang với biên độ A . Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có li độ x
thì động năng của con lắc là
1
1
1
1
A. kA2 .
B. k ( A − x ) 2 .
C. kx 2 .
D. k ( A2 − x 2 ) .
2
2
2
2
Câu 18: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ đang dao động điều hòa với biên độ góc 𝛼0 rad tại nơi
có gia tốc trọng trường là 𝑔. Trong thời gian một chu kỳ dao động, quãng đường mà vật nhỏ của
con lắc đơn đi được là
A. 4𝛼0 .
B. ℓ𝛼0 .
C. 4ℓ𝛼0 .
D. 2ℓ𝛼0 .
Câu 19: Một dây dẫn uốn thành một vòng tròn có bán kính R đặt trong không khí. Cường độ dòng điện
chạy trong vòng dây là I . Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại tâm của vòng dây
được tính bởi công thức nào sau đây?
R
R
I
I
A. B = 2 .107 .
B. B = 2 .10−7 .
C. B = 2 .10−7 .
D. B = 2 .107 .
R
R
I
I
4
14
A
1
Câu 20: Cho phản ứng hạt nhân 2 He + 7 N → Z X + 1 p. Hạt nhân X là
A.

14
7

C.

B.

12
6

C.

Câu 21: Hạt nhân nào sau đây có thể phân hạch?
A. 235
B. 37 Li .
92 U .

C.

17
8

O.

D.

16
8

O.

C.

12
6

C.

D.

14
7

N.

Câu 22: Giới hạn quang điện của một kim loại là 250 nm. Lấy ℎ = 6,625.10−34J.s; 𝑐 = 3.108 m/s. Công
thoát êlectron khỏi kim loại này là
A. 12,23.10−19 J.
B. 11,32.10−19 J.
C. 7,95.10−19 J.
D. 7,65.10−19 J.
Câu 23: Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng . Khoảng cách
giữa hai nút liên tiếp là


A.  .
B. .
C. .
D. 2 .
2
4
Câu 24: Một sóng hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T . Khoảng thời gian để sóng truyền đi được
quãng đường bằng một bước sóng là
A. 2T .
B. 4T .
C. 0, 5T .
D. T .

Câu 25: Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acos (t +  )
. Lực kéo về tác dụng lên vật tại thời điểm t là
A. −m 2 A sin (t +  ) . B. m 2 Acos (t +  ) . C. −m 2 Acos (t +  ) D. −m Acos (t +  ) .
Câu 26: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định
trên mặt chất lỏng với bước sóng 0,125 m. Tốc độ truyền sóng này là
A. 15 m/s.
B. 30 m/s.
C. 25 m/s.
D. 12 m/s.
Câu 27: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ trong nước tới mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của
nước và của không khí đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1,333 và 1. Góc giới hạn phản
xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa nước và không khí đối với ánh sáng này là
A. 41,40𝑜 .
B. 48,61𝑜 .
C. 36,88𝑜 .
D. 53,12𝑜 .
Câu 28: Trong chân không, cho các bức xạ: ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X. Bức xạ có
tần số lớn nhất là
A. ánh sáng tím.
B. tia hồng ngoại.
C. tia tử ngoại.
D. tia X.
Câu 29: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m. Chiếu vào hai khe ánh sáng trắng có bước
sóng từ 380𝑛𝑚 đến 760𝑛𝑚. Xét một đoạn thẳng trên màn quan sát vuông góc với hệ vân giao
thoa, có hai vị trí gần vân trung tâm nhất quan sát được vân sáng, hai vị trí này cách nhau
A. 0,38 mm.
B. 1,14 mm.
C. 0,76 mm.
D. 1,52 mm.
210
206
Câu 30: Chất phóng xạ pôlôni 84𝑃 𝑜 phát ra tia 𝛼 và biến đổi thành chì 82𝑃𝑏. Biết chu kì bán rã của
210
84𝑃 𝑜 là 138 ngày. Ban đầu ( t = 0 ) có một mẫu pôlôni nguyên chất. Tại thời điểm t1 , tỉ số giữa
105
. Lấy khối lượng
103
của các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối chúng. Tại thời điểm t2 = t1 + 138 ngày, tỉ số

khối lượng của hạt nhân pôlôni và khối lượng của hạt nhân chì trong mẫu là

giữa khối lượng của hạt nhân pôlôni và khối lượng của hạt nhân chì trong mẫu là
103
210
15
35
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
103
103
315
103
Câu 31: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động
điều hòa có li độ lần lượt là x1 và x2 . Hình bên là
đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của x1 và x2 theo
thời gian t (các đồ thị có một phần bị che khuất).
Vận tốc của vật ở thời điểm t = 0,9 s có giá trị là
10
10
cm/s.
C. −
cm/s.
D. −10 cm/s.
3
3
Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm , khoảng cách

A. 10 cm/s.

B.

từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn giao thoa là 2 m . Nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng
đơn sắc có bước sóng 720 nm và 560 nm . Trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu
với vân sáng trung tâm trên màn giao thoa, khoảng cách lớn nhất giữa hai vạch sáng đơn sắc là
A. 7,84 mm.
B. 7,20 mm.
C. 8,96 mm.
D. 7,52 mm.
Câu 33: Ở mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt tại A và B cách nhau 68 mm, dao động điều hòa cùng
tần số, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt nước. Trên đoạn AB, khoảng cách nhỏ nhất
giữa phần tử nước thuộc cực tiểu giao thoa đến trung điểm của AB là 5 mm. Điểm C là vị trí cân
bằng của phần tử ở mặt nước sao cho AC ⊥ BC . Phần tử nước ở C dao động với biên độ cực đại.
Khoảng cách BC nhỏ nhất có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 6,7 mm.
B. 67,6 mm.
C. 64,3 mm.
D. 7,6 mm.

Câu 34: Đặt điện áp có đồ thị phụ thuộc vào thời gian như hình vẽ bên
1
vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
H. Tại thời

37
điểm t =
s cường độ dòng điện trong mạch có giá trị bằng
240
A. 2 A

B. − 6 A

C. − 2 A

D.

2A

Câu 35: Đặt điện áp u = U 2 cos t ( V ) (với U và  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở
R , tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Khi R = R1 thì công

suất của mạch là P và hệ số công của của mạch là cos 1 , tiếp tục tăng giá trị R đến R = R2 thì
công suất của mạch vẫn là P và hệ số công suất của mạch là cos  2 . Tiếp tục điều chỉnh R đến
R = R1 + R2 thì hệ số công suất của mạch là 2 cos 1 và công suất tiêu thụ của mạch khi đó bằng

100 W . Giá trị P gần với giá trị nào nhất sau đây?
A. 120 W .
B. 90 W .
C. 80 W .
D. 140 W .
Câu 36: Dùng mạch điện như hình 1 để tạo ra dao động điện từ. Biết nguồn điện có suất điện động E và
điện trở trong r = 1  , cuộn dây thuần cảm, điện trở R = 2  . Ban đầu khóa K được đóng vào
chốt a, khi dòng điện qua nguồn điện ổn định thì chuyển khóa K đóng sang chốt b. Chọn gốc thời
gian ( t = 0 ) là lúc khóa K được đóng vào chốt b. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của độ lớn từ
thông riêng của cuộn dây theo thời gian được mô tả như hình 2. Suất điện động E của nguồn có
giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 7,1 V.
B. 4,1 V.
C. 6,1 V.
D. 5,1 V.
Câu 37: Một sợi dây đàn hồi AB dài 120 cm được căng ngang giữa hai đầu A và B cố định. Trên dây
đang có sóng dừng với 3 bụng sóng. Xét hai phần tử dây tại M và N có vị trí cân bằng cách A
260
lần lượt các đoạn 50 cm và
cm. Khi khoảng cách giữa M và N nhỏ nhất thì vận tốc tương
3
đối giữa M và N có độ lớn 37,92 m/s. Khoảng thời gian ngắn nhất từ thời điểm khoảng cách
giữa M và N nhỏ nhất đến thời điểm khoảng cách giữa M và N lớn nhất là 2,5.10−3 s. Biên độ
dao động của điểm bụng có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 8,8 cm.
B. 5,1 cm.
C. 3,8 cm.
D. 6,1 cm.
Câu 38: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức
13, 6
En = − 2 eV (n = 1, 2, 3,…). Biết 1eV = 1, 6.10−19 J, c = 3.108 m/s, h = 6, 625.10−34 J.s. Nếu
n
nguyên tử hiđrô hấp thụ một phôtôn có năng lượng 2,856 eV thì bước sóng nhỏ nhất của bức xạ
mà nguyên tử hiđrô đó có thể phát ra là
A. 9,51.10−8 m.
B. 4,35.10−7 m.
C. 6,51.10−7 m.
D. 1, 21.10−8 m.

Câu 39: Một sợi dây cao su mảnh có hệ số đàn hồi không đổi, đầu trên cố định tại I , đầu dưới
treo một vật nhỏ A có khối lượng m , vật A được nối với vật nhỏ B (khối lượng 2m )
bằng một sợi dây không dãn, chiều dài 15 cm. Khi hai vật ở vị trí cân bằng, dây cao
su bị dãn 7,5 cm. Biết lực căng của dây cao su tỉ lệ thuận với độ dãn của dây cao su.
Lấy g = 10 m / s 2 và  2 = 10 , bỏ qua lực cản của không khí và khối lượng của các
sợi dây. Khi hệ đang đứng yên, ta đốt dây nối giữa hai vật A và B để chúng chuyển
động. Khi vật A lên tới vị trí cao nhất lần đầu tiên thì vật B chưa chạm đất, khoảng
cách giữa hai vật A và B khi đó gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 37,8 cm.
B. 47,7 cm.
C. 49,5 cm.
D. 44,6 cm.
Câu 40: Đặt điện áp u = U 0 cos t ( V ) (với U 0 và  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm: điện trở
thuần R , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L , tụ điện có điện dung C thay đổi được mắc nối
tiếp. Khi C = C0 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch cực đại bằng 200 W . Khi C = C1 thì điện
áp hiệu dụng trên tụ bằng 120 V và hệ số công suất của đoạn mạch lúc này là k . Khi C = C2
(với C0  C1  C2 ) thì điện áp hiệu dụng trên tụ đạt cực đại bằng 80 3 V và đoạn mạch tiêu thụ
công suất là 50 W . Giá trị của k bằng
A.

3
.
3

B.

3
.
2

C.

1
.
2

D.

2
.
2
 
Gửi ý kiến